Gói thầu: Thi công xây dựng công trình+HMC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211117187-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vân Côn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình+HMC
Số hiệu KHLCNT 20210631369
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 15:04:00 đến ngày 2021-11-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,650,754,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.476E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có kết cấu (móng CPĐD, mặt đường BTXM), hệ thống rãnh thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,13 tỷ VNĐ; Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn khối lượng hoàn thành mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư xây dựng.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đường giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liệu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đường giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liệu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, quyết đinh phân công nhiệm vụ của nhà thầu. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liệu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, quyết đỉnh phân công nhiệm vụ của nhà thầu. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Vân Côn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình+HMC
Điểm trung chuyển rác thải thông Linh Thượng, thôn Cù Sơn xã Vân Côn
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vân Côn , địa chỉ: xã Vân Côn, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Vân Côn Địa chỉ: Xã Vân Côn, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 04333990569 + Bên mời thầu là: UBND xã Vân Côn Địa chỉ: Xã Vân Côn, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công – Dự toán xây dựng công trình: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Hà Nội. Địa chỉ: Tổ 25 xóm cầu Phường Định Công, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Hà Nội; Điện thoại: 0436.416.380. + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Hoài Đức; Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0433862969 + Thẩm định E-HSMT: UBND xã Vân Côn; Địa chỉ: Xã Vân Côn, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội; + Tư vấn lập HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Á; Địa chỉ: Số nhà 45, xóm Thị, Phường Mỗ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; Điện thoại: (04)39944329 + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Á; Địa chỉ: Số nhà 45, xóm Thị, Phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; Điện thoại: (04)39944329 + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Vân Côn; Địa chỉ: Xã Vân Côn, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vân Côn , địa chỉ: xã Vân Côn, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Vân Côn Địa chỉ: Xã Vân Côn, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 04333990569 + Bên mời thầu là: UBND xã Vân Côn Địa chỉ: Xã Vân Côn, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Vân Côn Địa chỉ: Xã Vân Côn, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 04333990569 + Bên mời thầu là: UBND xã Vân Côn Địa chỉ: Xã Vân Côn, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Vân Côn - Địa chỉ: Xã Vân Côn, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. - Điện thoại: 0433862969
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch-Đầu tư thành phố Hà Nội; Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÔN LINH THƯỢNG
1Đào bóc hữu cơTheo BCKTKT được duyệt149,328m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp ITheo BCKTKT được duyệt1,493100m3
3Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BCKTKT được duyệt8,24100m3
4Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiTheo BCKTKT được duyệt0,725100m3
5Nilong chống mất nướcTheo BCKTKT được duyệt483,28m2
6Bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo BCKTKT được duyệt96,656m3
7Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo BCKTKT được duyệt14,003m3
8Đào móng kè, đất cấp IITheo BCKTKT được duyệt135,337m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp ITheo BCKTKT được duyệt0,14100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo BCKTKT được duyệt0,662100m3
11Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BCKTKT được duyệt0,692100m3
12Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo BCKTKT được duyệt8,65100m
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo BCKTKT được duyệt0,132100m2
14Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo BCKTKT được duyệt8,941m3
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100Theo BCKTKT được duyệt120,783m3
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính Theo BCKTKT được duyệt0,243tấn
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằngTheo BCKTKT được duyệt0,263100m2
18Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo BCKTKT được duyệt5,264m3
19Đá dăm 1x2cmTheo BCKTKT được duyệt0,176m3
20Đá dăm 4x6cmTheo BCKTKT được duyệt2,574m3
21Cát thôTheo BCKTKT được duyệt4,408m3
22Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo BCKTKT được duyệt0,017100m2
23Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaTheo BCKTKT được duyệt10,19m2
24Giếng khoan sâu 40mTheo BCKTKT được duyệt1cái
25Máy bơm nướcTheo BCKTKT được duyệt1cái
26Đào khuôn đường, rãnh nước đất cấp IITheo BCKTKT được duyệt139,444m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo BCKTKT được duyệt1,394100m3
28Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BCKTKT được duyệt0,078100m3
29Đắp nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo BCKTKT được duyệt0,783100m3
30Mua đất đồiTheo BCKTKT được duyệt101,790.0
31Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiTheo BCKTKT được duyệt0,437100m3
32Rải giấy dầu lớp cách lyTheo BCKTKT được duyệt2,914100m2
33Bê tông mặt đường, đá 2x4, dày 18cm, mác 250Theo BCKTKT được duyệt52,439m3
34Cắt mặt đường để làm rãnhTheo BCKTKT được duyệt2,410m
35Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo BCKTKT được duyệt3,6m3
36Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IITheo BCKTKT được duyệt144,557m3
37Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90Theo BCKTKT được duyệt0,482100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo BCKTKT được duyệt0,964100m3
39Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo BCKTKT được duyệt12,64m3
40Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo BCKTKT được duyệt18,171m3
41Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo BCKTKT được duyệt34,847m3
42Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo BCKTKT được duyệt9,619m3
43Ván khuôn mũ rãnhTheo BCKTKT được duyệt0,674100m2
44Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính Theo BCKTKT được duyệt1,218tấn
45Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10 mmTheo BCKTKT được duyệt0,053tấn
46Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo BCKTKT được duyệt12,192m3
47Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BCKTKT được duyệt0,427100m2
48Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo BCKTKT được duyệt1,313tấn
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo BCKTKT được duyệt123cấu kiện
50Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Theo BCKTKT được duyệt185,204m2
51Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100Theo BCKTKT được duyệt56,714m2
52Tủ điện chiếu sangTheo BCKTKT được duyệt1tủ
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo BCKTKT được duyệt1cái
54Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA 2x10mmTheo BCKTKT được duyệt570m
55Đào móng băng, đất cấp IITheo BCKTKT được duyệt0,78m3
56Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BCKTKT được duyệt0,275100m3
57Đào móng cột, trụ, đất cấp IITheo BCKTKT được duyệt10,752m3
58Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo BCKTKT được duyệt10,752m3
59Cột đèn cao 7m ngọn D78, dày 3mmTheo BCKTKT được duyệt21cột
60Khung móng cột đèn M16x240x240x525Theo BCKTKT được duyệt21khung
61Cần đèn chiếu sáng VT04Theo BCKTKT được duyệt4cần
62Lắp dựng cột đèn, chiều cao cột 7mTheo BCKTKT được duyệt21cột
63Gia công và đóng cọc chống sétTheo BCKTKT được duyệt21cọc
64Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo BCKTKT được duyệt42m
65Tai bắt tiếp địaTheo BCKTKT được duyệt0,25kg
66Lắp đèn cao áp ở độ cao h Theo BCKTKT được duyệt4bộ
67Đào móng băng, đất cấp IITheo BCKTKT được duyệt17,664m3
68Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BCKTKT được duyệt0,059100m3
69Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo BCKTKT được duyệt0,118100m3
70Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo BCKTKT được duyệt1,085m3
71Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo BCKTKT được duyệt3,47m3
72Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Theo BCKTKT được duyệt3,108m3
73Bê tông giằng tường rào đá 1x2, mác 200Theo BCKTKT được duyệt4,204m3
74Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo BCKTKT được duyệt0,412100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BCKTKT được duyệt0,058tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BCKTKT được duyệt0,368tấn
77Xây gạch không nung, xây cột, trụ chiều cao Theo BCKTKT được duyệt7,803m3
78Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo BCKTKT được duyệt8,877m3
79Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo BCKTKT được duyệt11,048m3
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Theo BCKTKT được duyệt26,784m2
81Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Theo BCKTKT được duyệt433,688m2
82Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Theo BCKTKT được duyệt10,368m2
83Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75Theo BCKTKT được duyệt133,38m
84Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo BCKTKT được duyệt460,472m2
B THÔN CÙ SƠN
1Đào móng hữu cơ, đất cấpTheo BCKTKT được duyệt131,67m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp ITheo BCKTKT được duyệt1,317100m3
3Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BCKTKT được duyệt3,133100m3
4Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiTheo BCKTKT được duyệt0,639100m3
5Nilong chống mất nướcTheo BCKTKT được duyệt426m2
6Bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo BCKTKT được duyệt84m3
7Giếng khoan sâu 40mTheo BCKTKT được duyệt1cái
8Máy bơm nướcTheo BCKTKT được duyệt1cái
9Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo BCKTKT được duyệt1,55m3
10Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo BCKTKT được duyệt1,55m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo BCKTKT được duyệt0,05100m2
12Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo BCKTKT được duyệt2,915m3
13Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Theo BCKTKT được duyệt26,5m2
14Láng rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75Theo BCKTKT được duyệt7,5m2
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính Theo BCKTKT được duyệt0,079tấn
16Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo BCKTKT được duyệt0,07100m2
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo BCKTKT được duyệt1,125m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo BCKTKT được duyệt25cấu kiện
19Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo BCKTKT được duyệt0,828m3
20Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo BCKTKT được duyệt1,241m3
21Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo BCKTKT được duyệt3,563m3
22Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo BCKTKT được duyệt0,385m3
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo BCKTKT được duyệt0,05100m2
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo BCKTKT được duyệt0,013tấn
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10 mmTheo BCKTKT được duyệt0,053tấn
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo BCKTKT được duyệt0,722m3
27Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BCKTKT được duyệt0,035100m2
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo BCKTKT được duyệt0,087tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo BCKTKT được duyệt5cấu kiện
30Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Theo BCKTKT được duyệt12,504m2
31Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100Theo BCKTKT được duyệt3,994m2
32Đào móng băng, đất cấp IITheo BCKTKT được duyệt22,114m3
33Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BCKTKT được duyệt0,074100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo BCKTKT được duyệt0,147100m3
35Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo BCKTKT được duyệt5,534m3
36Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo BCKTKT được duyệt17,693m3
37Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Theo BCKTKT được duyệt15,854m3
38Bê tông giằng tường rào đá 1x2, mác 200Theo BCKTKT được duyệt1,817m3
39Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo BCKTKT được duyệt0,165100m2
40Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo BCKTKT được duyệt0,06tấn
41Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo BCKTKT được duyệt0,378tấn
42Xây gạch không nung, xây cột, trụ chiều cao Theo BCKTKT được duyệt10,731m3
43Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo BCKTKT được duyệt8,426m3
44Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo BCKTKT được duyệt11,108m3
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Theo BCKTKT được duyệt123,898m2
46Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Theo BCKTKT được duyệt425,5m2
47Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Theo BCKTKT được duyệt13,824m2
48Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75Theo BCKTKT được duyệt133,38m
49Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo BCKTKT được duyệt563,23m2
50Tủ điện âm tường vỏ kim loại 3 phaTheo BCKTKT được duyệt1tủ
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo BCKTKT được duyệt1cái
52Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Theo BCKTKT được duyệt45m
53Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32Theo BCKTKT được duyệt45m
54Đào móng băng, đất cấp IITheo BCKTKT được duyệt5,775m3
55Đắp cát nền móng công trìnhTheo BCKTKT được duyệt5,775m3
56Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thépTheo BCKTKT được duyệt1,8m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVTheo BCKTKT được duyệt0,018100m3
58Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiTheo BCKTKT được duyệt0,014100m3
59Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường Theo BCKTKT được duyệt1,8m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.476E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có kết cấu (móng CPĐD, mặt đường BTXM), hệ thống rãnh thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,13 tỷ VNĐ; Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn khối lượng hoàn thành mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư xây dựng.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đường giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liệu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
2 Cán bộ phụ trách thi công 1 + Là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đường giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liệu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, quyết đinh phân công nhiệm vụ của nhà thầu. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 + Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liệu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, quyết đỉnh phân công nhiệm vụ của nhà thầu. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt1
2 Máy đào Hoạt động tốt1
3 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa Hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
6 Máy thuỷ bình Hoạt động tốt1
7 Máy bơm nước Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->