Gói thầu: Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại tỉnh Quảng Nam

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211113595-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại tỉnh Quảng Nam
Số hiệu KHLCNT 20211066075
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-06 08:25:00 đến ngày 2021-11-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 958,031,292 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Số lượng chỉ huy trưởng công trìnhTối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng /viễn thông (bản chứng thực).Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Số lượng cán bộ kỹ thuật: ≥ 10 người.
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 05 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 05 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉsBảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đo quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy hàn sợi cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
4-Cẩu 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt BT MCD218
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
7-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy lu bánh hơi 25T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy san 110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại tỉnh Quảng Nam
Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại tỉnh Quảng Nam
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu.


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
“Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp”. Tài liệu chứng minh có số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020 không quá 100 người và tổng doanh thu năm 2020 không quá 50 tỷ đồng hoặc nguồn vốn không quá 20 tỷ đồng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 1 Trần Hữu Dực, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. SĐT 0362888899
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TP Tam Kỳ
B Vật tư chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V200m
2Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V7.758,2m
3măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
4ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V13bộ
5Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V98bộ
6Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V54bộ
7ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V128,1356m
8Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V152bộ
9Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V362,4m
10Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V302bộ
11Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V23cái
12Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, chương V18cái
C Phần mời thầu
D Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V152cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V7,7581 km cáp
3Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V13bộ ODF
E Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V1cột
2Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, chương V1cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0132100m2
4Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,15321 m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V0,64m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,4114m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V1cột
F Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V85,598m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V8,8982m3
3Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V3bể
4Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V2bể
5Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan hè 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V7nắp đan
6Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc hèTham khảo Phần II, chương V3bể
7Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, chương V2bể
8Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V3bể
9Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V2bể
10Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V5bể
11Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 1 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V2bể
12Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V1,2814100 m/1 ống
13Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V1m
14Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, chương V201 nút bịt ống
15Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V6,70031 m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,1147100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,1147100m3
18Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,21 km cáp
G Hoàn trả
H Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro
1Rải cát vàng đệm dày 3cm.Tham khảo Phần II, chương V37,8m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,0378100m3
I Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V37,8m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,0378100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V37,8m2
J Vận chuyển
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V1,98tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 80 kmTham khảo Phần II, chương V1,98tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,98tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V1,98tấn
5Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiTham khảo Phần II, chương V31000v
6Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiTham khảo Phần II, chương V31000v
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiTham khảo Phần II, chương V31000v
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loạiTham khảo Phần II, chương V31000v
K TX Điện Bàn
L Vật tư chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V2.710m
2ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V2bộ
3Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V52bộ
4Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V20bộ
5Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V72bộ
6Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V172,8m
7Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V144bộ
8Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V9cái
9Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, chương V2cái
M Phần mời thầu
N Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V72cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,711 km cáp
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
O Vận chuyển
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 40 kmTham khảo Phần II, chương V0,57tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 80 kmTham khảo Phần II, chương V0,57tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,57tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,57tấn
P Huyện Bắc Trà My
Q Vật tư chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V2.693m
2ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V2bộ
3Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V30bộ
4Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V17bộ
5Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V47bộ
6Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V112,8m
7Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V94bộ
8Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V9cái
9Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, chương V2cái
R Phần mời thầu
S Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V47cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,6931 km cáp
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
T Vận chuyển
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 105 kmTham khảo Phần II, chương V0,53tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 80 kmTham khảo Phần II, chương V0,53tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,53tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,53tấn
U Huyện Hiệp Đức
V Vật tư chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V3.406m
2măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V2bộ
4Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V42bộ
5Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V25bộ
6Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lôngTham khảo Phần II, chương V1bộ
7Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V67bộ
8Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V160,8m
9Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V134bộ
10Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V11cái
11Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, chương V3cái
W Phần mời thầu
X Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V67cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V3,4061 km cáp
3Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
Y Vận chuyển
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 105 kmTham khảo Phần II, chương V0,68tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 80 kmTham khảo Phần II, chương V0,68tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,68tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,68tấn
Z Huyện Nam Giang
AA Vật tư chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V3.000m
2Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 200mTham khảo Phần II, chương V8.582m
3măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V4bộ
4ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
5Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V32bộ
6Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 200mTham khảo Phần II, chương V39bộ
7Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V11bộ
8Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 200mTham khảo Phần II, chương V33bộ
9Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lôngTham khảo Phần II, chương V4bộ
10Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V115bộ
11Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V276m
12Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V230bộ
13Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V37cái
14Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, chương V18cái
AB Phần mời thầu
AC Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V115cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V11,5821 km cáp
3Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V4bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
AD Vận chuyển
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 140 kmTham khảo Phần II, chương V2,26tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 80 kmTham khảo Phần II, chương V2,26tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V2,26tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V2,26tấn
AE Huyện Nam Trà My
AF Vật tư chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V6.032m
2Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 200mTham khảo Phần II, chương V10.137m
3măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V5bộ
4ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V2bộ
5Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V43bộ
6Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 200mTham khảo Phần II, chương V39bộ
7Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V26bộ
8Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 200mTham khảo Phần II, chương V34bộ
9Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lôngTham khảo Phần II, chương V5bộ
10Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V142bộ
11Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V338,4m
12Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V282bộ
13Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V30cái
14Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, chương V12cái
AG Phần mời thầu
AH Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V142cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V16,1691 km cáp
3Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V5bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
AI Vận chuyển
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 105 kmTham khảo Phần II, chương V3,1tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 80 kmTham khảo Phần II, chương V3,1tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V3,1tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V3,1tấn
AJ Huyện Núi Thành
AK Vật tư chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V7.400,6m
2măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V9bộ
4Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V75bộ
5Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V49bộ
6ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V152,5424m
7Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lôngTham khảo Phần II, chương V1bộ
8Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V124bộ
9Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V297,6m
10Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V248bộ
11Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V16cái
12Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, chương V25cái
AL Phần mời thầu
AM Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V124cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V7,2511 km cáp
3Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V9bộ ODF
AN Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V6cột
2Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, chương V6cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0792100m2
4Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,91941 m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V3,84m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V2,4683m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V6cột
AO Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V3,1269100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, chương V2,5755m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V4,3594m3
4Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V2bể
5Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan hè 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V4nắp đan
6Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, chương V2bể
7Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V2bể
8Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V2bể
9Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 1 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V2bể
10Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V1,5254100 m/1 ống
11Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V1m
12Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, chương V81 nút bịt ống
13Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V7,97651 m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0693100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0693100m3
16Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,151 km cáp
AP Hoàn trả hè đường
AQ Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, chương V46,5m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V2,325m3
AR Vận chuyển
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 30 kmTham khảo Phần II, chương V1,91tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 80 kmTham khảo Phần II, chương V1,91tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,91tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V1,91tấn
5Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiTham khảo Phần II, chương V11000v
6Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiTham khảo Phần II, chương V11000v
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiTham khảo Phần II, chương V11000v
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loạiTham khảo Phần II, chương V11000v
AS Huyện Phú Ninh
AT Vật tư chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V5.181m
2măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V2bộ
4Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V60bộ
5Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V28bộ
6Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lôngTham khảo Phần II, chương V1bộ
7Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V88bộ
8Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V211,2m
9Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V176bộ
10Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V20cái
11Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, chương V3cái
AU Phần mời thầu
AV Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V88cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V5,1811 km cáp
3Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
AW Vận chuyển
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 30 kmTham khảo Phần II, chương V1,01tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 80 kmTham khảo Phần II, chương V1,01tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,01tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V1,01tấn
AX Huyện Phước Sơn
AY Vật tư chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V11.306m
2Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 200mTham khảo Phần II, chương V14.973m
3Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 500mTham khảo Phần II, chương V31.236m
4măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V16bộ
5ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V10bộ
6Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 200mTham khảo Phần II, chương V120bộ
7Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 200mTham khảo Phần II, chương V93bộ
8Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 500mTham khảo Phần II, chương V158bộ
9Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lôngTham khảo Phần II, chương V16bộ
10Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V284bộ
11Tấm ốp D14Tham khảo Phần II, chương V87bộ
12Chống rungTham khảo Phần II, chương V70bộ
13Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V1.104m
14Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V920bộ
15Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V110cái
16Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, chương V39cái
AZ Phần mời thầu
BA Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V371cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V57,5151 km cáp
3Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V16bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V10bộ ODF
BB Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V25cột
2Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, chương V25cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,33100m2
4Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V3,83071 m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V16m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V10,2845m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V25cột
BC Vận chuyển
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 130 kmTham khảo Phần II, chương V12,45tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 80 kmTham khảo Phần II, chương V12,45tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V12,45tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V12,45tấn
BD Huyện Quế Sơn
BE Vật tư chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V5.270m
2ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V4bộ
3Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V40bộ
4Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V25bộ
5Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V65bộ
6Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V156m
7Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V130bộ
8Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V14cái
9Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, chương V7cái
BF Phần mời thầu
BG Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V65cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V5,271 km cáp
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V4bộ ODF
BH Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V6cột
2Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, chương V6cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0792100m2
4Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,91941 m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V3,84m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V2,4683m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V6cột
BI Vận chuyển
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 50 kmTham khảo Phần II, chương V0,99tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 80 kmTham khảo Phần II, chương V0,99tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,99tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,99tấn
BJ Huyện Tây Giang
BK Vật tư chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V6.073m
2Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 200mTham khảo Phần II, chương V4.870m
3măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V3bộ
4ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V2bộ
5Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V57bộ
6Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 200mTham khảo Phần II, chương V18bộ
7Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V25bộ
8Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 200mTham khảo Phần II, chương V26bộ
9Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lôngTham khảo Phần II, chương V3bộ
10Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V126bộ
11Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V302,4m
12Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V252bộ
13Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V34cái
14Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, chương V8cái
BL Phần mời thầu
BM Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V126cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V10,9431 km cáp
3Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V3bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
BN Vận chuyển
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 170 kmTham khảo Phần II, chương V2,11tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 80 kmTham khảo Phần II, chương V2,11tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V2,11tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V2,11tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Số lượng chỉ huy trưởng công trìnhTối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau: 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng /viễn thông (bản chứng thực).Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.55
2 Số lượng cán bộ kỹ thuật: ≥ 10 người. 10 Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 05 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 05 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉsBảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo công suất quang Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê5
2 Máy đo quang OTDR Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê5
3 Máy hàn sợi cáp quang Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê5
4 Cẩu 5 Tấn Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy cắt BT MCD218 Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê5
6 Máy khoan bê tông 1,5KW Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê5
7 Ô tô tự đổ 7T Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
8 Đầm bàn 1Kw Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê5
9 Đầm cóc Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê5
10 Máy lu bánh hơi 25T Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
11 Máy lu bánh thép 10T Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
12 Máy san 110CV Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
13 Máy ủi 110CV Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
14 Máy trộn 250l Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->