Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211118199-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG PACICO
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211118106
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tự có của doanh nghiệp và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-06 09:22:00 đến ngày 2021-11-26 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 36,654,040,046 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 380,000,000 VNĐ ((Ba trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.181E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và phụ lục hợp đồng thể hiện nội dung công việc thực hiện; Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc TKBVTC chứng minh cấp công trình; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: hồ sơ thanh toán. Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nếu cần thiết thì chủ đầu tư trực tiếp tổ chức kiểm tra thực tế các công trình đã đưa vào E-HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.842.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng 01 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét trong vòng 05 năm trở lại đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 12
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc Chỉ huy phó công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã từng đảm nhiệm thi công xây dựng 01 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét trong vòng 05 năm trở lại đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/thủy lợi hạng III trở lên.- Đã từng đảm nhiệm thi công xây dựng 01 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật lắp đặt đường ống
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước hạng III trở lên.- Đã từng đảm nhiệm thi công xây dựng 01 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Điện hạng III trở lên.- Đã từng đảm nhiệm thi công xây dựng 01 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc đạc hoặc trắc địa công trình- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Đã từng tham gia thi công xây dựng 01 hợp đồng tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Đã từng tham gia thi công xây dựng 01 hợp đồng tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ – VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên có liên quan đến xây dựng công trình.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực- Đã từng tham gia thi công xây dựng 01 hợp đồng tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên có liên quan đến xây dựng công trình- Đã từng tham gia thi công xây dựng 01 hợp đồng tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu, cấu kiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng/Vật liệu Silicat- Đã từng tham gia thi công xây dựng 01 hợp đồng tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý PCCC và cứu hộ cứu nạn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về PCCC; chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực- Đã từng tham gia thi công xây dựng 01 hợp đồng tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng tham gia thi công xây dựng 01 hợp đồng tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,7 m3; Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 12T đã được đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 8
4-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị 7T ÷ 10T; có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 120T; có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu tỉnh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 60kg, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥7KW, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 10
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80L, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 20KVA, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng năng lực thí nghiệm theo yêu cầu gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG PACICO
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Nhà máy nước sạch Nam Nga Sơn tại xã Nga Thắng, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
09 Tháng
E-CDNT 3 Tự có của doanh nghiệp và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG PACICO , địa chỉ: 04/109 Đường Nguyễn Tĩnh, xã Đông Hương, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Công ty CP xây dựng và TĐH Đức Anh; Địa chỉ: Số 81 Lê Lai, Phường Đông Sơn, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: (0373)722.431
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng PACICO;Địa chỉ: 04/109 đường Nguyễn Tĩnh, phường Đông Hương, TP Thanh Hóa; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Kiến trúc xây dụng ACD; Địa chỉ: Thôn Minh Thái, Xã Hoằng Châu, Huyện Hoằng Hoá; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng PACICO;Địa chỉ: 04/109 đường Nguyễn Tĩnh, phường Đông Hương, TP Thanh Hóa


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG PACICO , địa chỉ: 04/109 Đường Nguyễn Tĩnh, xã Đông Hương, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Công ty CP xây dựng và TĐH Đức Anh; Địa chỉ: Số 81 Lê Lai, Phường Đông Sơn, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: (0373)722.431


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
* Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; hạng III trở lên còn hiệu lực. * Tài liệu chứng minh không đang lâm vào trình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, yêu cầu nhà thầu Scan đính kèm: Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính và có xác nhận của hệ thống ký điện tử) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định. * Tài liệu chứng minh cho hợp đồng tương tự kê khai gồm: - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Hợp đồng và một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao công trình, Quyết định phê duyệt Dự án, Quyết định phê duyệt TK BVTC.... Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. - Scan Hóa đơn GTGT * Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 380.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty CP xây dựng và TĐH Đức Anh; Địa chỉ: Số 81 Lê Lai, Phường Đông Sơn, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: (0373)722.431
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty CP xây dựng và TĐH Đức Anh; Địa chỉ: Số 81 Lê Lai, Phường Đông Sơn, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: (0373)722.431
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế toán Công ty CP xây dựng và TĐH Đức Anh; Địa chỉ: Số 81 Lê Lai, Phường Đông Sơn, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC TRUYỀN TẢI VÀ PHÂN PHỐI D400HDPE
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,7mm (A cấp)36,9100m
2Lắp đặt ống thép mạ kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 350mm (A cấp)1100m
3Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D400x110mm HDPE (A cấp)3cái
4Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống D= 400x25 mm (A cấp)1cái
5Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống D= 350x25 mm (A cấp)2cái
6Lắp đặt cút nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D400/90độ (A cấp)4cái
7Lắp đặt cút nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D400/135độ (A cấp)2cái
8Lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D350/135độ (A cấp)8cái
9Lắp đặt van mặt bích, ĐK 350mm (A cấp)1cái
10Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D= 100 mm xả cặn (A cấp)2cái
11Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm (A cấp)3cái
12Lắp đặt mối nối chuyển bậc EB, ĐK 400x350mm (A cấp)7cái
13Lắp đặt mối nối mềm EE, ĐK 350mm (A cấp)2cái
14Lắp đặt mối nối mềm EB, ĐK 350mm (A cấp)1cái
15Lắp bích thép, ĐK 100mm (A cấp)0,5cặp bích
16Lắp bích thép, ĐK 400mm (A cấp)4cặp bích
17Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 400x315mm (A cấp)1cái
18Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 400mm36,9100m
19Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 350mm1100m
20Khử trùng ống nước, ĐK 400mm37,9100m
21Nước xúc xả thau rửa ống1.904,096m3
22Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III18,6949100m3
23Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy bằng thủ công, đất C2 (chiếm 15% khối lượng đào)329,91m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,909,945100m3
25Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,907,415100m3
26Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II12,911100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II12,911100m3
28Lắp đặt lưới cảnh báo22,14100m2
29Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm0,54100m
30Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép0,648m3
31Sửa nền móng bằng đá xô bồ thủ công2,97m3
32Sửa nền móng bằng đá dăm 1x2 thủ công kết hợp máy1,62m3
33Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m20,108100m2
34Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm1,0810m2
35Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,0065100m3
36Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III0,0065100m3
37Cắt khe dọc đường bê tông2,0833100m
38Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw12,5m3
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x212,5m3
40Vận chuyển đất 10 m tiếp theo bằng thủ công, đất C312,5m3
41Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,125100m3
42Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III0,125100m3
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III2,8654m3
44Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x20,3095m3
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x20,2049m3
46Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x20,008m3
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0126tấn
48Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,085tấn
49Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M750,6463m3
50Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M753,744m2
51Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M752,56m2
52Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0113100m2
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0194100m3
54Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg2cái
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III6,5606m3
56Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x20,6546m3
57Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x20,4442m3
58Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x20,0128m3
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0194tấn
60Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,1266tấn
61Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M751,3182m3
62Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M759,288m2
63Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M756,12m2
64Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0583100m2
65Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0295100m3
66Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg4cái
67Gia công hộp thép INOX dày 3 ly bảo vệ van và khóa van xả khí3cái
68Lắp dựng cố định hộp3cái
69Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III0,756m3
70Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x20,4382m3
71Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm0,015100m
72Nắp lất đậy hố van6cái
73Bu lông êcu M16x20.6Bộ
74Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III4,17m3
75Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x60,5025m3
76Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x20,24m3
77Bu lông êcu M16x20.9Bộ
78Đai thép giữ ống (400x60x6mm)9Cái
79Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,03100m2
80Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,015100m3
81Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II16,044m3
82Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x60,896m3
83Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x21,638m3
84Bu lông êcu M16x20.28Cái
85Đai thép giữ ống D315(315x6x4mm)14Cái
86Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1624100m2
87Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0958100m3
B HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC TRUYỀN TẢI VÀ PHÂN PHỐI D315HDPE
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mm (A cấp)41,26100m
2Lắp đặt ống thép mạ kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 300mm (A cấp)0,14100m
3Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D315x315 mm HDPE (A cấp)4cái
4Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D315x160 mm HDPE (A cấp)1cái
5Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D315x110 mm HDPE (A cấp)2cái
6Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống D= 300x25 mm (A cấp)1cái
7Lắp đặt cút nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D315/135độ (A cấp)1cái
8Lắp đặt cút nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D315/22,25độ (A cấp)2cái
9Lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D300/135độ (A cấp)4cái
10Lắp đặt van mặt bích, ĐK 300mm (A cấp)1cái
11Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D= 100 mm xả cặn (A cấp)2cái
12Lắp đặt mối nối mềm EE, đường kính D=300 mm (A cấp)1cái
13Lắp đặt mối nối mềm EB, đường kính D=300 mm (A cấp)3cái
14Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm (A cấp)1cái
15Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D315x280 mm (A cấp)1cái
16Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D315x225 mm (A cấp)1cái
17Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D315x110 mm (A cấp)1cái
18Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D315x90 mm (A cấp)1cái
19Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D300mm (A cấp)1cái
20Lắp bích rỗng thép, ĐK 300mm (A cấp)2cặp bích
21Lắp bích rỗng thép, ĐK 100mm (A cấp)1cặp bích
22Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 315mm41,26100m
23Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 300mm0,14100m
24Khử trùng ống nước, ĐK 300mm41,4100m
25Nước xúc xả thau rửa ống1.166,0076m3
26Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III20,5564100m3
27Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy bằng thủ công, đất C2 (chiếm 15% khối lượng đào)362,76m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,909,161100m3
29Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9011,705100m3
30Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II15,023100m3
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II15,023100m3
32Lắp đặt lưới cảnh báo24,76100m2
33Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm13,892100m
34Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép20,838m3
35Sửa nền móng bằng đá xô bồ thủ công95,5075m3
36Sửa nền móng bằng đá dăm 1x2 thủ công kết hợp máy52,095m3
37Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m23,473100m2
38Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm34,7310m2
39Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,2084100m3
40Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III0,2084100m3
41Cắt khe dọc đường bê tông15,2762100m
42Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw80,2m3
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x280,2m3
44Vận chuyển đất 10 m tiếp theo bằng thủ công, đất C380,2m3
45Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,802100m3
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III0,802100m3
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III2,8654m3
48Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x20,3095m3
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x20,2049m3
50Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x20,008m3
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0126tấn
52Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,085tấn
53Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M750,6463m3
54Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M753,744m2
55Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M752,56m2
56Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0113100m2
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0194100m3
58Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg2cái
59Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III6,5606m3
60Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x20,6546m3
61Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x20,4442m3
62Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x20,0128m3
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0194tấn
64Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,1266tấn
65Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M751,3182m3
66Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M759,288m2
67Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M756,12m2
68Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0583100m2
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0295100m3
70Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg4cái
71Gia công hộp thép INOX dày 3 ly bảo vệ van và khóa van xả khí1cái
72Lắp dựng cố định hộp1cái
73Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III0,252m3
74Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x20,1461m3
75Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm0,005100m
76Nắp lất đậy hố van2cái
77Bu lông êcu M16x20.2Bộ
78Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III9,73m3
79Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x61,1725m3
80Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x20,56m3
81Bu lông êcu M16x20.21Bộ
82Đai thép giữ ống (400x60x6mm)21Cái
83Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,07100m2
84Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,04100m3
85Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II8,022m3
86Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x60,448m3
87Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x20,819m3
88Bu lông êcu M16x20.14Cái
89Đai thép giữ ống D315(315x6x4mm)7Cái
90Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0812100m2
91Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0479100m3
C HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC TRUYỀN TẢI VÀ PHÂN PHỐI D280HDPE
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 280mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 16,6mm (A cấp)17,45100m
2Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D280x160 mm HDPE (A cấp)1cái
3Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D280x110 mm HDPE (A cấp)1cái
4Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống D= 280x25 mm (A cấp)1cái
5Lắp đặt cút nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D280/22độ25' (A cấp)2cái
6Lắp đặt van mặt bích, ĐK 250mm (A cấp)1cái
7Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D= 100 mm xả cặn (A cấp)1cái
8Lắp đặt mối nối mềm EE, đường kính D= 250 mm (A cấp)2cái
9Lắp đặt mối nối mềm EB, đường kính D= 250 mm (A cấp)1cái
10Lắp bích rỗng thép, ĐK 250mm (A cấp)1cặp bích
11Lắp bích rỗng thép, ĐK 100mm (A cấp)0,5cặp bích
12Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm (A cấp)1cái
13Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D280x225mm (A cấp)1cái
14Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D250mm (A cấp)1cái
15Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 250mm17,45100m
16Khử trùng ống nước, ĐK 250mm17,45100m
17Nước xúc xả thau rửa ống493,137m3
18Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III6,9624100m3
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (chiếm 15%)122,865m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,903,979100m3
21Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,903,139100m3
22Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II4,212100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II4,212100m3
24Lắp đặt lưới cảnh báo8,725100m2
25Cắt khe dọc đường bê tông3,7133100m
26Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép6,684m3
27Sửa nền móng bằng đá xô bồ thủ công16,71m3
28Sửa nền móng bằng đá dăm 1x2 thủ công kết hợp máy30,635m3
29Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m21,114100m2
30Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm11,1410m2
31Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,0668100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III0,0668100m3
33Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt ≤ 7cm6,1667100m
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw18,5m3
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x218,5m3
36Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,185100m3
37Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III0,185100m3
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III4,4465m3
39Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x20,3497m3
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x20,1298m3
41Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x20,032m3
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0116tấn
43Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,0959tấn
44Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M751,4193m3
45Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M753,5712m2
46Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M752,592m2
47Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0263100m2
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0357100m3
49Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg4cái
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III2,8654m3
51Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x20,3095m3
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x20,2049m3
53Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x20,008m3
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0126tấn
55Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,085tấn
56Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M750,6463m3
57Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M753,744m2
58Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M752,56m2
59Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0113100m2
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0194100m3
61Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg2cái
62Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III3,2803m3
63Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x20,3272m3
64Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x20,2221m3
65Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x20,0064m3
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0097tấn
67Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,0633tấn
68Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M750,6591m3
69Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M754,644m2
70Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M753,06m2
71Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0291100m2
72Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0147100m3
73Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg2cái
74Gia công hộp thép INOX dày 3 ly bảo vệ van và khóa van xả khí1cái
75Lắp dựng cố định hộp1cái
76Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III0,252m3
77Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x20,1461m3
78Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm0,005100m
79Nắp lất đậy hố van1cái
80Bu lông êcu M16x20.2Bộ
81Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III2,78m3
82Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x60,335m3
83Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x20,56m3
84Bu lông êcu M16x20.8Bộ
85Đai thép giữ ống (400x60x6mm)4Cái
86Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,02100m2
87Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,035100m3
88Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II2,39m3
89Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x60,128m3
90Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x20,234m3
91Bu lông êcu M16x20.4Cái
92Đai thép giữ ống D280(280x6x4mm)2Cái
93Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0232100m2
94Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0137100m3
D HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC TRUYỀN TẢI VÀ PHÂN PHỐI D225HDPE
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,4mm (A cấp)28,9100m
2Lắp đặt ống thép mạ kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 200mm, dày 4,78mm (A cấp)0,58100m
3Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D225x110 mm HDPE (A cấp)3cái
4Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống D225x25mm (A cấp)2cái
5Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống D200x25mm (A cấp)2cái
6Lắp đặt cút nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D225/90độ (A cấp)1cái
7Lắp đặt cút nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D225/22,25độ (A cấp)2cái
8Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK D200/135độ (A cấp)8cái
9Lắp đặt van mặt bích, ĐK 200mm (A cấp)2cái
10Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D= 100 mm xả cặn (A cấp)1cái
11Lắp đặt mối nối mềm EB, đường kính D=200 mm (A cấp)10cái
12Lắp đặt mối nối mềm EE, đường kính D=200 mm (A cấp)2cái
13Lắp bích thép, ĐK 200mm (A cấp)3,5cặp bích
14Lắp bích thép, ĐK 100mm (A cấp)0,5cặp bích
15Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm (A cấp)4cái
16Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D225x160 mm (A cấp)2cái
17Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D200mm (A cấp)1cái
18Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 200mm0,58100m
19Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 200mm28,9100m
20Khử trùng ống nước, ĐK 200mm29,48100m
21Nước xúc xả thau rửa ống833,1048m3
22Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III11,4988100m3
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II202,92m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,906,589100m3
25Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,905,79100m3
26Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II6,939100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II6,939100m3
28Lắp đặt lưới cảnh báo14,45100m2
29Cắt khe dọc đường bê tông7,1333100m
30Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép12,84m3
31Sửa nền móng bằng đá xô bồ thủ công58,85m3
32Sửa nền móng bằng đá dăm 1x2 thủ công kết hợp máy32,1m3
33Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m22,14100m2
34Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm21,410m2
35Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,1284100m3
36Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III0,1284100m3
37Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt ≤ 7cm1,4667100m
38Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw44m3
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x244m3
40Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,44100m3
41Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III0,44100m3
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III5,7308m3
43Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x20,6191m3
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x20,4097m3
45Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x20,016m3
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0252tấn
47Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,17tấn
48Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M751,2925m3
49Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M757,488m2
50Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M755,12m2
51Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0228100m2
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0388100m3
53Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg4cái
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III3,2803m3
55Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x20,3272m3
56Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x20,2221m3
57Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x20,0064m3
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0097tấn
59Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,0633tấn
60Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M750,6591m3
61Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M754,644m2
62Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M753,06m2
63Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0291100m2
64Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0147100m3
65Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg4cái
66Gia công hộp thép INOX dày 3 ly bảo vệ van và khóa van xả khí4cái
67Lắp dựng cố định hộp4cái
68Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III1,008m3
69Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x20,5843m3
70Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm0,02100m
71Nắp lất đậy hố van4cái
72Bu lông êcu M16x20.8Bộ
73Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III4,17m3
74Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x60,5025m3
75Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x20,24m3
76Bu lông êcu M16x20.9Bộ
77Đai thép giữ ống (225x60x6mm)9Cái
78Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,03100m2
79Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,015100m3
80Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II13,145m3
81Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x60,704m3
82Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x21,287m3
83Bu lông êcu M16x20.22Cái
84Đai thép giữ ống D225(225x6x4mm)11Cái
85Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1276100m2
86Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0752100m3
E HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC TRUYỀN TẢI VÀ PHÂN PHỐI D160HDPE
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm (A cấp)59,23100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm (A cấp)0,04100m
3Lắp đặt ống thép mạ kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm (A cấp)1,36100m
4Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK D150x100mm (A cấp)1cái
5Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D160x160 mm HDPE (A cấp)1cái
6Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D160x110 mm HDPE (A cấp)3cái
7Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D160x90 mm HDPE (A cấp)3cái
8Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK D150/135độ (A cấp)28cái
9Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống D160x25mm (A cấp)8cái
10Lắp đặt cút nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D160/135độ (A cấp)5cái
11Lắp đặt cút nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D160/22độ25 (A cấp)13cái
12Lắp đặt van mặt bích, ĐK 150mm (A cấp)8cái
13Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D= 100 mm xả cặn (A cấp)4cái
14Lắp đặt mối nối mềm EB, đường kính D= 150 mm (A cấp)18cái
15Lắp đặt mối nối mềm EE, đường kính D= 150 mm (A cấp)20cái
16Lắp đặt mối nối mềm EB, ĐK 100mm (A cấp)20cái
17Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm (A cấp)8cái
18Lắp đặt côn thu nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D160x110 mm HDPE (A cấp)1cái
19Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D150mm (A cấp)1cái
20Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK D160mm (A cấp)2cái
21Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 150mm1,36100m
22Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 160mm59,23100m
23Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm0,04100m
24Khử trùng ống nước, ĐK 150mm60,59100m
25Khử trùng ống nước, ĐK 110mm0,04100m
26Nước xúc xả thau rửa ống730,57m3
27Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III22,831100m3
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II402,9m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9019,77100m3
30Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,905,88100m3
31Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II7,09100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II7,09100m3
33Lắp đặt lưới cảnh báo29,62100m2
34Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm39,1333100m
35Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép42,264m3
36Sửa nền móng bằng đá xô bồ thủ công322,85m3
37Sửa nền móng bằng đá dăm 1x2 thủ công kết hợp máy176,1m3
38Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m211,74100m2
39Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm117,410m2
40Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,4226100m3
41Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III0,4226100m3
42Cắt khe dọc đường bê tông66,5100m
43Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw199,5m3
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2199,5m3
45Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III1,995100m3
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III1,995100m3
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III11,4615m3
48Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x21,2382m3
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x20,8195m3
50Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x20,032m3
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0504tấn
52Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,34tấn
53Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M752,5851m3
54Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M7514,976m2
55Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M7510,24m2
56Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0456100m2
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0776100m3
58Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg8cái
59Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III9,841m3
60Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x20,9818m3
61Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x20,6663m3
62Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x20,0192m3
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0291tấn
64Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,1899tấn
65Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M751,9774m3
66Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M7513,932m2
67Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M759,18m2
68Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0875100m2
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0442100m3
70Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg6cái
71Gia công hộp thép INOX dày 3 ly bảo vệ van và khóa van xả khí3cái
72Lắp dựng cố định hộp3cái
73Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III0,756m3
74Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x20,4382m3
75Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm0,015100m
76Nắp lất đậy hố van3cái
77Bu lông êcu M16x20.6Bộ
78Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III9,73m3
79Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x61,1725m3
80Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x20,56m3
81Bu lông êcu M16x20.21Bộ
82Đai thép giữ ống (400x60x6mm)21Cái
83Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,07100m2
84Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,035100m3
85Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II14,34m3
86Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x60,768m3
87Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x21,404m3
88Bu lông êcu M16x20.48Cái
89Đai thép giữ ống D80(160x6x4mm)24Cái
90Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1392100m2
91Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0821100m3
92Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,747100m2
93Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm2,065tấn
94Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x212,45m3
95Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg166cái
F HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC TRUYỀN TẢI VÀ PHÂN PHỐI D110HDPE
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm (A cấp)32,99100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm (A cấp)0,42100m
3Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100x100mm (A cấp)2cái
4Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D110x110 mm HDPE (A cấp)5cái
5Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D110x90mm HDPE (A cấp)1cái
6Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK D100/135độ (A cấp)8cái
7Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống D110x25 mm (A cấp)5cái
8Lắp đặt cút nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D110/90độ (A cấp)1cái
9Lắp đặt cút nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D110/135độ (A cấp)2cái
10Lắp đặt cút nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D110/22,5độ (A cấp)5cái
11Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm (A cấp)4cái
12Lắp đặt van xả cặn, ĐK 100mm (A cấp)7cái
13Lắp đặt mối nối mềm EE, đường kính D= 110 mm (A cấp)11cái
14Lắp đặt mối nối mềm EB, đường kính D= 110 mm (A cấp)15cái
15Lắp đặt mối nối mềm EB, đường kính D= 100 mm (A cấp)1cái
16Lắp đặt van xả khí, đường kính van D25mm (A cấp)5cái
17Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D110x90 mm (A cấp)3cái
18Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm (A cấp)3cái
19Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm0,42100m
20Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm32,99100m
21Khử trùng ống nước, ĐK 100mm32,99100m
22Nước xúc xả thau rửa ống507,7518m3
23Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III10,2748100m3
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II181,32m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,908,311100m3
26Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,903,49100m3
27Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II3,777100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II3,777100m3
29Lắp đặt lưới cảnh báo16,495100m2
30Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm51,02100m
31Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép76,53m3
32Sửa nền móng bằng đá xô bồ thủ công255,1m3
33Sửa nền móng bằng đá dăm 1x2 thủ công kết hợp máy191,325m3
34Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m212,755100m2
35Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm127,5510m2
36Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,7653100m3
37Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III0,7653100m3
38Cắt khe dọc đường bê tông50,04100m
39Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw125,1m3
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2125,1m3
41Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III1,251100m3
42Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III1,251100m3
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III22,923m3
44Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x22,4763m3
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x21,6389m3
46Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x20,064m3
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1008tấn
48Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,6801tấn
49Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M755,1702m3
50Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M7529,952m2
51Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M7520,48m2
52Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0912100m2
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1553100m3
54Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg16cái
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III16,4016m3
56Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x21,6364m3
57Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x21,1105m3
58Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x20,032m3
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0485tấn
60Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,3165tấn
61Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M753,2956m3
62Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M7523,22m2
63Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M7515,3m2
64Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1457100m2
65Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0736100m3
66Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg10cái
67Gia công hộp thép INOX dày 3 ly bảo vệ van và khóa van xả khí4cái
68Lắp dựng cố định hộp4cái
69Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III1,008m3
70Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x20,5843m3
71Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm0,02100m
72Nắp lất đậy hố van4cái
73Bu lông êcu M16x20.8Bộ
74Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III8,34m3
75Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x61,005m3
76Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x20,48m3
77Bu lông êcu M16x20.18Bộ
78Đai thép giữ ống (400x60x6mm)18Cái
79Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,06100m2
80Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,03100m3
81Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II14,34m3
82Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x60,768m3
83Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x21,404m3
84Bu lông êcu M16x20.24Cái
85Đai thép giữ ống D80(100x6x4mm)12Cái
86Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1392100m2
87Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0821100m3
88Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,315100m2
89Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,716tấn
90Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x24,5m3
91Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg75cái
G HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC TRUYỀN TẢI VÀ PHÂN PHỐI D90HDPE
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 90mm, đoạn ống dài 40m (A cấp)65100 m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 80mm (A cấp)0,5100m
3Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80x80mm (A cấp)2cái
4Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D90x90mm HDPE (A cấp)8cái
5Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK80/135độ (A cấp)12cái
6Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống D80x20mm (A cấp)8cái
7Lắp đặt cút nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D90/135độ (A cấp)22cái
8Lắp đặt van mặt bích, ĐK 80mm (A cấp)8cái
9Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D80mm xả cặn (A cấp)9cái
10Lắp đặt mối nối mềm EB, đường kính D90 mm (A cấp)36cái
11Lắp đặt mối nối mềm EE, đường kính D90 mm (A cấp)10cái
12Lắp đặt van xả khí, đường kính van D20mm (A cấp)8cái
13Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 90mm (A cấp)9cái
14Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 80mm0,5100m
15Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK90mm65100m
16Khử trùng ống nước, ĐK 100mm65,5100m
17Nước xúc xả thau rửa ống166,5927m3
18Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III20,5309100m3
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II362,31m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9516,335100m3
21Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,907,406100m3
22Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II7,819100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II7,819100m3
24Lắp đặt lưới cảnh báo32,5100m2
25Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm52,788100m
26Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép79,182m3
27Sửa nền móng bằng đá xô bồ thủ công263,94m3
28Sửa nền móng bằng đá dăm 1x2 thủ công kết hợp máy197,955m3
29Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m213,197100m2
30Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm131,9710m2
31Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,7918100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III0,7918100m3
33Cắt khe dọc đường bê tông79,28100m
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw198,2m3
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2198,2m3
36Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III1,982100m3
37Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III1,982100m3
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III20,0577m3
39Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x22,1668m3
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x21,434m3
41Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x20,056m3
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0882tấn
43Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,5951tấn
44Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M754,5239m3
45Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M7526,208m2
46Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M7517,92m2
47Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0798100m2
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1359100m3
49Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg14cái
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III9,841m3
51Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x20,9818m3
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x20,6663m3
53Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x20,0192m3
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0291tấn
55Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,1899tấn
56Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M751,9774m3
57Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M7513,932m2
58Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M759,18m2
59Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0875100m2
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0442100m3
61Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg6cái
62Gia công hộp thép INOX dày 3 ly bảo vệ van và khóa van xả khí8cái
63Lắp dựng cố định hộp8cái
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III2,016m3
65Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x21,1686m3
66Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm0,04100m
67Nắp lất đậy hố van16cái
68Bu lông êcu M16x20.16Bộ
69Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,4788100m2
70Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm1,0882tấn
71Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x26,84m3
72Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg114cái
H HẠNG MỤC: MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC DỊCH VỤ XÃ NGA THẮNG
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm (A cấp)14,82100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm (A cấp)18,64100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm (A cấp)34,19100 m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm (A cấp)63,77100 m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm (A cấp)91,86100 m
6Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mm (A cấp)11cái
7Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D= 63mm (A cấp)25cái
8Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm (A cấp)24cái
9Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mm (A cấp)36cái
10Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm (A cấp)22cái
11Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 75x75mm (A cấp)3cái
12Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 75x63mm (A cấp)4cái
13Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 75x50mm (A cấp)1cái
14Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 75x40mm (A cấp)5cái
15Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 63x63mm (A cấp)2cái
16Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 63x50mm (A cấp)1cái
17Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 63x40mm (A cấp)8cái
18Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 63x32mm (A cấp)19cái
19Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 50x50mm (A cấp)5cái
20Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 50x40mm (A cấp)6cái
21Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 50x32mm (A cấp)7cái
22Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 40x40mm (A cấp)6cái
23Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 40x32mm (A cấp)17cái
24Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 32x32mm (A cấp)9cái
25Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D=75x63mm (A cấp)4cái
26Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D=75x50mm (A cấp)3cái
27Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 63x50mm (A cấp)13cái
28Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 63x40mm (A cấp)3cái
29Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 63x32mm (A cấp)2cái
30Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 50x40mm (A cấp)16cái
31Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 50x32mm (A cấp)4cái
32Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 40x32mm (A cấp)18cái
33Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 50mm (A cấp)3cái
34Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 40mm (A cấp)21cái
35Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt D=32 mm (A cấp)83cái
36Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm14,82100m
37Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm18,64100m
38Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm34,19100m
39Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm63,77100m
40Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm91,86100m
41Khử trùng ống nước, ĐK 100mm223,28100m
42Nước thử áp lực+ thau xả34,455m3
43Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm (A cấp)60100 m
44Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm (A cấp)6100m
45Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm (A cấp)4,5100m
46Lắp đai khởi thuỷ bằng nhựa HDPE, đường kính D= 110x3/4" (A cấp)30cái
47Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 75x3/4" (A cấp)150cái
48Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 63x1/2" (A cấp)210cái
49Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 50x1/2" (A cấp)220cái
50Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 40x1/2" (A cấp)320cái
51Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 32x1/2" (A cấp)70cái
52Lắp đặt nối thẳng ren ngoài nhựa PP- R nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20x1/2" (A cấp)1.500cái
53Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 20x1/2" (A cấp)1.500cái
54Lắp đặt van bi tay dài, đường kính van D= 15 mm (A cấp)1.500cái
55Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D= 15 mm (A cấp)1.500cái
56Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D15mm (A cấp)1.500cái
57Rắc co đồng hồ DN15 (A cấp)3.000cái
58Hộp bảo vệ đồng hồ D15 (A cấp)1.500cái
59Nước thau xả, thất thoát83,2728m3
60Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III47,709100m3
61Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II251,1m3
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9049,8258100m3
63Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,3942100m3
64Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,3942100m3
65Lắp đặt lưới cảnh báo6.277,5m2
66Cắt khe dọc đường bê tông83,7100m
67Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw251,1m3
68Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2251,1m3
69Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III2,511100m3
70Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III2,511100m3
71Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm0,22100m
72Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép0,264m3
73Sửa nền móng bằng đá xô bồ thủ công1,21m3
74Sửa nền móng bằng đá dăm 1x2 thủ công kết hợp máy0,66m3
75Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m20,044100m2
76Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm0,4410m2
77Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,0026100m3
78Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III0,0026100m3
I HẠNG MỤC: MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC DỊCH VỤ XÃ NGA PHƯỢNG (XÃ NGA LĨNH + XÃ NGA NHÂN)
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm (A cấp)47,71100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm (A cấp)44,95100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm (A cấp)69,06100 m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm (A cấp)100,19100 m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm (A cấp)108,66100 m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 75mm (A cấp)0,19100m
7Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mm (A cấp)35cái
8Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D= 63mm (A cấp)21cái
9Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm (A cấp)37cái
10Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mm (A cấp)56cái
11Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm (A cấp)21cái
12Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính D=225x63mm (A cấp)2cái
13Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính D=160x75mm (A cấp)1cái
14Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính D=110x63mm (A cấp)1cái
15Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D=90x90mm (A cấp)3cái
16Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D=90x75mm (A cấp)4cái
17Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D=90x63mm (A cấp)8cái
18Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D=90x50mm (A cấp)2cái
19Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 75x75mm (A cấp)4cái
20Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 75x63mm (A cấp)1cái
21Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 75x50mm(A cấp)6cái
22Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 75x40mm (A cấp)26cái
23Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 75x32mm (A cấp)20cái
24Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 63x63mm (A cấp)2cái
25Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 63x50mm (A cấp)9cái
26Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 63x40mm (A cấp)20cái
27Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 63x32mm (A cấp)15cái
28Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 50x40mm (A cấp)14cái
29Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 50x32mm (A cấp)26cái
30Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 40x40mm (A cấp)1cái
31Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 40x32mm (A cấp)47cái
32Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 32x32mm (A cấp)11cái
33Lắp đặt cút nhựa HDPE, bằng phương pháp măng sông,đường kính cút D75/90 độ (A cấp)1cái
34Lắp đặt cút nhựa HDPE, bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D50/90độ (A cấp)11cái
35Lắp đặt cút nhựa HDPE, bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D40/90độ (A cấp)17cái
36Lắp đặt cút nhựa HDPE, bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D32/90độ (A cấp)53cái
37Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D=90x75mm (A cấp)2cái
38Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D=90x63mm (A cấp)1cái
39Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D=75x63mm (A cấp)1cái
40Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D=75x50mm (A cấp)8cái
41Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D=75x40mm (A cấp)4cái
42Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D=75x32mm (A cấp)1cái
43Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 63x50mm (A cấp)7cái
44Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 63x40mm (A cấp)3cái
45Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 63x32mm (A cấp)3cái
46Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 50x40mm (A cấp)5cái
47Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 50x32mm (A cấp)5cái
48Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 40x32mm (A cấp)24cái
49Lắp đặt tứ thông nhựa HDPE, ĐK 75mm (A cấp)1cái
50Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 75mm (A cấp)1cái
51Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm (A cấp)10cái
52Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 50mm (A cấp)24cái
53Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 40mm (A cấp)45cái
54Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt D=32 mm (A cấp)150cái
55Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm47,71100m
56Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mm44,95100m
57Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm69,06100m
58Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm100,19100m
59Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm108,66100m
60Khử trùng ống nước, ĐK 100mm370,57100m
61Nước thử áp lực+ thau xả69,9432m3
62Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm (A cấp)116,8100 m
63Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm (A cấp)11,68100m
64Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm (A cấp)8,76100m
65Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 75x3/4" (A cấp)417cái
66Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 63x3/4" (A cấp)180cái
67Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 50x3/4" (A cấp)417cái
68Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 40x3/4" (A cấp)604cái
69Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 32x3/4" (A cấp)640cái
70Lắp đặt nối thẳng ren ngoài nhựa PP- R nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20x1/2" (A cấp)2.920cái
71Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 20x1/2" (A cấp)2.920cái
72Lắp đặt van bi tay dài, đường kính van D= 15 mm (A cấp)2.920cái
73Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D= 15 mm (A cấp)2.920cái
74Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D15mm (A cấp)2.920cái
75Rắc co đồng hồ DN15 (A cấp)5.840cái
76Hộp bảo vệ đồng hồ D15 (A cấp)2.920cái
77Nước thau xả, thất thoát162,1044m3
78Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III84,49100m3
79Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II444,684m3
80Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9088,2374100m3
81Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,6994100m3
82Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,6994100m3
83Lắp đặt lưới cảnh báo11.117,1m2
84Cắt khe dọc đường bê tông148,228100m
85Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw444,684m3
86Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2444,684m3
87Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III4,4468100m3
88Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III4,4468100m3
89Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm0,11100m
90Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép0,132m3
91Sửa nền móng bằng đá xô bồ thủ công0,605m3
92Sửa nền móng bằng đá dăm 1x2 thủ công kết hợp máy0,33m3
93Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m20,022100m2
94Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm0,2210m2
95Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,132100m3
96Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III0,132100m3
97Khoan đặt ống thép0,19100m
98Đào hố thế khoan đường nhựa0,36100m3
99Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,36100m3
J HẠNG MỤC: MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC DỊCH VỤ XÃ NGA BẠCH
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm (A cấp)34,1100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm (A cấp)15,1100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm (A cấp)86100 m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm (A cấp)81,6100 m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm (A cấp)63,5100 m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm (A cấp)0,18100m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 63mm (A cấp)0,09100m
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 75mm (A cấp)0,09100m
9Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mm (A cấp)80cái
10Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D= 63mm (A cấp)35cái
11Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm (A cấp)90cái
12Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mm (A cấp)85cái
13Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm (A cấp)35cái
14Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 90x75mm (A cấp)2cái
15Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 90x50mm (A cấp)2cái
16Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 75x63mm (A cấp)8cái
17Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 75x50mm (A cấp)16cái
18Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 75x40mm (A cấp)12cái
19Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 63x50mm (A cấp)6cái
20Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 63x40mm (A cấp)2cái
21Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 63x32mm (A cấp)20cái
22Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 50x50mm (A cấp)3cái
23Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 50x40mm (A cấp)26cái
24Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 50x32mm (A cấp)27cái
25Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 40x40mm (A cấp)5cái
26Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 40x32mm (A cấp)23cái
27Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 32x32mm (A cấp)10cái
28Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D=75x63mm (A cấp)1cái
29Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D=75x50mm (A cấp)1cái
30Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 63x50mm (A cấp)5cái
31Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 63x40mm (A cấp)5cái
32Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 63x32mm (A cấp)5cái
33Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 50x40mm (A cấp)10cái
34Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 50x32mm (A cấp)5cái
35Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 40x32mm (A cấp)10cái
36Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 75mm (A cấp)4cái
37Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 63mm (A cấp)3cái
38Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 50mm (A cấp)15cái
39Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 40mm (A cấp)44cái
40Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt D=32 mm (A cấp)100cái
41Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm34,1100m
42Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mm15,1100m
43Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm86100m
44Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm81,6100m
45Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm63,5100m
46Khử trùng ống nước, ĐK 100mm280,3100m
47Nước thử áp lực+ thau xả51,9929m3
48Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm (A cấp)80100 m
49Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm (A cấp)8100m
50Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm (A cấp)6100m
51Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 75x3/4" (A cấp)256cái
52Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 63x3/4" (A cấp)113cái
53Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 50x3/4" (A cấp)644cái
54Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 40x3/4" (A cấp)611cái
55Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 32x3/4" (A cấp)476cái
56Lắp đặt nối thẳng ren ngoài nhựa PP- R nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20x1/2" (A cấp)2.000cái
57Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 20x1/2" (A cấp)2.000cái
58Lắp đặt van bi tay dài, đường kính van D= 15 mm (A cấp)2.000cái
59Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D= 15 mm(A cấp)2.000cái
60Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D15mm (A cấp)2.000cái
61Rắc co đồng hồ nước DN15 (A cấp)4.000cái
62Hộp bảo vệ đồng hồ D15 (A cấp)2.000cái
63Nước thau xả, thất thoát111,0304m3
64Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III58,2084100m3
65Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II306,36m3
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9060,7521100m3
67Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,5199100m3
68Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,5199100m3
69Lắp đặt lưới cảnh báo7.659m2
70Cắt khe dọc đường bê tông102,12100m
71Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw306,36m3
72Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2306,36m3
73Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III3,0636100m3
74Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III3,0636100m3
75Khoan đặt ống thép0,36100m
76Đào hố thế khoan đường nhựa0,54100m3
77Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,54100m3
K HẠNG MỤC: MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC DỊCH VỤ XÃ NGA THẠCH
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm (A cấp)17,5100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm (A cấp)22,33100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm (A cấp)5,35100 m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm (A cấp)13,28100 m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm (A cấp)27,41100 m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm (A cấp)15,86100 m
7Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mm (A cấp)45cái
8Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D= 63mm (A cấp)6cái
9Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm (A cấp)14cái
10Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mm (A cấp)25cái
11Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm (A cấp)15cái
12Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D=90x50mm (A cấp)2cái
13Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D=90x40mm (A cấp)4cái
14Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D=90x32mm (A cấp)2cái
15Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 75x40mm (A cấp)1cái
16Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 63x50mm (A cấp)1cái
17Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 63x40mm (A cấp)1cái
18Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 63x32mm (A cấp)1cái
19Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 50x50mm (A cấp)1cái
20Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 50x40mm (A cấp)1cái
21Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 50x32mm (A cấp)8cái
22Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 40x40mm (A cấp)5cái
23Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 40x32mm (A cấp)15cái
24Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 32x32mm (A cấp)3cái
25Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D=90x40mm (A cấp)1cái
26Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D=75x50mm (A cấp)2cái
27Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 63x40mm (A cấp)1cái
28Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 50x40mm (A cấp)2cái
29Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 50x32mm (A cấp)2cái
30Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 40x32mm (A cấp)5cái
31Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 40mm (A cấp)15cái
32Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt D=32 mm (A cấp)31cái
33Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm17,5100m
34Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm22,33100m
35Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mm5,35100m
36Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm13,28100m
37Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm27,41100m
38Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm15,86100m
39Khử trùng ống nước, ĐK 100mm101,73100m
40Nước thử áp lực+ thau xả29,9782m3
41Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm (A cấp)57,44100 m
42Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm (A cấp)5,744100m
43Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm (A cấp)4,308100m
44Lắp đai khởi thuỷ bằng nhựa HDPE, đường kính D= 110x3/4" (A cấp)30cái
45Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 75x3/4" (A cấp)100cái
46Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 63x1/2" (A cấp)51cái
47Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 50x1/2" (A cấp)78cái
48Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 40x1/2" (A cấp)253cái
49Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 32x1/2" (A cấp)102cái
50Lắp đặt nối thẳng ren ngoài nhựa PP- R nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20x1/2" (A cấp)1.436cái
51Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 20x1/2" (A cấp)1.436cái
52Lắp đặt van bi tay dài, đường kính van D= 15 mm (A cấp)1.436cái
53Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D= 15 mm (A cấp)1.436cái
54Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D15mm (A cấp)1.436cái
55Rắc co đồng hồ DN15 (A cấp)2.872cái
56Hộp bảo vệ đồng hồ D15 (A cấp)1.436cái
57Nước thau xả, thất thoát79,7198m3
58Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III15,0776100m3
59Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II79,356m3
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9015,3513100m3
61Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,5199100m3
62Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,5199100m3
63Lắp đặt lưới cảnh báo1.983,9m2
64Cắt khe dọc đường bê tông26,452100m
65Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw79,356m3
66Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x279,356m3
67Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,7936100m3
68Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III0,7936100m3
L HẠNG MỤC: MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC DỊCH VỤ XÃ NGA TRUNG
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm (A cấp)8,95100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm (A cấp)49,17100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm (A cấp)51,07100 m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm (A cấp)50,31100 m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm (A cấp)54,3100 m
6Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mm (A cấp)8cái
7Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D= 63mm (A cấp)34cái
8Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm (A cấp)27cái
9Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mm (A cấp)38cái
10Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm (A cấp)24cái
11Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D=90x90mm (A cấp)4cái
12Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 75x75mm (A cấp)1cái
13Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 75x63mm (A cấp)1cái
14Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 75x50mm (A cấp)2cái
15Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 63x63mm (A cấp)5cái
16Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 63x50mm (A cấp)7cái
17Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 63x40mm (A cấp)5cái
18Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 50x50mm (A cấp)1cái
19Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 50x40mm (A cấp)5cái
20Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 50x32mm (A cấp)16cái
21Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 40x32mm (A cấp)6cái
22Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 32x32mm (A cấp)5cái
23Lắp đặt cút nhựa HDPE, bằng phương pháp măng sông,đường kính cút D75/90 độ (A cấp)2cái
24Lắp đặt cút nhựa HDPE, bằng phương pháp măng sông,đường kính cút D63/90độ (A cấp)11cái
25Lắp đặt cút nhựa HDPE, bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D50/90độ (A cấp)9cái
26Lắp đặt cút nhựa HDPE, bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D40/90độ (A cấp)15cái
27Lắp đặt cút nhựa HDPE, bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D32/90độ (A cấp)23cái
28Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D=90x75mm (A cấp)1cái
29Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D=90x63mm (A cấp)3cái
30Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D=75x63mm (A cấp)3cái
31Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D=75x50mm (A cấp)2cái
32Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 63x50mm (A cấp)12cái
33Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 63x40mm (A cấp)5cái
34Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 50x40mm (A cấp)16cái
35Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 50x32mm (A cấp)5cái
36Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 40x32mm (A cấp)7cái
37Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 75mm (A cấp)1cái
38Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm (A cấp)1cái
39Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 50mm (A cấp)2cái
40Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 40mm (A cấp)21cái
41Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt D=32 mm (A cấp)47cái
42Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm8,95100m
43Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mm49,17100m
44Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm51,01100m
45Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm50,31100m
46Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm54,3100m
47Khử trùng ống nước, ĐK 100mm213,74100m
48Nước thử áp lực+ thau xả39,978m3
49Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm (A cấp)45,28100 m
50Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm (A cấp)4,528100m
51Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm (A cấp)3,396100m
52Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 75x3/4" (A cấp)50cái
53Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 63x1/2" (A cấp)110cái
54Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 50x1/2" (A cấp)190cái
55Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 40x1/2" (A cấp)350cái
56Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 32x1/2" (A cấp)70cái
57Lắp đặt nối thẳng ren ngoài nhựa PP- R nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20x1/2" (A cấp)1.132cái
58Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 20x1/2" (A cấp)1.132cái
59Lắp đặt van bi tay dài, đường kính van D= 15 mm (A cấp)1.132cái
60Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D= 15 mm (A cấp)1.132cái
61Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D15mm (A cấp)1.132cái
62Rắc co đồng hồ DN15 (A cấp)2.264cái
63Hộp bảo vệ đồng hồ D15 (A cấp)1.132cái
64Nước thau xả, thất thoát62,8432m3
65Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III44,1043100m3
66Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II232,128m3
67Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9046,0258100m3
68Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,3998100m3
69Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,3998100m3
70Lắp đặt lưới cảnh báo5.803,2m2
71Cắt khe dọc đường bê tông77,376100m
72Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw232,128m3
73Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2232,128m3
74Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III2,3213100m3
75Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III2,3213100m3
76Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm0,22100m
77Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép0,264m3
78Sửa nền móng bằng đá xô bồ thủ công1,21m3
79Sửa nền móng bằng đá dăm 1x2 thủ công kết hợp máy0,66m3
80Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m20,044100m2
81Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm0,4410m2
82Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,264100m3
83Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III0,264100m3
M HẠNG MỤC: MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC DỊCH VỤ XÃ NGA THỦY
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 90mm, đoạn ống dài 40m (A cấp)11,03100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm (A cấp)14,46100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm (A cấp)18,83100 m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm (A cấp)43,52100 m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm (A cấp)54,37100 m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm (A cấp)45,59100 m
7Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mm (A cấp)38cái
8Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D= 63mm (A cấp)29cái
9Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm (A cấp)26cái
10Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mm (A cấp)22cái
11Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm (A cấp)21cái
12Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D=90x90mm (A cấp)6cái
13Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 75x75mm (A cấp)9cái
14Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 75x63mm (A cấp)4cái
15Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 75x50mm (A cấp)5cái
16Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 75x40mm (A cấp)6cái
17Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 63x63mm (A cấp)6cái
18Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 63x50mm (A cấp)7cái
19Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 63x40mm (A cấp)9cái
20Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 63x32mm (A cấp)4cái
21Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 50x50mm (A cấp)3cái
22Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 50x40mm (A cấp)5cái
23Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 50x32mm (A cấp)6cái
24Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 40x32mm (A cấp)4cái
25Lắp đặt cút nhựa HDPE, bằng phương pháp măng sông,đường kính cút D75/90 độ (A cấp)6cái
26Lắp đặt cút nhựa HDPE, bằng phương pháp măng sông,đường kính cút D63/90độ (A cấp)5cái
27Lắp đặt cút nhựa HDPE, bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D50/90độ (A cấp)10cái
28Lắp đặt cút nhựa HDPE, bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D40/90độ (A cấp)13cái
29Lắp đặt cút nhựa HDPE, bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D32/90độ (A cấp)32cái
30Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D=90x75mm (A cấp)1cái
31Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D=90x63mm (A cấp)3cái
32Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D=90x50mm (A cấp)3cái
33Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D=75x63mm (A cấp)5cái
34Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D=75x50mm (A cấp)4cái
35Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D=75x40mm (A cấp)3cái
36Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D=75x32mm (A cấp)1cái
37Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 63x50mm (A cấp)12cái
38Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 63x40mm (A cấp)6cái
39Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 50x40mm (A cấp)16cái
40Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 50x32mm (A cấp)7cái
41Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 40x32mm (A cấp)17cái
42Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm (A cấp)1cái
43Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 50mm (A cấp)8cái
44Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 40mm (A cấp)33cái
45Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt D=32 mm (A cấp)43cái
46Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm11,03100m
47Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm14,46100m
48Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mm18,83100m
49Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm43,52100m
50Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm54,37100m
51Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm45,59100m
52Khử trùng ống nước, ĐK 100mm185,93100m
53Nước thử áp lực+ thau xả48,7293m3
54Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm (A cấp)67,52100 m
55Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm (A cấp)6,752100m
56Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm (A cấp)5,064100m
57Lắp đai khởi thuỷ bằng nhựa HDPE, đường kính D= 110x3/4" (A cấp)50cái
58Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 75x3/4" (A cấp)110cái
59Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 63x1/2" (A cấp)190cái
60Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 50x1/2" (A cấp)250cái
61Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 40x1/2" (A cấp)340cái
62Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 32x1/2" (A cấp)60cái
63Lắp đặt nối thẳng ren ngoài nhựa PP- R nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20x1/2" (A cấp)1.688cái
64Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 20x1/2" (A cấp)1.688cái
65Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính D= 20x1/2" (A cấp)1.688cái
66Lắp đặt van bi tay dài, đường kính van D= 15 mm (A cấp)1.688cái
67Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D= 15 mm (A cấp)1.688cái
68Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D15mm (A cấp)1.688cái
69Rắc co đồng hồ DN15 (A cấp)3.376cái
70Hộp bảo vệ đồng hồ D15 (A cấp)1.688cái
71Nước thau xả, thất thoát93,7096m3
72Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III35,9419100m3
73Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II189,168m3
74Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9037,3463100m3
75Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,4873100m3
76Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,4873100m3
77Lắp đặt lưới cảnh báo4.729,2m2
78Cắt khe dọc đường bê tông63,056100m
79Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw189,168m3
80Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2189,168m3
81Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III1,8917100m3
82Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III1,8917100m3
N HẠNG MỤC: PHẦN CÔNG NGHỆ
1Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 500mm0,085100m
2Lắp đặt côn cân thép nối bằng p/p hàn, ĐK 500x600mm1cái
3Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 500x902cái
4Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 250mm0,22100m
5Lắp đặt mối nối mềm EE, ĐK 250mm1cái
6Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 250X902cái
7CREFIN DN350x2501cái
8Lắp bích rỗng thép, ĐK 250mm0,5cặp bích
9Lá chắn thép 250x350x55cái
10Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm0,012100m
11Lắp đặt côn cân thép nối bằng p/p hàn, ĐK 150x2501cái
12Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 150x90 độ3cái
13Nắp lật thép D1501cái
14Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm - xả cặn0,0095100m
15Lắp đặt van mặt bích, ĐK 150mm - xả cặn1cái
16Lắp bích rỗng thép, ĐK 150mm0,5cặp bích
17Lá chắn thép 150x250x51cái
18Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm - thông hơi bể0,0425100m
19Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100x90 độ10cái
20Lưới chắn thép bảo vệ ống thông hơi5cái
21Lá chắn thép 100x150x55cái
22Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 200mm - xả cặn0,0095100m
23Lắp đặt van mặt bích, ĐK 200mm - xả cặn1cái
24Lắp bích rỗng thép, ĐK 200mm0,5cặp bích
25Lá chắn thép 200x300x51cái
26CREFIN DN 400x5001cái
27Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 400mm0,12100m
28Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 400x90độ2cái
29Lắp đặt mối nối mềm EE, ĐK 400mm1cái
30Lắp bích rỗng thép, ĐK 350mm0,5cặp bích
31Lá chắn thép 400x500x51cái
32Thiết bị đo mực nước bể chứa1bộ
33Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 25mm2cái
34Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm1cái
35Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25x90độ3cái
36ống nhựa HPDE D25, khoan lỗ D50,022100 m
37Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm0,12100 m
38Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50x90 độ25cái
39Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm0,285100 m
40Lắp đặt ống nhựa thông bể D160 UPVC C40,028100m
41Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 300mm0,07100m
42Lắp đặt tê thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 300x300 mm2cái
43Lắp đặt van mặt bích, ĐK 300mm2cái
44Lắp đặt mối nối mềm EB, đường kính D= 300 mm2cái
45Lắp bích rỗng thép, ĐK 300mm1,5cặp bích
46Lắp bích đặc thép, ĐK 300mm0,5cặp bích
47Ống ngắn UB HPDE D3152cái
48Lắp bích rỗng INOX, ĐK 300mm1cặp bích
49Lắp đặt côn ĐK 500x300 INOX2cái
50Đầu châm INOX D300x251cái
51Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 500mm INOX dày 3ly0,03100m
52Lắp bích rỗng INOX, ĐK 500mm1cặp bích
53Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 250mm0,03100m
54Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 250x90độ2cái
55Lắp đặt van mặt bích, ĐK 250mm1cái
56Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 250mm1cái
57Lắp bích rỗng thép, ĐK 250mm0,5cặp bích
58Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm0,03100m
59Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 150x90độ1cái
60Lắp đặt van mặt bích, ĐK 150mm1cái
61Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 150mm1cái
62Lắp bích rỗng thép, ĐK 150mm0,5cặp bích
63Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 500mm0,07100m
64Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 300mm0,01100m
65Lắp đặt tê thép lệch UBU DN 500x3002cái
66Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 500x90độ1cái
67Lắp bích đặc thép, ĐK 500mm0,5cặp bích
68Lắp bích rỗng thép, ĐK 500mm0,5cặp bích
69Lắp đặt van bướm mặt bích, ĐK 300mm2cái
70Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 300mm2cái
71Lắp bích rỗng thép, ĐK 300mm1cặp bích
72Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 500mm0,08100m
73Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 300mm0,07100m
74Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm0,068100m
75Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 300x300mm2cái
76Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 300mmx90độ6cái
77Lắp đặt van bướm gạt, ĐK 150mm2cái
78Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 150mmx135độ4cái
79Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 150mmx90độ2cái
80Lắp bích rỗng thép, ĐK 150mm2cặp bích
81Lắp bích rỗng thép, ĐK 500mm1cặp bích
82Lắp bích đặc thép, ĐK 500mm1cặp bích
83Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 300mm0,1100m
84Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm0,1100m
85Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 300x300mm2cái
86Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 300x150mm4cái
87Lắp bích rỗng thép, ĐK 300mm1cặp bích
88Lắp bích đặc thép, ĐK 300mm1cặp bích
89Lắp đặt van bướm vô lăng, ĐK 300mm2cái
90Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 300mm2cái
91Lắp đặt van bướm gạt, ĐK 150mm4cái
92Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 150mm4cái
93Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 150mmx90độ4cái
94Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 500mm0,02100m
95Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 350mm0,15100m
96Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 250mm0,11100m
97Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm0,036100m
98Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm0,7100m
99Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 32mm - xả khí0,22100m
100Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 250mm5cái
101Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 150mm8cái
102Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm22cái
103Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm8cái
104Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 250x250mm4cái
105Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 250x150mm4cái
106Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100x100mm9cái
107Lắp đặt tê thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D350x150 mm4cái
108Lắp đặt van bướm, ĐK 250mm8cái
109Lắp đặt Bướm van mặt bích, ĐK 150mm4cái
110Lắp đặt van bướm mặt bích, ĐK 100mm13cái
111Lắp đặt van bi đồng, ĐK 32mm4cái
112Lắp đặt rắc co thép, ĐK 32mm4cái
113Lắp đặt kép thép nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm4cái
114Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 250mm8cái
115Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 150mm8cái
116Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mm13cái
117Lắp bích rỗng thép, ĐK 250mm4cặp bích
118Lắp bích đặc thép, ĐK 250mm1cặp bích
119Lắp bích rỗng thép, ĐK 350mm0,5cặp bích
120Lắp bích đặc thép, ĐK 350mm0,5cặp bích
121Lắp bích rỗng thép, ĐK 150mm2cặp bích
122Lắp bích rỗng thép, ĐK 100mm6,5cặp bích
123Lắp bích rỗng thép, ĐK 500mm2cặp bích
124Lắp bích đặc thép, ĐK 500mm2cặp bích
125Lắp đặt van xả khí, ĐK 20mm1cái
O HẠNG MỤC: BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH
1Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 400mm-Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn264,6m
2Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 400mm-Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn (Khoan vào sét dẻo, sét cứng)563,5m
3Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn102,7785m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I1,0278100m3
5Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I1,0278100m3
6Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK f >80mm2cọc
7Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mm7,025tấn
8Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m, ĐK 42.2x1,2mm8,379100m
9Lắp đặt nối ống thép, ĐK 40mm147cái
10Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 40mm49cái
11con kê bê tông1.372con
12Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2105,2402m3
13Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp1,1714m3
14Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông4,3081m3
15Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤20m-đất cấp II7,935100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x651,076m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2306,46m3
18Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2220,972m3
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x271,9415m3
20Ván khuôn móng dài0,6328100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m13,9814100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,234100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m4,3173100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm5,1614tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm19,1407tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm1,7905tấn
27Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1293tấn
28Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m26,959tấn
29Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,0474tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2114tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,8127tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,632tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5349tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m2,7345tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,6102tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m10,158tấn
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75424,94m2
38Quét nước xi măng 2 nước374,3m2
39Quét dung dịch chống thấm SIKA TOPSEAL 107995,5m2
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,5449100m3
41Gia công và lắp đặt tấm tôn INOX SUS 304 nắp bao gồm cả khung xương bể KT: 1,2*1,24cái
42Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC172,8m
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x23,36m3
44Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x25,184m3
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x20,23m3
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1395tấn
47Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,5348tấn
48Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3792tấn
49Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm0,0187tấn
50Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm0,0012tấn
51Ván khuôn đáy0,0232100m2
52Ván khuôn tường0,48100m2
53Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0086100m2
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu21cấu kiện
P HẠNG MỤC: BỂ LẮNG LAMEN
1Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 400mm-Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn227,5m
2Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 400mm-Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn (Khoan vào sét dẻo, sét cứng)402,5m
3Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn79,128m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I0,7913100m3
5Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I0,7913100m3
6Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK f >80mm2cọc
7Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mm5,6813tấn
8Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m, ĐK 42.2x1,2mm6,37100m
9Lắp đặt nối ống thép, ĐK 40mm105cái
10Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 40mm35cái
11con kê bê tông980con
12Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm bê tông, M300, đá 1x279,128m3
13Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp0,8807m3
14Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông3,0772m3
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II2,4675100m3
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II12,9871m3
17Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II14100m
18Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm1401 mối nối
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB3049,248m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40295,488m3
21Ván khuôn móng0,5209100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm1,481tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 18,0335tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm5,7775tấn
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường, xi măng PC30, đá 1x2, chiều dày 525,2344m3
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB4025,6653m3
27Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,7813tấn
28Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m69,6281tấn
29Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m4,6415tấn
30Gia công cầu thang sắt0,5547tấn
31Lắp dựng lan can sắt12,16m2
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m41,3968100m2
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m2,4063100m2
34Bê tông tạo dốc đáy bể45,632m3
35Quét nước xi măng 2 nước535,05m2
36Quét dung dịch chống thấm bằng SIKA TOPSEAL 107535,05m2
37Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC254,4m
38Lan can bể la men Inox SUV 304288,82md
39Tấm lắng Lamen nhựa PVC kích thước LxBxH=2000x500x1000 đặt nghiêng 60 độ. Kích thước lỗ 40x40, dày 0,5 mm176,8m3
40Rải sỏi lọc47,355m3
41Cát thạch anh175,89m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,135100m3
Q HẠNG MỤC: BỂ CHỨA BÙN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II3,5934100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x27,56m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bể, bê tông M250, đá 1x224,03m3
4Bê tông dầm bo, bê tông M250, đá 1x29,315m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M750,663m3
6Xây sàn thao tác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M750,3003m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,7539tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,4298tấn
9Lắp dựng cốt thép sàn công tác ĐK ≤10mm0,0165tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2479tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,7908tấn
R HẠNG MỤC: SÂN PHƠI CÁT, SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp II10,8m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x64,048m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x26,536m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M1003,7453m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7539,3984m2
6Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7529,9296m2
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm0,05100m
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm2,7225cái
9Đào san đất, máy đào 2,7225100m3
10Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cm9,075100m2
11Nilon lót tái sinh9,075100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, xi măng PC30, đá 1x2, chiều dày mặt đường 136,125m3
13Ván khuôn đường0,495100m2
14Nilon lót tái sinh10,8099100m2
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2162,15m3
16Ván khuôn móng dài0,7151100m2
17Cắt khe đường bê tông2,161100m
18Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II2,1767100m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x226,496m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm2,2113tấn
21Ván khuôn đáy0,736100m2
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M10041,206m3
23Bê tông mũ mố mương8,096m3
24Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm0,5807tấn
25Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm2,0197tấn
26Ván khuôn mũ mố1,104100m2
27Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75485m2
28Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75404,04m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50139,84m2
30Bê tông tấm đan18,4m3
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm1,8136tấn
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm2,6097tấn
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan1,104100m2
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu3681cấu kiện
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,7256100m3
36Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II0,0643100m3
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x20,9968m3
38Ván khuôn móng0,0461100m2
39Lắp dựng cốt thép đáy hố ga, ĐK ≤10mm0,0913tấn
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M751,7023m3
41Bê tông mũ mố bê tông M200, đá 1x20,4315m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0997100m2
43Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm0,0255tấn
44Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm0,1084tấn
45Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M7524,226m2
46Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M7515,136m2
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M504,27m2
48Bê tông tấm đan0,325m3
49Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm0,126tấn
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,024100m2
51Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg10cái
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0214100m3
S HẠNG MỤC: MẠCH CHIẾU SÁNG, ĐỘNG LỰC, SƠ ĐỒ ĐIỀU KHIỂN
1Tủ điện tôn dày 1,5 ly sơn tĩnh điện chứa 4-6 Modul5Bộ
2Tủ điện tôn dày 1,5 ly sơn tĩnh điện chứa 8-10 Modul1Bộ
3Lắp đặt quạt trần7cái
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng13bộ
5Lắp đặt đèn trang trí nổi8bộ
6Lắp đặt máy điều hoà 9000BTU4máy
7Lắp đặt máy điều hoà 12000BTU1máy
8Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A14cái
9Lắp đặt ô cắm đôi 16A21cái
10Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm25hộp
11Lắp đặt các automat 1 pha 16A14cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 30A10cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 120A1cái
14Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm21hộp
15Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2150m
16Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2135m
17Lắp đặt cáp điện CU/XPLE/PVC (2 x10+1x6)mm260m
18Lắp đặt cáp điện CU/XPLE/PVC (2 x16+1x10)mm270m
19Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2135m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm150m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm135m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm70m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2280m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm220m
25Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A6cái
26Lắp đặt đèn - Đèn cao áp6bộ
27Tủ điện tôn dày 1,5 ly sơn tĩnh điện chứa 4-6 Modul3Bộ
28Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng4bộ
29Lắp đặt đèn trang trí nổi12bộ
30Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A2cái
31Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều 10A2cái
32Lắp đặt ô cắm ba 16A8cái
33Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm21hộp
34Lắp đặt các automat 1 pha 16A2cái
35Lắp đặt các automat 1 pha 120A4cái
36Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm285m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2120m
38Lắp đặt dây đơn 2,5mm270m
39Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm85m
40Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm120m
41Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm35m
42Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5A3bộ
43Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A3cái
44Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A2cái
45Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm220m
46Lắp đặt đồng hồ Ampe3cái
47Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 1mm220m
48Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 3mm214m
49Lắp đặt đồng hồ Vôn kế1cái
50Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5A3bộ
51Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A3cái
52Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm21hộp
53Lắp đặt linh kiện chống điện giật3bộ
54Lắp đặt công tắc 1 hạt3cái
55Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứ4sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
56Lắp đặt các thanh cái đấu dây bằng đồng 25x33kg
57Cầu đấu 6 mặt2cái
58Máng đi dây2cái
59Đầu cốt đồng 35 lỗ 1015cái
60Đầu cốt đồng 16 lỗ 1030cái
61Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II55,8m3
62Đắp đất nền móng công trình, nền đường55,8m3
T PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cột bê tông li tâm NPC 12-190-7,2N6cột
2Cột bê tông li tâm NPC14-190-9,2N2cột
3Cột bê tông li tâm NPC18-190-11,0N5cột
4Tiếp địa RC-29bộ
5Xà chống sét van1bộ
6Xà đỡ bằng 22kV cột đơn sứ đứng XĐB22-1LT-SĐ2bộ
7Xà đỡ bằng 22kV cột đơn sứ đứng XĐTL22-3T3bộ
8Xà néo 22kV cột đôi sứ chuỗi dọc tuyến XN22-2LT-SC/N1bộ
9Xà néo 22kV cột đôi sứ chuỗi ngang tuyến XN22-2LT-SC/D1bộ
10Xà néo bằng 22kV cột đôi sứ chuỗi dọc tuyến XNB22-2LT-SC/D2bộ
11Xà néo góc kép 22kV - XNGKL22-3T1bộ
12Lắp đặt sứ đứng 24kV19quả
13Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn Polime 24kV24chuỗi
14Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC70/112.487m
15Cặp cáp dây AC70(3 bu lông)27cái
16Đầu cốt đồng nhôm AM7024cái
U PHẦN XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP
1Cột bê tông li tâm NPC 12-190-7,2N1cột
2Dây nối đất TBA1hệ thống
3Tiếp địa TBA1hệ thống
4Xà hãm dây đầu trạm ngang tuyến 22kV1bộ
5Xà cầu chì tự rơi 22kV1bộ
6Xà đỡ thanh cái1bộ
7Chống sét van 22kV1bộ
8Giá đỡ máy biến áp 22kV1bộ
9Ghế cách điện 22kV+Công son đỡ ghế1bộ
10Thang trèo TBA 22kV1bộ
11Dây dòng nối đất chống sét van 22kV + hệ xà1bộ
12Dây nối đất pha 0 MBA và tủ điện1m
13Lắp đặt sứ đứng 22kV TBA16quả
14Dây dẫn AC7015m
15Kéo đặt cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC 1x240mm224m
16Thanh cái đồng F815m
17Đầu cốt đồng nhôm AM706cái
18Đầu cốt đồng S706cái
19Cặp cáp nhôm 3BL6cái
20Biển báo an toàn và biển tên trạm2bộ
V PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Móng cột MT-4, cột 14, đất cấp II, sâu 1,9 m2móng
2Móng cột MT-5 cột 18, đất cấp II, sâu 2,1 m3móng
3Móng cột MTK-5, cột 12, 14, đất cấp II, sâu 1,7m3móng
4Móng cột MTK-5, cột 18, đất cấp II, sâu 2,1 m1móng
5Đào lấp rãnh tiếp địa RC-29bộ
W II. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Móng cột trạm MT-4 đất cấp II, sâu 1,8m1móng
2Đào lấp tiếp địa TBA1hệ thống
X TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC TRUYỀN TẢI VÀ PHÂN PHỐI D160HDPE (HUYỆN HẬU LỘC)
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm (A cấp)40,12100m
2Lắp đặt ống thép mạ kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm (A cấp)6,67100m
3Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D160x160 mm HDPE (A cấp)2cái
4Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D160x110 mm HDPE (A cấp)2cái
5Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 150x100mm (A cấp)1cái
6Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 150/135độ (A cấp)12cái
7Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống D160x25mm (A cấp)2cái
8Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống D160x65mm (A cấp)2cái
9Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống D160x50mm (A cấp)2cái
10Lắp đặt cút nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D160/90độ (A cấp)2cái
11Lắp đặt cút nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D160/135độ (A cấp)5cái
12Lắp đặt cút nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D160/22độ25 (A cấp)3cái
13Lắp đặt van mặt bích, ĐK 150mm (A cấp)2cái
14Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D= 100 mm xả cặn (A cấp)2cái
15Lắp đặt mối nối mềm EB, đường kính D= 150 mm (A cấp)6cái
16Lắp đặt mối nối mềm EE, ĐK 150mm (A cấp)12cái
17Lắp đặt mối nối mềm BE, đường kính D= 100 mm (A cấp)2cái
18Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm (A cấp)2cái
19Lắp đặt côn thu nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D160x110 mm HDPE (A cấp)2cái
20Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D150mm (A cấp)1cái
21Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 150mm6,67100m
22Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 150mm40,12100m
23Khử trùng ống nước, ĐK 150mm46,79100m
24Nước xúc xả thau rửa ống564,1751m3
25Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III16,1483100m3
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II284,97m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9513,464100m3
28Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,904,727100m3
29Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II5,534100m3
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II5,534100m3
31Lắp đặt lưới cảnh báo20,06100m2
32Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm1,224100m
33Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép1,836m3
34Sửa nền móng bằng đá xô bồ thủ công6,12m3
35Sửa nền móng bằng đá dăm 1x2 thủ công kết hợp máy4,59m3
36Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m20,306100m2
37Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm3,0610m2
38Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,0184100m3
39Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III0,0184100m3
40Cắt khe dọc đường bê tông9,7667100m
41Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw58,6m3
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x258,6m3
43Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,586100m3
44Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III0,586100m3
45Láng hè dày 3cm, vữa XM M100389,2m2
46Biện pháp và gia cường cheo ống thành cầu qua cầu Phà Thắm1h.mục
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III4,4465m3
48Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x20,3497m3
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x20,1298m3
50Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x20,032m3
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0116tấn
52Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,0959tấn
53Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M751,4193m3
54Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M753,5712m2
55Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M752,592m2
56Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0263100m2
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0357100m3
58Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg4cái
59Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III5,7308m3
60Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x20,6191m3
61Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x20,4097m3
62Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x20,016m3
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0252tấn
64Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,17tấn
65Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M751,2925m3
66Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M757,488m2
67Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M755,12m2
68Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0228100m2
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0388100m3
70Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg4cái
71Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III6,5606m3
72Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x20,6546m3
73Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x20,4442m3
74Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x20,0128m3
75Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0194tấn
76Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,1266tấn
77Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M751,3182m3
78Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M759,288m2
79Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M756,12m2
80Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0583100m2
81Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0295100m3
82Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg4cái
83Gia công hộp thép INOX dày 3 ly bảo vệ van và khóa van xả khí2cái
84Lắp dựng cố định hộp2cái
85Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III0,504m3
86Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x20,2922m3
87Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm0,01100m
88Nắp lất đậy hố van8cái
89Bu lông êcu M16x20.4Bộ
90Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III5,56m3
91Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x60,67m3
92Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x20,32m3
93Bu lông êcu M16x20.12Bộ
94Đai thép giữ ống (400x60x6mm)12Cái
95Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,04100m2
96Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,02100m3
97Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II11,95m3
98Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x60,64m3
99Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x21,17m3
100Bu lông êcu M16x20.40Cái
101Đai thép giữ ống D80(160x6x4mm)20Cái
102Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,116100m2
103Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0684100m3
104Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,342100m2
105Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm0,9454tấn
106Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x25,7m3
107Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg76cái
Y TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC TRUYỀN TẢI VÀ PHÂN PHỐI D110HDPE (HUYỆN HẬU LỘC)
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm (A cấp)27,25100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm (A cấp)0,76100m
3Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D110x110 mm HDPE (A cấp)1cái
4Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D110x75mm HDPE (A cấp)2cái
5Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm (A cấp)24cái
6Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống D110x25 mm (A cấp)1cái
7Lắp đặt cút nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D110/90độ (A cấp)2cái
8Lắp đặt cút nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D110/135độ (A cấp)1cái
9Lắp đặt cút nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D110/22độ25 (A cấp)3cái
10Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm (A cấp)4cái
11Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D= 100 mm xả cặn (A cấp)1cái
12Lắp đặt mối nối mềm EE, đường kính D= 110 mm (A cấp)13cái
13Lắp đặt BE, ĐK 110mm (A cấp)6cái
14Lắp đặt BE, ĐK 100mm (A cấp)3cái
15Lắp đặt van xả khí, đường kính van D20mm (A cấp)1cái
16Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D110x90 mm (A cấp)3cái
17Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm (A cấp)1cái
18Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm1,18100m
19Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm27,25100m
20Khử trùng ống nước, ĐK 100mm27,25100m
21Nước xúc xả thau rửa ống638,5272m3
22Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III8,5978100m3
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II151,725m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,906,813100m3
25Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,903,088100m3
26Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II3,725100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II3,725100m3
28Lắp đặt lưới cảnh báo13,625100m2
29Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm0,12100m
30Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép0,18m3
31Sửa nền móng bằng đá xô bồ thủ công0,6m3
32Sửa nền móng bằng đá dăm 1x2 thủ công kết hợp máy0,45m3
33Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m20,03100m2
34Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm0,310m2
35Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,0018100m3
36Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III0,0018100m3
37Cắt khe dọc đường bê tông31,44100m
38Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw78,6m3
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x278,6m3
40Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,786100m3
41Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III0,786100m3
42Láng hè dày 3cm, vữa XM M100157,101m2
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III11,4615m3
44Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x21,2382m3
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x20,8195m3
46Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x20,032m3
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0504tấn
48Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,34tấn
49Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M752,5851m3
50Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M7514,976m2
51Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M7510,24m2
52Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0456100m2
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0776100m3
54Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg8cái
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III3,2803m3
56Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x20,3272m3
57Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x20,2221m3
58Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x20,0064m3
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0097tấn
60Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,0633tấn
61Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M750,6591m3
62Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M754,644m2
63Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M753,06m2
64Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0291100m2
65Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0147100m3
66Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg2cái
67Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III0,252m3
68Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x20,1461m3
69Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm0,005100m
70Nắp lất đậy hố van1cái
71Bu lông êcu M16x20.2Bộ
72Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III4,17m3
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x60,5025m3
74Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x20,24m3
75Bu lông êcu M16x20.9Bộ
76Đai thép giữ ống (400x60x6mm)9Cái
77Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,03100m2
78Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,015100m3
79Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II7,17m3
80Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x60,384m3
81Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x20,702m3
82Bu lông êcu M16x20.12Cái
83Đai thép giữ ống D80(100x6x4mm)6Cái
84Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0696100m2
85Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,041100m3
86Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II0,48m3
87Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,064m3
88Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x20,108m3
89Bu lông êcu M14x102Cái
90Đai thép giữ ống inox (90x6x4mm)1Cái
91Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0128100m2
92Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,16100m3
93Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1428100m2
94Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,3246tấn
95Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x22,04m3
96Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg68cái
Z TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC TRUYỀN TẢI VÀ PHÂN PHỐI D90HDPE (HUYỆN HẬU LỘC)
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 90mm, đoạn ống dài 40m PN8, PE100 (A cấp)18,5100 m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 80mm (A cấp)0,26100m
3Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D90x90mm HDPE (A cấp)2cái
4Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D90x63mm HDPE (A cấp)1cái
5Lắp đặt tê thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D80x80 mm (A cấp)1cái
6Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK80mm (A cấp)7cái
7Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống D90x20mm (A cấp)1cái
8Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống D80x20mm (A cấp)1cái
9Lắp đặt cút nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D90/135độ (A cấp)5cái
10Lắp đặt van mặt bích, ĐK 80mm (A cấp)1cái
11Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D80mm xả cặn (A cấp)1cái
12Lắp đặt BE, ĐK 80mm (A cấp)3cái
13Lắp đặt mối nối mềm EE, đường kính D80 mm (A cấp)5cái
14Lắp đặt van xả khí, đường kính van D20mm (A cấp)1cái
15Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK90mm (A cấp)2cái
16Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK D90x75mm (A cấp)3cái
17Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 89mm18,5100m
18Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 0,62100m
19Khử trùng ống nước, ĐK 100mm19,12100m
20Nước xúc xả thau rửa ống71,5713m3
21Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II5,848100m3
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III103,2m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,904,63100m3
24Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,902,132100m3
25Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II2,2495100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II2,2495100m3
27Lắp đặt lưới cảnh báo9,25100m2
28Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm0,32100m
29Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép0,48m3
30Sửa nền móng bằng đá xô bồ thủ công1,6m3
31Sửa nền móng bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy1,2m3
32Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m20,08100m2
33Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm0,810m2
34Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,0046100m3
35Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III0,0046100m3
36Cắt khe dọc đường bê tông21,44100m
37Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw53,6m3
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x253,6m3
39Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,536100m3
40Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III0,536100m3
41Láng hè dày 3cm, vữa XM M10096m2
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III2,8654m3
43Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x20,3095m3
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x20,2049m3
45Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x20,008m3
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0126tấn
47Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,085tấn
48Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M750,6463m3
49Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M753,744m2
50Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M752,56m2
51Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0113100m2
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0194100m3
53Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg2cái
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III3,2803m3
55Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x20,3272m3
56Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x20,2221m3
57Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x20,0064m3
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0097tấn
59Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,0633tấn
60Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M750,6591m3
61Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M754,644m2
62Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M753,06m2
63Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0291100m2
64Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0147100m3
65Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg2cái
66Gia công hộp thép INOX dày 3 ly bảo vệ van và khóa van xả khí1cái
67Lắp dựng cố định hộp1cái
68Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II0,96m3
69Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,128m3
70Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x20,216m3
71Bu lông êcu M14x104Cái
72Đai thép giữ ống inox (90x6x4mm)2Cái
73Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2848100m2
74Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,32100m3
75Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0336100m2
76Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm0,0764tấn
77Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x20,48m3
78Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg8cái
AA MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC DỊCH VỤ XÃ QUANG LỘC, HUYỆN HẬU LỘC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm (A cấp)12,03100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm (A cấp)33,3100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm (A cấp)36,84100 m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm (A cấp)54,74100 m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm (A cấp)5,34100 m
6Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mm (A cấp)14cái
7Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D= 63mm (A cấp)34cái
8Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm (A cấp)11cái
9Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mm (A cấp)20cái
10Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 75x75mm (A cấp)2cái
11Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 75x50mm (A cấp)2cái
12Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 75x40mm (A cấp)3cái
13Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 63x63mm (A cấp)3cái
14Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 63x50mm (A cấp)8cái
15Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 63x40mm (A cấp)9cái
16Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 50x50mm (A cấp)4cái
17Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 50x40mm (A cấp)17cái
18Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 50x32mm (A cấp)2cái
19Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 40x40mm (A cấp)2cái
20Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 40x32mm (A cấp)4cái
21Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D=75x63mm (A cấp)4cái
22Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 63x50mm (A cấp)10cái
23Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 63x40mm (A cấp)4cái
24Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 50x40mm (A cấp)23cái
25Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 50x32mm (A cấp)1cái
26Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 40x32mm (A cấp)6cái
27Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 63mm (A cấp)20cái
28Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 50mm (A cấp)6cái
29Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 40mm (A cấp)50cái
30Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt D=32 mm (A cấp)14cái
31Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm12,03100m
32Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mm33,3100m
33Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm36,84100m
34Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm54,74100m
35Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm5,34100m
36Khử trùng ống nước, ĐK 100mm130,22100m
37Nước thử áp lực+ thau xả30,2217m3
38Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm (A cấp)49,4100 m
39Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm (A cấp)4,94100m
40Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm (A cấp)3,705100m
41Lắp đai khởi thuỷ bằng nhựa HDPE, đường kính D= 110x3/4" (A cấp)30cái
42Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 75x3/4" (A cấp)110cái
43Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 63x1/2" (A cấp)140cái
44Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 50x1/2" (A cấp)280cái
45Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 40x1/2" (A cấp)310cái
46Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 32x1/2" (A cấp)60cái
47Lắp đặt nối thẳng ren ngoài nhựa PP- R nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20x1/2" (A cấp)1.235cái
48Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 20x1/2" (A cấp)1.235cái
49Lắp đặt van bi tay dài, đường kính van D= 15 mm (A cấp)1.235cái
50Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D= 15 mm (A cấp)1.235cái
51Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D15mm (A cấp)1.235cái
52Rắc co đồng hồ DN15 (A cấp)2.470cái
53Hộp bảo vệ đồng hồ D15 (A cấp)1.235cái
54Nước thau xả, thất thoát68,5613m3
55Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III29,6902100m3
56Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II156,264m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9030,9506100m3
58Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,3022100m3
59Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,3022100m3
60Lắp đặt lưới cảnh báo3.906,6m2
61Cắt khe dọc đường bê tông52,088100m
62Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw156,264m3
63Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2156,264m3
64Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III1,5626100m3
65Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III1,5626100m3
AB MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC DỊCH VỤ XÃ LIÊN LỘC, HUYỆN HẬU LỘC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm (A cấp)9,83100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm (A cấp)16,21100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm (A cấp)25,11100 m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm (A cấp)44,94100 m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm (A cấp)15,22100 m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 75mm (A cấp)0,09100m
7Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mm (A cấp)18cái
8Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D= 63mm (A cấp)15cái
9Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm (A cấp)12cái
10Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mm (A cấp)16cái
11Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 75x75mm (A cấp)1cái
12Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 75x50mm (A cấp)1cái
13Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 75x40mm (A cấp)2cái
14Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 63x63mm (A cấp)1cái
15Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 63x50mm (A cấp)5cái
16Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 63x40mm (A cấp)11cái
17Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 50x50mm (A cấp)7cái
18Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 50x40mm (A cấp)3cái
19Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 50x32mm (A cấp)7cái
20Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 40x40mm (A cấp)6cái
21Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 40x32mm (A cấp)3cái
22Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D=75x63mm (A cấp)2cái
23Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D=75x50mm (A cấp)2cái
24Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 63x50mm (A cấp)7cái
25Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 63x40mm (A cấp)3cái
26Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 50x40mm (A cấp)21cái
27Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 50x32mm (A cấp)1cái
28Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 40x32mm (A cấp)3cái
29Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 63mm (A cấp)2cái
30Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 50mm (A cấp)3cái
31Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 40mm (A cấp)41cái
32Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt D=32 mm (A cấp)14cái
33Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm9,83100m
34Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mm16,21100m
35Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm25,11100m
36Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm44,94100m
37Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm15,22100m
38Khử trùng ống nước, ĐK 100mm101,48100m
39Nước thử áp lực+ thau xả21,186m3
40Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm40100 m
41Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm4100m
42Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm3100m
43Lắp đai khởi thuỷ bằng nhựa HDPE, đường kính D= 110x3/4"30cái
44Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 75x3/4"110cái
45Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 63x1/2"140cái
46Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 50x1/2"300cái
47Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 40x1/2"350cái
48Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 32x1/2"60cái
49Lắp đặt nối thẳng ren ngoài nhựa PP- R nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20x1/2"1.000cái
50Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 20x1/2"1.000cái
51Lắp đặt van bi tay dài, đường kính van D= 15 mm1.000cái
52Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D= 15 mm1.000cái
53Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D15mm1.000cái
54Rắc co đồng hồ DN152.000cái
55Hộp bảo vệ đồng hồ D151.000cái
56Nước thau xả, thất thoát55,5152m3
57Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III23,1374100m3
58Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II121,776m3
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9024,1433100m3
60Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,2119100m3
61Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,2119100m3
62Lắp đặt lưới cảnh báo3.044,4m2
63Cắt khe dọc đường bê tông40,592100m
64Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw121,776m3
65Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2121,776m3
66Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III1,2178100m3
67Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III1,2178100m3
68Khoan đặt ống thép0,09100m
69Đào hố thế khoan đường nhựa0,18100m3
70Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,18100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.181E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và phụ lục hợp đồng thể hiện nội dung công việc thực hiện; Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc TKBVTC chứng minh cấp công trình; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: hồ sơ thanh toán. Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nếu cần thiết thì chủ đầu tư trực tiếp tổ chức kiểm tra thực tế các công trình đã đưa vào E-HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.842.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng 01 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét trong vòng 05 năm trở lại đây128
2 Chỉ huy phó công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã từng đảm nhiệm thi công xây dựng 01 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét trong vòng 05 năm trở lại đây75
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/thủy lợi hạng III trở lên.- Đã từng đảm nhiệm thi công xây dựng 01 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét53
4 Kỹ thuật lắp đặt đường ống 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước hạng III trở lên.- Đã từng đảm nhiệm thi công xây dựng 01 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét53
5 Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Điện hạng III trở lên.- Đã từng đảm nhiệm thi công xây dựng 01 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét53
6 Kỹ thuật trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc đạc hoặc trắc địa công trình- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Đã từng tham gia thi công xây dựng 01 hợp đồng tương tự53
7 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Trình độ Đại học ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Đã từng tham gia thi công xây dựng 01 hợp đồng tương tự75
8 Cán bộ quản lý ATLĐ – VSMT 1 - Trình độ Đại học trở lên có liên quan đến xây dựng công trình.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực- Đã từng tham gia thi công xây dựng 01 hợp đồng tương tự32
9 Cán bộ quản lý an toàn giao thông 1 - Trình độ Đại học trở lên có liên quan đến xây dựng công trình- Đã từng tham gia thi công xây dựng 01 hợp đồng tương tự32
10 Cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu, cấu kiện 1 - Trình độ Đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng/Vật liệu Silicat- Đã từng tham gia thi công xây dựng 01 hợp đồng tương tự32
11 Cán bộ quản lý PCCC và cứu hộ cứu nạn 1 - Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về PCCC; chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực- Đã từng tham gia thi công xây dựng 01 hợp đồng tương tự32
12 Cán bộ phụ trách khối lượng thanh toán 1 - Trình độ đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng tham gia thi công xây dựng 01 hợp đồng tương tự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,7 m3; Sử dụng tốt4
2 Máy ủi Công suất ≥110CV, Còn sử dụng tốt2
3 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 12T đã được đăng kiểm8
4 Cẩu tự hành 7T ÷ 10T; có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật.1
5 Máy ép cọc ≥ 120T; có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật.1
6 Máy đầm ≥ 9T, Còn sử dụng tốt1
7 Máy lu tỉnh 1
8 Máy Đầm cóc Trọng lượng ≥ 60kg, hoạt động tốt6
9 Máy hàn điện Công suất ≥7KW, Còn sử dụng tốt3
10 Máy trộn BT Dung tích ≥ 250L, Còn sử dụng tốt10
11 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80L, Còn sử dụng tốt5
12 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt4
13 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt4
14 Máy cắt uốn thép Công suất 5kw2
15 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt4
16 Máy phát điện Công suất ≥ 20KVA, Còn sử dụng tốt3
17 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
18 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt1
19 Phòng thí nghiệm Đáp ứng năng lực thí nghiệm theo yêu cầu gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->