Gói thầu: Gói thầu số 11 (xây lắp): Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211103233-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11 (xây lắp): Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211103211 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-06 10:14:00 đến ngày 2021-12-01 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 40,520,540,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0131E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, phải bao gồm các hạng mục:+ Đường giao thông: Mặt đường bê tông nhựa nóng ≥ 7m, nền đường ≥ 9m; + Hệ thống thoát nước.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.420.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Kế toán/ Tài chính/ Kinh tế xây dựng/ Xây dựng cầu đường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 9 tấn (Có giấy đăng ký + giấy đăng kiểm còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0.8 m3 (Có giấy đăng ký + giấy kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV (Có giấy đăng ký + giấy kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 tấn (Có giấy đăng ký + giấy kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 9 tấn (Có giấy đăng ký + giấy kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 tấn (Có giấy đăng ký + giấy kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190 CV (Có hóa đơn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130 CV (Có giấy đăng ký + giấy kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV (Có giấy đăng ký + giấy kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn (Có giấy đăng ký + giấy đăng kiểm còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 3m3 (Có giấy đăng ký + giấy đăng kiểm còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 12 CV (Có hóa đơn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan cầm tay 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5kw (Có hóa đơn). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5kw (Có hóa đơn). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kw (Có hóa đơn). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Xe trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 6m3 (Có giấy đăng ký + giấy đăng kiểm còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11 (xây lắp): Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa đường Cầu Trắng 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Thuyết minh về biện pháp, kỹ thuật thi công theo quy định Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng (nếu trúng thầu). * Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau để đối chiếu khi nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: - Bảo đảm dự thầu (bản chính); - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng (nếu trúng thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851134; fax: 02513.851046, 02513.612507. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Toà nhà UBND tỉnh, số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Toà nhà UBND tỉnh, số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHỤ TRỢ ĐẢM BẢO ATGT ĐƯỜNG - CỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 2 | Giấy phản quang | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,632 | m2 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hàng rào, lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 6 | Dây giăng công trình | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12.125,38 | m |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,616 | m2 |
| 10 | Đèn tín hiệu chớp nháy | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | CCLD biển báo chữ nhật 300x800mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | CCLD biển báo chữ nhật 1400x800mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | CCLD biển thông tin công trình 1000x2000mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | CCLD biển báo hình tròn phản quang | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | CCLD biển báo tam giác phản quang | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Cung cấp trụ đỡ biển báo tam giác ống kẽm D90 dày 2mm, L=2.85m | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp trụ đỡ biển báo chữ nhật ống kẽm D90 dày 2mm, L=3.55m | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Cung cấp trụ đỡ biển báo tam giác và hình chữ nhật ống kẽm D90 dày 2mm, L=3.2m | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp trụ đỡ biển báo thông tin công trình ống kẽm D90 dày 2mm, L=3.15m | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50cm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,12 | m2 |
| 23 | Bulong D15mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 28 | Giấy phản quang | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,816 | m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hàng rào, lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 32 | Dây giăng công trình | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 252 | m |
| 33 | Gia công cột bằng thép hình | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 34 | Gia công cột bằng thép hình | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,848 | m2 |
| 36 | Đèn tín hiệu chớp nháy | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 37 | Công nhân điều khiển giao thông | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | công |
| 38 | CCLD biển báo chữ nhật 300x800mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | CCLD biển báo chữ nhật 1400x800mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | CCLD biển thông tin công trình 1000x2000mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | CCLD biển báo hình tròn phản quang | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | CCLD biển báo tam giác phản quang | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hàng rào, lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 45 | Gia công cột bằng thép hình | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 46 | Gia công cột bằng thép hình | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 47 | Thép neo D | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 48 | Gia công hàng rào lưới thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m2 |
| 49 | Tôn màu dày 0,3mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m2 |
| 50 | Vít bắn tôn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ, đất cấp I | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,164 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,164 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,164 | 100m3/km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,459 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,892 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,892 | 100m3/km |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,813 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,305 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,712 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp đất cấp III | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.032,259 | m3 |
| 11 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,012 | 100m |
| 12 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 133,554 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 133,554 | 100m2 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,851 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,851 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,851 | 100m3/km |
| 17 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107,531 | 100m2 |
| 18 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 133,554 | 100m2 |
| 19 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 285,549 | 100m2 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,832 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (phần bù vênh | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,115 | 100m3 |
| 22 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 501,627 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 501,627 | 100m2 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 501,627 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 501,627 | 100m2 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | m3 |
| 29 | Cung cấp biển báo tam giác phản quang | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | cái |
| 30 | Cung cấp biển báo tròn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Cung cấp biển báo hình chữ nhật | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật, biển báo phụ S.501 30x70cm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5cm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | cái |
| 34 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D87,5, bát giác cạnh 25cm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Cung cấp trụ biển báo D90 cao 2,9m | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | trụ |
| 36 | Cung cấp trụ biển báo D90 cao 3,82m | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | trụ |
| 37 | Cung cấp trụ biển báo D90 cao 3,25m | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 38 | Cung cấp trụ biển báo D90 cao 4,17m | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | trụ |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 40 | Thép tấm 8mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,367 | tấn |
| 41 | Thép tấm 6mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 42 | Cung cấp bulong D16 dài 50cm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | cái |
| 43 | Cung cấp lắp đặt bulong D10 dài 10cm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | cái |
| 44 | Di dời biển báo hiện hữu | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 489 | cái |
| 46 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 588,18 | m2 |
| 47 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.793,289 | m2 |
| 48 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,8 | m2 |
| 49 | Phá dỡ vỉa hè lát gạch Terrazo hiện trạng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,006 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m3 |
| 52 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m2 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,859 | m3 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,197 | m3 |
| 55 | Ván khuôn bó vỉa | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,227 | 100m2 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 482,253 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,823 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,823 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 243,601 | m3 |
| 5 | BT đá 1x2 M.200 thành mương phần đúc sẵn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 620,508 | m3 |
| 6 | BT đá 1x2 M.200 thành mương phần đổ tại chỗ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 189,232 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 211,484 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,993 | tấn |
| 9 | Cốt thép ≤10mm thành mương đúc sẵn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,763 | tấn |
| 10 | Cốt thép ≤10mm thành mương đổ tại chổ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,071 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thành mương phần đúc sẵn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,857 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thành mương phần đổ tại chỗ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,273 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,597 | 100m2 |
| 14 | Đay tẩm nhựa | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 516,245 | m2 |
| 15 | Lắp đặt rãnh đúc sẵn TL>250kg | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.324 | cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt tấm đan TL≤300kg | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.324 | cấu kiện |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,313 | m3 |
| 18 | BT đá 1x2 M.200 thành mương phần đúc sẵn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,744 | m3 |
| 19 | BT đá 1x2 M.200 thành mương phần đổ tại chỗ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,652 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,908 | m3 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,524 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,076 | tấn |
| 23 | Cốt thép ≤10mm thành mương đổ tại chổ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,724 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,004 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,767 | tấn |
| 26 | Cốt thép ≤10mm thành mương đúc sẵn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,376 | tấn |
| 27 | Thép hình tấm đan | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,321 | tấn |
| 28 | Thép hình gờ gác đan | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,739 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thành mương phần đúc sẵn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,042 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thành mương phần đổ tại chỗ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,212 | 100m2 |
| 33 | Đay tẩm nhựa | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,59 | m2 |
| 34 | Lắp đặt rãnh đúc sẵn TL>250kg | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101 | cấu kiện |
| 35 | Lắp đặt tấm đan TL≤300kg | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101 | cấu kiện |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,96 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,96 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 254,086 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,41 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,231 | tấn |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,7 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,151 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,049 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,42 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,368 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,058 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,368 | 100m |
| 48 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn TL>250kg | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 842 | cấu kiện |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 202,335 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,26 | tấn |
| 51 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 142,6 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,289 | tấn |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,607 | tấn |
| 54 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,27 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,706 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,708 | 100m |
| 57 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn TL>250kg | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.927 | cấu kiện |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,796 | 100m3 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,716 | m3 |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,789 | m3 |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,951 | m3 |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,272 | m3 |
| 63 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,997 | m3 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,778 | tấn |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,174 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,327 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,677 | tấn |
| 68 | Gia công cột bằng thép hình | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,933 | tấn |
| 69 | Hàn gia cố bản mã tai cột | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,484 | 10m |
| 70 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,309 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,323 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn TL>250kg | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cấu kiện |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,737 | 100m3 |
| 75 | Đào bỏ cống cũ đoạn ống dài 1m đường kính D800 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | đoạn ống |
| 76 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,553 | 100m3 |
| 77 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,998 | m3 |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,472 | m3 |
| 79 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,761 | m3 |
| 80 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,647 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,338 | 100m2 |
| 82 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,748 | m3 |
| 83 | Cung cấp cống tròn rung ép D800 H30, L=3m | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 84 | Cung cấp cống tròn rung ép D1000 H30, L=3m | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 85 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | 10 tấn |
| 86 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | 10 tấn |
| 87 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | 10 tấn |
| 88 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | đoạn ống |
| 89 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | đoạn ống |
| 90 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | mối nối |
| 91 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | mối nối |
| 92 | Trát vữa XM mác 100 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | m2 |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,018 | 100m3 |
| 94 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,93 | 100m3 |
| 95 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 96 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,73 | m3 |
| 97 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,181 | m3 |
| 98 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 99 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,232 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 4x8x19, chiều dày | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,289 | m3 |
| 101 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,359 | tấn |
| 104 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 105 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 106 | Gia công cột bằng thép hình | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 107 | Gia công cột bằng thép tấm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 109 | Lắp đặt khuôn hầm hố ga | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 110 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 111 | Cung cấp gối đúc sẵn D800 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 112 | Cung cấp cống BTĐS D800 H10 đốt dài 3m | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 113 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | đoạn ống |
| 114 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | mối nối |
| 115 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 116 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,888 | 10 tấn |
| 117 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,888 | 10 tấn |
| 118 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,888 | 10 tấn |
| 119 | Trát vữa XM mác 100 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m2 |
| 120 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0131E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, phải bao gồm các hạng mục:+ Đường giao thông: Mặt đường bê tông nhựa nóng ≥ 7m, nền đường ≥ 9m; + Hệ thống thoát nước.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.420.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Kế toán/ Tài chính/ Kinh tế xây dựng/ Xây dựng cầu đường. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 9 tấn (Có giấy đăng ký + giấy đăng kiểm còn hiệu lực). | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0.8 m3 (Có giấy đăng ký + giấy kiểm định còn hiệu lực). | 5 |
| 3 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV (Có giấy đăng ký + giấy kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi | Trọng lượng ≥ 16 tấn (Có giấy đăng ký + giấy kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 9 tấn (Có giấy đăng ký + giấy kiểm định còn hiệu lực). | 5 |
| 6 | Máy lu rung | Trọng lượng ≥ 16 tấn (Có giấy đăng ký + giấy kiểm định còn hiệu lực). | 5 |
| 7 | Thiết bị tưới nhựa | Công suất ≥ 190 CV (Có hóa đơn). | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất ≥ 130 CV (Có giấy đăng ký + giấy kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 9 | Máy san tự hành | Công suất ≥ 110 CV (Có giấy đăng ký + giấy kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 10 tấn (Có giấy đăng ký + giấy đăng kiểm còn hiệu lực). | 5 |
| 11 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 3m3 (Có giấy đăng ký + giấy đăng kiểm còn hiệu lực). | 1 |
| 12 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 12 CV (Có hóa đơn). | 1 |
| 13 | Máy khoan cầm tay 1,5kW | Công suất ≥ 1.5kw (Có hóa đơn). | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1.5kw (Có hóa đơn). | 4 |
| 15 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kw (Có hóa đơn). | 2 |
| 16 | Xe trộn bê tông | Dung tích ≥ 6m3 (Có giấy đăng ký + giấy đăng kiểm còn hiệu lực). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi