Gói thầu: Xây lắp hạng mục điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211031617-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
Tên gói thầu Xây lắp hạng mục điện
Số hiệu KHLCNT 20210968616
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TP. Biên Hòa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-06 08:41:00 đến ngày 2021-11-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,907,271,347 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.861E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình, hạng mục công trình bao gồm các nội dung công việc như xây dựng và lắp đặt hệ thống chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp có công suất 100KVA trở lên.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT, giấy xác nhận của chủ đầu tư, ...
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.736.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng của 01 công trình hạng mục công trình bao gồm các nội dung công việc như xây dựng và lắp đặt hệ thống chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp có công suất 100KVA trở lên, có giá trị ≥ 2.736.000.000 VND.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện, hạng III trở lên, còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành điện;- Trường hợp thuộc chuyên ngành điện phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≥ 250 L.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 Kg.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 HP.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe cẩu nâng người
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 3 T, độ cao nâng ≥ 10 M. Có giấy đăng kiểm, giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sử dụng được.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đo cách điện
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sử dụng được.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy tời kéo cáp
- Đặc điểm thiết bị Lực kéo ≥ 0,5 T.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sử dụng được.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 KVA.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sử dụng được.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
E-CDNT 1.2 Xây lắp hạng mục điện
Công viên B5
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách TP. Biên Hòa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa - Đ/c: Số 288/4 đường 30/4, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 0251.3828314; fax: 0251.3817937.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Bảo Kiến; Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Quỳnh Anh. - Trung tâm tư vấn – Quy hoạch – Kiểm định xây dựng. - Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh. - Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Bách Châu.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa - Đ/c: Số 288/4 đường 30/4, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 0251.3828314; fax: 0251.3817937.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Thuyết minh về biện pháp, kỹ thuật thi công theo quy định Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công trình đường dây và trạm biến áp – hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng (nếu trúng thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa - Đ/c: Số 288/4 đường 30/4, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 0251.3828314; fax: 0251.3817937.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Biên Hòa - Đ/c: Số 90 Hưng Đạo Vương, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; ĐT: 0251.3814199; fax: 0251.3822880.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513.824281 - 0251.3822510; Fax: 02513.941718.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513.824281 - 0251.3822510; Fax: 02513.941718.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Lắp đặt chống sét van Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật33 pha
2Chống sét van 18KV-10KA-nt-3cái
3Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV-nt-31 bộ
4Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC3x50-nt-28,28m
5Cáp đồng bọc CV50 : trung hòa-nt-28,28m
6Đầu cáp ngầm 24KV 3x50mm2-nt-21 đầu cáp
7Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114-nt-3bộ
8Giá đỡ cáp ngầm (V63x6)-nt-1bộ
9Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầm-nt-2cái
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114-nt-0,06100m
11Gạch thẻ-nt-100viên
12Tấm nilông màu cảnh báo 0,2m-nt-10m
13Đào kênh mương, chiều rộng -nt-0,05100m3
14Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100-nt-0,1100 m
15Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ-nt-0,11000v
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình-nt-1,55m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,035100m3
18Xà Composite 2400mm+chống-nt-2Bộ
19Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn-nt-4bộ
20Bass LI bắt FCO-nt-3Bộ
21Băng keo cách điện trung thế-nt-4cuộn
22Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg-nt-2bộ
23Sắt góc L75 x75 x8 và thanh chống-nt-1bộ
24Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn-nt-1bộ
25Boulon 16x350VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn-nt-1bộ
26Sứ đứng 24KV-nt-3cái
27Chân sứ đứng D20-nt-3cái
28Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv-nt-0,310 sứ
29Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg-nt-1bộ
30Cáp C/XLPE/DSTA/PVC -0.6/1kV-3x95+50mm2-nt-24,24mét
31Cáp C/XLPE/DSTA/PVC -0.6/1kV-3x25+16mm2-nt-131,3mét
32Cáp C/XLPE/DSTA/PVC -0.6/1kV-4x16mm2-nt-337,34mét
33Đầu cáp ngầm hạ thế 3x95+50mm2-nt-2cái
34Đầu cáp ngầm hạ thế 3x25+16mm2-nt-3cái
35Đầu cáp ngầm hạ thế 3x16+16mm2-nt-8cái
36Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầm-nt-24cái
37Đầu cosse ép Cu-Al 95mm2-nt-8cái
38Đầu cosse ép Cu-Al 25mm2-nt-12cái
39Đầu cosse ép Cu-Al 16mm2-nt-12cái
40Ép đầu cốt. Tiết diện cáp -nt-0,810 đầu cốt
41Ép đầu cốt. Tiết diện cáp -nt-2,410 đầu cốt
42Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp -nt-4,929100m
43Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế -nt-14đầu cáp
44Gạch thẻ-nt-5.300viên
45Tấm nilông màu cảnh báo 0,2m-nt-530m
46Đào kênh mương, chiều rộng -nt-1,272100m3
47Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80-nt-5,3100 m
48Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ-nt-5,31000v
49Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình-nt-51,039m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,762100m3
51Gạch thẻ-nt-700viên
52Tấm nilông màu cảnh báo 0,2m-nt-70m
53Đào kênh mương, chiều rộng -nt-0,266100m3
54Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80-nt-0,7100 m
55Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ-nt-0,71000v
56Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình-nt-6,741m3
57Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D114mm dày 3,2mm-nt-0,7100m
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,199100m3
59Gạch thẻ-nt-210viên
60Tấm nilông màu cảnh báo 0,2m-nt-21m
61Đào kênh mương, chiều rộng -nt-0,08100m3
62Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80-nt-0,21100 m
63Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ-nt-0,211000v
64Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình-nt-0,022m3
65Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D114mm-nt-0,42100m
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,06100m3
67Gạch thẻ-nt-1.200viên
68Tấm nilông màu cảnh báo 0,2m-nt-120m
69Đào kênh mương, chiều rộng -nt-0,288100m3
70Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ-nt-1,21000v
71Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50-nt-1,2100 m
72Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình-nt-11,556m3
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,172100m3
74Cáp đồng trần M25mm2-nt-9,38kg
75Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc-nt-7bộ
76Boulon 10x40+ 2 long đền vuông D12-50x50x3/Zn-nt-7bộ
77Ép đầu cốt. Tiết diện cáp -nt-0,710 đầu cốt
78Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III-nt-0,710 cọc
79Mối hàn cadwell-nt-71 bộ
80Sắt Þ8-nt-47,6kg
81Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột-nt-0,0003100m2
82Dây thép buộc A70-nt-1,25kg
83Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,011100m3
84Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,003100m3
85Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150-nt-0,14m3
86Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-7,84m3
87Tủ phân phối hạ thế (CxRxS 800x500x400 mm) (Bao gồm vỏ tủ + thanh cái + MCCB 3P)-nt-7cái
88Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha-nt-71 tủ
B PHẦN TBA
1Lắp đặt cầu dao hạ thế Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật61 bộ
2Lắp đặt MCCB 3 cực 400V -160A - 36KA-nt-1cái
3Lắp đặt MCCB 3 cực 400V -125A - 25KA-nt-5cái
4Lắp đặt Biến dòng 600V - 250/5A (điện lực cấp)-nt-3bộ
5Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột BTLT 12m-F540-nt-11 cột
6Lắp đặt Vỏ tủ MCCB và điện kế-nt-11 tủ
7Trụ thép 1 cột cho máy biến áp 100KVA (CxRxS: 3200x900x600)+khung bulong móng trụ-nt-1bộ
8FCO 24kV - 100A-nt-6bộ
9Máy biến áp 3P-100KVA-22/0,4KV-nt-1máy
10Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp -nt-6bộ
11Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha-nt-3bộ
12Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông-nt-21 vị trí
13Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp -nt-1bộ
14Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 100KVA-nt-1máy
15Thí nghiệm PD cáp ngầm trung thế-nt-1đoạn
16Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp -nt-1bộ
17Thí nghiệm FCO 3 pha-nt-1bộ
18Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha-nt-3bộ
19Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột-nt-1sợi
20Thí nghiệm cáp lực, điện áp -nt-5sợi
21Thí nghiệm MCCB 125A-200A-nt-6cái
22Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,127100m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-1,445m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km-nt-1,09710m³/1km
25Bê tông lót móng M100, đá 4x6-nt-0,324m3
26Sản xuất cốt thép bê tông hầm, ĐK ≤18mm-nt-0,145tấn
27Ván khuôn móng cột-nt-0,138100m2
28Cáp đồng trần M25mm2-nt-10,528kg
29Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc-nt-7bộ
30Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2-nt-2cái
31Ốc xiết cáp cỡ 25mm2-nt-7cái
32Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan -nt-201m khoan
33Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III-nt-6,61m3
34Đắp đất rãnh tiếp địa-nt-6,6m3
35Đóng trực tiếp cọc chống sét-nt-7cọc
36Rải dây thép địa-nt-4,710 m
37Mối hàn cadwell-nt-81 bộ
38Lắp đặt Cáp đồng bọc CV120 (01 lộ xuống)-nt-15m
39Lắp đặt Cáp đồng bọc CV70 (trung hòa)-nt-5m
40Lắp đặt Cáp CVV 2x2,5mm2-nt-5m
41Lắp đặt Cáp CVV 6x4mm2-nt-5m
42Đầu cosse ép Cu 70mm2-nt-2cái
43Đầu cosse ép Cu 120mm2-nt-6cái
44Dây rút cáp-nt-1bọc
45Bảng tên trạm + Bảng báo nguy hiểm-nt-1bộ
46Băng keo cách điện-nt-2cuộn
47Tấm pakelit bắt MCCB + phụ kiện-nt-1bộ
48Thanh nới CB+ thanh cái-nt-1bộ
49Tủ tụ bù 40kvar-nt-1bộ
50Ép đầu cốt. Tiết diện cáp -nt-0,210 đầu cốt
51Ép đầu cốt. Tiết diện cáp -nt-0,610 đầu cốt
52Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-0,06m
C HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng Trụ đèn chiếu sáng trụ thép dày >=3.5mm cao 14m bằng máyNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật81 cột
2Lắp Giá treo đèn + bộ đèn pha led 2x220W-nt-8bộ
3Lắp dựng Trụ đèn chiếu sáng trụ thép dày >=3,5mm cao 6m bằng máy-nt-401 cột
4Lắp cần đèn đơn D60 dày >=2,5mm cao 2m Vươn 1,5m-nt-381 cần đèn
5Lắp cần đèn đôi D60 dày >=2,5mm cao 2m Vươn 1,5m-nt-21 cần đèn
6Lắp đèn LED 100W - IP66-nt-42bộ
7Lắp dựng Trụ đèn đế gang thân gang cao 3,2m bằng máy-nt-111 cột
8Lắp đặt Chùm đèn 2 nhánh + cầu PMMA D300-nt-11bộ
9Bóng led 2x20W-nt-11bộ
10Lắp dựng Trụ đèn đế gang thân nhôm cao 3,5m bằng máy-nt-191 cột
11Lắp đặt Chùm đèn 4 nhánh + cầu PMMA D400-nt-19bộ
12Bóng led 4x20W-nt-19bộ
13Lắp đặt Tủ điện điều khiển chiếu sáng (sử dụng bộ logo siemen điều khiển) + đế tủ-nt-1tủ
14Bulon móng trụ D30x1560, 12 cái/ móng-nt-8bộ
15Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-1,015100m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40-nt-1,992m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40-nt-38,266m3
18Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột-nt-0,91100m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75-nt-2,88m
20Làm tiếp địa trụ đèn 14m, mối hàn cadwell-nt-81 bộ
21Bulon móng trụ D24x800, 4 cái/ móng-nt-40bộ
22Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,176100m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-9,96m3
24Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột-nt-1,04100m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75-nt-1m
26Tiếp địa trụ đèn, mối hàn cadwell-nt-40bộ
27Bulon móng trụ D24x500, 4 cái/ móng-nt-30bộ
28Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,065100m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-3,48m3
30Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột-nt-0,24100m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75-nt-0,75m
32Tiếp địa trụ đèn, mối hàn cadwell-nt-30bộ
33Bulon móng tủ D12x100, 4 cái/ móng-nt-1bộ
34Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,001100m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,123m3
36Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột-nt-0,011100m2
37Tiếp địa tủ, mối hàn cadwell-nt-1bộ
38Gạch thẻ-nt-9.430viên
39Tấm nilông màu cảnh báo 0,2m-nt-943m
40Đào kênh mương, chiều rộng -nt-2,263100m3
41Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ-nt-9,431000v
42Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình-nt-57,24m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-1,743100m3
44Gạch thẻ-nt-6,56viên
45Tấm nilông màu cảnh báo 0,2m-nt-656m
46Đào kênh mương, chiều rộng -nt-1,574100m3
47Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ-nt-6,561000v
48Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình-nt-37,654m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,914100m3
50Gạch thẻ-nt-1.860viên
51Tấm nilông màu cảnh báo 0,2m-nt-93m
52Đào kênh mương, chiều rộng -nt-0,279100m3
53Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ-nt-1,861000v
54Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình-nt-6,891m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,21100m3
56Gạch thẻ-nt-1.540viên
57Tấm nilông màu cảnh báo 0,2m-nt-77m
58Đào kênh mương, chiều rộng -nt-0,277100m3
59Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ-nt-1,541000v
60Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình-nt-6,992m3
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,207100m3
62Gạch thẻ-nt-1.810viên
63Tấm nilông màu cảnh báo 0,2m-nt-181m
64Đào kênh mương, chiều rộng -nt-0,434100m3
65Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ-nt-1,811000v
66Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình-nt-10,987m3
67Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,325100m3
68Gạch thẻ-nt-1.100viên
69Tấm nilông màu cảnh báo 0,2m-nt-55m
70Đào kênh mương, chiều rộng -nt-0,198100m3
71Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ-nt-1,11000v
72Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình-nt-5,176m3
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,146100m3
74Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50-nt-35,49100m
75Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm 76mm, dày >=2mm-nt-0,09100m
76Dây đồng trần liên kết tiếp địa Cu11mm2-nt-3.693m
77Cáp ngầm CXV/DSTA 4x11mm2-nt-3.693m
78Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. cáp CXV/DSTA 4x11mm2-nt-36,93100m
79Dây lên đèn CVV2x2,5mm2-nt-467m
80Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống thép. Cáp CVV2x2,5mm2-nt-4,67100m
81Bảng điện cửa cột trụ đèn cao 8m (gồm CB 2P, domino đấu nối, bảng pakelit + phụ kiện)-nt-8bảng
82Bảng điện cửa cột trụ đèn chiếu sáng công viên (gồm CB 2P, domino đấu nối, bảng pakelit + phụ kiện)-nt-70bảng
83Phụ kiện-nt-1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.861E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình, hạng mục công trình bao gồm các nội dung công việc như xây dựng và lắp đặt hệ thống chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp có công suất 100KVA trở lên.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT, giấy xác nhận của chủ đầu tư, ...
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.736.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng của 01 công trình hạng mục công trình bao gồm các nội dung công việc như xây dựng và lắp đặt hệ thống chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp có công suất 100KVA trở lên, có giá trị ≥ 2.736.000.000 VND.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT.51
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện, hạng III trở lên, còn hiệu lực.31
3 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành điện;- Trường hợp thuộc chuyên ngành điện phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW.2
2 Máy trộn bê tông Dung tích bồn ≥ 250 L.2
3 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 Kg.2
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW.1
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kW.1
6 Máy khoan bàn Công suất ≥ 1 HP.1
7 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 1 kW.1
8 Xe cẩu nâng người Sức nâng ≥ 3 T, độ cao nâng ≥ 10 M. Có giấy đăng kiểm, giấy kiểm định còn hiệu lực.1
9 Máy ép đầu cốt Còn tốt, sử dụng được.1
10 Máy đo cách điện Còn tốt, sử dụng được.1
11 Máy tời kéo cáp Lực kéo ≥ 0,5 T.1
12 Máy đo điện trở tiếp địa Còn tốt, sử dụng được.1
13 Máy phát điện Công suất ≥ 5 KVA.1
14 Máy thủy bình Còn tốt, sử dụng được.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->