Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211118820-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 10:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211117672 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-06 10:00:00 đến ngày 2021-11-16 10:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,365,350,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.048025E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.009605E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.355.745.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học ngành Xây dựng; Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình Xây dựng Dân dụng Công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng công nghiệp của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Xây dựng Dân dụng Công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dung công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng công nghiệp của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật lắp đặt điện, nước dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện, nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤0,8m3. Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T. Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L. Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW. Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW. Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW. Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10KVA. Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp nhà vệ sinh các trường học 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ sự nghiệp giáo dục |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) có lĩnh vực thi công công trình Dân dụng và công nghiệp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô. Khu 4, thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033889239. Fax: 02033889282 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Minh Tuấn. Phó giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô , địa chỉ: Khu 4, Thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 0868038585 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Xuân Bách, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô , địa chỉ: Khu 4, Thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 0973784666 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô. Khu 4, thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033889239. Fax: 02033889282 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG THCS ĐỒNG TIẾN | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bồn chứa nước hiện trạng | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | cái |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 6,13 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 40,1 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, trong phạm vi ≤2km-đất cấp IV | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,52 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,52 | 100m3 |
| 8 | Công tác xử lý hiện trường, nhà vệ sinh tạm cho học sinh trong quá trình thi công phá dỡ, xây mới | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | điểm |
| 9 | Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,12 | 100m3 |
| 10 | Đào móng, sửa móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 11,18 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3,52 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,0237 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,248 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,15 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3,08 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đặc (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8,15 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,216 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,55 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,39 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 5,29 | m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,92 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 6,73 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,032 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,243 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,23 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,28 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 13,92 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,26 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,81 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,16 | 100kg |
| 31 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3,77 | 100kg |
| 32 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 11,08 | 100kg |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2,88 | m3 |
| 34 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8,14 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8,04 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 175,94 | m2 |
| 37 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 175,94 | 1m2 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2, gạch granit cao cấp 600x600 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 176,5 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch granit cao cấp-tiết diện gạch ≤ 0,36m2, gạch 600x600 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 60 | m2 |
| 40 | Mặt đá granit tự nhiên | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 32,9 | m2 |
| 41 | Gia công các kết khung đỡ bằng inox sus304 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,03 | tấn |
| 42 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 10 | bộ |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt) | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | bể |
| 51 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,5 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,15 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 30 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 30 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dàĐK 90mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,08 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 6 | cái |
| 59 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*2,5mm2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt đế âm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | hộp |
| 61 | Lắp đặt mặt 3 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt hạt công tắc | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 7 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực ≤50A | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt đèn led l âm trần 600x600 dày 12, công suất 40W | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn ốp tường led 24W | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 7 | bộ |
| 66 | Thi công trần bằng tấm hợp kim nhôm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 60 | 1m2 |
| 67 | SXLĐ cửa sổ khung nhôm hệ tĩnh điện dày 1,2ly, kính an toàn 6.38ly, bao gồm phụ kiện, hệ FV-XINGFA 94 liền vách | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8,95 | m2 |
| 68 | SXLĐ cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ tĩnh điện dày 1,2ly, kính an toàn 6.38ly, bao gồm phụ kiện, hệ FV-XINGFA 94 liền vách | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8,46 | m3 |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt vách compac khu vệ sinh | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 44,55 | m2 |
| 70 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*6mm2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 20 | m |
| 71 | Gia công xà gồ thép hộp mã kẽm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,33 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,33 | tấn |
| 73 | Lợp mái chống nóng bằng tôn xốp cách nhiệt | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,72 | 100m2 |
| 74 | Lợp mái che bằng tấm nhựa thông minh dày 3 ly sáng | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,073 | 100m2 |
| 75 | Ốp tường bằng gạch tranh trang trí | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2,88 | m2 |
| 76 | Lắp đặt kệ gương | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt thoát sàn ĐK 110mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 14 | cái |
| B | KHU VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG THCS THANH LÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí, thiết bị vệ sinh | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 10 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | bộ |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 39,92 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 61,99 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (cửa đi Đ1 mở sang trái, ô thoáng SW để dịch chuyển vào giữa phòng có vách ngăn) | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 6,84 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3,58 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3,99 | m3 |
| 8 | Vệ sinh mái, sê nô | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 29,16 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 29,16 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK90mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,05 | 100m |
| 11 | Xử lý chống thấm đầu ống | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 90mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 6 | cái |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 30,29 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,39 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 30,29 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 115,42 | m2 |
| 17 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 115,42 | 1m2 |
| 18 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3,99 | m3 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2, gạch granit cao cấp 600x600 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 88,85 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch granit cao cấp-tiết diện gạch ≤ 0,36m2, gạch 600x600 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 39,92 | m2 |
| 21 | Mặt đá granit tự nhiên | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3,87 | m2 |
| 22 | Gia công các kết khung đỡ bằng inox sus304 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,07 | tấn |
| 23 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi xịt bệt | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,33 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,15 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 30 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 30 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,24 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 11 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 110mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,2 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 11 | cái |
| 42 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*1,5mm2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 50 | m |
| 43 | Lắp đặt đế âm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3 | hộp |
| 44 | Lắp đặt mặt 3 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt hạt công tắc | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực ≤50A | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn led âm trần 600x600 dày 12, công suất 40W | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn ốp tường led 24W | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 49 | Thi công trần bằng tấm hợp kim nhôm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 39,92 | 1m2 |
| 50 | SXLĐ cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ tĩnh điện dày 1,2ly, kính an toàn 6.38ly, bao gồm phụ kiện, hệ FV-XINGFA 94 liền vách | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3,96 | m3 |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt vách compac khu vệ sinh | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 45,82 | m2 |
| 52 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*6mm2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 20 | m |
| 53 | Ốp tường bằng gạch tranh trang trí | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,44 | m2 |
| 54 | Lắp đặt kệ gương | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt thoát sàn ĐK 110mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 12 | cái |
| C | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG MẦM NON ĐỒNG TIẾN, ĐIỂM PHÂN HIỆU THÔN NAM ĐỒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí, thiết bị vệ sinh | Điều hòa 2 chiều ivester hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 25,79 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 71,24 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (cửa đi ĐW hỏng ) | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3,3 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2,05 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2,58 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2,58 | m3 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2, gạch granit cao cấp 600x600 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 97,62 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch granit cao cấp-tiết diện gạch ≤ 0,36m2, gạch 600x600 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 25,79 | m2 |
| 11 | Mặt đá granit tự nhiên | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2,43 | m2 |
| 12 | Gia công các kết khung đỡ bằng inox sus304 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,04 | tấn |
| 13 | Lắp đặt xí bệt dạng 2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xí bệt dạng 1 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi xịt bệt | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,33 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,15 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 30 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 30 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,24 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 11 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 110mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 11 | cái |
| 31 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*1,5mm2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt đế âm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3 | hộp |
| 33 | Lắp đặt mặt 3 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt hạt công tắc | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực ≤50A | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt đèn led âm trần 600x600 dày 12, công suất 40W | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn ốp tường led 24W | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 38 | Thi công trần bằng tấm hợp kim nhôm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 25,79 | 1m2 |
| 39 | SXLĐ cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ tĩnh điện dày 1,2ly, kính an toàn 6.38ly, bao gồm phụ kiện, hệ FV-XINGFA 94 liền vách | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3 | m3 |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt vách compac khu vệ sinh | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 6,97 | m2 |
| 41 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*6mm2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 20 | m |
| 42 | Ốp tường bằng gạch tranh trang trí | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,44 | m2 |
| 43 | Lắp đặt kệ gương | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt thoát sàn ĐK 110mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | cái |
| D | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG MẦM NON THANH LÂN, ĐIỂM CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí, thiết bị vệ sinh | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 32,99 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 109,03 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (cửa đi ĐW hỏng ) | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 6,6 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4,23 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,65 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 32,99 | m2 |
| 9 | Vệ sinh nền sàn tầng 2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 19,12 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 19,12 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,86 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 7,84 | m2 |
| 13 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,65 | m3 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2, gạch granit cao cấp 600x600 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 132,22 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch granit cao cấp-tiết diện gạch ≤ 0,36m2, gạch 600x600 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 31,92 | m2 |
| 16 | Mặt đá granit tự nhiên | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2,43 | m2 |
| 17 | Gia công các kết khung đỡ bằng inox sus304 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,04 | tấn |
| 18 | Lắp đặt xí bệt dạng 2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xí bệt dạng 1 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 10 | bộ |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi xịt bệt | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,43 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,15 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 40 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 40 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,24 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 15 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 110mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,25 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 15 | cái |
| 36 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*1,5mm2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt đế âm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 5 | hộp |
| 38 | Lắp đặt mặt 3 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt hạt công tắc | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực ≤50A | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn led âm trần 600x600 dày 12, công suất 40W | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8 | bộ |
| 42 | Thi công trần bằng tấm hợp kim nhôm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 32,99 | 1m2 |
| 43 | SXLĐ cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ tĩnh điện dày 1,2ly, kính an toàn 6.38ly, bao gồm phụ kiện, hệ FV-XINGFA 94 liền vách | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 6 | m3 |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt vách compac khu vệ sinh | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 5,89 | m2 |
| 45 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*6mm2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 20 | m |
| 46 | Ốp tường bằng gạch tranh trang trí | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,44 | m2 |
| 47 | Lắp đặt kệ gương | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt thoát sàn ĐK 110mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8 | cái |
| E | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG TIẾN, ĐIỂM PHÂN HIỆU THÔN NAM ĐỒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí, thiết bị vệ sinh | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | bộ |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 98,39 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 58,26 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3,84 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 9,84 | m3 |
| 7 | Vệ sinh mái, sê nô | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 30,17 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 30,17 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK90mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,05 | 100m |
| 10 | Xử lý chống thấm đầu ống | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 90mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 6 | cái |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 23,27 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 23,27 | m2 |
| 14 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 111,9 | m2 |
| 15 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 111,9 | 1m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 9,84 | m3 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2, gạch granit cao cấp 600x600 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 100,3 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch granit cao cấp-tiết diện gạch ≤ 0,36m2, gạch 600x600 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 98,39 | m2 |
| 19 | Mặt đá granit tự nhiên | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3,87 | m2 |
| 20 | Gia công các kết khung đỡ bằng inox sus304 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,07 | tấn |
| 21 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi xịt bệt | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | bể |
| 31 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,27 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,15 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 28 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 28 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,24 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 11 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 110mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,2 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 11 | cái |
| 41 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*1,5mm2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt đế âm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3 | hộp |
| 43 | Lắp đặt mặt 3 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt hạt công tắc | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực ≤50A | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn led âm trần 600x600 dày 12, công suất 40W | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 48 | Thi công trần bằng tấm hợp kim nhôm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 98,39 | 1m2 |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt vách compac khu vệ sinh | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 32,09 | m2 |
| 50 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*6mm2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 20 | m |
| 51 | Ốp tường bằng gạch tranh trang trí | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,44 | m2 |
| 52 | Lắp đặt kệ gương | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt thoát sàn ĐK 110mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 12 | cái |
| F | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH LÂN, ĐIỂM PHÂN HIỆU THÔN 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí, thiết bị vệ sinh | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 68,14 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 56,23 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3,96 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4,64 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 6,81 | m3 |
| 8 | Vệ sinh mái, sê nô | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 26,93 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 26,93 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK90mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,05 | 100m |
| 11 | Xử lý chống thấm đầu ống | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 90mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 6 | cái |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 12,74 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (tường cải tạo cửa ĐW) | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,01 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 12,74 | m2 |
| 16 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 101,82 | m2 |
| 17 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 101,82 | 1m2 |
| 18 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 6,81 | m3 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2, gạch granit cao cấp 600x600 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 84,28 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch granit cao cấp-tiết diện gạch ≤ 0,36m2, gạch 600x600 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 68,14 | m2 |
| 21 | Mặt đá granit tự nhiên | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3,87 | m2 |
| 22 | Gia công các kết khung đỡ bằng inox sus304 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,05 | tấn |
| 23 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 5 | bộ |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi xịt bệt | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | bể |
| 33 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,27 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,15 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 28 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 28 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,24 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 11 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 110mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,2 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 11 | cái |
| 43 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*1,5mm2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 50 | m |
| 44 | Lắp đặt đế âm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3 | hộp |
| 45 | Lắp đặt mặt 3 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt hạt công tắc | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực ≤50A | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt đèn led âm trần 600x600 dày 12, công suất 40W | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 50 | Thi công trần bằng tấm hợp kim nhôm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 68,14 | 1m2 |
| 51 | SXLĐ cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ tĩnh điện dày 1,2ly, kính an toàn 6.38ly, bao gồm phụ kiện, hệ FV-XINGFA 94 liền vách | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3,96 | m2 |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt vách compac khu vệ sinh | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 32,09 | m2 |
| 53 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*6mm2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 20 | m |
| 54 | Ốp tường bằng gạch tranh trang trí | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,44 | m2 |
| 55 | Lắp đặt kệ gương | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt thoát sàn ĐK 110mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.048025E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.009605E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.355.745.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học ngành Xây dựng; Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình Xây dựng Dân dụng Công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng công nghiệp của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 2 | Đại học chuyên ngành Xây dựng Dân dụng Công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dung công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng công nghiệp của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công hiện trường | 2 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật lắp đặt điện, nước dân dụng | 2 | Trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện, nước | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≤0,8m3. Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥5T. Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | 250L. Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | 23KW. Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Đầm dùi | 1,5KW. Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Đầm bàn | 1KW. Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy phát điện | 10KVA. Còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi