Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình nâng cấp đường giao thông đoạn từ ngã ba Trần Quốc Toản – Sương Nguyệt Ánh đến ngã ba Trần Quốc Toản – Yersin, thành phố Đà Lạt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211113662-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình nâng cấp đường giao thông đoạn từ ngã ba Trần Quốc Toản – Sương Nguyệt Ánh đến ngã ba Trần Quốc Toản – Yersin, thành phố Đà Lạt |
| Số hiệu KHLCNT | 20211000835 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-06 09:44:00 đến ngày 2021-11-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 50,219,755,888 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,250,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu gồm: đường giao thông, lát đá granite và điện chiếu sáng công cộng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III hoặc đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (kèm theo tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật công trường (giám sát công trình của nhà thầu) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư chuyên ngành điện và 02 kỹ sư chuyên ngành giao thông: Tất cả phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (theo chuyên ngành của mình) hạng III hoặc đã tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (công trình phù hợp với chuyên ngành, kèm theo tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ Lao Động. Đã từng là cán bộ phụ trách công ATLĐ-VSMT của 01 công trình tương tự (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường). Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải đáp ứng tối thiểu 01 nhân sự thuộc mục này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp xây dựng hoặc trung cấp nghề trở lên có kinh nghiệm quản lý điều hành công nhân thi công trực tiếp trên công trường (Tài liệu chứng minh: Quyết định điều động cho các công trình tương tự gói thầu). Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải đáp ứng tối thiểu 01 nhân sự thuộc mục này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp xây dựng trở lên, đã từng thực hiện công tác quản lý chát lượng ttói thiểu 01 công trình (Tài liệu chứng minh: Quyết định điều động, phân công). Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải đáp ứng tối thiểu 01 nhân sự thuộc mục này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân nghề |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề. Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải đáp ứng tối thiểu 10 nhân sự thuộc mục này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sông suất ≥80m3/h, khoảng cách từ tram trộn đến công trường ≤ 70km (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và giấy kiểm định trạm còn hiệu lực; Giấy đăng ký và giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 1.2 M3. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký và giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8 tấn (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký và giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 20 tấn (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký và giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 15 tấn (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký và giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥10 tấn (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy rải nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mới hoặc đang sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mới hoặc đang sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe nâng người | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 12m (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký và giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 7 tấn. (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký và giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2m3. Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phòng thí nghiệm LAS-XD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận hợp chuẩn của Bộ Xây dựng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình nâng cấp đường giao thông đoạn từ ngã ba Trần Quốc Toản – Sương Nguyệt Ánh đến ngã ba Trần Quốc Toản – Yersin, thành phố Đà Lạt Nâng cấp đường giao thông đoạn từ ngã ba Trần Quốc Toản – Sương Nguyệt Ánh đến ngã ba Trần Quốc Toản – Yersin, thành phố Đà Lạt 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt. Đại chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt. Số điện thoại: 02633829222., Fax: 02633829222. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng Địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, TP. Đà Lạt Điện thoại: 0263.3822307 - Fax: 0263.3821138 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng Địa chỉ: 36 Trần Phú, P4 - Thành phố Đà Lạt - Tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: (0263) 3822311 Fax: (0263) 3834806 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng Địa chỉ: 36 Trần Phú, P4 - Thành phố Đà Lạt - Tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: (0263) 3822311 Fax: (0263) 3834806 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC HỆ THỐNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | PHẦN BÓ VỈA HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ bó vỉa BTXM hiện trạng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 170,083 | m3 |
| 2 | Đào bó vỉa hiện trạng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,085 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào hệ thống mương dọc hiện trạng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,335 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15,121 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi *5km, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 75,605 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| C | PHẦN MẶT ĐƯỜNG VÀ BÃI XE | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 165,282 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 211,561 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi * 5km, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 219,92 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 233,933 | 100 m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật ngăn cách | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 113,674 | 100 m2 |
| 6 | Lớp cát cồi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 84,863 | 100 m3 |
| 7 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1, lớp 3, Dmax=37,5mm, K=0,98 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21,902 | 100 m3 |
| 8 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1, lớp 2, Dmax=25mm, K=0,98 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 26,54 | 100 m3 |
| 9 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1, lớp 1, Dmax=25mm, K=0,98 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 26,051 | 100 m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 233,933 | 100 m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 231,125 | 100 m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,808 | 100 m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 231,907 | 100 m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 231,907 | 100 m2 |
| 15 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa(loại C19, R19),bằng trạm trộn công suất 50÷60T/h | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 38,88 | 100 tấn |
| 16 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa (loại C ≤ 12,5)bằng trạm trộn công suất 50÷60T/h | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 28,107 | 100 tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 66,917 | 100 tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển *36km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 66,917 | 100 tấn |
| D | PHẦN VỈA HÈ | |||
| 1 | Lu lèn nền hiện trạng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 87,169 | 100 m2 |
| 2 | Đắp đất tôn nền vỉa hè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12,401 | 100 m3 |
| 3 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=37,5mm, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,592 | 100 m3 |
| 4 | Bê tông xi măng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 859,21 | m3 |
| 5 | Láng vữa XM mác 100, chiều dày 2cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7.517,71 | m2 |
| 6 | Lát đá Granite xám trắng (30x60x3)cm vữa M.100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4.360,272 | m2 |
| 7 | Lát đá Granite hồng đậm (30x60x3)cm vữa M.100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 526,24 | m2 |
| 8 | Lát đá Granite xám đen (30x60x3)cm vữa M.100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 977,302 | m2 |
| 9 | Lát đá Granite xámđen (60x60x3)cm vữa M.100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.653,896 | m2 |
| 10 | Lắp đặt Bó vỉa đá granite 1000x300x200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2.655 | cấu kiện |
| 11 | Bê tông xi măng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 lót nền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 112,323 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó nền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,841 | 100 m2 |
| 13 | Bê tông bó nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 34,203 | m3 |
| E | BỒN TRỒNG HOA | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bồn hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10,82 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,013 | 100 m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,298 | tấn |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 120,916 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá rối | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 120,92 | m2 |
| 6 | CC đất trồng cây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,27 | M3 |
| 7 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 8 | Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước xe bồn 5m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| F | BẬC CẤP TIẾP CẬN VỈA HÈ (VỊ TRÍ SỐ 1-2-3-4) | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,651 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,05 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,249 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,63 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 81,76 | m2 |
| 6 | Lát đá granit tự nhiên dày 3cm, lát bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 81,76 | m2 |
| 7 | Bê tông bó nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 23,28 | m3 |
| 8 | Bê tông xi măng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 lót nền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó nền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,093 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông bó nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,48 | m3 |
| G | PHẦN MÁI TALUY | |||
| 1 | ốp taluy bằng gạch lỗ trồng cỏ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 371,65 | m2 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật ngăn cách | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,717 | 100 m2 |
| 3 | Trồng cỏ nhung | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,717 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 52,194 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,54 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,573 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,403 | tấn |
| 8 | Bê tông lót chân khay móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12,12 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,424 | 100 m2 |
| H | PHẦN TRỒNG CỎ | |||
| 1 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,438 | 100m2 |
| 2 | Trồng cây ắc ó | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,899 | 100m2 |
| 3 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 140,438 | m2 |
| 4 | Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước xe bồn 5m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,549 | 100m2 |
| 5 | Trồng hoa đỗ quyên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 135 | cây |
| I | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo ĐK 80mm dài 2,4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo đôi ĐK 80mm dài 3,05mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Đào móng cột, trụ, ột và biển báo, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,512 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 5 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép tấm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 7 | Bu lông ĐK 16mm, L=30cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 72 | công |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,002 | 100 m3 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.045,97 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| K | RÃNH NGANG CẢI TẠO (PHÍA HỒ XUÂN HƯƠNG) | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,213 | tấn |
| 2 | SX thép hình C60x50x5 viền nắp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,73 | tấn |
| 3 | Bê tông mương rãnh nước vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,08 | 100 m2 |
| 5 | Xếp đá khan có chít mạch mái dốc thẳng vữa XM Mác 100 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,35 | m3 |
| 6 | Bê tông hố van, hố ga vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,35 | m3 |
| 7 | Gia công thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,434 | tấn |
| 8 | CCLD bản lề | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 62 | ck |
| L | RÃNH NGANG LÀM MỚI (PHÍA HỒ XUÂN HƯƠNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,039 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,996 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 5 | SX thép hình C60x50x5 viền nắp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,141 | tấn |
| 6 | Bê tông mương rãnh nước vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,08 | 100 m2 |
| 8 | Xếp đá khan có chít mạch mái dốc thẳng vữa XM Mác 100 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 9 | Gia công thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,434 | tấn |
| 10 | CCLD bản lề | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 62 | ck |
| M | HỐ GA CỐNG D600 DƯỚI ĐƯỜNG VÀ VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12,952 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót hố van, hố ga vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 41,98 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12,897 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12,487 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, đường kính > 18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,307 | tấn |
| 6 | Bê tông hố van, hố ga vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 255,74 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,903 | 100 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 36,341 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi *5km, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 36,341 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| N | CỐNG D600 DƯỚI ĐƯỜNG VÀ DƯỚI VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 42,589 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống D600mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 598 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống D600mm- H30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 161 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống D600mm-VH | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 241 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 600mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 299 | mối nối |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 115,76 | m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 401,37 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14,197 | 100 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 36,341 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi *5km, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 36,341 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| O | CỐNG D800 DƯỚI ĐƯỜNG VÀ DƯỚI VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,964 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống ≤ 800mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 60 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống D800mm- VH | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống D800mm- H30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 800mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 30 | mối nối |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,08 | m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 48,84 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,321 | 100 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,383 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi *5km, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,383 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| P | LƯỚI CHẮN RÁC | |||
| 1 | Gia công cấu kiện lưới chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,741 | tấn |
| 2 | bản lề | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 106 | ck |
| Q | HỐ GA - ĐAN HỐ GA - MÁNG HẦM | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,329 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,083 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,31 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, đường kính ≤ 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, đường kính ≤ 18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,805 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện sắt thép thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,791 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,54 | m3 |
| 9 | Công tác gia công cốt thép Máng hầm-Lưỡi hầm, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,177 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lưỡi hầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,106 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,06 | m3 |
| R | RÃNH DỌC BTXM ĐÁ 1X2 M.200 KT(0,2X0,2)M | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 55,61 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 101,47 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,667 | tấn |
| 4 | SX thép hình V60x60x5 + thép bản 8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 47,413 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13,903 | 100 m2 |
| 6 | CCLD bản lề | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2.780 | công |
| S | HỆ THỐNG CẮT MẠCH NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào đất đặt đá dăm, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 240,25 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 240,25 | m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18,897 | 100 m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,568 | 100 m |
| T | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Lắp dựng trụ thép tròn côn cao 12m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 41 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn đôi cao 3m vươn xa 1,5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 41 | cần đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn Led công suất 200/150W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 41 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led công suất 300/250W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 41 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ trụ điện hiện hữu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 30 | cấu kiện |
| 6 | Cáp cấp nguồn cho tủ điện CXV/DSTA 4Cx25mm2+ (E) CV 16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 7 | Cáp cấp nguồn cho đèn chiếu sáng CXV/DSTA 4Cx16mm2+ (E) CV 16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18,56 | 100m |
| 8 | Cáp tín hiệu điều khiển đèn CXV/DSTA 2Cx6mm2+ (E) CV 6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18,56 | 100m |
| 9 | Cáp CVV 5x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12,3 | 100m |
| 10 | ống nhựa HDPE D65/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-hsmT | 18,56 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-hsmT | 0,8 | 100m |
| 12 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-hsmT | 1 | tủ |
| 13 | Dây đồng trần M11 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-hsmT | 18,56 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-hsmT | 45 | bộ |
| 15 | Đế gang trang trí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-hsmT | 41 | bộ |
| 16 | Bảng nhựa + Bu lông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-hsmT | 41 | bộ |
| 17 | Bảng Đomino 2(3)P-60A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-hsmT | 41 | bộ |
| 18 | CRBO 3A chống rò rỉ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-hsmT | 41 | bộ |
| 19 | Gia công và lắp đặt tủ chiếu sáng 2 chế độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-hsmT | 1 | bộ |
| 20 | Gạch làm dấu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-hsmT | 23.200 | Viên |
| 21 | Đào móng trụ đèn đèn 41*0,8*0,8*1,0*1,3/100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-hsmT | 0,341 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 22 | Đào móng trụ đèn Tủ chiếu sáng: 1*(0,9+0,8) *2*0,7*1,3/100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-hsmT | 0,031 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 23 | Đào móng trụ đèn Mương cáp: 1856*0,6*0,7*1,3/100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-hsmT | 10,134 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 24 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-hsmT | 6,18 | 100m3 |
| 25 | Bê tông móng Đèn: 41*0,8*0,8*0,1 chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-hsmT | 2,624 | m3 |
| 26 | Bê tông móng Tủ chiếu sáng: 1*(0,9+0,8)*2*0,1 chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-hsmT | 0,34 | m3 |
| 27 | Bê tông móng Đèn: 41* (0,6*0,6*0,8+0,4*0,4*0,2) chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-hsmT | 13,12 | m3 |
| 28 | Bê tông móng Tủ chiếu sáng: 1* (0,7*0,6*0,5+0,5*0,4*0,5) chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-hsmT | 0,31 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-hsmT | 1,074 | 100m2 |
| 30 | Đắp cát mương cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-hsmT | 417,6 | m3 |
| 31 | Tháo dỡ trụ điện hiện hữu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-hsmT | 3 | cấu kiện |
| 32 | Lắp dựng trụ điện hiện hữu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-hsmT | 3 | cột |
| 33 | Tháo dỡ trụ đèn hiện hữu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-hsmT | 5 | cấu kiện |
| 34 | Lắp dựng trụ đèn hiện hữu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu gồm: đường giao thông, lát đá granite và điện chiếu sáng công cộng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III hoặc đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (kèm theo tài liệu để chứng minh) | 5 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật công trường (giám sát công trình của nhà thầu) | 3 | 01 Kỹ sư chuyên ngành điện và 02 kỹ sư chuyên ngành giao thông: Tất cả phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (theo chuyên ngành của mình) hạng III hoặc đã tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (công trình phù hợp với chuyên ngành, kèm theo tài liệu để chứng minh) | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT | 1 | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ Lao Động. Đã từng là cán bộ phụ trách công ATLĐ-VSMT của 01 công trình tương tự (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường). Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải đáp ứng tối thiểu 01 nhân sự thuộc mục này. | 3 | 2 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 2 | Trung cấp xây dựng hoặc trung cấp nghề trở lên có kinh nghiệm quản lý điều hành công nhân thi công trực tiếp trên công trường (Tài liệu chứng minh: Quyết định điều động cho các công trình tương tự gói thầu). Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải đáp ứng tối thiểu 01 nhân sự thuộc mục này | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng | 1 | Trung cấp xây dựng trở lên, đã từng thực hiện công tác quản lý chát lượng ttói thiểu 01 công trình (Tài liệu chứng minh: Quyết định điều động, phân công). Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải đáp ứng tối thiểu 01 nhân sự thuộc mục này. | 2 | 1 |
| 6 | Công nhân nghề | 20 | Có chứng chỉ nghề. Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải đáp ứng tối thiểu 10 nhân sự thuộc mục này. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bê tông nhựa | Sông suất ≥80m3/h, khoảng cách từ tram trộn đến công trường ≤ 70km (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và giấy kiểm định trạm còn hiệu lực; Giấy đăng ký và giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo | 1 |
| 2 | Máy đào | Máy đào ≥ 1.2 M3. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký và giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. | 3 |
| 3 | Lu tĩnh | ≥ 8 tấn (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký và giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo). | 2 |
| 4 | Lu rung | ≥ 20 tấn (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký và giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo). | 2 |
| 5 | Lu lốp | ≥ 15 tấn (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký và giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo). | 2 |
| 6 | Ôtô tự đổ | Tải trọng ≥10 tấn (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 5 |
| 7 | Máy rải nhựa | Mới hoặc đang sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo). | 1 |
| 8 | Thiết bị tưới nhựa | Mới hoặc đang sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo). | 1 |
| 9 | Xe nâng người | Chiều cao nâng ≥ 12m (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký và giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 1 |
| 10 | Xe cẩu | Sức nâng ≥ 7 tấn. (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký và giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông tự hành | ≥ 2m3. Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. | 1 |
| 12 | Phòng thí nghiệm LAS-XD | Có giấy chứng nhận hợp chuẩn của Bộ Xây dựng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi