Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211115141-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 21:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Khang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211101235
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích tiền đấu giá quyền sử dụng đất của khu vực trên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 21:20:00 đến ngày 2021-11-12 21:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,680,509,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật đô thị. Phải có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Có chứng nhận/chứng chỉ hoàn thành khóa huấn luyện an toàn trong lĩnh vực xây dựng còn hiệu lực.- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự của chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKT-KT và biên bản nghiệm thu hoàn thành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên.+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện.+ 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật đô thị.+ 01 kỹ sư chuyên ngành cầu đường.- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự của chủ đầu tư với tư cách là cán bộ kỹ thuật (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKT-KT và biên bản nghiệm thu hoàn thành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động.- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự của chủ đầu tư với tư cách là cán bộ an toàn lao động (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKT-KT và biên bản nghiệm thu hoàn thành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự của chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKT-KT và biên bản nghiệm thu hoàn thành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực …)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cần cẩu ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực …)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe thang nâng 9m
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Khang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng HTKT quy hoạch đất ở năm 2020 tại khu vực nam cấp 3 Phan Đăng Lưu, thị trấn Yên Thành, huyện Yên Thành
6 Tháng
E-CDNT 3 Trích tiền đấu giá quyền sử dụng đất của khu vực trên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Khang , địa chỉ: Số nhà 16, Ngõ 38, Đường Trần Nhật Duật, Khối 8, Phường Đội Cung, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Yên Thành. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0982473277
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần xây dựng TKT. Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Yên Thành, Huyện Yên Thành, Tỉnh Nghệ An. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Yên Thành. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn xây dựng Thịnh Khang. Địa chỉ: Số nhà 16, Ngõ 38, Đường Trần Nhật Duật, Khối 8, Phường Đội Cung, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Khang , địa chỉ: Số nhà 16, Ngõ 38, Đường Trần Nhật Duật, Khối 8, Phường Đội Cung, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Yên Thành. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0982473277


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải nộp cùng EHSDT các tài liệu yêu cầu theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Yên Thành. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0982473277
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Đại diện chủ đầu tư: Ông Phan Văn Long. Chức vụ: Chủ tịch UBND thị trấn Yên Thành. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0982473277
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tư vấn đấu thầu: Công ty CP tư vấn xây dựng Thịnh Khang. Địa chỉ: Số nhà 16, Ngõ 38, Đường Trần Nhật Duật, Khối 8, Phường Đội Cung, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo Đấu thầu theo số điện thoại: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC97,724m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC8,7952100m3
3Đào xúc đất bằng thủ công, đất hữu cơTheo hồ sơ TKBVTC29,423m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất hữu cơTheo hồ sơ TKBVTC2,6481100m3
5Đào khuôn nền đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC35,83m3
6Đào khuôn nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC3,2247100m3
7Đánh cấp nền đường đất cấp III bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC0,607m3
8Đánh cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC0,0546100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC13,1762100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC13,1762100m3/1km
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC2,129100m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC19,1606100m3
13Mua đất tại mỏ, giao trên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ TKBVTC3.248,5407m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ TKBVTC324,854110m3/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ TKBVTC324,854110m3/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ TKBVTC324,854110m3/1km
B MẶT ĐƯỜNG
1Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC13,0575100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo hồ sơ TKBVTC13,0575100m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo hồ sơ TKBVTC13,0575100m2
4Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo hồ sơ TKBVTC8,47m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ TKBVTC83,48m3
6Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo hồ sơ TKBVTC4,1741100m2
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC12,52m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ TKBVTC0,1662100m2
C VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG
1Đào khuôn nền đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC9,248m3
2Đào khuôn nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC0,8323100m3
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo hồ sơ TKBVTC2,1506100m2
4Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC2,1506100m2
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC41,275m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC3,7148100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC4,1275100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC4,1275100m3/1km
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC1,6045100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC31,82m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC146,59m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC38,7m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ TKBVTC1,8454100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo hồ sơ TKBVTC15,5549100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC3,429tấn
12Cố thép tấm đan đúc sẵn DTheo hồ sơ TKBVTC2,6103tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC354cấu kiện
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBVTC15,35m2
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC5,584m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC0,5026100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC0,5584100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC0,5584100m3/1km
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,2451100m3
20Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ TKBVTC2,58m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC13,88m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC4,25m3
23Cốt thép đỗ tạ chỗ DTheo hồ sơ TKBVTC0,258tấn
24Cốt thép đỗ tại chỗ DTheo hồ sơ TKBVTC0,1471tấn
25Ván khuôn đỗ tại chỗTheo hồ sơ TKBVTC0,7625100m2
E HỐ THU
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC10,793m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC0,9714100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,6196100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ TKBVTC2,98m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC3,06m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC1,96m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC1,29m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC7,48m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo hồ sơ TKBVTC76,85m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC0,238tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,0285tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ TKBVTC0,013100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC0,0077tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC0,0426tấn
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC0,3216100m2
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ TKBVTC0,0734100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC18cấu kiện
18Ống cống d300Theo hồ sơ TKBVTC18m
F HÈ ĐƯỜNG
1Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cmTheo hồ sơ TKBVTC847,66m2
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC34,4725m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC84,765m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC6,44m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC5,85m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC0,5855100m2
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC28,928m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn BT lót móng bồn cây+bồn hoaTheo hồ sơ TKBVTC3,3100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC1,2m3
10Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC13,2m3
11Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC153m2
12Quét nước ximăng 2 nướcTheo hồ sơ TKBVTC153m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC2,93m3
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo hồ sơ TKBVTC0,35m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC2,05m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ TKBVTC0,7681100m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC0,1173100m2
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ TKBVTC235cái
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC12,3m3
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo hồ sơ TKBVTC1,48m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC8,61m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ TKBVTC2,4849100m2
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC0,4921100m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC246cấu kiện
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC0,41m3
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo hồ sơ TKBVTC0,01m2
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ TKBVTC0,0808100m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC8cấu kiện
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC0,0241tấn
30Lưới chắn rácTheo hồ sơ TKBVTC8tấm
G CẤP ĐIỆN VÀ CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ TKBVTC9,456m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC0,3782100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC0,0336100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC0,88m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,3917100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ TKBVTC7,2281m3
7Tiếp địa hạ thế R1hTheo hồ sơ TKBVTC387,44kg
8Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ TKBVTC8bộ
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC47,28m3
10Cột bê tông LT8.5Theo hồ sơ TKBVTC8cột
11Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ TKBVTC0,4810 tấn/1km
12Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ TKBVTC0,4810 tấn/1km
13Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ TKBVTC0,4810 tấn/1km
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ TKBVTC8cái
15Tủ điện hạ thế. Tủ ngoài trời có 2 ngăn chống tổn thất,lắp đặt công tơ 3 pha có 2 ngăn riêng biệt, thiết bị đóng ngắt. Đầy đủ phụ kiệnTheo hồ sơ TKBVTC2tủ
16Kéo dây trên điện trên cạn, tiết diện 50mm2Theo hồ sơ TKBVTC3,7100m
17Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Theo hồ sơ TKBVTC8cột
18Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ TKBVTC8Bộ
19Móc khóa dâyTheo hồ sơ TKBVTC16cái
20Xà móc cột dây neo dâyTheo hồ sơ TKBVTC16cái
21Kẹp hãm KH-4x35Theo hồ sơ TKBVTC16cái
22Ghíp nối 2 bulongTheo hồ sơ TKBVTC16cái
23Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ TKBVTC8bộ
24Dây cáp xoắn 12mm treo dây cáp điệnTheo hồ sơ TKBVTC370m
25Tăng đơ căng cáp (M16)Theo hồ sơ TKBVTC16cái
26Đào hố thế, móng néo, móng cột bằng thủ công, có diện tích =Theo hồ sơ TKBVTC9,36m3
27Đổ bê tông móng bằng thủ công kết hợp đầm dùi, móng bản, đá 2x4 M150Theo hồ sơ TKBVTC9,36m3
28Vận chuyển đất cấp III Cự ly Theo hồ sơ TKBVTC9,36m3
29Khung thép món M16x240x240Theo hồ sơ TKBVTC13bộ
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Theo hồ sơ TKBVTC143,78m3
31Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC143,78m3
32Cọc tiếp địa L63x63x6 + Thép dẹtTheo hồ sơ TKBVTC183,69kg
33Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, Đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC18,36910cọc
34Thép D10 cho tiếp địaTheo hồ sơ TKBVTC65m
35Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính Theo hồ sơ TKBVTC5,135100m
36Rải cáp ngầmTheo hồ sơ TKBVTC5,135100m
37Cột đèn TTC6Theo hồ sơ TKBVTC13cột
38Lắp ráp cột thép bằng thủ công, lắp từng chi tiết, Trọng lượng cột =Theo hồ sơ TKBVTC0,7604tấn
39Bảng điện cửa cột (Bao gồm lắp đặt bảng điện, thanh dắt, cầu giao 3 cực, aptomat)Theo hồ sơ TKBVTC13bộ
40Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo hồ sơ TKBVTC2tủ
41Đầu cốt đồngTheo hồ sơ TKBVTC78cái
42Băng dínhTheo hồ sơ TKBVTC13cuộn
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ TKBVTC91m
44Lắp choá đèn ở độ cao Theo hồ sơ TKBVTC19bộ
H CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo hồ sơ TKBVTC1,92100m
2Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mmTheo hồ sơ TKBVTC16cái
3Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
4Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
5Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
6Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo hồ sơ TKBVTC1cái
7Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
8Lắp đặt côn đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 53,9mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
9Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
10Đấu nối ren ngoài u.pvc , DN25Theo hồ sơ TKBVTC48cái
11Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 20mmTheo hồ sơ TKBVTC32cái
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC11,59m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC0,4636100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,4115100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,2054100m3
16Xi măng PC40Theo hồ sơ TKBVTC100kg
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC2,06m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC0,69m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC0,31m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ TKBVTC0,12m3
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC0,05m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC0,0002100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,0004100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC0,001tấn
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 100Theo hồ sơ TKBVTC0,51m3
26Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo hồ sơ TKBVTC1,68m2
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ TKBVTC2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật đô thị. Phải có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Có chứng nhận/chứng chỉ hoàn thành khóa huấn luyện an toàn trong lĩnh vực xây dựng còn hiệu lực.- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự của chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKT-KT và biên bản nghiệm thu hoàn thành).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - Có trình độ đại học trở lên.+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện.+ 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật đô thị.+ 01 kỹ sư chuyên ngành cầu đường.- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự của chủ đầu tư với tư cách là cán bộ kỹ thuật (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKT-KT và biên bản nghiệm thu hoàn thành).53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động.- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự của chủ đầu tư với tư cách là cán bộ an toàn lao động (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKT-KT và biên bản nghiệm thu hoàn thành).33
4 Cán bộ phụ trách vật tư, thanh toán 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự của chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKT-KT và biên bản nghiệm thu hoàn thành).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi 110CV Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)2
3 Máy bơm nước Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)2
4 Máy đầm dùi 1,5kw Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)1
5 Máy đào 0,8m3 Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)1
6 Máy lu ≥ 8T Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)2
7 Ô tô tự đổ ≥7T Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực …)2
8 Máy đầm bàn 1kw Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)1
9 Máy thủy bình Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)1
10 Máy cắt uốn thép 5kw Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)2
11 Thiết bị nấu nhựa Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)1
12 Máy hàn điện 23kW Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)1
13 Máy đầm cóc Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)2
14 Cần cẩu ≥6T Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực …)1
15 Xe thang nâng 9m Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->