Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211118892-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Tam Quan
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211112406
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu đấu giá QSD Đ và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 21:41:00 đến ngày 2021-11-15 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,747,493,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.418185925E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình(6) có các hạng mục: xây dựng giao thông- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 7.550.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.550.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hạng III đối với loại công trình giao thông theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP và nghị định 100/2018/NĐ-CP.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư giao thông có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Tam Quan
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn Nhân Lý, thôn Quẵng, thôn Quan Nội, xã Tam Quan, huyện Tam Đảo
400 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu đấu giá QSD Đ và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Tam Quan , địa chỉ: Xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Tam Quan (Địa chỉ: Xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, T. Vĩnh Phúc)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán,lập, thẩm tra dự toán gói thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế giao thông và xây dựng Vĩnh Phúc. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tập đoàn đầu tư Phúc Lộc + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Phú Vĩnh


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Tam Quan , địa chỉ: Xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Tam Quan (Địa chỉ: Xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, T. Vĩnh Phúc)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (nếu có); Giấy ủy quyền (nếu có); Cam kết tín dụng thực hiện gói thầu; Bảo đảm dự thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên - Báo cáo tài chính năm 2018,2019, 2020 và Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế hết Quí I năm 2021. - Hợp đồng tương tự kèm theo hồ sơ nghiệm thu thanh toán (quyết toán); - Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu; biểu tiến độ thực hiện và các yêu cầu khác trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tam Quan (Địa chỉ: Xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, T. Vĩnh Phúc)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tam Quan (Địa chỉ: Xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, T. Vĩnh Phúc)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Tam Quan (Địa chỉ: Xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, T. Vĩnh Phúc)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Tam Quan (Địa chỉ: Xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, T. Vĩnh Phúc)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường - Cấp đất ITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,034100m3
2Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất ITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,034100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT28,575100m3
4Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,905100m3
5Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT32,48100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT57,815m3
7Cắt mặt bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT238,66m
8Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi thảiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT57,815m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT26,592100m3
10Mua đất đắp K95Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT36,558100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,367100m3
2Rải bạt xác rắn chống thấmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.541,133m2
3Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT317,45m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT105,475100m2
5Rải cốt lưới sợi thủy tinhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT105,475100m2
6Mua bê tông nhựa chặt C12.5 hàm lượng nhựa 5%.Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2.199,099tấn
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT77,87100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT105,475100m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,763100m3
10Rải bạt xác rắn chống thấmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4.508,93m2
11Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT980,108m3
12Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,599100m2
13Biển tam giácTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
14Chóp nón phản quangTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10cái
15Đèn xoay báo hiệuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
16Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,028tấn
17Lắp cột thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,028tấn
18Cờ hiệu và còiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
19Áo phản quangTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
20Điều khiển giao thôngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT30công
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14,24m3
2Bê tông móng M150, đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21,36m3
3Ván khuôn móngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,548100m2
4Xây rãnh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT24,1m3
5Trát tường dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT109,54m2
6Ván khuôn giằngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,826100m2
7Bê tông giằng M200, đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15,88m3
8Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13,73m3
9Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,824100m2
10Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,706tấn
11Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT183cái
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT38,26m3
13Bê tông móng M150, đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT57,39m3
14Ván khuôn móngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,304100m2
15Xây rãnh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT76,53m3
16Trát tường dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT347,85m2
17Ván khuôn giằngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,348100m2
18Bê tông giằng M200, đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT37,83m3
19Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT39,15m3
20Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,088100m2
21Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,998tấn
22Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT435cái
D CỐNG NGANG
1Đào móng - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,316100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,146100m3
3Xây đá hộc, vữa XM M100Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14,05m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,68m3
5Bê tông giằng M200, đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,11m3
6Ván khuôn giằngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,077100m2
7Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,18m3
8Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,091tấn
9Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,05100m2
10Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5cái
11Bê tông trên mặt tấm đan M250, đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,59m3
12Cốt thép khe nối tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,58kg
13Phá dỡ cống cũ D40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3m
14Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,316100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.418185925E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình(6) có các hạng mục: xây dựng giao thông- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 7.550.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.550.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hạng III đối với loại công trình giao thông theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP và nghị định 100/2018/NĐ-CP.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 01 kỹ sư giao thông có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
2 Máy đầm đầm dùi Máy đầm đầm dùi1
3 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
5 Máy đầm đất Máy đầm đất1
6 Máy đào Máy đào1
7 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
8 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa1
9 Thiết bị tưới nhựa Thiết bị tưới nhựa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->