Gói thầu: Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng kho xăng dầu, hệ thống PCCC, chống sét và hạ tầng kỹ thuật ePPK228; eRĐ291 f365
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211119147-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Sư đoàn 365/Quân chủng PKKQ |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng kho xăng dầu, hệ thống PCCC, chống sét và hạ tầng kỹ thuật ePPK228; eRĐ291 f365 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211051059 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-06 09:13:00 đến ngày 2021-11-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,540,214,326 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,500,000 VNĐ ((Mười lăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.310321489E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.62064297E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.232.171.461 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau đây:+ Trình độ đào tạo.+ Chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình dân dụng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực).+ Tài liệu xác nhận của Nhà thầu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng lĩnh vực.+ Tài liệu xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau đây:+ Trình độ đào tạo.+ Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.+ Tài liệu xác nhận của Nhà thầu chứng minh đã tham gia đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình xây dựng cùng lĩnh vực.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tự động hóa- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau đây:+ Trình độ đào tạo.+ Tài liệu xác nhận của Nhà thầu chứng minh đã tham gia vị trí đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xúc đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | thể tích gầu ≥ 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | thể tích ≥ 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | thể tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Sư đoàn 365/Quân chủng PKKQ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng kho xăng dầu, hệ thống PCCC, chống sét và hạ tầng kỹ thuật ePPK228; eRĐ291 f365 Kho Xăng dầu ePPK228; eRRDD/Sư đoàn 365 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách QP năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Các tài liệu để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt; 2. Các tài liệu để chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu; 3. Các tài liệu chứng minh khả năng cung cấp vật tư, vật liệu và thiết bị chính theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sư đoàn 365/Quân chủng PK-KQ, xã Tân Hưng, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Sư đoàn 365/Quân chủng PK-KQ + Địa chỉ: Xã Tân Hưng, huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0240.881.824 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Phạm Khắc Hà Q. Trưởng Ban doanh trại Điện thoại: 0969 933 899 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kho xăng dầu ePPK228/Sư đoàn 365 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3144 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (Đào thủ công 20%) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7393 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,121 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8239 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0887 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2793 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7826 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6051 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3534 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5797 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5988 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2924 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1267 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2535 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2535 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (VC tiếp 5km) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2535 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2746 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 102,7456 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2746 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5229 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0728 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0799 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1638 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4044 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8677 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5214 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2542 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4083 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5576 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7006 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6109 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,136 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,0365 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4026 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0914 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0414 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5823 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,268 | 100m2 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38,3094 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0672 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 290,3472 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 181,016 | m2 |
| 43 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 104,1184 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4404 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 58,04 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 140,26 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,01 | m2 |
| 48 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 461,9892 | m2 |
| 49 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 198,3 | m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3415 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3415 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,62 | m |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa sổ cửa thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,36 | m2 |
| 55 | Bản lề Inox | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m2 |
| 56 | Khóa cửa an toàn nhập khẩu | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m2 |
| 57 | SX hoa sắt cửa sổ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung sắt V5, Lưới thép B40 (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,564 | m2 |
| 60 | Nam chớp BT (GCLD+ hoàn thiện) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 61 | Lưới chăn côn trùng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 55,1 | m2 |
| 63 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,508 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7522 | m3 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4965 | m3 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0972 | m3 |
| 67 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,582 | m2 |
| 68 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,644 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,6108 | m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4078 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4078 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (VC tiếp 5km) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4078 | 100m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,055 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,433 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1605 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0968 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 78 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,947 | m3 |
| 79 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7315 | m3 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 88,786 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,1974 | m2 |
| 82 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,68 | m3 |
| 83 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2437 | tấn |
| 84 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2568 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 111 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 87 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0608 | m3 |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0035 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0071 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0071 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (VC tiếp 5km) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0071 | 100m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0225 | 100m2 |
| 95 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0257 | tấn |
| 96 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0222 | tấn |
| 97 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,25 | m2 |
| 99 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6262 | 100m2 |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 106 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20 mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 109 | Bình bọt PCCC | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m. Kim thu sét thép mạ kẽm D16, H=1000 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 111 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm, thép mạ kẽm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | m |
| 112 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 113 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 114 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 115 | Sơn xịt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 116 | Hộp kiểm tra điện trở đất và phụ kiện | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 117 | Gia công và đóng cọc tiếp đất thép mạ kẽm 63x63x6, l=2,5m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 118 | Hóa chất làm giảm điện trở | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | kg |
| 119 | Phụ kiện | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TG |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 123 | Quả cầu chắn rác | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,15 | m3 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m3 |
| 126 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0861 | 100m2 |
| 127 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7 | 10m |
| 128 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1506 | 100m2 |
| 129 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1151 | 100m3 |
| 130 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6354 | m3 |
| 131 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,552 | m2 |
| 132 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0243 | 100m2 |
| B | Kho xăng dầu eRĐ291/Sư đoàn 365 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3144 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (Đào thủ công 20%) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7393 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,121 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8239 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0887 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2793 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7826 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6051 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3534 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5797 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5988 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2924 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1267 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2535 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2535 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (VC tiếp 5km) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2535 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2746 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 102,7456 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2746 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5229 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0728 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0799 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1638 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4044 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8677 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5214 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2542 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4083 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5576 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7006 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6109 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,136 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,0365 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4026 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0914 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0414 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5823 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,268 | 100m2 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38,3094 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0672 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 290,3472 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 181,016 | m2 |
| 43 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 104,1184 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4404 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 58,04 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 140,26 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,01 | m2 |
| 48 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 461,9892 | m2 |
| 49 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 198,3 | m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3415 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3415 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,62 | m |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa sổ cửa thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,36 | m2 |
| 55 | Bản lề Inox | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m2 |
| 56 | Khóa cửa an toàn nhập khẩu | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m2 |
| 57 | SX hoa sắt cửa sổ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung sắt V5, Lưới thép B40 (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,564 | m2 |
| 60 | Nam chớp BT (GCLD+ hoàn thiện) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 61 | Lưới chăn côn trùng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 55,1 | m2 |
| 63 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,508 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7522 | m3 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4965 | m3 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0972 | m3 |
| 67 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,582 | m2 |
| 68 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,644 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,6108 | m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4078 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4078 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (VC tiếp 5km) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4078 | 100m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,055 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,433 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1605 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0968 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 78 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,947 | m3 |
| 79 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7315 | m3 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 88,786 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,1974 | m2 |
| 82 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,68 | m3 |
| 83 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2437 | tấn |
| 84 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2568 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 111 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 87 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0608 | m3 |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0035 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0071 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0071 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (VC tiếp 5km) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0071 | 100m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0225 | 100m2 |
| 95 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0257 | tấn |
| 96 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0222 | tấn |
| 97 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,25 | m2 |
| 99 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6262 | 100m2 |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 106 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20 mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 109 | Bình bọt PCCC | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m. Kim thu sét thép mạ kẽm D16, H=1000 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 111 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm, thép mạ kẽm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | m |
| 112 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 113 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 114 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 115 | Sơn xịt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 116 | Hộp kiểm tra điện trở đất và phụ kiện | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 117 | Gia công và đóng cọc tiếp đất thép mạ kẽm 63x63x6, l=2,5m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 118 | Hóa chất làm giảm điện trở | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | kg |
| 119 | Phụ kiện | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TG |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 123 | Quả cầu chắn rác | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,15 | m3 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m3 |
| 126 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0861 | 100m2 |
| 127 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7 | 10m |
| 128 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1506 | 100m2 |
| 129 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1151 | 100m3 |
| 130 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6354 | m3 |
| 131 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,552 | m2 |
| 132 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0243 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.310321489E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.62064297E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.232.171.461 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau đây:+ Trình độ đào tạo.+ Chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình dân dụng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực).+ Tài liệu xác nhận của Nhà thầu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng lĩnh vực.+ Tài liệu xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công và an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau đây:+ Trình độ đào tạo.+ Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.+ Tài liệu xác nhận của Nhà thầu chứng minh đã tham gia đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình xây dựng cùng lĩnh vực.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách về điện | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tự động hóa- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau đây:+ Trình độ đào tạo.+ Tài liệu xác nhận của Nhà thầu chứng minh đã tham gia vị trí đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xúc đất | thể tích gầu ≥ 0.8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | thể tích ≥ 250lít | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | thể tích ≥ 250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi