Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211119088-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211046923
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-06 08:57:00 đến ngày 2021-11-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,870,085,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông/HTKT cấp IV trở lên có hạng mục đường bê tông nhựa, cấp điện, cấp nước, thoát nước, viễn thông…+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình giao thông+ Cấp công trình: Công trình cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc giao thông- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông/HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông/HTKT trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cầu đường hoặc giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông/HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông/HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện tử viễn thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông/HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông/HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông/HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông/HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông/HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông/HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông/HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông/HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông/HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông/HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào hoặc máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
18-Ô tô có cẩu hoặc xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy cắt gạch đá, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
20-Dây truyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 01 máy lu hoàn thiện các loại, 01 máy nén khí)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
21-Dụng cụ thí nghiệm điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Cải tạo, chỉnh trang các tuyến đường liên thôn, trục chính thôn Yên Khê, xã Yên Thường, huyện Gia Lâm (giai đoạn 2)
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm , địa chỉ: Số 2, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng hạ tầng Hà Nội và Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng điện lực + Nhà thầu thẩm tra Báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư Thái Bình Dương + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Thương mại Nhật Việt + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Lâm Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm , địa chỉ: Số 2, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành. .- Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lâm. Số 10, phố Ngô Xuân Quảng, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG, HÈ VỈA
1Di chuyển cây D=15-20cm:Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cây
2Di chuyển cây D=20-25cm:Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cây
3Di chuyển cây D=30-35cm:Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cây
4Ca cẩu di chuyển câyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1ca
5Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5gốc cây
6Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6gốc cây
7Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1gốc cây
8Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4gốc cây
9Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2gốc cây
10Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cây
11Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cây
12Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cây
13Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cây
14Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cây
B PHÁ DỠ, CẢI TẠO VÀ DI CHUYỂN KẾT CẤU HIỆN HỮU
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,515100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,883m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,534100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,534100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,534100m3
C CẢI TẠO TƯỜNG XÂY
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,559m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,026100m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,001m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,286m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,026100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,02tấn
7Xây tường thẳng gạch không nung(10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,309m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,242m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT27,551m2
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,064100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,064100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,064100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,064100m3
14Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20,31m3
15Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,096100m3
16Cắt mặt đường BTXMTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,663100m
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,113100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,024100m3
20Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,101100m3
D CÔNG TÁC ĐẤT
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,377100m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp ITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT78,106m3
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,854m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,196100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,196100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,196100m3
7Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT102,056m3
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9,185100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,145100m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT23,832m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,383100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,383100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,383100m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT38,254m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,443100m3
16Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đất tận dụngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11,422100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đất tận dụngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,269100m3
18Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,661100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đất tận dụngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,185100m3
20Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,307100m3
21Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,403100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,753100m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,778100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,171100m3
E MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA LÀM MỚI KC1
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,335100m3
2Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT44,797100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm. Hạt trungTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT44,797100m2
F MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA TĂNG CƯỜNG KC2
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,544100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,56100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24,526100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm. Hạt trungTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24,526100m2
G MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG KC3
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT44,08m3
H MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG KC3A
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,203100m3
2Lớp bạt dứa chống thấmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT314,27m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT44m3
I MẶT ĐƯỜNG VUỐT NỐI KCVN1
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,355100m3
2Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,118100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm. Hạt trungTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,118100m2
J MẶT ĐƯỜNG VUỐT NỐI KCVN2
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,176100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,07100m3
3Lớp bạt dứa chống thấmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT58,66m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 dày 14cmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,21m3
K MẶT ĐƯỜNG VUỐT NỐI KCVN3
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,04m3
L XỬ LÝ MẶT ĐƯỜNG
1Cắt mặt đường BTXMTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,261100m
M LÁT HÈ KH1
1Lát hè bằng gạch Block P7-P10Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.256,17m2
2Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,628100m3
3Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,256100m3
N VỈA HÈ BTXM M200
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,993m3
2Lớp bạt dứa chống thấmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT29,93m2
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,015100m3
O TẤM ĐAN RÃNH
1Đan rãnh BTXM 20x50x5cmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT214,488m2
P BÓ VỈA 15x15x100cm
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT59,581m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,675100m2
3Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x15x100cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.645m
Q BÓ VỈA 18x22x100cm
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT23,812m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,997100m2
3Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT591m
R BÓ VỈA 18X22 CÓ ĐAN GẮN ỐNG PVC D110 THU NƯỚC MẶT
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,18m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,008100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,136m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,029100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,006tấn
6Lắp đặt viên vỉa 18x22cm thu nước mặtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4m
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,003tấn
8Thép fi10 lưới chắn rácTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,256kg
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,003tấn
10Đan rãnh 50x20x5cmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,8m2
11Ống PVC D110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,04100m
S BÓ GÁY HÈ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11,008m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,688100m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT31,988m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT203,88m2
T HỐ TRỒNG CÂY
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,663m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,419100m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,538m3
U BÓ CHÂN XÂY GẠCH
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16,683m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,756100m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,148m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT87,516m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT331,56m2
6Vải địa kỹ thuậtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,198100m2
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12,048m2
V TẦNG LỌC NGƯỢC
1Vải địa kỹ thuậtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,076100m2
2Ống nhựa PVC D60Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,756100m
W KÈ BÊ TÔNG XI MĂNG
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT63,722100m
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14,224m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,259100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT162,67m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,984100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,49tấn
7Vải địa kỹ thuậtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,122100m2
8Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16,667m2
9Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,003100m3
10Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,019100m3
11Thi công tầng lọc bằng cát vàngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,049100m3
12Vải địa kỹ thuậtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,051100m2
13Ống PVC D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,38100m
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,484m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,62m2
X TRÁT KÈ GẠCH XÂY HIỆN TRẠNG
1Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT143,96m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,28100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,891tấn
5Gia công lan canTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,605tấn
6Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT177,3m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT191,62m2
Y XÂY NÂNG BẬC THANG HIỆN TRẠNG
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,204m3
2Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,7m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,44m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,044100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,017tấn
Z GỜ CHẮN BÁNH
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,2m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,52100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,092tấn
4Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT70,663m2
AA THANG LÊN XUỐNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,26m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,095m3
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,64m2
AB BỜ VÂY PHÊN NỨA Htb=1m
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,469100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18,75100m
3Phên nứaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT187,5m2
4Bạt dứaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT218,75m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,174tấn
AC CỌC TIÊU
1Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT44cái
AD TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,78m2
2Sơn gờ giảm tốc màu vàng dày 6mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT82m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9cái
4Biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9bộ
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
6Biển chữ nhật BxH=0.6x0.6mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,36m2
7Cột biển báoTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT34md
AE PHẦN THOÁT NƯỚC
AF CÔNG TÁC ĐẤT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT63,736m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT17,64m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,324100m3
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,063100m3
5Cắt mặt đường BTXMTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT22,189100m
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,625100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,625100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,625100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,625100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,071100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,154100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,154100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,154100m3
AG PHÁ DỠ RÃNH XÂY B300
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,186100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,186100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,186100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,186100m3
AH PHÁ DỠ TẤM ĐAN B300 VÀ ĐỔ BÙ
1Tháo dỡ tấm đanTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT244cấu kiện
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,098100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,098100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,098100m3
5Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10,98m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1098100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1098100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1098100m3
AI PHÁ DỠ CỬA XẢ B500 HIỆN TRẠNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,016100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,016100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,016100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,016100m3
AJ BỔ SUNG TẤM ĐAN RÃNH
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,44m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0144100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0144100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0144100m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,952m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,025tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,196tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,057100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT81 cấu kiện
AK RÃNH LÀM MỚI
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT202,746m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,918100m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT280,686m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.275,84m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT80,45m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10,448100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT93,24m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. DTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10,531tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D>10mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,962tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.3061 cấu kiện
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,961m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,063100m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,881m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT17,64m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,558m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,168100m2
18Khung + lưới chắn rác bằng Composite tải trọng 250KNTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21bộ
19Lắp dựng khung + lưới chắn rác bằng Composite tải trọng 250KNTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT211 cấu kiện
AL TẤM COMPOSITE THU NƯỚC NGÕ
1Tháo dỡ tấm đanTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,372m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,008100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,008100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,008100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,445m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,048100m2
8Khung + lưới chắn rác bằng Composite tải trọng 250KNTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6bộ
9Lắp dựng khung + lưới chắn rác bằng Composite tải trọng 250KNTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT61 cấu kiện
AM GA CẢI TẠO
1Tháo dỡ nắp ga composite, tấm đanTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,115m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,003100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,003100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,003100m3
6Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,192m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0019100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0019100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0019100m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,224m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,8m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,02m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,004100m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,148m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,005tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,028tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,009100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11 cấu kiện
19Khung + lưới chắn rác bằng Composite tải trọng 250KNTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
20Lắp dựng khung + lưới chắn rác bằng Composite tải trọng 250KNTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11 cấu kiện
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,045100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,121m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,18100m2
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT13,51m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT44,795m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,284m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,055100m2
28Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,506m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. DTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,104tấn
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D>10mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,685tấn
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,172100m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT181 cấu kiện
33Khung + lưới chắn rác bằng Composite tải trọng 250KNTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT19bộ
34Lắp đặt Khung + lưới chắn rác bằng Composite tải trọng 250KNTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT191 cấu kiện
AN GA THĂM, GA THU THĂM
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,384100m
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,081100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12,55m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,387100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT25,255m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT73,246m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,91m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,367100m2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,097m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. DTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,68tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,054tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,016tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,267100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT291 cấu kiện
15Nắp ga thăm bằng composite tải trọng 125KNTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
16Lắp dựng nắp ga thăm bằng composite tải trọng 125KNTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21 cấu kiện
17Khung và lưới chắn rác bằng composite tải trọng 250KNTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21bộ
18Lắp dựng khung và lưới chắn rác bằng composite tải trọng 250KNTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT211 cấu kiện
19Nắp ga thăm bằng composite tải trọng 400KNTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT27bộ
20Lắp dựng nắp ga thăm bằng composite tải trọng 400KNTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT271 cấu kiện
AO GA GT5
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,004100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,432m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,008100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,704m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,015100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,048tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,648m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,258100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,006tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,279tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,129m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,013100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,62m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,005tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,101tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,02100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11 cấu kiện
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D> 18mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,019tấn
19Khung + nắp ga composite tải trọng 400KNTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
20Lắp dựng khung + nắp ga composite tải trọng 400KNTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11 cấu kiện
AP CẢI TẠO MƯƠNG B500
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,02100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,02100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,02100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,02100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,415m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,037100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,008100m3
8Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,84100m
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,004m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,002100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,35m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,014100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,06m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,006100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,001tấn
16Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,8m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,855m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,015100m2
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,364m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,2m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,308m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,04100m2
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,42m3
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. DTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,043tấn
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D>10mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,023tấn
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,02100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT51 cấu kiện
AQ CỐNG HỘP BxH=0.6x0.6m tải trọng HL=93
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,15100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,15100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4100m
4Phên nứaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT60m2
5Vải bạt dứaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT80m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,017tấn
7Ca bơmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,5ca
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,054100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,054100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,054100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,054100m3
12Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10,38m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,104100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,104100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,104100m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,332100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,272100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,132100m3
19Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9,157100m
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,027100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,15m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15,09m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,536100m2
24Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 600x600mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7đoạn cống
25Cống hộp đơn 600x600-HL93Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,4m
26Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5mối nối
27Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,05100m2
28Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,04m2
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,8100m3
30Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,8100m3
31Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14,4100m
32Phên nứaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT258m2
33Vải bạt dứaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT300m2
34Ca bơmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11,25ca
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,144tấn
36Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,111100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,111100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,111100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,111100m3
40Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT29,55m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,296100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,296100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,296100m3
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,544100m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,881100m3
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,157100m3
47Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,02100m
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,035100m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,33m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14,91m3
51Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,673100m2
52Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6đoạn cống
53Cống hộp đơn 1200x1200-HL93Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,2m
54Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4mối nối
55Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,04100m2
56Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,032m2
57Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5rọ
AR CẤP NƯỚC
AS PHẦN LẮP ĐẶT
1Tháo dỡ đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm (D15)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT112cái
2Tháo dỡ van ren - Đường kính ≤25mm (DN15)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT224cái
3Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm (D15)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT112cái
4Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm (D15)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT224cái
5Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,06100m
6Lắp đặt mối nối mềm EE- Đường kính 100mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
7Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,39100 m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,21100 m
10Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT52cái
11Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT28cái
12Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT26cái
13Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14cái
14Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,12100 m
15Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT224cái
16Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT112cái
17Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài HDPE - Đường kính 25mmx3/4"Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT112cái
18Lắp đặt măng sông nhựa ren trong HDPE - Đường kính 25mmx3/4"Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT224cái
19Lắp đặt ống dựng nhựa HDPE DN110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,23100m
AT PHẦN XÂY DỰNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng
búa căn khí nén 3m3/ph
Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,5m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,035100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,035100m3/1km
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,035100m3/1km
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,5m3
AU HẠ THẾ (ĐG NGÀNH ĐIỆN)
1Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT226m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT33m
3Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x25mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT34m
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.587m
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT26m
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x50mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT307m
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x25mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT540m
8Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT74m
9Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT150m
10Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT200m
11Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT105m
12Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.500m
13Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x35mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4m
14Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x25mm2 (dây cầu đấu công tơ 3 pha)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6m
15Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu công tơ 1 pha)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT96m
16Lắp đặt hộp phân dây trên cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9hộp
17Lắp đặt hộp phân dây tận dụng trên cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2hộp
18Lắp đặt hòm 4 công tơ 1 pha trên cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12hộp
19Lắp đặt hòm 4 công tơ 1 pha tận dụng trên cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT13hộp
20Lắp đặt hòm 1 công tơ 3 pha trên cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3hộp
21Lắp đặt hòm 1 công tơ 3 pha tận dụng trên cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4hộp
22Lắp đặt công tơ 1 pha tận dụngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT100cái
23Lắp đặt công tơ 3 pha tận dụngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7cái
24Lắp đặt xà nánh cột đơnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16bộ
25Lắp đặt xà nánh cột kép dọcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6bộ
26Lắp đặt xà nánh cột kép ngangTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
27Lắp đặt xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bênTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6bộ
28Lắp đặt xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bênTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4bộ
29Ép đầu cốt AM70Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT44cái
30Ép đầu cốt M35Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
31Ép đầu cốt M25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT156cái
32Lắp đặt ghíp 2 bulongTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT390cái
33Lắp đặt tấm ốp cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT158cái
34Khóa đai, đai thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT316bộ
35Dựng cột bê tông, cột BTLT 8.5-4.3, bằng cần cẩu kết hợp thủ côngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT27cột
AV THÁO DỠ
1Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,603km
2Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,023km
3Tháo cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ, dây sau công tơ. Loại cáp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,87km
4Tháo cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ, dây sau công tơ. Loại cáp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,15km
5Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,15km
6Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,5km
7Tháo dỡ hộp phân dâyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2hộp
8Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT26hộp
9Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8hộp
10Tháo công tơ 1 phaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT100cái
11Tháo công tơ 3 phaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7cái
12Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT22cột
AW Móng cột hạ thế:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,1408m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9,12581m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0736100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18,3896m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1963100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1963100m3/1km
7Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1963100m3/1km
8Đóng cọc chống sét đã có sẵn-L63x63x6x2500-MKNNTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cọc
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,281m3
10Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm-MKNNTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12m
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0128100m3
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1100 m
13Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m-Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT19bộ
AX DỊCH CHUYỂN CÔNG TRÌNH VIỄN THÔNG KHI THI CÔNG XÂY DỰNG
AY XÂY DỰNG
1Cáp quang luồn cống 48FoTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18m
2Cáp đồng luồn cống 50x2x0.5Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18m
3Cáp đồng luồn cống 100x2x0.5Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT54m
4Cáp đồng luồn cống 200x2x0.5Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18m
5Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể-loại cáp (có đo) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0841km
6Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (có đo) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0841km
7Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3361km
8Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1021 km cáp
9Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1021 km cáp
10Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3061 km cáp
11Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1021 km cáp
12Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4bộ MX
13Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.50x2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4bộ măng sông
14Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.100x2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12bộ măng sông
15Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.200x2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4bộ măng sông
16Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1021km
17Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (có đo) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1021km
18Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (có đo) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3061km
19Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (có đo) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1021km
20Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0841 km cáp
21Ra, kéo cáp đồng loại cáp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0841 km cáp
22Ra, kéo cáp đồng loại cáp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2521 km cáp
23Ra, kéo cáp đồng loại cáp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0841 km cáp
24Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ MX
25Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.50x2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ măng sông
26Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.100x2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6bộ măng sông
27Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.200x2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ măng sông
AZ VIỄN THÔNG
1Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT158bộ
2Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12bộ
3Thép mạ kẽm làm gông, xàTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2.089,243kg
4Gia công hoa sắtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,0892tấn
5Cáp lụa D10:Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.763m
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,763km/dây
7Khuyên bó cápTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT796bộ
8Bộ néo cáp thép bọc nhựa D10 tại cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT170bộ
9Dây nhựa PVC1.5mm buộc cápTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.562m
10Lắp vòng gai bảo, cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT235,8công/bộ
11Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18cấu kiện
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,134m3
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,783m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0192100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0192100m3/1km
16Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0192100m3/1km
17Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,292m3
18Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11,52m2
19Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,643m3
20Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1901100m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT181cấu kiện
22Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1134100m3
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,261m3
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,68100m
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,11100m3
26Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông/HTKT cấp IV trở lên có hạng mục đường bê tông nhựa, cấp điện, cấp nước, thoát nước, viễn thông…+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình giao thông+ Cấp công trình: Công trình cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc giao thông- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông/HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông/HTKT trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.53
2 Kỹ sư cầu đường hoặc giao thông 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông/HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông/HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Kỹ sư điện tử viễn thông 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông/HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông/HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
4 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông/HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông/HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
5 Kỹ sư điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông/HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông/HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
6 Kỹ sư trắc địa 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông/HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông/HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
7 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông/HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông/HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào hoặc máy xúc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy ủi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
4 Máy lu Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
5 Máy lu bánh lốp Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
6 Ô tô tưới nước 5m3 Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
7 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
8 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
9 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
10 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
11 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
12 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
13 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
14 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực1
15 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
16 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
17 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
18 Ô tô có cẩu hoặc xe nâng Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
19 Máy cắt gạch đá, bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
20 Dây truyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 01 máy lu hoàn thiện các loại, 01 máy nén khí) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
21 Dụng cụ thí nghiệm điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
22 Máy ép đầu cốt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->