Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211118199-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG PACICO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211118106 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tự có của doanh nghiệp và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-06 09:22:00 đến ngày 2021-11-26 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 36,654,040,046 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 380,000,000 VNĐ ((Ba trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.181E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và phụ lục hợp đồng thể hiện nội dung công việc thực hiện; Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc TKBVTC chứng minh cấp công trình; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: hồ sơ thanh toán. Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nếu cần thiết thì chủ đầu tư trực tiếp tổ chức kiểm tra thực tế các công trình đã đưa vào E-HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.842.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng 01 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét trong vòng 05 năm trở lại đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 12 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã từng đảm nhiệm thi công xây dựng 01 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét trong vòng 05 năm trở lại đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/thủy lợi hạng III trở lên.- Đã từng đảm nhiệm thi công xây dựng 01 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật lắp đặt đường ống |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước hạng III trở lên.- Đã từng đảm nhiệm thi công xây dựng 01 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Điện hạng III trở lên.- Đã từng đảm nhiệm thi công xây dựng 01 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc đạc hoặc trắc địa công trình- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Đã từng tham gia thi công xây dựng 01 hợp đồng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Đã từng tham gia thi công xây dựng 01 hợp đồng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ – VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên có liên quan đến xây dựng công trình.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực- Đã từng tham gia thi công xây dựng 01 hợp đồng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên có liên quan đến xây dựng công trình- Đã từng tham gia thi công xây dựng 01 hợp đồng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu, cấu kiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng/Vật liệu Silicat- Đã từng tham gia thi công xây dựng 01 hợp đồng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý PCCC và cứu hộ cứu nạn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về PCCC; chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực- Đã từng tham gia thi công xây dựng 01 hợp đồng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng tham gia thi công xây dựng 01 hợp đồng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,7 m3; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 12T đã được đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 4-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T ÷ 10T; có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 120T; có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu tỉnh | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 60kg, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥7KW, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80L, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 20KVA, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng năng lực thí nghiệm theo yêu cầu gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG PACICO |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Nhà máy nước sạch Nam Nga Sơn tại xã Nga Thắng, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | Tự có của doanh nghiệp và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | * Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; hạng III trở lên còn hiệu lực. * Tài liệu chứng minh không đang lâm vào trình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, yêu cầu nhà thầu Scan đính kèm: Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính và có xác nhận của hệ thống ký điện tử) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định. * Tài liệu chứng minh cho hợp đồng tương tự kê khai gồm: - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Hợp đồng và một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao công trình, Quyết định phê duyệt Dự án, Quyết định phê duyệt TK BVTC.... Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. - Scan Hóa đơn GTGT * Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 380.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty CP xây dựng và TĐH Đức Anh; Địa chỉ: Số 81 Lê Lai, Phường Đông Sơn, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: (0373)722.431 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty CP xây dựng và TĐH Đức Anh; Địa chỉ: Số 81 Lê Lai, Phường Đông Sơn, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: (0373)722.431 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế toán Công ty CP xây dựng và TĐH Đức Anh; Địa chỉ: Số 81 Lê Lai, Phường Đông Sơn, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC TRUYỀN TẢI VÀ PHÂN PHỐI D400HDPE | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,7mm (A cấp) | 36,9 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 350mm (A cấp) | 1 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D400x110mm HDPE (A cấp) | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống D= 400x25 mm (A cấp) | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống D= 350x25 mm (A cấp) | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D400/90độ (A cấp) | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D400/135độ (A cấp) | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D350/135độ (A cấp) | 8 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 350mm (A cấp) | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D= 100 mm xả cặn (A cấp) | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm (A cấp) | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đặt mối nối chuyển bậc EB, ĐK 400x350mm (A cấp) | 7 | cái | |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm EE, ĐK 350mm (A cấp) | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm EB, ĐK 350mm (A cấp) | 1 | cái | |
| 15 | Lắp bích thép, ĐK 100mm (A cấp) | 0,5 | cặp bích | |
| 16 | Lắp bích thép, ĐK 400mm (A cấp) | 4 | cặp bích | |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 400x315mm (A cấp) | 1 | cái | |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 400mm | 36,9 | 100m | |
| 19 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 350mm | 1 | 100m | |
| 20 | Khử trùng ống nước, ĐK 400mm | 37,9 | 100m | |
| 21 | Nước xúc xả thau rửa ống | 1.904,096 | m3 | |
| 22 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 18,6949 | 100m3 | |
| 23 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy bằng thủ công, đất C2 (chiếm 15% khối lượng đào) | 329,91 | m3 | |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 9,945 | 100m3 | |
| 25 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 7,415 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | 12,911 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | 12,911 | 100m3 | |
| 28 | Lắp đặt lưới cảnh báo | 22,14 | 100m2 | |
| 29 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | 0,54 | 100m | |
| 30 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | 0,648 | m3 | |
| 31 | Sửa nền móng bằng đá xô bồ thủ công | 2,97 | m3 | |
| 32 | Sửa nền móng bằng đá dăm 1x2 thủ công kết hợp máy | 1,62 | m3 | |
| 33 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 0,108 | 100m2 | |
| 34 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 1,08 | 10m2 | |
| 35 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,0065 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 0,0065 | 100m3 | |
| 37 | Cắt khe dọc đường bê tông | 2,0833 | 100m | |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 12,5 | m3 | |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | 12,5 | m3 | |
| 40 | Vận chuyển đất 10 m tiếp theo bằng thủ công, đất C3 | 12,5 | m3 | |
| 41 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,125 | 100m3 | |
| 42 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 0,125 | 100m3 | |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 2,8654 | m3 | |
| 44 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,3095 | m3 | |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,2049 | m3 | |
| 46 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,008 | m3 | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0126 | tấn | |
| 48 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,085 | tấn | |
| 49 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 0,6463 | m3 | |
| 50 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 3,744 | m2 | |
| 51 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 2,56 | m2 | |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0113 | 100m2 | |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0194 | 100m3 | |
| 54 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 2 | cái | |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 6,5606 | m3 | |
| 56 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,6546 | m3 | |
| 57 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,4442 | m3 | |
| 58 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,0128 | m3 | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0194 | tấn | |
| 60 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,1266 | tấn | |
| 61 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 1,3182 | m3 | |
| 62 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 9,288 | m2 | |
| 63 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 6,12 | m2 | |
| 64 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0583 | 100m2 | |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0295 | 100m3 | |
| 66 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 4 | cái | |
| 67 | Gia công hộp thép INOX dày 3 ly bảo vệ van và khóa van xả khí | 3 | cái | |
| 68 | Lắp dựng cố định hộp | 3 | cái | |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 0,756 | m3 | |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | 0,4382 | m3 | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | 0,015 | 100m | |
| 72 | Nắp lất đậy hố van | 6 | cái | |
| 73 | Bu lông êcu M16x20. | 6 | Bộ | |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 4,17 | m3 | |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 0,5025 | m3 | |
| 76 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,24 | m3 | |
| 77 | Bu lông êcu M16x20. | 9 | Bộ | |
| 78 | Đai thép giữ ống (400x60x6mm) | 9 | Cái | |
| 79 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,03 | 100m2 | |
| 80 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,015 | 100m3 | |
| 81 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 16,044 | m3 | |
| 82 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 0,896 | m3 | |
| 83 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 1,638 | m3 | |
| 84 | Bu lông êcu M16x20. | 28 | Cái | |
| 85 | Đai thép giữ ống D315(315x6x4mm) | 14 | Cái | |
| 86 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1624 | 100m2 | |
| 87 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0958 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC TRUYỀN TẢI VÀ PHÂN PHỐI D315HDPE | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mm (A cấp) | 41,26 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 300mm (A cấp) | 0,14 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D315x315 mm HDPE (A cấp) | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D315x160 mm HDPE (A cấp) | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D315x110 mm HDPE (A cấp) | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống D= 300x25 mm (A cấp) | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D315/135độ (A cấp) | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D315/22,25độ (A cấp) | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D300/135độ (A cấp) | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 300mm (A cấp) | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D= 100 mm xả cặn (A cấp) | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm EE, đường kính D=300 mm (A cấp) | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm EB, đường kính D=300 mm (A cấp) | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm (A cấp) | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D315x280 mm (A cấp) | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D315x225 mm (A cấp) | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D315x110 mm (A cấp) | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D315x90 mm (A cấp) | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D300mm (A cấp) | 1 | cái | |
| 20 | Lắp bích rỗng thép, ĐK 300mm (A cấp) | 2 | cặp bích | |
| 21 | Lắp bích rỗng thép, ĐK 100mm (A cấp) | 1 | cặp bích | |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 315mm | 41,26 | 100m | |
| 23 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 300mm | 0,14 | 100m | |
| 24 | Khử trùng ống nước, ĐK 300mm | 41,4 | 100m | |
| 25 | Nước xúc xả thau rửa ống | 1.166,0076 | m3 | |
| 26 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 20,5564 | 100m3 | |
| 27 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy bằng thủ công, đất C2 (chiếm 15% khối lượng đào) | 362,76 | m3 | |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 9,161 | 100m3 | |
| 29 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 11,705 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | 15,023 | 100m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | 15,023 | 100m3 | |
| 32 | Lắp đặt lưới cảnh báo | 24,76 | 100m2 | |
| 33 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | 13,892 | 100m | |
| 34 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | 20,838 | m3 | |
| 35 | Sửa nền móng bằng đá xô bồ thủ công | 95,5075 | m3 | |
| 36 | Sửa nền móng bằng đá dăm 1x2 thủ công kết hợp máy | 52,095 | m3 | |
| 37 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 3,473 | 100m2 | |
| 38 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 34,73 | 10m2 | |
| 39 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,2084 | 100m3 | |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 0,2084 | 100m3 | |
| 41 | Cắt khe dọc đường bê tông | 15,2762 | 100m | |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 80,2 | m3 | |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | 80,2 | m3 | |
| 44 | Vận chuyển đất 10 m tiếp theo bằng thủ công, đất C3 | 80,2 | m3 | |
| 45 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,802 | 100m3 | |
| 46 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 0,802 | 100m3 | |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 2,8654 | m3 | |
| 48 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,3095 | m3 | |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,2049 | m3 | |
| 50 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,008 | m3 | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0126 | tấn | |
| 52 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,085 | tấn | |
| 53 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 0,6463 | m3 | |
| 54 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 3,744 | m2 | |
| 55 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 2,56 | m2 | |
| 56 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0113 | 100m2 | |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0194 | 100m3 | |
| 58 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 2 | cái | |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 6,5606 | m3 | |
| 60 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,6546 | m3 | |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,4442 | m3 | |
| 62 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,0128 | m3 | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0194 | tấn | |
| 64 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,1266 | tấn | |
| 65 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 1,3182 | m3 | |
| 66 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 9,288 | m2 | |
| 67 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 6,12 | m2 | |
| 68 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0583 | 100m2 | |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0295 | 100m3 | |
| 70 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 4 | cái | |
| 71 | Gia công hộp thép INOX dày 3 ly bảo vệ van và khóa van xả khí | 1 | cái | |
| 72 | Lắp dựng cố định hộp | 1 | cái | |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 0,252 | m3 | |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | 0,1461 | m3 | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | 0,005 | 100m | |
| 76 | Nắp lất đậy hố van | 2 | cái | |
| 77 | Bu lông êcu M16x20. | 2 | Bộ | |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 9,73 | m3 | |
| 79 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 1,1725 | m3 | |
| 80 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,56 | m3 | |
| 81 | Bu lông êcu M16x20. | 21 | Bộ | |
| 82 | Đai thép giữ ống (400x60x6mm) | 21 | Cái | |
| 83 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,07 | 100m2 | |
| 84 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,04 | 100m3 | |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 8,022 | m3 | |
| 86 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 0,448 | m3 | |
| 87 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,819 | m3 | |
| 88 | Bu lông êcu M16x20. | 14 | Cái | |
| 89 | Đai thép giữ ống D315(315x6x4mm) | 7 | Cái | |
| 90 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0812 | 100m2 | |
| 91 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0479 | 100m3 | |
| C | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC TRUYỀN TẢI VÀ PHÂN PHỐI D280HDPE | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 280mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 16,6mm (A cấp) | 17,45 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D280x160 mm HDPE (A cấp) | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D280x110 mm HDPE (A cấp) | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống D= 280x25 mm (A cấp) | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D280/22độ25' (A cấp) | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 250mm (A cấp) | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D= 100 mm xả cặn (A cấp) | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm EE, đường kính D= 250 mm (A cấp) | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm EB, đường kính D= 250 mm (A cấp) | 1 | cái | |
| 10 | Lắp bích rỗng thép, ĐK 250mm (A cấp) | 1 | cặp bích | |
| 11 | Lắp bích rỗng thép, ĐK 100mm (A cấp) | 0,5 | cặp bích | |
| 12 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm (A cấp) | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D280x225mm (A cấp) | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D250mm (A cấp) | 1 | cái | |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 250mm | 17,45 | 100m | |
| 16 | Khử trùng ống nước, ĐK 250mm | 17,45 | 100m | |
| 17 | Nước xúc xả thau rửa ống | 493,137 | m3 | |
| 18 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 6,9624 | 100m3 | |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (chiếm 15%) | 122,865 | m3 | |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,979 | 100m3 | |
| 21 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,139 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | 4,212 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | 4,212 | 100m3 | |
| 24 | Lắp đặt lưới cảnh báo | 8,725 | 100m2 | |
| 25 | Cắt khe dọc đường bê tông | 3,7133 | 100m | |
| 26 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | 6,684 | m3 | |
| 27 | Sửa nền móng bằng đá xô bồ thủ công | 16,71 | m3 | |
| 28 | Sửa nền móng bằng đá dăm 1x2 thủ công kết hợp máy | 30,635 | m3 | |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 1,114 | 100m2 | |
| 30 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 11,14 | 10m2 | |
| 31 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,0668 | 100m3 | |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 0,0668 | 100m3 | |
| 33 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | 6,1667 | 100m | |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 18,5 | m3 | |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | 18,5 | m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,185 | 100m3 | |
| 37 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 0,185 | 100m3 | |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 4,4465 | m3 | |
| 39 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,3497 | m3 | |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,1298 | m3 | |
| 41 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,032 | m3 | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0116 | tấn | |
| 43 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,0959 | tấn | |
| 44 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 1,4193 | m3 | |
| 45 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 3,5712 | m2 | |
| 46 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 2,592 | m2 | |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0263 | 100m2 | |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0357 | 100m3 | |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 4 | cái | |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 2,8654 | m3 | |
| 51 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,3095 | m3 | |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,2049 | m3 | |
| 53 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,008 | m3 | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0126 | tấn | |
| 55 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,085 | tấn | |
| 56 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 0,6463 | m3 | |
| 57 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 3,744 | m2 | |
| 58 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 2,56 | m2 | |
| 59 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0113 | 100m2 | |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0194 | 100m3 | |
| 61 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 2 | cái | |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 3,2803 | m3 | |
| 63 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,3272 | m3 | |
| 64 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,2221 | m3 | |
| 65 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,0064 | m3 | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0097 | tấn | |
| 67 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,0633 | tấn | |
| 68 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 0,6591 | m3 | |
| 69 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 4,644 | m2 | |
| 70 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 3,06 | m2 | |
| 71 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0291 | 100m2 | |
| 72 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0147 | 100m3 | |
| 73 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 2 | cái | |
| 74 | Gia công hộp thép INOX dày 3 ly bảo vệ van và khóa van xả khí | 1 | cái | |
| 75 | Lắp dựng cố định hộp | 1 | cái | |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 0,252 | m3 | |
| 77 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | 0,1461 | m3 | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | 0,005 | 100m | |
| 79 | Nắp lất đậy hố van | 1 | cái | |
| 80 | Bu lông êcu M16x20. | 2 | Bộ | |
| 81 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 2,78 | m3 | |
| 82 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 0,335 | m3 | |
| 83 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,56 | m3 | |
| 84 | Bu lông êcu M16x20. | 8 | Bộ | |
| 85 | Đai thép giữ ống (400x60x6mm) | 4 | Cái | |
| 86 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,02 | 100m2 | |
| 87 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,035 | 100m3 | |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 2,39 | m3 | |
| 89 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 0,128 | m3 | |
| 90 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,234 | m3 | |
| 91 | Bu lông êcu M16x20. | 4 | Cái | |
| 92 | Đai thép giữ ống D280(280x6x4mm) | 2 | Cái | |
| 93 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0232 | 100m2 | |
| 94 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0137 | 100m3 | |
| D | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC TRUYỀN TẢI VÀ PHÂN PHỐI D225HDPE | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,4mm (A cấp) | 28,9 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 200mm, dày 4,78mm (A cấp) | 0,58 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D225x110 mm HDPE (A cấp) | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống D225x25mm (A cấp) | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống D200x25mm (A cấp) | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D225/90độ (A cấp) | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D225/22,25độ (A cấp) | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK D200/135độ (A cấp) | 8 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 200mm (A cấp) | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D= 100 mm xả cặn (A cấp) | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm EB, đường kính D=200 mm (A cấp) | 10 | cái | |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm EE, đường kính D=200 mm (A cấp) | 2 | cái | |
| 13 | Lắp bích thép, ĐK 200mm (A cấp) | 3,5 | cặp bích | |
| 14 | Lắp bích thép, ĐK 100mm (A cấp) | 0,5 | cặp bích | |
| 15 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm (A cấp) | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D225x160 mm (A cấp) | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D200mm (A cấp) | 1 | cái | |
| 18 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 200mm | 0,58 | 100m | |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 200mm | 28,9 | 100m | |
| 20 | Khử trùng ống nước, ĐK 200mm | 29,48 | 100m | |
| 21 | Nước xúc xả thau rửa ống | 833,1048 | m3 | |
| 22 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 11,4988 | 100m3 | |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 202,92 | m3 | |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 6,589 | 100m3 | |
| 25 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 5,79 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | 6,939 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | 6,939 | 100m3 | |
| 28 | Lắp đặt lưới cảnh báo | 14,45 | 100m2 | |
| 29 | Cắt khe dọc đường bê tông | 7,1333 | 100m | |
| 30 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | 12,84 | m3 | |
| 31 | Sửa nền móng bằng đá xô bồ thủ công | 58,85 | m3 | |
| 32 | Sửa nền móng bằng đá dăm 1x2 thủ công kết hợp máy | 32,1 | m3 | |
| 33 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 2,14 | 100m2 | |
| 34 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 21,4 | 10m2 | |
| 35 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,1284 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 0,1284 | 100m3 | |
| 37 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | 1,4667 | 100m | |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 44 | m3 | |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | 44 | m3 | |
| 40 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,44 | 100m3 | |
| 41 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 0,44 | 100m3 | |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 5,7308 | m3 | |
| 43 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,6191 | m3 | |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,4097 | m3 | |
| 45 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,016 | m3 | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0252 | tấn | |
| 47 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,17 | tấn | |
| 48 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 1,2925 | m3 | |
| 49 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 7,488 | m2 | |
| 50 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 5,12 | m2 | |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0228 | 100m2 | |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0388 | 100m3 | |
| 53 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 4 | cái | |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 3,2803 | m3 | |
| 55 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,3272 | m3 | |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,2221 | m3 | |
| 57 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,0064 | m3 | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0097 | tấn | |
| 59 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,0633 | tấn | |
| 60 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 0,6591 | m3 | |
| 61 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 4,644 | m2 | |
| 62 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 3,06 | m2 | |
| 63 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0291 | 100m2 | |
| 64 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0147 | 100m3 | |
| 65 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 4 | cái | |
| 66 | Gia công hộp thép INOX dày 3 ly bảo vệ van và khóa van xả khí | 4 | cái | |
| 67 | Lắp dựng cố định hộp | 4 | cái | |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 1,008 | m3 | |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | 0,5843 | m3 | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | 0,02 | 100m | |
| 71 | Nắp lất đậy hố van | 4 | cái | |
| 72 | Bu lông êcu M16x20. | 8 | Bộ | |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 4,17 | m3 | |
| 74 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 0,5025 | m3 | |
| 75 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,24 | m3 | |
| 76 | Bu lông êcu M16x20. | 9 | Bộ | |
| 77 | Đai thép giữ ống (225x60x6mm) | 9 | Cái | |
| 78 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,03 | 100m2 | |
| 79 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,015 | 100m3 | |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 13,145 | m3 | |
| 81 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 0,704 | m3 | |
| 82 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 1,287 | m3 | |
| 83 | Bu lông êcu M16x20. | 22 | Cái | |
| 84 | Đai thép giữ ống D225(225x6x4mm) | 11 | Cái | |
| 85 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1276 | 100m2 | |
| 86 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0752 | 100m3 | |
| E | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC TRUYỀN TẢI VÀ PHÂN PHỐI D160HDPE | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm (A cấp) | 59,23 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm (A cấp) | 0,04 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm (A cấp) | 1,36 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK D150x100mm (A cấp) | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D160x160 mm HDPE (A cấp) | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D160x110 mm HDPE (A cấp) | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D160x90 mm HDPE (A cấp) | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK D150/135độ (A cấp) | 28 | cái | |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống D160x25mm (A cấp) | 8 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D160/135độ (A cấp) | 5 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D160/22độ25 (A cấp) | 13 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 150mm (A cấp) | 8 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D= 100 mm xả cặn (A cấp) | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm EB, đường kính D= 150 mm (A cấp) | 18 | cái | |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm EE, đường kính D= 150 mm (A cấp) | 20 | cái | |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm EB, ĐK 100mm (A cấp) | 20 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm (A cấp) | 8 | cái | |
| 18 | Lắp đặt côn thu nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D160x110 mm HDPE (A cấp) | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D150mm (A cấp) | 1 | cái | |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK D160mm (A cấp) | 2 | cái | |
| 21 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 150mm | 1,36 | 100m | |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 160mm | 59,23 | 100m | |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | 0,04 | 100m | |
| 24 | Khử trùng ống nước, ĐK 150mm | 60,59 | 100m | |
| 25 | Khử trùng ống nước, ĐK 110mm | 0,04 | 100m | |
| 26 | Nước xúc xả thau rửa ống | 730,57 | m3 | |
| 27 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 22,831 | 100m3 | |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 402,9 | m3 | |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 19,77 | 100m3 | |
| 30 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 5,88 | 100m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | 7,09 | 100m3 | |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | 7,09 | 100m3 | |
| 33 | Lắp đặt lưới cảnh báo | 29,62 | 100m2 | |
| 34 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | 39,1333 | 100m | |
| 35 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | 42,264 | m3 | |
| 36 | Sửa nền móng bằng đá xô bồ thủ công | 322,85 | m3 | |
| 37 | Sửa nền móng bằng đá dăm 1x2 thủ công kết hợp máy | 176,1 | m3 | |
| 38 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 11,74 | 100m2 | |
| 39 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 117,4 | 10m2 | |
| 40 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,4226 | 100m3 | |
| 41 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 0,4226 | 100m3 | |
| 42 | Cắt khe dọc đường bê tông | 66,5 | 100m | |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 199,5 | m3 | |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | 199,5 | m3 | |
| 45 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 1,995 | 100m3 | |
| 46 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 1,995 | 100m3 | |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 11,4615 | m3 | |
| 48 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 1,2382 | m3 | |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,8195 | m3 | |
| 50 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,032 | m3 | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0504 | tấn | |
| 52 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,34 | tấn | |
| 53 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 2,5851 | m3 | |
| 54 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 14,976 | m2 | |
| 55 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 10,24 | m2 | |
| 56 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0456 | 100m2 | |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0776 | 100m3 | |
| 58 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 8 | cái | |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 9,841 | m3 | |
| 60 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,9818 | m3 | |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,6663 | m3 | |
| 62 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,0192 | m3 | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0291 | tấn | |
| 64 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,1899 | tấn | |
| 65 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 1,9774 | m3 | |
| 66 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 13,932 | m2 | |
| 67 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 9,18 | m2 | |
| 68 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0875 | 100m2 | |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0442 | 100m3 | |
| 70 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 6 | cái | |
| 71 | Gia công hộp thép INOX dày 3 ly bảo vệ van và khóa van xả khí | 3 | cái | |
| 72 | Lắp dựng cố định hộp | 3 | cái | |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 0,756 | m3 | |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | 0,4382 | m3 | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | 0,015 | 100m | |
| 76 | Nắp lất đậy hố van | 3 | cái | |
| 77 | Bu lông êcu M16x20. | 6 | Bộ | |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 9,73 | m3 | |
| 79 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 1,1725 | m3 | |
| 80 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,56 | m3 | |
| 81 | Bu lông êcu M16x20. | 21 | Bộ | |
| 82 | Đai thép giữ ống (400x60x6mm) | 21 | Cái | |
| 83 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,07 | 100m2 | |
| 84 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,035 | 100m3 | |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 14,34 | m3 | |
| 86 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 0,768 | m3 | |
| 87 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 1,404 | m3 | |
| 88 | Bu lông êcu M16x20. | 48 | Cái | |
| 89 | Đai thép giữ ống D80(160x6x4mm) | 24 | Cái | |
| 90 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1392 | 100m2 | |
| 91 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0821 | 100m3 | |
| 92 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,747 | 100m2 | |
| 93 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 2,065 | tấn | |
| 94 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 12,45 | m3 | |
| 95 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 166 | cái | |
| F | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC TRUYỀN TẢI VÀ PHÂN PHỐI D110HDPE | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm (A cấp) | 32,99 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm (A cấp) | 0,42 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100x100mm (A cấp) | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D110x110 mm HDPE (A cấp) | 5 | cái | |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D110x90mm HDPE (A cấp) | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK D100/135độ (A cấp) | 8 | cái | |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống D110x25 mm (A cấp) | 5 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D110/90độ (A cấp) | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D110/135độ (A cấp) | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D110/22,5độ (A cấp) | 5 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm (A cấp) | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van xả cặn, ĐK 100mm (A cấp) | 7 | cái | |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm EE, đường kính D= 110 mm (A cấp) | 11 | cái | |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm EB, đường kính D= 110 mm (A cấp) | 15 | cái | |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm EB, đường kính D= 100 mm (A cấp) | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van D25mm (A cấp) | 5 | cái | |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D110x90 mm (A cấp) | 3 | cái | |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm (A cấp) | 3 | cái | |
| 19 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | 0,42 | 100m | |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm | 32,99 | 100m | |
| 21 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | 32,99 | 100m | |
| 22 | Nước xúc xả thau rửa ống | 507,7518 | m3 | |
| 23 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 10,2748 | 100m3 | |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 181,32 | m3 | |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 8,311 | 100m3 | |
| 26 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,49 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | 3,777 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | 3,777 | 100m3 | |
| 29 | Lắp đặt lưới cảnh báo | 16,495 | 100m2 | |
| 30 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | 51,02 | 100m | |
| 31 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | 76,53 | m3 | |
| 32 | Sửa nền móng bằng đá xô bồ thủ công | 255,1 | m3 | |
| 33 | Sửa nền móng bằng đá dăm 1x2 thủ công kết hợp máy | 191,325 | m3 | |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 12,755 | 100m2 | |
| 35 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 127,55 | 10m2 | |
| 36 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,7653 | 100m3 | |
| 37 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 0,7653 | 100m3 | |
| 38 | Cắt khe dọc đường bê tông | 50,04 | 100m | |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 125,1 | m3 | |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | 125,1 | m3 | |
| 41 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 1,251 | 100m3 | |
| 42 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 1,251 | 100m3 | |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 22,923 | m3 | |
| 44 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 2,4763 | m3 | |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 1,6389 | m3 | |
| 46 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,064 | m3 | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1008 | tấn | |
| 48 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,6801 | tấn | |
| 49 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 5,1702 | m3 | |
| 50 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 29,952 | m2 | |
| 51 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 20,48 | m2 | |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0912 | 100m2 | |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1553 | 100m3 | |
| 54 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 16 | cái | |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 16,4016 | m3 | |
| 56 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 1,6364 | m3 | |
| 57 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 1,1105 | m3 | |
| 58 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,032 | m3 | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0485 | tấn | |
| 60 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,3165 | tấn | |
| 61 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 3,2956 | m3 | |
| 62 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 23,22 | m2 | |
| 63 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 15,3 | m2 | |
| 64 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1457 | 100m2 | |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0736 | 100m3 | |
| 66 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 10 | cái | |
| 67 | Gia công hộp thép INOX dày 3 ly bảo vệ van và khóa van xả khí | 4 | cái | |
| 68 | Lắp dựng cố định hộp | 4 | cái | |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 1,008 | m3 | |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | 0,5843 | m3 | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | 0,02 | 100m | |
| 72 | Nắp lất đậy hố van | 4 | cái | |
| 73 | Bu lông êcu M16x20. | 8 | Bộ | |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 8,34 | m3 | |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 1,005 | m3 | |
| 76 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,48 | m3 | |
| 77 | Bu lông êcu M16x20. | 18 | Bộ | |
| 78 | Đai thép giữ ống (400x60x6mm) | 18 | Cái | |
| 79 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,06 | 100m2 | |
| 80 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,03 | 100m3 | |
| 81 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 14,34 | m3 | |
| 82 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 0,768 | m3 | |
| 83 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 1,404 | m3 | |
| 84 | Bu lông êcu M16x20. | 24 | Cái | |
| 85 | Đai thép giữ ống D80(100x6x4mm) | 12 | Cái | |
| 86 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1392 | 100m2 | |
| 87 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0821 | 100m3 | |
| 88 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,315 | 100m2 | |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,716 | tấn | |
| 90 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 4,5 | m3 | |
| 91 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 75 | cái | |
| G | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC TRUYỀN TẢI VÀ PHÂN PHỐI D90HDPE | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 90mm, đoạn ống dài 40m (A cấp) | 65 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 80mm (A cấp) | 0,5 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80x80mm (A cấp) | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D90x90mm HDPE (A cấp) | 8 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK80/135độ (A cấp) | 12 | cái | |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống D80x20mm (A cấp) | 8 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D90/135độ (A cấp) | 22 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 80mm (A cấp) | 8 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D80mm xả cặn (A cấp) | 9 | cái | |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm EB, đường kính D90 mm (A cấp) | 36 | cái | |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm EE, đường kính D90 mm (A cấp) | 10 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van D20mm (A cấp) | 8 | cái | |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 90mm (A cấp) | 9 | cái | |
| 14 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 80mm | 0,5 | 100m | |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK90mm | 65 | 100m | |
| 16 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | 65,5 | 100m | |
| 17 | Nước xúc xả thau rửa ống | 166,5927 | m3 | |
| 18 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 20,5309 | 100m3 | |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 362,31 | m3 | |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 16,335 | 100m3 | |
| 21 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 7,406 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | 7,819 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | 7,819 | 100m3 | |
| 24 | Lắp đặt lưới cảnh báo | 32,5 | 100m2 | |
| 25 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | 52,788 | 100m | |
| 26 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | 79,182 | m3 | |
| 27 | Sửa nền móng bằng đá xô bồ thủ công | 263,94 | m3 | |
| 28 | Sửa nền móng bằng đá dăm 1x2 thủ công kết hợp máy | 197,955 | m3 | |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 13,197 | 100m2 | |
| 30 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 131,97 | 10m2 | |
| 31 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,7918 | 100m3 | |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 0,7918 | 100m3 | |
| 33 | Cắt khe dọc đường bê tông | 79,28 | 100m | |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 198,2 | m3 | |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | 198,2 | m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 1,982 | 100m3 | |
| 37 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 1,982 | 100m3 | |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 20,0577 | m3 | |
| 39 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 2,1668 | m3 | |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 1,434 | m3 | |
| 41 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,056 | m3 | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0882 | tấn | |
| 43 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,5951 | tấn | |
| 44 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 4,5239 | m3 | |
| 45 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 26,208 | m2 | |
| 46 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 17,92 | m2 | |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0798 | 100m2 | |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1359 | 100m3 | |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 14 | cái | |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 9,841 | m3 | |
| 51 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,9818 | m3 | |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,6663 | m3 | |
| 53 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,0192 | m3 | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0291 | tấn | |
| 55 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,1899 | tấn | |
| 56 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 1,9774 | m3 | |
| 57 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 13,932 | m2 | |
| 58 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 9,18 | m2 | |
| 59 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0875 | 100m2 | |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0442 | 100m3 | |
| 61 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 6 | cái | |
| 62 | Gia công hộp thép INOX dày 3 ly bảo vệ van và khóa van xả khí | 8 | cái | |
| 63 | Lắp dựng cố định hộp | 8 | cái | |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 2,016 | m3 | |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | 1,1686 | m3 | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | 0,04 | 100m | |
| 67 | Nắp lất đậy hố van | 16 | cái | |
| 68 | Bu lông êcu M16x20. | 16 | Bộ | |
| 69 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,4788 | 100m2 | |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 1,0882 | tấn | |
| 71 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 6,84 | m3 | |
| 72 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 114 | cái | |
| H | HẠNG MỤC: MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC DỊCH VỤ XÃ NGA THẮNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm (A cấp) | 14,82 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm (A cấp) | 18,64 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm (A cấp) | 34,19 | 100 m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm (A cấp) | 63,77 | 100 m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm (A cấp) | 91,86 | 100 m | |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mm (A cấp) | 11 | cái | |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D= 63mm (A cấp) | 25 | cái | |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm (A cấp) | 24 | cái | |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mm (A cấp) | 36 | cái | |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm (A cấp) | 22 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 75x75mm (A cấp) | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 75x63mm (A cấp) | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 75x50mm (A cấp) | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 75x40mm (A cấp) | 5 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 63x63mm (A cấp) | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 63x50mm (A cấp) | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 63x40mm (A cấp) | 8 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 63x32mm (A cấp) | 19 | cái | |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 50x50mm (A cấp) | 5 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 50x40mm (A cấp) | 6 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 50x32mm (A cấp) | 7 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 40x40mm (A cấp) | 6 | cái | |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 40x32mm (A cấp) | 17 | cái | |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 32x32mm (A cấp) | 9 | cái | |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D=75x63mm (A cấp) | 4 | cái | |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D=75x50mm (A cấp) | 3 | cái | |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 63x50mm (A cấp) | 13 | cái | |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 63x40mm (A cấp) | 3 | cái | |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 63x32mm (A cấp) | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 50x40mm (A cấp) | 16 | cái | |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 50x32mm (A cấp) | 4 | cái | |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 40x32mm (A cấp) | 18 | cái | |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 50mm (A cấp) | 3 | cái | |
| 34 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 40mm (A cấp) | 21 | cái | |
| 35 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt D=32 mm (A cấp) | 83 | cái | |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm | 14,82 | 100m | |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | 18,64 | 100m | |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | 34,19 | 100m | |
| 39 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | 63,77 | 100m | |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | 91,86 | 100m | |
| 41 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | 223,28 | 100m | |
| 42 | Nước thử áp lực+ thau xả | 34,455 | m3 | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm (A cấp) | 60 | 100 m | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm (A cấp) | 6 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm (A cấp) | 4,5 | 100m | |
| 46 | Lắp đai khởi thuỷ bằng nhựa HDPE, đường kính D= 110x3/4" (A cấp) | 30 | cái | |
| 47 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 75x3/4" (A cấp) | 150 | cái | |
| 48 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 63x1/2" (A cấp) | 210 | cái | |
| 49 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 50x1/2" (A cấp) | 220 | cái | |
| 50 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 40x1/2" (A cấp) | 320 | cái | |
| 51 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 32x1/2" (A cấp) | 70 | cái | |
| 52 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài nhựa PP- R nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20x1/2" (A cấp) | 1.500 | cái | |
| 53 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 20x1/2" (A cấp) | 1.500 | cái | |
| 54 | Lắp đặt van bi tay dài, đường kính van D= 15 mm (A cấp) | 1.500 | cái | |
| 55 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D= 15 mm (A cấp) | 1.500 | cái | |
| 56 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D15mm (A cấp) | 1.500 | cái | |
| 57 | Rắc co đồng hồ DN15 (A cấp) | 3.000 | cái | |
| 58 | Hộp bảo vệ đồng hồ D15 (A cấp) | 1.500 | cái | |
| 59 | Nước thau xả, thất thoát | 83,2728 | m3 | |
| 60 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 47,709 | 100m3 | |
| 61 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 251,1 | m3 | |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 49,8258 | 100m3 | |
| 63 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,3942 | 100m3 | |
| 64 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,3942 | 100m3 | |
| 65 | Lắp đặt lưới cảnh báo | 6.277,5 | m2 | |
| 66 | Cắt khe dọc đường bê tông | 83,7 | 100m | |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 251,1 | m3 | |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | 251,1 | m3 | |
| 69 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 2,511 | 100m3 | |
| 70 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 2,511 | 100m3 | |
| 71 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | 0,22 | 100m | |
| 72 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | 0,264 | m3 | |
| 73 | Sửa nền móng bằng đá xô bồ thủ công | 1,21 | m3 | |
| 74 | Sửa nền móng bằng đá dăm 1x2 thủ công kết hợp máy | 0,66 | m3 | |
| 75 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 0,044 | 100m2 | |
| 76 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 0,44 | 10m2 | |
| 77 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,0026 | 100m3 | |
| 78 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 0,0026 | 100m3 | |
| I | HẠNG MỤC: MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC DỊCH VỤ XÃ NGA PHƯỢNG (XÃ NGA LĨNH + XÃ NGA NHÂN) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm (A cấp) | 47,71 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm (A cấp) | 44,95 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm (A cấp) | 69,06 | 100 m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm (A cấp) | 100,19 | 100 m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm (A cấp) | 108,66 | 100 m | |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 75mm (A cấp) | 0,19 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mm (A cấp) | 35 | cái | |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D= 63mm (A cấp) | 21 | cái | |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm (A cấp) | 37 | cái | |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mm (A cấp) | 56 | cái | |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm (A cấp) | 21 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính D=225x63mm (A cấp) | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính D=160x75mm (A cấp) | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính D=110x63mm (A cấp) | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D=90x90mm (A cấp) | 3 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D=90x75mm (A cấp) | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D=90x63mm (A cấp) | 8 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D=90x50mm (A cấp) | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 75x75mm (A cấp) | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 75x63mm (A cấp) | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 75x50mm(A cấp) | 6 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 75x40mm (A cấp) | 26 | cái | |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 75x32mm (A cấp) | 20 | cái | |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 63x63mm (A cấp) | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 63x50mm (A cấp) | 9 | cái | |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 63x40mm (A cấp) | 20 | cái | |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 63x32mm (A cấp) | 15 | cái | |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 50x40mm (A cấp) | 14 | cái | |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 50x32mm (A cấp) | 26 | cái | |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 40x40mm (A cấp) | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 40x32mm (A cấp) | 47 | cái | |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 32x32mm (A cấp) | 11 | cái | |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, bằng phương pháp măng sông,đường kính cút D75/90 độ (A cấp) | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D50/90độ (A cấp) | 11 | cái | |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D40/90độ (A cấp) | 17 | cái | |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D32/90độ (A cấp) | 53 | cái | |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D=90x75mm (A cấp) | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D=90x63mm (A cấp) | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D=75x63mm (A cấp) | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D=75x50mm (A cấp) | 8 | cái | |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D=75x40mm (A cấp) | 4 | cái | |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D=75x32mm (A cấp) | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 63x50mm (A cấp) | 7 | cái | |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 63x40mm (A cấp) | 3 | cái | |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 63x32mm (A cấp) | 3 | cái | |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 50x40mm (A cấp) | 5 | cái | |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 50x32mm (A cấp) | 5 | cái | |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 40x32mm (A cấp) | 24 | cái | |
| 49 | Lắp đặt tứ thông nhựa HDPE, ĐK 75mm (A cấp) | 1 | cái | |
| 50 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 75mm (A cấp) | 1 | cái | |
| 51 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm (A cấp) | 10 | cái | |
| 52 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 50mm (A cấp) | 24 | cái | |
| 53 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 40mm (A cấp) | 45 | cái | |
| 54 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt D=32 mm (A cấp) | 150 | cái | |
| 55 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm | 47,71 | 100m | |
| 56 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mm | 44,95 | 100m | |
| 57 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | 69,06 | 100m | |
| 58 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | 100,19 | 100m | |
| 59 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | 108,66 | 100m | |
| 60 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | 370,57 | 100m | |
| 61 | Nước thử áp lực+ thau xả | 69,9432 | m3 | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm (A cấp) | 116,8 | 100 m | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm (A cấp) | 11,68 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm (A cấp) | 8,76 | 100m | |
| 65 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 75x3/4" (A cấp) | 417 | cái | |
| 66 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 63x3/4" (A cấp) | 180 | cái | |
| 67 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 50x3/4" (A cấp) | 417 | cái | |
| 68 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 40x3/4" (A cấp) | 604 | cái | |
| 69 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 32x3/4" (A cấp) | 640 | cái | |
| 70 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài nhựa PP- R nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20x1/2" (A cấp) | 2.920 | cái | |
| 71 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 20x1/2" (A cấp) | 2.920 | cái | |
| 72 | Lắp đặt van bi tay dài, đường kính van D= 15 mm (A cấp) | 2.920 | cái | |
| 73 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D= 15 mm (A cấp) | 2.920 | cái | |
| 74 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D15mm (A cấp) | 2.920 | cái | |
| 75 | Rắc co đồng hồ DN15 (A cấp) | 5.840 | cái | |
| 76 | Hộp bảo vệ đồng hồ D15 (A cấp) | 2.920 | cái | |
| 77 | Nước thau xả, thất thoát | 162,1044 | m3 | |
| 78 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 84,49 | 100m3 | |
| 79 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 444,684 | m3 | |
| 80 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 88,2374 | 100m3 | |
| 81 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,6994 | 100m3 | |
| 82 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,6994 | 100m3 | |
| 83 | Lắp đặt lưới cảnh báo | 11.117,1 | m2 | |
| 84 | Cắt khe dọc đường bê tông | 148,228 | 100m | |
| 85 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 444,684 | m3 | |
| 86 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | 444,684 | m3 | |
| 87 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 4,4468 | 100m3 | |
| 88 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 4,4468 | 100m3 | |
| 89 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | 0,11 | 100m | |
| 90 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | 0,132 | m3 | |
| 91 | Sửa nền móng bằng đá xô bồ thủ công | 0,605 | m3 | |
| 92 | Sửa nền móng bằng đá dăm 1x2 thủ công kết hợp máy | 0,33 | m3 | |
| 93 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 0,022 | 100m2 | |
| 94 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 0,22 | 10m2 | |
| 95 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,132 | 100m3 | |
| 96 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 0,132 | 100m3 | |
| 97 | Khoan đặt ống thép | 0,19 | 100m | |
| 98 | Đào hố thế khoan đường nhựa | 0,36 | 100m3 | |
| 99 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,36 | 100m3 | |
| J | HẠNG MỤC: MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC DỊCH VỤ XÃ NGA BẠCH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm (A cấp) | 34,1 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm (A cấp) | 15,1 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm (A cấp) | 86 | 100 m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm (A cấp) | 81,6 | 100 m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm (A cấp) | 63,5 | 100 m | |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm (A cấp) | 0,18 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 63mm (A cấp) | 0,09 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 75mm (A cấp) | 0,09 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mm (A cấp) | 80 | cái | |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D= 63mm (A cấp) | 35 | cái | |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm (A cấp) | 90 | cái | |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mm (A cấp) | 85 | cái | |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm (A cấp) | 35 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 90x75mm (A cấp) | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 90x50mm (A cấp) | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 75x63mm (A cấp) | 8 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 75x50mm (A cấp) | 16 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 75x40mm (A cấp) | 12 | cái | |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 63x50mm (A cấp) | 6 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 63x40mm (A cấp) | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 63x32mm (A cấp) | 20 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 50x50mm (A cấp) | 3 | cái | |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 50x40mm (A cấp) | 26 | cái | |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 50x32mm (A cấp) | 27 | cái | |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 40x40mm (A cấp) | 5 | cái | |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 40x32mm (A cấp) | 23 | cái | |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 32x32mm (A cấp) | 10 | cái | |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D=75x63mm (A cấp) | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D=75x50mm (A cấp) | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 63x50mm (A cấp) | 5 | cái | |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 63x40mm (A cấp) | 5 | cái | |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 63x32mm (A cấp) | 5 | cái | |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 50x40mm (A cấp) | 10 | cái | |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 50x32mm (A cấp) | 5 | cái | |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 40x32mm (A cấp) | 10 | cái | |
| 36 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 75mm (A cấp) | 4 | cái | |
| 37 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 63mm (A cấp) | 3 | cái | |
| 38 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 50mm (A cấp) | 15 | cái | |
| 39 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 40mm (A cấp) | 44 | cái | |
| 40 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt D=32 mm (A cấp) | 100 | cái | |
| 41 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm | 34,1 | 100m | |
| 42 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mm | 15,1 | 100m | |
| 43 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | 86 | 100m | |
| 44 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | 81,6 | 100m | |
| 45 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | 63,5 | 100m | |
| 46 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | 280,3 | 100m | |
| 47 | Nước thử áp lực+ thau xả | 51,9929 | m3 | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm (A cấp) | 80 | 100 m | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm (A cấp) | 8 | 100m | |
| 50 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm (A cấp) | 6 | 100m | |
| 51 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 75x3/4" (A cấp) | 256 | cái | |
| 52 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 63x3/4" (A cấp) | 113 | cái | |
| 53 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 50x3/4" (A cấp) | 644 | cái | |
| 54 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 40x3/4" (A cấp) | 611 | cái | |
| 55 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 32x3/4" (A cấp) | 476 | cái | |
| 56 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài nhựa PP- R nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20x1/2" (A cấp) | 2.000 | cái | |
| 57 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 20x1/2" (A cấp) | 2.000 | cái | |
| 58 | Lắp đặt van bi tay dài, đường kính van D= 15 mm (A cấp) | 2.000 | cái | |
| 59 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D= 15 mm(A cấp) | 2.000 | cái | |
| 60 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D15mm (A cấp) | 2.000 | cái | |
| 61 | Rắc co đồng hồ nước DN15 (A cấp) | 4.000 | cái | |
| 62 | Hộp bảo vệ đồng hồ D15 (A cấp) | 2.000 | cái | |
| 63 | Nước thau xả, thất thoát | 111,0304 | m3 | |
| 64 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 58,2084 | 100m3 | |
| 65 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 306,36 | m3 | |
| 66 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 60,7521 | 100m3 | |
| 67 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,5199 | 100m3 | |
| 68 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,5199 | 100m3 | |
| 69 | Lắp đặt lưới cảnh báo | 7.659 | m2 | |
| 70 | Cắt khe dọc đường bê tông | 102,12 | 100m | |
| 71 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 306,36 | m3 | |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | 306,36 | m3 | |
| 73 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 3,0636 | 100m3 | |
| 74 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 3,0636 | 100m3 | |
| 75 | Khoan đặt ống thép | 0,36 | 100m | |
| 76 | Đào hố thế khoan đường nhựa | 0,54 | 100m3 | |
| 77 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,54 | 100m3 | |
| K | HẠNG MỤC: MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC DỊCH VỤ XÃ NGA THẠCH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm (A cấp) | 17,5 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm (A cấp) | 22,33 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm (A cấp) | 5,35 | 100 m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm (A cấp) | 13,28 | 100 m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm (A cấp) | 27,41 | 100 m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm (A cấp) | 15,86 | 100 m | |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mm (A cấp) | 45 | cái | |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D= 63mm (A cấp) | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm (A cấp) | 14 | cái | |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mm (A cấp) | 25 | cái | |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm (A cấp) | 15 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D=90x50mm (A cấp) | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D=90x40mm (A cấp) | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D=90x32mm (A cấp) | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 75x40mm (A cấp) | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 63x50mm (A cấp) | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 63x40mm (A cấp) | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 63x32mm (A cấp) | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 50x50mm (A cấp) | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 50x40mm (A cấp) | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 50x32mm (A cấp) | 8 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 40x40mm (A cấp) | 5 | cái | |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 40x32mm (A cấp) | 15 | cái | |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 32x32mm (A cấp) | 3 | cái | |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D=90x40mm (A cấp) | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D=75x50mm (A cấp) | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 63x40mm (A cấp) | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 50x40mm (A cấp) | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 50x32mm (A cấp) | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 40x32mm (A cấp) | 5 | cái | |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 40mm (A cấp) | 15 | cái | |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt D=32 mm (A cấp) | 31 | cái | |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm | 17,5 | 100m | |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm | 22,33 | 100m | |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mm | 5,35 | 100m | |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | 13,28 | 100m | |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | 27,41 | 100m | |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | 15,86 | 100m | |
| 39 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | 101,73 | 100m | |
| 40 | Nước thử áp lực+ thau xả | 29,9782 | m3 | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm (A cấp) | 57,44 | 100 m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm (A cấp) | 5,744 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm (A cấp) | 4,308 | 100m | |
| 44 | Lắp đai khởi thuỷ bằng nhựa HDPE, đường kính D= 110x3/4" (A cấp) | 30 | cái | |
| 45 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 75x3/4" (A cấp) | 100 | cái | |
| 46 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 63x1/2" (A cấp) | 51 | cái | |
| 47 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 50x1/2" (A cấp) | 78 | cái | |
| 48 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 40x1/2" (A cấp) | 253 | cái | |
| 49 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 32x1/2" (A cấp) | 102 | cái | |
| 50 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài nhựa PP- R nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20x1/2" (A cấp) | 1.436 | cái | |
| 51 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 20x1/2" (A cấp) | 1.436 | cái | |
| 52 | Lắp đặt van bi tay dài, đường kính van D= 15 mm (A cấp) | 1.436 | cái | |
| 53 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D= 15 mm (A cấp) | 1.436 | cái | |
| 54 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D15mm (A cấp) | 1.436 | cái | |
| 55 | Rắc co đồng hồ DN15 (A cấp) | 2.872 | cái | |
| 56 | Hộp bảo vệ đồng hồ D15 (A cấp) | 1.436 | cái | |
| 57 | Nước thau xả, thất thoát | 79,7198 | m3 | |
| 58 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 15,0776 | 100m3 | |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 79,356 | m3 | |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 15,3513 | 100m3 | |
| 61 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,5199 | 100m3 | |
| 62 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,5199 | 100m3 | |
| 63 | Lắp đặt lưới cảnh báo | 1.983,9 | m2 | |
| 64 | Cắt khe dọc đường bê tông | 26,452 | 100m | |
| 65 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 79,356 | m3 | |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | 79,356 | m3 | |
| 67 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,7936 | 100m3 | |
| 68 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 0,7936 | 100m3 | |
| L | HẠNG MỤC: MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC DỊCH VỤ XÃ NGA TRUNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm (A cấp) | 8,95 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm (A cấp) | 49,17 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm (A cấp) | 51,07 | 100 m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm (A cấp) | 50,31 | 100 m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm (A cấp) | 54,3 | 100 m | |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mm (A cấp) | 8 | cái | |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D= 63mm (A cấp) | 34 | cái | |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm (A cấp) | 27 | cái | |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mm (A cấp) | 38 | cái | |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm (A cấp) | 24 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D=90x90mm (A cấp) | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 75x75mm (A cấp) | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 75x63mm (A cấp) | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 75x50mm (A cấp) | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 63x63mm (A cấp) | 5 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 63x50mm (A cấp) | 7 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 63x40mm (A cấp) | 5 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 50x50mm (A cấp) | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 50x40mm (A cấp) | 5 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 50x32mm (A cấp) | 16 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 40x32mm (A cấp) | 6 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 32x32mm (A cấp) | 5 | cái | |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, bằng phương pháp măng sông,đường kính cút D75/90 độ (A cấp) | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, bằng phương pháp măng sông,đường kính cút D63/90độ (A cấp) | 11 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D50/90độ (A cấp) | 9 | cái | |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D40/90độ (A cấp) | 15 | cái | |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D32/90độ (A cấp) | 23 | cái | |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D=90x75mm (A cấp) | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D=90x63mm (A cấp) | 3 | cái | |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D=75x63mm (A cấp) | 3 | cái | |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D=75x50mm (A cấp) | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 63x50mm (A cấp) | 12 | cái | |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 63x40mm (A cấp) | 5 | cái | |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 50x40mm (A cấp) | 16 | cái | |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 50x32mm (A cấp) | 5 | cái | |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 40x32mm (A cấp) | 7 | cái | |
| 37 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 75mm (A cấp) | 1 | cái | |
| 38 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm (A cấp) | 1 | cái | |
| 39 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 50mm (A cấp) | 2 | cái | |
| 40 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 40mm (A cấp) | 21 | cái | |
| 41 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt D=32 mm (A cấp) | 47 | cái | |
| 42 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm | 8,95 | 100m | |
| 43 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mm | 49,17 | 100m | |
| 44 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | 51,01 | 100m | |
| 45 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | 50,31 | 100m | |
| 46 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | 54,3 | 100m | |
| 47 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | 213,74 | 100m | |
| 48 | Nước thử áp lực+ thau xả | 39,978 | m3 | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm (A cấp) | 45,28 | 100 m | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm (A cấp) | 4,528 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm (A cấp) | 3,396 | 100m | |
| 52 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 75x3/4" (A cấp) | 50 | cái | |
| 53 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 63x1/2" (A cấp) | 110 | cái | |
| 54 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 50x1/2" (A cấp) | 190 | cái | |
| 55 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 40x1/2" (A cấp) | 350 | cái | |
| 56 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 32x1/2" (A cấp) | 70 | cái | |
| 57 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài nhựa PP- R nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20x1/2" (A cấp) | 1.132 | cái | |
| 58 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 20x1/2" (A cấp) | 1.132 | cái | |
| 59 | Lắp đặt van bi tay dài, đường kính van D= 15 mm (A cấp) | 1.132 | cái | |
| 60 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D= 15 mm (A cấp) | 1.132 | cái | |
| 61 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D15mm (A cấp) | 1.132 | cái | |
| 62 | Rắc co đồng hồ DN15 (A cấp) | 2.264 | cái | |
| 63 | Hộp bảo vệ đồng hồ D15 (A cấp) | 1.132 | cái | |
| 64 | Nước thau xả, thất thoát | 62,8432 | m3 | |
| 65 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 44,1043 | 100m3 | |
| 66 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 232,128 | m3 | |
| 67 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 46,0258 | 100m3 | |
| 68 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,3998 | 100m3 | |
| 69 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,3998 | 100m3 | |
| 70 | Lắp đặt lưới cảnh báo | 5.803,2 | m2 | |
| 71 | Cắt khe dọc đường bê tông | 77,376 | 100m | |
| 72 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 232,128 | m3 | |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | 232,128 | m3 | |
| 74 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 2,3213 | 100m3 | |
| 75 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 2,3213 | 100m3 | |
| 76 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | 0,22 | 100m | |
| 77 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | 0,264 | m3 | |
| 78 | Sửa nền móng bằng đá xô bồ thủ công | 1,21 | m3 | |
| 79 | Sửa nền móng bằng đá dăm 1x2 thủ công kết hợp máy | 0,66 | m3 | |
| 80 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 0,044 | 100m2 | |
| 81 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 0,44 | 10m2 | |
| 82 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,264 | 100m3 | |
| 83 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 0,264 | 100m3 | |
| M | HẠNG MỤC: MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC DỊCH VỤ XÃ NGA THỦY | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 90mm, đoạn ống dài 40m (A cấp) | 11,03 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm (A cấp) | 14,46 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm (A cấp) | 18,83 | 100 m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm (A cấp) | 43,52 | 100 m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm (A cấp) | 54,37 | 100 m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm (A cấp) | 45,59 | 100 m | |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mm (A cấp) | 38 | cái | |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D= 63mm (A cấp) | 29 | cái | |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm (A cấp) | 26 | cái | |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mm (A cấp) | 22 | cái | |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm (A cấp) | 21 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D=90x90mm (A cấp) | 6 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 75x75mm (A cấp) | 9 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 75x63mm (A cấp) | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 75x50mm (A cấp) | 5 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 75x40mm (A cấp) | 6 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 63x63mm (A cấp) | 6 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 63x50mm (A cấp) | 7 | cái | |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 63x40mm (A cấp) | 9 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 63x32mm (A cấp) | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 50x50mm (A cấp) | 3 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 50x40mm (A cấp) | 5 | cái | |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 50x32mm (A cấp) | 6 | cái | |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 40x32mm (A cấp) | 4 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, bằng phương pháp măng sông,đường kính cút D75/90 độ (A cấp) | 6 | cái | |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, bằng phương pháp măng sông,đường kính cút D63/90độ (A cấp) | 5 | cái | |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D50/90độ (A cấp) | 10 | cái | |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D40/90độ (A cấp) | 13 | cái | |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D32/90độ (A cấp) | 32 | cái | |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D=90x75mm (A cấp) | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D=90x63mm (A cấp) | 3 | cái | |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D=90x50mm (A cấp) | 3 | cái | |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D=75x63mm (A cấp) | 5 | cái | |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D=75x50mm (A cấp) | 4 | cái | |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D=75x40mm (A cấp) | 3 | cái | |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D=75x32mm (A cấp) | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 63x50mm (A cấp) | 12 | cái | |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 63x40mm (A cấp) | 6 | cái | |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 50x40mm (A cấp) | 16 | cái | |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 50x32mm (A cấp) | 7 | cái | |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 40x32mm (A cấp) | 17 | cái | |
| 42 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm (A cấp) | 1 | cái | |
| 43 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 50mm (A cấp) | 8 | cái | |
| 44 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 40mm (A cấp) | 33 | cái | |
| 45 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt D=32 mm (A cấp) | 43 | cái | |
| 46 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm | 11,03 | 100m | |
| 47 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm | 14,46 | 100m | |
| 48 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mm | 18,83 | 100m | |
| 49 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | 43,52 | 100m | |
| 50 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | 54,37 | 100m | |
| 51 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | 45,59 | 100m | |
| 52 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | 185,93 | 100m | |
| 53 | Nước thử áp lực+ thau xả | 48,7293 | m3 | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm (A cấp) | 67,52 | 100 m | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm (A cấp) | 6,752 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm (A cấp) | 5,064 | 100m | |
| 57 | Lắp đai khởi thuỷ bằng nhựa HDPE, đường kính D= 110x3/4" (A cấp) | 50 | cái | |
| 58 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 75x3/4" (A cấp) | 110 | cái | |
| 59 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 63x1/2" (A cấp) | 190 | cái | |
| 60 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 50x1/2" (A cấp) | 250 | cái | |
| 61 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 40x1/2" (A cấp) | 340 | cái | |
| 62 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 32x1/2" (A cấp) | 60 | cái | |
| 63 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài nhựa PP- R nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20x1/2" (A cấp) | 1.688 | cái | |
| 64 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 20x1/2" (A cấp) | 1.688 | cái | |
| 65 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính D= 20x1/2" (A cấp) | 1.688 | cái | |
| 66 | Lắp đặt van bi tay dài, đường kính van D= 15 mm (A cấp) | 1.688 | cái | |
| 67 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D= 15 mm (A cấp) | 1.688 | cái | |
| 68 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D15mm (A cấp) | 1.688 | cái | |
| 69 | Rắc co đồng hồ DN15 (A cấp) | 3.376 | cái | |
| 70 | Hộp bảo vệ đồng hồ D15 (A cấp) | 1.688 | cái | |
| 71 | Nước thau xả, thất thoát | 93,7096 | m3 | |
| 72 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 35,9419 | 100m3 | |
| 73 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 189,168 | m3 | |
| 74 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 37,3463 | 100m3 | |
| 75 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,4873 | 100m3 | |
| 76 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,4873 | 100m3 | |
| 77 | Lắp đặt lưới cảnh báo | 4.729,2 | m2 | |
| 78 | Cắt khe dọc đường bê tông | 63,056 | 100m | |
| 79 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 189,168 | m3 | |
| 80 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | 189,168 | m3 | |
| 81 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 1,8917 | 100m3 | |
| 82 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 1,8917 | 100m3 | |
| N | HẠNG MỤC: PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 500mm | 0,085 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt côn cân thép nối bằng p/p hàn, ĐK 500x600mm | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 500x90 | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 250mm | 0,22 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm EE, ĐK 250mm | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 250X90 | 2 | cái | |
| 7 | CREFIN DN350x250 | 1 | cái | |
| 8 | Lắp bích rỗng thép, ĐK 250mm | 0,5 | cặp bích | |
| 9 | Lá chắn thép 250x350x5 | 5 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | 0,012 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt côn cân thép nối bằng p/p hàn, ĐK 150x250 | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 150x90 độ | 3 | cái | |
| 13 | Nắp lật thép D150 | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm - xả cặn | 0,0095 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 150mm - xả cặn | 1 | cái | |
| 16 | Lắp bích rỗng thép, ĐK 150mm | 0,5 | cặp bích | |
| 17 | Lá chắn thép 150x250x5 | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm - thông hơi bể | 0,0425 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100x90 độ | 10 | cái | |
| 20 | Lưới chắn thép bảo vệ ống thông hơi | 5 | cái | |
| 21 | Lá chắn thép 100x150x5 | 5 | cái | |
| 22 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 200mm - xả cặn | 0,0095 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 200mm - xả cặn | 1 | cái | |
| 24 | Lắp bích rỗng thép, ĐK 200mm | 0,5 | cặp bích | |
| 25 | Lá chắn thép 200x300x5 | 1 | cái | |
| 26 | CREFIN DN 400x500 | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 400mm | 0,12 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 400x90độ | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt mối nối mềm EE, ĐK 400mm | 1 | cái | |
| 30 | Lắp bích rỗng thép, ĐK 350mm | 0,5 | cặp bích | |
| 31 | Lá chắn thép 400x500x5 | 1 | cái | |
| 32 | Thiết bị đo mực nước bể chứa | 1 | bộ | |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 25mm | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25x90độ | 3 | cái | |
| 36 | ống nhựa HPDE D25, khoan lỗ D5 | 0,022 | 100 m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | 0,12 | 100 m | |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50x90 độ | 25 | cái | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | 0,285 | 100 m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa thông bể D160 UPVC C4 | 0,028 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 300mm | 0,07 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt tê thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 300x300 mm | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 300mm | 2 | cái | |
| 44 | Lắp đặt mối nối mềm EB, đường kính D= 300 mm | 2 | cái | |
| 45 | Lắp bích rỗng thép, ĐK 300mm | 1,5 | cặp bích | |
| 46 | Lắp bích đặc thép, ĐK 300mm | 0,5 | cặp bích | |
| 47 | Ống ngắn UB HPDE D315 | 2 | cái | |
| 48 | Lắp bích rỗng INOX, ĐK 300mm | 1 | cặp bích | |
| 49 | Lắp đặt côn ĐK 500x300 INOX | 2 | cái | |
| 50 | Đầu châm INOX D300x25 | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 500mm INOX dày 3ly | 0,03 | 100m | |
| 52 | Lắp bích rỗng INOX, ĐK 500mm | 1 | cặp bích | |
| 53 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 250mm | 0,03 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 250x90độ | 2 | cái | |
| 55 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 250mm | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 250mm | 1 | cái | |
| 57 | Lắp bích rỗng thép, ĐK 250mm | 0,5 | cặp bích | |
| 58 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | 0,03 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 150x90độ | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 150mm | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 150mm | 1 | cái | |
| 62 | Lắp bích rỗng thép, ĐK 150mm | 0,5 | cặp bích | |
| 63 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 500mm | 0,07 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 300mm | 0,01 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt tê thép lệch UBU DN 500x300 | 2 | cái | |
| 66 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 500x90độ | 1 | cái | |
| 67 | Lắp bích đặc thép, ĐK 500mm | 0,5 | cặp bích | |
| 68 | Lắp bích rỗng thép, ĐK 500mm | 0,5 | cặp bích | |
| 69 | Lắp đặt van bướm mặt bích, ĐK 300mm | 2 | cái | |
| 70 | Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 300mm | 2 | cái | |
| 71 | Lắp bích rỗng thép, ĐK 300mm | 1 | cặp bích | |
| 72 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 500mm | 0,08 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 300mm | 0,07 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | 0,068 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 300x300mm | 2 | cái | |
| 76 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 300mmx90độ | 6 | cái | |
| 77 | Lắp đặt van bướm gạt, ĐK 150mm | 2 | cái | |
| 78 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 150mmx135độ | 4 | cái | |
| 79 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 150mmx90độ | 2 | cái | |
| 80 | Lắp bích rỗng thép, ĐK 150mm | 2 | cặp bích | |
| 81 | Lắp bích rỗng thép, ĐK 500mm | 1 | cặp bích | |
| 82 | Lắp bích đặc thép, ĐK 500mm | 1 | cặp bích | |
| 83 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 300mm | 0,1 | 100m | |
| 84 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | 0,1 | 100m | |
| 85 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 300x300mm | 2 | cái | |
| 86 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 300x150mm | 4 | cái | |
| 87 | Lắp bích rỗng thép, ĐK 300mm | 1 | cặp bích | |
| 88 | Lắp bích đặc thép, ĐK 300mm | 1 | cặp bích | |
| 89 | Lắp đặt van bướm vô lăng, ĐK 300mm | 2 | cái | |
| 90 | Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 300mm | 2 | cái | |
| 91 | Lắp đặt van bướm gạt, ĐK 150mm | 4 | cái | |
| 92 | Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 150mm | 4 | cái | |
| 93 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 150mmx90độ | 4 | cái | |
| 94 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 500mm | 0,02 | 100m | |
| 95 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 350mm | 0,15 | 100m | |
| 96 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 250mm | 0,11 | 100m | |
| 97 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | 0,036 | 100m | |
| 98 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | 0,7 | 100m | |
| 99 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 32mm - xả khí | 0,22 | 100m | |
| 100 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 250mm | 5 | cái | |
| 101 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 150mm | 8 | cái | |
| 102 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | 22 | cái | |
| 103 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | 8 | cái | |
| 104 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 250x250mm | 4 | cái | |
| 105 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 250x150mm | 4 | cái | |
| 106 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100x100mm | 9 | cái | |
| 107 | Lắp đặt tê thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D350x150 mm | 4 | cái | |
| 108 | Lắp đặt van bướm, ĐK 250mm | 8 | cái | |
| 109 | Lắp đặt Bướm van mặt bích, ĐK 150mm | 4 | cái | |
| 110 | Lắp đặt van bướm mặt bích, ĐK 100mm | 13 | cái | |
| 111 | Lắp đặt van bi đồng, ĐK 32mm | 4 | cái | |
| 112 | Lắp đặt rắc co thép, ĐK 32mm | 4 | cái | |
| 113 | Lắp đặt kép thép nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | 4 | cái | |
| 114 | Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 250mm | 8 | cái | |
| 115 | Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 150mm | 8 | cái | |
| 116 | Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mm | 13 | cái | |
| 117 | Lắp bích rỗng thép, ĐK 250mm | 4 | cặp bích | |
| 118 | Lắp bích đặc thép, ĐK 250mm | 1 | cặp bích | |
| 119 | Lắp bích rỗng thép, ĐK 350mm | 0,5 | cặp bích | |
| 120 | Lắp bích đặc thép, ĐK 350mm | 0,5 | cặp bích | |
| 121 | Lắp bích rỗng thép, ĐK 150mm | 2 | cặp bích | |
| 122 | Lắp bích rỗng thép, ĐK 100mm | 6,5 | cặp bích | |
| 123 | Lắp bích rỗng thép, ĐK 500mm | 2 | cặp bích | |
| 124 | Lắp bích đặc thép, ĐK 500mm | 2 | cặp bích | |
| 125 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 20mm | 1 | cái | |
| O | HẠNG MỤC: BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 400mm-Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | 264,6 | m | |
| 2 | Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 400mm-Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn (Khoan vào sét dẻo, sét cứng) | 563,5 | m | |
| 3 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn | 102,7785 | m3 | |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | 1,0278 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | 1,0278 | 100m3 | |
| 6 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK f >80mm | 2 | cọc | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mm | 7,025 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m, ĐK 42.2x1,2mm | 8,379 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt nối ống thép, ĐK 40mm | 147 | cái | |
| 10 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 40mm | 49 | cái | |
| 11 | con kê bê tông | 1.372 | con | |
| 12 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | 105,2402 | m3 | |
| 13 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | 1,1714 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | 4,3081 | m3 | |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤20m-đất cấp II | 7,935 | 100m3 | |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 51,076 | m3 | |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2 | 306,46 | m3 | |
| 18 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | 220,972 | m3 | |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 71,9415 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn móng dài | 0,6328 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 13,9814 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,234 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 4,3173 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 5,1614 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 19,1407 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,7905 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1293 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 26,959 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,0474 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2114 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,8127 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,632 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5349 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 2,7345 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,6102 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 10,158 | tấn | |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 424,94 | m2 | |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | 374,3 | m2 | |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm SIKA TOPSEAL 107 | 995,5 | m2 | |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,5449 | 100m3 | |
| 41 | Gia công và lắp đặt tấm tôn INOX SUS 304 nắp bao gồm cả khung xương bể KT: 1,2*1,2 | 4 | cái | |
| 42 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | 172,8 | m | |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | 3,36 | m3 | |
| 44 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | 5,184 | m3 | |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 | 0,23 | m3 | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1395 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5348 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3792 | tấn | |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,0187 | tấn | |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | 0,0012 | tấn | |
| 51 | Ván khuôn đáy | 0,0232 | 100m2 | |
| 52 | Ván khuôn tường | 0,48 | 100m2 | |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0086 | 100m2 | |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | 1cấu kiện | |
| P | HẠNG MỤC: BỂ LẮNG LAMEN | |||
| 1 | Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 400mm-Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | 227,5 | m | |
| 2 | Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 400mm-Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn (Khoan vào sét dẻo, sét cứng) | 402,5 | m | |
| 3 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn | 79,128 | m3 | |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | 0,7913 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | 0,7913 | 100m3 | |
| 6 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK f >80mm | 2 | cọc | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mm | 5,6813 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m, ĐK 42.2x1,2mm | 6,37 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt nối ống thép, ĐK 40mm | 105 | cái | |
| 10 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 40mm | 35 | cái | |
| 11 | con kê bê tông | 980 | con | |
| 12 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | 79,128 | m3 | |
| 13 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | 0,8807 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | 3,0772 | m3 | |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | 2,4675 | 100m3 | |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | 12,987 | 1m3 | |
| 17 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | 14 | 100m | |
| 18 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | 140 | 1 mối nối | |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 49,248 | m3 | |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | 295,488 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn móng | 0,5209 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,481 | tấn | |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | 18,0335 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 5,7775 | tấn | |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường, xi măng PC30, đá 1x2, chiều dày | 525,2344 | m3 | |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 25,6653 | m3 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,7813 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 69,6281 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 4,6415 | tấn | |
| 30 | Gia công cầu thang sắt | 0,5547 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | 12,16 | m2 | |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 41,3968 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 2,4063 | 100m2 | |
| 34 | Bê tông tạo dốc đáy bể | 45,632 | m3 | |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | 535,05 | m2 | |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm bằng SIKA TOPSEAL 107 | 535,05 | m2 | |
| 37 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | 254,4 | m | |
| 38 | Lan can bể la men Inox SUV 304 | 288,82 | md | |
| 39 | Tấm lắng Lamen nhựa PVC kích thước LxBxH=2000x500x1000 đặt nghiêng 60 độ. Kích thước lỗ 40x40, dày 0,5 mm | 176,8 | m3 | |
| 40 | Rải sỏi lọc | 47,355 | m3 | |
| 41 | Cát thạch anh | 175,89 | m3 | |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,135 | 100m3 | |
| Q | HẠNG MỤC: BỂ CHỨA BÙN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II | 3,5934 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | 7,56 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bể, bê tông M250, đá 1x2 | 24,03 | m3 | |
| 4 | Bê tông dầm bo, bê tông M250, đá 1x2 | 9,315 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,663 | m3 | |
| 6 | Xây sàn thao tác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 0,3003 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,7539 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,4298 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn công tác ĐK ≤10mm | 0,0165 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2479 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,7908 | tấn | |
| R | HẠNG MỤC: SÂN PHƠI CÁT, SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp II | 10,8 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | 4,048 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | 6,536 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 | 3,7453 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 39,3984 | m2 | |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 29,9296 | m2 | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | 0,05 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | 2,7225 | cái | |
| 9 | Đào san đất, máy đào | 2,7225 | 100m3 | |
| 10 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cm | 9,075 | 100m2 | |
| 11 | Nilon lót tái sinh | 9,075 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, xi măng PC30, đá 1x2, chiều dày mặt đường | 136,125 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn đường | 0,495 | 100m2 | |
| 14 | Nilon lót tái sinh | 10,8099 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | 162,15 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng dài | 0,7151 | 100m2 | |
| 17 | Cắt khe đường bê tông | 2,161 | 100m | |
| 18 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | 2,1767 | 100m3 | |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 26,496 | m3 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 2,2113 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn đáy | 0,736 | 100m2 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | 41,206 | m3 | |
| 23 | Bê tông mũ mố mương | 8,096 | m3 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | 0,5807 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm | 2,0197 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn mũ mố | 1,104 | 100m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 485 | m2 | |
| 28 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 404,04 | m2 | |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | 139,84 | m2 | |
| 30 | Bê tông tấm đan | 18,4 | m3 | |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 1,8136 | tấn | |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | 2,6097 | tấn | |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 1,104 | 100m2 | |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 368 | 1cấu kiện | |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,7256 | 100m3 | |
| 36 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | 0,0643 | 100m3 | |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,9968 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn móng | 0,0461 | 100m2 | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép đáy hố ga, ĐK ≤10mm | 0,0913 | tấn | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,7023 | m3 | |
| 41 | Bê tông mũ mố bê tông M200, đá 1x2 | 0,4315 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0997 | 100m2 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | 0,0255 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm | 0,1084 | tấn | |
| 45 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 24,226 | m2 | |
| 46 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 15,136 | m2 | |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | 4,27 | m2 | |
| 48 | Bê tông tấm đan | 0,325 | m3 | |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,126 | tấn | |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,024 | 100m2 | |
| 51 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 10 | cái | |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0214 | 100m3 | |
| S | HẠNG MỤC: MẠCH CHIẾU SÁNG, ĐỘNG LỰC, SƠ ĐỒ ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Tủ điện tôn dày 1,5 ly sơn tĩnh điện chứa 4-6 Modul | 5 | Bộ | |
| 2 | Tủ điện tôn dày 1,5 ly sơn tĩnh điện chứa 8-10 Modul | 1 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | 7 | cái | |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 13 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | 8 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt máy điều hoà 9000BTU | 4 | máy | |
| 7 | Lắp đặt máy điều hoà 12000BTU | 1 | máy | |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A | 14 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi 16A | 21 | cái | |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | 5 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 14 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | 10 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 120A | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | 1 | hộp | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | 150 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | 135 | m | |
| 17 | Lắp đặt cáp điện CU/XPLE/PVC (2 x10+1x6)mm2 | 60 | m | |
| 18 | Lắp đặt cáp điện CU/XPLE/PVC (2 x16+1x10)mm2 | 70 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 135 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | 150 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | 135 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm | 70 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 280 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 220 | m | |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 6 | cái | |
| 26 | Lắp đặt đèn - Đèn cao áp | 6 | bộ | |
| 27 | Tủ điện tôn dày 1,5 ly sơn tĩnh điện chứa 4-6 Modul | 3 | Bộ | |
| 28 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | 12 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều 10A | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt ô cắm ba 16A | 8 | cái | |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | 1 | hộp | |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha 120A | 4 | cái | |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | 85 | m | |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 120 | m | |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 70 | m | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | 85 | m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | 120 | m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm | 35 | m | |
| 42 | Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5A | 3 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | 3 | cái | |
| 44 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | 20 | m | |
| 46 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | 3 | cái | |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 1mm2 | 20 | m | |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 3mm2 | 14 | m | |
| 49 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5A | 3 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A | 3 | cái | |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | 1 | hộp | |
| 53 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | 3 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 3 | cái | |
| 55 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứ | 4 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 56 | Lắp đặt các thanh cái đấu dây bằng đồng 25x3 | 3 | kg | |
| 57 | Cầu đấu 6 mặt | 2 | cái | |
| 58 | Máng đi dây | 2 | cái | |
| 59 | Đầu cốt đồng 35 lỗ 10 | 15 | cái | |
| 60 | Đầu cốt đồng 16 lỗ 10 | 30 | cái | |
| 61 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 55,8 | m3 | |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 55,8 | m3 | |
| T | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm NPC 12-190-7,2N | 6 | cột | |
| 2 | Cột bê tông li tâm NPC14-190-9,2N | 2 | cột | |
| 3 | Cột bê tông li tâm NPC18-190-11,0N | 5 | cột | |
| 4 | Tiếp địa RC-2 | 9 | bộ | |
| 5 | Xà chống sét van | 1 | bộ | |
| 6 | Xà đỡ bằng 22kV cột đơn sứ đứng XĐB22-1LT-SĐ | 2 | bộ | |
| 7 | Xà đỡ bằng 22kV cột đơn sứ đứng XĐTL22-3T | 3 | bộ | |
| 8 | Xà néo 22kV cột đôi sứ chuỗi dọc tuyến XN22-2LT-SC/N | 1 | bộ | |
| 9 | Xà néo 22kV cột đôi sứ chuỗi ngang tuyến XN22-2LT-SC/D | 1 | bộ | |
| 10 | Xà néo bằng 22kV cột đôi sứ chuỗi dọc tuyến XNB22-2LT-SC/D | 2 | bộ | |
| 11 | Xà néo góc kép 22kV - XNGKL22-3T | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt sứ đứng 24kV | 19 | quả | |
| 13 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn Polime 24kV | 24 | chuỗi | |
| 14 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC70/11 | 2.487 | m | |
| 15 | Cặp cáp dây AC70(3 bu lông) | 27 | cái | |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | 24 | cái | |
| U | PHẦN XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm NPC 12-190-7,2N | 1 | cột | |
| 2 | Dây nối đất TBA | 1 | hệ thống | |
| 3 | Tiếp địa TBA | 1 | hệ thống | |
| 4 | Xà hãm dây đầu trạm ngang tuyến 22kV | 1 | bộ | |
| 5 | Xà cầu chì tự rơi 22kV | 1 | bộ | |
| 6 | Xà đỡ thanh cái | 1 | bộ | |
| 7 | Chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| 8 | Giá đỡ máy biến áp 22kV | 1 | bộ | |
| 9 | Ghế cách điện 22kV+Công son đỡ ghế | 1 | bộ | |
| 10 | Thang trèo TBA 22kV | 1 | bộ | |
| 11 | Dây dòng nối đất chống sét van 22kV + hệ xà | 1 | bộ | |
| 12 | Dây nối đất pha 0 MBA và tủ điện | 1 | m | |
| 13 | Lắp đặt sứ đứng 22kV TBA | 16 | quả | |
| 14 | Dây dẫn AC70 | 15 | m | |
| 15 | Kéo đặt cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | 24 | m | |
| 16 | Thanh cái đồng F8 | 15 | m | |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | 6 | cái | |
| 18 | Đầu cốt đồng S70 | 6 | cái | |
| 19 | Cặp cáp nhôm 3BL | 6 | cái | |
| 20 | Biển báo an toàn và biển tên trạm | 2 | bộ | |
| V | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng cột MT-4, cột 14, đất cấp II, sâu 1,9 m | 2 | móng | |
| 2 | Móng cột MT-5 cột 18, đất cấp II, sâu 2,1 m | 3 | móng | |
| 3 | Móng cột MTK-5, cột 12, 14, đất cấp II, sâu 1,7m | 3 | móng | |
| 4 | Móng cột MTK-5, cột 18, đất cấp II, sâu 2,1 m | 1 | móng | |
| 5 | Đào lấp rãnh tiếp địa RC-2 | 9 | bộ | |
| W | II. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng cột trạm MT-4 đất cấp II, sâu 1,8m | 1 | móng | |
| 2 | Đào lấp tiếp địa TBA | 1 | hệ thống | |
| X | TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC TRUYỀN TẢI VÀ PHÂN PHỐI D160HDPE (HUYỆN HẬU LỘC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm (A cấp) | 40,12 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm (A cấp) | 6,67 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D160x160 mm HDPE (A cấp) | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D160x110 mm HDPE (A cấp) | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 150x100mm (A cấp) | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 150/135độ (A cấp) | 12 | cái | |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống D160x25mm (A cấp) | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống D160x65mm (A cấp) | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống D160x50mm (A cấp) | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D160/90độ (A cấp) | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D160/135độ (A cấp) | 5 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D160/22độ25 (A cấp) | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 150mm (A cấp) | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D= 100 mm xả cặn (A cấp) | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm EB, đường kính D= 150 mm (A cấp) | 6 | cái | |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm EE, ĐK 150mm (A cấp) | 12 | cái | |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm BE, đường kính D= 100 mm (A cấp) | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm (A cấp) | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt côn thu nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D160x110 mm HDPE (A cấp) | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D150mm (A cấp) | 1 | cái | |
| 21 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 150mm | 6,67 | 100m | |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 150mm | 40,12 | 100m | |
| 23 | Khử trùng ống nước, ĐK 150mm | 46,79 | 100m | |
| 24 | Nước xúc xả thau rửa ống | 564,1751 | m3 | |
| 25 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 16,1483 | 100m3 | |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 284,97 | m3 | |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 13,464 | 100m3 | |
| 28 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 4,727 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | 5,534 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | 5,534 | 100m3 | |
| 31 | Lắp đặt lưới cảnh báo | 20,06 | 100m2 | |
| 32 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | 1,224 | 100m | |
| 33 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | 1,836 | m3 | |
| 34 | Sửa nền móng bằng đá xô bồ thủ công | 6,12 | m3 | |
| 35 | Sửa nền móng bằng đá dăm 1x2 thủ công kết hợp máy | 4,59 | m3 | |
| 36 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 0,306 | 100m2 | |
| 37 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 3,06 | 10m2 | |
| 38 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,0184 | 100m3 | |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 0,0184 | 100m3 | |
| 40 | Cắt khe dọc đường bê tông | 9,7667 | 100m | |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 58,6 | m3 | |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | 58,6 | m3 | |
| 43 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,586 | 100m3 | |
| 44 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 0,586 | 100m3 | |
| 45 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100 | 389,2 | m2 | |
| 46 | Biện pháp và gia cường cheo ống thành cầu qua cầu Phà Thắm | 1 | h.mục | |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 4,4465 | m3 | |
| 48 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,3497 | m3 | |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,1298 | m3 | |
| 50 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,032 | m3 | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0116 | tấn | |
| 52 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,0959 | tấn | |
| 53 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 1,4193 | m3 | |
| 54 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 3,5712 | m2 | |
| 55 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 2,592 | m2 | |
| 56 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0263 | 100m2 | |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0357 | 100m3 | |
| 58 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 4 | cái | |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 5,7308 | m3 | |
| 60 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,6191 | m3 | |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,4097 | m3 | |
| 62 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,016 | m3 | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0252 | tấn | |
| 64 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,17 | tấn | |
| 65 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 1,2925 | m3 | |
| 66 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 7,488 | m2 | |
| 67 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 5,12 | m2 | |
| 68 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0228 | 100m2 | |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0388 | 100m3 | |
| 70 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 4 | cái | |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 6,5606 | m3 | |
| 72 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,6546 | m3 | |
| 73 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,4442 | m3 | |
| 74 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,0128 | m3 | |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0194 | tấn | |
| 76 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,1266 | tấn | |
| 77 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 1,3182 | m3 | |
| 78 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 9,288 | m2 | |
| 79 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 6,12 | m2 | |
| 80 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0583 | 100m2 | |
| 81 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0295 | 100m3 | |
| 82 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 4 | cái | |
| 83 | Gia công hộp thép INOX dày 3 ly bảo vệ van và khóa van xả khí | 2 | cái | |
| 84 | Lắp dựng cố định hộp | 2 | cái | |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 0,504 | m3 | |
| 86 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | 0,2922 | m3 | |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | 0,01 | 100m | |
| 88 | Nắp lất đậy hố van | 8 | cái | |
| 89 | Bu lông êcu M16x20. | 4 | Bộ | |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 5,56 | m3 | |
| 91 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 0,67 | m3 | |
| 92 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,32 | m3 | |
| 93 | Bu lông êcu M16x20. | 12 | Bộ | |
| 94 | Đai thép giữ ống (400x60x6mm) | 12 | Cái | |
| 95 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,04 | 100m2 | |
| 96 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,02 | 100m3 | |
| 97 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 11,95 | m3 | |
| 98 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 0,64 | m3 | |
| 99 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 1,17 | m3 | |
| 100 | Bu lông êcu M16x20. | 40 | Cái | |
| 101 | Đai thép giữ ống D80(160x6x4mm) | 20 | Cái | |
| 102 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,116 | 100m2 | |
| 103 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0684 | 100m3 | |
| 104 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,342 | 100m2 | |
| 105 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,9454 | tấn | |
| 106 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 5,7 | m3 | |
| 107 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 76 | cái | |
| Y | TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC TRUYỀN TẢI VÀ PHÂN PHỐI D110HDPE (HUYỆN HẬU LỘC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm (A cấp) | 27,25 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm (A cấp) | 0,76 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D110x110 mm HDPE (A cấp) | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D110x75mm HDPE (A cấp) | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm (A cấp) | 24 | cái | |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống D110x25 mm (A cấp) | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D110/90độ (A cấp) | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D110/135độ (A cấp) | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D110/22độ25 (A cấp) | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm (A cấp) | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D= 100 mm xả cặn (A cấp) | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm EE, đường kính D= 110 mm (A cấp) | 13 | cái | |
| 13 | Lắp đặt BE, ĐK 110mm (A cấp) | 6 | cái | |
| 14 | Lắp đặt BE, ĐK 100mm (A cấp) | 3 | cái | |
| 15 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van D20mm (A cấp) | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D110x90 mm (A cấp) | 3 | cái | |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm (A cấp) | 1 | cái | |
| 18 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | 1,18 | 100m | |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm | 27,25 | 100m | |
| 20 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | 27,25 | 100m | |
| 21 | Nước xúc xả thau rửa ống | 638,5272 | m3 | |
| 22 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 8,5978 | 100m3 | |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 151,725 | m3 | |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 6,813 | 100m3 | |
| 25 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,088 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | 3,725 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | 3,725 | 100m3 | |
| 28 | Lắp đặt lưới cảnh báo | 13,625 | 100m2 | |
| 29 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | 0,12 | 100m | |
| 30 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | 0,18 | m3 | |
| 31 | Sửa nền móng bằng đá xô bồ thủ công | 0,6 | m3 | |
| 32 | Sửa nền móng bằng đá dăm 1x2 thủ công kết hợp máy | 0,45 | m3 | |
| 33 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 0,03 | 100m2 | |
| 34 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 0,3 | 10m2 | |
| 35 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,0018 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 0,0018 | 100m3 | |
| 37 | Cắt khe dọc đường bê tông | 31,44 | 100m | |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 78,6 | m3 | |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | 78,6 | m3 | |
| 40 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,786 | 100m3 | |
| 41 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 0,786 | 100m3 | |
| 42 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100 | 157,101 | m2 | |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 11,4615 | m3 | |
| 44 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 1,2382 | m3 | |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,8195 | m3 | |
| 46 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,032 | m3 | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0504 | tấn | |
| 48 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,34 | tấn | |
| 49 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 2,5851 | m3 | |
| 50 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 14,976 | m2 | |
| 51 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 10,24 | m2 | |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0456 | 100m2 | |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0776 | 100m3 | |
| 54 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 8 | cái | |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 3,2803 | m3 | |
| 56 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,3272 | m3 | |
| 57 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,2221 | m3 | |
| 58 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,0064 | m3 | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0097 | tấn | |
| 60 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,0633 | tấn | |
| 61 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 0,6591 | m3 | |
| 62 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 4,644 | m2 | |
| 63 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 3,06 | m2 | |
| 64 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0291 | 100m2 | |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0147 | 100m3 | |
| 66 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 2 | cái | |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 0,252 | m3 | |
| 68 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | 0,1461 | m3 | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | 0,005 | 100m | |
| 70 | Nắp lất đậy hố van | 1 | cái | |
| 71 | Bu lông êcu M16x20. | 2 | Bộ | |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 4,17 | m3 | |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 0,5025 | m3 | |
| 74 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,24 | m3 | |
| 75 | Bu lông êcu M16x20. | 9 | Bộ | |
| 76 | Đai thép giữ ống (400x60x6mm) | 9 | Cái | |
| 77 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,03 | 100m2 | |
| 78 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,015 | 100m3 | |
| 79 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 7,17 | m3 | |
| 80 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 0,384 | m3 | |
| 81 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,702 | m3 | |
| 82 | Bu lông êcu M16x20. | 12 | Cái | |
| 83 | Đai thép giữ ống D80(100x6x4mm) | 6 | Cái | |
| 84 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0696 | 100m2 | |
| 85 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,041 | 100m3 | |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 0,48 | m3 | |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,064 | m3 | |
| 88 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,108 | m3 | |
| 89 | Bu lông êcu M14x10 | 2 | Cái | |
| 90 | Đai thép giữ ống inox (90x6x4mm) | 1 | Cái | |
| 91 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0128 | 100m2 | |
| 92 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,16 | 100m3 | |
| 93 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1428 | 100m2 | |
| 94 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,3246 | tấn | |
| 95 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 2,04 | m3 | |
| 96 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 68 | cái | |
| Z | TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC TRUYỀN TẢI VÀ PHÂN PHỐI D90HDPE (HUYỆN HẬU LỘC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 90mm, đoạn ống dài 40m PN8, PE100 (A cấp) | 18,5 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 80mm (A cấp) | 0,26 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D90x90mm HDPE (A cấp) | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D90x63mm HDPE (A cấp) | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt tê thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D80x80 mm (A cấp) | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK80mm (A cấp) | 7 | cái | |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống D90x20mm (A cấp) | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống D80x20mm (A cấp) | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D90/135độ (A cấp) | 5 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 80mm (A cấp) | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D80mm xả cặn (A cấp) | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt BE, ĐK 80mm (A cấp) | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm EE, đường kính D80 mm (A cấp) | 5 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van D20mm (A cấp) | 1 | cái | |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK90mm (A cấp) | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK D90x75mm (A cấp) | 3 | cái | |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 89mm | 18,5 | 100m | |
| 18 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK | 0,62 | 100m | |
| 19 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | 19,12 | 100m | |
| 20 | Nước xúc xả thau rửa ống | 71,5713 | m3 | |
| 21 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | 5,848 | 100m3 | |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 103,2 | m3 | |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 4,63 | 100m3 | |
| 24 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,132 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | 2,2495 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | 2,2495 | 100m3 | |
| 27 | Lắp đặt lưới cảnh báo | 9,25 | 100m2 | |
| 28 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | 0,32 | 100m | |
| 29 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | 0,48 | m3 | |
| 30 | Sửa nền móng bằng đá xô bồ thủ công | 1,6 | m3 | |
| 31 | Sửa nền móng bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy | 1,2 | m3 | |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 0,08 | 100m2 | |
| 33 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 0,8 | 10m2 | |
| 34 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,0046 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 0,0046 | 100m3 | |
| 36 | Cắt khe dọc đường bê tông | 21,44 | 100m | |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 53,6 | m3 | |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | 53,6 | m3 | |
| 39 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,536 | 100m3 | |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 0,536 | 100m3 | |
| 41 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100 | 96 | m2 | |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 2,8654 | m3 | |
| 43 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,3095 | m3 | |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,2049 | m3 | |
| 45 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,008 | m3 | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0126 | tấn | |
| 47 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,085 | tấn | |
| 48 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 0,6463 | m3 | |
| 49 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 3,744 | m2 | |
| 50 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 2,56 | m2 | |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0113 | 100m2 | |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0194 | 100m3 | |
| 53 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 2 | cái | |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 3,2803 | m3 | |
| 55 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,3272 | m3 | |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,2221 | m3 | |
| 57 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,0064 | m3 | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0097 | tấn | |
| 59 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,0633 | tấn | |
| 60 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 0,6591 | m3 | |
| 61 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 4,644 | m2 | |
| 62 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 3,06 | m2 | |
| 63 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0291 | 100m2 | |
| 64 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0147 | 100m3 | |
| 65 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 2 | cái | |
| 66 | Gia công hộp thép INOX dày 3 ly bảo vệ van và khóa van xả khí | 1 | cái | |
| 67 | Lắp dựng cố định hộp | 1 | cái | |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 0,96 | m3 | |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,128 | m3 | |
| 70 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,216 | m3 | |
| 71 | Bu lông êcu M14x10 | 4 | Cái | |
| 72 | Đai thép giữ ống inox (90x6x4mm) | 2 | Cái | |
| 73 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2848 | 100m2 | |
| 74 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,32 | 100m3 | |
| 75 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0336 | 100m2 | |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,0764 | tấn | |
| 77 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,48 | m3 | |
| 78 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 8 | cái | |
| AA | MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC DỊCH VỤ XÃ QUANG LỘC, HUYỆN HẬU LỘC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm (A cấp) | 12,03 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm (A cấp) | 33,3 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm (A cấp) | 36,84 | 100 m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm (A cấp) | 54,74 | 100 m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm (A cấp) | 5,34 | 100 m | |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mm (A cấp) | 14 | cái | |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D= 63mm (A cấp) | 34 | cái | |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm (A cấp) | 11 | cái | |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mm (A cấp) | 20 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 75x75mm (A cấp) | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 75x50mm (A cấp) | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 75x40mm (A cấp) | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 63x63mm (A cấp) | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 63x50mm (A cấp) | 8 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 63x40mm (A cấp) | 9 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 50x50mm (A cấp) | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 50x40mm (A cấp) | 17 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 50x32mm (A cấp) | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 40x40mm (A cấp) | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 40x32mm (A cấp) | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D=75x63mm (A cấp) | 4 | cái | |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 63x50mm (A cấp) | 10 | cái | |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 63x40mm (A cấp) | 4 | cái | |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 50x40mm (A cấp) | 23 | cái | |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 50x32mm (A cấp) | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 40x32mm (A cấp) | 6 | cái | |
| 27 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 63mm (A cấp) | 20 | cái | |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 50mm (A cấp) | 6 | cái | |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 40mm (A cấp) | 50 | cái | |
| 30 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt D=32 mm (A cấp) | 14 | cái | |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm | 12,03 | 100m | |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mm | 33,3 | 100m | |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | 36,84 | 100m | |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | 54,74 | 100m | |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | 5,34 | 100m | |
| 36 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | 130,22 | 100m | |
| 37 | Nước thử áp lực+ thau xả | 30,2217 | m3 | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm (A cấp) | 49,4 | 100 m | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm (A cấp) | 4,94 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm (A cấp) | 3,705 | 100m | |
| 41 | Lắp đai khởi thuỷ bằng nhựa HDPE, đường kính D= 110x3/4" (A cấp) | 30 | cái | |
| 42 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 75x3/4" (A cấp) | 110 | cái | |
| 43 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 63x1/2" (A cấp) | 140 | cái | |
| 44 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 50x1/2" (A cấp) | 280 | cái | |
| 45 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 40x1/2" (A cấp) | 310 | cái | |
| 46 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 32x1/2" (A cấp) | 60 | cái | |
| 47 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài nhựa PP- R nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20x1/2" (A cấp) | 1.235 | cái | |
| 48 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 20x1/2" (A cấp) | 1.235 | cái | |
| 49 | Lắp đặt van bi tay dài, đường kính van D= 15 mm (A cấp) | 1.235 | cái | |
| 50 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D= 15 mm (A cấp) | 1.235 | cái | |
| 51 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D15mm (A cấp) | 1.235 | cái | |
| 52 | Rắc co đồng hồ DN15 (A cấp) | 2.470 | cái | |
| 53 | Hộp bảo vệ đồng hồ D15 (A cấp) | 1.235 | cái | |
| 54 | Nước thau xả, thất thoát | 68,5613 | m3 | |
| 55 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 29,6902 | 100m3 | |
| 56 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 156,264 | m3 | |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 30,9506 | 100m3 | |
| 58 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,3022 | 100m3 | |
| 59 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,3022 | 100m3 | |
| 60 | Lắp đặt lưới cảnh báo | 3.906,6 | m2 | |
| 61 | Cắt khe dọc đường bê tông | 52,088 | 100m | |
| 62 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 156,264 | m3 | |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | 156,264 | m3 | |
| 64 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 1,5626 | 100m3 | |
| 65 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 1,5626 | 100m3 | |
| AB | MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC DỊCH VỤ XÃ LIÊN LỘC, HUYỆN HẬU LỘC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm (A cấp) | 9,83 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm (A cấp) | 16,21 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm (A cấp) | 25,11 | 100 m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm (A cấp) | 44,94 | 100 m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm (A cấp) | 15,22 | 100 m | |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 75mm (A cấp) | 0,09 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mm (A cấp) | 18 | cái | |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D= 63mm (A cấp) | 15 | cái | |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm (A cấp) | 12 | cái | |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mm (A cấp) | 16 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 75x75mm (A cấp) | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 75x50mm (A cấp) | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 75x40mm (A cấp) | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 63x63mm (A cấp) | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 63x50mm (A cấp) | 5 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 63x40mm (A cấp) | 11 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 50x50mm (A cấp) | 7 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 50x40mm (A cấp) | 3 | cái | |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 50x32mm (A cấp) | 7 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 40x40mm (A cấp) | 6 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 40x32mm (A cấp) | 3 | cái | |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D=75x63mm (A cấp) | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D=75x50mm (A cấp) | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 63x50mm (A cấp) | 7 | cái | |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 63x40mm (A cấp) | 3 | cái | |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 50x40mm (A cấp) | 21 | cái | |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 50x32mm (A cấp) | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 40x32mm (A cấp) | 3 | cái | |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 63mm (A cấp) | 2 | cái | |
| 30 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 50mm (A cấp) | 3 | cái | |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 40mm (A cấp) | 41 | cái | |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt D=32 mm (A cấp) | 14 | cái | |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm | 9,83 | 100m | |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mm | 16,21 | 100m | |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | 25,11 | 100m | |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | 44,94 | 100m | |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | 15,22 | 100m | |
| 38 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | 101,48 | 100m | |
| 39 | Nước thử áp lực+ thau xả | 21,186 | m3 | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | 40 | 100 m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | 4 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | 3 | 100m | |
| 43 | Lắp đai khởi thuỷ bằng nhựa HDPE, đường kính D= 110x3/4" | 30 | cái | |
| 44 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 75x3/4" | 110 | cái | |
| 45 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 63x1/2" | 140 | cái | |
| 46 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 50x1/2" | 300 | cái | |
| 47 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 40x1/2" | 350 | cái | |
| 48 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 32x1/2" | 60 | cái | |
| 49 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài nhựa PP- R nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20x1/2" | 1.000 | cái | |
| 50 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 20x1/2" | 1.000 | cái | |
| 51 | Lắp đặt van bi tay dài, đường kính van D= 15 mm | 1.000 | cái | |
| 52 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D= 15 mm | 1.000 | cái | |
| 53 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D15mm | 1.000 | cái | |
| 54 | Rắc co đồng hồ DN15 | 2.000 | cái | |
| 55 | Hộp bảo vệ đồng hồ D15 | 1.000 | cái | |
| 56 | Nước thau xả, thất thoát | 55,5152 | m3 | |
| 57 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 23,1374 | 100m3 | |
| 58 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 121,776 | m3 | |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 24,1433 | 100m3 | |
| 60 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,2119 | 100m3 | |
| 61 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,2119 | 100m3 | |
| 62 | Lắp đặt lưới cảnh báo | 3.044,4 | m2 | |
| 63 | Cắt khe dọc đường bê tông | 40,592 | 100m | |
| 64 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 121,776 | m3 | |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | 121,776 | m3 | |
| 66 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 1,2178 | 100m3 | |
| 67 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 1,2178 | 100m3 | |
| 68 | Khoan đặt ống thép | 0,09 | 100m | |
| 69 | Đào hố thế khoan đường nhựa | 0,18 | 100m3 | |
| 70 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,18 | 100m3 | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.181E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và phụ lục hợp đồng thể hiện nội dung công việc thực hiện; Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc TKBVTC chứng minh cấp công trình; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: hồ sơ thanh toán. Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nếu cần thiết thì chủ đầu tư trực tiếp tổ chức kiểm tra thực tế các công trình đã đưa vào E-HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.842.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng 01 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét trong vòng 05 năm trở lại đây | 12 | 8 |
| 2 | Chỉ huy phó công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã từng đảm nhiệm thi công xây dựng 01 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét trong vòng 05 năm trở lại đây | 7 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/thủy lợi hạng III trở lên.- Đã từng đảm nhiệm thi công xây dựng 01 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật lắp đặt đường ống | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước hạng III trở lên.- Đã từng đảm nhiệm thi công xây dựng 01 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Điện hạng III trở lên.- Đã từng đảm nhiệm thi công xây dựng 01 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc đạc hoặc trắc địa công trình- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Đã từng tham gia thi công xây dựng 01 hợp đồng tương tự | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Trình độ Đại học ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Đã từng tham gia thi công xây dựng 01 hợp đồng tương tự | 7 | 5 |
| 8 | Cán bộ quản lý ATLĐ – VSMT | 1 | - Trình độ Đại học trở lên có liên quan đến xây dựng công trình.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực- Đã từng tham gia thi công xây dựng 01 hợp đồng tương tự | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ quản lý an toàn giao thông | 1 | - Trình độ Đại học trở lên có liên quan đến xây dựng công trình- Đã từng tham gia thi công xây dựng 01 hợp đồng tương tự | 3 | 2 |
| 10 | Cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu, cấu kiện | 1 | - Trình độ Đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng/Vật liệu Silicat- Đã từng tham gia thi công xây dựng 01 hợp đồng tương tự | 3 | 2 |
| 11 | Cán bộ quản lý PCCC và cứu hộ cứu nạn | 1 | - Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về PCCC; chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực- Đã từng tham gia thi công xây dựng 01 hợp đồng tương tự | 3 | 2 |
| 12 | Cán bộ phụ trách khối lượng thanh toán | 1 | - Trình độ đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng tham gia thi công xây dựng 01 hợp đồng tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,7 m3; Sử dụng tốt | 4 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≥110CV, Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 12T đã được đăng kiểm | 8 |
| 4 | Cẩu tự hành | 7T ÷ 10T; có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật. | 1 |
| 5 | Máy ép cọc | ≥ 120T; có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật. | 1 |
| 6 | Máy đầm | ≥ 9T, Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy lu tỉnh | 1 | |
| 8 | Máy Đầm cóc | Trọng lượng ≥ 60kg, hoạt động tốt | 6 |
| 9 | Máy hàn điện | Công suất ≥7KW, Còn sử dụng tốt | 3 |
| 10 | Máy trộn BT | Dung tích ≥ 250L, Còn sử dụng tốt | 10 |
| 11 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80L, Còn sử dụng tốt | 5 |
| 12 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 13 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | Công suất 5kw | 2 |
| 15 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 16 | Máy phát điện | Công suất ≥ 20KVA, Còn sử dụng tốt | 3 |
| 17 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Phòng thí nghiệm | Đáp ứng năng lực thí nghiệm theo yêu cầu gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi