Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211104124-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211104060 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-06 09:46:00 đến ngày 2021-11-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,247,985,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực). Đã trực tiếp chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư); Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư). Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT. Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư). Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn máy, Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn máy, Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn máy, Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn máy, Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn >=500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn máy, Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi >=110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Cần cẩu bánh hơi 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Xây dựng nghĩa trang xã Nghi Tiến, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (bản gốc). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Nghi Tiến. Địa chỉ: xã Nghi Tiến, huyện Nghi Lộc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Bằng Phi chủ tịch UBND xã Nghi Tiến -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Nghi Lộc. Địa chỉ: Thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Nghi Lộc. Địa chỉ: Thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 906,35 | m3 |
| 2 | Đánh cấp đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,39 | m3 |
| 3 | Đào hoàn trả mương đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,76 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.906,44 | m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG (S=3361.99M2) | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.361,99 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,86 | m3 |
| 3 | Rải ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.361,99 | m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605,16 | m3 |
| 5 | Đánh bóng mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.361,99 | m2 |
| D | CỐNG BẢN L=0.5M | |||
| 1 | Đào đất thi công đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,99 | m3 |
| 2 | Đắp trả đất thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 5 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 6 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 7 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 8 | Chèn vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông tạo dốc đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 14 | Đá dăm đệm giảm tải 2 bên mang cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m3 |
| 15 | Bê tông M200 vuốt vào thành mương thủy lợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| E | CỐNG BẢN L=2M | |||
| 1 | Đào đất thi công đất c3 (tận dụng để đắp trả móng cống và đắp đê quai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,25 | m3 |
| 2 | Đắp trả đất thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,41 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9 | m3 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,82 | m3 |
| 7 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0046 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 15 | Đổ bê tông tạo dốc đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông mối nối đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 17 | Cốt thép chốt bản đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 18 | Nhựa đường nhét lỗ chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| 19 | Đắp đất bờ vây thi công cống (tận dụng đất đào cống để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,21 | m3 |
| 20 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 21 | Đào thanh thải dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,21 | m2 |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông thân cọc tiêu đúc sẵn M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 4 | Sơn đỏ trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,12 | m2 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,69 | m3 |
| 7 | Vận chuyển cọc tiêu bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| H | SAN NỀN | |||
| 1 | Vét hữu cơ đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.932 | m3 |
| 2 | Đào hạ nền, tạo mặt bằng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24.430,47 | m3 |
| 3 | San gạt tạo mặt bằng, lu lèn đạt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18.356,05 | m3 |
| I | ĐƯỜNG HOÀN TRẢ DÂN SINH KHU VỤC NGHĨA TRANG | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,78 | m3 |
| 2 | Đào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,38 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,06 | m3 |
| 4 | Mua đất để đắp đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,54 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,1 | m3 |
| 6 | Đánh bóng mặt bê tông mặt BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,57 | m2 |
| 7 | Rải ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,57 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,02 | m3 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,57 | m2 |
| J | HỆ THỐNG ĐƯỜNG NỘI BỘ VÀ BÃI ĐẬU XE | |||
| 1 | Vét hữu cơ (Phạm vi ngoài cổng nghĩa trang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,18 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,86 | m3 |
| 3 | Đào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 927,84 | m3 |
| 4 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,47 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,28 | m3 |
| 6 | Đánh bóng mặt bê tông mặt BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.164,27 | m2 |
| 7 | Rải ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.164,27 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,93 | m3 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.164,27 | m2 |
| K | Cống bản L=2m trên tuyến chính thuộc tuyến nội bộ NT | |||
| 1 | Đào đất thi công đất c3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 623,3 | m3 |
| 2 | Đắp trả đất thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,82 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,25 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,23 | m3 |
| 5 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,78 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,59 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,69 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cấu kiện |
| 13 | Đổ bê tông tạo dốc đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông mối nối đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 15 | Cốt thép chốt bản đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 16 | Nhựa đường nhét lỗ chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| L | NƠI TẬP KẾT THU GOM VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN (KHU HTKT) | |||
| 1 | Đào móng đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| M | HỆ THỐNG HỒ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào đất lòng hồ đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297 | m3 |
| N | MƯƠNG ĐẤT THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.956,6 | m3 |
| O | CỔNG NGHĨA TRANG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,71 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,4 | m3 |
| 7 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,51 | m3 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,16 | m2 |
| 12 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 13 | Ốp trụ, cột - gạch thẻ, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,22 | m2 |
| 14 | Bảng tên cổng khung thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| P | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,46 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,05 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,23 | m3 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,23 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,82 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,31 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | m3 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,28 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,62 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,9 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực). Đã trực tiếp chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư); Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật hiện trường | 2 | Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư). Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT. Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư). Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Hóa đơn máy, Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép 5kw | Hóa đơn máy, Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Hóa đơn máy, Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Hóa đơn máy, Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu | 2 |
| 5 | Máy trộn >=500L | Hóa đơn máy, Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu | 4 |
| 6 | Máy đào >=0,8m3 | Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu | 2 |
| 7 | Máy ủi >=110cv | Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu | 1 |
| 8 | Máy lu >=10T | Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ >=7T | Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu | 4 |
| 10 | Cần cẩu bánh hơi 25T | Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi