Gói thầu: Lắp đặt trang bị hệ thống bảo quản hồ sơ tài liệu nghiệp vụ tại Cục Hồ sơ nghiệp vụ (V06)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211116370-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hồ sơ nghiệp vụ |
| Tên gói thầu | Lắp đặt trang bị hệ thống bảo quản hồ sơ tài liệu nghiệp vụ tại Cục Hồ sơ nghiệp vụ (V06) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211116282 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Phí và lệ phí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-06 09:46:00 đến ngày 2021-11-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,310,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,100,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về chủng loại, tính năng sử dụng và quy mô theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% công việc hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm 2018, 2019, 2020 tính đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết khi điều hòa, hệ thống vách, cửa trượt bị hỏng trong thời gian bảo hành, bên mua thông báo cho bên bán mà trong vòng 48 giờ bên bán không đến bảo hành sửa chữa thì bên mua có quyền mời thợ ngoài đến sửa chữa, chi phí sẽ trừ vào số tiền bảo lãnh bảo hành sản phẩm; hết thời gian bảo hành bên bán được quyền nhận số tiền còn lại mà không được khiếu nại gì. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hồ sơ nghiệp vụ |
| E-CDNT 1.2 |
Lắp đặt trang bị hệ thống bảo quản hồ sơ tài liệu nghiệp vụ tại Cục Hồ sơ nghiệp vụ (V06) Trang bị lắp đặt, bảo trì thiết bị phần mềm nghiệp vụ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Phí và lệ phí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy phép (Đăng ký) kinh doanh và Giấy chứng nhận đăng ký thuế (Mã số thuế); (hoặc) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; (hoặc) Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao chứng thực). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Nhà thầu phải cam kết hàng hóa do nhà thầu cung cấp đảm bảo mới 100% chưa qua sử dụng, có catalogue của nhà sản xuất (nếu có). - Các tài liệu khác (nếu có) |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (bao gồm giá vận chuyển, bàn giao nghiệm thu, bảo hành bảo trì tại địa điểm theo yêu cầu của Chủ đầu tư tại TP Hà Nội) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Khong |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin cần thiết vào các biểu mẫu trong chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu để chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng của nhà thầu theo quy định tại BDL (tệp tin PDF bản sao công chứng hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý và hóa đơn sao y (nếu hợp đồng đã hoàn thành)) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.100.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Lắp đặt, trang bị hệ thống bảo quản hồ sơ tài liệu nghiệp vụ tại Cục Hồ sơ nghiệp vụ
Tên dự án là: Nguồn phí cung cấp thông tin lý lịch tư pháp năm 2021
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Công an – số 44 Yết Kiêu - Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu của Cục Hồ sơ nghiệp vụ năm 2021 - Cục Hồ sơ nghiệp vụ (54C Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội). Điện thoại: 069.2343999; Fax: 0243.8250204 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội đồng thẩm định đấu thầu của Cục Hồ sơ nghiệp vụ năm 2021 - Cục Hồ sơ nghiệp vụ (54C Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội). |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hòa tủ đứng 2 cục 1 chiều 28.000BTU | 15 | bộ | Chuong V | ||
| 2 | Ống đồng dẫn ga F10 và bảo ôn ống đồng | 225 | m | Chương V | ||
| 3 | Ống đồng dẫn ga F16 và bảo ôn ống đồng | 225 | m | Chương V | ||
| 4 | Dây điện 2 ruột 2x4mm | 225 | m | Chương V | ||
| 5 | Dây điện 2 ruột 2x2,5mm | 225 | m | Chương V | ||
| 6 | Aptomat 1 pha 30A | 15 | cái | Chương V | ||
| 7 | Ống nhựa PVC cứng | 225 | m | Chương V | ||
| 8 | Chân giá đỡ cục nóng: | 15 | Cái | Chương V | ||
| 9 | Hệ thống cách nhiệt, cản sáng bảo quản kho tàng thư lưu trữ Kho số 1 tại tầng 4 | 132,16 | m2 | Chương V - Vách gỗ | ||
| 10 | Kho số 1 T4 - Bộ cửa trượt (cánh cửa 1.400x1.200mm; khuân cửa 1,4m; bộ phụ kiện cửa trượt) | 16 | Bộ | Chương V | ||
| 11 | Kho số 2 Tầng 5 - Vách gỗ | 127,4 | m2 | Chương V | ||
| 12 | Kho số 2 T5 - Bộ cửa trượt (cánh cửa 1.400x1.200mm; khuân cửa 1,4m; bộ phụ kiện cửa trượt) | 15 | Bộ | Chương V | ||
| 13 | Kho số 3 Tầng 5 - Vách gỗ | 132,16 | m2 | Chương V | ||
| 14 | Kho số 2 Tầng 5 - Bộ cửa trượt (cánh cửa 1.400x1.200mm; khuân cửa 1,4m; bộ phụ kiện cửa trượt) | 16 | Bộ | Chương V | ||
| 15 | Kho số 4 Tầng 6 - Vách gỗ | 127,4 | m2 | Chương V | ||
| 16 | Kho số 4 Tầng 6 - Bộ cửa trượt (cánh cửa 1.400x1.200mm; khuân cửa 1,4m; bộ phụ kiện cửa trượt) | 15 | Bộ | Chương V | ||
| 17 | Kho số 5 Tầng 6 - Vách gỗ | 132,16 | m2 | Chương V | ||
| 18 | Kho số 5 Tầng 6 - Bộ cửa trượt (cánh cửa 1.400x1.200mm; khuân cửa 1,4m; bộ phụ kiện cửa trượt) | 16 | Bộ | Chương V | ||
| 19 | Kho số 6 Tầng 7 - Vách gỗ | 132,16 | m2 | Chương V | ||
| 20 | Kho số 6 Tầng 7 - Bộ cửa trượt (cánh cửa 1.400x1.200mm; khuân cửa 1,4m; bộ phụ kiện cửa trượt) | 16 | Bộ | Chương V | ||
| 21 | Kho số 7 Tầng 7 - Vách gỗ | 63 | m2 | Chương V | ||
| 22 | Kho số 7 Tầng 7 - Bộ cửa trượt (cánh cửa 1.400x1.200mm; khuân cửa 1,4m; bộ phụ kiện cửa trượt) | 7 | Bộ | Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về chủng loại, tính năng sử dụng và quy mô theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% công việc hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm 2018, 2019, 2020 tính đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết khi điều hòa, hệ thống vách, cửa trượt bị hỏng trong thời gian bảo hành, bên mua thông báo cho bên bán mà trong vòng 48 giờ bên bán không đến bảo hành sửa chữa thì bên mua có quyền mời thợ ngoài đến sửa chữa, chi phí sẽ trừ vào số tiền bảo lãnh bảo hành sản phẩm; hết thời gian bảo hành bên bán được quyền nhận số tiền còn lại mà không được khiếu nại gì. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi