Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211115141-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 21:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Khang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211101235 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trích tiền đấu giá quyền sử dụng đất của khu vực trên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 21:20:00 đến ngày 2021-11-12 21:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,680,509,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật đô thị. Phải có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Có chứng nhận/chứng chỉ hoàn thành khóa huấn luyện an toàn trong lĩnh vực xây dựng còn hiệu lực.- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự của chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKT-KT và biên bản nghiệm thu hoàn thành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên.+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện.+ 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật đô thị.+ 01 kỹ sư chuyên ngành cầu đường.- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự của chủ đầu tư với tư cách là cán bộ kỹ thuật (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKT-KT và biên bản nghiệm thu hoàn thành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động.- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự của chủ đầu tư với tư cách là cán bộ an toàn lao động (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKT-KT và biên bản nghiệm thu hoàn thành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự của chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKT-KT và biên bản nghiệm thu hoàn thành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực …) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cần cẩu ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực …) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe thang nâng 9m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Khang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng HTKT quy hoạch đất ở năm 2020 tại khu vực nam cấp 3 Phan Đăng Lưu, thị trấn Yên Thành, huyện Yên Thành 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Trích tiền đấu giá quyền sử dụng đất của khu vực trên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải nộp cùng EHSDT các tài liệu yêu cầu theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Yên Thành. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0982473277 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Đại diện chủ đầu tư: Ông Phan Văn Long. Chức vụ: Chủ tịch UBND thị trấn Yên Thành. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0982473277 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tư vấn đấu thầu: Công ty CP tư vấn xây dựng Thịnh Khang. Địa chỉ: Số nhà 16, Ngõ 38, Đường Trần Nhật Duật, Khối 8, Phường Đội Cung, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo Đấu thầu theo số điện thoại: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 97,724 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,7952 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất hữu cơ | Theo hồ sơ TKBVTC | 29,423 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất hữu cơ | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,6481 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 35,83 | m3 |
| 6 | Đào khuôn nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,2247 | 100m3 |
| 7 | Đánh cấp nền đường đất cấp III bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,607 | m3 |
| 8 | Đánh cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0546 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,1762 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,1762 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,129 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 19,1606 | 100m3 |
| 13 | Mua đất tại mỏ, giao trên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ TKBVTC | 3.248,5407 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ TKBVTC | 324,8541 | 10m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ TKBVTC | 324,8541 | 10m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ TKBVTC | 324,8541 | 10m3/1km |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,0575 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,0575 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,0575 | 100m2 |
| 4 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,47 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 83,48 | m3 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,1741 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,52 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1662 | 100m2 |
| C | VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG | |||
| 1 | Đào khuôn nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,248 | m3 |
| 2 | Đào khuôn nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8323 | 100m3 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,1506 | 100m2 |
| 4 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,1506 | 100m2 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 41,275 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,7148 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,1275 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,1275 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,6045 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 31,82 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 146,59 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 38,7 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8454 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,5549 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,429 | tấn |
| 12 | Cố thép tấm đan đúc sẵn D | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,6103 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 354 | cấu kiện |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,35 | m2 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,584 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5026 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5584 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5584 | 100m3/1km |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2451 | 100m3 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,58 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,88 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,25 | m3 |
| 23 | Cốt thép đỗ tạ chỗ D | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,258 | tấn |
| 24 | Cốt thép đỗ tại chỗ D | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1471 | tấn |
| 25 | Ván khuôn đỗ tại chỗ | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7625 | 100m2 |
| E | HỐ THU | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,793 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9714 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6196 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,98 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,06 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,96 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,29 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,48 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 76,85 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,238 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0285 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,013 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0077 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0426 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3216 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0734 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | cấu kiện |
| 18 | Ống cống d300 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | m |
| F | HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 847,66 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ TKBVTC | 34,4725 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 84,765 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,44 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,85 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5855 | 100m2 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 28,928 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn BT lót móng bồn cây+bồn hoa | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,3 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,2 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 153 | m2 |
| 12 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 153 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,93 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,35 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,05 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7681 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1173 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ TKBVTC | 235 | cái |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,3 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,48 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,61 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,4849 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4921 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 246 | cấu kiện |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,41 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,01 | m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0808 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cấu kiện |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0241 | tấn |
| 30 | Lưới chắn rác | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | tấm |
| G | CẤP ĐIỆN VÀ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,456 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3782 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0336 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,88 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3917 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,2281 | m3 |
| 7 | Tiếp địa hạ thế R1h | Theo hồ sơ TKBVTC | 387,44 | kg |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | bộ |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 47,28 | m3 |
| 10 | Cột bê tông LT8.5 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cột |
| 11 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,48 | 10 tấn/1km |
| 12 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,48 | 10 tấn/1km |
| 13 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,48 | 10 tấn/1km |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 15 | Tủ điện hạ thế. Tủ ngoài trời có 2 ngăn chống tổn thất,lắp đặt công tơ 3 pha có 2 ngăn riêng biệt, thiết bị đóng ngắt. Đầy đủ phụ kiện | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | tủ |
| 16 | Kéo dây trên điện trên cạn, tiết diện 50mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,7 | 100m |
| 17 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cột |
| 18 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | Bộ |
| 19 | Móc khóa dây | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 20 | Xà móc cột dây neo dây | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 21 | Kẹp hãm KH-4x35 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 22 | Ghíp nối 2 bulong | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | bộ |
| 24 | Dây cáp xoắn 12mm treo dây cáp điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 370 | m |
| 25 | Tăng đơ căng cáp (M16) | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 26 | Đào hố thế, móng néo, móng cột bằng thủ công, có diện tích = | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,36 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông móng bằng thủ công kết hợp đầm dùi, móng bản, đá 2x4 M150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,36 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất cấp III Cự ly | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,36 | m3 |
| 29 | Khung thép món M16x240x240 | Theo hồ sơ TKBVTC | 13 | bộ |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 143,78 | m3 |
| 31 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 143,78 | m3 |
| 32 | Cọc tiếp địa L63x63x6 + Thép dẹt | Theo hồ sơ TKBVTC | 183,69 | kg |
| 33 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, Đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,369 | 10cọc |
| 34 | Thép D10 cho tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC | 65 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,135 | 100m |
| 36 | Rải cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,135 | 100m |
| 37 | Cột đèn TTC6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 13 | cột |
| 38 | Lắp ráp cột thép bằng thủ công, lắp từng chi tiết, Trọng lượng cột = | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7604 | tấn |
| 39 | Bảng điện cửa cột (Bao gồm lắp đặt bảng điện, thanh dắt, cầu giao 3 cực, aptomat) | Theo hồ sơ TKBVTC | 13 | bộ |
| 40 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | tủ |
| 41 | Đầu cốt đồng | Theo hồ sơ TKBVTC | 78 | cái |
| 42 | Băng dính | Theo hồ sơ TKBVTC | 13 | cuộn |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ TKBVTC | 91 | m |
| 44 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 19 | bộ |
| H | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,92 | 100m |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 53,9mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 10 | Đấu nối ren ngoài u.pvc , DN25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 48 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 32 | cái |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,59 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4636 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4115 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2054 | 100m3 |
| 16 | Xi măng PC40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 100 | kg |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,06 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,69 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,31 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,12 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,05 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0002 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0004 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,001 | tấn |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,51 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,68 | m2 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật đô thị. Phải có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Có chứng nhận/chứng chỉ hoàn thành khóa huấn luyện an toàn trong lĩnh vực xây dựng còn hiệu lực.- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự của chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKT-KT và biên bản nghiệm thu hoàn thành). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - Có trình độ đại học trở lên.+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện.+ 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật đô thị.+ 01 kỹ sư chuyên ngành cầu đường.- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự của chủ đầu tư với tư cách là cán bộ kỹ thuật (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKT-KT và biên bản nghiệm thu hoàn thành). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động.- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự của chủ đầu tư với tư cách là cán bộ an toàn lao động (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKT-KT và biên bản nghiệm thu hoàn thành). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật tư, thanh toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự của chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKT-KT và biên bản nghiệm thu hoàn thành). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi 110CV | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 2 |
| 3 | Máy bơm nước | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kw | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 1 |
| 5 | Máy đào 0,8m3 | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 1 |
| 6 | Máy lu ≥ 8T | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥7T | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực …) | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn 1kw | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép 5kw | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 2 |
| 11 | Thiết bị nấu nhựa | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 1 |
| 12 | Máy hàn điện 23kW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 2 |
| 14 | Cần cẩu ≥6T | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực …) | 1 |
| 15 | Xe thang nâng 9m | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi