Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211072002-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Gò Công Đông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211071524 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 16:46:00 đến ngày 2021-11-15 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,745,745,902 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4619E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.92E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính 1 trệt 1 lầu trở lên, móng cột dầm sàn bê tông cốt thép. - Trong trường hợp liên danh: từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 1 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính 1 trệt 1 lầu trở lên, móng cọc bê tông cốt thép, cột dầm sàn bê tông cốt thép; có giá trị hợp đồng ≥ 8.500.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Hoá đơn tài chính xuất cho hợp đồng tương tự.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kiến trúc sư.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính 1 trệt 1 lầu trở lên, móng cọc bê tông cốt thép, cột dầm sàn bê tông cốt thép; có giá trị hợp đồng ≥ 8.500.000.000 VND, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính 1 trệt 1 lầu trở lên, móng cọc bê tông cốt thép, cột dầm sàn bê tông cốt thép; có giá trị hợp đồng ≥ 8.500.000.000 VND, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính 1 trệt 1 lầu trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 8.500.000.000 VND, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành về cấp thoát nước hoặc kỹ thuật môi trường.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công nước ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính 1 trệt 1 lầu trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 8.500.000.000 VND, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính 1 trệt 1 lầu trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 8.500.000.000 VND, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tải thùng ≥ 3.5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào đất gào ≥ 0,45m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất (đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng ≥ 0,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Dàn giáo (42khung/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 15-Cây chống thép (3.2 - 4.8m) (cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 16-Coffa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 17-Dàn máy ép cọc ≥ 100T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Gò Công Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa Trụ sở UBND huyện Gò Công Đông 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT, danh sách ≥ 50 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên, trong đó có ít nhất 20 công nhân bậc 4/7 trở lên (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực, hợp đồng lao động còn hiệu lực). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Gò Công Đông. Địa chỉ: số 9 Nguyễn Văn Côn, thị trấn Tân Hòa, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3 846255. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Tiền Giang, địa chỉ số 23 đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang, địa chỉ số 38 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THỬ TĨNH CỌC (2 cọc, Ptt=25 tấn/cọc) | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cấu kiện |
| 3 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | tấn/lần |
| B | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,685 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,773 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,574 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cánh cửa (giữ nguyên khung) bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,267 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,336 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 458,21 | m2 |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m2 |
| 9 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,388 | m2 |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,142 | m2 |
| 11 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 590,563 | 1m2 |
| 12 | Phá dỡ nền lát gạch các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.586,848 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,502 | m2 |
| 14 | Chà nhám lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà (tính 50% nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.196,716 | m2 |
| 15 | Chà nhám lớp sơn trên cột, trụ ngoài nhà (tính 50% nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,08 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (tính 50% nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 567,659 | m2 |
| 17 | Chà nhám lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà (tính 50% nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.269,917 | m2 |
| 18 | Chà nhám lớp sơn trên bề mặt cột, trụ trong nhà (tính 50% nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,88 | m2 |
| 19 | Chà nhám lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (tính 50% nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.288,524 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,049 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,605 | m2 |
| 22 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,605 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch inax màu kem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,8 | m2 |
| 24 | Vách khung nhôm kính cường lực 8 li (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,16 | m2 |
| 25 | Cung cấp+lắp đặt hệ giàn thép nhẹ cho mái ngói (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,44 | m2 |
| 26 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | 100m2 |
| 27 | Cung cấp+lắp đặt lam nhôm hộp nhiều thành phần 50x250 màu nâu đậm (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,4 | m |
| 28 | Cung cấp+lắp đặt khung lam nhôm hộp nhiều thành phần mạ màu nâu đậm (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,163 | m2 |
| 29 | Lắp dựng Cửa đi gỗ căm xe kính cường lực (theo bản vẽ thiết kế) vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,955 | m2 |
| 30 | Lắp dựng Cửa sổ gỗ căm xe kính cường lực (theo bản vẽ thiết kế) vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,312 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,08 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m2 |
| 33 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,502 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.196,716 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 793,739 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.269,917 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.395,009 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.664,926 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.990,455 | m2 |
| 40 | Công tác ốp đá granite màu nâu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,336 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,388 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,142 | m2 |
| 44 | Công tác ốp lambri nhôm giả gỗ vào tường, trụ, cột (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 604,807 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.586,848 | m2 |
| 46 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung kim loại chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,68 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,68 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,68 | m2 |
| 49 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung kim loại nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318,53 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, bằng gạch terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,64 | m2 |
| 51 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,56 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,371 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,931 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, bằng gạch mosaic | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,56 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch mosaic | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,371 | m2 |
| 56 | Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 57 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,936 | m3 |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,466 | m3 |
| 59 | Đóng cọc Cừ tràm L=3.0, gốc D > 80, ngọn D > 40 bằng thủ công vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,925 | 100m |
| 60 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m3 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,577 | m3 |
| 62 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,77 | m2 |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,577 | m3 |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,117 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,275 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | tấn |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | 100m3 |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | tấn |
| 73 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,015 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,489 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,442 | tấn |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,802 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,802 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,802 | m2 |
| 80 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,149 | m2 |
| 82 | Lắp dựng Lan can cầu thang (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,767 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,313 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 8 cùng DCC8 plus (zone) (báo gồm bộ nguồn phụ, acqui…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 86 | Lắp đặt Đầu báo khói thường CT 3000 O | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | 10 đầu |
| 87 | Lắp đặt Nút nhấn khẩn SBDH ABS R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 5 nút |
| 88 | Lắp đặt Còi báo cháy 32 âm VTG 32 SB R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 5 chuông |
| 89 | Cung cấp+lắp đặt điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | con |
| 90 | Lắp đặt Dây tín hiệu CU/PVC 2x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 489 | m |
| 91 | Lắp đặt Dây tín hiệu CU/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | m |
| 92 | Lắp đặt Nẹp PVC 25x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 407 | m |
| 93 | Lắp đặt Nẹp PVC 30x16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 94 | Lắp đặt Hộp nối dây 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 95 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bịch |
| 96 | Vít bắt tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 97 | Kéo rải Cáp đồng trần 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 98 | Đóng Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 99 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | con |
| 100 | Cung cấp+lắp đặt router ADSL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 101 | Cung cấp+lắp đặt máy chủ (Server HP): CPU Intel Xeon 3.2GHz/8MB ram 1x8G HDD 1TB (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 102 | Cung cấp+lắp đặt màn hình máy tính 19 inch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 103 | Cung cấp+lắp đặt switch 24 ports | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 104 | Cung cấp+lắp đặt patchpanel 24 ports | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt Tủ rack cabinet H770xD580xW400+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tu3 |
| 106 | Lắp đặt Tủ rack 6U treo tường lắp đặt switch H320xD600xW400+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 107 | Cung câp+lắp đặt bộ phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 108 | Cung cấp+lắp đặt ổ cắm mạng data RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 109 | Lắp đặt Mặt 1+đế lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | bộ |
| 110 | Cung cấp+lắp đặt đầu bấm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | cái |
| 111 | Cung cấp+lắp đặt dây nhảy CAT 6E loại 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | dây |
| 112 | Cung cấp+lắp đặt cáp mạng UTP CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.590 | m |
| 113 | Lắp đặt Dây nguồn CVV 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 114 | Lắp đặt Nẹp PVC 80x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | m |
| 115 | Lắp đặt Nẹp PVC 30x15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m |
| 116 | Lắp đặt Nẹp PVC 25x15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 458 | m |
| 117 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | bịch |
| 118 | Vít bắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 119 | Vòng đánh số dây mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 120 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm CC-TC: BS D25x3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 121 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm CC-TC: BS D50x3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 122 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm CC-TC: BS D65x3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,89 | 100m |
| 123 | Lắp đặt Co TMK D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt Co TMK D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 125 | Lắp đặt Tê TMK D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt Tê TMK D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt Tê TMK D65x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt Côn thép D65x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt Khâu răng thép D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 130 | Cung cấp+lắp đặt tủ chữa cháy vỏ sắt cửa kính KT: 450x650x250 (lăng phun chữa cháy D16; cuộn vòi rồng vải gai DN50, L=20m; van chữa cháy cần gạt DN50; họng ren chữa cháy cần gạt DN50; các khâu răng và phụ kiện khác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 131 | Cung cấp+lắp đặt bộ nội qui+tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 132 | Cung cấp+lắp đặt bình xịt chữa cháy CO2 (MT5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bình |
| 133 | Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 135 | Lắp đặt bình điều áp 50l (tương đương của Nhật) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt BU thép BB D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt BU thép BB D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt BU thép BU D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt BU thép BU D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt BU thép UU D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt BU thép UU D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt Van bướm D25 (loại tay gạt dài răng cưa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt Van bướm D65 (loại tay gạt dài răng cưa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt Van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt Van 1 chiều D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 146 | Cung cấp+lắp đặt rupbe D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 147 | Cung cấp+lắp đặt rupbe D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt Đồng hồ đo áp (0-10bar) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 149 | Lắp đặt Công tắc áp lực 10 bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 150 | Lắp đặt Khâu chống rung BB D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt Khâu chống rung BB D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt Tủ điều khiển 3 máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 153 | Vật tư phụ khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 154 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,305 | m2 |
| 155 | Lắp đặt Tủ nhựa MCB 4way IP40 (có phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt MCCB 3P 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt MCB 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt Contact 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt Mặt 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt Đế chìm chống va đập chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt Đèn neon 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 163 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 164 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV 3.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 165 | Lắp đặt Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt Ống PVC D16 trắng cứng chống va đập chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 167 | Lắp đặt Cáp CXV 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | m |
| 168 | Lắp đặt Nẹp PVC 80x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | m |
| 169 | Cung cấp+lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bình |
| 170 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 171 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,64 | m3 |
| 172 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m2 |
| 173 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | m3 |
| 174 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,517 | m3 |
| 175 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 176 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 177 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 178 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | tấn |
| 179 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 180 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | tấn |
| 181 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 182 | Cung cấp+lắp đặt bulon D10 L50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 183 | Cung cấp+lắp đặt bulon D16 L500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 184 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,265 | m2 |
| 185 | Lợp mái che tường bằng Tole mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,517 | 100m2 |
| 186 | Cung cấp+lắp đặt vật tư phụ cửa bọc tole: bản lề, tay nắm,….(theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 187 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 188 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 189 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,616 | m3 |
| 190 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4 | m2 |
| 191 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | m3 |
| 192 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,385 | m2 |
| 193 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0345 | 100m3 |
| 194 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4 | m2 |
| 195 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,71 | m3 |
| 196 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,36 | m2 |
| C | NHÀ LÀM VIỆC BAN PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,277 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp cọc ống bê tông dự ứng lực D300/180 loại A + vật liệu nối cọc + vận chuyển, bốc xuống tới công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 798 | m |
| 3 | ép trước cọc ống bê tông dự ứng lực D300/180 loại A, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,98 | 100m |
| 4 | Dùng cọc sắt ép trước cọc ống bê tông dự ứng lực D300/180 loại A, đất cấp I (nhân công, máy thi công điều chỉnh với hệ số 1,05 theo định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 5 | Nối cọc ống BTCT đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | mối nối |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,952 | 100m3 |
| 7 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,389 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,894 | m3 |
| 9 | Sản xuất mặt bít đầu cọc bằng thép tấm 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 10 | Lắp đặt mặt bít đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,229 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | 100m2 |
| 13 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,523 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,418 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,376 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,529 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,956 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (thép fi 20; CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,454 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (thép fi 22; CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,686 | tấn |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,783 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,032 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,603 | 100m2 |
| 27 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,489 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,46 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3 | m2 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | 100m3 |
| 33 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,805 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,046 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,502 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,426 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,769 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,931 | tấn |
| 40 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, sàn lầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (độ sụt theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,809 | m3 |
| 41 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, sàn mái mác 250 (độ sụt theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,376 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,216 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,774 | 100m2 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,496 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng,đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,538 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng,đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,527 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng,đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,404 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,274 | tấn |
| 51 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,717 | m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 53 | Rải màng nilon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,251 | 100m2 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,08 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,348 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,44 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,516 | 100m2 |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,643 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18 M75 câu gạch XMCL 4x8x18 M75, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,877 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,247 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,314 | m3 |
| 66 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,377 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,098 | 100m2 |
| 68 | Cung cấp, lợp mái ngói Đồng Nai 22 viên/m2, hệ vì kèo thép 3 lớp (tính m2 trên mái)- Hệ giàn thép Smartruss - Bluescope Lysaght cho mái ngói hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,683 | 100m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,2 | m |
| 70 | Công tác ốp gạch ceramic 30x60cm vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,92 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch ceramic 30x60cm vào cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,96 | m2 |
| 72 | Ốp gạch len chân tường granite 12x60cm vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,108 | m2 |
| 73 | Ốp gạch len chân tường granite 12x60cm vào cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,296 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,852 | m2 |
| 75 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,068 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 639,805 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,692 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,632 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,629 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,316 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,575 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,831 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,323 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,84 | m2 |
| 85 | Cung cấp, thi công trần thạch cao chìm, khung kim loại - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,07 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,852 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,804 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 398,656 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 639,805 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 599,117 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.238,922 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 (có trộn Sika Latex TH hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,88 | m2 |
| 93 | Quét 3 lớp chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (SIKA TOP SEAL 107 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,88 | m2 |
| 94 | Quét hồ dầu có trộn Sika Latex TH hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,88 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396,41 | m2 |
| 96 | Cung cấp lắp dựng lam nhôm mạ màu - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,9 | m2 |
| 97 | Lát đá granite tự nhiên dày 20mm bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,518 | m2 |
| 98 | Lát đá granite tự nhiên dày 20mm mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,302 | m2 |
| 99 | Cung cấp, lắp dựng cửa kính khung nhôm, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế Đ1, Đ2, S1, S2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,4 | m2 |
| 100 | Ống PVC D21 L=0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 101 | Ống PVC D27 L=0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 102 | Đèn downlight bóng led 12W, D=155mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 103 | Đèn downlight bóng led 14W, loại 2 bóng KT: 248x143mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 104 | Đèn led ốp trần 18W, loại vuông KT 225x225mm, H=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 105 | Đèn tuýp led 2 bóng 1,2m 2x18W, lắp chụp nổi mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 106 | Đèn exít bóng led, có chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 5 đèn |
| 107 | Đèn chiếu sáng sự cố (EMERGENCY) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 108 | ĐÈN LED DÂY 9W/M/60LED, ÁNH SÁNG TRẮNG ẤM 3000K, NGUỒN CẤP 12V BẰNG ADAPTOR. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 109 | Quạt gắn trần 3 cánh màu trắng + dimer quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 110 | Nhân công lắp đặt máy điều hoà không khí cassette loại âm trần công nghệ Inverter 3HP + giá đỡ dàn nóng, lạnh cassette | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 111 | Nhân công lắp đặt máy điều hoà không khí cassette loại âm trần công nghệ Inverter 4HP + giá đỡ dàn nóng, lạnh cassette | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 112 | Ổ cắm đôi 250VAC - 16A, loại có màn che, chân tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 113 | Công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 114 | Hộp nối âm tường + mặt 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 115 | Hộp nối âm tường + mặt 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 116 | Tủ điện vỏ kim loại 400x600x250 tole dày 1,5mm, 2 lớp cửa (gồm đèn báo pha, vôn kế, ampe kế, ....) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 117 | Tủ điện kim loại âm tường chứa 24 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 118 | Tủ điện kim loại âm tường chứa 4 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tủ |
| 119 | MCB 3P 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 120 | MCB 3P 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 121 | MCB 3P 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 122 | MCB 3P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 123 | MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 124 | MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 125 | MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 126 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 127 | dây CU/PVC - 1Cx1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.198 | m |
| 128 | dây CU/PVC - 1Cx2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 835 | m |
| 129 | dây CU/PVC - 1Cx4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | m |
| 130 | dây CU/PVC - 1Cx6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 131 | Cáp CVV- 4Cx16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 132 | ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 780 | m |
| 133 | ống điện PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 134 | Nẹp nhựa 80x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m |
| 135 | Nối PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 136 | Nối PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 137 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 138 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bịch |
| 139 | Vít bắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | kg |
| 140 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cuộn |
| 141 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | kg |
| 142 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 143 | cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 144 | Mối hàn Cadweld (hàn hóa nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối |
| 145 | Ống thoát nước ngưng uPVC D27 + cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 146 | Ống thoát nước ngưng uPVC D34 + cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 147 | ống đồng 9,5mm + cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | 100m |
| 148 | ống đồng 15,9mm + cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | 100m |
| 149 | Cùm treo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | bộ |
| 150 | Kim thu sét (NLP1100-15 hoặc tương đương) bán kính bảo vệ 51m công nghệ của Tây Ban Nha hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 151 | Cung cấp trụ đở kim thu sét tráng kẽm D60-42-L=5m + Đế trụ gia công trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 152 | Tủ kiểm tra điện trở (tole dày 1,2mm; sơn tĩnh điện; KT 200x300x150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 153 | Bộ đếm sét CDR 401 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 154 | cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 155 | Cáp neo 5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 156 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 157 | Ốc siết cáp neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | con |
| 158 | Mối hàn Cadweld (hàn hóa nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối |
| 159 | Cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 160 | ống điện PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 161 | Nối PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 162 | Kẹp giữ ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 163 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tuýp |
| 164 | Đầu báo khói thường (Detectomat hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 10 đầu |
| 165 | Nút nhấn khẩn (Detectomat hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 nút |
| 166 | Còi báo cháy (Detectomat hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 167 | Dây Cu/PVC 2x1,0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171 | m |
| 168 | Dây Cu/PVC 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | m |
| 169 | ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111 | m |
| 170 | Nẹp PVC 25x15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 171 | Hộp nối dây 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 172 | Nối PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 173 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bịch |
| 174 | Vít bắt tắc kê đầu chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | kg |
| 175 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 176 | Điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | con |
| 177 | Swich 16 ports | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 178 | Patchpanel 16 ports | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 179 | Tủ rack 6U treo tường lắp đặt Swich H320xD600x W400 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 180 | Bộ phát Wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 181 | ổ cắm mạng data RJ 45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 182 | Đế âm tường + mặt 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 183 | Đầu bấm mạng Rj 45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 184 | Dây nhảy Cat 6E loại 2,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 185 | Cáp mạng UTP - CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276 | m |
| 186 | Dây nguồn CVV 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 187 | ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | m |
| 188 | Nối PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 189 | Nẹp PVC 25x15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 190 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bịch |
| 191 | Vít bắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | kg |
| 192 | Vòng đánh số, dây mạng, điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 193 | Tủ đựng thiết bị âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 194 | ĐẦU DVD PLAYER | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 195 | Mixer Amplifier công suất 120W (Toa hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 196 | Loa hộp 60W (Toa hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 197 | Micro không dây (Toa hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 198 | Bộ thu Micro không dây (Toa hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 199 | Cáp loa 2Cx1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 200 | Cáp micro | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 201 | ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 202 | Nối PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 203 | Jack các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 204 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,713 | m3 |
| 205 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,788 | m3 |
| 206 | Rải nilon cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,287 | 100m2 |
| 207 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,865 | m3 |
| 208 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | 100m2 |
| 209 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,235 | m3 |
| 210 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,743 | 100m2 |
| 211 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,889 | m3 |
| 212 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 213 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn (thép fi 6; CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | tấn |
| 214 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn (thép fi 10; CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 215 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 216 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 217 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,152 | m2 |
| 218 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,32 | m2 |
| 219 | ống nhựa PVC đk=90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | 100m |
| 220 | Co nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 221 | Tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 222 | Quả cầu inox D90 (ống xối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 223 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m3 |
| 224 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,251 | m3 |
| 225 | ống thép tráng kẽm, đk=50x3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 226 | ống thép tráng kẽm, đk=65x3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 227 | Co thép tráng kẽm, d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 228 | Co thép tráng kẽm, d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 229 | Tê thép tráng kẽm, d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 230 | Tê thép tráng kẽm, d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 231 | Côn thép tráng kẽm, d=65x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 232 | Khâu răng thép tráng kẽm, d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 233 | Tủ chữa cháy (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 234 | Bộ nội quy và tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 235 | Bình chữa cháy xách tay khí C02 loại 5kg MT5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 236 | Sơn ống thép các loại 3 nước bằng sơn đỏ phủ tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,997 | m2 |
| D | NHÀ BẢO VỆ + CHỈNH TRANG HTKT, SÂN ĐƯỜNG, VỈA HÈ PHÍA TRƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,328 | m3 |
| 2 | Đóng cọc Cừ tràm L=3.0, gốc D > 80, ngọn D > 40 bằng thủ công vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,473 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,463 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,463 | m3 |
| 5 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,63 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,463 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,284 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | 100m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 16 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,238 | m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,824 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,214 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | tấn |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,337 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,249 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 27 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,19 | m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,739 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,915 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m3 |
| 32 | Cung cấp+lắp đặt hệ giàn thép nhẹ cho mái ngói (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,25 | m2 |
| 33 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | 100m2 |
| 34 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung kim loại nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,75 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | m2 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,308 | m2 |
| 37 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,308 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,308 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,468 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,615 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,764 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,764 | m2 |
| 47 | Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 48 | Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt Đèn tuýp led 1 bóng 1.2m 1x18W, lắp nổi, chụp mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt Quạt đảo trần màu trắng+dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 250VAC-16A, loại có màn che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 55 | Mặt 2+hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 56 | Mặt 3+hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại lắp nổi chứa 2 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 58 | Lắp đặt MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 60 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 61 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 62 | Lắp đặt Ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | m |
| 63 | Lắp đặt Nối PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 64 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 65 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,35 | 100m2 |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,625 | m3 |
| 67 | Lát nền, sàn, bằng gạch terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.435 | m2 |
| E | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy điều hoà không khí cassette loại âm trần công nghệ Inverter 3HP + giá đỡ dàn nóng, lạnh cassette | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Máy điều hoà không khí cassette loại âm trần công nghệ Inverter 4HP + giá đỡ dàn nóng, lạnh cassette | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Máy bơm điện bù áp: Q > 2.5m3/h; H > 40m (tương đương của Nhật) (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Máy bơm điện CC: Q > 30 m3/h; H > 35m (tương đương của Nhật); máy bơm được lắp đặt trên khung đế (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Máy bơm Diesel chuyên dùng chữa cháy: Q > 30m3/h; H > 35m (tương đương của Nhật); (gồm có máy bơm và các phụ kiện: bồn dầu, acquy, các loại van, đồng hồ, khung đế, cáp điện,…) (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bình điều áp 50L (xuất xứ Italia hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tủ điện điều khiển cho 3 máy bơm (đồng bộ với 3 máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4619E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.92E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính 1 trệt 1 lầu trở lên, móng cột dầm sàn bê tông cốt thép. - Trong trường hợp liên danh: từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 1 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính 1 trệt 1 lầu trở lên, móng cọc bê tông cốt thép, cột dầm sàn bê tông cốt thép; có giá trị hợp đồng ≥ 8.500.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Hoá đơn tài chính xuất cho hợp đồng tương tự.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kiến trúc sư.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính 1 trệt 1 lầu trở lên, móng cọc bê tông cốt thép, cột dầm sàn bê tông cốt thép; có giá trị hợp đồng ≥ 8.500.000.000 VND, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính 1 trệt 1 lầu trở lên, móng cọc bê tông cốt thép, cột dầm sàn bê tông cốt thép; có giá trị hợp đồng ≥ 8.500.000.000 VND, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính 1 trệt 1 lầu trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 8.500.000.000 VND, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công nước | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành về cấp thoát nước hoặc kỹ thuật môi trường.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công nước ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính 1 trệt 1 lầu trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 8.500.000.000 VND, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính 1 trệt 1 lầu trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 8.500.000.000 VND, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Xe ô tô tải thùng ≥ 3.5 tấn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đào đất gào ≥ 0,45m3 | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy phát điện dự phòng | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 6 | Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 7 | Máy đầm đất (đầm bàn) | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 8 | Máy hàn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 9 | Máy khoan | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 10 | Máy cắt sắt | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 12 | Máy vận thăng ≥ 0,5T | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 14 | Dàn giáo (42khung/bộ) | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 20 |
| 15 | Cây chống thép (3.2 - 4.8m) (cây) | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 500 |
| 16 | Coffa (m2) | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 500 |
| 17 | Dàn máy ép cọc ≥ 100T | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi