Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211118820-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 10:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211117672
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-06 10:00:00 đến ngày 2021-11-16 10:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,365,350,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.048025E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.009605E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.355.745.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học ngành Xây dựng; Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình Xây dựng Dân dụng Công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng công nghiệp của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành Xây dựng Dân dụng Công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dung công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng công nghiệp của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật lắp đặt điện, nước dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện, nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤0,8m3. Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T. Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L. Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW. Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW. Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW. Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 10KVA. Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp nhà vệ sinh các trường học
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ sự nghiệp giáo dục
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô , địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô. Khu 4, thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033889239. Fax: 02033889282
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại Hoàng Gia SJC; Thẩm định TK-DT: Phòng Tài nguyên - Môi trường và Nông nghiệp huyện Cô Tô; Lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô; Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô; Đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô , địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô. Khu 4, thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033889239. Fax: 02033889282


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) có lĩnh vực thi công công trình Dân dụng và công nghiệp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô. Khu 4, thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033889239. Fax: 02033889282
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Minh Tuấn. Phó giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô , địa chỉ: Khu 4, Thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 0868038585
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Xuân Bách, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô , địa chỉ: Khu 4, Thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 0973784666
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô. Khu 4, thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033889239. Fax: 02033889282
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG THCS ĐỒNG TIẾN
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo bản vẽ TKTK đính kèm6bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo bản vẽ TKTK đính kèm2bộ
3Tháo dỡ bồn chứa nước hiện trạngTheo bản vẽ TKTK đính kèm1cái
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo bản vẽ TKTK đính kèm6,13m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo bản vẽ TKTK đính kèm40,1m3
6Vận chuyển đất, trong phạm vi ≤2km-đất cấp IVTheo bản vẽ TKTK đính kèm1,52100m3
7San đất bãi thảiTheo bản vẽ TKTK đính kèm1,52100m3
8Công tác xử lý hiện trường, nhà vệ sinh tạm cho học sinh trong quá trình thi công phá dỡ, xây mớiTheo bản vẽ TKTK đính kèm1điểm
9Đào móng rộng ≤6m-đất cấp IIITheo bản vẽ TKTK đính kèm1,12100m3
10Đào móng, sửa móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo bản vẽ TKTK đính kèm11,18m3
11Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo bản vẽ TKTK đính kèm3,52m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,0237tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,248tấn
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,15100m2
15Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo bản vẽ TKTK đính kèm3,08m3
16Xây móng bằng gạch đặc (6,5x10,5x22), chiều dày Theo bản vẽ TKTK đính kèm8,15m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,216tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,55tấn
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,39100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2Theo bản vẽ TKTK đính kèm5,29m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ TKTK đính kèm0,92100m3
22Bê tông nền M150, đá 1x2Theo bản vẽ TKTK đính kèm6,73m3
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,032tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,243tấn
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,23100m2
26Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo bản vẽ TKTK đính kèm1,28m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo bản vẽ TKTK đính kèm13,92m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,26100m2
29Ván khuôn gỗ sàn máiTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,81100m2
30Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ TKTK đính kèm1,16100kg
31Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ TKTK đính kèm3,77100kg
32Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ TKTK đính kèm11,08100kg
33Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo bản vẽ TKTK đính kèm2,88m3
34Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Theo bản vẽ TKTK đính kèm8,14m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo bản vẽ TKTK đính kèm8,04m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo bản vẽ TKTK đính kèm175,94m2
37Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ TKTK đính kèm175,941m2
38Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2, gạch granit cao cấp 600x600Theo bản vẽ TKTK đính kèm176,5m2
39Lát nền, sàn gạch granit cao cấp-tiết diện gạch ≤ 0,36m2, gạch 600x600Theo bản vẽ TKTK đính kèm60m2
40Mặt đá granit tự nhiênTheo bản vẽ TKTK đính kèm32,9m2
41Gia công các kết khung đỡ bằng inox sus304Theo bản vẽ TKTK đính kèm0,03tấn
42Lắp đặt xí bệtTheo bản vẽ TKTK đính kèm10bộ
43Lắp đặt hộp đựng giấyTheo bản vẽ TKTK đính kèm10cái
44Lắp đặt chậu tiểu namTheo bản vẽ TKTK đính kèm4bộ
45Lắp đặt van xả tiểu namTheo bản vẽ TKTK đính kèm4cái
46Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ TKTK đính kèm8bộ
47Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ TKTK đính kèm8bộ
48Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt)Theo bản vẽ TKTK đính kèm10cái
49Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ TKTK đính kèm8cái
50Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Theo bản vẽ TKTK đính kèm1bể
51Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm3cái
52Lắp đặt van ren, ĐK40mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm1cái
53Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,5100m
54Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,15100m
55Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm30cái
56Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm30cái
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dàĐK 90mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,08100m
58Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm6cái
59Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*2,5mm2Theo bản vẽ TKTK đính kèm50m
60Lắp đặt đế âmTheo bản vẽ TKTK đính kèm4hộp
61Lắp đặt mặt 3Theo bản vẽ TKTK đính kèm2cái
62Lắp đặt hạt công tắcTheo bản vẽ TKTK đính kèm7cái
63Lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực ≤50ATheo bản vẽ TKTK đính kèm1cái
64Lắp đặt đèn led l âm trần 600x600 dày 12, công suất 40WTheo bản vẽ TKTK đính kèm6bộ
65Lắp đặt đèn ốp tường led 24WTheo bản vẽ TKTK đính kèm7bộ
66Thi công trần bằng tấm hợp kim nhômTheo bản vẽ TKTK đính kèm601m2
67SXLĐ cửa sổ khung nhôm hệ tĩnh điện dày 1,2ly, kính an toàn 6.38ly, bao gồm phụ kiện, hệ FV-XINGFA 94 liền váchTheo bản vẽ TKTK đính kèm8,95m2
68SXLĐ cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ tĩnh điện dày 1,2ly, kính an toàn 6.38ly, bao gồm phụ kiện, hệ FV-XINGFA 94 liền váchTheo bản vẽ TKTK đính kèm8,46m3
69Cung cấp, lắp đặt vách compac khu vệ sinhTheo bản vẽ TKTK đính kèm44,55m2
70Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*6mm2Theo bản vẽ TKTK đính kèm20m
71Gia công xà gồ thép hộp mã kẽmTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,33tấn
72Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,33tấn
73Lợp mái chống nóng bằng tôn xốp cách nhiệtTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,72100m2
74Lợp mái che bằng tấm nhựa thông minh dày 3 ly sángTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,073100m2
75Ốp tường bằng gạch tranh trang tríTheo bản vẽ TKTK đính kèm2,88m2
76Lắp đặt kệ gươngTheo bản vẽ TKTK đính kèm4cái
77Lắp đặt thoát sàn ĐK 110mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm14cái
B KHU VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG THCS THANH LÂN
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí, thiết bị vệ sinhTheo bản vẽ TKTK đính kèm10bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo bản vẽ TKTK đính kèm4bộ
3Phá dỡ nền gạch lát nềnTheo bản vẽ TKTK đính kèm39,92m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bản vẽ TKTK đính kèm61,99m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công (cửa đi Đ1 mở sang trái, ô thoáng SW để dịch chuyển vào giữa phòng có vách ngăn)Theo bản vẽ TKTK đính kèm6,84m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ TKTK đính kèm3,58m3
7Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo bản vẽ TKTK đính kèm3,99m3
8Vệ sinh mái, sê nôTheo bản vẽ TKTK đính kèm29,16m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo bản vẽ TKTK đính kèm29,16m2
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK90mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,05100m
11Xử lý chống thấm đầu ốngTheo bản vẽ TKTK đính kèm2cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 90mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm6cái
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo bản vẽ TKTK đính kèm30,29m2
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo bản vẽ TKTK đính kèm0,39m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo bản vẽ TKTK đính kèm30,29m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo bản vẽ TKTK đính kèm115,42m2
17Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ TKTK đính kèm115,421m2
18Bê tông nền M150, đá 2x4Theo bản vẽ TKTK đính kèm3,99m3
19Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2, gạch granit cao cấp 600x600Theo bản vẽ TKTK đính kèm88,85m2
20Lát nền, sàn gạch granit cao cấp-tiết diện gạch ≤ 0,36m2, gạch 600x600Theo bản vẽ TKTK đính kèm39,92m2
21Mặt đá granit tự nhiênTheo bản vẽ TKTK đính kèm3,87m2
22Gia công các kết khung đỡ bằng inox sus304Theo bản vẽ TKTK đính kèm0,07tấn
23Lắp đặt xí bệtTheo bản vẽ TKTK đính kèm8bộ
24Lắp đặt hộp đựng giấyTheo bản vẽ TKTK đính kèm8cái
25Lắp đặt chậu tiểu namTheo bản vẽ TKTK đính kèm4bộ
26Lắp đặt van xả tiểu namTheo bản vẽ TKTK đính kèm4cái
27Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ TKTK đính kèm6bộ
28Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ TKTK đính kèm6bộ
29Lắp đặt vòi xịt bệtTheo bản vẽ TKTK đính kèm8cái
30Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ TKTK đính kèm2cái
31Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ TKTK đính kèm6cái
32Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm2cái
33Lắp đặt van ren, ĐK40mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm1cái
34Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,33100m
35Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,15100m
36Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm30cái
37Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm30cái
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,24100m
39Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm11cái
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 110mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,2100m
41Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm11cái
42Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*1,5mm2Theo bản vẽ TKTK đính kèm50m
43Lắp đặt đế âmTheo bản vẽ TKTK đính kèm3hộp
44Lắp đặt mặt 3Theo bản vẽ TKTK đính kèm4cái
45Lắp đặt hạt công tắcTheo bản vẽ TKTK đính kèm8cái
46Lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực ≤50ATheo bản vẽ TKTK đính kèm1cái
47Lắp đặt đèn led âm trần 600x600 dày 12, công suất 40WTheo bản vẽ TKTK đính kèm4bộ
48Lắp đặt đèn ốp tường led 24WTheo bản vẽ TKTK đính kèm2bộ
49Thi công trần bằng tấm hợp kim nhômTheo bản vẽ TKTK đính kèm39,921m2
50SXLĐ cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ tĩnh điện dày 1,2ly, kính an toàn 6.38ly, bao gồm phụ kiện, hệ FV-XINGFA 94 liền váchTheo bản vẽ TKTK đính kèm3,96m3
51Cung cấp, lắp đặt vách compac khu vệ sinhTheo bản vẽ TKTK đính kèm45,82m2
52Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*6mm2Theo bản vẽ TKTK đính kèm20m
53Ốp tường bằng gạch tranh trang tríTheo bản vẽ TKTK đính kèm1,44m2
54Lắp đặt kệ gươngTheo bản vẽ TKTK đính kèm4cái
55Lắp đặt thoát sàn ĐK 110mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm12cái
C NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG MẦM NON ĐỒNG TIẾN, ĐIỂM PHÂN HIỆU THÔN NAM ĐỒNG
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí, thiết bị vệ sinhĐiều hòa 2 chiều ivester hoặc tương đương2bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo bản vẽ TKTK đính kèm2bộ
3Phá dỡ nền gạch lát nềnTheo bản vẽ TKTK đính kèm25,79m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bản vẽ TKTK đính kèm71,24m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công (cửa đi ĐW hỏng )Theo bản vẽ TKTK đính kèm3,3m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ TKTK đính kèm2,05m3
7Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo bản vẽ TKTK đính kèm2,58m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Theo bản vẽ TKTK đính kèm2,58m3
9Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2, gạch granit cao cấp 600x600Theo bản vẽ TKTK đính kèm97,62m2
10Lát nền, sàn gạch granit cao cấp-tiết diện gạch ≤ 0,36m2, gạch 600x600Theo bản vẽ TKTK đính kèm25,79m2
11Mặt đá granit tự nhiênTheo bản vẽ TKTK đính kèm2,43m2
12Gia công các kết khung đỡ bằng inox sus304Theo bản vẽ TKTK đính kèm0,04tấn
13Lắp đặt xí bệt dạng 2Theo bản vẽ TKTK đính kèm1bộ
14Lắp đặt xí bệt dạng 1Theo bản vẽ TKTK đính kèm5bộ
15Lắp đặt hộp đựng giấyTheo bản vẽ TKTK đính kèm8cái
16Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ TKTK đính kèm4bộ
17Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ TKTK đính kèm4bộ
18Lắp đặt vòi xịt bệtTheo bản vẽ TKTK đính kèm6cái
19Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ TKTK đính kèm2cái
20Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ TKTK đính kèm4cái
21Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm2cái
22Lắp đặt van ren, ĐK40mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm1cái
23Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,33100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,15100m
25Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm30cái
26Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm30cái
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,24100m
28Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm11cái
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 110mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,2100m
30Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm11cái
31Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*1,5mm2Theo bản vẽ TKTK đính kèm50m
32Lắp đặt đế âmTheo bản vẽ TKTK đính kèm3hộp
33Lắp đặt mặt 3Theo bản vẽ TKTK đính kèm4cái
34Lắp đặt hạt công tắcTheo bản vẽ TKTK đính kèm8cái
35Lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực ≤50ATheo bản vẽ TKTK đính kèm1cái
36Lắp đặt đèn led âm trần 600x600 dày 12, công suất 40WTheo bản vẽ TKTK đính kèm4bộ
37Lắp đặt đèn ốp tường led 24WTheo bản vẽ TKTK đính kèm2bộ
38Thi công trần bằng tấm hợp kim nhômTheo bản vẽ TKTK đính kèm25,791m2
39SXLĐ cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ tĩnh điện dày 1,2ly, kính an toàn 6.38ly, bao gồm phụ kiện, hệ FV-XINGFA 94 liền váchTheo bản vẽ TKTK đính kèm3m3
40Cung cấp, lắp đặt vách compac khu vệ sinhTheo bản vẽ TKTK đính kèm6,97m2
41Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*6mm2Theo bản vẽ TKTK đính kèm20m
42Ốp tường bằng gạch tranh trang tríTheo bản vẽ TKTK đính kèm1,44m2
43Lắp đặt kệ gươngTheo bản vẽ TKTK đính kèm2cái
44Lắp đặt thoát sàn ĐK 110mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm4cái
D NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG MẦM NON THANH LÂN, ĐIỂM CHÍNH
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí, thiết bị vệ sinhTheo bản vẽ TKTK đính kèm2bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo bản vẽ TKTK đính kèm2bộ
3Phá dỡ nền gạch lát nềnTheo bản vẽ TKTK đính kèm32,99m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bản vẽ TKTK đính kèm109,03m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công (cửa đi ĐW hỏng )Theo bản vẽ TKTK đính kèm6,6m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ TKTK đính kèm4,23m3
7Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo bản vẽ TKTK đính kèm1,65m3
8Tháo dỡ trầnTheo bản vẽ TKTK đính kèm32,99m2
9Vệ sinh nền sàn tầng 2Theo bản vẽ TKTK đính kèm19,12m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo bản vẽ TKTK đính kèm19,12m2
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo bản vẽ TKTK đính kèm0,86m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo bản vẽ TKTK đính kèm7,84m2
13Bê tông nền M150, đá 2x4Theo bản vẽ TKTK đính kèm1,65m3
14Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2, gạch granit cao cấp 600x600Theo bản vẽ TKTK đính kèm132,22m2
15Lát nền, sàn gạch granit cao cấp-tiết diện gạch ≤ 0,36m2, gạch 600x600Theo bản vẽ TKTK đính kèm31,92m2
16Mặt đá granit tự nhiênTheo bản vẽ TKTK đính kèm2,43m2
17Gia công các kết khung đỡ bằng inox sus304Theo bản vẽ TKTK đính kèm0,04tấn
18Lắp đặt xí bệt dạng 2Theo bản vẽ TKTK đính kèm2bộ
19Lắp đặt xí bệt dạng 1Theo bản vẽ TKTK đính kèm10bộ
20Lắp đặt hộp đựng giấyTheo bản vẽ TKTK đính kèm12cái
21Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ TKTK đính kèm4bộ
22Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ TKTK đính kèm4bộ
23Lắp đặt vòi xịt bệtTheo bản vẽ TKTK đính kèm12cái
24Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ TKTK đính kèm2cái
25Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ TKTK đính kèm4cái
26Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm4cái
27Lắp đặt van ren, ĐK40mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm1cái
28Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,43100m
29Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,15100m
30Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm40cái
31Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm40cái
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,24100m
33Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm15cái
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 110mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,25100m
35Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm15cái
36Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*1,5mm2Theo bản vẽ TKTK đính kèm50m
37Lắp đặt đế âmTheo bản vẽ TKTK đính kèm5hộp
38Lắp đặt mặt 3Theo bản vẽ TKTK đính kèm4cái
39Lắp đặt hạt công tắcTheo bản vẽ TKTK đính kèm8cái
40Lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực ≤50ATheo bản vẽ TKTK đính kèm2cái
41Lắp đặt đèn led âm trần 600x600 dày 12, công suất 40WTheo bản vẽ TKTK đính kèm8bộ
42Thi công trần bằng tấm hợp kim nhômTheo bản vẽ TKTK đính kèm32,991m2
43SXLĐ cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ tĩnh điện dày 1,2ly, kính an toàn 6.38ly, bao gồm phụ kiện, hệ FV-XINGFA 94 liền váchTheo bản vẽ TKTK đính kèm6m3
44Cung cấp, lắp đặt vách compac khu vệ sinhTheo bản vẽ TKTK đính kèm5,89m2
45Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*6mm2Theo bản vẽ TKTK đính kèm20m
46Ốp tường bằng gạch tranh trang tríTheo bản vẽ TKTK đính kèm1,44m2
47Lắp đặt kệ gươngTheo bản vẽ TKTK đính kèm2cái
48Lắp đặt thoát sàn ĐK 110mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm8cái
E NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG TIẾN, ĐIỂM PHÂN HIỆU THÔN NAM ĐỒNG
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí, thiết bị vệ sinhTheo bản vẽ TKTK đính kèm6bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo bản vẽ TKTK đính kèm4bộ
3Phá dỡ nền gạch lát nềnTheo bản vẽ TKTK đính kèm98,39m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bản vẽ TKTK đính kèm58,26m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ TKTK đính kèm3,84m3
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo bản vẽ TKTK đính kèm9,84m3
7Vệ sinh mái, sê nôTheo bản vẽ TKTK đính kèm30,17m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo bản vẽ TKTK đính kèm30,17m2
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK90mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,05100m
10Xử lý chống thấm đầu ốngTheo bản vẽ TKTK đính kèm2cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 90mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm6cái
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo bản vẽ TKTK đính kèm23,27m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo bản vẽ TKTK đính kèm23,27m2
14Vệ sinh tường ngoài nhàTheo bản vẽ TKTK đính kèm111,9m2
15Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ TKTK đính kèm111,91m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Theo bản vẽ TKTK đính kèm9,84m3
17Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2, gạch granit cao cấp 600x600Theo bản vẽ TKTK đính kèm100,3m2
18Lát nền, sàn gạch granit cao cấp-tiết diện gạch ≤ 0,36m2, gạch 600x600Theo bản vẽ TKTK đính kèm98,39m2
19Mặt đá granit tự nhiênTheo bản vẽ TKTK đính kèm3,87m2
20Gia công các kết khung đỡ bằng inox sus304Theo bản vẽ TKTK đính kèm0,07tấn
21Lắp đặt xí bệtTheo bản vẽ TKTK đính kèm6bộ
22Lắp đặt hộp đựng giấyTheo bản vẽ TKTK đính kèm6cái
23Lắp đặt chậu tiểu namTheo bản vẽ TKTK đính kèm3bộ
24Lắp đặt van xả tiểu namTheo bản vẽ TKTK đính kèm3cái
25Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ TKTK đính kèm6bộ
26Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ TKTK đính kèm6bộ
27Lắp đặt vòi xịt bệtTheo bản vẽ TKTK đính kèm6cái
28Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ TKTK đính kèm2cái
29Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ TKTK đính kèm6cái
30Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo bản vẽ TKTK đính kèm1bể
31Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm2cái
32Lắp đặt van ren, ĐK40mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm1cái
33Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,27100m
34Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,15100m
35Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm28cái
36Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm28cái
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,24100m
38Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm11cái
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 110mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,2100m
40Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm11cái
41Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*1,5mm2Theo bản vẽ TKTK đính kèm50m
42Lắp đặt đế âmTheo bản vẽ TKTK đính kèm3hộp
43Lắp đặt mặt 3Theo bản vẽ TKTK đính kèm2cái
44Lắp đặt hạt công tắcTheo bản vẽ TKTK đính kèm6cái
45Lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực ≤50ATheo bản vẽ TKTK đính kèm1cái
46Lắp đặt đèn led âm trần 600x600 dày 12, công suất 40WTheo bản vẽ TKTK đính kèm4bộ
47Lắp đặt quạt treo tườngTheo bản vẽ TKTK đính kèm2cái
48Thi công trần bằng tấm hợp kim nhômTheo bản vẽ TKTK đính kèm98,391m2
49Cung cấp, lắp đặt vách compac khu vệ sinhTheo bản vẽ TKTK đính kèm32,09m2
50Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*6mm2Theo bản vẽ TKTK đính kèm20m
51Ốp tường bằng gạch tranh trang tríTheo bản vẽ TKTK đính kèm1,44m2
52Lắp đặt kệ gươngTheo bản vẽ TKTK đính kèm4cái
53Lắp đặt thoát sàn ĐK 110mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm12cái
F NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH LÂN, ĐIỂM PHÂN HIỆU THÔN 3
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí, thiết bị vệ sinhTheo bản vẽ TKTK đính kèm6bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo bản vẽ TKTK đính kèm2bộ
3Phá dỡ nền gạch lát nềnTheo bản vẽ TKTK đính kèm68,14m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bản vẽ TKTK đính kèm56,23m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ TKTK đính kèm3,96m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ TKTK đính kèm4,64m3
7Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo bản vẽ TKTK đính kèm6,81m3
8Vệ sinh mái, sê nôTheo bản vẽ TKTK đính kèm26,93m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo bản vẽ TKTK đính kèm26,93m2
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK90mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,05100m
11Xử lý chống thấm đầu ốngTheo bản vẽ TKTK đính kèm2cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 90mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm6cái
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo bản vẽ TKTK đính kèm12,74m2
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (tường cải tạo cửa ĐW)Theo bản vẽ TKTK đính kèm1,01m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo bản vẽ TKTK đính kèm12,74m2
16Vệ sinh tường ngoài nhàTheo bản vẽ TKTK đính kèm101,82m2
17Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ TKTK đính kèm101,821m2
18Bê tông nền M150, đá 2x4Theo bản vẽ TKTK đính kèm6,81m3
19Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2, gạch granit cao cấp 600x600Theo bản vẽ TKTK đính kèm84,28m2
20Lát nền, sàn gạch granit cao cấp-tiết diện gạch ≤ 0,36m2, gạch 600x600Theo bản vẽ TKTK đính kèm68,14m2
21Mặt đá granit tự nhiênTheo bản vẽ TKTK đính kèm3,87m2
22Gia công các kết khung đỡ bằng inox sus304Theo bản vẽ TKTK đính kèm0,05tấn
23Lắp đặt xí bệtTheo bản vẽ TKTK đính kèm5bộ
24Lắp đặt hộp đựng giấyTheo bản vẽ TKTK đính kèm5cái
25Lắp đặt chậu tiểu namTheo bản vẽ TKTK đính kèm3bộ
26Lắp đặt van xả tiểu namTheo bản vẽ TKTK đính kèm3cái
27Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ TKTK đính kèm4bộ
28Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ TKTK đính kèm4bộ
29Lắp đặt vòi xịt bệtTheo bản vẽ TKTK đính kèm5cái
30Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ TKTK đính kèm2cái
31Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ TKTK đính kèm4cái
32Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo bản vẽ TKTK đính kèm1bể
33Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm2cái
34Lắp đặt van ren, ĐK40mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm1cái
35Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,27100m
36Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,15100m
37Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm28cái
38Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm28cái
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,24100m
40Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm11cái
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 110mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,2100m
42Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm11cái
43Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*1,5mm2Theo bản vẽ TKTK đính kèm50m
44Lắp đặt đế âmTheo bản vẽ TKTK đính kèm3hộp
45Lắp đặt mặt 3Theo bản vẽ TKTK đính kèm2cái
46Lắp đặt hạt công tắcTheo bản vẽ TKTK đính kèm6cái
47Lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực ≤50ATheo bản vẽ TKTK đính kèm1cái
48Lắp đặt đèn led âm trần 600x600 dày 12, công suất 40WTheo bản vẽ TKTK đính kèm4bộ
49Lắp đặt quạt treo tườngTheo bản vẽ TKTK đính kèm2cái
50Thi công trần bằng tấm hợp kim nhômTheo bản vẽ TKTK đính kèm68,141m2
51SXLĐ cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ tĩnh điện dày 1,2ly, kính an toàn 6.38ly, bao gồm phụ kiện, hệ FV-XINGFA 94 liền váchTheo bản vẽ TKTK đính kèm3,96m2
52Cung cấp, lắp đặt vách compac khu vệ sinhTheo bản vẽ TKTK đính kèm32,09m2
53Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*6mm2Theo bản vẽ TKTK đính kèm20m
54Ốp tường bằng gạch tranh trang tríTheo bản vẽ TKTK đính kèm1,44m2
55Lắp đặt kệ gươngTheo bản vẽ TKTK đính kèm4cái
56Lắp đặt thoát sàn ĐK 110mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.048025E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.009605E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.355.745.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học ngành Xây dựng; Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình Xây dựng Dân dụng Công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng công nghiệp của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên53
2 Giám sát kỹ thuật 2 Đại học chuyên ngành Xây dựng Dân dụng Công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dung công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng công nghiệp của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên32
3 Kỹ thuật thi công hiện trường 2 Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp32
4 Kỹ thuật lắp đặt điện, nước dân dụng 2 Trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện, nước32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤0,8m3. Còn hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ ≥5T. Còn hoạt động tốt2
3 Máy trộn bê tông 250L. Còn hoạt động tốt2
4 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt2
5 Máy hàn điện 23KW. Còn hoạt động tốt2
6 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt2
7 Đầm dùi 1,5KW. Còn hoạt động tốt2
8 Đầm bàn 1KW. Còn hoạt động tốt2
9 Đầm cóc Còn hoạt động tốt1
10 Máy phát điện 10KVA. Còn hoạt động tốt2
11 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->