Gói thầu: Gói thầu số 01.XL-ES 22: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211103833-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐẮK LẮK - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL-ES 22: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211103603
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 21:15:00 đến ngày 2021-11-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,119,766,051 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây lắp công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.980.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) iii) Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất một công trình năng lượng ( loại đường dây, TBA có cấp điện áp ≥ 0,4kV) hoặc đã tham gia trực tiếp thi công xây dựng ít nhât một công trình năng lượng (loại đường dây, TBA có cấp điện áp ≥ 0,4kV) từ cấp III trở lên hoặc đã tham gia trực tiếp 2 công trình năng lượng (loại đường dây, TBA có cấp điện áp ≥ 0,4kV) từ cấp IV trở lên.iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động (cho phép kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Ngoài ra trong mổi lần cắt điện thi công nhà thầu sẽ phải huy động thêm số lượng công nhân trình Công ty Điện lực Đắk Lắk phê duyệt phù hợp tình hình thực tế cắt điện thi công nhằm giảm thiểu thời gian mất điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe chở cột BTLT
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải trọng ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi công suất mỗi máy 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Tiếp địa lưu động
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 5
7-Dây đai an toàn
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 10
8-Kích xích căng dây ≥ 1 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đắk Lắk
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01.XL-ES 22: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây dựng công trình
Cải tạo lưới điện để đảm bảo vận hành an toàn lưới điện khu vực huyện Easup tỉnh Đăk Lăk năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại và KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đắk Lắk , địa chỉ: Số 02 Lê Duân, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đắk Lắk Địa chỉ: Số 02 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số Điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng IN.CI.VI, Địa chỉ: 29 Mân Quang 7, phường Thọ Quang, quận Sơn Trà, Tp. Đà Nẵng. Điện thoại: 0903 535 717.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đắk Lắk , địa chỉ: Số 02 Lê Duân, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đắk Lắk Địa chỉ: Số 02 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số Điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp, với ngành nghề kinh doanh phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong E-HSMT. Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 đồng - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ≥ 90 ngày, kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đắk Lắk Địa chỉ: Số 02 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số Điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Thuận - Giám đốc Công ty Điện lực Đắk Lắk, Số 02 Lê Duẩn, phường Tân Tiến, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Đắk Lắk, số 02 Lê Duẩn, phường Tân Tiến, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số điện thoại: 0262.2210 229 – 0262.2210 235; Số fax: 0262.222 6801
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]. - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk, Số 17 Lê Duẩn - Thành phố Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 0262.3851462 Fax: 0262.3852187
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Móng thanh ngáng; TN-1.8(12)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm25Móng
2Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MT-2(12)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Móng
3Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MG-3(12)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm13Móng
4Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm DUL LT-PC.12-4,3 (kể cả biển cấm & STT cột)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm25Cột
5Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm DUL LT-PC.12-5,4 (kể cả biển cấm & STT cột)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm32Cột
6Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT loại XA-1Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm30Bộ
7Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT loại XNA-2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
8Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT loại XNA-22Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Bộ
9Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT loại XNG-3Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm10Bộ
10Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Chụp đầu cột đơn 3 m CĐC-2,5Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
11Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Cổ dề CDG-100Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm13Bộ
12Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Cách điện Line Post 22 kV và phụ kiện; SĐ-22 (Bao gồm thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm121Bộ
13Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Cách điện chuỗi néo polymer 22 kV kèm phụ kiện; CN-22 (Bao gồm thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm78Chuỗi
14Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Phụ kiện chuỗi néo 22kV cho dây AC tiết diện 50-120 mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm84Cái
15Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 70mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm24Cái
16Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Ống nối dây nhôm lõi thép; AC-70Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Cái
17Rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép; AC-70 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6.441Mét
18Rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép; AC-50/8 (dây trung tính) (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2.147Mét
19Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ 24kV (đỉnh)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm121Cái
20Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Dây nhôm buộc cổ sứ A-3.5 mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm121Sợi
21Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp; LR-4Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm9Bộ
22Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Tiếp địa ngọn trung áp TĐN-TAMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm46Bộ
23Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Tiếp địa ngọn dây trung tính; TĐN-TTMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm46Bộ
24Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt UCLEVIS đỡ dây trung tínhMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm58Bộ
25Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Sứ chỉ SO-0.4 + Bu lôngMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm58Cái
26Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Đai thép buộc; ĐTB-1Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Bộ
27Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Đai thép buộc; ĐTB-2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm28Bộ
28Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Bu lông bắt UclevisMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm30Bộ
29Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bu lông 3BL 3.50Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm52Cái
30Lập giàn giáo Vị trí Vượt đường giao thông Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Vị trí
31Tháo gỡ, lắp đặt lại Cách điện đứngMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
32Tháo gỡ, lắp đặt lại Cách điện treoMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Chuỗi
33Tháo gỡ thu hồi, vận chuyển nhập kho chủ đầu tư Trụ BTLT 8,4mMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Cột
34Tháo gỡ thu hồi, vận chuyển nhập kho chủ đầu tư Trụ BTLT 12mMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Cột
35Tháo gỡ thu hồi, vận chuyển nhập kho chủ đầu tư Xà XNA22Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; TN-1,2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm51Móng
2Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; MT-1Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm14Móng
3Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm: MG-1Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm17Móng
4Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm: MG-2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Móng
5Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm DUL LT-PC.8,5-2,5 (kể cả biển cấm & STT cột)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm51Cột
6Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm DUL LT-PC.8,5-3,0 (kể cả biển cấm & STT cột)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm40Cột
7Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm DUL LT-PC.10-4,3 (kể cả biển cấm & STT cột)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm14Cột
8Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Bu lông móc; BLM-16x250Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm55Cái
9Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Khóa néo cáp ABC; KN-95Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm79Cái
10Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC; KĐ-95Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm66Cái
11Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Giá móc cáp ABC; GM-ABCMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm90Cái
12Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Đai thép ĐT-1+Khóa đaiMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm123Bộ
13Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Đai thép ĐT-2+Khóa đaiMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm84Bộ
14Rải căng dây lấy độ võng Cáp vặn xoắn ABC 4x95 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4.775Mét
15Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Kẹp răng xuyên cách điện IPC50-120Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm184Cái
16Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 95Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm52Cái
17Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Cọc tia hỗn hợp cột BTLT; LR-4Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm19Vị trí
18Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Tiếp địa ngọn hạ áp cáp ABC; TĐN-ABCMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm19Vị trí
C PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MT-2(12)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Móng
2Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Móng gia cốMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Móng
3Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm DUL LT-PC.12-5,4Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Cột
4Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Xà đỡ thẳng XNA-2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
5Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Bộ xà trạm 2 cột BTLT-12 (ghép đôi)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
6Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Bộ xà trạm 1 cột BTLT 10,5-12mMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm5Bộ
7Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Tăng đơ +Co dê giữ MBA (1 Cổ dề 2 Tăng đơ/bộ)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm7Bộ
8Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Cách điện Line Post 22 kV và phụ kiện; SĐ-22 (Bao gồm thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm23Bộ
9Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Cách điện chuỗi néo polymer 22 kV kèm phụ kiện; CN-22 (Bao gồm thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm12Bộ
10Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Phụ kiện chuỗi néo 22kV cho dây AC tiết diện 50-120 mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm12Bộ
11Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Dây buộc cổ sứ dạng buộc 22kVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm21Sợi
12Vận chuyển, lắp đặt Dây XLPE-A70-12,7/24kV (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm147Mét
13Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Kẹp nhôm 3 bulon AC70/150 (đấu nối)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm42Bộ
14Vận chuyển, lắp đặt MBA 100KVA-22/0,4kV (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm7Máy
15Vận chuyển, lắp đặt Chống sét van 21KV (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm21Cái
16Vận chuyển, lắp đặt Cầu chì tự rơi 24KV (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm21Cái
17Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Dây chảy cao thế 3KMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm21Sợi
18Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Chụp FCO, LA và sứ MBA (TBA 3 pha)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm7Bộ
19Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Tủ hạ áp TĐ - 1XTMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm14Tủ
20Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Áp tô mát 3F-600V-75A (Bao gồm thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm14Cái
21Vận chuyển, lắp đặt Cáp MV25mm2 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm70Mét
22Vận chuyển, lắp đặt Cáp MV50mm2 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm210Mét
23Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 70 (đấu cáp cao áp + CSV)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm105Cái
24Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Đầu cốt đồng 25 (đấu cáp hạ áp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm28Cái
25Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Đầu cốt đồng 50 (đấu cáp hạ áp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm84Cái
26Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 95 (đấu cáp XT)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm56Cái
27Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Dây TK50Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm70Mét
28Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Kẹp TK50Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm49Bộ
29Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Dây đồng bọc M25Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm84Mét
30Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Kẹp đồng M25Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm28Bộ
31Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Đầu cốt đồng SC25 (đấu CSV)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm21Cái
32Vận chuyển, lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC 4x95 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm112Mét
33Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Băng keoMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm14Cuộn
34Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Giá móc cáp ABCMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm14Cái
35Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Khóa néo cáp ABCMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm112Cái
36Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Tiếp địa TBA LR-32Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm7Vị trí
37Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Bê tông nền TBA (cột đơn hoặc đôi ghép)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm7Móng
38Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Đai thép + khuy đai cố định cáp TBAMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm42Bộ
39Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Biển cấmMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm7Cái
40Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Biển tên trạmMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm7Cái
D Tách lưới hạ áp
1Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Đai thép ĐT-2+Khóa đaiMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm28Bộ
2Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Giá móc cáp ABC GM-ABCMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm14Cái
3Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Khóa néo cáp ABC KN-95Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm14Cái
4Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Tăng đơMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm14Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây lắp công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.980.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kinh nghiệm chuyên môn:i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) iii) Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất một công trình năng lượng ( loại đường dây, TBA có cấp điện áp ≥ 0,4kV) hoặc đã tham gia trực tiếp thi công xây dựng ít nhât một công trình năng lượng (loại đường dây, TBA có cấp điện áp ≥ 0,4kV) từ cấp III trở lên hoặc đã tham gia trực tiếp 2 công trình năng lượng (loại đường dây, TBA có cấp điện áp ≥ 0,4kV) từ cấp IV trở lên.iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động (cho phép kiêm nhiệm) 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
5 Công nhân kỹ thuật 10 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Ngoài ra trong mổi lần cắt điện thi công nhà thầu sẽ phải huy động thêm số lượng công nhân trình Công ty Điện lực Đắk Lắk phê duyệt phù hợp tình hình thực tế cắt điện thi công nhằm giảm thiểu thời gian mất điện.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe chở cột BTLT Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
2 Xe tải trọng ≥ 10 Tấn Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
3 Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
4 Máy đầm dùi công suất mỗi máy 1,5 kW Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
5 Máy ép đầu cốt thủy lực Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
6 Tiếp địa lưu động Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)5
7 Dây đai an toàn Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)10
8 Kích xích căng dây ≥ 1 Tấn Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->