Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng các hạng mục công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211116130-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Thiệu Vân
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20211057078
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ phần kinh phí xây lắp, chi phí tư vấn, chi phí khác và chi phí GPMB; phần còn lại do ngân sách xã đảm nhiệm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-06 09:55:00 đến ngày 2021-11-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,627,646,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.444E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.888E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.739.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông cầu đường bộ hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đườngKèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thuỷ lợi chuyên ngành cấp thoát nước Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có trình độ nghề bậc 3 trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, cơ khí, điện, lái máy,...Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
14-Tải gắn cẩu 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Thiệu Vân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây dựng các hạng mục công trình
Đường giao thông đoạn từ ngã tư Vân Tập đến bảng tin thôn 6, xã Thiệu Vân, thành phố Thanh Hóa
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ phần kinh phí xây lắp, chi phí tư vấn, chi phí khác và chi phí GPMB; phần còn lại do ngân sách xã đảm nhiệm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Thiệu Vân , địa chỉ: xã Thiệu Vân, Thành Phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Thiệu Vân
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Chủ đầu tư: UBND xã Thiệu Vân, địa chỉ: Xã Thiệu Vân, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Thanh Tân. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn tài chính và xây dựng FCI, địa chỉ: Số 6, ngách 3, ngõ 60, đường Trần Trùng Quang, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Phú Xuân Phát; Địa chỉ: Lô 06 MBQH 2056, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hoá.


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Thiệu Vân , địa chỉ: xã Thiệu Vân, Thành Phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Thiệu Vân


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên; - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu + Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét kèm các tài liệu chứng minh. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. Trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS khi yêu cầu. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Hợp đồng lao động của nhân sự theo quy định của nhà nước. Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như bảng lương, danh sách đóng BHXH có xác nhận của Bảo hiểm và các tài liệu liên quan... - Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. - Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. - Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thiệu Vân
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Ngô Đức Nam; chức vụ: Chủ tịch UBND xã Thiệu Vân; Địa chỉ: Xã Thiệu Vân, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn tài chính và xây dựng FCI + Địa chỉ: Số 6, ngách 3, ngõ 60, đường Trần Trùng Quang, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Cá nhân phụ trách: Nguyễn Mạnh Hiếu; chức vụ: Quản lý kỹ thuật; + Điện thoại: 0983.718.781; Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường - Cấp đất III, 10% KLMô tả kỹ thuật theo chương V8,451m3
2Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III, 90% KLMô tả kỹ thuật theo chương V0,761100m3
3Đào vét hữu cơ, đánh cấp - Cấp đất I, 10% KLMô tả kỹ thuật theo chương V81,1311m3
4Đào vét hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào - Cấp đất I, 90% KLMô tả kỹ thuật theo chương V7,302100m3
5Đào khuôn đường - Cấp đất III, 10% KLMô tả kỹ thuật theo chương V140,0911m3
6Đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất III, 90% KLMô tả kỹ thuật theo chương V12,608100m3
7Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4100m3
8Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V7,716100m3
9Đào hố móng rãnh dọc 20% KL - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V229,2961m3
10Đào móng bằng máy, 80% KL - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,172100m3
11Đắp cát trả rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo chương V195,21m3
12Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V34,432100m3
13San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V34,432100m3
14Khối lượng đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V3.059,812m3
15Khối lượng đất đắp K98Mô tả kỹ thuật theo chương V1.083,004m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V414,28210m³/1km
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,846100m2
18Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V67,246100m2
19Lớp móng trên đá dăm nước dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V45,4100m2
20Lớp móng dưới đá dăm nước dày 24cm (chia thành 2 lớp 2x12cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,72100m2
21Bù vênh mặt đường cũ bằng lớp đá dăm nước dày trung bình 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,208100m2
22Tạo nhám mặt nhựa cũMô tả kỹ thuật theo chương V19,68100m2
23Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,01100m2
24Tạo nhám mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo chương V5,01100m2
25Sản xuất, lắp đặt biển báo công trường, phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Lắp đặt cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Barie chắn 2 đầu phạm vi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
28Đèn xoay thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
29Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V136cấu kiện
30Lắp dựng tấm đan rãnh cũMô tả kỹ thuật theo chương V136cái
31Bê tông bó vỉa M200 (1.967 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V84,581m3
32Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V13,1100m2
33Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V60,98m3
34Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,967100m2
35Vữa đệmMô tả kỹ thuật theo chương V511,42m2
36Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1.967m
37Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
38Đào đất hố móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V3,521m3
39Lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
40Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,025m3
41Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chỉ dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Biển chỉ dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Biển tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
46Bê tông móng, sân gia cố, sân cống bản KĐ= 0,75 - 1,0m M200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,86m3
47Bê tông tường cánh, hố thu M200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,14m3
48Lớp đá dăm đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,91m3
49Ván khuôn móng, sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,576100m2
50Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,538100m2
51Bê tông móng cống M200Mô tả kỹ thuật theo chương V26,35m3
52Bê tông thân cống M200Mô tả kỹ thuật theo chương V22,14m3
53Lớp đá dăm đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,91m3
54Bê tông mũ mố M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,76m3
55Bê tông bản + khớp nối, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3m3
56Bê tông mặt cống M300Mô tả kỹ thuật theo chương V3,27m3
57Cốt thép mũ mố DMô tả kỹ thuật theo chương V0,206tấn
58Cốt thép tấm bản, ĐK > 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,465tấn
59Cốt thép tấm bản, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,239tấn
60Ván khuôn móng, thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,371100m2
61Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,584100m2
62Ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m2
63Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
64Phá dỡ công trình cũ (kết cấu bê tông không cốt thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,65m3
65Đào móng cống bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,13100m3
66Đắp đất hoàn thiện hai bên mang cống, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,303100m3
67Bê tông móng cống bản KĐ=5,4M M200Mô tả kỹ thuật theo chương V44m3
68Bê tông thân, tường cánh M200Mô tả kỹ thuật theo chương V41,89m3
69Bê tông mũ mố M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,02m3
70Cốt thép mũ mố D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
71Cốt thép mũ mố 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,146tấn
72Cốt thép mũ mố DMô tả kỹ thuật theo chương V0,222tấn
73Lớp đá dăm đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,52m3
74Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,625100m2
75Ván khuôn thân mũ mố, thân mố, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,983100m2
76Bê tông thanh chống M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
77Cốt thép thanh chống DMô tả kỹ thuật theo chương V0,113tấn
78Cốt thép thanh chống 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204tấn
79Bê tông sân, chân khay M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,77m3
80Bê tông gia cố lòng cống M200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,06m3
81Ván khuôn thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
82Ván khuôn móng, chân khay, sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,189100m2
83Lớp đá dăm đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,53m3
84Bê tông mặt cống M300Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
85Cốt thép mặt cống DMô tả kỹ thuật theo chương V0,329tấn
86Ván khuôn mặt cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
87Bê tông dầm bản M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,76m3
88Cốt thép dầm bản, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,268tấn
89Cốt thép tấm bản, 10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,063tấn
90Cốt thép tấm bản D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,834tấn
91Ván khuôn dầm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,348100m2
92Lắp đặt dầm bản KĐ=6,0mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
93Bê tông lan can, gờ chắn bánh M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,94m3
94Ván khuôn lan can, gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,169100m2
95Cốt thép lan can 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,272tấn
96Bê tông bản quá độ M250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2m3
97Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V0,119100m2
98Lớp đá dăm đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
99Cốt thép quá độ DMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
100Cốt thép quá độ 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,772tấn
101Bê tông gia cố lòng kênh M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,72m3
102Bê tông khóa mái M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
103Bê tông gia cố mái kênh M200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,44m3
104Lớp đá dăm đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,97m3
105Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
106Đào đất hố móng hạng mục phụ trợMô tả kỹ thuật theo chương V3,615100m3
107Đắp đất hoàn thiện hai bên cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,205100m3
108Bê tông hoàn trả mặt đường M200, dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,48m3
109Đắp đất bờ vây thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,349100m3
110Thanh lý bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V0,349100m3
111Thanh lý cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V55,2m3
112Vận chuyển đất KTH đổ vào vị trí bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V4,746100m3
B RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN
1Bê tông lót móng rãnh, M100, đá 4x6, dày 10cm (1.296 ck)Mô tả kỹ thuật theo chương V103,68m3
2Ván khuôn bê tông lót rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,592100m2
3Bê tông rãnh thoát nước, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V389,42m3
4Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V49,462100m2
5Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,237tấn
6Cốt thép rãnh, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,665tấn
7Trát mối nối mươngMô tả kỹ thuật theo chương V110,769mối nối
8Bê tông lót móng hố thu, M100, đá 4x6, dày 10cm (44 ck)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,52m3
9Ván khuôn lót móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,158100m2
10Bê tông hố thu, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,63m3
11Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V2,31100m2
12Cốt thép hố thu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,47tấn
13Cốt thép hố thu, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,799tấn
14Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 (1.340 ck)Mô tả kỹ thuật theo chương V147,94m3
15Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5,789100m2
16Cốt thép tấm đan rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,155tấn
17Cốt thép tấm đan rãnh, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,338tấn
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1.340cái
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V1.3401 cấu kiện
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1.3401 cấu kiện
C HOÀN TRẢ MƯƠNG THỦY LỢI
1Bê tông lót móng mương, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V19,208m3
2Ván khuôn lót móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m2
3Bê tông đáy mương, M200, đá 1x2, dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V28,812m3
4Ván khuôn đáy mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m2
5Bê tông thành mương, M200, đá 1x2, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V28,812m3
6Ván khuôn thành mươngMô tả kỹ thuật theo chương V3,842100m2
7Giấy dầu tẩm nhựa đường khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
D DI CHUYỂN ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống thép đen - Đường kính 125mm, dày 3,96mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
2Lắp đặt ống thép đen - Đường kính 100mm, dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
3Lắp đặt ống thép đen, ĐK 80mm, dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,87100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm, (PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 90mm (PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,01100 m
6Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
7Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 75mm (PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,98100 m
8Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 63mm (PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,15100 m
10Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
11Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 50mm (PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,26100 m
12Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
13Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 40mm (PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77100 m
14Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 32mm (PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100 m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 25mm (PN12,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100 m
17Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
18Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110x63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 90x63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 90x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt tê nhựa, ĐK 75x63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt tê nhựa, ĐK 75x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt tê nhựa, ĐK 75x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Lắp đặt tê nhựa, ĐK 63x63mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Lắp đặt tê nhựa, ĐK 63x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt tê nhựa, ĐK 63x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt tê nhựa, ĐK 50x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt tê nhựa, ĐK 50x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đai khởi thuỷ nhựa- Đường kính 75x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đai khởi thuỷ nhựa- Đường kính 63x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt ren ngoài nhựa - Đường kính 25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm-135 độMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
39Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 63x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
41Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 63x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm-EEMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mm-EEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,01100m
48Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,98100m
49Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,15100m
50Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,26100m
51Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m
52Khử trùng ống nước - Đường kính 90mm; 75mm; 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,17100m
53Nước thử áp lực + thau xảMô tả kỹ thuật theo chương V94,118m3
54Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mm-BEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt BU nhựa HDPE đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
57Lắp bích thép rỗng - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp bích
58Lắp đặt van ren - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt ren ngoài nhựa, đường kính 75x63 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt kép thép đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
63Lắp đặt ren ngoài nhựa, đường kính 63x50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
64Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
65Lắp đặt kép thép đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
66Lắp đặt van ren - Đường kính40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Lắp đặt ren ngoài nhựa, đường kính 50x40 mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
68Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
69Lắp đặt kép thép đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
70Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
71Lắp đặt ren ngoài nhựa, đường kính 40x32 mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
72Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
73Lắp đặt kép thép đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
74Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
75Lắp đặt ren ngoài nhựa, đường kính 32x25 mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
76Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
77Lắp đặt kép thép đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
E ĐẤU NỐI HOÀN TRẢ CẤP NƯỚC VÀO HỘ (109 HỘ)
1Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 90x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
2Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 75x1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
3Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 63x1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
4Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 50x1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
5Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 40x1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 20mm (PN16)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,09100 m
7Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính D= 20x1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V109cái
8Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 20x3/4"mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
9Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 20x1/2"mmMô tả kỹ thuật theo chương V86cái
10Lắp đặt kép thép đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V118cái
11Hộ bảo vệ đồng hồ D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V109cái
12Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,09100m
13Băng tanMô tả kỹ thuật theo chương V109quận
14Nước thau xảMô tả kỹ thuật theo chương V10,9m3
F ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG
1Đào mương đặt ống bằng máy-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,976100m3
2Đào mương đặt đường ống, đường cáp-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V124,7931m3
3Đắp cát đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V163,639m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,515100m3
5Lắp đặt lưới cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V6,051100m2
6Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,709100m3
G ĐÀO ĐẮP VÀO HỘ DÂN
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,171m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V14,17m3
H HỐ VAN DN80 (1 hố)
1Đào móng hố van đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7681m3
2Bê tông bệ máy, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,229m3
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,205m3
4Bê tông bệ máy, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008m3
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
7Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,646m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,744m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m2
10Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m3
12Lắp các loại CKBTMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
I HỐ VAN TI CHÌM DN65; DN50; DN40; DN32; DN25 (23 hố)
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,621m3
2Bê tông bệ máy, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023m3
3Bu lông êcu M16x20.Mô tả kỹ thuật theo chương V46cai
4Nắp gang chụp vanMô tả kỹ thuật theo chương V23cai
5Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,115100m
J GỐI ĐỠ TÊ D110 (2 CÁI)
1Đào móng gối đỡ tê, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3221m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113m3
3Bê tông bệ máy, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,146m3
4Bu lông êcu M16x20.Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
5Đai thép giữ ống D100(.450x6x4mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m3
K TẤM ĐAN GIẢM TẢI (5M)
1Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
2Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,375m3
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
L PHẦN XÂY LẮP DI CHUYỂN ĐDK-0,4KV VÀ HỆ THỐNG CÔNG TƠ
1Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.5.0Mô tả kỹ thuật theo chương V22cột
2Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.3.5Mô tả kỹ thuật theo chương V14cột
3Tiếp địa RC2Mô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
4Dây nối đất trung tính, cáp nhôm bọc 1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
5Xà treo cáp cột đơn: XTC-1TMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TDMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TNMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Xà treo cáp lệch cột đơn: XTC-1TLMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
9Xà treo cáp lệch cột đôi: XTC-2TDLMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
10Xà treo cáp lệch cột đôi: XTC-2TNLMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Đai thép không gỉ + khoá đaiMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
12Móc treo cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
13Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
14Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V69cái
15Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
16Ghíp nhôm 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
17Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V57m
18Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V114m
19Tháo hạ dây nhôm bọc AV120Mô tả kỹ thuật theo chương V124m
20Tháo hạ dây nhôm bọc AV95Mô tả kỹ thuật theo chương V792m
21Tháo hạ dây nhôm bọc AV70Mô tả kỹ thuật theo chương V4.108m
22Tháo hạ dây nhôm bọc AV50Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
23Lắp đặt mới cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V270,62m
24Lắp đặt mới cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.199,81m
25Lắp đặt mới cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V161,56m
26Kéo lại cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V115,18m
27Kéo dây 4x95mm2 vượt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V7vị trí
28Tháo hạ thu hồi xà hạ thế XK4Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
29Tháo hạ thu hồi xà hạ thế XĐ4Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
30Tháo hạ thu hồi xà hạ thế XK2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Tháo hạ thu hồi xà hạ thế XĐ2Mô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
32Tháo dỡ và lắp lại hộp composite lắp 1 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
33Tháo dỡ và lắp lại hộp composite lắp 2 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
34Tháo dỡ và lắp lại hộp composite lắp 4 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V26hộp
35Tháo dỡ và lắp lại hộp composite lắp 1 công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
36Đai thép không gỉ + khoá đai treo hộp công tơMô tả kỹ thuật theo chương V92cái
37Tháo hạ thu hồi cáp 2x10mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 1 pha (4m/hộp)Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
38Tháo hạ thu hồi cáp 4x10mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 3 pha (4m/hộp)Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
39Tháo dỡ và kéo lại dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 nối điện từ công tơ 1 pha vào hộ phụ tải (15m/phụ tải)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.875m
40Tháo dỡ và kéo lại dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 nối điện từ công tơ 3 pha vào hộ phụ tải (15m/phụ tải)Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
41Lắp mới cáp Muyle 2x16mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 1 pha (8m/hộp)Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
42Lắp mới cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 3 pha (8m/hộp)Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
43Bổ sung dây 2x6mm2 từ công tơ 1 pha vào phụ tải (5m/phụ tải)Mô tả kỹ thuật theo chương V625m
44Bổ sung cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 từ công tơ 3 pha vào phụ tải (5m/phụ tải)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
45Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V104cái
46Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V30cuộn
47Chặt hạ thu hồi cột bê tông H7,5mMô tả kỹ thuật theo chương V9cột
48Chặt hạ thu hồi cột bê tông H6,5mMô tả kỹ thuật theo chương V14cột
49Chặt hạ thu hồi cột bê tông H5,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
50Nhân công thu dọn vật tư thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V6công
51Vận chuyển vật tư đường dàiMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
52Vận chuyển vật tư thu hồi về khoMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
M PHẦN XÂY DỰNG DI CHUYỂN ĐDK-0,4KV VÀ HỆ THỐNG CÔNG TƠ
1Móng cột đơn MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V3móng
2Móng cột đơn MT3-LMô tả kỹ thuật theo chương V11móng
3Móng cột đôi MTK3Mô tả kỹ thuật theo chương V3móng
4Móng cột đôi MTK3-LMô tả kỹ thuật theo chương V8móng
5Tiếp địa RC2Mô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
N XÂY LẮP DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cột bê tông ly tâm LT 8,5m tháo dỡ lắp dựng lạiMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
2Móng cột đơn MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
3Tiếp địa RC2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Xà treo cáp cột đơn: XTC-1TMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TDMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Xà treo cáp lệch cột đơn: XTC-1TLMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
7Xà treo cáp lệch cột đôi: XTC-2TDLMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
8Xà treo cáp lệch cột đôi: XTC-2TNLMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Ghíp nhôm 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
10Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4x25Mô tả kỹ thuật theo chương V787m
11Kéo lại cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V765,69m
12Lắp đặt mới cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V157,44m
13Tháo hạ chụp liền cần đèn đơnMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
14Lắp lại chụp liền cần đèn đơnMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
15Bổ sung mới chụp liền cần đèn đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
16Tháo dỡ đèn chiếu sáng 150WMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
17Lắp lại đèn chiếu sáng 150WMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
18Lắp bổ sung mới đèn chiếu sáng 150WMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
19Dây lên đèn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
20Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
21Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
22Chặt hạ thu hồi cột bê tông LT-8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V18cột
23Vận chuyển vật tư đường dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
24Vận chuyển vật tư thu hồi về khoMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
O PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp địa cột điện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V25vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.444E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.888E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.739.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư giao thông Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông cầu đường bộ hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giao thông 1 Kỹ sư xây dựng cầu đườngKèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước 1 Kỹ sư thuỷ lợi chuyên ngành cấp thoát nước Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 Kỹ sư điện Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
6 Công nhân kỹ thuật 20 Có trình độ nghề bậc 3 trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, cơ khí, điện, lái máy,...Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
2 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
3 Máy hàn 23 KW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
4 Máy khoan bê tông Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
5 Ô tô tự đổ ≥7T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
6 Máy đào 1,25 m3 Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
7 Máy trộn bê tông 250l Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
8 Máy trộn vữa 150l Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
9 Máy đầm dùi 1,5 KW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê3
10 Máy đầm đất cầm tay 70kg Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê3
11 Máy lu bánh thép 10T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
12 Thiết bị nấu nhựa Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
13 Máy ủi 110CV Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
14 Tải gắn cẩu 10 Tấn Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->