Gói thầu: Mua sắm dụng cụ, vật tư y tế năm 2021 phục vụ công tác khám, chữa bệnh của Bệnh viện ĐKKV Bồng Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211105759-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Bồng Sơn |
| Tên gói thầu | Mua sắm dụng cụ, vật tư y tế năm 2021 phục vụ công tác khám, chữa bệnh của Bệnh viện ĐKKV Bồng Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211083553 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của Bệnh viện ĐKKV Bồng Sơn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-06 07:41:00 đến ngày 2021-11-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 81,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Bồng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm dụng cụ, vật tư y tế năm 2021 phục vụ công tác khám, chữa bệnh của Bệnh viện ĐKKV Bồng Sơn Mua sắm dụng cụ, vật tư y tế năm 2021 phục vụ công tác khám, chữa bệnh của Bệnh viện ĐKKV Bồng Sơn 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của Bệnh viện ĐKKV Bồng Sơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ đặt nội khí quản trẻ em – sơ sinh | 1 | Bộ | Loại 3 lưỡi, ánh sáng lạnh xenonChất liệu: Thép không rỉMột bộ bao gồm các chi tiết sau:- Lưỡi cong macintosh số 0 dài 58-81mm, độ rộng đầu lưỡi 9mm: 01 Cái;- Lưỡi cong macintosh số 1 dài 72-95mm, độ rộng đầu lưỡi 9mm: 01 Cái; - Lưỡi cong macintosh số 2 dài 93-116mm, độ rộng đầu lưỡi 13mm: 01 Cái;- Bóng đèn: 01 Cái- Pin: 02 Cái- Cán pin trung: 01 Cái- Hộp đựng: 01 Cái | ||
| 2 | Bộ dây máy thở và bình làm ẩm Bennet 840; người Lớn | 3 | Bộ | Chất liệu: Silicon, loại sử dụng nhiều lầnTương thích với máy thở Puritan bennet 840 dùng cho người lớn. Hấp tiệt trùng được. Bao gồm: 04 đoạn dây 60cm, 02 Bẫy nước, 01 co nối thẳng, 01 Co nối chữ Y, 01 Co nối chữ L. | ||
| 3 | Bộ dây máy thở và bình làm ẩm Bennet 840 sơ sinh | 1 | Bộ | Chất liệu: Silicon, loại sử dùng nhiều lầnTương thích với máy thở Puritan bennet 840 dùng cho sơ sinhHấp tiệt trùng được.Bao gồm:04 đoạn dây 60cm, 02 Bẫy nước, 01 co nối thẳng, 01 Co nối chữ Y, 01 Co nối chữ L. | ||
| 4 | Bóng đèn halogen | 10 | Cái | Điện áp : 24v DCCông suất : 250WĐuôi hai Chân rắc cắm tròn.Có chóa tròn, đường kính chóa 5cm Chịu được nhiệt độ: >500ºCDùng cho máy nội soi TMHModel: HK-1623 | ||
| 5 | Dây điện châm đầu dẹp | 100 | Dây | Dây kẹp kim điện châm chuyên dùng cho máy điện châm. (Model: KWD 808IHãng SX: Wuji Greatwall Medical.)• Chất liệu dẻo, mềm.• Đầu dẹp, 1 dây 2 jack đầu ra kẹp cá sấu.• Dài: 1m. | ||
| 6 | Mask dùng cho máy thở BIPAP NL | 5 | Cái | Mask thở mũi/ miệng dùng cho máy thở Bipap người lớn; (Model: Ventimotion 2)Chất liệu silicone, sử dụng nhiều lần;Có thể tháo rời các bộ phận để vệ sinh, hấp tiệt trùng;Có van chống ngạt và cổng thoát CO2;Loại có đệm trán. | ||
| 7 | Mũ điện não người lớn | 2 | Cái | Tương thích với Máy điện não MEDIC (Model: ME-1;16 channels.)Mũ điện não làm bằng vải co giản được, trên mũ đính sẵn các điện cực theo vị trí chuẩn. | ||
| 8 | Quả bóp cho máy huyết áp cơ | 50 | Cái | Bằng cao su Bao gồm: - Quả bóp: 1 cái. - Val bi một chiều 1 cái. - Bộ val đóng xả hơi 1 cái. | ||
| 9 | Túi hơi máy huyết áp cơ | 50 | Cái | Loại túi cao su, hai dây, dùng cho máy đo huyết áp người lớn | ||
| 10 | Xe chuyên dụng để dụng cụ thuốc vật tư cấp cứu | 1 | Bộ | Kích thước: (R625 x D475 x C920) mm Vật liệu xe: bằng nhựa cứng, dày 3mm. Mặt trên làm bằng nhựa ABS dày 3 ly Ngăn kéo: 2 ngăn kéo nhỏ; 2 ngăn kéo trung và 1 ngăn kéo lớn. - Có khay kéo làm bằng thép - Có khóa trung tâm cho các ngăn kéo - Bánh xe cao cấp: 4 cái (2 bánh có khóa, 1 bánh tự do và 1 bánh điều hướng). Phụ kiện tiêu chuẩn bao gồm: - 01 Bàn làm việc trượt giấu trong xe - 01 Tay đẩy - 01 Cây truyền dịch - 01 Thùng hủy kim tiêm (0.5 lít, 50*50*100 mm, dày 2ly) - 01 thùng đựng rác thải y tế - 01 khay đựng găng tay tiệt trùng - 01 kệ để đồ - 01 ổ cắm điện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi