Gói thầu: Mua sắm hàng hóa phục vụ công tác chuyên môn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211119290-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG THAM MƯU VÙNG 4 HẢI QUÂN |
| Tên gói thầu | Mua sắm hàng hóa phục vụ công tác chuyên môn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211119243 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NGÂN SÁCH QPTX |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-06 10:13:00 đến ngày 2021-11-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 500,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sủa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian tối đa cho việc khắc phục, sửa chữa khi hàng hóa bị lối do nhà sản xuất là 24 giờ hoặc có phương án hỗ trợ khắc phục sửa chữa không quá 02 ngày kể từ khi được thông báo. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG THAM MƯU VÙNG 4 HẢI QUÂN |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hàng hóa phục vụ công tác chuyên môn Mua sắm hàng hóa phục vụ công tác chuyên môn 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | NGÂN SÁCH QPTX |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; b) Bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mẫu số 03 (webform trên Hệ thống) Chương IV của EHSMT; c) Giấy phép kinh doanh; d) Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải có ký hiệu, nhãn mác, xuất xứ rõ ràng; phải ghi rõ tính năng, thông số kỹ thuật, phải đảm bảo mới 100% và được sản xuất từ năm 2020 trở về sau. 2. Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi giao hàng đối với hàng hóa nhập khẩu và phiếu xuất xưởng của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước; 3. Cam kết về việc Hàng hóa cung cấp cho gói thầu thỏa mãn đầy đủ các yêu cầu về nhãn mác hàng hóa theo quy định của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/04/2017 của Chính phủ và Thông tư số 05/2019/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/04/2017; |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | dự kiến 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Điểm 4 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. - Cam kết thời gian bảo hành thiết bị theo quy định nhà sản xuất. - Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 02 ngày, kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu hoặc đơn vị sử dụng bằng điện thoại hoặc văn bản qua fax hoặc email. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BỘ TƯ LỆNH VÙNG 4 HẢI QUÂN, Địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, TP. Cam Ranh, T. Khánh Hòa. 0396663457 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BỘ TƯ LỆNH VÙNG 4 HẢI QUÂN, Địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, TP. Cam Ranh, T. Khánh Hòa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: PHÒNG THAM MƯU - BỘ TƯ LỆNH VÙNG 4 HẢI QUÂN, Bán đảo Cam Ranh, TP. Cam Ranh, T. Khánh Hòa; SĐT: 039.666.3457 (Đ/c Sơn). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tài chính Vùng 4, Địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, TP. Cam Ranh, T. Khánh Hòa. SĐT: 0978300228 (Đ/c Công). |
| E-CDNT 34 |
10 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vở học sinh 200 trang | 3.000 | Cuốn | kích thước : 10 cm x 5.1 cm; Giấy bên trong của vở kẻ 4 ô ly; số trang : 200 trang | ||
| 2 | Giấy thếp dòng kẻ | 35 | Thùng | Loại giấy dòng kẻ ngang 2 mặt, khổ giấy 30 × 20,5 cm. Bề mặt giấy trơn, mịn, in dòng kẻ ngang đậm nét. Độ trắng: ISO 94%.. Viết không lem mực, nhòe nét chữ. - Đóng thành thùng: 50 xấp/thùng (50 tờ/xấp). | ||
| 3 | Bút bi Thiên Long | 150 | Hộp | Đường kính viên bi : 0.7 mm. Đóng gói : 20 cây / hộp Bút sử dụng cơ cấu bấm, thân tròn và chắc chắn.Thân bút làm từ nhựa màu đục. Giắt bút bằng kim loại mạ crom sáng bóng. Tảm có đệm mềm (grip) giúp cầm êm tay và giảm trơn trượt khi viết. | ||
| 4 | Sổ bìa cứng màu xanh | 1.200 | Cuốn | Sổ bìa cứng kích thước 17x30cm; bìa màu xanh rắn; 300 trang | ||
| 5 | Sổ bìa cứng màu đỏ | 1.200 | Cuốn | Sổ bìa cứng kích thước 17x24cm; bìa màu đỏ da rắn; 300 trang | ||
| 6 | Băng keo si xanh dương 5cm | 95 | Cây | Quy cách: 06 cuộn / 1 cây; Kích thước: rộng 5cm x 21 Yards; Màu sắc: xanh dương, vàng, đỏ, xanh lá | ||
| 7 | Băng keo trong 48mm × 200 yard | 68 | Cây | Chiều dài băng keo (Yard) đảm bảo theo tiêu chuẩn; 200 yard = 180m; Màu sắc: trong; Đóng gói: 6 cuộn/cây | ||
| 8 | Băng keo 2 mặt 3F6 | 15 | Lốc | Băng keo 2 mặt 3F6, Bề rộng: 3F6, Bề dài: 100Ya | ||
| 9 | Băng keo 2 mặt 4F8 | 20 | Lốc | Băng keo 2 mặt 4F8, Bề rộng: 4F8, Bề dài: 100Ya | ||
| 10 | Giấy bìa A4 đỏ | 145 | Ram | Chất lượng :Giấy in cao cấp, đẹp, trắng, mịn, láng; Định lượng : 80gsm; Khổ giấy: A4; Đóng gói: 100 tờ/xấp | ||
| 11 | Bìa xanh A3 | 80 | Ram | Bìa Thái Xanh ; Khổ A3; Định lượng: 180Gsm; Đóng gói: 100 tờ/xấp | ||
| 12 | Bìa xanh A4 | 140 | Ram | Bìa Thái Xanh; Khổ A4; Định lượng: 180Gsm; Đóng gói: 100 tờ/xấp | ||
| 13 | Bút xóa | 30 | Hộp | Mực xóa nhanh khô, che phủ tốt, không độc hại , Kiểu thân dẹt, đầu bút bằng kim loại có lò xo đàn hồi tốt, mực nhanh khô, dung tích mực 12ml | ||
| 14 | Kẹp bướm 51mm | 40 | Hộp | Làm từ thép tốt, có độ bền cao. Kẹp bằng thép mạ inox dẻo dai và bền giúp kẹp tài liệu dễ dàng, ổn định sau nhiều lần sử dụng. Bề mặt được phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ | ||
| 15 | Dập ghim đại ( 240 Tờ ) | 10 | Cái | Sản xuất bằng thép chịu lực. Điều chỉnh lề từ 8-70mm. Công suất bấm: tối đa 240 tờ. Sử dụng cỡ ghim: 23/6, 23/8, 28/10, 23/13, 23/15, 23/17, 23/20, 23/23. | ||
| 16 | Giấy A3 | 40 | Thùng | Quy cách : Khổ A3 (500sheets/ Ream); Định lượng : 80gsm; Đóng gói tại : 500 tờ/ream, 5 ream/thùng. | ||
| 17 | Giấy A4 | 82 | Thùng | Quy cách : Khổ A4 (500sheets/ Ream); Định lượng : 80gsm; Đóng gói tại : 500 tờ/ream, 5 ream/thùng. | ||
| 18 | Bút chì | 20 | Hộp | Thân gỗ, nét đậm, mịn; dễ gọt, dễ tô, dễ xóa | ||
| 19 | Hộp lưu tài liệu | 85 | Cái | Chất liệu nhựa cao cấp, kích thước 34x27x18cm, đóng gói mỗi bao 1 cái. | ||
| 20 | Bút dạ Thiên Long | 250 | Cái | Không nhòe khi thấm nước, mầu đều, sắc đậm, lượng mực nhiều, vẽ sắc nét | ||
| 21 | Bút lông viết bảng | 35 | Hộp | Viết tốt, trơn, êm trên bảng trắng, thủy tinh và những bề mặt nhẵn bóng. Bề rộng nét viết 2.5mm.Sử dụng mực mới, tốt, màu mực đậm, tươi sáng, dễ dàng xóa sạch ngay cả khi viết trên bảng lâu, không để lại bóng mực sau khi lau bảng và các bề mặt nhẵn bóng. Bơm mực dễ dàng, bao bì được thiết kế thuận tiện cho việc nhận dạng màu mực khi trưng bày. Mực không độc hại, đạt tiêu chuẩn an toàn quốc tế. Đóng gói : 10 cây/hộp. Màu mực : xanh | ||
| 22 | Túi đựng Clear bag | 190 | Xấp | Nhựa PP; Kích thước A4; Đóng gói: 20 chiếc/xấp | ||
| 23 | Thước song song | 20 | Cái | Chất liệu mica bóng, dai, chốt di chuyển dễ, không bị kẹt, dùng tác nghiệp hàng hải | ||
| 24 | Thước chi huy | 30 | Cái | Chất liệu mica, không cong vênh khi sử dụng, có đầy đủ ký hiệu chỉ huy Hải quân | ||
| 25 | Bàn làm việc | 8 | Cái | Chất liệu gỗ lim, kích thước 1,5x0,9x1,2m, độ dày mặt 4cm. | ||
| 26 | Biển tên để bàn làm việc | 150 | Cái | Chất liệu Mica trong; kích thước mặt biển 8.5x15cm, đàu trên uống cong xuống; mặt biển làm bằng mica 2 ly.Đế bằng mica trong dày 2cm, mài vát cạnh xuống cách đáy 3 cm | ||
| 27 | Kẹp trình ký văn bản | 180 | Cái | Chất liệu cứng ngoài bọc da cao cấp; kích thước 25x35cm, mặt trong kiểu khóa kẹp. | ||
| 28 | Com pa kỹ thuật | 40 | Cái | Chất lieu inox không gỉ, cứng chắc, dễ thao tác | ||
| 29 | Dao rọc giấy | 45 | Cái | Làm bằng thép, không han, lưỡi dao sắc, lưỡi dao trượt | ||
| 30 | Bút ký | 12 | Hộp | Màu xanh; dạng nắp đậy, ngòi 0,7mm. Mực Gel trơn, mịn, khô nhanh. Không lem mực. Sử dụng ruột bút thay thế khi hết mực, Đóng hộp: 10 chiếc/Hộp. | ||
| 31 | Giấy in ảnh | 48 | Ram | Chất liệu tốt, bóng, bền, không nhòe ảnh, kích thước 210X297cm, 2 mặt bóng, định lượng : 120gsm | ||
| 32 | Kéo cắt giấy | 60 | Cái | Lưỡi sắc bén, tay cầm bằng nhựa, bo tròn, 14,5cm | ||
| 33 | Ê ke chuyên dụng 180mm | 25 | Cái | Êke cỡ lớn tương đương 7inch – tương đương 18 Cm,Độ dày thước 4.5mm. Thước tam giác nhôm mạ oxit, Bề mặt được sơn mạ oxit màu trắng, có vạch số được khắc và sơn trắng rõ nét hơn; | ||
| 34 | Bảng công tác | 15 | Cái | Kích thước: 60x100cm, Mặt bảng màu trắng viết bút lông, Tấm lót bảng: bằng ván MDF 4ly, mặt sau có ép giấy vân gỗ chống ẩm và đảm bảo bảng viết không bị rung hay cong mo, Khung/bo bảng: bằng nhôm chuyên dụng, Co góc: Bốn góc bảng có co nhựa màu trắng sữa rất hài hòa, chống bị trầy xước | ||
| 35 | Bộ lưu điện UPS 1000VA | 8 | Cái | Công suất (Power Capacity): 1000VA/ 600W. Công nghệ (Technology): LINE INTERACTIVE. Nguồn điện ngõ ra: 230VAC. Tần số ngõ vào: 50/60Hz +/- 3Hz (Auto sensing). Thời gian sạc: 3 giờ. Dạng sóng: Sóng sin. Ắc quy (Battery Volt-Amp-Hour Capacity): 170 (VAH). Loại pin: Ắc quy sử dụng dung dịch điện phân axit lỏng chống rò rỉ và không yêu cầu bảo trì. Pin thay thế: APCRBC142. Thời gian sao lưu điển hình ở 1/2 tải (min.): 14 phút. Thời gian sao lưu điển hình khi đầy tải (min.): 5 phút. Cổng kết nối: USB. | ||
| 36 | Máy hủy tài liệu | 1 | Cái | Chức năng hủy: giấy, kẹp giấy, kim bấm, thẻ tín dụng, CD. Kiểu hủy: Hủy Sợi, Công suất hủy : 20 tờ ( 70gsm/A4), Kích cỡ hủy (mm): 4. Độ rộng miệng hủy: 220 (mm). Thể tích thùng chứa: 34 lít, Độ ồn: 65.5dp, Dao cắt bằng thép không gỉ siêu bền, có nắp bảo vệ an toàn cho người dùng. | ||
| 37 | Hộp mực máy in Canon | 18 | Hộp | Hộp mực máy in Canon LBP 2900; số trang in 2000 trang in với độ phủ 5% | ||
| 38 | Mực máy photocopy Toshiba | 10 | Gói | Tương thích dùng cho các dòng máy Photocopy Toshiba 556, 656, 756, 856, 557, 657, 757, 857, Màu sắc: Đen, Trọng lượng 1kg | ||
| 39 | Ổn Áp 5KVA | 1 | Cái | Trọng lượng sản phẩm: 20kg, Kích thước sản phẩm (Dài x Rộng x Cao): 40 x 21,8 x 31 cm, Điện áp vào: 50V ~ 250V, Điện áp ra: 220V - 110V(100V) ± 2 ~ 3%, Tần số hoạt động: Từ 49 đến 62 Hz, Nhiệt độ môi trường: -5OC ÷ +40OC, Nguyên lý hoạt động : Động cơ hoạt động theo nguyên lý Servo 1 chiều, Độ an toàn cách điện : Lớn hớn 3 Mega Ampe ở dòng điện 1 chiều 500V - More than 3MΩ at DC 500V, Độ bền dòng điện: Kiểm tra ở điện áp 2000V trong vòng 1 phút | ||
| 40 | Ổ cứng di động 2.5 inch 2TB | 4 | Cái | Thiết kế nhỏ gọn 2.5"" với dung lượng cao, có nhiều màu để chọn lựa,Dung lượng: 2TB, tốc độ đọc lên đến 1050MB/s và tốc độ ghi lên đến 1000MB/s, Tương thích: Windows® 10, Windows 8, Windows 7,Mã hóa phần cứng AES 256-bit kích hoạt bằng mật khẩu, Chống rung, chống va đập từ độ cao lên đến 1,98m trong điều kiện tiêu chuẩn, Tương thích USB 3.2 Gen 2 và USB Type C, Chuẩn kết nối USB 3.2 siêu tốc | ||
| 41 | USB 16GB | 26 | Cái | Dung lượng 16 Gb; cổng giao tiếp 3.1, chất liệu vỏ nhựa, chống Sock; kích thước nhỏ gọn. | ||
| 42 | Máy in Laser A4 | 6 | Cái | Loại máy: Laser trắng đen, Chức năng: in đen trắng, Khổ giấy in: Tối đa khổ A4, Tốc độ in: 33 trang / phút, Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi, Tốc độ xử lý: 525MHz, Chuẩn kết nối: USB 2.0 High-Speed, 10BASE-T/100 BASE-TX/1000BASE-T, Wireless 802.11b/g/n, Wireless Direct Connection, Chức năng đặc biệt: In mạng không dây và có dây, in 2 mặt tự động, Hiệu suất làm việc: 50.000 trang / tháng | ||
| 43 | Đồng hồ bấm giờ | 16 | Cái | Đồng hồ bấm giây có 30 Lap (Bộ nhớ 30),Có 3 hàng hiển thị số, có 16 chữ số,Đơn vị đo: 1/100 giây, khả năng đo 10 giờ,Phân đoạn, tổng cộng và hiển thị thời gian liên tục, Có thể hiển thị nhanh nhất, chậm nhất và trung bình,Thời gian tính lùi, thời gian lùi 10 giờ,Hiển thị Ngày và giờ (giờ 12 tiếng và 24 tiếng), Pin Litilium CR 2032 Janpan | ||
| 44 | Ram máy tính PC | 7 | Cái | Loại RAM: DDR4,Dung lượng: 16GB, Số lượng: 1 thanh, Bus: 3000MHz, Tản nhiệt: Đen | ||
| 45 | Nguồn máy tính | 9 | Cái | Công suất 650W; Hiệu suất 80 Plus White; Chuẩn kích thước ATX; Số cổng cắm 6 x SATA, 3 x Peripheral (4-pin), 4 x 8-pin (6+2) PCIE, 1 x 24-pin Main, 1 x 8-pin CPU, 1 x 8-pin (4+4) CPU; nguồn đầu vào: 200 - 240VAC; PFC: Active; Chứng nhận bảo vệ:OPP, OVP, SCP, OTP, UVP, nhiệt độ môi trường hoạt động lý tưởng của nguồn:40 độ C Quạt làm mát 1 x 120 mm; Kích thước 14 x 15 x 8.6 cm. | ||
| 46 | Màn hình máy tính | 5 | Cái | Kích thước: 23.6" (1920 x 1080), Tỷ lệ 16:9,Tấm nền TN, Góc nhìn: 170 (H) / 160 (V), Tần số quét: 75Hz , Thời gian phản hồi 5 ms, HIển thị màu sắc: 16.7 triệu màu, Công nghệ đồng bộ: FreeSync, Cổng hình ảnh: , 2 x HDMI 1.4, 1 x VGA/D-sub, nhà sản xuất Dell | ||
| 47 | Ổ cắm điện | 15 | Cái | Ổ cắm dây dài 5m, có 5-6 chấu cắm, có công tắc ngắt mở điện trên ổ cắm, chat lieu nhựa cứng, độ bền cao |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sủa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian tối đa cho việc khắc phục, sửa chữa khi hàng hóa bị lối do nhà sản xuất là 24 giờ hoặc có phương án hỗ trợ khắc phục sửa chữa không quá 02 ngày kể từ khi được thông báo. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi