Gói thầu: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt và di dời thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211079941-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng và phát triển đô thị Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp, lắp đặt và di dời thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210600651 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 16:00:00 đến ngày 2021-11-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 82,251,189,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,650,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2338E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4675E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) từ năm 2018 trở lại đây:(i)Có tối thiểu 01 hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này, có giá trị tối thiểu là 57,6 tỷ đồng, gồm các nội dung công việc: Xây lắp (công trình dân dụng cấp II trở lên), cung cấp, lắp đặt thiết bị xây dựng, thiết bị y tế, thiết bị nội thất và hệ thống công nghệ thông tin quản lý (chuyên ngành y tế), di dời thiết bị. Trong đó, Gía trị hợp đồng: (ii)- Phần xây dựng ≥ 7, 18 tỷ đồng - Phần thiết bị xây dựng ≥ 12,926 tỷ đồng - Trang thiết bị nội thất có giá trị ≥ 3,06 tỷ đồng; - Máy phát điện ≥ 2,238 tỷ đồng; - Hệ thống công nghệ thông tin quản lý (chuyên ngành y tế) ≥ 20,163 tỷ đồng; - Thiết bị y tế ≥ 11,436 tỷ đồng, - Di dời thiết bị ≥ 0,573 tỷ đồnghoặc(ii) Có các hợp đồng như sau: - Phần xây lắp: đã thực hiện hợp đồng đối với công trình dân dụng cấp II trở lên, có giá trị ≥ 7,18 tỷ đồng- Phần thiết bị xây dựng có giá trị ≥ 12,926 tỷ đồng; - Hợp đồng hạng mục Trang thiết bị nội thất có giá trị ≥ 3,06 tỷ đồng;- Hợp đồng hạng mục Máy phát điện có giá trị ≥ 2,238 tỷ đồng;- Hợp đồng hạng mục Hệ thống Công nghệ thông tin quản lý (chuyên ngành y tế) có giá trị ≥ 20,163 tỷ đồng;- Hợp đồng hạng mục Thiết bị y tế có giá trị ≥ 11,436 tỷ đồng;- Hợp đồng hạng mục Di dời thiết bị có giá trị ≥ 0,573 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành được Chủ đầu tư xác nhận, kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng, có đầy đủ phụ lục khối lượng thực hiện, có.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 57.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Văn bằng tốt nghiệp đại học và các văn bằng liên quan khác nếu có (bản sao được chứng thực).+ Bản kê khai quá trình công tác.+ Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường; Chứng nhận huấn luyện PCCC (tất cả là bản sao được chứng thực và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (bản sao được chứng thực) hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành nhiệm vụ Chỉ huy trưởng đối với 01 công trình dân dụng cấp II trở lên, loại công trình y tế (Kèm bản sao tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật được phân bổ vào các công việc phù hợp của gói thầu |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu phải có tối thiểu 06 cán bộ kỹ thuật để tham gia thực hiện gói thầu này, bao gồm:+ 01 kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ 01 kỹ sư thuộc chuyên ngành cơ khí.+ 01 kỹ sư thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện;+ 01 kỹ sư thuộc chuyên ngành điện tử hoặc điện tử y sinh.+ 01 kỹ sư thuộc chuyên ngành cấp thoát nước đô thị.+ 01 cán bộ quản lý khối lượng thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Văn bằng tốt nghiệp đại học (bản sao được chứng thực).+ Bản kê khai quá trình công tác . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạ tầng phòng máy chủ |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu phải có tối thiểu 07 cán bộ kỹ thuật để tham gia thực hiện gói thầu này, bao gồm:+ 01 kỹ sư hoặc cử nhân công nghệ thông tin hoặc điện tử - viễn thông có chứng chỉ Certified Data Centre Specialist (CDCS) hoặc tương đương.+ 01 kỹ sư hoặc cử nhân công nghệ thông tin hoặc điện tử - viễn thông có chứng chỉ do hãng sản xuất máy chủ cấp.+ 01 kỹ sư hoặc cử nhân công nghệ thông tin hoặc điện tử - viễn thông có chứng chỉ do hãng sản xuất thiết bị lưu trữ cấp.+ 01 kỹ sư hoặc cử nhân công nghệ thông tin hoặc điện tử - viễn thông có chứng chỉ Cisco Certified Internetwork Expert Routing and Switching (CCIE Routing and Switching) hoặc tương đương.+ 01 kỹ sư hoặc cử nhân công nghệ thông tin hoặc điện tử - viễn thông có chứng chỉ Cisco Certified Internetwork Expert Security (CCIE Security) hoặc tương đương.+ 01 kỹ sư hoặc cử nhân công nghệ thông tin hoặc điện tử - viễn thông có chứng chỉ Certified Information Security Manager (CISM) hoặc tương đương.+ 01 kỹ sư hoặc cử nhân công nghệ thông tin hoặc điện tử - viễn thông có chứng chỉ Certified Information Systems Security Professional (CISSP) hoặc tương đương.- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Văn bằng tốt nghiệp đại học (bản sao được chứng thực).+ Bản kê khai quá trình công tác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải có tối thiểu 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Văn bằng tốt nghiệp đại học (bản sao được chứng thực).+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ (bản sao được chứng thực).+ Bản kê khai quá trình công tác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu có cam kết đảm bảo số lượng công nhân ≥ 30 người trực tiếp thi công tại hiện trường (Số lượng bình quân), bao gồm cả công nhân kỹ thuật và lao động phổ thông. Trong đó lực lượng này phải được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với khối lượng, tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất bao gồm thợ nề, mộc, điện, cơ khí, cấp thoát nước...Nhà thầu cung cấp các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bảng tổng hợp danh sách công nhân kèm theo.+ Chứng chỉ đào tạo nghề hoặc bằng tốt nghiệp công nhân kỹ thuật của tối thiểu 50% số lượng công nhân yêu cầu (bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50 kvA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt chuẩn, các thiết bị thí nghiệm đồng bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng và phát triển đô thị Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và cung cấp, lắp đặt và di dời thiết bị Bệnh viện y học cổ truyền thành phố Đà Nẵng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng từ hạng II trở lên. 2. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá: - Cam kết của nhà thầu đối với hàng hóa nhập khẩu gồm: + Vận đơn: Bản sao y của đơn vị nhập khẩu được chứng thực; + Phiếu đóng gói hàng hóa: Bản sao y của đơn vị nhập khẩu được chứng thực; + Hóa đơn: Bản sao y của đơn vị nhập khẩu; + Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO); + Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (CQ) + Tờ khai hải quan: Bản sao y của đơn vị nhập khẩu. + Hàng hóa mới 100%; + Năm sản xuất: Đáp ứng về năm sản xuất được được quy định tại Chương V E-HSMT; + Cam kết cung cấp hàng hóa đạt tiêu chuẩn chất lượng quốc tế ISO, CE hoặc tương đương với yêu cầu của E-HSMT. Cam kết của nhà thầu về cung cấp Bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực Phiếu kiểm tra hàng hóa trước khi xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất trong nước. Đối với thiết bị y tế, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán TTBYT. Đối với hàng hóa nhập khẩu: có ít nhất một trong các loại tài liệu sau: + Giấy phép lưu hành hoặc Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành của cấp có thẩm quyền, Giấy chứng nhận lưu hành tự do (viết tắt là CFS hay FSC hay CPP hay tương tự) (áp dụng đối với hàng hóa phải có giấy phép lưu hành); + Giấy phép nhập khẩu của cấp có thẩm quyền (áp dụng đối với hàng hóa phải có giấy phép nhập khẩu theo quy định của Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 của Bộ Y tế quy định việc nhập khẩu trang thiết bị y tế); - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: có ít nhất một trong các loại tài liệu sau: + Giấy phép sản xuất; + Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc Giấy chứng nhận lưu hành của cấp có thẩm quyền; + Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng của cơ sở sản xuất. 3. Đối với Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: - Tài liệu chứng minh là chủ sở hữu của thiết bị, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị. - Hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực hoặc cam kết của nhà thầu về máy móc thiết bị đảm bảo hoạt động tốt trong thời gian thi công đối với những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.650.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng và phát triển đô thị Đà Nẵng. Địa chỉ: Tầng 5, Nhà làm việc các Ban Quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, Đường Võ An Ninh, Quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng. ĐT: 0236 3556793 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đà Nẵng + Địa chỉ: Tầng 1-3, Trung tâm hành chính Thành phố Đà Nẵng - Số 24 Trần Phú, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng + ĐT: 0236 3821293 - Fax: 0236 3825321 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng và phát triển đô thị Đà Nẵng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng - Địa chỉ: Tầng 5-6, Trung tâm hành chính Thành phố Đà Nẵng - Số 24 Trần Phú, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng - ĐT: 0236 3822217 - Fax: 0236 3829184 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2408 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,268 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,216 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1746 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0859 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0609 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm móng, đường kính cốt thép | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0356 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm móng, đường kính cốt thép | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0758 | tấn |
| 10 | Xây bó hè gạch đặc không nung 4,5x9x19 VXM M75 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,684 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt k=0,85 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1784 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,672 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5744 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7818 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,348 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1344 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2212 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0541 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0308 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0246 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1061 | tấn |
| 24 | Cốt thép cho bê tông sàn đổ tại chỗ ĐK | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2136 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô kính cốt thép | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0454 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch không nung rỗng 9,5x13,5x19 dày >100, VXM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3513 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8695 | m3 |
| 29 | Lát nền gạch granit 600x600 lót VXM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,855 | m2 |
| 30 | Ốp chân tường 600x100 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,84 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,47 | m2 |
| 33 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,59 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm trong, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,465 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm ngoài, vữa XM M75 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,208 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,08 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6 | m |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,2576 | m2 |
| 40 | Chống thấm sàn mái, sê nô bằng màng keo Composite có vải gia cường | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,6256 | m2 |
| 41 | Lát sàn mái, gạch gốm 300x300 lót VXM mác 75 dày 20 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m2 |
| 42 | Bả matits tường ngoài | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,84 | m2 |
| 43 | Bả matits cột dầm ngoài | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,438 | m2 |
| 44 | Bả matits tường trong | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,47 | m2 |
| 45 | Bả matits cột trần trong | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,255 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,278 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,725 | m2 |
| 48 | GCLD cửa đi 1 cánh, mở xoay, khung nhôm sơn tĩnh điện kính 6,38mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,03 | m2 |
| 49 | GCLD Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện 2 cánh mở trượt, kính trắng 6.38mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,46 | m2 |
| 50 | GCLD Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện 1 cánh mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện kính trắng 6.38mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m2 |
| 51 | Đào đất móng cột, đất cấp I bằng máy đào dung tích gầu 0,8m3 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7623 | 100m3 |
| 52 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 150 dày 100, rộng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3928 | m3 |
| 53 | Bê tông móng mác 250 đá 1x2, chiều rộng móng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,0722 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông móng, ván khuôn thép | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2944 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông dầm móng, ván khuôn thép | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3041 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép cho bê tông móng đổ tại chỗ ĐK | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0256 | tấn |
| 57 | Cốt thép cho bê tông móng đổ tại chỗ ĐK | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4074 | tấn |
| 58 | Cốt thép cho bê tông dầm móng đổ tại chỗ ĐK | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0604 | tấn |
| 59 | Cốt thép cho bê tông dầm móng đổ tại chỗ ĐK | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3712 | tấn |
| 60 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0416 | m3 |
| 61 | Lấp đất móng đất cấp 1 đầm chặt k0.85 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,604 | 100m3 |
| 62 | Bê tông mác 250 đá 1x2 cột TD | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9875 | m3 |
| 63 | Bê tông mác 250 đá 1x2 dầm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6448 | m3 |
| 64 | Bê tông sàn mác 250 đá 1x2, cao | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1681 | m3 |
| 65 | Ván khuôn cho bê tông cột, ván khuôn thép | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,638 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn cho bê tông dầm, ván khuôn thép | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9194 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông sàn, ván khuôn thép | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9168 | 100m2 |
| 68 | Cốt thép cho bê tông cột ĐK | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0975 | tấn |
| 69 | Cốt thép cho bê tông cột ĐK | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6434 | tấn |
| 70 | Cốt thép cho bê tông dầm ĐK | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1479 | tấn |
| 71 | Cốt thép cho bê tông dầm ĐK | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8624 | tấn |
| 72 | Cốt thép cho bê tông sàn ĐK | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9918 | tấn |
| 73 | Bê tông lan can tầng, đá 1x2 mac 200 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cốt lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0467 | tấn |
| 75 | Ván khuôn gỗ lan can | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1728 | 100m2 |
| 76 | Xây tường (lan can) gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm, VXM mác 75 dày 200 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1832 | m3 |
| 77 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài VXM mác 75 dày 15 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,576 | m2 |
| 79 | Trát cột VXM mác 75 dày 15 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,84 | m2 |
| 80 | Trát dầm VXM mác 75 dày 15 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,076 | m2 |
| 81 | Trát trần VXM mác 75 dày 15 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,64 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,96 | m |
| 83 | Láng sê nô, sàn mái VXM 75 dày 20 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,184 | m2 |
| 84 | Lát gạch nền Granit 600x600 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 85 | Xử lý bề mặt sàn bằng màng keo có vải gia cường | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,844 | m2 |
| 86 | Ma tít tường ngoài | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,576 | m2 |
| 87 | Ma tít cột, dầm, sàn | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 238,556 | m2 |
| 88 | Lăn sơn 3 lớp cột, dầm, sàn cột, dầm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 327,132 | m2 |
| 89 | Bê tông lót mác 100 đá4x6 dày 100 lót nền | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,418 | m3 |
| 90 | Bê tông nền mác 250 đá 1x2 dày 100 nền | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,418 | m3 |
| 91 | Xoa phẳng mặt bê tông | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,072 | m2 |
| 92 | Tạo cứng bề mặt bằng Sikafloor - curehard - 24 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,072 | 1m2 |
| 93 | Tôn màu phẳng dày 0,45mm chống thấm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0268 | 100m2 |
| 94 | GCLan can ram dốc Inox 304 (thanh đứng D32 dày 1,2mm Tay vịn D60 dày 2mm) - Cao 0,5m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0867 | tấn |
| 95 | Lắp đặt lan can ram dốc | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 96 | Bê tông tấm đan, mũ che, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4922 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ mũ che, tấm đan | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0293 | 100m2 |
| 98 | Cốt thép mũ che, tấm đan | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1CK |
| 100 | Đan thép không rỉ đậy từng tấm 300x800x50 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | tấm |
| 101 | Đào đất móng, đất cấp I bằng máy đào dung tích gầu 0,8m3 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4509 | 100m3 |
| 102 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 150 dày 100, rộng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,664 | m3 |
| 103 | Bê tông móng mác 250 đá 1x2, chiều rộng móng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,178 | m3 |
| 104 | Ván khuôn cho bê tông móng, ván khuôn thép | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2448 | 100m2 |
| 105 | Ván khuôn cho bê tông dầm móng, ván khuôn thép | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,428 | 100m2 |
| 106 | Cốt thép cho bê tông móng đổ tại chỗ ĐK | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1318 | tấn |
| 107 | Cốt thép cho bê tông móng đổ tại chỗ ĐK | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1143 | tấn |
| 108 | Cốt thép cho bê tông dầm móng đổ tại chỗ ĐK | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0773 | tấn |
| 109 | Cốt thép cho bê tông dầm móng đổ tại chỗ ĐK | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3851 | tấn |
| 110 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,99 | m3 |
| 111 | Lấp đất móng đất cấp 1 đầm chặt k=0.85 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3435 | 100m3 |
| 112 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8885 | m3 |
| 113 | Bê tông mác 250 đá 1x2 cột TD | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,614 | m3 |
| 114 | Bê tông mác 250 đá 1x2 dầm, cao | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8372 | m3 |
| 115 | Bê tông sàn mác 250 đá 1x2, cao | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 116 | Ván khuôn cho bê tông cột, ván khuôn thép | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3228 | 100m2 |
| 117 | Ván khuôn cho bê tông dầm, ván khuôn thép | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5518 | 100m2 |
| 118 | Ván khuôn cho bê tông sàn, ván khuôn thép | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 119 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6712 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3052 | 100m2 |
| 121 | Cốt thép cho bê tông cột ĐK | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 122 | Cốt thép cho bê tông cột ĐK | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2045 | tấn |
| 123 | Cốt thép cho bê tông dầm ĐK | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0657 | tấn |
| 124 | Cốt thép cho bê tông dầm ĐK | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3021 | tấn |
| 125 | Cốt thép cho bê tông sàn ĐK | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0884 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2837 | tấn |
| 128 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ, VXM mác 75 dày 200 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,6992 | m3 |
| 129 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,217 | m3 |
| 130 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,008 | m2 |
| 131 | Trát trần ngoài, vữa XM M75 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,76 | m2 |
| 132 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,576 | m2 |
| 133 | Trát dầm trong VXM mác 75 dày 15 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,42 | m2 |
| 134 | Trát trần VXM mác 75 dày 15 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,8 | m2 |
| 135 | Trát má cửa VXM mác 75 dày 15 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2 | m2 |
| 136 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,23 | m2 |
| 137 | Chống thấm sê nô, ô văng bằng màng keo Composite có vải gia cường | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,18 | m2 |
| 138 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm 40x80 dày 1,8, TLR 3,27kg/m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3008 | tấn |
| 139 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3008 | tấn |
| 140 | Lợp mái tôn mạ màu đày 0,5 ly màu xanh ngọc | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6864 | 100m2 |
| 141 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112,978 | m2 |
| 142 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,576 | m2 |
| 143 | Bả bằng bột bả vào trần ngoài | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,76 | m2 |
| 144 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,42 | m2 |
| 145 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,996 | m2 |
| 146 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134,738 | m2 |
| 147 | Sản xuất cửa đi 2 cánh khung sắt tráng kẽm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2485 | tấn |
| 148 | Lắp dựng tôn cho cửa sắt | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1019 | 100m2 |
| 149 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 150 | Sơn sắt sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,68 | 1m2 |
| 151 | Thép V40x4 làm giằng chống bão (KLR: 2,42kg/m) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 127,776 | Kg |
| 152 | Ốp tường gạch ceramic 300x450 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,88 | m2 |
| 153 | Lát nền, sàn gạch granite chống trượt 600x600 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,12 | m2 |
| 154 | Dây điện CU/XLPE/DSTA/PVC: 4Cx16mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 145 | m |
| 155 | Dây điện CU/PVC: 1Cx16mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 145 | m |
| 156 | Tủ phát 3PHA 1600A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 157 | Đèn tuýp LED 1,2M-20W | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 158 | Quạt đảo gắn trần + Dimer điều khiển quạt | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 159 | Dây điện đơn CU/PVC 1Cx4mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 160 | Dây điện đơn CU/PVC 1Cx2,5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 161 | Dây điện đơn CU/PVC 1Cx1,5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 162 | Ống nhựa luồn dây điện SP D16 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 163 | Ống nhựa luồn dây điện SP D25 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 164 | 3 công tắc đơn 1 chiều (gồm 3 công tắc+ mặt+ đế) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 165 | Ổ cắm đôi ba cực 16A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 166 | Hộp nhựa 100x100 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 167 | Tủ điện: Loại EMC 6 đường | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 168 | MCB 1P-25A-6KA | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 169 | Contactor -2P-25A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 170 | Contactor -2P-16A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 171 | Rơ le nhiệt -2P-25A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 172 | Rơ le nhiệt -2P-16A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 173 | Đèn báo pha | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 174 | Cầu chì | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 175 | Vỏ tủ điện, thép dày 1,2mm sơn tĩnh điện | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 176 | MCCB-3P-40A-10KA | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 177 | MCB 1P-25A-6KA | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 178 | Contactor -2P-25A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 179 | Rơ le nhiệt -2P-25A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 180 | Đèn báo pha | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 181 | Cầu chì | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 182 | Đèn pha LED 7W, IP 67 + kèm chân cắm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 183 | Đèn âm nước LED 6W-24VDC, IP68 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 184 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 185 | Cáp điện đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 186 | Ống luồn cáp điện HDPE D25 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 187 | MCB-2P-16A-6KA | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 188 | Biến thế cách ly 220VAC/24DC | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 189 | Đèn tuýp Led 1,2m gắn nổi 220V-1x18W | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 190 | Dây điện đơn CU/PVC 1Cx1,5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 191 | Dây điện đơn CU/PVC 1Cx2,5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 192 | Dây điện CU/XLPE/DSTA/PVC 2Cx4mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 193 | Ống nhựa luồn dây điện SP D16 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 194 | Ống nhựa luồn dây điện HDPE D40/30 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 195 | 2 công tắc đơn 1 chiều( gồm 2 công tắc+ mặt 2 lỗ+ hộp nhựa âm tường) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 196 | 3 công tắc đơn 1 chiều( gồm 3 công tắc+ mặt 3 lỗ+ hộp nhựa âm tường) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 197 | Hộp nối kỹ thuật âm tường 100x100 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 198 | MCB 2P-20A-6KA + đế âm + mặt nạ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 199 | Đèn tuýp led 1,2m gân nổi 220V-1x18W | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 200 | Đen led ốp trần D172-12W | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 201 | Quạt hút gắn tường 200x200; 30W | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 202 | 1 công tắc đơn 1 chiều (gồm 1 công tắc+ mặt 1 lỗ+ hộp nhựa âm tường) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 203 | 2 công tắc đơn 1 chiều (gồm 2 công tắc+ mặt 2 lỗ+ hộp nhựa âm tường) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 204 | 3 công tắc đơn 1 chiều (gồm 3 công tắc+ mặt 3 lỗ+ hộp nhựa âm tường) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 205 | Ổ cắm 3 cực loại đôi 16A- (Bao gồm viền + đế) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 206 | Hộp nối kỹ thuật, âm tường 120x120 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 207 | Dây điện đơn CU/PVC 1Cx1,5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 208 | Dây điện đơn CU/PVC 1Cx2,5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 209 | Dây điện đơn CU/PVC 1Cx4mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 210 | Dây điện đơn CU/PVC 1Cx6mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 211 | Dây điện CU/XLPE/PVC 4Cx6mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 212 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2Cx4mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 213 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2Cx2,5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 214 | Ống nhựa SP D16 lắp ngầm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 215 | Ống nhựa SP D20 lắp ngầm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 216 | Ống nhựa SP D25 lắp ngầm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 217 | Ống nhựa SP D32 lắp ngầm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 218 | Biến thế 220V/12V-100W (IP65) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 219 | Vỏ tủ điện, thép sơn tĩnh điện dày 1,5mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 220 | MCCB-3pha-50A-15kA | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 221 | MCCB-3pha-40A-10kA | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 222 | MCB-2pha-16A-6kA | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 223 | MCB-1 pha-25A-6KA | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 224 | MCB-1 pha-16A-6KA | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 225 | Đèn báo pha | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 226 | Cầu chi | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 227 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 900 | m |
| 228 | Ống điện SP20 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 900 | m |
| 229 | Nối điện SP20 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | cái |
| 230 | Hộp box | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hộp |
| 231 | Hộp ray vuông đi xung quanh phòng máy | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hê thống |
| 232 | Đèn tuýp LED 1,2m gắn nổi 220V-1x18W | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 233 | 1 công tắc đơn 1 chiều (bao gồm 1 công tắc + mặt công tắc 1 lỗ + đế) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 234 | Hộp nối kỹ thuật, âm tường 100x100 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 235 | Dây điện đơn CU/PVC 1Cx1,5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 236 | Dây điện đơn CU/PVC 1Cx2,5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 237 | Ống nhựa SP D16 lắp ngầm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 238 | Tháo dỡ nền block vỉa hè | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 565 | m2 |
| 239 | Tháo dỡ bê tông hiện trạng, bê tông không cốt thép) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,2634 | m3 |
| 240 | Tháo dỡ bê tông hiện trạng, bê tông cốt thép) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | m3 |
| 241 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9462 | 100m3 |
| 242 | Lu lèn khuôn đường K=0,95 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3726 | 100m2 |
| 243 | Thi công móng cấp phối đá dăm nền đường D max 25 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8932 | 100m3 |
| 244 | Thi công lớp đá đệm móng đá dăm D max 25 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,142 | m3 |
| 245 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,123 | m3 |
| 246 | Ván khuôn bó vỉa | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0852 | 100m2 |
| 247 | GCLD ván khuôn nền | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3324 | 100m2 |
| 248 | Đắp đất công trình bằng máy K.0,85 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0553 | 100m3 |
| 249 | Đổ bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 289,32 | m3 |
| 250 | GCLĐ cốt thép nền đường kính | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6461 | tấn |
| 251 | GCLĐ cốt thép nền đường kính | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7576 | tấn |
| 252 | GCLD ván khuôn thành hố ga | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0672 | 100m2 |
| 253 | Đổ bê tông cốt thép đá 1x2 mác 250, thành hố ga cải tạo | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,896 | m3 |
| 254 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1261 | m3 |
| 255 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3488 | 100m2 |
| 256 | Cốt thép tấm đan | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2828 | tấn |
| 257 | Gia công thép niềng đang ga và thành hố | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9821 | tấn |
| 258 | Lắp đặt thép niềng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9821 | tấn |
| 259 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1cấu kiện |
| 260 | Chặt hạ cây xanh trước cổng chính | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | 1cây |
| 261 | Cắt tỉa, đào gốc cây xanh, di dời cây xanh trước công chính về vườn ươm, hoàn trả mặt bằng hố đào gốc | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | 1 cây |
| 262 | Lắp đặt chắn rác bằng gang tải trọng xe 40 tấn, kích thước 900x400cm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | tấm |
| 263 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình 1000m, (tổng cự ly 12km) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9462 | 100m3 |
| 264 | Vận chuyển tiếp đất thừa cấp I ra khỏi công trình | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9462 | 100m3 |
| 265 | Vận chuyển tiếp đất thừa cấp I ra khỏi công trình >5km, 7 km tiếp theo (tổng cự ly 12km) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9462 | 100m3 |
| 266 | Vận chuyển phế thải (đất cấp IV) ra khỏi công trình 1000m, (tổng cự ly 12km) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,586 | 100m3 |
| 267 | Vận chuyển tiếp phế thải (đất cấp IV) ra khỏi công trình | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,586 | 100m3 |
| 268 | Vận chuyển tiếp phế thải (đất cấp IV) ra khỏi công trình >5km, 7 km tiếp theo (tổng cự ly 12km) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,586 | 100m3 |
| 269 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang đường bộ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 270 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang đổ xe | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 271 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,772 | m2 |
| 272 | Tháo dỡ gạch vỉa hè | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.159,5 | m2 |
| 273 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,319 | 100m3 |
| 274 | Đất đắp mua từ đồi, cự ly ước tính 16,5 km, hệ số chuyển đổi K=0,95; 1,16; hệ số tơi xốp: 1,14 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 571,1446 | m3 |
| 275 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 215,95 | m3 |
| 276 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.159,5 | m2 |
| 277 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | m3 |
| 278 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 279 | Rải sỏi đá tạo đường tập, độ dày lớp sỏi 10cm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 280 | Bê tông bó nền, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,192 | m3 |
| 281 | Ván khuôn gỗ bó nền | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5548 | 100m2 |
| 282 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, CI | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2348 | 100m3 |
| 283 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông lót móng, bó vỉa đá 4x6, M100 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4277 | m3 |
| 284 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | m3 |
| 285 | Đổ bê tông cốt thép bằng thủ công, bê tông đáy bể , đá 1x2 M250 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4966 | m3 |
| 286 | Bê tông đáy hố máy bơm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | m3 |
| 287 | Đổ bê tông cốt thép bằng thủ công, bê tông thành bể , đá 1x2 M250 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8357 | m3 |
| 288 | Lắp dựng ván khuôn lót, ván khuôn đáy hồ bơi, ván khuôn kim loại | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2691 | 100m2 |
| 289 | Lắp dựng ván khuôn thành bể, ván khuôn kim loại | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1193 | 100m2 |
| 290 | Gia công lắp dựng cốt thép đk d | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3609 | tấn |
| 291 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0414 | tấn |
| 292 | Xây bó vỉa, thành hố máy bơm, gạch đặc 4,5x9x19cm VXM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,874 | m3 |
| 293 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2674 | m3 |
| 294 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 bằng đầm cóc | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5009 | 100m3 |
| 295 | Lát đá granite màu đen bó vỉa | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,4 | m2 |
| 296 | Quét lớp chống thấm màng keo composite có vải gia cường | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7443 | m2 |
| 297 | Lát đá granit màu đen bể cảnh | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6235 | m2 |
| 298 | Lát đá granit màu trắng bể cảnh | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6236 | m2 |
| 299 | Lát đá granite màu đỏ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,2768 | m2 |
| 300 | Láng hố máy bơm dày 20, vữa XM M75 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,24 | m2 |
| 301 | Bê tông tấm đan, đổ thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 302 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0032 | 100m2 |
| 303 | Cốt thép tấm đan | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0024 | tấn |
| 304 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1cấu kiện |
| 305 | Đá khối xẽ tấm 1,47x0,81x0,5m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | tấm |
| 306 | Đá bệ kê tượng (nguyên khối) 1,07x1,07x1 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấm |
| 307 | Vận chuyển lắp ráp tượng Hải Thượng Lãn Ông | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần |
| 308 | Lư hương đá khối trắng 0,81x0,6x0,6m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 309 | Vận chuyển lắp ráp lư hương | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần |
| 310 | Bàn thiên (Bàn thờ) Đá khối xẽ lắp ráp 0,61x0,41x0,61m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 311 | Đá khối một mặt tự nhiên, một mặt phẳng 2x2x0,4m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 312 | Đục khắc chữ theo mẫu và vận chuyển lắp đặt | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần |
| 313 | Lắp đặt máy bơm bù áp cho 2 khối nhà đa chức năng và điều trị nội trú | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 314 | Lắp đặt bình tích áp 50l-10Bar | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 315 | Lắp đặt van phao cơ thủy lực D60 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 316 | Lắp đặt van phao cơ thủy lực D76 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 317 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 318 | Bồn rửa tay Inox 304 (900x400x350) phòng xét nghiệm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 319 | Vòi chậu rửa (gồm dây đấu) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 320 | Đèn Uv (1,2m) gắn nổi | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 321 | Cây xịt rửa khẩn cấp phòng xét nghiệm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 322 | Quạt trần + cần treo quạt | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 323 | Lắp đặt máy bơm trục ngang 2HP | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 324 | Lắp đặt vòi phun tia | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 325 | Phễu thu đấy inox KT 150x150mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 326 | Rọ rác Inox D100mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 327 | Phễu thu tràn | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 328 | Ống PPR D32x2,9mm - PN10 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 329 | Ống PPR D20x2,3mm - PN10 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 330 | Tê thu PPR D32/20 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 331 | Cút 90 PPR D32 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 332 | Cút 90 PPR D20 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 333 | Van khóa PPR D32 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 334 | Rắc co PPR D32 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 335 | Van khóa PPR D20 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 336 | Rắc co PPR D20 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 337 | Ống uPVC D60x2,8mm - PN9 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 338 | Cút 90 độ uPVC D60 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 339 | Tê uPVC D60 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 340 | Mắt trả nước vào hồ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 341 | Van khóa xả đáy D60 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 342 | Rắc co UPVC D60 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 343 | Con thỏ ngăn mùi UPVC D60 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 344 | Tê UPVC thu D60/34 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 345 | Tê PPR D32 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 346 | Nối ren trong UPVC D34 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 347 | Nối ren ngoài PPR D32 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 348 | Ông UPVC PN12,5 D34 Dày 2mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 349 | Ống HDPE D32 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 350 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 351 | Ống PPR D32x 2,9mm-PN10 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 352 | Ống PPR D20x2,3mm - PN10 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 353 | Cút 90 độ PPR D32 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 354 | Cút 90 độ PPR D20 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 355 | Tê thu PPR D32/20 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 356 | Côn chuyển PPR D32/20 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 357 | Cút ren trong PPR D20-1/2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 358 | Van khóa PPR D32 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 359 | Rắc co ren ngoai PPR D20 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 360 | Ống uPVC D114x5mm - PN9 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 361 | Ống uPVC D60x3mm - PN9 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 362 | Cút 45 độ uPVC D114 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 363 | Cút 45 độ uPVC D60 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 364 | Y thu độ uPVC D114/60 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 365 | Phễu thu sàn KT 110x110mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 366 | Côn chuyển uPVC D114-60 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 367 | Đào đất bể đất cấp 2 thủ công | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,729 | m3 |
| 368 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 dày 100 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | m3 |
| 369 | Bê tông bể mác 150 đá 2x4 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | m3 |
| 370 | Ván khuôn gỗ hố ga | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,96 | 100m2 |
| 371 | Bê tông cốt thép đan đúc sẵn mác 200 đá 1x2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0288 | m3 |
| 372 | GCLD cốt thép đan đúc sẵn đường kính thép | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0012 | tấn |
| 373 | Trát, láng bể VXM mác 75 dày 25, dày 20 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,152 | m2 |
| 374 | Lắp đặt đan bể trọng lượng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 375 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0,85 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0105 | 100m3 |
| 376 | Ống nhựa D114 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,79 | 100m |
| 377 | Ống nhựa D90 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,57 | 100m |
| 378 | Ống nhựa D60 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | 100m |
| 379 | Ống nhựa PPR D32 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 380 | Co PPR D32 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 381 | Nối ren trong PPR 32 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 382 | Co PVC D114 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 383 | Tê PVC D114 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 384 | Co PVC D90 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 385 | Tê PVC D90 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 386 | Co PVC D60 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | cái |
| 387 | Tê thu PVC D90/60 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 388 | Tê PVC 60 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 389 | Tê thu PVC D114/60 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 390 | Côn PVC 90/60 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 391 | Côn PVC 114/90 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 392 | Côn PVC 114/60 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 393 | Nắp PVC bít D60 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | cái |
| 394 | Nắp bít PVC D90 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 395 | Nắp bít PVC D114 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 396 | Nối ren trong PVC D60 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 397 | Nối ren trong PVC D90 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 398 | Van đồng 1 chiều D90 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 399 | (Lúppê) D114 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 400 | Van nhựa 2 chiều D60 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 401 | Van nhựa 2 chiều D90 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 402 | Van nhựa 2 chiều D114 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 403 | Van khóa PPR 32 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 404 | Van phao cơ D32 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 405 | Thanh la Inox 304 (Khích thước 304: 3x150) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 406 | Thanh chống thấm cổ ống | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 407 | Vữa không co ngót loại bao 25 Kg | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bao |
| 408 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 409 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 410 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 411 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, treo tường | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 412 | Vòi nước chậu rửa | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 413 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 414 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 415 | Phểu thu sàn ngăn mùi KT 110x110 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 416 | Vòi sen tắm + PK | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 417 | Tiểu nam + nút xả | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 418 | Bồn rửa bếp inox 2 hộc, ống cấp + bộ xả | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 419 | Vòi nước chậu rửa Inox | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 420 | Vòi nước thép không rỉ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 421 | ống PPR DN50-PN10- dày 4,6 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 422 | ống PPR DN32-PN10- dày 2,9 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 423 | ống PPR DN20-PN10- dày 2,3 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 424 | Van khóa PPR D50 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 425 | Van khóa PPR D32 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 426 | Van khóa PPR D20 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 427 | Răc co PPR D50 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 428 | Răc co PPR D32 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 429 | Răc co PPR D20 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 430 | Cút 90 PPR D50 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 431 | Cút 90 PPR D32 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 432 | Cút 90 PPR D20 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 433 | Cút ren trong PPR D20x1/2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 434 | Tê thu PPR D32-20 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 435 | Tê thu PPR D50-32 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 436 | Tê thu PPR D50-20 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 437 | Tê PPR D20 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 438 | Tê PPR D32 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 439 | Tê PPR D50 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 440 | Côn chuyển PPR D50-20 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 441 | Côn chuyển PPR D50-32 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 442 | Côn chuyển PPR D32-20 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 443 | ống uPVC D114 dày 5,0mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 444 | ống uPVC D90 dày 3,0mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 445 | ống uPVC D60 dày 3,0mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 446 | ống uPVC D42 dày 2,1mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 447 | Măng sông uPVC D114 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 448 | Măng sông uPVC D90 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 449 | Măng sông uPVC D60 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 450 | Cút 45 uPVC D114 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 451 | Cút 45 uPVC D90 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 452 | Cút 45 uPVC D60 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 453 | Cút 90 uPVC D114 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 454 | Cút 90 uPVC D42 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 455 | Tê uPVC D90-60 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 456 | Y thu uPVC D114-60 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 457 | Y thu uPVC D60-42 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 458 | Y uPVC D114 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 459 | Y uPVC D90 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 460 | Y uPVC D60 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 461 | côn chuyển uPVC D60-42 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 462 | côn chuyển uPVC D90-60 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 463 | Bít xả uPVC D90 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 464 | Bít xả uPVC D200 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 465 | Ống UPVC D168 dày 7mm PN9 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 466 | Cút 45 UPVC D168 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 467 | Y UPVC D168 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 468 | Bít xả UPVC D168 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 469 | Y thu UPVC D168-114 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 470 | Phễu thu nước mái DN50 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 471 | Ống UPVC D60 (DN50-PN9-dày 3.0mm) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 472 | Cút 45 UPVC D60 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 473 | Cút 90 UPVC D60 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 474 | Phễu thu nước mái D50 trên có rọ rác inox | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 475 | Ống UPVC D60 dày 1,8mm dày PN6 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 476 | Cút 45 UPVC D60 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 477 | Cút 90 UPVC D60 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 478 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 479 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9078 | 100m3 |
| 480 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 bằng đầm cóc | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7133 | 100m3 |
| 481 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông lót bể đá 4x6, M100 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,021 | m3 |
| 482 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,608 | m3 |
| 483 | Đổ bê tông bê tông đá 1x2 M300, bê tông thương phẩm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,143 | m3 |
| 484 | Bê tông bể chứa thành thẳng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,9075 | m3 |
| 485 | Đổ bê tông thủ công, bê tông đá 1x2 M300, rãnh | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1775 | m3 |
| 486 | Băng cách nước chống thấm sika water bar V-20 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | m |
| 487 | Lắp dựng ván khuôn ván khuôn đáy hồ bơi, ván khuôn kim loại | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3002 | 100m2 |
| 488 | Lắp dựng ván khuôn thành hồ bơi, ván khuôn kim loại | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4568 | 100m2 |
| 489 | Gia công lắp dựng cốt thép hồ bơi ĐK d | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4391 | tấn |
| 490 | Gia công lắp dựng cốt thép hồ bơi đk | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1727 | tấn |
| 491 | Xây bậc cấp bể bơi, gạch đặc 4,5x9x19cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6886 | m3 |
| 492 | Xây thành rãnh gạch đặc 4,5x9x19cm VXM M75 dày 100 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 493 | Láng bể bơi, dày 2,0cm VXM100 lớp 1 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 226,0075 | m2 |
| 494 | Trát thành bể VXM mác 100 dày 20 lớp 1 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,535 | m2 |
| 495 | Quét 2 lớp chống thấm màng keo composite có vải gia cường | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 311,5425 | m2 |
| 496 | Láng bể bơi, dày 2,0cm VXM100 lớp 2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 226,0075 | m2 |
| 497 | Trát thành bể VXM mác 100 dày 20 lớp 2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,535 | m2 |
| 498 | Láng trong rãnh dày 2,0cm VXM100 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,28 | m2 |
| 499 | Lát nền bể gạch sọc dừa đen 300x600 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 226,0075 | m2 |
| 500 | Ốp thành bể gạch sọc dừa đen 300x600 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,535 | m2 |
| 501 | Gia công thang inox | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1198 | tấn |
| 502 | Lắp dựng lan can | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 503 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, cấp I | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2124 | 100m3 |
| 504 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 bằng đầm cóc | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0821 | 100m3 |
| 505 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông lót bể đá 4x6 M100 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,815 | m3 |
| 506 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy bể, đá 1x2 M300 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,268 | m3 |
| 507 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông thành bể, đá 1x2 M300 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 508 | Đổ bê tông bằng thủ công dầm bể cân bằng, bê thông đá 1x2 M300 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | m3 |
| 509 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông nắp bể cân bằng, đá 1x2 M300 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,027 | m3 |
| 510 | Băng cách nước chống thấm sika water bar V-20 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m |
| 511 | Lắp dựng ván khuôn lót móng, đáy, bể cân bằng, ván khuôn kim loại | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0491 | 100m2 |
| 512 | Lắp dựng ván khuôn thành bể, ván khuôn kim loại | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | 100m2 |
| 513 | Lắp dựng ván khuôn cho dầm bể cân bằng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0138 | 100m2 |
| 514 | Lắp dựng ván khuôn cho nắp bể cân bằng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1115 | 100m2 |
| 515 | Gia công lắp dựng cốt thép bể, đk | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0315 | tấn |
| 516 | Gia công lắp dựng cốt thép bể, đk | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1688 | tấn |
| 517 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0034 | tấn |
| 518 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0199 | tấn |
| 519 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1043 | tấn |
| 520 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0311 | tấn |
| 521 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0077 | tấn |
| 522 | Bê tông đúc sẵn, đan bê tông bể cân bằng đá 1x2, mac 300 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1147 | m3 |
| 523 | Lắp dựng ván khuôn cho tấm đan BT ĐS,ván khuôn thép | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0078 | 100m2 |
| 524 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 CK |
| 525 | Láng bể, dày 2,0cm VXM75 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,35 | m2 |
| 526 | Trát trong bể, dày 2,0cm VXM75 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,04 | m2 |
| 527 | Quét 2 lớp chống thấm màng keo composite có vải gia cường | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,39 | m2 |
| 528 | Đánh màu thành bể xi măng nguyên chất | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,04 | m2 |
| 529 | Trát ngoài bể, dày 1,5cm VXM75 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,48 | m2 |
| 530 | Đào móng tường bằng máy đào 0,8m3, cấp I | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3437 | 100m3 |
| 531 | Đắp đất nền sân K=0,85 bằng đầm cóc, tận dụng đất đào bể bơi | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3656 | 100m3 |
| 532 | Bê tông lót đá 4x6 mac 100 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,896 | m3 |
| 533 | Xây tường bằng gạch không nung 9,5x13,5x19cm vữa xi măng M75, dày 40cm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,168 | m3 |
| 534 | Đổ bê tông bằng thủ công giằng tường, đá 1x2 M250 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,184 | m3 |
| 535 | Lắp dựng ván khuôn cho giằng tường, VK thép | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4644 | 100m2 |
| 536 | Xây tường thẳng ram dốc gạch đặc 4,5x9x19cm-chiều dày 20cm, vữa XM M75 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,771 | m3 |
| 537 | Xây bậc cấp bằng gạch đặc 4,5x9x19cm vữa xi măng M.75 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 538 | Lát bậc cấp gạch block 300x300 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 539 | Trát tường VXM 75 dày 15 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,19 | m2 |
| 540 | Sơn thành bậc cấp, bó móng 3 nước | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,85 | m2 |
| 541 | Bê tông lót nền sân, đá 4x6 M100 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,949 | m3 |
| 542 | Bê tông nền sân, đá 1x2 M200 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,749 | m3 |
| 543 | Lát gạch sân hồ bơi block 300x300 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 224,49 | m2 |
| 544 | Lát đá Granit tấm 600x1200 dàu 30 khò nhám mặt | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 545 | Bê tông ram dốc đá 1x2 mác 100 dày 100 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 546 | Tạo cứng bề mặt bằng Sikafloor - curehard - 24 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1m2 |
| 547 | Gia công lan can | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2255 | tấn |
| 548 | Lắp dựng lan can | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,44 | m2 |
| 549 | Đào hố móng công trình bằng máy 0,8m3; đất cấp I | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2864 | 100m3 |
| 550 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,17 | m3 |
| 551 | Bê tông móng đá 1x2 M250, SX bằng máy trộn, đổ thủ công | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4913 | m3 |
| 552 | Bê tông dầm móng đá 1x2 M250, SX bằng máy trộn, đổ thủ công | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,582 | m3 |
| 553 | Ván khuôn cho bt móng, vk kim loại | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4304 | 100m2 |
| 554 | Ván khuôn cho bt dầm móng, vk kim loại | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4991 | 100m2 |
| 555 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2237 | tấn |
| 556 | GCLD cốt thép móng, đk | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1629 | tấn |
| 557 | GCLD cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1121 | tấn |
| 558 | GCLD cốt thép dầm móng, đk | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6397 | tấn |
| 559 | Xây móng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M100 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,73 | m3 |
| 560 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0,85 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8972 | 100m3 |
| 561 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,94 | m3 |
| 562 | Bê tông cột đá 1x2 M250 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,04 | m3 |
| 563 | Bê tông dầm đá 1x2 M250 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3996 | m3 |
| 564 | Bê tông sàn, bê tông đổ tại chổ, đá 1x2 M250 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,758 | m3 |
| 565 | Bê tông lanh tô đổ thủ công đá 1x2 Mác 250 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7096 | m3 |
| 566 | Ván khuôn kim loại cho bt đổ tại chỗ,ván khuôn cột | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0274 | 100m2 |
| 567 | Ván khuôn kim loại cho bt đổ tại chỗ,ván khuôn dầm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0005 | 100m2 |
| 568 | Ván khuôn cho bt đổ tại chỗ,ván khuôn sàn | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9204 | 100m2 |
| 569 | Ván khuôn cho bt đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1084 | 100m2 |
| 570 | GCLD cốt thép cột, bổ trụ đk | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1189 | tấn |
| 571 | GCLD cốt thép cột, bổ trụ đk | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2208 | tấn |
| 572 | GCLD cốt thép dầm đk | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1189 | tấn |
| 573 | GCLD cốt thép dầm đk | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6713 | tấn |
| 574 | GCLD cốt thép sàn đk | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8424 | tấn |
| 575 | GCLD cốt thép lanh tô, giằng tường đk | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0538 | tấn |
| 576 | Xây tường bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19 dày >100, VXM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,7889 | m3 |
| 577 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19, chiều dày | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,614 | m3 |
| 578 | Xây thành chắn dưới tấm đan pha chế bằng gạch đặc 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 579 | Trát tường ngoài dày 1,5 cm, Vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,4 | m2 |
| 580 | Trát tường trong dày 1,5 cm, Vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,0004 | m2 |
| 581 | Trát má cửa, giằng tường dày 1,5cm VXM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,31 | m2 |
| 582 | Trát cột, VXM M75 dày 1,5cm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,12 | m2 |
| 583 | Trát dầm, VXM M75 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,84 | m2 |
| 584 | Trát dầm sê nô, VXM M75 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,2 | m2 |
| 585 | Trát trần,VXM M75 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,74 | m2 |
| 586 | Láng sê nô,VXM M75 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,22 | m2 |
| 587 | Bả maits vào tường ngoài nhà | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,4 | m2 |
| 588 | Bả maits vào Dầm ngoài | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,2 | m2 |
| 589 | Bả maits vào tường trong nhà | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,0004 | m2 |
| 590 | Bả maits vào Dầm, cột, trần | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 133,01 | m2 |
| 591 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,6 | m2 |
| 592 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 217,0104 | m2 |
| 593 | Gờ giọt nước kích thước 15x30 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | m |
| 594 | Lát nền nhà gạch granit 500x500 vữa xi măng M75 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,81 | m2 |
| 595 | Lát nền nhà vệ sinh gạch ceramic chống trượt 300x300 vữa xi măng M75 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,91 | m2 |
| 596 | Ốp tường gạch 250x400 mác vữa 75 cao 1600 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,8 | m2 |
| 597 | Ốp tường gạch men 300x450 mác vữa 75 cao 1600 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,88 | m2 |
| 598 | Ốp chân tường gạch granit tường 100x500 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| 599 | Lát đá granit đen bàn lavabo | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,44 | m2 |
| 600 | Lát đá granit ghi bàn bồn rửa | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | m2 |
| 601 | Sản xuất khung thép mạ kẽm đỡ bàn đá, | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0553 | tấn |
| 602 | Lắp dựng khung thép đỡ bàn đá | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0553 | tấn |
| 603 | Vách ngăn phòng vệ sinh | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,16 | m2 |
| 604 | Quét 2 lớp chống thấm màng keo composite có vải gia cường sàn mái, sê nô | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,22 | m2 |
| 605 | Sản xuất xà gồ sắt hộp tráng kẽm hộp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3914 | tấn |
| 606 | Lắp đặt xà gồ sắt hộp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3914 | tấn |
| 607 | Sơn Sắt thép 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,235 | 1m2 |
| 608 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,003 | 100m2 |
| 609 | GCLD Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện 1 cánh mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện kính trắng 6.38mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 610 | GCLD Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm sơn tĩnh điện kính trắng 6.38mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,48 | m2 |
| 611 | Đào đất bể đất cấp 1 máy đào dung tích gầu 0,8m3 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2005 | 100m3 |
| 612 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 dày 100 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,813 | m3 |
| 613 | Bê tông cốt thép đáy bể mác 200 đá 1X2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,368 | m3 |
| 614 | Bê tông thành bể mác 200 đá 1X2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,01 | m3 |
| 615 | Bê tông dầm mác 200 đá 1X2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | m3 |
| 616 | Ván khuôn bể, ván khuôn gỗ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1123 | 100m2 |
| 617 | Ván khuôn dầm bể, ván khuôn gỗ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0297 | 100m2 |
| 618 | Bê tông cốt thép đan đúc sẵn mác 250 đá 1x2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5904 | m3 |
| 619 | Ván khuôn đan đúc sẵn | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0263 | 100m2 |
| 620 | GCLD cốt thép bể đường kính thép | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4287 | tấn |
| 621 | GCLD cốt thép dầm đường kính thép | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0016 | tấn |
| 622 | GCLD cốt thép dầm đường kính thép | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0089 | tấn |
| 623 | GCLD cốt thép đan đúc sẵn đường kính thép | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1009 | tấn |
| 624 | Trát, láng bể VXM mác 75 dày 25, Lần 1 dày 15 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,04 | m2 |
| 625 | Trát, láng bể VXM mác 75 dày 25, Lần 2 dày 15 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,04 | m2 |
| 626 | Chống thấm trong bằng màng chống thẩm có vải gia cường | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,04 | m2 |
| 627 | Trát thành ngoài bể mác 75, dày 15 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7 | m2 |
| 628 | Nắp gang bể 850x850 dày 40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 629 | Lắp đặt đan bể trọng lượng >100kg bằng thủ công | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 ck |
| 630 | Lắp đặt nắp gang bể trọng lượng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 631 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0,85 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1035 | 100m3 |
| 632 | Láng mặt đan bể vữa xi măng mác 75, dày 20 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,94 | m2 |
| 633 | Đào đất bể đất cấp I máy đào dung tích gầu 0,8m3 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1602 | 100m3 |
| 634 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 dày 100 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,785 | m3 |
| 635 | Bê tông bể mác 200 đá 1x2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0045 | m3 |
| 636 | Ván khuôn bể, ván khuôn thép | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6573 | 100m2 |
| 637 | Bê tông cốt thép đan đúc sẵn mác 200 đá 1x2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4934 | m3 |
| 638 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0221 | 100m2 |
| 639 | GCLD cốt thép đan đúc sẵn đường kính thép | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0314 | tấn |
| 640 | GC thép hình miệng hố ga | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1922 | tấn |
| 641 | Lắp đặt thép hình miệng hố ga | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1922 | tấn |
| 642 | Sơn sắt thép 3 nước | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | 1m2 |
| 643 | Trát, láng bể VXM mác 75 dày 20, có đánh màu | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,005 | m2 |
| 644 | Trát thành ngoài bể mác 75, dày 15 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,56 | m2 |
| 645 | Lắp đặt đan bể trọng lượng >50kg bằng thủ công | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 ck |
| 646 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0,85 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0601 | 100m3 |
| 647 | Láng mặt đan bể vữa xi măng mác 75, dày 15 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,17 | m2 |
| 648 | Dây dẫn thoát sét phía trên 50mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 649 | Cọc mạ đồng tiếp địa D=16mm, L=2.400mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 650 | Hộp kiểm tra tiếp địa 300x300x400mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 651 | Hàn hóa nhiệt | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 652 | Hóa chất giảm điện trở | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bao |
| 653 | Khoan giếng tiếp địa 20m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 654 | Ống nhựa luồn dây điện fi 34 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 655 | Bảng đồng tiếp địa chính | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thanh |
| 656 | Lắp đặt quạt hướng trục, Lưu lượng: 1450 m3/h, 500 Pa | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 657 | Lắp đặt quạt hướng trục, Lưu lượng: 300 m3/h, 300 Pa | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 658 | Lắp đặt Đồng hồ chênh áp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 659 | Louver ngoài trời kèm LCCT, KTM: 400x200 mm, KTC: 350x150 mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 660 | Miệng gió kiểu 1 lớp nan bầu dục, KTM: 600x600 mm, KTC: 550x550 mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 661 | Lọc H13 Camfil, KT: 762x610x66 mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 662 | Hộp HEPA kèm miệng gió soi lỗ, KT: 832x680x270 mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 663 | Bộ lọc sơ cấp G4, KT: 300x300x46 mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 664 | Hộp chứa bộ lọc sơ cấp G4, KT: 350x350x200 mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 665 | Hộp box louver ngoài trời, KT: 350x150, L200 mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 666 | Hộp box miệng gió, KT: 550x550, L200 mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 667 | Ống gió thẳng, KT: 300x250 mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 668 | Ống gió thẳng, KT: 200x100 mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 669 | Côn chuyển, KT: 300x250/D quạt, L200 mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 670 | Côn chuyển, KT: 200x100/D quạt, L200 mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 671 | Co 90, KT: 300x250, R150 mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 672 | Ống gió thẳng, KT: 300x250 mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m |
| 673 | Gót dày, KT: D250mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 674 | Gót dày KT: D300mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 675 | Chạc 3, KT: 300x250/300x250/200x100 mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 676 | Ống gió thẳng, KT: 200x100 mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 677 | Co 90, KT: 200x100, R100 mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 678 | Ống mềm cách nhiệt, KT: D250 mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 679 | Ống mềm cách nhiệt, KT: D300 mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 680 | Canvas quạt hướng trục | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 681 | Lắp đặt tủ cấp nguồn và điều khiển sấy | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 682 | Bộ heater (3p AC220V) 3kW, KT: 550x300 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 683 | Dây điện cấp nguồn (Tủ cấp nguồn và điều khiển sấy), CU/XPLE/PVC (3x10) + E=6mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | m |
| 684 | Dây điện cấp nguồn quạt tăng áp, CU/PVC (3x2.5) + E=2.5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 685 | Dây điện cấp nguồn quạt gió tươi, CU/PVC (2x2.5) + E=2.5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97 | m |
| 686 | Dây điện cấp nguồn heater, CU/PVC (2x6) + E=2.5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 687 | Dây điện tín hiệu và cấp nguồn cho cảm biến nhiệt độ đầu hồi, 18AWG | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 688 | Dây điện tín hiệu và cấp nguồn cho cảm biến nhiệt độ đầu cấp, 18AWG | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 689 | Dây điện cấp nguồn cảm biến chênh áp xuất gió, cảm biến bảo vệ quá nhiệt sấy, CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 690 | MCB 1P, 20A, 6KA | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 691 | Ruột gà D25 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 692 | Ruột gà D20 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | m |
| 693 | Ruột gà D16 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | m |
| 694 | Ống đồng ø6.4 x 0.81 mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 100m |
| 695 | Ống đồng ø9.5 x 0.81 mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 696 | Ống đồng ø12.7 x 0.81 mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 697 | Cách nhiệt ống đồng Φ 6mm x 2mL x 15mmT | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 100m |
| 698 | Cách nhiệt ống đồng Φ 10mm x 2mL x 15mmT | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 699 | Cách nhiệt ống đồng Φ 13mm x 2mL x 15mmT | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 700 | Ty treo máy M10 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 701 | Ty treo đường ống M8 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 702 | Ống PVC ø27x1,8mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 703 | Ống PVC ø34x2,0mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 704 | Cách nhiệt ống nước xả Φ28 x 2mL x 10mmT | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 705 | Cách nhiệt ống nước xả Φ35 x 2mL x 10mmT | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 706 | Ty treo đường ống M8 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 707 | CU/PVC 2x1Cx6.0mm2+E=4.0mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 708 | CU/PVC 3x1Cx1.5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m |
| 709 | CU/PVC 2Cx0.75mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 710 | Ống SP D16 mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 711 | Ống ruột gà D16mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m |
| 712 | MCB 1P-32A-6KA | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 713 | Cây Dầu rái, thân cao 5m, tán lá 1,5 - 2,0m, đường kính 18-20 cm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cây |
| 714 | Cây Long não, thân cao 5m, tán lá 1,5 - 2,0m, đường kính 18-20 cm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cây |
| 715 | Cây Bằng lăng, thân cao 5m, tán lá 1,5 - 2,0m, đường kính 18-20 cm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cây |
| 716 | Cây Sấu, thân cao 5m, tán lá 1,5 - 2,0m, đường kính 18-20 cm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cây |
| 717 | Cây Hoàng hậu, thân cao 5m, tán lá 1,5 - 2,0m, đường kính 18-20 cm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cây |
| 718 | Cây Huỳnh Liên, thân cao 2,5m, tán lá 0,8 - 1,0m, đường kính 5-6 cm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cây |
| 719 | Cây Lim xẹt, thân cao 5m, tán lá 1,5 - 2,0m, đường kính 12-15 cm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cây |
| 720 | Cây Sao đen, thân cao 5m, tán lá 1,5 - 2,0m, đường kính 12-15 cm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cây |
| 721 | Cây Tùng la hán, thân cao 4,0m, tán lá 0,8 - 1,0m, đường kính 10-12 cm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cây |
| 722 | Cây Sưa, thân cao 6,0m, tán lá 1,5 - 2,0m, đường kính 20-25 cm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cây |
| 723 | Cây Bàng vuông, thân cao 4,0m, tán lá 1,5 - 2,0m, đường kính 20-25 cm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cây |
| 724 | Cây Vạn tuế, thân cao 1,0m, tán lá 1,2 - 1,5m, đường kính 20-25 cm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cây |
| 725 | Cây Trang mỹ cao 0,4m (16 cây/m2) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | 100m2 |
| 726 | Cây Lài tây cao 0,4m (16 cây/m2) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m2 |
| 727 | Cây Lài nhật cao 0,4m (16 cây/m2) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,91 | 100m2 |
| 728 | Trồng cỏ lá gừng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,53 | 100 m2 |
| 729 | Trồng cỏ nhung | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | 100 m2 |
| 730 | Trúc cần câu, trúc quân tử | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cây |
| 731 | Đất màu trồng thảm hoa, thảm cỏ (tính bằng diện tích thảm cỏ x chiều dày đất trồng cây tạm tính 10 cm) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 663,5 | m3 |
| 732 | Trồng cây Địa liền | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | 100m2 |
| 733 | Trồng cây Hoắc hương | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | 100m2 |
| 734 | Trồng cây Bách bộ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | 100m2 |
| 735 | Trồng cây Bố chính sâm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | 100m2 |
| 736 | Trồng cây Bồ công anh | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | 100m2 |
| 737 | Trồng cây Cối xay | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | 100m2 |
| 738 | Trồng cây Cốt khí | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | 100m2 |
| 739 | Trồng cây lá Móng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | 100m2 |
| 740 | Trồng cây Hoắc hương | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | 100m2 |
| 741 | Trồng cây Ké đầu ngựa | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | 100m2 |
| 742 | Trồng cây Khổ sâm cho lá | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | 100m2 |
| 743 | Trồng cây Kim ngân | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | 100m2 |
| 744 | Trồng cây Mần tưới (hương thảo) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | 100m2 |
| 745 | Trồng cây Kim tiền thảo | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | 100m2 |
| 746 | Trồng cây Nhót | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | 100m2 |
| 747 | Trồng cây Phèn đen | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | 100m2 |
| 748 | Trồng cây Râu mèo | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | 100m2 |
| 749 | Trồng cây Xạ can (cây rẻ quạt) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | 100m2 |
| 750 | Trồng cây Xích đồng nam (lẹo cái) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | 100m2 |
| 751 | Trồng cây Xuyên tâm liên | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | 100m2 |
| 752 | Trồng cây Ý dĩ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | 100m2 |
| 753 | Trồng cây Mạch môn | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | 100m2 |
| 754 | Trồng cây Hương nhu tía | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | 100m2 |
| 755 | Trồng cây Kinh giới | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | 100m2 |
| 756 | Trồng cây Võng nem | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | 100m2 |
| 757 | Trồng cây Hòe | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m2 |
| 758 | Trồng cây Dây giun | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m2 |
| 759 | Trồng cây Đinh lăng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m2 |
| 760 | Trồng cây Huyết giác | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m2 |
| 761 | Trồng cây Lá bỏng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m2 |
| 762 | Trồng cây Đơn lá đỏ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m2 |
| 763 | Trồng cây Mạch môn | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | 100m2 |
| 764 | Trồng cây Thiên môn | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,221 | 100m2 |
| 765 | Trồng cây Ngũ trảo | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,221 | 100m2 |
| 766 | Trồng cây Ngãi cứu | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9408 | 100m2 |
| 767 | Trồng cây Hương nho tía | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0752 | 100m2 |
| 768 | Trồng cây Ích mẫu | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0752 | 100m2 |
| 769 | Trồng cây Kinh giới | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2264 | 100m2 |
| 770 | Trồng cây Sâm đại hành | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,312 | 100m2 |
| 771 | Trồng cây Hy Thiêm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4965 | 100m2 |
| 772 | Trồng cây Lá khôi | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | 100m2 |
| 773 | Trồng cây Thuốc Thượng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | 100m2 |
| 774 | Trồng cây Lan gấm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | 100m2 |
| 775 | Ống HDPEX DN25 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | 100 m |
| 776 | Cút HDPE DN25 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 777 | Tê đều HDPE DN25 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 778 | Nối ống HDPE DN25 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 779 | Côn chuyển HDPE DN25-20 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 780 | Van khóa HDPE DN25 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 781 | Cút ren trong HDPE D25x1/2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 782 | Cút ren ngoài HDPE DN25x1/2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 783 | Ống HDPEX DN20 (PN10-Dày 2mm-PP nối khớp su) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,45 | 100 m |
| 784 | Cút HDPE DN20 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 785 | Tê đều HDPE DN20 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 786 | Nối ống HDPE DN20 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 787 | Van khóa HDPE DN20 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 788 | Ty treo ống + cùm ống DN20,25 + Hộp điện 50x50 che ống... | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 789 | Ống HDPE D25 (PN10 - dày 2mm - pp nối khớp su) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100 m |
| 790 | Cút HDPE D25 (PN10 - dày 2mm - pp nối khớp su) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 791 | Tê đều HDPE D25 (PN10 - dày 2mm - pp nối khớp su) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 792 | Nối HDPE D25 (PN10 - dày 2mm - pp nối khớp su) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 793 | Côn chuyển HDPE D25-20 (PN10 - dày 2mm - pp nối khớp su) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 794 | Van khóa HDPE D25 (PN10 - dày 2mm - pp nối khớp su) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 795 | Cút ren trong HDPE D25x1/2 (PN10 - dày 2mm - pp nối khớp su) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 796 | Ống HDPE D20 (PN10 - dày 2mm - pp nối khớp su) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100 m |
| 797 | Cút HDPE D20 (PN10 - dày 2mm - pp nối khớp su) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 798 | Nối HDPE D20 (PN10 - dày 2mm - pp nối khớp su) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 799 | Van khóa HDPE D20 (PN10 - dày 2mm - pp nối khớp su) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 800 | Cút ren trong HDPE D20x1/2 (PN10 - dày 2mm - pp nối khớp su) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 801 | Ống HDPEX DN25 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100 m |
| 802 | Cút HDPE DN25 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 803 | Tê đều HDPE DN25 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 804 | Nối ống HDPE DN25 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 805 | Côn chuyển HDPE DN25-20 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 806 | Van khóa HDPE DN25 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 807 | Cút ren trong HDPE D25x1/2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 808 | Cút ren ngoài HDPE DN25x1/2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 809 | Ống HDPEX DN20 vi sinh (PN10-Dày 2mm-PP nối khớp su) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | 100 m |
| 810 | Cút HDPE DN20 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 811 | Tê đều HDPE DN20 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 812 | Nối ống HDPE DN20 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 813 | Van khóa HDPE DN20 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 814 | Cút ren trong HDPE D20x1/2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 815 | Cút ren ngoài HDPE DN20x1/2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 816 | Ty treo ống + cùm ống DN20,25 + Hộp điện 50x50 che ống | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 817 | Ống HDPE D25 (PN10 - dày 2mm - pp nối khớp su) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100 m |
| 818 | Cút HDPE D25 (PN10 - dày 2mm - pp nối khớp su) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 819 | Tê đều HDPE D25 (PN10 - dày 2mm - pp nối khớp su) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 820 | Nối HDPE D25 (PN10 - dày 2mm - pp nối khớp su) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 821 | Côn chuyển HDPE D25-20 (PN10 - dày 2mm - pp nối khớp su) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 822 | Van khóa HDPE D25 (PN10 - dày 2mm - pp nối khớp su) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 823 | Ống HDPE D20 (PN10 - dày 2mm - pp nối khớp su) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100 m |
| 824 | Cút HDPE D20 (PN10 - dày 2mm - pp nối khớp su) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 825 | Tê đều HDPE D20 (PN10 - dày 2mm - pp nối khớp su) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 826 | Nối HDPE D20 (PN10 - dày 2mm - pp nối khớp su) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 827 | Van khóa HDPE D20 (PN10 - dày 2mm - pp nối khớp su) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 828 | Cút ren trong HDPE D20x1/2 (PN10 - dày 2mm - pp nối khớp su) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 829 | Ống HDPE D20 (PN10 - dày 2mm - pp nối khớp su) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100 m |
| 830 | Cút HDPE D20 (PN10 - dày 2mm - pp nối khớp su) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 831 | Tê đều HDPE D20 (PN10 - dày 2mm - pp nối khớp su) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 832 | Nối HDPE D20 (PN10 - dày 2mm - pp nối khớp su) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 833 | Van khóa HDPE D20 (PN10 - dày 2mm - pp nối khớp su) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 834 | Cút ren trong HDPE D20x1/2 (PN10 - dày 2mm - pp nối khớp su) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 835 | Ống HDPE D20 (PN10 - dày 2mm - pp nối khớp su) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100 m |
| 836 | Cút HDPE D20 (PN10 - dày 2mm - pp nối khớp su) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 837 | Tê đều HDPE D20 (PN10 - dày 2mm - pp nối khớp su) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 838 | Nối HDPE D20 (PN10 - dày 2mm - pp nối khớp su) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 839 | Van khóa HDPE D20 (PN10 - dày 2mm - pp nối khớp su) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 840 | Cút ren trong HDPE D20x1/2 (PN10 - dày 2mm - pp nối khớp su) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 841 | Tháo, Lắp ống nhựa 150 PVC ( nhân công x 1,6) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 842 | Lắp ống gang dẻo lòng xi măng D150 (6m/ống) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8333 | 1 đ.ống |
| 843 | Lắp ống nhựa 150 PVC ( Hao hụt 10% trong quá trình thi công) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5 | m |
| 844 | Lắp khâu nối mềm D 150 FF gang dẻo + hao hụt do thi công ống D150 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 845 | Lắp đặt cút gang 1/8 D150 FF | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 846 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 150mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 847 | Nước súc xả (tính với v=1,5m/s; txả=4h) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,1901 | m3 |
| 848 | Roăn ống nhựa D150 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 849 | Roăn mập D150 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 850 | Đào đường ống, đất cấp 2 (lấy ống đưa ra ngoài phạm vi thi công) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,8 | m3 |
| 851 | Lấp đất cấp 2 = KL đào ( Phần tháo dỡ ống D150PVC) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,8 | m3 |
| 852 | Đào đương ống, đất cấp 2 (lắp ống D150PVC vào mương đào mới) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,6 | m3 |
| 853 | Lấp đất cấp 2 = KL đào - Vống chiếm chỗ ( phần lắp ống D150 PVC ) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,0987 | m3 |
| 854 | Trụ BTLT PC-I-8.5-3.0 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 855 | Móng trụ MT1 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | móng |
| 856 | Chụp cần đèn đôi 1,5m BTLT 8,5 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cần đèn |
| 857 | Cầu chì cá 5A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu chì |
| 858 | Ghíp nối hạ thế 2 bulong | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 859 | Đèn LED 120W - 220V | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 860 | Cáp vặn xoắn ABC(4x25)/XLPE/PVC-0,6kV | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100 m |
| 861 | Dây lên đèn M(3x1,5)/PVC/PVC-0,6kV | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100 m |
| 862 | Đánh số cột | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 cột |
| 863 | Tháo dỡ vật tư hiện trạng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ |
| 864 | Đầu báo khói quang địa chỉ kèm đế HOCHIKI | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 10 đầu |
| 865 | Đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đế HOCHIKI | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 10 đầu |
| 866 | Cáp tín hiệu chống cháy 2x1,5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 867 | Ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 868 | Ống nhựa mềm xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn D50/40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 869 | Bình chữa cháy bột 4kg | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 870 | Bình chữa cháy khí CO2 3kg | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 871 | Kệ để bình chữa cháy | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 872 | Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 873 | Đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đế HOCHIKI | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu |
| 874 | Nút ấn báo cháy kết hợp HOCHIKI | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 nút |
| 875 | Còi và đèn báo cháy kết hợp HOCHIKI | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 chuông |
| 876 | Module điều khiển còi, đèn báo cháy HOCHIKI | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 877 | Hộp kỹ thuật đầu nối 110x110 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 878 | Cáp tín hiệu chống cháy 2x1,5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 879 | Cáp tín hiệu chống cháy 2x2,5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 880 | Ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 881 | Ống mềm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 882 | Ống nhựa mềm xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn D50/40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 883 | Bình chữa cháy bột 4kg | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 884 | Bình chữa cháy khí CO2 3kg | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 885 | Kệ để bình chữa cháy | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 886 | Quả cầu chữa cháy 6kg | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bình |
| 887 | Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 888 | Ống D63 HDPE dày 3,8mm; đoạn 50m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 100m |
| 889 | Ống D40 HDPE dày 2,4mm, đoạn 150m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 100m |
| 890 | Tê D63 HDPE | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 891 | Tê HDPE D63/40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 892 | Co D63 HDPE | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 893 | Co D40 HDPE | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 894 | Tê D40 HDPE | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 895 | Đầu bịt D40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 896 | Đai khởi thủy D40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 897 | Ống nhựa dẻo chuyên dụng nối thân phun (30 mét/cuộn) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 898 | Co nối SBE 075 (3/4 inch) (nối ống dẻo + vòi phun) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 192 | cái |
| 899 | Vòi phun 180 -360 (R=2,8) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 900 | Vòi phun 180 -360 (R=3,2) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | cái |
| 901 | Vòi phun 180 -360 (R=3,6) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 902 | Thân phun 1812, nhô cao khi tưới 12 inch | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 903 | Van điện từ D40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 904 | Khâu nối ren ngoài D63 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 905 | Co HDPE D50 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 906 | Khóa ren D63 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 907 | Khóa ren D50 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 908 | Ống inox bảo vệ vòi phun nhô cao D63 (Cao 1m) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 909 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 910 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,647 | 100m3 |
| 911 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,621 | m3 |
| 912 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m2 |
| 913 | Ván khuôn sàn | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0154 | 100m2 |
| 914 | Ván khuôn cửa thăm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 915 | Ván khuôn đáy | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0354 | 100m2 |
| 916 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 917 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, chiều rộng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9475 | m3 |
| 918 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thành xung quanh bể, đá 1x2, chiều rộng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,29 | m3 |
| 919 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông miệng cửa thăm, chiều rộng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 920 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, dầm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5636 | m3 |
| 921 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,45 | m2 |
| 922 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m3 |
| 923 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m3 |
| 924 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 138,5629 | m3 |
| 925 | Hộp điều khiển tưới tự động | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 926 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 927 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 850 | m |
| 928 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 + 1x10mm2 (Tủ điều khiển) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 929 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 + 1x4mm2 (Máy bơm cấp, máy bơm tưới) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 930 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Van điện từ) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 931 | Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0-10m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 932 | Chai chứa gas LPG lỏng loại 45Kg (chai rút hơi) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 933 | Dàn ống góp 1" - 03 bình | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 934 | Dây hơi cao áp 1/4" - đường hơi | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 935 | Đồng hồ đo áp suất | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 936 | Van điều áp cấp I (≈20kg/h) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 937 | Van điều áp thấp áp (4-5kg/h) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 938 | Van điện từ 3/4" | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 939 | Van bi nối ren 3/4" | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 940 | Van bi nối ren 1/2" | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 941 | Van bi nối ren 1/4" | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 942 | Tủ điều khiển gas (trạm gas) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 943 | Đầu báo rò gas, phòng nổ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 10 đầu |
| 944 | Nút ấn khẩn cấp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 nút |
| 945 | Bộ còi + đèn sự cố | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 đèn |
| 946 | Quả cầu chữa cháy tự động 6kg | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 947 | Bình chữa cháy cầm tay bột ABC - 4kg | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 948 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 949 | Ống thép đúc 3/4" - SCH40 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 950 | Mặt bích thép 3/4" - 20K | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 951 | Mặt bích thép 3/4" - 10K | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 952 | Phụ kiện ống thép (co, tê, côn…) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 953 | Dây dẫn gas hơi (nối thiết bị) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 954 | Ống xoắn Inox (bọc dây gas) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 955 | Dây điện CV 1.5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 956 | Ống thép luồn mềm bọc nhựa 1/2" | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 957 | Ống luồn PVC D20 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 958 | Giá treo, đỡ ống | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 959 | Sơn & dán nhãn đường ống | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 960 | Vật tư phụ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 961 | Tiếp địa (hộp đo điện trở, thanh nối, cọc, cáp đồng….) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 962 | Vận chuyển, bốc dỡ, bảo quản vật tư | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 963 | Thử áp lực hệ thống đường ống | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 964 | Kiểm định thiết bị, hệ thống | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 965 | Thẩm duyệt + nghiệm thu PCCCC | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 966 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1393 | tấn |
| 967 | Lắp dựng cửa, hoa sắt | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,96 | m2 |
| 968 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2482 | m2 |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Dàn nóng điều hòa 16 HP | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Dàn nóng điều hòa 18 HP | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 3 | Dàn nóng điều hòa 24 HP | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Dàn lạnh âm trần Casette4 hướng thổi 2.5HP | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 5 | Dàn lạnh âm trần Casette4 hướng thổi 6 HP | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 6 | Dàn lạnh âm trần Casette4 hướng thổi nhỏ gọn 2 HP | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 7 | Dàn lạnh âm trần Casette1 hướng thổi nhỏ gọn 0.8 HP | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 8 | Dàn lạnh âm trần Casette1 hướng thổi nhỏ gọn 1 HP | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | Cái |
| 9 | Dàn lạnh âm trần Casette1 hướng thổi nhỏ gọn 1.25 HP | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | Cái |
| 10 | Bộ chia gas dàn lạnh DIS-22 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | Bộ |
| 11 | Bộ chia gas dàn lạnh DIS-180 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 12 | Bộ chia gas dàn lạnh DIS-371 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 13 | Bộ chia gas dàn lạnh DIS-540 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 14 | Bộ chia gas dàn nóng DOS-2A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 15 | Điều khiển từ xa nối dây | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | Cái |
| 16 | Dàn nóng SCM multi inverter, công suất lạnh 10kW | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 17 | Dàn lạnh Casette4 hướng thổi Multi 1.5 HP | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 18 | Dàn lạnh Casette4 hướng thổi Multi 2 HP | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 19 | Điều khiển từ xa có dây | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 20 | Dàn nóng điều hòa 18 HP | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 21 | Dàn lạnh Casette1 hướng thổi nhỏ gọn 1 HP | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 22 | Dàn lạnh Casette1 hướng thổi nhỏ gọn 1.25 HP | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | Cái |
| 23 | Bộ chia gas dàn lạnh DIS-22 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 24 | Bộ chia gas dàn lạnh DIS-180 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Bộ |
| 25 | Bộ chia gas dàn lạnh DIS-371 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | Bộ |
| 26 | Điều khiển từ xa nối dây | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | Cái |
| 27 | Điều khiển trung tâm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 28 | Điều hòa cục bộ âm trần Casette 4 hướng thổi, công suất lạnh: 5KW | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cái |
| 29 | Điều hòa cục bộ âm trần Casette 4 hướng thổi, công suất lạnh: 7,1KW | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 30 | Điều hòa cục bộ âm trần Casette 4 hướng thổi,, công suất lạnh: 10KW | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 31 | Dàn nóng điều hòa 18 HP | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 32 | Dàn nóng điều hòa 20 HP | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 33 | Dàn lạnh âm trần Casette 4 hướng thổi 1 HP | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 34 | Dàn lạnh âm trần Casette 4 hướng thổi 2.5 HP | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 35 | Dàn lạnh âm trần Casette 4 hướng thổi 4.25 HP | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 36 | Dàn lạnh âm trần Casette 4 hướng thổi 6 HP | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 37 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình 6HP | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 38 | Bộ chia gas dàn lạnh DIS-180 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 39 | Bộ chia gas dàn lạnh DIS-371 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 40 | Bộ chia gas dàn lạnh DIS-540 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cái |
| 41 | Bộ chia gas dàn nóng DOS-2A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 42 | Điều khiển từ xa nối dây | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Cái |
| 43 | Điều khiển trung tâm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 44 | Dàn nóng điều hòa 14 HP | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 45 | Dàn nóng điều hòa 16 HP | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 46 | Dàn nóng điều hòa 12 HP | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 47 | Dàn nóng điều hòa 14 HP | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 48 | Dàn lạnh Casette 1 hướng thổi nhỏ gọn 0.8 HP | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 49 | Dàn lạnh Casette 1 hướng thổi nhỏ gọn 1 HP | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Cái |
| 50 | Dàn lạnh Casette 1 hướng thổi nhỏ gọn 1.25 HP | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | Cái |
| 51 | Dàn lạnh âm trần Casette 4 hướng thổi 3.2 HP | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 52 | Bộ chia gas dàn lạnh DIS-22 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 53 | Bộ chia gas dàn lạnh DIS-180 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 54 | Bộ chia gas dàn lạnh DIS-371 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 55 | Bộ chia gas dàn lạnh DIS-540 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 56 | Bộ chia gas dàn nóng DOS-2A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 57 | Đều khiển từ xa nối dây | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | Cái |
| 58 | Điều khiển trung tâm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 59 | Máy cục bộ treo tường inverter, 1 chiều lạnh, gas r32, điều khiển không dây 1.5 HP | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 60 | Máy cục bộ treo tường inverter, 1 chiều lạnh, gas r32, điều khiển không dây 2 HP | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 61 | Máy giặt các loại | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 62 | Máy sấy công nghiệp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Máy |
| 63 | Máy ủi cuốn 2000 mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 64 | Nồi hấp tiệt trùng (hấp ướt) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Máy |
| 65 | Máy sắc thuốc 24 bếp bằng hơi nước (từng thang) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 66 | Máy sắc thuốc đóng gói 3 nồi | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Máy |
| 67 | Máy điện châm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | Máy |
| 68 | Máy siêu âm điều trị | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Máy |
| 69 | Máy kéo giãn cột sống cổ, lưng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 70 | Máy đo độ loãng xương | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 71 | Giường bệnh nhân Inox | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | Cái |
| 72 | Máy điện xung | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 73 | Đèn hồng ngoại | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | Cái |
| 74 | Tủ lạnh | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 75 | Bàn là hơi nước công nghiệp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 76 | Nồi hấp tiệt trùng (hấp ướt) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Máy |
| 77 | Máy hút bụi - hút nước công nghiệp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 78 | Xe đẩy vận chuyển rác thải y tế | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 79 | Hệ thống bảo quản lưu trữ thực phẩm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Hệ thống |
| 80 | Tủ đông bảo quản thực phẩm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 81 | Tủ giữ nóng công nghiệp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 82 | Tủ sấy (Tủ hấp tiệt trùng khô) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 83 | Tủ sấy (Tủ hấp tiệt trùng khô) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 84 | Máy đóng túi (máy đóng gói thuốc sắc đông y) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 85 | Máy đóng gói hoàn tự động | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 86 | Máy hút ẩm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Cái |
| 87 | Máy tán thuốc đông y siêu mịn | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 88 | Tủ đầu giường bệnh nhân | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | Cái |
| 89 | Tủ sấy dược liệu | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 90 | Xe đẩy inox | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Cái |
| 91 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tiêu hóa (đại trực tràng) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 92 | Bộ dụng cụ phẩu thuật trĩ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 93 | Thang máy tải rác 300kg | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 94 | Khoan cắt thông tầng 05 sàn bê tông để làm hố thang máy | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 95 | Cung cấp, lắp dựng khung sắt hố thang máy | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 96 | Thi công hoàn thiện bao che quanh hố thang máy | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 97 | Tổ máy phát điện Diezel Cumins Power Generation. | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 98 | Bộ chuyển đổi nguồn ATS | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 99 | Bồn dầu 1500 lít | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 100 | chi phí dầu diezel chạy máy cho 8 h chạy | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.600 | lit |
| 101 | Chi phí thuê tải giả để chạy thử (bao gồm dây điện và chi phí thuê tải) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ht |
| 102 | Core Switch | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 103 | Management Switch | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 104 | Peplink Balance 710 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 105 | Firewall | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 106 | Virtualization Server | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 107 | SAN Switch- Connectrix DS-6610B | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 108 | SAN Storage | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 109 | Storage - NAS Backup | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 110 | UPS HPH Series 20KVA/20KW, lưu 15 phút tại tải 20KW | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 111 | SNMP CARD ALL-IN-ONE PDC/STS/ COOLING/UPS | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 112 | Ắc quy VRLA 12V33AH | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Cái |
| 113 | Tủ ắc quy, cáp nội bộ, MCB | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 114 | Nhân công lắp đặt, Testing & Commissioning, Startup tại Đà Nẵng bởi kỹ sư được đào tạo bởi hãng Delta Electronics | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 115 | MCCB 3P 100A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 116 | MCCB 3P 63A (Input, output, bypass UPS 20KVA (1) (2), Spare) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 117 | MCB 2P 25A Cooling | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 118 | MCB 1P 32A Socket | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 119 | MCB 2P 32A (4 pdu + 2 spare) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 120 | MCB 1P 16A (FM200, light, camera, Access Control, spare) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 121 | CT100A (Cầu chì or biến dòng đo lường) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 122 | Multimeter digital | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 123 | Indicator light | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 124 | Fuse 2A (Cầu chì 2A) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 125 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 126 | Công lắp đặt, vật tư phụ, busbar, dây... | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 127 | Máy lạnh treo tường Daikin FTC50NV1V | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 128 | Ông đồng cho máy lạnh, cách nhiệt, dây điện, ống nước theo quy chuẩn máy 2,0HP | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 129 | Bơm nước ngưng 6M | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 130 | Tủ luân phiên điều khiển cho 2 máy lạnh chức năng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 131 | Ống nước phi 27, cách nhiệt ống nước | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 132 | Khung treo dàn nóng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 133 | Vật tư phụ lắp đặt, cùm treo ống… | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 134 | Dịch vụ lắp đặt cho 02 máy lạnh | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Gói |
| 135 | Khí FM200 (HFC227ea) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 136 | Bình chữa cháy FM200 cho phòng Server | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 137 | Đầu phun khí FM200 loại 360 độ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 138 | Bảng cảnh báo | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 139 | Tủ điều khiển chữa cháy 3 zone 1 khu vực | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 140 | Đầu báo khói bao gồm đế | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 141 | Đầu báo nhiệt bao gồm đế | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 142 | Nút nhấn kích họat xả khí | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 143 | Nút nhấn trì hoãn quá trình phun xả khí | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 144 | Chuông báo cháy | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 145 | Còi/đèn báo cháy | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 146 | Nhân công lắp đặt, vận chuyển, đường ống, phụ kiện và vệ sinh hoàn trả mặt bằng… tại Đà Nẵng (không bảo gồm thẩm duyệt giấy phép PCCC) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 147 | Chi phí kiểm định, thẩm duyệt, nghiệm thu hệ thống của công an PCCC | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 148 | Hệ thống sàn nâng kỹ thuật với tấm sàn làm bằng thép, xi măng với hoàn thiện bề mặt | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,24 | m2 |
| 149 | Hệ thống tiếp địa sàn nâng 11mm2, bao gồm đầu cos, thanh đồng liên kết vào tiếp địa | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,24 | m2 |
| 150 | Cung cấp và lắp đặt thanh V- Inox tại vị trí cửa ra vào | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 151 | Cung cấp lắp đặt bậc tam cấp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 152 | Tay hút sàn | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 153 | Nhân công lắp đặt, vật tư phụ, vận chuyển …tại Đà Nẵng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 154 | Đầu đọc kiểm soát vào ra Vân Tay/ Thẻ/ Mã PIN | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 155 | Khoá hút 600LB - bao gồm phụ kiện | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 156 | Đầu đập vỡ kính | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 157 | Nút nhấn mở cửa Release Button | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 158 | Nguồn cấp backup | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 159 | Phần mềm quản lý | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 160 | Thẻ mifare | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 161 | Vận chuyển, Nhân công và vật tư khác (cáp điện, cáp điều khiển, cáp mạng, ống cứng D20…) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 162 | Bộ quản lý nhiệt độ, độ ẩm Delta EMS 1000, temp & humidity | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 163 | Bộ quản lý trung tâm Delta Enviroment Station | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 164 | Leakage Cable 8m (Cáp rò rỉ 8m) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 165 | GSM Modem | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 166 | Phần mềm quản lý DCIM (Datacenter Infrastructure Center Management) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 167 | Vật tư phụ khác | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 168 | Nhân công lắp đặt, Testing & Commissioning, Startup tại Đà Nẵng bởi kỹ sư được đào tạo bởi hãng Delta Electronics | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 169 | 4MP WDR Network IR Fixed Dome Camera | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 170 | 16 Channel 2 HDD NVR | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 171 | HDD Seagate 6TB SkyHawk | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 172 | Nhân công và vật tư khác (cáp điện, cáp mạng ống cứng D20…) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 173 | Tủ Smart Rack 2.0 42U 600x1100 Tải trọng: 1200 kgs AMTEC SMART-NET® Cabinet 42U 600 x 1100 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 174 | Rack Power Distribution Unit (20) C13 Outlets (4) C19 Outlets, 32A, 220V, MCB | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 175 | Vật tư phụ, nhân công lắp đặt, vận chuyển | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 176 | Trunking 200x100x1mm, sơn tĩnh điện, phụ kiện | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 177 | Co vuông Trunking 200x100x1mm sơn tĩnh điện | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 178 | T Trunking 200x100x1mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 179 | Co đứng Trunking 200x100x1mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 180 | Vật tư phụ thi công, ty treo, cùm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 181 | Nhân công lắp đặt, vận chuyển máng cáp điện | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 182 | Máng lưới CVL® | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 183 | Miếng dẫn hướng máng lưới CVL® | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 184 | Thanh treo máng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 185 | Vật tư phụ, nhân công lắp đặt, vận chuyển | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 186 | Trục kỹ thuật đến tủ điện MBD | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 187 | Tủ điện MDB đến UPS 20KVA | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 188 | Dây nguồn đến các tủ rack PDU | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 189 | Socket 32A IP44 (đầu cái) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 190 | Plugin 32A IP44 (đầu đực) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 191 | Ống nhựa chống cháy cho dây nguồn chính phi 60, phụ kiện | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 192 | Vật tư phụ thi công | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 193 | Nhân công lắp đặt, vận chuyển | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 194 | Đèn chiếu sáng 600x600 (3 bóng sử dụng bóng led) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 195 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 196 | Công tắc 2 chấu và ổ cắm (mặt đế âm) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 197 | Ổ cắm loại 2 ổ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 198 | Dây điện 2.5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cuộn |
| 199 | Vật tư phụ, ống, ruột gà | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 200 | Vật tư phụ, nhân công lắp đặt, vận chuyển | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 201 | Cáp quang MM outdoor 08FO 50/125 OM3 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 202 | Hộp ODF gắn rack cố định 12FO SC/PC MM OM3 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 203 | Dây nhảy quang đa mốt OM3 SC/PC-LC/PC | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Sợi |
| 204 | Vật tư phụ, nhân công lắp đặt, vận chuyển | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 205 | Cáp quang patch cord | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Sợi |
| 206 | Cáp CAT6 patch cord | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Sợi |
| 207 | Vật tư phụ, nhân công lắp đặt, vận chuyển | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 208 | Hệ thống chống sét lan truyền | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 209 | Vật tư phụ, nhân công lắp đặt, vận chuyển | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 210 | ATS 3P 100A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 211 | Cáp điện CXV 1C 50mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 680 | m |
| 212 | Cáp điện 1.5mm2 cho tín hiệu điều khiển | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 213 | Dịch vụ lắp đặt và phụ kiện, đầu cos, ốc siết, ống… | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 214 | Dịch vụ triển khai, cấu hình hệ thống | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 215 | Dịch vụ thuê server lưu trữ từ xa (2 năm) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 216 | WinSvrSTDCore 2019 SNGL OLP 2Lic NL CoreLic | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | Bản quyền sử dụng |
| 217 | Microsoft®Windows®ServerCAL 2016 Sngl OLP 1License NoLevel UsrCAL | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | Bản quyền sử dụng |
| 218 | Veeam Backup & Replication Enterprise . 1 year of Production 24/7 Support is included. | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bản quyền sử dụng |
| 219 | VMware vSphere 7 Standard for 1 processor | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bản quyền sử dụng |
| 220 | Basic Support/Subscription VMware vSphere 7 Standard for 1 processor for 1 year | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Gói |
| 221 | VMware vCenter Server 7 Standard for vSphere 7 (Per Instance) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bản quyền sử dụng |
| 222 | Basic Support/Subscription VMware vCenter Server 7 Standard for vSphere 7 (Per Instance) for 1 year | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 223 | SQLSvrStd 2019 SNGL OLP NL | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bản quyền sử dụng |
| 224 | SQLCAL 2019 SNGL OLP NL UsrCAL | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Bản quyền sử dụng |
| 225 | Phần mềm giám sát hệ thống | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bản quyền sử dụng |
| 226 | Bệnh án điện tử EMR | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 227 | Hệ thống phục vụ người bệnh | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 228 | Hệ thống quản lý điều hành | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 229 | Phần mềm chuyên ngành y học cổ truyền | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Phần mềm |
| 230 | Hệ thống tích hợp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 231 | Máy tính để bàn | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | Cái |
| 232 | Máy in trắng đen | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Cái |
| 233 | Máy quét | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 234 | Máy hủy giấy | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 235 | Máy photocopy | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 236 | Máy bộ đàm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 237 | Máy in màu | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 238 | Máy ép nhựa | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 239 | Máy chiếu | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 240 | Màn chiếu | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 241 | Quạt hướng trục, Lưu lượng: 1450 m3/h, 500 Pa | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 242 | Quạt hướng trục, Lưu lượng: 300 m3/h, 300 Pa | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 243 | Đồng hồ chênh áp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 244 | Tủ cấp nguồn và điều khiển sấy | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 245 | Sơ đồ mặt bằng toàn viện: Kích thước: 4mx2m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 246 | Sơ đồ mặt bằng tầng: Kích thước: 2000mmx1200mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bảng |
| 247 | Bảng chỉ dẫn lối đi:KT: 600x400mm, Hộp đèn 2 mặt | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Bảng |
| 248 | Bảng chức danh để bàn: Kích thước 250x120mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | Cái |
| 249 | Bảng tên và số buồng bệnh:Kích thước 300x160mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 146 | Cái |
| 250 | Bảng ghi danh người trực trước buồng bệnh:Kích thước 400x600mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 146 | Bảng |
| 251 | Bảng sologan:KT 4000x500mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Bảng |
| 252 | Bảng tên các khoa: Kích thước 1200x500mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | Bảng |
| 253 | Bảng tên các phòng làm việc, phòng chức năng và hệ thống kho lưu trữ: Kích thước 400x200mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 460 | Bảng |
| 254 | Các bảng chương trình công tác và thông tin công khai khác...:Kích thước 2400x1200mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Bảng |
| 255 | Bảng truyền thông:Kích thước 2400x1200mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bảng |
| 256 | Bảng hội trường:Kích thước 14500x800mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bảng |
| 257 | Bảng hiệu nhà xe:Kích thước 5000x1000mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bảng |
| 258 | Số giường: Kích thước 120x90mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | Cái |
| 259 | Quạt hút áp trần, Công suất: 100m3/h | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Cái |
| 260 | Quạt hút gắn tường, Công suất: 280m3/h | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Cái |
| 261 | Quạt hút gắn tường, Công suất: 95m3/h | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Cái |
| 262 | Quạt hút áp trần, Công suất: 100m3/h | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 263 | Quạt hút áp trần, Công suất: 200m3/h | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 264 | Quạt hút gắn tường, Công suất: 185m3/h | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | Cái |
| 265 | Quạt hút hướng trục, Công suất. 640m3/h, 120Pa. | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 266 | Quạt hút hướng trục, Công suất.765m3. 120Pa. | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 267 | Quạt hút áp trần, Công suất: 120m3/h | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 268 | Quạt hút hướng trục, Công suất.10000m3/h, 300Pa. | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 269 | Quạt hút hướng trục, Công suất.1500m3/h, 300Pa. | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 270 | Quạt hút hướng trục, Công suất.10000m3/h, 300Pa. | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 271 | Quạt hút gắn tường, Công suất: 280m3/h | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 272 | Tủ điều khiển quạt | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Tủ |
| 273 | Màn hình công nghiệp cảm ứng đa điểm điện dung: P2418HT Touch 23.8 inch | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 274 | Máy tính điều khiển | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 275 | UPS 500VA Santak | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 276 | Vỏ KIOS | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 277 | Máy quét mã vạch Symbol (1D,2D) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | Cái |
| 278 | Máy in nhiệt Espon T81III | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | Cái |
| 279 | Dây HDMI Unitek 15m (4k) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | Cái |
| 280 | Tivi (32 inch) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | Cái |
| 281 | MacBook Pro 2020 13 inch | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 282 | Modul SFP | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Cái |
| 283 | Switch 24 port 10/100/1000 mpbs (2 SFP) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 284 | Switch 16 port 10/100/1000 mpbs (4 SFP) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 285 | Switch 48 port 10/100/1000 mpbs (4 SFP) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 286 | Coreswitch 24 port | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 287 | ODF 4 fo | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 288 | Tủ rack 10u (gồm thanh nguồn 6 ổ cắm) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 289 | Bộ khuyếch đại truyền hình | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 290 | Thiết bị phát sóng wifi (gồm nguồn 12v) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 291 | Thiết bị phát sóng wifi (gồm nguồn 12v) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 292 | Điện thoại để bàn | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | Cái |
| 293 | Camera ip hồng ngoại gắn trần (gồm nguồn) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Cái |
| 294 | Đầu ghi hình kỹ thuật số 16 kênh (bao gồm 2 HDD 4T) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 295 | Tivi led 48" (gồm giá treo) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 296 | Loa toàn dải liền công suất treo tường - Model: PS15P | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 297 | Loa toàn dải liền công suất treo tường - Model: PS12P | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 298 | Loa siêu trầm Subwoofer liền công suất - Model: PS18S | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 299 | Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số: Thu gọn, di động, và thậm chí có thể gắn lên tủ rack, mixer TF1 cho thấy khả năng vận hành và sự đa dụng cho những hệ thống nhỏ. | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 300 | Card | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 301 | Tio1608-D là giá đỡ I/O | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 302 | Micro không dây cầm tay EW100 G4-835-S | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 303 | Micro không dây cầm tay: Bộ thu và phát đôi kèm micro không dây cầm tay Shure BLX288A/PG58 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 304 | Micro cổ ngỗng định hướng để bục: MX418D/C | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 305 | Bộ thu âm thanh nổi để truyền phát không dây Bluetooth | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 306 | Đầu phát nhạc kỹ thuật số: | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 307 | Dây tín hiệu âm thanh | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 308 | Dây điện nguồn 2x2.5mm. Dùng cấp nguồn cho loa liền công suất | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 309 | Jack tín hiệu Cái/Đực chuẩn XLR | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 310 | Giá treo loa gia công sử dụng cho loa toàn dải | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 311 | Dây, jack cắm hoàn thiện hệ thống trong tủ máy | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 312 | Tủ thiết bị có nắp đậy mixer + Bộ xử lý | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 313 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống âm thanh: | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 314 | Nhân công thi công chạy dây tín hiệu, dây điện. Lắp đặt treo loa, đấu nối hệ thống, cài đặt hệ thống, hướng dẫn vận hành... | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 315 | Máy steam coasts 09kw | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Máy |
| 316 | Phụ kiện, vật tư lắp đặt. | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Trọn gói |
| 317 | Nhân công lắp đặt, chuyển giao công nghệ vận hành | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Trọn gói |
| 318 | Máy xông hơi khô | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Máy |
| 319 | Phòng Sauna | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m2 |
| 320 | Phụ kiện xông hơi | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 321 | Cửa phòng xông hơi | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 322 | phụ kiện vật tư lắp đặt | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Trọn gói |
| 323 | Vật tư phụ, nhân công lắp đặt máy, chuyển giao công nghệ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Trọn gói |
| 324 | Bồn massage cá nhân (1690x790xcao 350-590mm) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bồn |
| 325 | Bồn massage tập thể đúc sẵn (2100x1550x860mm) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bồn |
| 326 | Giường massage thủy lực | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 327 | Bơm tăng áp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 328 | Hệ thống đường ống và phụ kiện | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 329 | Nhân công lắp đặt | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Trọn gói |
| 330 | Bồn chứa Inox 1000 lít inox | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 331 | Máy bơm cấp đầu nguồn (Cấp nước vào) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 332 | Thiết bị lọc đa tầng khử kim loại: | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 333 | Vỏ cột composite: | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 334 | Van tự động: | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 335 | Vật liệu lọc đa năng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | Lít |
| 336 | Thiết bị lọc các bon khử mầu, khử mùi: | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 337 | Vỏ cột composite: | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 338 | Van tự động: | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 339 | Than hoạt tính: | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Kg |
| 340 | Cột làm mềm khử cứng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 341 | Vỏ cột composite: | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 342 | Van tự động: | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 343 | Hạt nhựa trao đổi ion: | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Lít |
| 344 | Thùng muối tái sinh 300 lít | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 345 | Muối tinh khiết | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | Kg |
| 346 | Hệ thống màng vi lọc: | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 347 | Phin chứa lõi lọc | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 348 | Lõi lọc: 5micron-20inch | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 349 | Khung giá thích hợp đỡ hệ thống tiền lọc bằng Inox hộp 304 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 350 | Hệ thống (Thẩm thấu ngược) Màng siêu lọc RO | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 351 | Vỏ màng bằng composite | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 352 | Màng RO thẩm thấu ngược | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 353 | Máy đo độ dẫn điện | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 354 | Phụ kiện hệ RO gồm lưu lượng kế, đồng hồ báo áp, đường ống inox 304, PPR, dây áp lực... | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 355 | Khung giá thích hợp đỡ hệ thống RO bằng Inox hộp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 356 | Bơm trục đứng đa tầng cánh: | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 357 | Bơm cấp nước RO + Bộ điều áp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 358 | Máy tạo ozon | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 359 | Đèn khử khuẩn UV | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 360 | Lõi lọc xác khuẩn | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 361 | Cột lọc Mix Bed 844 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cột |
| 362 | Tủ điện điều khiển tự động PLC, chuyển đổi bơm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 363 | Bồn chứa Inox | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 364 | Máy bơm cấp đầu nguồn (Cấp nước vào) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 365 | Thiết bị lọc đa tầng khử kim loại: | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 366 | Vỏ cột composite: | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 367 | Van tự động: | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 368 | Vật liệu lọc đa năng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | Lít |
| 369 | Thiết bị lọc các bon khử mầu, khử mùi: | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 370 | Vỏ cột composite: | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 371 | Van tự động: | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 372 | Than hoạt tính: | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | Kg |
| 373 | Cột làm mềm khử cứng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 374 | Vỏ cột composite: | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 375 | Van tự động: | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 376 | Hạt nhựa trao đổi ion: | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | Lít |
| 377 | Thùng muối tái sinh 300 lít | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 378 | Muối tinh khiết | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | Kg |
| 379 | Hệ thống màng vi lọc: | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 380 | Phin chứa lõi lọc | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 381 | Lõi lọc: 5micron-20inch | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 382 | Khung giá thích hợp đỡ hệ thống tiền lọc bằng Inox hộp 304 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 383 | Hệ thống (Thẩm thấu ngược) Màng siêu lọc RO | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 384 | Vỏ màng bằng composite | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 385 | Màng RO thẩm thấu ngược | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 386 | Máy đo độ dẫn điện | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 387 | Phụ kiện hệ RO gồm lưu lượng kế, đồng hồ báo áp, đường ống inox 304, PPR, dây áp lực... | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 388 | Khung giá thích hợp đỡ hệ thống RO bằng Inox hộp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 389 | Bơm trục đứng đa tầng cánh: | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 390 | Bơm cấp nước RO + Bộ điều áp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 391 | Máy tạo ozon | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 392 | Đèn khử khuẩn UV | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 393 | Lõi lọc xác khuẩn | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 394 | Tủ điện điều khiển tự động PLC, chuyển đổi bơm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 395 | Bộ rửa vỏ lọc, rửa hóa chất, bàn chiết con lăn- Bộ rửa vỏ lọc bằng bơm và mô tơ có gắn chổi- Bộ rửa hóa chất bằng bơm tuần hoàn- Bàn chiết con lăn | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 396 | Thiết bị lọc đa tầng: | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 397 | Vỏ cột composite: | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 398 | Van tự động: | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 399 | Vật liệu lọc cát thạch anh | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | Kg |
| 400 | Vật liệu than antracite | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | Kg |
| 401 | Phụ kiện PVC lắp đặt | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 402 | Bình lọc cát | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 403 | Bơm lọc | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 404 | Đèn chiếu sáng hồ bơi | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 405 | Biến thế cho đèn | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 406 | Thu đáy nước bể | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 407 | Phễu thu mương tràn | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 408 | Miệng trả nước | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Cái |
| 409 | Gạt nhựa thoát mương tràn | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | Md |
| 410 | Cát thạch anh - loại I | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.240 | Kg |
| 411 | Thang leo hồ bơi | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 412 | Tủ điện điều khiển | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 413 | Ống hút vệ sinh | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 414 | Khớp hút vệ sinh | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 415 | Bàn hút vệ sinh | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 416 | Sào nhôm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 417 | Vợt rác sâu lòng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 418 | Bộ test nước hồ bơi | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 419 | Vật tư ống và phụ kiện đi kèm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 420 | Hệ thống ty treo, cùm, gá đường ống | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 421 | Hệ thống dây điện và phụ kiện | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 422 | Nhân công lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống, chuyển giao công nghệ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 423 | Cây nước nóng, lạnh | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | Cái |
| 424 | Bình lọc nước | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | Cái |
| 425 | Tivi (49 inch) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | Cái |
| 426 | Tivi (32 inch) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 427 | Tủ lạnh sinh hoạt | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 428 | Máy sấy tay khô | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 429 | Máy quạt treo tường asia | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Cái |
| 430 | Đồng hồ treo tường | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Cái |
| 431 | Tủ sấy chén bát | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 432 | Tủ hâm nóng thức ăn | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 433 | Máy quạt cây cho phòng hội trường hãng asia | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 434 | Máy khử khuẩn tiền mặt | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 435 | Loa Audiofrog M10F | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cặp |
| 436 | Công suất Pro Acoustic Solution L-400Q | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 437 | Mixer Soundcraft Signature 10 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 438 | Micro Wharfedale WF-800T | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 439 | Micro AKG WMS420 Headwon set | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 440 | Micro AKG CGN321 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 441 | Bộ quản lý nguồn (Switch điện) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 442 | Tủ thiết bị | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 443 | Máy cắt cỏ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 444 | Máy cắt tỉa cây xanh | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 445 | Dụng cụ sửa chữa điện nước ( máy khoan, máy cắt, kìm, tua vít, bộ cờ lê, đồng hồ, kìm bóp kết, mỏ lếch ren ) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 446 | Thang nhôm chữ A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 447 | Máy hút ẩm 24 lít | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 448 | Hệ thống quẹt thẻ giữ xe ( tại cổng bảo hệ) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 449 | Xe đẩy công nghiệp 150kg | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 450 | Thùng rác sinh hoạt | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | Cái |
| 451 | Ghế nệm (Hội trường) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | Cái |
| 452 | Bàn quầy lễ tân BQ-1006 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 453 | Bàn văn phòng: BVP 1260 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 454 | Ghế gỗ GH01 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | cái |
| 455 | Ghế Gấp G30 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 456 | Ghế nhựa không tựa | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | cái |
| 457 | Ghế xoay lãnh đạo | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 458 | Ghế xoay trưởng phòng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 459 | Bàn vi tính | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 460 | Bàn Giao ban | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 461 | Bàn quầy thủ tục đa chức năng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 462 | Ghế chờ hành lang( innox) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 463 | Tủ hồ sơ 3 ngăn | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 464 | Tủ hồ sơ 20 ngăn | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 465 | Giá để tài liệu Kho Lưu Trữ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 466 | Giá để tài liệu 2 Khung | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 467 | Rèm kéo cuốn chống nắng và nhiệt | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.062 | m2 |
| 468 | Decal | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 626 | m2 |
| 469 | Rèm Sân Khấu | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m2 |
| 470 | Bảng meka ấn độ khung nhôm lớn, KT 1200x2400 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 471 | Bảng meka ấn độ khung nhôm lớnKT 800x1200 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 472 | Bàn thư ký | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 473 | Bàn họp (dãy bàn đầu) mỗi cái dài 2m. | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 474 | Bục phát biểu | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 475 | Bục tượng bác | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 476 | Tượng bác hồ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 477 | Bàn họp 30 chỗ ngồi | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 478 | Ghế chủ tọa | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 479 | Ghế ngồi phòng họp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 480 | Ghế Phòng Chờ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 481 | Bàn ăn di động cho bệnh nhân | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 482 | Bể tách mỡ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 483 | Bàn chậu 1 hộc phải | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 484 | Vòi xả lạnh | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 485 | Cân thực phẩm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 486 | Chậu rửa tay treo tường | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 487 | Vòi xả lạnh | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 488 | Vỉ thoát sàn inox | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 489 | Bàn chậu 1 hộc trái | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 490 | Vòi xả lạnh | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 491 | Hộp bẫy mỡ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 492 | Vỉ thoát sàn inox | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 493 | Bàn chậu 1 hộc trái | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 494 | Vòi xả lạnh | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 495 | Bàn inox | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 496 | Kệ phẳng treo tường | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 497 | Chậu rửa 2 hộc | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 498 | Vòi xả lạnh | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 499 | Bàn inox 2 tầng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 500 | Bàn di động 2 tầng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 501 | Tủ đông 2 cánh | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 502 | Tủ mát 4 cánh | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 503 | Tủ mát 2 cánh | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 504 | Bàn inox 2 tầng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 505 | Vỉ thoát sàn inox | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 506 | Chụp hút khói | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 507 | Tủ cơm 50kg (sd gas) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 508 | Tủ nấu cơm 30 kg gạo (sd gas) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 509 | Bếp hầm thấp có gáy | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 510 | Chụp hút khói | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 511 | Bếp á 2 họng có quạt thổi | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 512 | Bàn gia vị | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 513 | Hộp bẫy mỡ dưới bếp á | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 514 | Bếp âu 4 họng dùng gas + khung chân | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 515 | Bàn soạn 3 tầng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 516 | Tủ lưu mẫu thực phẩm chín | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 517 | Bàn soạn 3 tầng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 518 | Bàn ra đồ 2 tầng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 519 | Kệ trên bàn 2 tầng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 520 | Quầy giữ thức ăn 4 khay | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 521 | Quầy giữ nóng canh 1 nồi | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 522 | Kệ đột lỗ 4 tầng, Kích thước (WxDxH): 1500x500x1500 mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 523 | Chậu rửa tay treo tường | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 524 | Xe giữ nóng thức ăn di động | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 525 | Vòi xả lạnh | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 526 | Kệ đột lỗ 4 tầng, Kích thước (WxDxH): 1500x500x1500 mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 527 | Kệ đột lỗ 4 tầng, Kích thước (WxDxH): 1700x500x1500 mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 528 | Chậu rửa tay treo tường | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 529 | Vòi xả lạnh | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 530 | Bàn inox | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 531 | Vỉ thoát sàn inox | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 532 | Bàn bát bẩn 1 hộc | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 533 | Vòi phun tráng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 534 | Hộp bẫy mỡ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 535 | Máy rửa chén | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 536 | Bàn bát sạch | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 537 | Kệ đột lỗ 4 tầng, Kích thước (WxDxH): 1500x500x1500 mm | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 538 | Bàn di động 2 tầng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 539 | Lavabo rửa tay tiệt trùng 2 vòi | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 540 | Bơm cấp nước sinh hoạt | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 541 | Tủ điều khiển 02 bơm 4kw. | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 542 | Máy bơm nước | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 543 | Tủ điều khiển 01 bơm 11kw | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 544 | Bơm chìm giếng | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 545 | Tủ điều khiển 01 bơm 7,5kw | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 546 | Bơm phun nước | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 547 | Tủ điều khiển 01 bơm 0,9kw | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 548 | Bồn nước inox loại 2,5m3/bồn | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bồn |
| 549 | Bơm cấp nước tăng áp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 550 | Tủ điều khiển 02 bơm 0,9kw | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| C | CHI PHÍ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Dàn nóng điều hòa Multi, điện nguồn: 220V-1P-50Hz. Công suất: 10.0 kW | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | tấn |
| 2 | Dàn lạnh điều hòa, điện nguồn: 220V-1P-50Hz. Công suất: 3.5 kW | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 3 | Dàn lạnh điều hòa, điện nguồn: 220V-1P-50Hz. Công suất: 5.0 kW | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0185 | tấn |
| 4 | Giá đỡ dàn nóng Multi | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Dàn nóng điều hòa VRF 2 chiều, điện nguồn: 3P 380-415V, 50Hz. Công suất: 50 kW | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,317 | tấn |
| 6 | Dàn nóng điều hòa VRF 2 chiều, điện nguồn: 3P 380-415V, 50Hz. Công suất: 56 kW | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,11 | tấn |
| 7 | Dàn nóng điều hòa VRF 2 chiều, điện nguồn: 3P 380-415V, 50Hz. Công suất: 75 kW | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,544 | tấn |
| 8 | Dàn lạnh âm trần cassette, điện nguồn: 220-240V-1P-50Hz. Công suất: 7,1 kW | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 9 | Dàn lạnh âm trần cassette, điện nguồn: 220-240V-1P-50Hz. Công suất: 16 kW | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 10 | Dàn lạnh âm trần cassette, điện nguồn: 220-240V-1P-50Hz. Công suất: 5,6 kW | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0185 | tấn |
| 11 | Dàn lạnh âm trần cassette 1 hướng thổi, điện nguồn: 220-240V-1P-50Hz. Công suất: 2,2 kW | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,255 | tấn |
| 12 | Dàn lạnh âm trần cassette 1 hướng thổi, điện nguồn: 220-240V-1P-50Hz. Công suất: 2,8 kW | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8925 | tấn |
| 13 | Dàn lạnh âm trần cassette 1 hướng thổi, điện nguồn: 220-240V-1P-50Hz. Công suất: 3,6 kW | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,714 | tấn |
| 14 | Bộ chia ga dàn lạnh DIS-22 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | hộp |
| 15 | Bộ chia ga dàn lạnh DIS-180 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hộp |
| 16 | Bộ chia ga dàn lạnh DIS-371 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | hộp |
| 17 | Bộ chia ga dàn lạnh DIS-540 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 18 | Bộ chia ga dàn nóng DOS-2A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 19 | Dàn nóng SCM multi, điện nguồn: 1P 220-240V, 50Hz. Công suất: 10 kW | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | tấn |
| 20 | Dàn lạnh multi, điện nguồn: 1P 220-240V, 50Hz. Công suất: 3,5 kW | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 21 | Dàn lạnh multi, điện nguồn: 1P 220-240V, 50Hz. Công suất: 5 kW | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0185 | tấn |
| 22 | Dàn nóng VRF, điện nguồn: 3P 380-415V, 50Hz. Công suất: 56 kW | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,85 | tấn |
| 23 | Dàn lạnh cassette, điện nguồn: 1P 220-240V, 50Hz. Công suất: 2,8 kW | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | tấn |
| 24 | Dàn lạnh cassette, điện nguồn: 1P 220-240V, 50Hz. Công suất: 3,6 kW | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4025 | tấn |
| 25 | Bộ chia ga dàn lạnh Model: DIS-22 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | hộp |
| 26 | Bộ chia ga dàn lạnh Model: DIS-180 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | hộp |
| 27 | Bộ chia ga dàn lạnh Model: DIS-371 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | hộp |
| 28 | Điều hòa cục bộ âm trần cassette, điện nguồn: 1P 220-240V, 50Hz. Công suất: 5 kW | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,434 | tấn |
| 29 | Điều hòa cục bộ âm trần cassette, điện nguồn: 1P 220-240V, 50Hz. Công suất: 7,1 kW | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 30 | Điều hòa cục bộ âm trần cassette, điện nguồn: 1P 220-240V, 50Hz. Công suất: 10 kW | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 31 | Dàn nóng VRF, điện nguồn: 3P 380-415V, 50Hz. Công suất: 50 kW | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | tấn |
| 32 | Dàn nóng VRF, điện nguồn: 3P 380-415V, 50Hz. Công suất: 56 kW | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | tấn |
| 33 | Dàn nóng VRF, điện nguồn: 3P 380-415V, 50Hz. Công suất: 56 kW | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | tấn |
| 34 | Dàn lạnh âm trần cassette, điện nguồn: 1P 220-240V, 50Hz. Công suất: 2,8 kW | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 35 | Dàn lạnh âm trần cassette, điện nguồn: 1P 220-240V, 50Hz. Công suất: 7,1 kW | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0215 | tấn |
| 36 | Dàn lạnh âm trần cassette, điện nguồn: 1P 220-240V, 50Hz. Công suất: 11,2 kW | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 37 | Dàn lạnh âm trần cassette, điện nguồn: 1P 220-240V, 50Hz. Công suất: 16 kW | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 38 | Dàn lạnh âm trần, điện nguồn: 1P 220-240V, 50Hz. Công suất: 14 kW | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | tấn |
| 39 | Bộ chia ga dàn lạnh. DIS-180 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 40 | Bộ chia ga dàn lạnh. DIS-371 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 41 | Bộ chia ga dàn lạnh. DIS-540 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 42 | Bộ chia ga dàn nóng. DOS-2A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 43 | Dàn nóng VRF, điện nguồn: 3P 380-415V, 50Hz. Công suất: 40 kW | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,317 | tấn |
| 44 | Dàn nóng VRF, điện nguồn: 3P 380-415V, 50Hz. Công suất: 45 kW | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,317 | tấn |
| 45 | Dàn nóng VRF, điện nguồn: 3P 380-415V, 50Hz. Công suất: 33,5 kW | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,272 | tấn |
| 46 | Dàn nóng VRF, điện nguồn: 3P 380-415V, 50Hz. Công suất: 40 kW | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,317 | tấn |
| 47 | Dàn lạnh cassette, điện nguồn: 1P 220-240V, 50Hz. Công suất: 2,2 kW | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 48 | Dàn lạnh cassette, điện nguồn: 1P 220-240V, 50Hz. Công suất: 2,8 kW | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,357 | tấn |
| 49 | Dàn lạnh cassette, điện nguồn: 1P 220-240V, 50Hz. Công suất: 3,6 kW | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,714 | tấn |
| 50 | Dàn lạnh âm trần cassette, điện nguồn: 1P 220-240V, 50Hz. Công suất: 9 kW | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 51 | Bộ chia dàn lạnh DIS-22 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | hộp |
| 52 | Bộ chia dàn lạnh DIS-180 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hộp |
| 53 | Bộ chia dàn lạnh DIS-371 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 54 | Bộ chia dàn lạnh. DIS-540 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 55 | Bộ chia dàn nóng DOS-2A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 56 | Máy cục bộ treo tường, điện nguồn: 1P 220-240V, 50Hz. Công suất: 3,2 kW | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 57 | Máy cục bộ treo tường, điện nguồn: 1P 220-240V, 50Hz. Công suất: 5 kW | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 58 | Khí ga | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | kg |
| 59 | Modul SFP | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1 đôi đầu dây |
| 60 | Switch 24 port 10/100/1000 mpbs (2 SFP) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 61 | Switch 16 port 10/100/1000 mpbs (4 SFP) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 thiết bị |
| 62 | Switch 48 port 10/100/1000 mpbs (4 SFP) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 63 | Coreswitch 24 port | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 64 | ODF 4 fo | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 thiết bị |
| 65 | Tủ rack 10u (gồm thanh nguồn 6 ổ cắm) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| 66 | Bộ khuyếch đại truyền hình | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 bộ |
| 67 | Thiết bị phát sóng wifi (gồm nguồn 12v) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | 1 thiết bị |
| 68 | Điện thoại để bàn | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | 1 thiết bị |
| 69 | Camera ip hồng ngoại gắn trần (gồm nguồn) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | 1 thiết bị |
| 70 | Đầu ghi hình kỹ thuật số 16 kênh (bao gồm 2 HDD 4T) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 71 | Tv led 48" (gồm giá treo) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| D | DI DỜI THIẾT BỊ | |||
| 1 | Di dời thiết bị từ cơ sở 1 (Trần Thủ Độ) về bệnh viện mới | Khối lượng di dời theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 2 | Di dời thiết bị từ cơ sở 2 (Phan Châu Trinh) về bệnh viện mới | Khối lượng di dời theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2338E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4675E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) từ năm 2018 trở lại đây:(i)Có tối thiểu 01 hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này, có giá trị tối thiểu là 57,6 tỷ đồng, gồm các nội dung công việc: Xây lắp (công trình dân dụng cấp II trở lên), cung cấp, lắp đặt thiết bị xây dựng, thiết bị y tế, thiết bị nội thất và hệ thống công nghệ thông tin quản lý (chuyên ngành y tế), di dời thiết bị. Trong đó, Gía trị hợp đồng: (ii)- Phần xây dựng ≥ 7, 18 tỷ đồng - Phần thiết bị xây dựng ≥ 12,926 tỷ đồng - Trang thiết bị nội thất có giá trị ≥ 3,06 tỷ đồng; - Máy phát điện ≥ 2,238 tỷ đồng; - Hệ thống công nghệ thông tin quản lý (chuyên ngành y tế) ≥ 20,163 tỷ đồng; - Thiết bị y tế ≥ 11,436 tỷ đồng, - Di dời thiết bị ≥ 0,573 tỷ đồnghoặc(ii) Có các hợp đồng như sau: - Phần xây lắp: đã thực hiện hợp đồng đối với công trình dân dụng cấp II trở lên, có giá trị ≥ 7,18 tỷ đồng- Phần thiết bị xây dựng có giá trị ≥ 12,926 tỷ đồng; - Hợp đồng hạng mục Trang thiết bị nội thất có giá trị ≥ 3,06 tỷ đồng;- Hợp đồng hạng mục Máy phát điện có giá trị ≥ 2,238 tỷ đồng;- Hợp đồng hạng mục Hệ thống Công nghệ thông tin quản lý (chuyên ngành y tế) có giá trị ≥ 20,163 tỷ đồng;- Hợp đồng hạng mục Thiết bị y tế có giá trị ≥ 11,436 tỷ đồng;- Hợp đồng hạng mục Di dời thiết bị có giá trị ≥ 0,573 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành được Chủ đầu tư xác nhận, kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng, có đầy đủ phụ lục khối lượng thực hiện, có.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 57.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Văn bằng tốt nghiệp đại học và các văn bằng liên quan khác nếu có (bản sao được chứng thực).+ Bản kê khai quá trình công tác.+ Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường; Chứng nhận huấn luyện PCCC (tất cả là bản sao được chứng thực và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (bản sao được chứng thực) hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành nhiệm vụ Chỉ huy trưởng đối với 01 công trình dân dụng cấp II trở lên, loại công trình y tế (Kèm bản sao tài liệu để chứng minh) | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật được phân bổ vào các công việc phù hợp của gói thầu | 6 | - Nhà thầu phải có tối thiểu 06 cán bộ kỹ thuật để tham gia thực hiện gói thầu này, bao gồm:+ 01 kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ 01 kỹ sư thuộc chuyên ngành cơ khí.+ 01 kỹ sư thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện;+ 01 kỹ sư thuộc chuyên ngành điện tử hoặc điện tử y sinh.+ 01 kỹ sư thuộc chuyên ngành cấp thoát nước đô thị.+ 01 cán bộ quản lý khối lượng thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Văn bằng tốt nghiệp đại học (bản sao được chứng thực).+ Bản kê khai quá trình công tác . | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạ tầng phòng máy chủ | 7 | - Nhà thầu phải có tối thiểu 07 cán bộ kỹ thuật để tham gia thực hiện gói thầu này, bao gồm:+ 01 kỹ sư hoặc cử nhân công nghệ thông tin hoặc điện tử - viễn thông có chứng chỉ Certified Data Centre Specialist (CDCS) hoặc tương đương.+ 01 kỹ sư hoặc cử nhân công nghệ thông tin hoặc điện tử - viễn thông có chứng chỉ do hãng sản xuất máy chủ cấp.+ 01 kỹ sư hoặc cử nhân công nghệ thông tin hoặc điện tử - viễn thông có chứng chỉ do hãng sản xuất thiết bị lưu trữ cấp.+ 01 kỹ sư hoặc cử nhân công nghệ thông tin hoặc điện tử - viễn thông có chứng chỉ Cisco Certified Internetwork Expert Routing and Switching (CCIE Routing and Switching) hoặc tương đương.+ 01 kỹ sư hoặc cử nhân công nghệ thông tin hoặc điện tử - viễn thông có chứng chỉ Cisco Certified Internetwork Expert Security (CCIE Security) hoặc tương đương.+ 01 kỹ sư hoặc cử nhân công nghệ thông tin hoặc điện tử - viễn thông có chứng chỉ Certified Information Security Manager (CISM) hoặc tương đương.+ 01 kỹ sư hoặc cử nhân công nghệ thông tin hoặc điện tử - viễn thông có chứng chỉ Certified Information Systems Security Professional (CISSP) hoặc tương đương.- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Văn bằng tốt nghiệp đại học (bản sao được chứng thực).+ Bản kê khai quá trình công tác. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Nhà thầu phải có tối thiểu 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Văn bằng tốt nghiệp đại học (bản sao được chứng thực).+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ (bản sao được chứng thực).+ Bản kê khai quá trình công tác. | 5 | 3 |
| 5 | Lực lượng công nhân trực tiếp thi công | 30 | - Nhà thầu có cam kết đảm bảo số lượng công nhân ≥ 30 người trực tiếp thi công tại hiện trường (Số lượng bình quân), bao gồm cả công nhân kỹ thuật và lao động phổ thông. Trong đó lực lượng này phải được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với khối lượng, tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất bao gồm thợ nề, mộc, điện, cơ khí, cấp thoát nước...Nhà thầu cung cấp các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bảng tổng hợp danh sách công nhân kèm theo.+ Chứng chỉ đào tạo nghề hoặc bằng tốt nghiệp công nhân kỹ thuật của tối thiểu 50% số lượng công nhân yêu cầu (bản sao được chứng thực) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 4 |
| 2 | Cần trục | ≥ 10T | 1 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 4 | Máy ủi | ≥ 108 CV | 1 |
| 5 | Máy lu | 10T | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 2 |
| 8 | Máy vận thăng | 0,8 tấn | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | 4,5kW | 2 |
| 10 | Máy phát điện dự phòng | 50 kvA | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | 1,7kw | 4 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | 5kw | 2 |
| 13 | Máy mài | 2,7kw | 1 |
| 14 | Máy đầm bàn | 1kw | 2 |
| 15 | Máy đầm dùi | 1,5kw | 4 |
| 16 | Máy hàn điện | 23kw | 2 |
| 17 | Máy khoan bê tông | 1,5kw | 3 |
| 18 | Phòng thí nghiệm | Đạt chuẩn, các thiết bị thí nghiệm đồng bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi