Gói thầu: Gói thầu 01. Toàn bộ phần xây lắp và Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211118854-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu Gói thầu 01. Toàn bộ phần xây lắp và Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211083950
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện; NS xã và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 23:28:00 đến ngày 2021-11-13 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,979,881,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý:- HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt BC-KTKT hoặc Thiết kế bản vẽ thi công – dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng,- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.- Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.- Và một số nội dung tại bảng dữ liệu đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng Chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên,+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện;- Mỗi người đều đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng công trình;- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,2 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào >0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa 80lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01. Toàn bộ phần xây lắp và Thiết bị
Nhà văn hóa xóm Liên Hồng, xã Kim Liên, huyện Nam Đàn
10 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện; NS xã và huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND Xã Kim Liên, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA + Đ/C: Số 25A-Ngõ 9-Đ. Phan Thái Ất, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An. + ĐT: 0886963999.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND Xã Kim Liên, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảohợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Hợp đồng lao động của nhân sự theo quy định của nhà nước. Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như bảng lương, danh sách đóng BHXH có xác nhận của Bảo hiểm và các tài liệu liên quan... - Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. - Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. - Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Xã Kim Liên, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quang Lộc - Chủ tịch. UBND Xã Kim Liên, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA + Đ/C: Số 25A-Ngõ 9-Đ. Phan Thái Ất, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An. + ĐT: 0886963999.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ UBND huyện Nam Đàn; + Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nam Đàn; + Đ/C: Thị trấn Nam Đàn, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,2753100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V và BVTK được phê duyệt 13,3957m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 13,1271m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 14,3051m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,6068tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,1854tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1,1024100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 24,3561m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo chương V và BVTK được phê duyệt 49,9392m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 82,1633m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0574100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0963tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,4377tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5,3856m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 21,6797m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,8468100m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và BVTK được phê duyệt 270,5502m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 34,3756m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo chương V và BVTK được phê duyệt 51,321m2
20Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và BVTK được phê duyệt 51,321m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,176tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,7255tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1,5831100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và BVTK được phê duyệt 9,8599m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1,935100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,4597tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,7749tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,2946tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 17,8541m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1,3341100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,856tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 12,8589m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,9984100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,6386tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 9,984m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 80,8384m3
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,5665m3
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,2681m3
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,2451m3
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,7882m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1957100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0188tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1184tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,2954m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo chương V và BVTK được phê duyệt 388,5588m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo chương V và BVTK được phê duyệt 364,9357m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo chương V và BVTK được phê duyệt 40,82m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 247,4262m2
49Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 193,5m2
50Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 233,25m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 420,36m
52Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 134,75m
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và BVTK được phê duyệt 40,824m2
54Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 753,4945m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và BVTK được phê duyệt 674,1762m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt 388,5588m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1.039,1019m2
58Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương V và BVTK được phê duyệt 22,862m2
59Chi tiết hoa văn đầu trụTheo chương V và BVTK được phê duyệt 11cái
60Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V và BVTK được phê duyệt 343,7m2
61Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 66,225m2
62Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,8726tấn
63Sản xuất, lắp dựng bu lông M18, L250Theo chương V và BVTK được phê duyệt 24cái
64Sản xuất, lắp dựng bu lông M22, L800Theo chương V và BVTK được phê duyệt 48cái
65Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,8726tấn
66Gia công xà gồ thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1,8955tấn
67Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1,8955tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt 201,8432m2
69Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V và BVTK được phê duyệt 5,0477100m2
70Tôn úp nóc khổ rộng 600mm dày 0,47mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 73,936md
71Ke chống bão (4 cái/1m2)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2.020Cái
72Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo chương V và BVTK được phê duyệt 264,7568m2
73Gia công, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4 mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 6.38 mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 18,56m2
74Gia công, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4 mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 6.38 mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 3,44m2
75Gia công, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4 mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 6.38 mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 32,64m2
76Gia công, lắp dựng vách kính cố định khung nhôm hệ, hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4 mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 6.38 mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 4,386m2
77Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng thép đặc 14x14mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 32,64m2
78Lan can hành lang iNOXTheo chương V và BVTK được phê duyệt 8,284m2
79Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo chương V và BVTK được phê duyệt 22bộ
80Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo chương V và BVTK được phê duyệt 7bộ
81Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1bộ
82Lắp đặt các loại đèn chùm, loại đèn 10 bóngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 4bộ
83Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo chương V và BVTK được phê duyệt 20bộ
84Đèn led dây hắt sáng 20w/1mTheo chương V và BVTK được phê duyệt 120md
85Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V và BVTK được phê duyệt 12cái
86Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1cái
87Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2cái
88Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và BVTK được phê duyệt 8cái
89Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V và BVTK được phê duyệt 17cái
90Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và BVTK được phê duyệt 11hộp
91Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1cái
92Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1hộp
93Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4cái
94Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1cái
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và BVTK được phê duyệt 250m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và BVTK được phê duyệt 220m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và BVTK được phê duyệt 100m
98Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và BVTK được phê duyệt 250m
99Đế âm chống cháyTheo chương V và BVTK được phê duyệt 28cái
100Gia công kim thu sét dài 1mTheo chương V và BVTK được phê duyệt 5cái
101Lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo chương V và BVTK được phê duyệt 5cái
102Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 95m
103Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 25m
104Thép dẹt 40x4Theo chương V và BVTK được phê duyệt 20m
105Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo chương V và BVTK được phê duyệt 6cọc
106Mấu đỡ sắt tròn d=12mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 10cái
107Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 8,5m3
108Hộp đựng 2 bình chữa cháy 400x500x180mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2hộp
109Bình bột chữa cháy VN MFZL4Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4bình
110Tiêu lệnh chữa cháy 2 tấmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2bộ
B NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,2832100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,5279m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,2322m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo chương V và BVTK được phê duyệt 11,2m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,4m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0298tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1354tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,7899m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0427100m2
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,8774m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,2413100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,1318m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,696m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0791100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0292tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1326tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,8703m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,2348100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,3244tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,5m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 7,2468m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,7943m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0185100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0062tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0737m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo chương V và BVTK được phê duyệt 58,266m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo chương V và BVTK được phê duyệt 12,9515m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và BVTK được phê duyệt 50,616m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,85m2
30Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 7,91m2
31Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 23,48m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 20m
33Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 71,2175m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và BVTK được phê duyệt 33,24m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt 58,266m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt 46,1915m2
37Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V và BVTK được phê duyệt 13,7967m2
38Gia công, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4 mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 5mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 5,88m2
39Gia công, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4 mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 5mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2,16m2
40Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo chương V và BVTK được phê duyệt 4bộ
41Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và BVTK được phê duyệt 4cái
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1cái
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và BVTK được phê duyệt 40m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và BVTK được phê duyệt 20m
45Ống ruột gà luồn dâyTheo chương V và BVTK được phê duyệt 30md
46Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1cái
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,45100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,32100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,06100m
50Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 16cái
51Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 23cái
52Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 13cái
53Cút D21x21 ren trongTheo chương V và BVTK được phê duyệt 10cái
54Van phao cơTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1cái
55Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2bộ
56Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2bộ
57Xi phong chậu rửaTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2cái
58Lắp đặt gương soiTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2cái
59Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2bộ
60Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2cái
61Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2bộ
62Van xả tiểu namTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2cái
63Lắp đặt chậu tiểu nữTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2bộ
64Van gạt tiểu nữTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2cái
65Lắp đặt hộp đựngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2cái
66Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 6cái
67Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1bể
68Máy bơm HQTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1cái
69Khoan giếngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1cái
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,12100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,3100m
72Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 10cái
73Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 16cái
74Van xả tràn, xả kiệtTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2cái
75Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V và BVTK được phê duyệt 6,871m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,352m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0114100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0836tấn
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,528m3
80Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,2687m3
81Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 23,3875m2
82Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0423tấn
83Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,2732m3
84Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0169100m2
85Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 41 cấu kiện
86Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,7324m2
87Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và BVTK được phê duyệt 23,3875m2
88Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2,2903m3
C CỔNG HÀNG RÀO
1Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo chương V và BVTK được phê duyệt 7,5m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V và BVTK được phê duyệt 9,1858m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V và BVTK được phê duyệt 9,1858m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,3668100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chương V và BVTK được phê duyệt 7,1736m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,392m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0181tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0192100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,8587m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0165tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0827tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1716100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,0563m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0239100m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1089100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0095tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0624tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,8562m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,2491100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1928tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,5701m3
22Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo chương V và BVTK được phê duyệt 15,1723m2
23Ngói úp nócTheo chương V và BVTK được phê duyệt 9,04md
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,3855m3
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 18m2
26Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương V và BVTK được phê duyệt 14,4m2
27Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 12,603m2
28Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100Theo chương V và BVTK được phê duyệt 10,505m2
29Đắp trang trí đầu trụ cổngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2cái
30Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 34,2m
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và BVTK được phê duyệt 27,782m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt 27,782m2
33Bộ chữ Inox mạ vàng "NHÀ VĂN HÓA XÓM LIÊN HỒNG"Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1bộ
34Sản xuất cổng sắt hộp sơn tĩnh điệnTheo chương V và BVTK được phê duyệt 10,452m2
35Khoá cửa cổng sắtTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1bộ
D HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,4124100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,582m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,889m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo chương V và BVTK được phê duyệt 13,482m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 7,062m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,3531m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1279tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1348100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,1186m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1526100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,3053100m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,6136m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 9,2077m3
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo chương V và BVTK được phê duyệt 31,68m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo chương V và BVTK được phê duyệt 122,5194m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 276,06m
17Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 15,84m
18Đắp chóp đầu trụTheo chương V và BVTK được phê duyệt 12cái
19Đắp hoa văn trang trí tường ràoTheo chương V và BVTK được phê duyệt 22cái
20Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo chương V và BVTK được phê duyệt 21,865m2
21Ngói úp nócTheo chương V và BVTK được phê duyệt 28,47md
22Dán gạch vỉTheo chương V và BVTK được phê duyệt 25,0536m2
23Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và BVTK được phê duyệt 154,1994m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt 154,1994m2
E SAN NỀN, SÂN, KHUÔN VIÊN
1Mua đất mỏ hưng tây về đắpm3436,6412m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V và BVTK được phê duyệt 29,691610m3/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V và BVTK được phê duyệt 442,754210m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V và BVTK được phê duyệt 58,946610m3/1km
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,1165100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,164100m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,6938m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,104m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,8975m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo chương V và BVTK được phê duyệt 16,215m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,009100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,2737100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 27,37m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 66,36m3
15Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 663,6m2
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,4684100m3
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5,2048m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1735100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6,1794m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6,6463m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo chương V và BVTK được phê duyệt 75,526m2
22Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 32,976m2
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,8062m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,206100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,2383tấn
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 861 cấu kiện
F BÀN GHẾ HỘI TRƯỜNG
1Ghế hội trường XUân Hoà Gs 32-05 màu xanh loại 2 chỗTheo chương V và BVTK được phê duyệt132Cái
2Bàn đại biểu Hoà Phát BHT12DH4VTheo chương V và BVTK được phê duyệt6Cái
3Ghế gỗ hội trường Hòa Phát GHT01Theo chương V và BVTK được phê duyệt12Cái
4BỤC TƯỢNG BÁC HÒA PHÁT LTS01+ Tượng BácTheo chương V và BVTK được phê duyệt1Cái
5BỤC PHÁT BIỂU CAO CẤP BPB-GTN01Theo chương V và BVTK được phê duyệt1Cái
G THIẾT BỊ ÂM THANH
1Loa JBL SRX 725Theo chương V và BVTK được phê duyệt2Cái
2Loa Sub JBL SRX718Theo chương V và BVTK được phê duyệt2Cái
3Cục đẩy công suất Lynz RSX 10000Theo chương V và BVTK được phê duyệt2Cái
4Micro Shure APU k909Theo chương V và BVTK được phê duyệt1Bộ
5Mixer Soudcraft EFX8Theo chương V và BVTK được phê duyệt1Cái
6Tủ rack đựng âm thanh 12UTheo chương V và BVTK được phê duyệt1Cái
H THIẾT BỊ ÁNH SÁNG
1Đèn Par led 54 bóng full màuTheo chương V và BVTK được phê duyệt12Cái
2Đèn Par led 54 bóng Vàng nắngTheo chương V và BVTK được phê duyệt12Cái
3Bàn điều khiển đèn Par led tín hiệu DMX 192Theo chương V và BVTK được phê duyệt1Cái
4Chân đèn 2 tầng có tay quayTheo chương V và BVTK được phê duyệt2Cái
I PHÔNG MÀN SÂN KHẤU
1Phông màn sân khấu bằng vải nhungTheo chương V và BVTK được phê duyệt53,361m2
2Yếm phông sân khấu vải nhungTheo chương V và BVTK được phê duyệt6,048m2
3Bộ búa liềm, sao vàngTheo chương V và BVTK được phê duyệt1Bộ
4Bảng Khánh tiết : ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM!Theo chương V và BVTK được phê duyệt1Cái
5Bảng Khánh tiết : NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂMTheo chương V và BVTK được phê duyệt1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý:- HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt BC-KTKT hoặc Thiết kế bản vẽ thi công – dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng,- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.- Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.- Và một số nội dung tại bảng dữ liệu đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng Chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - Tốt nghiệp Đại học trở lên,+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện;- Mỗi người đều đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh).33
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng công trình;- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích ≥ 25 tấn Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.1
2 Máy cắt gạch đá 1,2 kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.2
3 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.2
4 Máy đầm bàn 1kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.2
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.1
6 Máy đầm dùi 1,5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.2
7 Máy đào >0,8m3 Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.2
8 Máy hàn điện 23kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.2
9 Máy hàn nhiệt cầm tay Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.2
10 Máy khoan bê tông Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.2
11 Máy trộn bê tông 250 lít Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.2
12 Máy trộn vữa 80lít Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.2
13 Máy vận thăng 0,8T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.1
14 Ô tô tự đổ 7T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->