Gói thầu: Xây lắp hạng mục điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211031617-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| Tên gói thầu | Xây lắp hạng mục điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210968616 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TP. Biên Hòa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-06 08:41:00 đến ngày 2021-11-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,907,271,347 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.861E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình, hạng mục công trình bao gồm các nội dung công việc như xây dựng và lắp đặt hệ thống chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp có công suất 100KVA trở lên.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT, giấy xác nhận của chủ đầu tư, ... Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.736.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng của 01 công trình hạng mục công trình bao gồm các nội dung công việc như xây dựng và lắp đặt hệ thống chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp có công suất 100KVA trở lên, có giá trị ≥ 2.736.000.000 VND.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện, hạng III trở lên, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành điện;- Trường hợp thuộc chuyên ngành điện phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn ≥ 250 L. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 Kg. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 HP. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe cẩu nâng người | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 3 T, độ cao nâng ≥ 10 M. Có giấy đăng kiểm, giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sử dụng được. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đo cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sử dụng được. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy tời kéo cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực kéo ≥ 0,5 T. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sử dụng được. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 KVA. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sử dụng được. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp hạng mục điện Công viên B5 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách TP. Biên Hòa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Thuyết minh về biện pháp, kỹ thuật thi công theo quy định Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công trình đường dây và trạm biến áp – hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng (nếu trúng thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Biên Hòa - Đ/c: Số 288/4 đường 30/4, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 0251.3828314; fax: 0251.3817937. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Biên Hòa - Đ/c: Số 90 Hưng Đạo Vương, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; ĐT: 0251.3814199; fax: 0251.3822880. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513.824281 - 0251.3822510; Fax: 02513.941718. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513.824281 - 0251.3822510; Fax: 02513.941718. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 3 pha |
| 2 | Chống sét van 18KV-10KA | -nt- | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | -nt- | 3 | 1 bộ |
| 4 | Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC3x50 | -nt- | 28,28 | m |
| 5 | Cáp đồng bọc CV50 : trung hòa | -nt- | 28,28 | m |
| 6 | Đầu cáp ngầm 24KV 3x50mm2 | -nt- | 2 | 1 đầu cáp |
| 7 | Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 | -nt- | 3 | bộ |
| 8 | Giá đỡ cáp ngầm (V63x6) | -nt- | 1 | bộ |
| 9 | Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầm | -nt- | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114 | -nt- | 0,06 | 100m |
| 11 | Gạch thẻ | -nt- | 100 | viên |
| 12 | Tấm nilông màu cảnh báo 0,2m | -nt- | 10 | m |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng | -nt- | 0,05 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100 | -nt- | 0,1 | 100 m |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | -nt- | 0,1 | 1000v |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | -nt- | 1,55 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,035 | 100m3 |
| 18 | Xà Composite 2400mm+chống | -nt- | 2 | Bộ |
| 19 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | -nt- | 4 | bộ |
| 20 | Bass LI bắt FCO | -nt- | 3 | Bộ |
| 21 | Băng keo cách điện trung thế | -nt- | 4 | cuộn |
| 22 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | -nt- | 2 | bộ |
| 23 | Sắt góc L75 x75 x8 và thanh chống | -nt- | 1 | bộ |
| 24 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | -nt- | 1 | bộ |
| 25 | Boulon 16x350VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | -nt- | 1 | bộ |
| 26 | Sứ đứng 24KV | -nt- | 3 | cái |
| 27 | Chân sứ đứng D20 | -nt- | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | -nt- | 0,3 | 10 sứ |
| 29 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | -nt- | 1 | bộ |
| 30 | Cáp C/XLPE/DSTA/PVC -0.6/1kV-3x95+50mm2 | -nt- | 24,24 | mét |
| 31 | Cáp C/XLPE/DSTA/PVC -0.6/1kV-3x25+16mm2 | -nt- | 131,3 | mét |
| 32 | Cáp C/XLPE/DSTA/PVC -0.6/1kV-4x16mm2 | -nt- | 337,34 | mét |
| 33 | Đầu cáp ngầm hạ thế 3x95+50mm2 | -nt- | 2 | cái |
| 34 | Đầu cáp ngầm hạ thế 3x25+16mm2 | -nt- | 3 | cái |
| 35 | Đầu cáp ngầm hạ thế 3x16+16mm2 | -nt- | 8 | cái |
| 36 | Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầm | -nt- | 24 | cái |
| 37 | Đầu cosse ép Cu-Al 95mm2 | -nt- | 8 | cái |
| 38 | Đầu cosse ép Cu-Al 25mm2 | -nt- | 12 | cái |
| 39 | Đầu cosse ép Cu-Al 16mm2 | -nt- | 12 | cái |
| 40 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | -nt- | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | -nt- | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 42 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | -nt- | 4,929 | 100m |
| 43 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | -nt- | 14 | đầu cáp |
| 44 | Gạch thẻ | -nt- | 5.300 | viên |
| 45 | Tấm nilông màu cảnh báo 0,2m | -nt- | 530 | m |
| 46 | Đào kênh mương, chiều rộng | -nt- | 1,272 | 100m3 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80 | -nt- | 5,3 | 100 m |
| 48 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | -nt- | 5,3 | 1000v |
| 49 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | -nt- | 51,039 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,762 | 100m3 |
| 51 | Gạch thẻ | -nt- | 700 | viên |
| 52 | Tấm nilông màu cảnh báo 0,2m | -nt- | 70 | m |
| 53 | Đào kênh mương, chiều rộng | -nt- | 0,266 | 100m3 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80 | -nt- | 0,7 | 100 m |
| 55 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | -nt- | 0,7 | 1000v |
| 56 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | -nt- | 6,741 | m3 |
| 57 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D114mm dày 3,2mm | -nt- | 0,7 | 100m |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,199 | 100m3 |
| 59 | Gạch thẻ | -nt- | 210 | viên |
| 60 | Tấm nilông màu cảnh báo 0,2m | -nt- | 21 | m |
| 61 | Đào kênh mương, chiều rộng | -nt- | 0,08 | 100m3 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80 | -nt- | 0,21 | 100 m |
| 63 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | -nt- | 0,21 | 1000v |
| 64 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | -nt- | 0,022 | m3 |
| 65 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D114mm | -nt- | 0,42 | 100m |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,06 | 100m3 |
| 67 | Gạch thẻ | -nt- | 1.200 | viên |
| 68 | Tấm nilông màu cảnh báo 0,2m | -nt- | 120 | m |
| 69 | Đào kênh mương, chiều rộng | -nt- | 0,288 | 100m3 |
| 70 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | -nt- | 1,2 | 1000v |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | -nt- | 1,2 | 100 m |
| 72 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | -nt- | 11,556 | m3 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,172 | 100m3 |
| 74 | Cáp đồng trần M25mm2 | -nt- | 9,38 | kg |
| 75 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | -nt- | 7 | bộ |
| 76 | Boulon 10x40+ 2 long đền vuông D12-50x50x3/Zn | -nt- | 7 | bộ |
| 77 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | -nt- | 0,7 | 10 đầu cốt |
| 78 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | -nt- | 0,7 | 10 cọc |
| 79 | Mối hàn cadwell | -nt- | 7 | 1 bộ |
| 80 | Sắt Þ8 | -nt- | 47,6 | kg |
| 81 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,0003 | 100m2 |
| 82 | Dây thép buộc A70 | -nt- | 1,25 | kg |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,011 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,003 | 100m3 |
| 85 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,14 | m3 |
| 86 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 7,84 | m3 |
| 87 | Tủ phân phối hạ thế (CxRxS 800x500x400 mm) (Bao gồm vỏ tủ + thanh cái + MCCB 3P) | -nt- | 7 | cái |
| 88 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | -nt- | 7 | 1 tủ |
| B | PHẦN TBA | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3 cực 400V -160A - 36KA | -nt- | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3 cực 400V -125A - 25KA | -nt- | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt Biến dòng 600V - 250/5A (điện lực cấp) | -nt- | 3 | bộ |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột BTLT 12m-F540 | -nt- | 1 | 1 cột |
| 6 | Lắp đặt Vỏ tủ MCCB và điện kế | -nt- | 1 | 1 tủ |
| 7 | Trụ thép 1 cột cho máy biến áp 100KVA (CxRxS: 3200x900x600)+khung bulong móng trụ | -nt- | 1 | bộ |
| 8 | FCO 24kV - 100A | -nt- | 6 | bộ |
| 9 | Máy biến áp 3P-100KVA-22/0,4KV | -nt- | 1 | máy |
| 10 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | -nt- | 6 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | -nt- | 3 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | -nt- | 2 | 1 vị trí |
| 13 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | -nt- | 1 | bộ |
| 14 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 100KVA | -nt- | 1 | máy |
| 15 | Thí nghiệm PD cáp ngầm trung thế | -nt- | 1 | đoạn |
| 16 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | -nt- | 1 | bộ |
| 17 | Thí nghiệm FCO 3 pha | -nt- | 1 | bộ |
| 18 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | -nt- | 3 | bộ |
| 19 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | -nt- | 1 | sợi |
| 20 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | -nt- | 5 | sợi |
| 21 | Thí nghiệm MCCB 125A-200A | -nt- | 6 | cái |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,127 | 100m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,445 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | -nt- | 1,097 | 10m³/1km |
| 25 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | -nt- | 0,324 | m3 |
| 26 | Sản xuất cốt thép bê tông hầm, ĐK ≤18mm | -nt- | 0,145 | tấn |
| 27 | Ván khuôn móng cột | -nt- | 0,138 | 100m2 |
| 28 | Cáp đồng trần M25mm2 | -nt- | 10,528 | kg |
| 29 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | -nt- | 7 | bộ |
| 30 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | -nt- | 2 | cái |
| 31 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | -nt- | 7 | cái |
| 32 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | -nt- | 20 | 1m khoan |
| 33 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | -nt- | 6,6 | 1m3 |
| 34 | Đắp đất rãnh tiếp địa | -nt- | 6,6 | m3 |
| 35 | Đóng trực tiếp cọc chống sét | -nt- | 7 | cọc |
| 36 | Rải dây thép địa | -nt- | 4,7 | 10 m |
| 37 | Mối hàn cadwell | -nt- | 8 | 1 bộ |
| 38 | Lắp đặt Cáp đồng bọc CV120 (01 lộ xuống) | -nt- | 15 | m |
| 39 | Lắp đặt Cáp đồng bọc CV70 (trung hòa) | -nt- | 5 | m |
| 40 | Lắp đặt Cáp CVV 2x2,5mm2 | -nt- | 5 | m |
| 41 | Lắp đặt Cáp CVV 6x4mm2 | -nt- | 5 | m |
| 42 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | -nt- | 2 | cái |
| 43 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 | -nt- | 6 | cái |
| 44 | Dây rút cáp | -nt- | 1 | bọc |
| 45 | Bảng tên trạm + Bảng báo nguy hiểm | -nt- | 1 | bộ |
| 46 | Băng keo cách điện | -nt- | 2 | cuộn |
| 47 | Tấm pakelit bắt MCCB + phụ kiện | -nt- | 1 | bộ |
| 48 | Thanh nới CB+ thanh cái | -nt- | 1 | bộ |
| 49 | Tủ tụ bù 40kvar | -nt- | 1 | bộ |
| 50 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | -nt- | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 51 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | -nt- | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 0,06 | m |
| C | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng Trụ đèn chiếu sáng trụ thép dày >=3.5mm cao 14m bằng máy | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 cột |
| 2 | Lắp Giá treo đèn + bộ đèn pha led 2x220W | -nt- | 8 | bộ |
| 3 | Lắp dựng Trụ đèn chiếu sáng trụ thép dày >=3,5mm cao 6m bằng máy | -nt- | 40 | 1 cột |
| 4 | Lắp cần đèn đơn D60 dày >=2,5mm cao 2m Vươn 1,5m | -nt- | 38 | 1 cần đèn |
| 5 | Lắp cần đèn đôi D60 dày >=2,5mm cao 2m Vươn 1,5m | -nt- | 2 | 1 cần đèn |
| 6 | Lắp đèn LED 100W - IP66 | -nt- | 42 | bộ |
| 7 | Lắp dựng Trụ đèn đế gang thân gang cao 3,2m bằng máy | -nt- | 11 | 1 cột |
| 8 | Lắp đặt Chùm đèn 2 nhánh + cầu PMMA D300 | -nt- | 11 | bộ |
| 9 | Bóng led 2x20W | -nt- | 11 | bộ |
| 10 | Lắp dựng Trụ đèn đế gang thân nhôm cao 3,5m bằng máy | -nt- | 19 | 1 cột |
| 11 | Lắp đặt Chùm đèn 4 nhánh + cầu PMMA D400 | -nt- | 19 | bộ |
| 12 | Bóng led 4x20W | -nt- | 19 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Tủ điện điều khiển chiếu sáng (sử dụng bộ logo siemen điều khiển) + đế tủ | -nt- | 1 | tủ |
| 14 | Bulon móng trụ D30x1560, 12 cái/ móng | -nt- | 8 | bộ |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 1,015 | 100m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 1,992 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 38,266 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,91 | 100m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | -nt- | 2,88 | m |
| 20 | Làm tiếp địa trụ đèn 14m, mối hàn cadwell | -nt- | 8 | 1 bộ |
| 21 | Bulon móng trụ D24x800, 4 cái/ móng | -nt- | 40 | bộ |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,176 | 100m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 9,96 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 1,04 | 100m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | -nt- | 1 | m |
| 26 | Tiếp địa trụ đèn, mối hàn cadwell | -nt- | 40 | bộ |
| 27 | Bulon móng trụ D24x500, 4 cái/ móng | -nt- | 30 | bộ |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,065 | 100m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 3,48 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,24 | 100m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | -nt- | 0,75 | m |
| 32 | Tiếp địa trụ đèn, mối hàn cadwell | -nt- | 30 | bộ |
| 33 | Bulon móng tủ D12x100, 4 cái/ móng | -nt- | 1 | bộ |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,001 | 100m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,123 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,011 | 100m2 |
| 37 | Tiếp địa tủ, mối hàn cadwell | -nt- | 1 | bộ |
| 38 | Gạch thẻ | -nt- | 9.430 | viên |
| 39 | Tấm nilông màu cảnh báo 0,2m | -nt- | 943 | m |
| 40 | Đào kênh mương, chiều rộng | -nt- | 2,263 | 100m3 |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | -nt- | 9,43 | 1000v |
| 42 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | -nt- | 57,24 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 1,743 | 100m3 |
| 44 | Gạch thẻ | -nt- | 6,56 | viên |
| 45 | Tấm nilông màu cảnh báo 0,2m | -nt- | 656 | m |
| 46 | Đào kênh mương, chiều rộng | -nt- | 1,574 | 100m3 |
| 47 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | -nt- | 6,56 | 1000v |
| 48 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | -nt- | 37,654 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,914 | 100m3 |
| 50 | Gạch thẻ | -nt- | 1.860 | viên |
| 51 | Tấm nilông màu cảnh báo 0,2m | -nt- | 93 | m |
| 52 | Đào kênh mương, chiều rộng | -nt- | 0,279 | 100m3 |
| 53 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | -nt- | 1,86 | 1000v |
| 54 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | -nt- | 6,891 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,21 | 100m3 |
| 56 | Gạch thẻ | -nt- | 1.540 | viên |
| 57 | Tấm nilông màu cảnh báo 0,2m | -nt- | 77 | m |
| 58 | Đào kênh mương, chiều rộng | -nt- | 0,277 | 100m3 |
| 59 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | -nt- | 1,54 | 1000v |
| 60 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | -nt- | 6,992 | m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,207 | 100m3 |
| 62 | Gạch thẻ | -nt- | 1.810 | viên |
| 63 | Tấm nilông màu cảnh báo 0,2m | -nt- | 181 | m |
| 64 | Đào kênh mương, chiều rộng | -nt- | 0,434 | 100m3 |
| 65 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | -nt- | 1,81 | 1000v |
| 66 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | -nt- | 10,987 | m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,325 | 100m3 |
| 68 | Gạch thẻ | -nt- | 1.100 | viên |
| 69 | Tấm nilông màu cảnh báo 0,2m | -nt- | 55 | m |
| 70 | Đào kênh mương, chiều rộng | -nt- | 0,198 | 100m3 |
| 71 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | -nt- | 1,1 | 1000v |
| 72 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | -nt- | 5,176 | m3 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,146 | 100m3 |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | -nt- | 35,49 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm 76mm, dày >=2mm | -nt- | 0,09 | 100m |
| 76 | Dây đồng trần liên kết tiếp địa Cu11mm2 | -nt- | 3.693 | m |
| 77 | Cáp ngầm CXV/DSTA 4x11mm2 | -nt- | 3.693 | m |
| 78 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. cáp CXV/DSTA 4x11mm2 | -nt- | 36,93 | 100m |
| 79 | Dây lên đèn CVV2x2,5mm2 | -nt- | 467 | m |
| 80 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống thép. Cáp CVV2x2,5mm2 | -nt- | 4,67 | 100m |
| 81 | Bảng điện cửa cột trụ đèn cao 8m (gồm CB 2P, domino đấu nối, bảng pakelit + phụ kiện) | -nt- | 8 | bảng |
| 82 | Bảng điện cửa cột trụ đèn chiếu sáng công viên (gồm CB 2P, domino đấu nối, bảng pakelit + phụ kiện) | -nt- | 70 | bảng |
| 83 | Phụ kiện | -nt- | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.861E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình, hạng mục công trình bao gồm các nội dung công việc như xây dựng và lắp đặt hệ thống chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp có công suất 100KVA trở lên.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT, giấy xác nhận của chủ đầu tư, ... Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.736.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng của 01 công trình hạng mục công trình bao gồm các nội dung công việc như xây dựng và lắp đặt hệ thống chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp có công suất 100KVA trở lên, có giá trị ≥ 2.736.000.000 VND.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện, hạng III trở lên, còn hiệu lực. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành điện;- Trường hợp thuộc chuyên ngành điện phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kW. | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích bồn ≥ 250 L. | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70 Kg. | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW. | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 kW. | 1 |
| 6 | Máy khoan bàn | Công suất ≥ 1 HP. | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 1 kW. | 1 |
| 8 | Xe cẩu nâng người | Sức nâng ≥ 3 T, độ cao nâng ≥ 10 M. Có giấy đăng kiểm, giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Máy ép đầu cốt | Còn tốt, sử dụng được. | 1 |
| 10 | Máy đo cách điện | Còn tốt, sử dụng được. | 1 |
| 11 | Máy tời kéo cáp | Lực kéo ≥ 0,5 T. | 1 |
| 12 | Máy đo điện trở tiếp địa | Còn tốt, sử dụng được. | 1 |
| 13 | Máy phát điện | Công suất ≥ 5 KVA. | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Còn tốt, sử dụng được. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi