Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị, tháo dỡ vật tư, thiết bị thu hồi công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211118880-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị, tháo dỡ vật tư, thiết bị thu hồi công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211118800 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 22:40:00 đến ngày 2021-11-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,687,296,442 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng Hợp đồng di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây 110KV trở lên, cấp II:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VNĐ (Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)Loại công trình: công trình công nghiệp (Đường dây tải điện)Cấp công trình: Cấp II Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình tương tự cấp II hoặc 01 công trình tương tự cấp I (di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây 110kv trở lên), có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, Có chứng chỉ hành nghề xây dựng – giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng II trở lên, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Kèm theo CMND hoặc CCCD, Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Tài liệu chứng minh đã làm CBKT của ít nhất 02 công trình tương tự cấp II hoặc 01 công trình tương tự cấp I (di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây 110kv trở lên), Có chứng chỉ hành nghề xây dựng – giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng II trở lên, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Kèm theo CMND hoặc CCCD, Hợp đồng lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp .Tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật phụ trách an toàn của ít nhất 02 công trình tương tự cấp II hoặc 01 công trình tương tự cấp I (di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây 110kv trở lên), Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Kèm theo CMND hoặc CCCD, Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu tự hành ≥10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành ≥10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy tời ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thắng (hãm) thủy lực 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thắng (hãm) thủy lực 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông 350L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 350L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị, tháo dỡ vật tư, thiết bị thu hồi công trình Công trình: Xử lý vị trí cột 44-45 đường dây 110kV 174E5.3 Hải Hà- 175E5.6 Tiên Yên, đoạn qua địa phận huyện Hải Hà do ảnh hưởng bởi đường cao tốc Tiên Yên- Móng Cái, thuộc dự án: hỗ trợ GPMB tuyến đường ven biển trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách trung ương hỗ trợ GPMB tuyến đường ven biển đoạn trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nội dung cam kết của nhà thầu về thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế, phí, khai, nộp thuế,...theo quy định của pháp luật; Cho phép các cơ quan quản lý nhà nước được khấu trừ nghĩa vụ thuế, nghĩa vụ tài chính vào khối lượng thanh, quyết toán. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Các tài liệu khác: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Lĩnh vực thi công: Công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hạng II còn hiệu lực. (Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Hải Hà.
a) Địa chỉ: Số 1, Phố Ngô Quyền, Thị trấn Quảng Hà , huyện Hải Hà , tỉnh Quảng Ninh.
+ Điện thoại : 0203.3760 788
Bên mời thầu: - Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hải Hà,
- Địa chỉ: Phố Ngô Quyền, Thị trấn Quảng Hà , huyện Hải Hà , tỉnh Quảng Ninh.:
+ Điện thoại: 0203.3760 788 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : UBND huyện Hải Hà. a) Địa chỉ: Số 1, Phố Ngô Quyền, Thị trấn Quảng Hà , huyện Hải Hà , tỉnh Quảng Ninh. + Điện thoại : 0203.3760 788 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hải Hà. Địa chỉ: Số 1, Phố Ngô Quyền, Thị trấn Quảng Hà , huyện Hải Hà , tỉnh Quảng Ninh. + Điện thoại: 0203.3879 245 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hải Hà, - Địa chỉ: Phố Ngô Quyền, Thị trấn Quảng Hà , huyện Hải Hà , tỉnh Quảng Ninh.: + Điện thoại: 0203.3760 788 - Báo đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư- Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới cầu giấy, Hà Nội Số điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần dây dẫn, cách điện, phụ kiện và cột thép (B cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Dây dẫn điện ACSR-185/29 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.019 | m |
| 2 | Dây chống sét TK50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 761 | m |
| 3 | Chuỗi cách điện néo đơn 110kV thủy tinh (kèm phụ kiện cho dây ACSR-185/29) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện néo kép 110kV thủy tinh (kèm phụ kiện cho dây ACSR-185/29) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo dây chống sét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | chuỗi |
| 6 | Chống rung cho dây dẫn CR4-22 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | quả |
| 7 | Chống rung cho dây chống sét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | quả |
| 8 | Ép nối dây các loại. Ép khóa néo. Tiết diện dây <= 185mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 9 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng > 10m. Tiết diện dây <= 240mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | vị trí |
| 10 | Cáp quang OPGW57/24 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 433 | m |
| 11 | Hộp nối cáp quang OPGW | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 12 | Khóa néo dây cáp quang OPGW | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 13 | Khóa lèo dây cáp quang OPGW | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 14 | Chống rung dây cáp quang OPGW | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | quả |
| 15 | Kẹp cáp quang OPGW trên cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 16 | Giá đỡ hộp nối cáp quang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Cột néo 1 mạch N112-23B | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 18 | Cột néo 1 mạch N112-32B | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 19 | Lắp và tháo cột mẫu (01 cột /1 loại) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,177 | tấn |
| 20 | Biển báo số thứ tự cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Biển báo nguy hiểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Biển báo vượt đường giao thông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Móng biển báo vượt đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| B | Phần móng, bu lông neo, tiếp địa (B cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Móng cột thép 4T30-28 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | móng |
| 2 | Móng cột thép 4T30-30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | móng |
| 3 | Bu lông neo BL42-250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cặp |
| 4 | Tiếp địa RC4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | vị trí |
| C | Tháo dỡ vật liệu, tận dụng lắp đặt lại phần 110kV | |||
| 1 | Tháo hạ căng lại dây dẫn AC-185 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,239 | km |
| 2 | Tháo hạ căng lại dây chống sét cáp quang OPGW-57/24 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,413 | km |
| 3 | Chống sét van 110kV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| E | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Chuỗi đỡ điện 110kV đơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | chuỗi |
| 2 | Tháo hạ cột BTLT-20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cột |
| 3 | Cần trục ô tô 10T vận chuyển vật tư | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| F | Phần thí nghiệm, hiệu chỉnh | |||
| 1 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | sợi cáp |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | h.thống |
| 3 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | vị trí |
| 4 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 240 | bát |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 66-110kv, 1 pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 6 | Thí nghiệm thiết bị đếm sét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Đo thông số kỹ thuật ĐZ 110kV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | ngăn lộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng Hợp đồng di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây 110KV trở lên, cấp II:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VNĐ (Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)Loại công trình: công trình công nghiệp (Đường dây tải điện)Cấp công trình: Cấp II Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư điện- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình tương tự cấp II hoặc 01 công trình tương tự cấp I (di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây 110kv trở lên), có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, Có chứng chỉ hành nghề xây dựng – giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng II trở lên, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Kèm theo CMND hoặc CCCD, Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Tài liệu chứng minh đã làm CBKT của ít nhất 02 công trình tương tự cấp II hoặc 01 công trình tương tự cấp I (di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây 110kv trở lên), Có chứng chỉ hành nghề xây dựng – giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng II trở lên, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Kèm theo CMND hoặc CCCD, Hợp đồng lao động còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp .Tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật phụ trách an toàn của ít nhất 02 công trình tương tự cấp II hoặc 01 công trình tương tự cấp I (di dời, cải tạo hệ thống điện đường dây 110kv trở lên), Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Kèm theo CMND hoặc CCCD, Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu tự hành ≥10 tấn | Xe cẩu tự hành ≥10 tấn | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 3 | Máy tời ≥ 3 tấn | Máy tời ≥ 3 tấn | 2 |
| 4 | Máy thắng (hãm) thủy lực 5 tấn | Máy thắng (hãm) thủy lực 5 tấn | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông 350L | Máy trộn bê tông 350L | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi