Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng các hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211116130-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Thiệu Vân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211057078 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ phần kinh phí xây lắp, chi phí tư vấn, chi phí khác và chi phí GPMB; phần còn lại do ngân sách xã đảm nhiệm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-06 09:55:00 đến ngày 2021-11-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,627,646,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.444E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.888E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.739.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông cầu đường bộ hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng cầu đườngKèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thuỷ lợi chuyên ngành cấp thoát nước Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ nghề bậc 3 trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, cơ khí, điện, lái máy,...Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Tải gắn cẩu 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Thiệu Vân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây dựng các hạng mục công trình Đường giao thông đoạn từ ngã tư Vân Tập đến bảng tin thôn 6, xã Thiệu Vân, thành phố Thanh Hóa 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ phần kinh phí xây lắp, chi phí tư vấn, chi phí khác và chi phí GPMB; phần còn lại do ngân sách xã đảm nhiệm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên; - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu + Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét kèm các tài liệu chứng minh. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. Trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS khi yêu cầu. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Hợp đồng lao động của nhân sự theo quy định của nhà nước. Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như bảng lương, danh sách đóng BHXH có xác nhận của Bảo hiểm và các tài liệu liên quan... - Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. - Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. - Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Thiệu Vân -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Ngô Đức Nam; chức vụ: Chủ tịch UBND xã Thiệu Vân; Địa chỉ: Xã Thiệu Vân, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn tài chính và xây dựng FCI + Địa chỉ: Số 6, ngách 3, ngõ 60, đường Trần Trùng Quang, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Cá nhân phụ trách: Nguyễn Mạnh Hiếu; chức vụ: Quản lý kỹ thuật; + Điện thoại: 0983.718.781; Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III, 10% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,45 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III, 90% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,761 | 100m3 |
| 3 | Đào vét hữu cơ, đánh cấp - Cấp đất I, 10% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,131 | 1m3 |
| 4 | Đào vét hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào - Cấp đất I, 90% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,302 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường - Cấp đất III, 10% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,091 | 1m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất III, 90% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,608 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,716 | 100m3 |
| 9 | Đào hố móng rãnh dọc 20% KL - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,296 | 1m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy, 80% KL - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,172 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát trả rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,21 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,432 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,432 | 100m3 |
| 14 | Khối lượng đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.059,812 | m3 |
| 15 | Khối lượng đất đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.083,004 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,282 | 10m³/1km |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,846 | 100m2 |
| 18 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,246 | 100m2 |
| 19 | Lớp móng trên đá dăm nước dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,4 | 100m2 |
| 20 | Lớp móng dưới đá dăm nước dày 24cm (chia thành 2 lớp 2x12cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,72 | 100m2 |
| 21 | Bù vênh mặt đường cũ bằng lớp đá dăm nước dày trung bình 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,208 | 100m2 |
| 22 | Tạo nhám mặt nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,68 | 100m2 |
| 23 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,01 | 100m2 |
| 24 | Tạo nhám mặt đường nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,01 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt biển báo công trường, phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Barie chắn 2 đầu phạm vi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Đèn xoay thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cấu kiện |
| 30 | Lắp dựng tấm đan rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 31 | Bê tông bó vỉa M200 (1.967 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,581 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,98 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,967 | 100m2 |
| 35 | Vữa đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,42 | m2 |
| 36 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.967 | m |
| 37 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 38 | Đào đất hố móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | 1m3 |
| 39 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 40 | Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,025 | m3 |
| 41 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chỉ dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Biển chỉ dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 46 | Bê tông móng, sân gia cố, sân cống bản KĐ= 0,75 - 1,0m M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,86 | m3 |
| 47 | Bê tông tường cánh, hố thu M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,14 | m3 |
| 48 | Lớp đá dăm đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | 100m2 |
| 51 | Bê tông móng cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,35 | m3 |
| 52 | Bê tông thân cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,14 | m3 |
| 53 | Lớp đá dăm đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | m3 |
| 54 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,76 | m3 |
| 55 | Bê tông bản + khớp nối, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3 | m3 |
| 56 | Bê tông mặt cống M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | m3 |
| 57 | Cốt thép mũ mố D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 58 | Cốt thép tấm bản, ĐK > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | tấn |
| 59 | Cốt thép tấm bản, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | tấn |
| 60 | Ván khuôn móng, thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,371 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 64 | Phá dỡ công trình cũ (kết cấu bê tông không cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,65 | m3 |
| 65 | Đào móng cống bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất hoàn thiện hai bên mang cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | 100m3 |
| 67 | Bê tông móng cống bản KĐ=5,4M M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m3 |
| 68 | Bê tông thân, tường cánh M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,89 | m3 |
| 69 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,02 | m3 |
| 70 | Cốt thép mũ mố D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 71 | Cốt thép mũ mố 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn | |
| 72 | Cốt thép mũ mố D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 73 | Lớp đá dăm đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn thân mũ mố, thân mố, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,983 | 100m2 |
| 76 | Bê tông thanh chống M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 77 | Cốt thép thanh chống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 78 | Cốt thép thanh chống 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn | |
| 79 | Bê tông sân, chân khay M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,77 | m3 |
| 80 | Bê tông gia cố lòng cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,06 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 82 | Ván khuôn móng, chân khay, sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m2 |
| 83 | Lớp đá dăm đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | m3 |
| 84 | Bê tông mặt cống M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 85 | Cốt thép mặt cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | tấn |
| 86 | Ván khuôn mặt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 87 | Bê tông dầm bản M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,76 | m3 |
| 88 | Cốt thép dầm bản, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | tấn |
| 89 | Cốt thép tấm bản, 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,063 | tấn | |
| 90 | Cốt thép tấm bản D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,834 | tấn |
| 91 | Ván khuôn dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt dầm bản KĐ=6,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 93 | Bê tông lan can, gờ chắn bánh M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 94 | Ván khuôn lan can, gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m2 |
| 95 | Cốt thép lan can 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | tấn | |
| 96 | Bê tông bản quá độ M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m3 |
| 97 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m2 |
| 98 | Lớp đá dăm đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 99 | Cốt thép quá độ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 100 | Cốt thép quá độ 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | tấn | |
| 101 | Bê tông gia cố lòng kênh M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m3 |
| 102 | Bê tông khóa mái M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 103 | Bê tông gia cố mái kênh M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m3 |
| 104 | Lớp đá dăm đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | m3 |
| 105 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 106 | Đào đất hố móng hạng mục phụ trợ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,615 | 100m3 |
| 107 | Đắp đất hoàn thiện hai bên cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,205 | 100m3 |
| 108 | Bê tông hoàn trả mặt đường M200, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,48 | m3 |
| 109 | Đắp đất bờ vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | 100m3 |
| 110 | Thanh lý bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | 100m3 |
| 111 | Thanh lý cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | m3 |
| 112 | Vận chuyển đất KTH đổ vào vị trí bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,746 | 100m3 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN | |||
| 1 | Bê tông lót móng rãnh, M100, đá 4x6, dày 10cm (1.296 ck) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,68 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | 100m2 |
| 3 | Bê tông rãnh thoát nước, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,42 | m3 |
| 4 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,462 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,237 | tấn |
| 6 | Cốt thép rãnh, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,665 | tấn |
| 7 | Trát mối nối mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,769 | mối nối |
| 8 | Bê tông lót móng hố thu, M100, đá 4x6, dày 10cm (44 ck) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m3 |
| 9 | Ván khuôn lót móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m2 |
| 10 | Bê tông hố thu, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,63 | m3 |
| 11 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | tấn |
| 13 | Cốt thép hố thu, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,799 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 (1.340 ck) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,94 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,789 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,155 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan rãnh, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,338 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.340 | cái |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.340 | 1 cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.340 | 1 cấu kiện |
| C | HOÀN TRẢ MƯƠNG THỦY LỢI | |||
| 1 | Bê tông lót móng mương, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,208 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy mương, M200, đá 1x2, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,812 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thành mương, M200, đá 1x2, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,812 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,842 | 100m2 |
| 7 | Giấy dầu tẩm nhựa đường khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| D | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen - Đường kính 125mm, dày 3,96mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen - Đường kính 100mm, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen, ĐK 80mm, dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm, (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 90mm (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 75mm (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,98 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 63mm (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,15 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 50mm (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 40mm (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 32mm (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 25mm (PN12,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110x63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 90x63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 90x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 75x63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 75x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 75x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 63x63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 63x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 63x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa- Đường kính 75x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa- Đường kính 63x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ren ngoài nhựa - Đường kính 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm-135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 63x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 63x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm-EE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mm-EE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | 100m |
| 48 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,98 | 100m |
| 49 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,15 | 100m |
| 50 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | 100m |
| 51 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m |
| 52 | Khử trùng ống nước - Đường kính 90mm; 75mm; 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,17 | 100m |
| 53 | Nước thử áp lực + thau xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,118 | m3 |
| 54 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mm-BE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt BU nhựa HDPE đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 58 | Lắp đặt van ren - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ren ngoài nhựa, đường kính 75x63 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt kép thép đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt ren ngoài nhựa, đường kính 63x50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt kép thép đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt ren ngoài nhựa, đường kính 50x40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt kép thép đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt ren ngoài nhựa, đường kính 40x32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt kép thép đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 75 | Lắp đặt ren ngoài nhựa, đường kính 32x25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 76 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt kép thép đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| E | ĐẤU NỐI HOÀN TRẢ CẤP NƯỚC VÀO HỘ (109 HỘ) | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 90x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 75x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 63x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 4 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 50x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 40x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 20mm (PN16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính D= 20x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 20x3/4"mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 20x1/2"mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép thép đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | cái |
| 11 | Hộ bảo vệ đồng hồ D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | cái |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 100m |
| 13 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | quận |
| 14 | Nước thau xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9 | m3 |
| F | ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào mương đặt ống bằng máy-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,976 | 100m3 |
| 2 | Đào mương đặt đường ống, đường cáp-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,793 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,639 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,515 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,051 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,709 | 100m3 |
| G | ĐÀO ĐẮP VÀO HỘ DÂN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,17 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,17 | m3 |
| H | HỐ VAN DN80 (1 hố) | |||
| 1 | Đào móng hố van đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,768 | 1m3 |
| 2 | Bê tông bệ máy, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ máy, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,744 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 10 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| I | HỐ VAN TI CHÌM DN65; DN50; DN40; DN32; DN25 (23 hố) | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,621 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ máy, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | m3 |
| 3 | Bu lông êcu M16x20. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cai |
| 4 | Nắp gang chụp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cai |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m |
| J | GỐI ĐỠ TÊ D110 (2 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng gối đỡ tê, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,322 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ máy, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | m3 |
| 4 | Bu lông êcu M16x20. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 5 | Đai thép giữ ống D100(.450x6x4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| K | TẤM ĐAN GIẢM TẢI (5M) | |||
| 1 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| L | PHẦN XÂY LẮP DI CHUYỂN ĐDK-0,4KV VÀ HỆ THỐNG CÔNG TƠ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.3.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| 3 | Tiếp địa RC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 4 | Dây nối đất trung tính, cáp nhôm bọc 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 5 | Xà treo cáp cột đơn: XTC-1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Xà treo cáp lệch cột đơn: XTC-1TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 9 | Xà treo cáp lệch cột đôi: XTC-2TDL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 10 | Xà treo cáp lệch cột đôi: XTC-2TNL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Đai thép không gỉ + khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 12 | Móc treo cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 13 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 15 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 16 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 17 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 18 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | m |
| 19 | Tháo hạ dây nhôm bọc AV120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m |
| 20 | Tháo hạ dây nhôm bọc AV95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 792 | m |
| 21 | Tháo hạ dây nhôm bọc AV70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.108 | m |
| 22 | Tháo hạ dây nhôm bọc AV50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 23 | Lắp đặt mới cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,62 | m |
| 24 | Lắp đặt mới cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.199,81 | m |
| 25 | Lắp đặt mới cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,56 | m |
| 26 | Kéo lại cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,18 | m |
| 27 | Kéo dây 4x95mm2 vượt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | vị trí |
| 28 | Tháo hạ thu hồi xà hạ thế XK4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 29 | Tháo hạ thu hồi xà hạ thế XĐ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 30 | Tháo hạ thu hồi xà hạ thế XK2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Tháo hạ thu hồi xà hạ thế XĐ2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ và lắp lại hộp composite lắp 1 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 33 | Tháo dỡ và lắp lại hộp composite lắp 2 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 34 | Tháo dỡ và lắp lại hộp composite lắp 4 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | hộp |
| 35 | Tháo dỡ và lắp lại hộp composite lắp 1 công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 36 | Đai thép không gỉ + khoá đai treo hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 37 | Tháo hạ thu hồi cáp 2x10mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 1 pha (4m/hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 38 | Tháo hạ thu hồi cáp 4x10mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 3 pha (4m/hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 39 | Tháo dỡ và kéo lại dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 nối điện từ công tơ 1 pha vào hộ phụ tải (15m/phụ tải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.875 | m |
| 40 | Tháo dỡ và kéo lại dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 nối điện từ công tơ 3 pha vào hộ phụ tải (15m/phụ tải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 41 | Lắp mới cáp Muyle 2x16mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 1 pha (8m/hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 42 | Lắp mới cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 3 pha (8m/hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 43 | Bổ sung dây 2x6mm2 từ công tơ 1 pha vào phụ tải (5m/phụ tải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625 | m |
| 44 | Bổ sung cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 từ công tơ 3 pha vào phụ tải (5m/phụ tải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 45 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 46 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 47 | Chặt hạ thu hồi cột bê tông H7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 48 | Chặt hạ thu hồi cột bê tông H6,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| 49 | Chặt hạ thu hồi cột bê tông H5,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 50 | Nhân công thu dọn vật tư thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 51 | Vận chuyển vật tư đường dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 52 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| M | PHẦN XÂY DỰNG DI CHUYỂN ĐDK-0,4KV VÀ HỆ THỐNG CÔNG TƠ | |||
| 1 | Móng cột đơn MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 2 | Móng cột đơn MT3-L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | móng |
| 3 | Móng cột đôi MTK3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 4 | Móng cột đôi MTK3-L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | móng |
| 5 | Tiếp địa RC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| N | XÂY LẮP DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT 8,5m tháo dỡ lắp dựng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Móng cột đơn MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 3 | Tiếp địa RC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà treo cáp cột đơn: XTC-1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Xà treo cáp lệch cột đơn: XTC-1TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 7 | Xà treo cáp lệch cột đôi: XTC-2TDL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 8 | Xà treo cáp lệch cột đôi: XTC-2TNL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 10 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 787 | m |
| 11 | Kéo lại cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 765,69 | m |
| 12 | Lắp đặt mới cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,44 | m |
| 13 | Tháo hạ chụp liền cần đèn đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 14 | Lắp lại chụp liền cần đèn đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 15 | Bổ sung mới chụp liền cần đèn đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 17 | Lắp lại đèn chiếu sáng 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 18 | Lắp bổ sung mới đèn chiếu sáng 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 19 | Dây lên đèn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 20 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 21 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 22 | Chặt hạ thu hồi cột bê tông LT-8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cột |
| 23 | Vận chuyển vật tư đường dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 24 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| O | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.444E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.888E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.739.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư giao thông Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông cầu đường bộ hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giao thông | 1 | Kỹ sư xây dựng cầu đườngKèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước | 1 | Kỹ sư thuỷ lợi chuyên ngành cấp thoát nước Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | Kỹ sư điện Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Có trình độ nghề bậc 3 trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, cơ khí, điện, lái máy,...Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 3 | Máy hàn 23 KW | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥7T | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 6 | Máy đào 1,25 m3 | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250l | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa 150l | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 3 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 3 |
| 11 | Máy lu bánh thép 10T | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 12 | Thiết bị nấu nhựa | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 13 | Máy ủi 110CV | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 14 | Tải gắn cẩu 10 Tấn | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi