Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị nội thất công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211119110-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Cung cấp và lắp đặt thiết bị nội thất công trình
Số hiệu KHLCNT 20200677608
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-06 09:49:00 đến ngày 2021-11-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,142,550,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.713825E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.42765E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất: Có hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 799.785.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.399.355.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nhưng không ít hơn 12 tháng) tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao tổng thể hàng hóa của gói thầu.- Cam kết cung cấp dịch vụ kỹ thuật và phụ tùng thay thế chính hãng của nhà sản xuất hoặc đại lý hoặc đơn vị nhập khẩu trong thời gian bảo hành, bảo trì hàng hoá theo yêu cầu của E-HSMT.- Cơ chế thực hiện bảo hành, bảo trì theo yêu cầu của E-HSMT.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ điều hành thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên. Đã tham gia thực hiện 01 gói thầu tương tự (tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã thực hiện hợp đồng tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên (Đã tham gia thực hiện 01 gói thầu tương tự (tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Hướng dẫn sử dụng, vận hành, chạy thử.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên (Đã tham gia thực hiện 01 gói thầu tương tự (tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã thực hiện hợp đồng tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Cung cấp và lắp đặt thiết bị nội thất công trình
Nhà học thực hành Trường THPT thị xã Quảng Trị
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: 133 Lý Thường Kiệt, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Trị Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT’ + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: 133 Lý Thường Kiệt, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Trị Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị


E-CDNT 10.1(g)
Bảo đảm dự thầu, thỏa thuận liên danh (nếu có) và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
- Có Catalogue hoặc tài liệu mô tả thông số kỹ thuật của hàng hóa. - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và giấy chứng nhận chất lượng (CO) trong qua trình xuất hàng. - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất.
E-CDNT 12.2
Giá xuất xưởng cộng với chi phí vận chuyển đến địa điểm thực hiện dự án của chủ đầu tư và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV- Biểu mẫu dự thầu Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV-Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 05 năm.
E-CDNT 15.2
- Bản cam kết sẽ xuất trình giấy chứng nhận xuất xứ (CO); giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (CQ); tài liệu hướng dẫn sử dụng, phiếu hoặc sổ bảo hành; cam kết cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế... cho chủ đầu tư trước khi cung cấp, lắp đặt thiết bị nếu trúng thầu; Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Trị Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 45 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: (0233) 3852501.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: (0233) 3852529.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: (0233) 3852529.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tủ Hút Thải Khí Độc1cáiMô tả chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
2Tủ đựng hóa chất1bộMô tả chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
3Tủ để thiết bị thí nghiệm2bộMô tả chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
4Giá sắt đa năng để thiết bị2cáiMô tả chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
5Xe đẩy thiết bị (2 tầng bằng Inox)1chiếcMô tả chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
6Bảng chống lóa2chiếcMô tả chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
7Bàn chuẩn bị thí nghiệm2bộMô tả chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
8Bàn thí nghiệm giáo viên2bộ Mô tả chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
9Máy vi tính2bộMô tả chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
10Màn chiếu treo tường2bộMô tả chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
11Máy chiếu đa năng2bộMô tả chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
12Quạt hút và hệ thống xử lý khí thải4BộMô tả chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
13Bàn thí nghiệm học sinh20bộMô tả chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
14Ghế học sinh phòng thực hành thí nghiệm88bộMô tả chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
15Tủ y tế2CáiMô tả chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
16Bàn chuẩn bị thí nghiệm vật lý1bộMô tả chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
17Giá sắt đa năng1bộMô tả chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
18Tủ để thiết bị thí nghiệm1bộMô tả chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
19Xe đẩy thiết bị (2 tầng bằng Inox)1bộMô tả chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
20Bảng chống lóa1bộMô tả chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
21Bàn thí nghiệm Giáo Viên1bộ Mô tả chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
22Màn chiếu treo tường1bộMô tả chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
23Máy chiếu đa năng1bộMô tả chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
24Bàn thí nghiệm học sinh môn lý10bộMô tả chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
25Ghế học sinh phòng thực hành thí nghiệm40bộMô tả chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
26Máy vi tính1bộMô tả chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
27Tủ y tế1CáiMô tả chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
28Ổn áp 5KVA1bộMô tả chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
29Bảng chống lóa1bộMô tả chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
30Bàn thí nghiệm Giáo Viên1bộMô tả chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
31Màn chiếu treo tường1bộMô tả chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
32Máy chiếu đa năng1bộMô tả chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
33Bàn thí nghiệm học sinh môn Công nghệ10bộMô tả chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
34Ghế học sinh phòng thực hành thí nghiệm40bộMô tả chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
35Máy vi tính1bộMô tả chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
36Giá sắt đa năng:1bộMô tả chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
37Tủ để thiết bị thí nghiệm1bộMô tả chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
38Tủ y tế1CáiMô tả chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
39Ổn áp 10KVA1bộMô tả chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
40Bảng chống lóa1chiếcMô tả chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
41Bàn vi tính giáo viên2bộMô tả chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
42Bàn vi tính học sinh40bộMô tả chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
43Ghế học sinh phòng vi tính80bộMô tả chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
44Ghế giáo viên phòng vi tính2bộMô tả chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
45Màn chiếu treo tường1bộMô tả chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
46Máy chiếu đa năng1bộMô tả chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
47Máy vi tính20bộMô tả chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
48Tủ y tế2CáiMô tả chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
49Ổn áp 10KVA1bộMô tả chi tiết tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.713825E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.42765E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất: Có hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 799.785.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.399.355.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nhưng không ít hơn 12 tháng) tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao tổng thể hàng hóa của gói thầu.- Cam kết cung cấp dịch vụ kỹ thuật và phụ tùng thay thế chính hãng của nhà sản xuất hoặc đại lý hoặc đơn vị nhập khẩu trong thời gian bảo hành, bảo trì hàng hoá theo yêu cầu của E-HSMT.- Cơ chế thực hiện bảo hành, bảo trì theo yêu cầu của E-HSMT.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ điều hành thực hiện gói thầu 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên. Đã tham gia thực hiện 01 gói thầu tương tự (tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã thực hiện hợp đồng tương tự)32
2 Cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên (Đã tham gia thực hiện 01 gói thầu tương tự (tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã thực hiện21
3 Cán bộ Hướng dẫn sử dụng, vận hành, chạy thử. 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên (Đã tham gia thực hiện 01 gói thầu tương tự (tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã thực hiện hợp đồng tương tự)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->