Gói thầu: Gói thầu số 17: Cung cấp lắp đặt thiết bị do chủ đầu tư thực hiện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211118572-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QLDA ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BA VÌ
Tên gói thầu Gói thầu số 17: Cung cấp lắp đặt thiết bị do chủ đầu tư thực hiện
Số hiệu KHLCNT 20211070081
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-06 09:02:00 đến ngày 2021-11-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,000,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hợp đồng tương tự hoàn thành đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn)- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán – nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết của nhà thầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy phụ trách lắp đặt:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Kiến trúc nội thất hoặc kỹ sư cơ - điện tử hoặc điện tử viễn thông.- Bản sao chứng thực: Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy Phụ trách lắp đặt 01 hợp đồng có tính chất tương tự có giá trị ≥ 1,4 tỷ VNĐ (Có xác nhận của chủ đầu tư), hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản sao chứng thực: Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình có tính chất tương tự có giá trị ≥ 1,4 tỷ VNĐ (Có xác nhận của chủ đầu tư), hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có), bằng kỹ sư công nghệ thông tin hoặc kỹ sư tin học hoặc điện tử viễn thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 17: Cung cấp lắp đặt thiết bị do chủ đầu tư thực hiện
Trường Trung học cơ sở Thụy An
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Vì; Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, đánh giá E-HSYC: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Hà Nội; + Thẩm định E-HSYC, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Vì; Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
+ Thực hiện văn bản số 5755/UBND-KGVX ngày 10/12/2020 của UBND thành phố Hà Nội và văn bản số 49/UBND-VP ngày 07/01/2021 của UBND huyện Ba Vì. Yêu cầu các đơn vị tham gia đấu thầu phải có văn bản xác nhận của cơ quan BHXH về việc không vi phạm pháp luật về BHXH, BHYT hoặc văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm đến hết ngày 30/09/2021 + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 10.2(c)
a) Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. b) Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh: - Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của E- HSMT quy định tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT; - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền tại Việt Nam đối với các hàng hóa nhập khẩu (kèm theo xác nhận thông số kỹ thuật, Catalog bản gốc của nhà sản xuất) theo đúng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật gồm: Bảng tương tác thông minh - Đối với các hàng hóa, thiết bị có liên quan đến bản quyền, phải: tuân thủ đầy đủ các quy định hiện hành về bản quyền phần mềm. - Có catalogue và bản dịch tiếng Việt của catalogue các loại hàng hóa, thiết bị: điện tử, tin học. (Nếu thông số kỹ thuật trong catalogue không phù hợp, không logic với thông số kỹ thuật của hàng hóa, thiết bị nhà thầu kê khai thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và E-HSDT sẽ bị loại). - Nhà thầu phải Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa CO, CQ đối với hàng hoá nhập khẩu. - Đối với bàn ghế, thiết bị bằng gỗ: Có kết quả thử nghiệm hoặc tài liệu tương đương khác (từ năm 2020 đến nay) về: Độ bền uốn tĩnh, Độ trương nở, Độ ẩm, Độ bóng của Gỗ MDF sơn PU; Có kết quả thử nghiệm hoặc tài liệu tương đương khác (từ năm 2020 đến nay) về: Độ bền nén dọc, Độ ẩm, Độ bền uốn tĩnh của Gỗ tự nhiên.
E-CDNT 12.2
(1) các cột (7), (8), (9) nhà thầu điền nội dung theo yêu cầu của bên mời thầu. Đơn giá dự thầu tại cột (9) bao gồm các chi phí cần thiết để cung cấp hàng hoá theo yêu cầu của bên mời thầu, trong đó bao gồm các chi phí thuế, phí, lệ phí (nếu có) và không bao gồm các chi phí của dịch vụ liên quan tại Mẫu số 12. Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chịu trách nhiệm tìm hiểu, tính toán và chào đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí thì E-HSĐX của nhà thầu sẽ bị loại. Cột số (10) tự động tính.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
+ Bản sao Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự về tính chất, chủng loại đáp ứng yêu cầu của E- HSYC chào hàng kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện hoàn thành như: biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng/thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (tất cả đã được chứng thực); + Trường hợp, trong E- HSYC chào hàng, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ trong quátrình đánh giá E- HSĐX. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. + Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, + Có văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý III/2021
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Vì; Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa điểm: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa điểm: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa điểm: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn ghế giáo viên khung sắt mặt gỗ cao su5bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật
2Bàn hai chỗ ngồi, ghế rời (Học sinh cao từ 169 đến 175 cm)120ChiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
3Ghế một chỗ ngồi (Học sinh cao từ 160 đến 175 cm)240ChiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
4Bảng chống lóa5chiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
5Tủ tài liệu5chiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
6Tivi 65inch + giá treo tivi5CáiChương V- Yêu cầu kỹ thuật
7Dây HDMI dài 20m5BộChương V- Yêu cầu kỹ thuật
8Bàn thí nghiệm giáo viên phòng Hóa1ChiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
9Bàn thí nghiệm học sinh (04 chỗ, có 01 chậu rửa)11ChiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
10Ghế học sinh (Loại đế 5 chân, mặt tròn)44ChiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
11Ghế gấp1ChiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
12Bảng chống lóa1chiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
13Tủ điều khiển điện1bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật
14Tủ y tế thuốc cá nhân1ChiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
15Phụ kiện điện, nước cho phòng thí nghiệm1bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật
16Bàn chuẩn bị thí nghiệm1ChiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
17Bảng công tác (Viết bút dạ)1chiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
18Giá TBDH1chiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
19Tủ đựng hóa chất1ChiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
20Tủ hút khí độc1ChiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
21Xe đẩy phòng thí nghiệm1ChiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
22Chậu rửa1bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật
23Bàn ghế giáo viên khung sắt mặt gỗ cao su1bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật
24Bảng chống lóa1chiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
25Organ học sinh4chiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
26Loa treo tường1đôiChương V- Yêu cầu kỹ thuật
27Dây loa40mChương V- Yêu cầu kỹ thuật
28Âm ly1chiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
29Bộ thu phát tín hiệu (gồm bộ thu + 2 mic không dây)1đôiChương V- Yêu cầu kỹ thuật
30Bàn ghế giáo viên khung sắt mặt gỗ cao su1bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật
31Bảng chống lóa1chiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
32Giá vẽ học sinh45chiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
33Bàn giáo viên1ChiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
34Ghế gấp inox1ChiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
35Bàn thí nghiệm học sinh (4 chỗ, 02 bảng điện). Học sinh cao từ 145 đến 175 cm11ChiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
36Ghế thí nghiệm học sinh (Loại đế 5 chân, mặt tròn) nhựa ABS Dùng cho: Học sinh cao từ 145 đến 175 cm44ChiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
37Bảng chống lóa1chiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
38Tủ điều khiển điện1ChiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
39Tủ y tế phòng học bộ môn1ChiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
40Phụ kiện điện, nước cho phòng thí nghiệm1bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật
41Bàn chuẩn bị thí nghiệm1ChiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
42Ghế gấp1ChiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
43Bảng công tác (Viết bút dạ)1chiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
44Giá TBDH1chiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
45Xe đẩy phòng thí nghiệm1ChiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
46Chậu rửa1BộChương V- Yêu cầu kỹ thuật
47Bàn giáo viên1ChiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
48Ghế gấp inox1ChiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
49Bàn thí nghiệm học sinh (4 chỗ, 02 bảng điện). Học sinh cao từ 145 đến 175 cm.11ChiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
50Ghế thí nghiệm học sinh (Loại đế 5 chân, mặt tròn) nhựa ABS Dùng cho: Học sinh cao từ 145 đến 175 cm44ChiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
51Bảng chống lóa1chiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
52Tủ điều khiển điện1ChiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
53Chậu rửa1BộChương V- Yêu cầu kỹ thuật
54Tủ y tế phòng học bộ môn1ChiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
55Phụ kiện điện, nước cho phòng thí nghiệm1bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật
56Bàn chuẩn bị thí nghiệm1ChiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
57Ghế gấp1ChiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
58Bảng công tác (Viết bút dạ)1chiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
59Giá TBDH1chiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
60Xe đẩy phòng thí nghiệm1ChiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
61Chậu rửa1BộChương V- Yêu cầu kỹ thuật
62Bàn máy tính giáo viên1ChiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
63Ghế gấp inox1ChiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
64Bảng chống lóa1chiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
65Bàn máy tính phòng Tin học (2 chỗ ngồi, 1 bàn phím). Học sinh cao từ 150 đến 165 cm.22ChiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
66Ghế một chỗ ngồi. Học sinh cao từ 160 đến 175 cm.44ChiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
67Phụ kiện điện cho phòng tin học1bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật
68Bàn ghế giáo viên khung sắt mặt gỗ cao su1chiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
69Bảng chống lóa1chiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
70Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồi (Dùng cho phòng học ngoại ngữ thông thường hoặc có tương tác bảng thông minh). Học sinh cao từ 150 đến 165 cm22chiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
71Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 4 chân). Dùng cho: Học sinh cao từ 150 đến 165 cm44chiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
72Bảng tương tác thông minh1chiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
73Loa treo tường1đôiChương V- Yêu cầu kỹ thuật
74Dây loa40mChương V- Yêu cầu kỹ thuật
75Âm ly1chiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
76Bộ thu phát tín hiệu (gồm bộ thu + 2 mic không dây)1đôiChương V- Yêu cầu kỹ thuật
77Bàn ghế giáo viên khung sắt mặt gỗ cao su1bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật
78Bàn hai chỗ ngồi, ghế rời. Học sinh cao từ 169 đến 175 cm.22ChiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
79Ghế một chỗ ngồi. Học sinh cao từ 160 đến 175 cm.44ChiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
80Bảng chống lóa1chiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
81Tủ tài liệu1chiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
82Bàn họp1ChiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
83Tủ tài liệu1chiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
84Bàn làm việc1ChiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
85Ghế làm việc1chiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
86Bảng công tác (Viết bút dạ)1chiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
87Tủ tài liệu1chiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
88Điều hòa 1 chiều Inverter 12000BTU1BộChương V- Yêu cầu kỹ thuật
89Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 12000 BTU: Khối lượng cho 1 máy1BộChương V- Yêu cầu kỹ thuật
90Bàn họp1ChiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
91Tủ tài liệu1chiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
92Bàn họp1ChiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
93Ghế gấp2ChiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
94Tủ tài liệu1chiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
95Bàn làm việc1ChiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
96Ghế gấp2ChiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
97Tủ thuốc1ChiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
98Tủ đựng đồ dùng1chiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
99Giường bệnh nhân1chiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
100Bảng đo thị lực1chiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
101Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao1chiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
102Cáng cứu thương1chiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
103Bộ nẹp sơ cứu1bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật
104Điều hòa 1 chiều Inverter 12000BTU1BộChương V- Yêu cầu kỹ thuật
105Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 12000 BTU: Khối lượng cho 1 máy1BộChương V- Yêu cầu kỹ thuật
106Tủ tài liệu1chiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
107Cây nước nóng lạnh1ChiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
108Bàn làm việc1chiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
109Ghế làm việc1chiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
110Bàn máy tính1ChiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
111Ghế máy tính1chiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
112Bảng công tác (Viết bút dạ)1chiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
113Bàn ghế tiếp khách1bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật
114Điều hòa 1 chiều Inverter 12000BTU2BộChương V- Yêu cầu kỹ thuật
115Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 12000 BTU: Khối lượng cho 1 máy2BộChương V- Yêu cầu kỹ thuật
116Tủ tài liệu1chiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
117Bàn làm việc1chiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
118Ghế làm việc1chiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
119Cây nước nóng lạnh1ChiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
120Bàn máy tính1ChiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
121Ghế máy tính1chiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
122Bảng công tác (Viết bút dạ)1chiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
123Bàn ghế tiếp khách1bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật
124Điều hòa 1 chiều Inverter 12000BTU1BộChương V- Yêu cầu kỹ thuật
125Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 12000 BTU: Khối lượng cho 1 máy1BộChương V- Yêu cầu kỹ thuật
126Bàn làm việc1ChiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
127Ghế máy tính1chiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
128Tủ tài liệu1chiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
129Bàn họp1ChiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
130Tủ tài liệu1chiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
131Ghế gấp10cáiChương V- Yêu cầu kỹ thuật
132Bàn họp1ChiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
133Tủ tài liệu1chiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
134Ghế gấp10cáiChương V- Yêu cầu kỹ thuật
135Bộ bàn họp quây1BộChương V- Yêu cầu kỹ thuật
136Bàn họp đơn8chiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
137Ghế hội trường50chiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
138Bục phát biểu1ChiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
139Bộ bục tượng bác + tượng Bác Hồ1ChiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
140Bảng CHXHCNVN + cờ + búa liềm1BộChương V- Yêu cầu kỹ thuật
141Đầu DVD 6 số1chiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
142Loa treo tường1BộChương V- Yêu cầu kỹ thuật
143Bàn mixer1BộChương V- Yêu cầu kỹ thuật
144Cục đẩy công xuất1BộChương V- Yêu cầu kỹ thuật
145Tivi 65 inch + giá treo ti vi1CáiChương V- Yêu cầu kỹ thuật
146Kệ để tivi1cáiChương V- Yêu cầu kỹ thuật
147MICRO APV1BộChương V- Yêu cầu kỹ thuật
148Tủ bảo quản thiết bị1ChiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
149Máy chiếu đa năng1ChiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
150Phụ kiện lắp đặt máy chiếu1bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật
151Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều (1A)2bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật
152Phụ kiện và Nhân công lắp đặt2bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật
153Loa toàn dải2chiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
154Amply tăng âm1chiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
155Mixer1chiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
156Bộ xử lý tín hiệu1chiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
157MICRO APV1BộChương V- Yêu cầu kỹ thuật
158Tủ đựng thiết bị âm thanh chuyên dụng1chiếcChương V- Yêu cầu kỹ thuật
159Dây loa chuyện dụng50mChương V- Yêu cầu kỹ thuật
160Phụ kiện, jack kết nối1hệ thốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hợp đồng tương tự hoàn thành đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn)- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán – nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết của nhà thầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy phụ trách lắp đặt: 1 Là kỹ sư chuyên ngành Kiến trúc nội thất hoặc kỹ sư cơ - điện tử hoặc điện tử viễn thông.- Bản sao chứng thực: Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy Phụ trách lắp đặt 01 hợp đồng có tính chất tương tự có giá trị ≥ 1,4 tỷ VNĐ (Có xác nhận của chủ đầu tư), hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có).32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử: 1 - Bản sao chứng thực: Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình có tính chất tương tự có giá trị ≥ 1,4 tỷ VNĐ (Có xác nhận của chủ đầu tư), hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có), bằng kỹ sư công nghệ thông tin hoặc kỹ sư tin học hoặc điện tử viễn thông21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->