Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211104124-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211104060
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-06 09:46:00 đến ngày 2021-11-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,247,985,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực). Đã trực tiếp chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư); Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư). Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT. Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư). Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn máy, Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn máy, Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn máy, Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn máy, Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn >=500L
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn máy, Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi >=110cv
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu >=10T
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
10-Cần cẩu bánh hơi 25T
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Xây dựng nghĩa trang xã Nghi Tiến, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
7 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã, Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga , địa chỉ: Nhà B8-39, đường số 6 Tecco, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Tiến. Địa chỉ: xã Nghi Tiến, huyện Nghi Lộc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Vinh Hưng + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế-Hạ tầng huyện + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Nghi Lộc;


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga , địa chỉ: Nhà B8-39, đường số 6 Tecco, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Tiến. Địa chỉ: xã Nghi Tiến, huyện Nghi Lộc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (bản gốc).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Tiến. Địa chỉ: xã Nghi Tiến, huyện Nghi Lộc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Bằng Phi chủ tịch UBND xã Nghi Tiến
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Nghi Lộc. Địa chỉ: Thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Nghi Lộc. Địa chỉ: Thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B NỀN ĐƯỜNG
1Vét bùn đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V906,35m3
2Đánh cấp đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V191,39m3
3Đào hoàn trả mương đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V596m3
4Đào khuôn đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V200,76m3
5Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V2.906,44m3
C MẶT ĐƯỜNG (S=3361.99M2)
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V3.361,99m2
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V100,86m3
3Rải ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V3.361,99m2
4Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V605,16m3
5Đánh bóng mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V3.361,99m2
D CỐNG BẢN L=0.5M
1Đào đất thi công đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,99m3
2Đắp trả đất thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,88m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
5Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,21m3
6Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
7Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
8Chèn vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
11Đổ bê tông tạo dốc đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
12Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
14Đá dăm đệm giảm tải 2 bên mang cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,76m3
15Bê tông M200 vuốt vào thành mương thủy lợiMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
E CỐNG BẢN L=2M
1Đào đất thi công đất c3 (tận dụng để đắp trả móng cống và đắp đê quai)Mô tả kỹ thuật theo chương V151,25m3
2Đắp trả đất thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V67,5m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,51m3
4Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V33,41m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V15,9m3
6Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V31,82m3
7Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
8Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
9Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0046tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0224tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,33m3
13Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,248tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
15Đổ bê tông tạo dốc đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76m3
16Đổ bê tông mối nối đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
17Cốt thép chốt bản đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
18Nhựa đường nhét lỗ chốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,01m3
19Đắp đất bờ vây thi công cống (tận dụng đất đào cống để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V88,21m3
20Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
21Đào thanh thải dòngMô tả kỹ thuật theo chương V88,21m2
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông thân cọc tiêu đúc sẵn M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,22m3
2Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,97m3
3Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
4Sơn đỏ trắngMô tả kỹ thuật theo chương V25,12m2
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,69m3
7Vận chuyển cọc tiêu bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
G HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
H SAN NỀN
1Vét hữu cơ đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V4.932m3
2Đào hạ nền, tạo mặt bằng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V24.430,47m3
3San gạt tạo mặt bằng, lu lèn đạt K90Mô tả kỹ thuật theo chương V18.356,05m3
I ĐƯỜNG HOÀN TRẢ DÂN SINH KHU VỤC NGHĨA TRANG
1Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V108,78m3
2Đào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V49,38m3
3Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V279,06m3
4Mua đất để đắp đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V259,54m3
5Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V90,1m3
6Đánh bóng mặt bê tông mặt BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V500,57m2
7Rải ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V500,57m2
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V15,02m3
9Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V500,57m2
J HỆ THỐNG ĐƯỜNG NỘI BỘ VÀ BÃI ĐẬU XE
1Vét hữu cơ (Phạm vi ngoài cổng nghĩa trang)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,18m3
2Đào rãnh đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V343,86m3
3Đào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V927,84m3
4Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V121,47m3
5Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V346,28m3
6Đánh bóng mặt bê tông mặt BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V2.164,27m2
7Rải ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V2.164,27m2
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V64,93m3
9Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.164,27m2
K Cống bản L=2m trên tuyến chính thuộc tuyến nội bộ NT
1Đào đất thi công đất c3Mô tả kỹ thuật theo chương V623,3m3
2Đắp trả đất thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V174,82m3
3Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V40,25m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V47,23m3
5Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V51,78m3
6Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,59m3
7Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
8Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,69m3
11Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,08tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
13Đổ bê tông tạo dốc đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,43m3
14Đổ bê tông mối nối đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
15Cốt thép chốt bản đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
16Nhựa đường nhét lỗ chốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
L NƠI TẬP KẾT THU GOM VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN (KHU HTKT)
1Đào móng đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V23,1m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m3
3Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V72m2
M HỆ THỐNG HỒ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào đất lòng hồ đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V297m3
N MƯƠNG ĐẤT THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.956,6m3
O CỔNG NGHĨA TRANG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,71m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
3Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,67m3
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V390,4m3
7Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
8Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
9Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,51m3
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,16m2
12Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
13Ốp trụ, cột - gạch thẻ, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,22m2
14Bảng tên cổng khung thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
P HÀNG RÀO
1Đào đất móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V149,46m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,2m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V22,05m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,23m3
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,23m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V49,82m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,31m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,35m3
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,28m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V240,62m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V274,9m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trường 1 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực). Đã trực tiếp chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư); Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu52
2 Cán bộ Kỹ thuật hiện trường 2 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư). Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu31
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT. Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư). Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Hóa đơn máy, Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu2
2 Máy cắt uốn thép 5kw Hóa đơn máy, Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu2
3 Máy đầm dùi Hóa đơn máy, Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu2
4 Máy đầm cóc Hóa đơn máy, Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu2
5 Máy trộn >=500L Hóa đơn máy, Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu4
6 Máy đào >=0,8m3 Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu2
7 Máy ủi >=110cv Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu1
8 Máy lu >=10T Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu1
9 Ô tô tự đổ >=7T Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu4
10 Cần cẩu bánh hơi 25T Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->