Gói thầu: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt và di dời thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211079941-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng và phát triển đô thị Đà Nẵng
Tên gói thầu Xây lắp và cung cấp, lắp đặt và di dời thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210600651
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 16:00:00 đến ngày 2021-11-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 82,251,189,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,650,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2338E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4675E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) từ năm 2018 trở lại đây:(i)Có tối thiểu 01 hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này, có giá trị tối thiểu là 57,6 tỷ đồng, gồm các nội dung công việc: Xây lắp (công trình dân dụng cấp II trở lên), cung cấp, lắp đặt thiết bị xây dựng, thiết bị y tế, thiết bị nội thất và hệ thống công nghệ thông tin quản lý (chuyên ngành y tế), di dời thiết bị. Trong đó, Gía trị hợp đồng: (ii)- Phần xây dựng ≥ 7, 18 tỷ đồng - Phần thiết bị xây dựng ≥ 12,926 tỷ đồng - Trang thiết bị nội thất có giá trị ≥ 3,06 tỷ đồng; - Máy phát điện ≥ 2,238 tỷ đồng; - Hệ thống công nghệ thông tin quản lý (chuyên ngành y tế) ≥ 20,163 tỷ đồng; - Thiết bị y tế ≥ 11,436 tỷ đồng, - Di dời thiết bị ≥ 0,573 tỷ đồnghoặc(ii) Có các hợp đồng như sau: - Phần xây lắp: đã thực hiện hợp đồng đối với công trình dân dụng cấp II trở lên, có giá trị ≥ 7,18 tỷ đồng- Phần thiết bị xây dựng có giá trị ≥ 12,926 tỷ đồng; - Hợp đồng hạng mục Trang thiết bị nội thất có giá trị ≥ 3,06 tỷ đồng;- Hợp đồng hạng mục Máy phát điện có giá trị ≥ 2,238 tỷ đồng;- Hợp đồng hạng mục Hệ thống Công nghệ thông tin quản lý (chuyên ngành y tế) có giá trị ≥ 20,163 tỷ đồng;- Hợp đồng hạng mục Thiết bị y tế có giá trị ≥ 11,436 tỷ đồng;- Hợp đồng hạng mục Di dời thiết bị có giá trị ≥ 0,573 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành được Chủ đầu tư xác nhận, kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng, có đầy đủ phụ lục khối lượng thực hiện, có.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 57.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Văn bằng tốt nghiệp đại học và các văn bằng liên quan khác nếu có (bản sao được chứng thực).+ Bản kê khai quá trình công tác.+ Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường; Chứng nhận huấn luyện PCCC (tất cả là bản sao được chứng thực và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (bản sao được chứng thực) hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành nhiệm vụ Chỉ huy trưởng đối với 01 công trình dân dụng cấp II trở lên, loại công trình y tế (Kèm bản sao tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật được phân bổ vào các công việc phù hợp của gói thầu
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Nhà thầu phải có tối thiểu 06 cán bộ kỹ thuật để tham gia thực hiện gói thầu này, bao gồm:+ 01 kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ 01 kỹ sư thuộc chuyên ngành cơ khí.+ 01 kỹ sư thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện;+ 01 kỹ sư thuộc chuyên ngành điện tử hoặc điện tử y sinh.+ 01 kỹ sư thuộc chuyên ngành cấp thoát nước đô thị.+ 01 cán bộ quản lý khối lượng thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Văn bằng tốt nghiệp đại học (bản sao được chứng thực).+ Bản kê khai quá trình công tác .
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạ tầng phòng máy chủ
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn - Nhà thầu phải có tối thiểu 07 cán bộ kỹ thuật để tham gia thực hiện gói thầu này, bao gồm:+ 01 kỹ sư hoặc cử nhân công nghệ thông tin hoặc điện tử - viễn thông có chứng chỉ Certified Data Centre Specialist (CDCS) hoặc tương đương.+ 01 kỹ sư hoặc cử nhân công nghệ thông tin hoặc điện tử - viễn thông có chứng chỉ do hãng sản xuất máy chủ cấp.+ 01 kỹ sư hoặc cử nhân công nghệ thông tin hoặc điện tử - viễn thông có chứng chỉ do hãng sản xuất thiết bị lưu trữ cấp.+ 01 kỹ sư hoặc cử nhân công nghệ thông tin hoặc điện tử - viễn thông có chứng chỉ Cisco Certified Internetwork Expert Routing and Switching (CCIE Routing and Switching) hoặc tương đương.+ 01 kỹ sư hoặc cử nhân công nghệ thông tin hoặc điện tử - viễn thông có chứng chỉ Cisco Certified Internetwork Expert Security (CCIE Security) hoặc tương đương.+ 01 kỹ sư hoặc cử nhân công nghệ thông tin hoặc điện tử - viễn thông có chứng chỉ Certified Information Security Manager (CISM) hoặc tương đương.+ 01 kỹ sư hoặc cử nhân công nghệ thông tin hoặc điện tử - viễn thông có chứng chỉ Certified Information Systems Security Professional (CISSP) hoặc tương đương.- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Văn bằng tốt nghiệp đại học (bản sao được chứng thực).+ Bản kê khai quá trình công tác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải có tối thiểu 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Văn bằng tốt nghiệp đại học (bản sao được chứng thực).+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ (bản sao được chứng thực).+ Bản kê khai quá trình công tác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Lực lượng công nhân trực tiếp thi công
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Nhà thầu có cam kết đảm bảo số lượng công nhân ≥ 30 người trực tiếp thi công tại hiện trường (Số lượng bình quân), bao gồm cả công nhân kỹ thuật và lao động phổ thông. Trong đó lực lượng này phải được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với khối lượng, tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất bao gồm thợ nề, mộc, điện, cơ khí, cấp thoát nước...Nhà thầu cung cấp các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bảng tổng hợp danh sách công nhân kèm theo.+ Chứng chỉ đào tạo nghề hoặc bằng tốt nghiệp công nhân kỹ thuật của tối thiểu 50% số lượng công nhân yêu cầu (bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 4
2-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 4,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị 50 kvA
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 3
18-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Đạt chuẩn, các thiết bị thí nghiệm đồng bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng và phát triển đô thị Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 Xây lắp và cung cấp, lắp đặt và di dời thiết bị
Bệnh viện y học cổ truyền thành phố Đà Nẵng
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng và phát triển đô thị Đà Nẵng , địa chỉ: Số 90/4, đường Trần Phú, phường Hải Châu 1, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng và phát triển đô thị Đà Nẵng. Địa chỉ: Tầng 5, Nhà làm việc các Ban Quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, Đường Võ An Ninh, Quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng. ĐT: 0236 3556793
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Xây dựng Đà Nẵng. Địa chỉ: Số 331, đường Lê Thanh Nghị, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng. + Tư vấn thẩm định giá thiết bị: Công ty TNHH Kiểm toán – Thẩm định giá và Tư vấn ECOVIS AFA Việt Nam Địa chỉ: Số 142 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. + Cơ quan thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Trung tâm tư vấn Kỹ thuật xây dựng Đà Nẵng. Địa chỉ: Số 107, đường Lê Sát, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: Tầng 12 và 13, Trung tâm hành chính Thành phố Đà Nẵng - Số 24 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. + Cơ quan thẩm định giá thiết bị: Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng Địa chỉ: Tầng 7, 8 Trung tâm hành chính Thành phố Đà Nẵng - Số 24 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. + Cơ quan lập, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng và phát triển đô thị Đà Nẵng Địa chỉ: Tầng 5, Nhà làm việc các Ban Quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, Đường Võ An Ninh, Quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng và phát triển đô thị Đà Nẵng , địa chỉ: Số 90/4, đường Trần Phú, phường Hải Châu 1, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng và phát triển đô thị Đà Nẵng. Địa chỉ: Tầng 5, Nhà làm việc các Ban Quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, Đường Võ An Ninh, Quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng. ĐT: 0236 3556793


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng từ hạng II trở lên. 2. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá: - Cam kết của nhà thầu đối với hàng hóa nhập khẩu gồm: + Vận đơn: Bản sao y của đơn vị nhập khẩu được chứng thực; + Phiếu đóng gói hàng hóa: Bản sao y của đơn vị nhập khẩu được chứng thực; + Hóa đơn: Bản sao y của đơn vị nhập khẩu; + Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO); + Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (CQ) + Tờ khai hải quan: Bản sao y của đơn vị nhập khẩu. + Hàng hóa mới 100%; + Năm sản xuất: Đáp ứng về năm sản xuất được được quy định tại Chương V E-HSMT; + Cam kết cung cấp hàng hóa đạt tiêu chuẩn chất lượng quốc tế ISO, CE hoặc tương đương với yêu cầu của E-HSMT. Cam kết của nhà thầu về cung cấp Bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực Phiếu kiểm tra hàng hóa trước khi xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất trong nước. Đối với thiết bị y tế, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán TTBYT. Đối với hàng hóa nhập khẩu: có ít nhất một trong các loại tài liệu sau: + Giấy phép lưu hành hoặc Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành của cấp có thẩm quyền, Giấy chứng nhận lưu hành tự do (viết tắt là CFS hay FSC hay CPP hay tương tự) (áp dụng đối với hàng hóa phải có giấy phép lưu hành); + Giấy phép nhập khẩu của cấp có thẩm quyền (áp dụng đối với hàng hóa phải có giấy phép nhập khẩu theo quy định của Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 của Bộ Y tế quy định việc nhập khẩu trang thiết bị y tế); - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: có ít nhất một trong các loại tài liệu sau: + Giấy phép sản xuất; + Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc Giấy chứng nhận lưu hành của cấp có thẩm quyền; + Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng của cơ sở sản xuất. 3. Đối với Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: - Tài liệu chứng minh là chủ sở hữu của thiết bị, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị. - Hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực hoặc cam kết của nhà thầu về máy móc thiết bị đảm bảo hoạt động tốt trong thời gian thi công đối với những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.650.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng và phát triển đô thị Đà Nẵng. Địa chỉ: Tầng 5, Nhà làm việc các Ban Quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, Đường Võ An Ninh, Quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng. ĐT: 0236 3556793
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đà Nẵng + Địa chỉ: Tầng 1-3, Trung tâm hành chính Thành phố Đà Nẵng - Số 24 Trần Phú, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng + ĐT: 0236 3821293 - Fax: 0236 3825321
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng và phát triển đô thị Đà Nẵng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng - Địa chỉ: Tầng 5-6, Trung tâm hành chính Thành phố Đà Nẵng - Số 24 Trần Phú, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng - ĐT: 0236 3822217 - Fax: 0236 3829184
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2408100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,268m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,216m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,156100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1746100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0859tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0609tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm móng, đường kính cốt thép Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0356tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm móng, đường kính cốt thép Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0758tấn
10Xây bó hè gạch đặc không nung 4,5x9x19 VXM M75Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,684m3
11Đắp đất nền móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt k=0,85Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1784100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,672m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5744m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7818m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,348m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1344100m2
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2212100m2
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0541100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,192100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0308tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,087tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0246tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1061tấn
24Cốt thép cho bê tông sàn đổ tại chỗ ĐKTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2136tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô kính cốt thép Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0454tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,26m3
27Xây tường bằng gạch không nung rỗng 9,5x13,5x19 dày >100, VXM mác 75Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3513m3
28Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8695m3
29Lát nền gạch granit 600x600 lót VXM mác 75Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,855m2
30Ốp chân tường 600x100Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,49m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,84m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,47m2
33Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,59m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,35m2
35Trát xà dầm trong, vữa XM mác 75Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,465m2
36Trát xà dầm ngoài, vữa XM M75Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,208m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,08m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,6m
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,2576m2
40Chống thấm sàn mái, sê nô bằng màng keo Composite có vải gia cườngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,6256m2
41Lát sàn mái, gạch gốm 300x300 lót VXM mác 75 dày 20Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14m2
42Bả matits tường ngoàiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,84m2
43Bả matits cột dầm ngoàiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,438m2
44Bả matits tường trongTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,47m2
45Bả matits cột trần trongTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,255m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,278m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,725m2
48GCLD cửa đi 1 cánh, mở xoay, khung nhôm sơn tĩnh điện kính 6,38mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,03m2
49GCLD Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện 2 cánh mở trượt, kính trắng 6.38mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,46m2
50GCLD Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện 1 cánh mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện kính trắng 6.38mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3m2
51Đào đất móng cột, đất cấp I bằng máy đào dung tích gầu 0,8m3Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7623100m3
52Bê tông lót móng đá 4x6 mác 150 dày 100, rộng Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,3928m3
53Bê tông móng mác 250 đá 1x2, chiều rộng móng Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,0722m3
54Ván khuôn cho bê tông móng, ván khuôn thépTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2944100m2
55Ván khuôn cho bê tông dầm móng, ván khuôn thépTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3041100m2
56Cốt thép cho bê tông móng đổ tại chỗ ĐKTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0256tấn
57Cốt thép cho bê tông móng đổ tại chỗ ĐKTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4074tấn
58Cốt thép cho bê tông dầm móng đổ tại chỗ ĐKTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0604tấn
59Cốt thép cho bê tông dầm móng đổ tại chỗ ĐKTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3712tấn
60Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0416m3
61Lấp đất móng đất cấp 1 đầm chặt k0.85Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,604100m3
62Bê tông mác 250 đá 1x2 cột TDTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,9875m3
63Bê tông mác 250 đá 1x2 dầmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,6448m3
64Bê tông sàn mác 250 đá 1x2, cao Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,1681m3
65Ván khuôn cho bê tông cột, ván khuôn thépTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,638100m2
66Ván khuôn cho bê tông dầm, ván khuôn thépTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9194100m2
67Ván khuôn cho bê tông sàn, ván khuôn thépTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9168100m2
68Cốt thép cho bê tông cột ĐKTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0975tấn
69Cốt thép cho bê tông cột ĐKTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6434tấn
70Cốt thép cho bê tông dầm ĐKTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1479tấn
71Cốt thép cho bê tông dầm ĐKTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8624tấn
72Cốt thép cho bê tông sàn ĐKTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9918tấn
73Bê tông lan can tầng, đá 1x2 mac 200Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,864m3
74Lắp dựng cốt lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0467tấn
75Ván khuôn gỗ lan canTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1728100m2
76Xây tường (lan can) gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm, VXM mác 75 dày 200Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,1832m3
77Xây tường bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,39m3
78Trát tường ngoài VXM mác 75 dày 15Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,576m2
79Trát cột VXM mác 75 dày 15Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,84m2
80Trát dầm VXM mác 75 dày 15Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,076m2
81Trát trần VXM mác 75 dày 15Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100,64m2
82Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,96m
83Láng sê nô, sàn mái VXM 75 dày 20Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,184m2
84Lát gạch nền Granit 600x600Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2m2
85Xử lý bề mặt sàn bằng màng keo có vải gia cườngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,844m2
86Ma tít tường ngoàiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,576m2
87Ma tít cột, dầm, sànTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật238,556m2
88Lăn sơn 3 lớp cột, dầm, sàn cột, dầmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật327,132m2
89Bê tông lót mác 100 đá4x6 dày 100 lót nềnTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,418m3
90Bê tông nền mác 250 đá 1x2 dày 100 nềnTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,418m3
91Xoa phẳng mặt bê tôngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,072m2
92Tạo cứng bề mặt bằng Sikafloor - curehard - 24Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,0721m2
93Tôn màu phẳng dày 0,45mm chống thấmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0268100m2
94GCLan can ram dốc Inox 304 (thanh đứng D32 dày 1,2mm Tay vịn D60 dày 2mm) - Cao 0,5mTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0867tấn
95Lắp đặt lan can ram dốcTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
96Bê tông tấm đan, mũ che, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4922m3
97Ván khuôn gỗ mũ che, tấm đanTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0293100m2
98Cốt thép mũ che, tấm đanTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,065tấn
99Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21CK
100Đan thép không rỉ đậy từng tấm 300x800x50Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8tấm
101Đào đất móng, đất cấp I bằng máy đào dung tích gầu 0,8m3Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4509100m3
102Bê tông lót móng đá 4x6 mác 150 dày 100, rộng Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,664m3
103Bê tông móng mác 250 đá 1x2, chiều rộng móng Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,178m3
104Ván khuôn cho bê tông móng, ván khuôn thépTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2448100m2
105Ván khuôn cho bê tông dầm móng, ván khuôn thépTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,428100m2
106Cốt thép cho bê tông móng đổ tại chỗ ĐKTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1318tấn
107Cốt thép cho bê tông móng đổ tại chỗ ĐKTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1143tấn
108Cốt thép cho bê tông dầm móng đổ tại chỗ ĐKTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0773tấn
109Cốt thép cho bê tông dầm móng đổ tại chỗ ĐKTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3851tấn
110Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,99m3
111Lấp đất móng đất cấp 1 đầm chặt k=0.85Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3435100m3
112Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,8885m3
113Bê tông mác 250 đá 1x2 cột TDTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,614m3
114Bê tông mác 250 đá 1x2 dầm, cao Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8372m3
115Bê tông sàn mác 250 đá 1x2, cao Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,576m3
116Ván khuôn cho bê tông cột, ván khuôn thépTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3228100m2
117Ván khuôn cho bê tông dầm, ván khuôn thépTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5518100m2
118Ván khuôn cho bê tông sàn, ván khuôn thépTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0576100m2
119Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6712m3
120Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3052100m2
121Cốt thép cho bê tông cột ĐKTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,043tấn
122Cốt thép cho bê tông cột ĐKTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2045tấn
123Cốt thép cho bê tông dầm ĐKTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0657tấn
124Cốt thép cho bê tông dầm ĐKTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3021tấn
125Cốt thép cho bê tông sàn ĐKTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,174tấn
126Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0884tấn
127Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2837tấn
128Xây tường gạch rỗng 6 lỗ, VXM mác 75 dày 200Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,6992m3
129Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,217m3
130Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật115,008m2
131Trát trần ngoài, vữa XM M75Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,76m2
132Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,576m2
133Trát dầm trong VXM mác 75 dày 15Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,42m2
134Trát trần VXM mác 75 dày 15Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,8m2
135Trát má cửa VXM mác 75 dày 15Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,2m2
136Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,23m2
137Chống thấm sê nô, ô văng bằng màng keo Composite có vải gia cườngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,18m2
138Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm 40x80 dày 1,8, TLR 3,27kg/mTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3008tấn
139Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3008tấn
140Lợp mái tôn mạ màu đày 0,5 ly màu xanh ngọcTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6864100m2
141Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật112,978m2
142Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,576m2
143Bả bằng bột bả vào trần ngoàiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,76m2
144Bả bằng bột bả vào dầm, trần trongTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,42m2
145Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật87,996m2
146Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật134,738m2
147Sản xuất cửa đi 2 cánh khung sắt tráng kẽmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2485tấn
148Lắp dựng tôn cho cửa sắtTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1019100m2
149Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,8m2
150Sơn sắt sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,681m2
151Thép V40x4 làm giằng chống bão (KLR: 2,42kg/m)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật127,776Kg
152Ốp tường gạch ceramic 300x450Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật122,88m2
153Lát nền, sàn gạch granite chống trượt 600x600Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,12m2
154Dây điện CU/XLPE/DSTA/PVC: 4Cx16mm2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật145m
155Dây điện CU/PVC: 1Cx16mm2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật145m
156Tủ phát 3PHA 1600ATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
157Đèn tuýp LED 1,2M-20WTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
158Quạt đảo gắn trần + Dimer điều khiển quạtTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
159Dây điện đơn CU/PVC 1Cx4mm2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
160Dây điện đơn CU/PVC 1Cx2,5mm2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
161Dây điện đơn CU/PVC 1Cx1,5mm2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90m
162Ống nhựa luồn dây điện SP D16Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
163Ống nhựa luồn dây điện SP D25Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
1643 công tắc đơn 1 chiều (gồm 3 công tắc+ mặt+ đế)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
165Ổ cắm đôi ba cực 16ATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
166Hộp nhựa 100x100Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
167Tủ điện: Loại EMC 6 đườngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
168MCB 1P-25A-6KATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
169Contactor -2P-25ATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
170Contactor -2P-16ATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
171Rơ le nhiệt -2P-25ATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
172Rơ le nhiệt -2P-16ATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
173Đèn báo phaTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
174Cầu chìTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
175Vỏ tủ điện, thép dày 1,2mm sơn tĩnh điệnTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
176MCCB-3P-40A-10KATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
177MCB 1P-25A-6KATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
178Contactor -2P-25ATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
179Rơ le nhiệt -2P-25ATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
180Đèn báo phaTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
181Cầu chìTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
182Đèn pha LED 7W, IP 67 + kèm chân cắmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
183Đèn âm nước LED 6W-24VDC, IP68Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
184Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
185Cáp điện đơn CU/PVC 1x2,5mm2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
186Ống luồn cáp điện HDPE D25Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
187MCB-2P-16A-6KATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
188Biến thế cách ly 220VAC/24DCTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
189Đèn tuýp Led 1,2m gắn nổi 220V-1x18WTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
190Dây điện đơn CU/PVC 1Cx1,5mm2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
191Dây điện đơn CU/PVC 1Cx2,5mm2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
192Dây điện CU/XLPE/DSTA/PVC 2Cx4mm2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
193Ống nhựa luồn dây điện SP D16Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90m
194Ống nhựa luồn dây điện HDPE D40/30Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
1952 công tắc đơn 1 chiều( gồm 2 công tắc+ mặt 2 lỗ+ hộp nhựa âm tường)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
1963 công tắc đơn 1 chiều( gồm 3 công tắc+ mặt 3 lỗ+ hộp nhựa âm tường)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
197Hộp nối kỹ thuật âm tường 100x100Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
198MCB 2P-20A-6KA + đế âm + mặt nạTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
199Đèn tuýp led 1,2m gân nổi 220V-1x18WTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
200Đen led ốp trần D172-12WTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
201Quạt hút gắn tường 200x200; 30WTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
2021 công tắc đơn 1 chiều (gồm 1 công tắc+ mặt 1 lỗ+ hộp nhựa âm tường)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2032 công tắc đơn 1 chiều (gồm 2 công tắc+ mặt 2 lỗ+ hộp nhựa âm tường)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2043 công tắc đơn 1 chiều (gồm 3 công tắc+ mặt 3 lỗ+ hộp nhựa âm tường)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
205Ổ cắm 3 cực loại đôi 16A- (Bao gồm viền + đế)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
206Hộp nối kỹ thuật, âm tường 120x120Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
207Dây điện đơn CU/PVC 1Cx1,5mm2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
208Dây điện đơn CU/PVC 1Cx2,5mm2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160m
209Dây điện đơn CU/PVC 1Cx4mm2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật140m
210Dây điện đơn CU/PVC 1Cx6mm2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
211Dây điện CU/XLPE/PVC 4Cx6mm2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
212Dây điện CU/XLPE/PVC 2Cx4mm2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
213Dây điện CU/XLPE/PVC 2Cx2,5mm2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36m
214Ống nhựa SP D16 lắp ngầmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
215Ống nhựa SP D20 lắp ngầmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
216Ống nhựa SP D25 lắp ngầmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
217Ống nhựa SP D32 lắp ngầmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
218Biến thế 220V/12V-100W (IP65)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
219Vỏ tủ điện, thép sơn tĩnh điện dày 1,5mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
220MCCB-3pha-50A-15kATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
221MCCB-3pha-40A-10kATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
222MCB-2pha-16A-6kATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
223MCB-1 pha-25A-6KATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
224MCB-1 pha-16A-6KATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
225Đèn báo phaTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
226Cầu chiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
227Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật900m
228Ống điện SP20Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật900m
229Nối điện SP20Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.000cái
230Hộp boxTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16hộp
231Hộp ray vuông đi xung quanh phòng máyTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hê thống
232Đèn tuýp LED 1,2m gắn nổi 220V-1x18WTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
2331 công tắc đơn 1 chiều (bao gồm 1 công tắc + mặt công tắc 1 lỗ + đế)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
234Hộp nối kỹ thuật, âm tường 100x100Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
235Dây điện đơn CU/PVC 1Cx1,5mm2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
236Dây điện đơn CU/PVC 1Cx2,5mm2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
237Ống nhựa SP D16 lắp ngầmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
238Tháo dỡ nền block vỉa hèTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật565m2
239Tháo dỡ bê tông hiện trạng, bê tông không cốt thép)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,2634m3
240Tháo dỡ bê tông hiện trạng, bê tông cốt thép)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,784m3
241Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp ITheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,9462100m3
242Lu lèn khuôn đường K=0,95Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,3726100m2
243Thi công móng cấp phối đá dăm nền đường D max 25Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8932100m3
244Thi công lớp đá đệm móng đá dăm D max 25Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,142m3
245Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,123m3
246Ván khuôn bó vỉaTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0852100m2
247GCLD ván khuôn nềnTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3324100m2
248Đắp đất công trình bằng máy K.0,85Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0553100m3
249Đổ bê tông đá 1x2 mác 250Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật289,32m3
250GCLĐ cốt thép nền đường kính Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6461tấn
251GCLĐ cốt thép nền đường kính Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7576tấn
252GCLD ván khuôn thành hố gaTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0672100m2
253Đổ bê tông cốt thép đá 1x2 mác 250, thành hố ga cải tạoTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,896m3
254Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1261m3
255Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3488100m2
256Cốt thép tấm đanTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2828tấn
257Gia công thép niềng đang ga và thành hốTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9821tấn
258Lắp đặt thép niềngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9821tấn
259Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81cấu kiện
260Chặt hạ cây xanh trước cổng chínhTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật111cây
261Cắt tỉa, đào gốc cây xanh, di dời cây xanh trước công chính về vườn ươm, hoàn trả mặt bằng hố đào gốcTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật111 cây
262Lắp đặt chắn rác bằng gang tải trọng xe 40 tấn, kích thước 900x400cmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4tấm
263Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình 1000m, (tổng cự ly 12km)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,9462100m3
264Vận chuyển tiếp đất thừa cấp I ra khỏi công trình Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,9462100m3
265Vận chuyển tiếp đất thừa cấp I ra khỏi công trình >5km, 7 km tiếp theo (tổng cự ly 12km)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,9462100m3
266Vận chuyển phế thải (đất cấp IV) ra khỏi công trình 1000m, (tổng cự ly 12km)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,586100m3
267Vận chuyển tiếp phế thải (đất cấp IV) ra khỏi công trình Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,586100m3
268Vận chuyển tiếp phế thải (đất cấp IV) ra khỏi công trình >5km, 7 km tiếp theo (tổng cự ly 12km)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,586100m3
269Lắp đặt cột và biển báo phản quang đường bộTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
270Lắp đặt cột và biển báo phản quang đổ xeTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
271Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,772m2
272Tháo dỡ gạch vỉa hèTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.159,5m2
273Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,319100m3
274Đất đắp mua từ đồi, cự ly ước tính 16,5 km, hệ số chuyển đổi K=0,95; 1,16; hệ số tơi xốp: 1,14Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật571,1446m3
275Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật215,95m3
276Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.159,5m2
277Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,5m3
278Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m3
279Rải sỏi đá tạo đường tập, độ dày lớp sỏi 10cmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m3
280Bê tông bó nền, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,192m3
281Ván khuôn gỗ bó nềnTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5548100m2
282Đào móng bằng máy đào 0,8m3, CITheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2348100m3
283Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông lót móng, bó vỉa đá 4x6, M100Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,4277m3
284Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,096m3
285Đổ bê tông cốt thép bằng thủ công, bê tông đáy bể , đá 1x2 M250Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4966m3
286Bê tông đáy hố máy bơm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,192m3
287Đổ bê tông cốt thép bằng thủ công, bê tông thành bể , đá 1x2 M250Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8357m3
288Lắp dựng ván khuôn lót, ván khuôn đáy hồ bơi, ván khuôn kim loạiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2691100m2
289Lắp dựng ván khuôn thành bể, ván khuôn kim loạiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1193100m2
290Gia công lắp dựng cốt thép đk dTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3609tấn
291Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0414tấn
292Xây bó vỉa, thành hố máy bơm, gạch đặc 4,5x9x19cm VXM mác 75Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,874m3
293Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,2674m3
294Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 bằng đầm cócTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5009100m3
295Lát đá granite màu đen bó vỉaTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,4m2
296Quét lớp chống thấm màng keo composite có vải gia cườngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,7443m2
297Lát đá granit màu đen bể cảnhTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,6235m2
298Lát đá granit màu trắng bể cảnhTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,6236m2
299Lát đá granite màu đỏTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,2768m2
300Láng hố máy bơm dày 20, vữa XM M75Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,24m2
301Bê tông tấm đan, đổ thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06m3
302Ván khuôn tấm đanTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0032100m2
303Cốt thép tấm đanTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0024tấn
304Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cấu kiện
305Đá khối xẽ tấm 1,47x0,81x0,5mTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4tấm
306Đá bệ kê tượng (nguyên khối) 1,07x1,07x1Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tấm
307Vận chuyển lắp ráp tượng Hải Thượng Lãn ÔngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1lần
308Lư hương đá khối trắng 0,81x0,6x0,6mTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
309Vận chuyển lắp ráp lư hươngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1lần
310Bàn thiên (Bàn thờ) Đá khối xẽ lắp ráp 0,61x0,41x0,61mTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
311Đá khối một mặt tự nhiên, một mặt phẳng 2x2x0,4mTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
312Đục khắc chữ theo mẫu và vận chuyển lắp đặtTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1lần
313Lắp đặt máy bơm bù áp cho 2 khối nhà đa chức năng và điều trị nội trúTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2máy
314Lắp đặt bình tích áp 50l-10BarTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
315Lắp đặt van phao cơ thủy lực D60Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
316Lắp đặt van phao cơ thủy lực D76Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
317Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
318Bồn rửa tay Inox 304 (900x400x350) phòng xét nghiệmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
319Vòi chậu rửa (gồm dây đấu)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
320Đèn Uv (1,2m) gắn nổiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
321Cây xịt rửa khẩn cấp phòng xét nghiệmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
322Quạt trần + cần treo quạtTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
323Lắp đặt máy bơm trục ngang 2HPTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1máy
324Lắp đặt vòi phun tiaTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
325Phễu thu đấy inox KT 150x150mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
326Rọ rác Inox D100mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
327Phễu thu trànTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
328Ống PPR D32x2,9mm - PN10Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
329Ống PPR D20x2,3mm - PN10Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
330Tê thu PPR D32/20Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
331Cút 90 PPR D32Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
332Cút 90 PPR D20Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
333Van khóa PPR D32Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
334Rắc co PPR D32Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
335Van khóa PPR D20Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
336Rắc co PPR D20Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
337Ống uPVC D60x2,8mm - PN9Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
338Cút 90 độ uPVC D60Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
339Tê uPVC D60Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
340Mắt trả nước vào hồTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
341Van khóa xả đáy D60Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
342Rắc co UPVC D60Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
343Con thỏ ngăn mùi UPVC D60Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
344Tê UPVC thu D60/34Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
345Tê PPR D32Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
346Nối ren trong UPVC D34Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
347Nối ren ngoài PPR D32Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
348Ông UPVC PN12,5 D34 Dày 2mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
349Ống HDPE D32Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
350Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
351Ống PPR D32x 2,9mm-PN10Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
352Ống PPR D20x2,3mm - PN10Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m
353Cút 90 độ PPR D32Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
354Cút 90 độ PPR D20Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
355Tê thu PPR D32/20Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
356Côn chuyển PPR D32/20Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
357Cút ren trong PPR D20-1/2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
358Van khóa PPR D32Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
359Rắc co ren ngoai PPR D20Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
360Ống uPVC D114x5mm - PN9Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
361Ống uPVC D60x3mm - PN9Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
362Cút 45 độ uPVC D114Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
363Cút 45 độ uPVC D60Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
364Y thu độ uPVC D114/60Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
365Phễu thu sàn KT 110x110mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
366Côn chuyển uPVC D114-60Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
367Đào đất bể đất cấp 2 thủ côngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,729m3
368Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 dày 100Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,036m3
369Bê tông bể mác 150 đá 2x4Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,176m3
370Ván khuôn gỗ hố gaTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,96100m2
371Bê tông cốt thép đan đúc sẵn mác 200 đá 1x2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0288m3
372GCLD cốt thép đan đúc sẵn đường kính thép Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0012tấn
373Trát, láng bể VXM mác 75 dày 25, dày 20Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,152m2
374Lắp đặt đan bể trọng lượng Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
375Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0,85Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0105100m3
376Ống nhựa D114Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,79100m
377Ống nhựa D90Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,57100m
378Ống nhựa D60Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,76100m
379Ống nhựa PPR D32Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
380Co PPR D32Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
381Nối ren trong PPR 32Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
382Co PVC D114Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
383Tê PVC D114Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
384Co PVC D90Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
385Tê PVC D90Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
386Co PVC D60Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật76cái
387Tê thu PVC D90/60Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
388Tê PVC 60Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
389Tê thu PVC D114/60Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
390Côn PVC 90/60Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
391Côn PVC 114/90Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
392Côn PVC 114/60Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
393Nắp PVC bít D60Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47cái
394Nắp bít PVC D90Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
395Nắp bít PVC D114Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
396Nối ren trong PVC D60Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
397Nối ren trong PVC D90Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
398Van đồng 1 chiều D90Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
399(Lúppê) D114Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
400Van nhựa 2 chiều D60Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
401Van nhựa 2 chiều D90Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
402Van nhựa 2 chiều D114Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
403Van khóa PPR 32Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
404Van phao cơ D32Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
405Thanh la Inox 304 (Khích thước 304: 3x150)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
406Thanh chống thấm cổ ốngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14m
407Vữa không co ngót loại bao 25 KgTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bao
408Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
409Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
410Lắp đặt hộp giấy vệ sinhTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
411Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, treo tườngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
412Vòi nước chậu rửaTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
413Lắp đặt gương soiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
414Lắp đặt kệ kínhTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
415Phểu thu sàn ngăn mùi KT 110x110Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
416Vòi sen tắm + PKTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
417Tiểu nam + nút xảTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
418Bồn rửa bếp inox 2 hộc, ống cấp + bộ xảTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
419Vòi nước chậu rửa InoxTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
420Vòi nước thép không rỉTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
421ống PPR DN50-PN10- dày 4,6Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,46100m
422ống PPR DN32-PN10- dày 2,9Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
423ống PPR DN20-PN10- dày 2,3Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
424Van khóa PPR D50Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
425Van khóa PPR D32Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
426Van khóa PPR D20Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
427Răc co PPR D50Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
428Răc co PPR D32Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
429Răc co PPR D20Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
430Cút 90 PPR D50Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
431Cút 90 PPR D32Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
432Cút 90 PPR D20Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27cái
433Cút ren trong PPR D20x1/2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
434Tê thu PPR D32-20Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
435Tê thu PPR D50-32Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
436Tê thu PPR D50-20Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
437Tê PPR D20Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
438Tê PPR D32Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
439Tê PPR D50Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
440Côn chuyển PPR D50-20Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
441Côn chuyển PPR D50-32Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
442Côn chuyển PPR D32-20Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
443ống uPVC D114 dày 5,0mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
444ống uPVC D90 dày 3,0mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
445ống uPVC D60 dày 3,0mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,42100m
446ống uPVC D42 dày 2,1mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
447Măng sông uPVC D114Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
448Măng sông uPVC D90Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
449Măng sông uPVC D60Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
450Cút 45 uPVC D114Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
451Cút 45 uPVC D90Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
452Cút 45 uPVC D60Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
453Cút 90 uPVC D114Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
454Cút 90 uPVC D42Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
455Tê uPVC D90-60Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
456Y thu uPVC D114-60Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
457Y thu uPVC D60-42Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
458Y uPVC D114Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
459Y uPVC D90Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
460Y uPVC D60Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
461côn chuyển uPVC D60-42Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
462côn chuyển uPVC D90-60Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
463Bít xả uPVC D90Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
464Bít xả uPVC D200Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
465Ống UPVC D168 dày 7mm PN9Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,66100m
466Cút 45 UPVC D168Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
467Y UPVC D168Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
468Bít xả UPVC D168Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
469Y thu UPVC D168-114Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
470Phễu thu nước mái DN50Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
471Ống UPVC D60 (DN50-PN9-dày 3.0mm)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
472Cút 45 UPVC D60Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
473Cút 90 UPVC D60Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
474Phễu thu nước mái D50 trên có rọ rác inoxTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
475Ống UPVC D60 dày 1,8mm dày PN6Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
476Cút 45 UPVC D60Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
477Cút 90 UPVC D60Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
478Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m2
479Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9078100m3
480Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 bằng đầm cócTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7133100m3
481Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông lót bể đá 4x6, M100Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,021m3
482Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,608m3
483Đổ bê tông bê tông đá 1x2 M300, bê tông thương phẩmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,143m3
484Bê tông bể chứa thành thẳng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,9075m3
485Đổ bê tông thủ công, bê tông đá 1x2 M300, rãnhTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,1775m3
486Băng cách nước chống thấm sika water bar V-20Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61m
487Lắp dựng ván khuôn ván khuôn đáy hồ bơi, ván khuôn kim loạiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3002100m2
488Lắp dựng ván khuôn thành hồ bơi, ván khuôn kim loạiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4568100m2
489Gia công lắp dựng cốt thép hồ bơi ĐK dTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4391tấn
490Gia công lắp dựng cốt thép hồ bơi đkTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,1727tấn
491Xây bậc cấp bể bơi, gạch đặc 4,5x9x19cm, vữa xi măng mác 75Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,6886m3
492Xây thành rãnh gạch đặc 4,5x9x19cm VXM M75 dày 100Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,56m3
493Láng bể bơi, dày 2,0cm VXM100 lớp 1Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật226,0075m2
494Trát thành bể VXM mác 100 dày 20 lớp 1Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,535m2
495Quét 2 lớp chống thấm màng keo composite có vải gia cườngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật311,5425m2
496Láng bể bơi, dày 2,0cm VXM100 lớp 2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật226,0075m2
497Trát thành bể VXM mác 100 dày 20 lớp 2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,535m2
498Láng trong rãnh dày 2,0cm VXM100Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,28m2
499Lát nền bể gạch sọc dừa đen 300x600Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật226,0075m2
500Ốp thành bể gạch sọc dừa đen 300x600Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,535m2
501Gia công thang inoxTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1198tấn
502Lắp dựng lan canTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3m2
503Đào móng bằng máy đào 0,8m3, cấp ITheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2124100m3
504Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 bằng đầm cócTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0821100m3
505Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông lót bể đá 4x6 M100Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,815m3
506Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy bể, đá 1x2 M300Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,268m3
507Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông thành bể, đá 1x2 M300Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,32m3
508Đổ bê tông bằng thủ công dầm bể cân bằng, bê thông đá 1x2 M300Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,092m3
509Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông nắp bể cân bằng, đá 1x2 M300Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,027m3
510Băng cách nước chống thấm sika water bar V-20Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,4m
511Lắp dựng ván khuôn lót móng, đáy, bể cân bằng, ván khuôn kim loạiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0491100m2
512Lắp dựng ván khuôn thành bể, ván khuôn kim loạiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,216100m2
513Lắp dựng ván khuôn cho dầm bể cân bằngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0138100m2
514Lắp dựng ván khuôn cho nắp bể cân bằngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1115100m2
515Gia công lắp dựng cốt thép bể, đkTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0315tấn
516Gia công lắp dựng cốt thép bể, đkTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1688tấn
517Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0034tấn
518Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0199tấn
519Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1043tấn
520Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0311tấn
521Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0077tấn
522Bê tông đúc sẵn, đan bê tông bể cân bằng đá 1x2, mac 300Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1147m3
523Lắp dựng ván khuôn cho tấm đan BT ĐS,ván khuôn thépTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0078100m2
524Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 CK
525Láng bể, dày 2,0cm VXM75Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,35m2
526Trát trong bể, dày 2,0cm VXM75Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,04m2
527Quét 2 lớp chống thấm màng keo composite có vải gia cườngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,39m2
528Đánh màu thành bể xi măng nguyên chấtTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,04m2
529Trát ngoài bể, dày 1,5cm VXM75Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,48m2
530Đào móng tường bằng máy đào 0,8m3, cấp ITheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3437100m3
531Đắp đất nền sân K=0,85 bằng đầm cóc, tận dụng đất đào bể bơiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3656100m3
532Bê tông lót đá 4x6 mac 100Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,896m3
533Xây tường bằng gạch không nung 9,5x13,5x19cm vữa xi măng M75, dày 40cmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,168m3
534Đổ bê tông bằng thủ công giằng tường, đá 1x2 M250Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,184m3
535Lắp dựng ván khuôn cho giằng tường, VK thépTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4644100m2
536Xây tường thẳng ram dốc gạch đặc 4,5x9x19cm-chiều dày 20cm, vữa XM M75Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,771m3
537Xây bậc cấp bằng gạch đặc 4,5x9x19cm vữa xi măng M.75Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,08m3
538Lát bậc cấp gạch block 300x300Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,78m2
539Trát tường VXM 75 dày 15Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,19m2
540Sơn thành bậc cấp, bó móng 3 nướcTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,85m2
541Bê tông lót nền sân, đá 4x6 M100Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,949m3
542Bê tông nền sân, đá 1x2 M200Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,749m3
543Lát gạch sân hồ bơi block 300x300Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật224,49m2
544Lát đá Granit tấm 600x1200 dàu 30 khò nhám mặtTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6m2
545Bê tông ram dốc đá 1x2 mác 100 dày 100Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
546Tạo cứng bề mặt bằng Sikafloor - curehard - 24Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật121m2
547Gia công lan canTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2255tấn
548Lắp dựng lan canTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,44m2
549Đào hố móng công trình bằng máy 0,8m3; đất cấp ITheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2864100m3
550Bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,17m3
551Bê tông móng đá 1x2 M250, SX bằng máy trộn, đổ thủ côngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,4913m3
552Bê tông dầm móng đá 1x2 M250, SX bằng máy trộn, đổ thủ côngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,582m3
553Ván khuôn cho bt móng, vk kim loạiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4304100m2
554Ván khuôn cho bt dầm móng, vk kim loạiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4991100m2
555GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2237tấn
556GCLD cốt thép móng, đk Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1629tấn
557GCLD cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1121tấn
558GCLD cốt thép dầm móng, đk Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6397tấn
559Xây móng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M100Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,73m3
560Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0,85Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8972100m3
561Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,94m3
562Bê tông cột đá 1x2 M250Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,04m3
563Bê tông dầm đá 1x2 M250Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,3996m3
564Bê tông sàn, bê tông đổ tại chổ, đá 1x2 M250Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,758m3
565Bê tông lanh tô đổ thủ công đá 1x2 Mác 250Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7096m3
566Ván khuôn kim loại cho bt đổ tại chỗ,ván khuôn cộtTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0274100m2
567Ván khuôn kim loại cho bt đổ tại chỗ,ván khuôn dầmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0005100m2
568Ván khuôn cho bt đổ tại chỗ,ván khuôn sànTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9204100m2
569Ván khuôn cho bt đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tôTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1084100m2
570GCLD cốt thép cột, bổ trụ đk Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1189tấn
571GCLD cốt thép cột, bổ trụ đk Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2208tấn
572GCLD cốt thép dầm đk Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1189tấn
573GCLD cốt thép dầm đk Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6713tấn
574GCLD cốt thép sàn đkTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8424tấn
575GCLD cốt thép lanh tô, giằng tường đk Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0538tấn
576Xây tường bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19 dày >100, VXM mác 75Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,7889m3
577Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19, chiều dày Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,614m3
578Xây thành chắn dưới tấm đan pha chế bằng gạch đặc 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,168m3
579Trát tường ngoài dày 1,5 cm, Vữa XM mác 75Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,4m2
580Trát tường trong dày 1,5 cm, Vữa XM mác 75Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,0004m2
581Trát má cửa, giằng tường dày 1,5cm VXM mác 75Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,31m2
582Trát cột, VXM M75 dày 1,5cmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,12m2
583Trát dầm, VXM M75Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,84m2
584Trát dầm sê nô, VXM M75Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,2m2
585Trát trần,VXM M75Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,74m2
586Láng sê nô,VXM M75Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,22m2
587Bả maits vào tường ngoài nhàTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,4m2
588Bả maits vào Dầm ngoàiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,2m2
589Bả maits vào tường trong nhàTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,0004m2
590Bả maits vào Dầm, cột, trầnTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật133,01m2
591Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật114,6m2
592Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật217,0104m2
593Gờ giọt nước kích thước 15x30Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47m
594Lát nền nhà gạch granit 500x500 vữa xi măng M75Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,81m2
595Lát nền nhà vệ sinh gạch ceramic chống trượt 300x300 vữa xi măng M75Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,91m2
596Ốp tường gạch 250x400 mác vữa 75 cao 1600Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,8m2
597Ốp tường gạch men 300x450 mác vữa 75 cao 1600Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,88m2
598Ốp chân tường gạch granit tường 100x500Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8m2
599Lát đá granit đen bàn lavaboTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,44m2
600Lát đá granit ghi bàn bồn rửaTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,32m2
601Sản xuất khung thép mạ kẽm đỡ bàn đá,Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0553tấn
602Lắp dựng khung thép đỡ bàn đáTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0553tấn
603Vách ngăn phòng vệ sinhTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,16m2
604Quét 2 lớp chống thấm màng keo composite có vải gia cường sàn mái, sê nôTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,22m2
605Sản xuất xà gồ sắt hộp tráng kẽm hộpTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3914tấn
606Lắp đặt xà gồ sắt hộpTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3914tấn
607Sơn Sắt thép 1 lớp lót, 2 lớp phủTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật121,2351m2
608Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,003100m2
609GCLD Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện 1 cánh mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện kính trắng 6.38mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8m2
610GCLD Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm sơn tĩnh điện kính trắng 6.38mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,48m2
611Đào đất bể đất cấp 1 máy đào dung tích gầu 0,8m3Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2005100m3
612Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 dày 100Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,813m3
613Bê tông cốt thép đáy bể mác 200 đá 1X2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,368m3
614Bê tông thành bể mác 200 đá 1X2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,01m3
615Bê tông dầm mác 200 đá 1X2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,31m3
616Ván khuôn bể, ván khuôn gỗTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1123100m2
617Ván khuôn dầm bể, ván khuôn gỗTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0297100m2
618Bê tông cốt thép đan đúc sẵn mác 250 đá 1x2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5904m3
619Ván khuôn đan đúc sẵnTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0263100m2
620GCLD cốt thép bể đường kính thép Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4287tấn
621GCLD cốt thép dầm đường kính thép Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0016tấn
622GCLD cốt thép dầm đường kính thép Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0089tấn
623GCLD cốt thép đan đúc sẵn đường kính thép Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1009tấn
624Trát, láng bể VXM mác 75 dày 25, Lần 1 dày 15Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,04m2
625Trát, láng bể VXM mác 75 dày 25, Lần 2 dày 15Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,04m2
626Chống thấm trong bằng màng chống thẩm có vải gia cườngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,04m2
627Trát thành ngoài bể mác 75, dày 15Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,7m2
628Nắp gang bể 850x850 dày 40Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
629Lắp đặt đan bể trọng lượng >100kg bằng thủ côngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41 ck
630Lắp đặt nắp gang bể trọng lượng Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
631Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0,85Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1035100m3
632Láng mặt đan bể vữa xi măng mác 75, dày 20Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,94m2
633Đào đất bể đất cấp I máy đào dung tích gầu 0,8m3Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1602100m3
634Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 dày 100Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,785m3
635Bê tông bể mác 200 đá 1x2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,0045m3
636Ván khuôn bể, ván khuôn thépTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6573100m2
637Bê tông cốt thép đan đúc sẵn mác 200 đá 1x2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4934m3
638Ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0221100m2
639GCLD cốt thép đan đúc sẵn đường kính thép Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0314tấn
640GC thép hình miệng hố gaTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1922tấn
641Lắp đặt thép hình miệng hố gaTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1922tấn
642Sơn sắt thép 3 nướcTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,41m2
643Trát, láng bể VXM mác 75 dày 20, có đánh màuTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,005m2
644Trát thành ngoài bể mác 75, dày 15Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,56m2
645Lắp đặt đan bể trọng lượng >50kg bằng thủ côngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71 ck
646Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0,85Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0601100m3
647Láng mặt đan bể vữa xi măng mác 75, dày 15Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,17m2
648Dây dẫn thoát sét phía trên 50mm2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
649Cọc mạ đồng tiếp địa D=16mm, L=2.400mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
650Hộp kiểm tra tiếp địa 300x300x400mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
651Hàn hóa nhiệtTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1
652Hóa chất giảm điện trởTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bao
653Khoan giếng tiếp địa 20mTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
654Ống nhựa luồn dây điện fi 34Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
655Bảng đồng tiếp địa chínhTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1thanh
656Lắp đặt quạt hướng trục, Lưu lượng: 1450 m3/h, 500 PaTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
657Lắp đặt quạt hướng trục, Lưu lượng: 300 m3/h, 300 PaTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
658Lắp đặt Đồng hồ chênh ápTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
659Louver ngoài trời kèm LCCT, KTM: 400x200 mm, KTC: 350x150 mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
660Miệng gió kiểu 1 lớp nan bầu dục, KTM: 600x600 mm, KTC: 550x550 mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
661Lọc H13 Camfil, KT: 762x610x66 mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
662Hộp HEPA kèm miệng gió soi lỗ, KT: 832x680x270 mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
663Bộ lọc sơ cấp G4, KT: 300x300x46 mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
664Hộp chứa bộ lọc sơ cấp G4, KT: 350x350x200 mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
665Hộp box louver ngoài trời, KT: 350x150, L200 mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
666Hộp box miệng gió, KT: 550x550, L200 mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
667Ống gió thẳng, KT: 300x250 mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1m
668Ống gió thẳng, KT: 200x100 mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1m
669Côn chuyển, KT: 300x250/D quạt, L200 mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
670Côn chuyển, KT: 200x100/D quạt, L200 mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
671Co 90, KT: 300x250, R150 mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
672Ống gió thẳng, KT: 300x250 mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26m
673Gót dày, KT: D250mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
674Gót dày KT: D300mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
675Chạc 3, KT: 300x250/300x250/200x100 mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
676Ống gió thẳng, KT: 200x100 mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m
677Co 90, KT: 200x100, R100 mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
678Ống mềm cách nhiệt, KT: D250 mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
679Ống mềm cách nhiệt, KT: D300 mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
680Canvas quạt hướng trụcTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
681Lắp đặt tủ cấp nguồn và điều khiển sấyTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
682Bộ heater (3p AC220V) 3kW, KT: 550x300Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
683Dây điện cấp nguồn (Tủ cấp nguồn và điều khiển sấy), CU/XPLE/PVC (3x10) + E=6mm2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64m
684Dây điện cấp nguồn quạt tăng áp, CU/PVC (3x2.5) + E=2.5mm2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m
685Dây điện cấp nguồn quạt gió tươi, CU/PVC (2x2.5) + E=2.5mm2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật97m
686Dây điện cấp nguồn heater, CU/PVC (2x6) + E=2.5mm2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16m
687Dây điện tín hiệu và cấp nguồn cho cảm biến nhiệt độ đầu hồi, 18AWGTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16m
688Dây điện tín hiệu và cấp nguồn cho cảm biến nhiệt độ đầu cấp, 18AWGTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16m
689Dây điện cấp nguồn cảm biến chênh áp xuất gió, cảm biến bảo vệ quá nhiệt sấy, CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32m
690MCB 1P, 20A, 6KATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
691Ruột gà D25Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
692Ruột gà D20Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật115m
693Ruột gà D16Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64m
694Ống đồng ø6.4 x 0.81 mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,43100m
695Ống đồng ø9.5 x 0.81 mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,26100m
696Ống đồng ø12.7 x 0.81 mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
697Cách nhiệt ống đồng Φ 6mm x 2mL x 15mmTTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,43100m
698Cách nhiệt ống đồng Φ 10mm x 2mL x 15mmTTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,26100m
699Cách nhiệt ống đồng Φ 13mm x 2mL x 15mmTTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
700Ty treo máy M10Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
701Ty treo đường ống M8Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
702Ống PVC ø27x1,8mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
703Ống PVC ø34x2,0mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m
704Cách nhiệt ống nước xả Φ28 x 2mL x 10mmTTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
705Cách nhiệt ống nước xả Φ35 x 2mL x 10mmTTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m
706Ty treo đường ống M8Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
707CU/PVC 2x1Cx6.0mm2+E=4.0mm2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
708CU/PVC 3x1Cx1.5mm2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52m
709CU/PVC 2Cx0.75mm2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m
710Ống SP D16 mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m
711Ống ruột gà D16mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52m
712MCB 1P-32A-6KATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
713Cây Dầu rái, thân cao 5m, tán lá 1,5 - 2,0m, đường kính 18-20 cmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cây
714Cây Long não, thân cao 5m, tán lá 1,5 - 2,0m, đường kính 18-20 cmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cây
715Cây Bằng lăng, thân cao 5m, tán lá 1,5 - 2,0m, đường kính 18-20 cmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cây
716Cây Sấu, thân cao 5m, tán lá 1,5 - 2,0m, đường kính 18-20 cmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cây
717Cây Hoàng hậu, thân cao 5m, tán lá 1,5 - 2,0m, đường kính 18-20 cmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cây
718Cây Huỳnh Liên, thân cao 2,5m, tán lá 0,8 - 1,0m, đường kính 5-6 cmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cây
719Cây Lim xẹt, thân cao 5m, tán lá 1,5 - 2,0m, đường kính 12-15 cmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cây
720Cây Sao đen, thân cao 5m, tán lá 1,5 - 2,0m, đường kính 12-15 cmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cây
721Cây Tùng la hán, thân cao 4,0m, tán lá 0,8 - 1,0m, đường kính 10-12 cmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cây
722Cây Sưa, thân cao 6,0m, tán lá 1,5 - 2,0m, đường kính 20-25 cmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cây
723Cây Bàng vuông, thân cao 4,0m, tán lá 1,5 - 2,0m, đường kính 20-25 cmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cây
724Cây Vạn tuế, thân cao 1,0m, tán lá 1,2 - 1,5m, đường kính 20-25 cmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cây
725Cây Trang mỹ cao 0,4m (16 cây/m2)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,04100m2
726Cây Lài tây cao 0,4m (16 cây/m2)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m2
727Cây Lài nhật cao 0,4m (16 cây/m2)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,91100m2
728Trồng cỏ lá gừngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,53100 m2
729Trồng cỏ nhungTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,57100 m2
730Trúc cần câu, trúc quân tửTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150cây
731Đất màu trồng thảm hoa, thảm cỏ (tính bằng diện tích thảm cỏ x chiều dày đất trồng cây tạm tính 10 cm)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật663,5m3
732Trồng cây Địa liềnTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,269100m2
733Trồng cây Hoắc hươngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,269100m2
734Trồng cây Bách bộTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,269100m2
735Trồng cây Bố chính sâmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,269100m2
736Trồng cây Bồ công anhTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,269100m2
737Trồng cây Cối xayTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,269100m2
738Trồng cây Cốt khíTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,269100m2
739Trồng cây lá MóngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,269100m2
740Trồng cây Hoắc hươngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,269100m2
741Trồng cây Ké đầu ngựaTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,269100m2
742Trồng cây Khổ sâm cho láTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,269100m2
743Trồng cây Kim ngânTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,269100m2
744Trồng cây Mần tưới (hương thảo)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,269100m2
745Trồng cây Kim tiền thảoTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,269100m2
746Trồng cây NhótTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,269100m2
747Trồng cây Phèn đenTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,269100m2
748Trồng cây Râu mèoTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,269100m2
749Trồng cây Xạ can (cây rẻ quạt)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,269100m2
750Trồng cây Xích đồng nam (lẹo cái)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,269100m2
751Trồng cây Xuyên tâm liênTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,269100m2
752Trồng cây Ý dĩTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,269100m2
753Trồng cây Mạch mônTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,269100m2
754Trồng cây Hương nhu tíaTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,269100m2
755Trồng cây Kinh giớiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,269100m2
756Trồng cây Võng nemTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,269100m2
757Trồng cây HòeTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m2
758Trồng cây Dây giunTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m2
759Trồng cây Đinh lăngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m2
760Trồng cây Huyết giácTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m2
761Trồng cây Lá bỏngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m2
762Trồng cây Đơn lá đỏTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m2
763Trồng cây Mạch mônTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,224100m2
764Trồng cây Thiên mônTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,221100m2
765Trồng cây Ngũ trảoTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,221100m2
766Trồng cây Ngãi cứuTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9408100m2
767Trồng cây Hương nho tíaTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0752100m2
768Trồng cây Ích mẫuTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0752100m2
769Trồng cây Kinh giớiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2264100m2
770Trồng cây Sâm đại hànhTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,312100m2
771Trồng cây Hy ThiêmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4965100m2
772Trồng cây Lá khôiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,504100m2
773Trồng cây Thuốc ThượngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,504100m2
774Trồng cây Lan gấmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,504100m2
775Ống HDPEX DN25Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,95100 m
776Cút HDPE DN25Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
777Tê đều HDPE DN25Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
778Nối ống HDPE DN25Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
779Côn chuyển HDPE DN25-20Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
780Van khóa HDPE DN25Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
781Cút ren trong HDPE D25x1/2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
782Cút ren ngoài HDPE DN25x1/2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
783Ống HDPEX DN20 (PN10-Dày 2mm-PP nối khớp su)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,45100 m
784Cút HDPE DN20Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
785Tê đều HDPE DN20Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
786Nối ống HDPE DN20Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
787Van khóa HDPE DN20Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
788Ty treo ống + cùm ống DN20,25 + Hộp điện 50x50 che ống...Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
789Ống HDPE D25 (PN10 - dày 2mm - pp nối khớp su)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7100 m
790Cút HDPE D25 (PN10 - dày 2mm - pp nối khớp su)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
791Tê đều HDPE D25 (PN10 - dày 2mm - pp nối khớp su)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
792Nối HDPE D25 (PN10 - dày 2mm - pp nối khớp su)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
793Côn chuyển HDPE D25-20 (PN10 - dày 2mm - pp nối khớp su)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
794Van khóa HDPE D25 (PN10 - dày 2mm - pp nối khớp su)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
795Cút ren trong HDPE D25x1/2 (PN10 - dày 2mm - pp nối khớp su)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
796Ống HDPE D20 (PN10 - dày 2mm - pp nối khớp su)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100 m
797Cút HDPE D20 (PN10 - dày 2mm - pp nối khớp su)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
798Nối HDPE D20 (PN10 - dày 2mm - pp nối khớp su)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
799Van khóa HDPE D20 (PN10 - dày 2mm - pp nối khớp su)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
800Cút ren trong HDPE D20x1/2 (PN10 - dày 2mm - pp nối khớp su)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
801Ống HDPEX DN25Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7100 m
802Cút HDPE DN25Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
803Tê đều HDPE DN25Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
804Nối ống HDPE DN25Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
805Côn chuyển HDPE DN25-20Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
806Van khóa HDPE DN25Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
807Cút ren trong HDPE D25x1/2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
808Cút ren ngoài HDPE DN25x1/2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
809Ống HDPEX DN20 vi sinh (PN10-Dày 2mm-PP nối khớp su)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,75100 m
810Cút HDPE DN20Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
811Tê đều HDPE DN20Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
812Nối ống HDPE DN20Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
813Van khóa HDPE DN20Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
814Cút ren trong HDPE D20x1/2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
815Cút ren ngoài HDPE DN20x1/2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
816Ty treo ống + cùm ống DN20,25 + Hộp điện 50x50 che ốngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
817Ống HDPE D25 (PN10 - dày 2mm - pp nối khớp su)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100 m
818Cút HDPE D25 (PN10 - dày 2mm - pp nối khớp su)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
819Tê đều HDPE D25 (PN10 - dày 2mm - pp nối khớp su)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
820Nối HDPE D25 (PN10 - dày 2mm - pp nối khớp su)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
821Côn chuyển HDPE D25-20 (PN10 - dày 2mm - pp nối khớp su)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
822Van khóa HDPE D25 (PN10 - dày 2mm - pp nối khớp su)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
823Ống HDPE D20 (PN10 - dày 2mm - pp nối khớp su)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100 m
824Cút HDPE D20 (PN10 - dày 2mm - pp nối khớp su)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
825Tê đều HDPE D20 (PN10 - dày 2mm - pp nối khớp su)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
826Nối HDPE D20 (PN10 - dày 2mm - pp nối khớp su)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
827Van khóa HDPE D20 (PN10 - dày 2mm - pp nối khớp su)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
828Cút ren trong HDPE D20x1/2 (PN10 - dày 2mm - pp nối khớp su)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
829Ống HDPE D20 (PN10 - dày 2mm - pp nối khớp su)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100 m
830Cút HDPE D20 (PN10 - dày 2mm - pp nối khớp su)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
831Tê đều HDPE D20 (PN10 - dày 2mm - pp nối khớp su)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
832Nối HDPE D20 (PN10 - dày 2mm - pp nối khớp su)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
833Van khóa HDPE D20 (PN10 - dày 2mm - pp nối khớp su)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
834Cút ren trong HDPE D20x1/2 (PN10 - dày 2mm - pp nối khớp su)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
835Ống HDPE D20 (PN10 - dày 2mm - pp nối khớp su)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1100 m
836Cút HDPE D20 (PN10 - dày 2mm - pp nối khớp su)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
837Tê đều HDPE D20 (PN10 - dày 2mm - pp nối khớp su)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
838Nối HDPE D20 (PN10 - dày 2mm - pp nối khớp su)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
839Van khóa HDPE D20 (PN10 - dày 2mm - pp nối khớp su)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
840Cút ren trong HDPE D20x1/2 (PN10 - dày 2mm - pp nối khớp su)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
841Tháo, Lắp ống nhựa 150 PVC ( nhân công x 1,6)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85m
842Lắp ống gang dẻo lòng xi măng D150 (6m/ống)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,83331 đ.ống
843Lắp ống nhựa 150 PVC ( Hao hụt 10% trong quá trình thi công)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,5m
844Lắp khâu nối mềm D 150 FF gang dẻo + hao hụt do thi công ống D150Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
845Lắp đặt cút gang 1/8 D150 FFTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
846Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 150mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85m
847Nước súc xả (tính với v=1,5m/s; txả=4h)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,1901m3
848Roăn ống nhựa D150Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
849Roăn mập D150Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
850Đào đường ống, đất cấp 2 (lấy ống đưa ra ngoài phạm vi thi công)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,8m3
851Lấp đất cấp 2 = KL đào ( Phần tháo dỡ ống D150PVC)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,8m3
852Đào đương ống, đất cấp 2 (lắp ống D150PVC vào mương đào mới)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90,6m3
853Lấp đất cấp 2 = KL đào - Vống chiếm chỗ ( phần lắp ống D150 PVC )Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,0987m3
854Trụ BTLT PC-I-8.5-3.0Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cột
855Móng trụ MT1Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2móng
856Chụp cần đèn đôi 1,5m BTLT 8,5Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cần đèn
857Cầu chì cá 5ATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cầu chì
858Ghíp nối hạ thế 2 bulongTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
859Đèn LED 120W - 220VTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
860Cáp vặn xoắn ABC(4x25)/XLPE/PVC-0,6kVTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100 m
861Dây lên đèn M(3x1,5)/PVC/PVC-0,6kVTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100 m
862Đánh số cộtTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,210 cột
863Tháo dỡ vật tư hiện trạngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hệ
864Đầu báo khói quang địa chỉ kèm đế HOCHIKITheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,110 đầu
865Đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đế HOCHIKITheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,110 đầu
866Cáp tín hiệu chống cháy 2x1,5mm2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
867Ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
868Ống nhựa mềm xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn D50/40Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
869Bình chữa cháy bột 4kgTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bình
870Bình chữa cháy khí CO2 3kgTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bình
871Kệ để bình chữa cháyTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
872Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
873Đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đế HOCHIKITheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,410 đầu
874Nút ấn báo cháy kết hợp HOCHIKITheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25 nút
875Còi và đèn báo cháy kết hợp HOCHIKITheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25 chuông
876Module điều khiển còi, đèn báo cháy HOCHIKITheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
877Hộp kỹ thuật đầu nối 110x110Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
878Cáp tín hiệu chống cháy 2x1,5mm2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật250m
879Cáp tín hiệu chống cháy 2x2,5mm2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
880Ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
881Ống mềm bảo hộ dây dẫn D20Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
882Ống nhựa mềm xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn D50/40Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
883Bình chữa cháy bột 4kgTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bình
884Bình chữa cháy khí CO2 3kgTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bình
885Kệ để bình chữa cháyTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
886Quả cầu chữa cháy 6kgTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bình
887Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
888Ống D63 HDPE dày 3,8mm; đoạn 50mTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3100m
889Ống D40 HDPE dày 2,4mm, đoạn 150mTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4100m
890Tê D63 HDPETheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
891Tê HDPE D63/40Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
892Co D63 HDPETheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
893Co D40 HDPETheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
894Tê D40 HDPETheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
895Đầu bịt D40Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
896Đai khởi thủy D40Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật96cái
897Ống nhựa dẻo chuyên dụng nối thân phun (30 mét/cuộn)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,96100m
898Co nối SBE 075 (3/4 inch) (nối ống dẻo + vòi phun)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật192cái
899Vòi phun 180 -360 (R=2,8)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
900Vòi phun 180 -360 (R=3,2)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật76cái
901Vòi phun 180 -360 (R=3,6)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
902Thân phun 1812, nhô cao khi tưới 12 inchTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật96cái
903Van điện từ D40Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
904Khâu nối ren ngoài D63Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
905Co HDPE D50Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
906Khóa ren D63Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
907Khóa ren D50Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
908Ống inox bảo vệ vòi phun nhô cao D63 (Cao 1m)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,96100m
909Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
910Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,647100m3
911Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,621m3
912Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m2
913Ván khuôn sànTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0154100m2
914Ván khuôn cửa thămTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,025100m2
915Ván khuôn đáyTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0354100m2
916Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột móng, đá 1x2, chiều rộng Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36m3
917Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, chiều rộng Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9475m3
918Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thành xung quanh bể, đá 1x2, chiều rộng Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,29m3
919Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông miệng cửa thăm, chiều rộng Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,34m3
920Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, dầm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5636m3
921Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,45m2
922Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,84100m3
923Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56m3
924Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật138,5629m3
925Hộp điều khiển tưới tự độngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
926Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
927Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật850m
928Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 + 1x10mm2 (Tủ điều khiển)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật250m
929Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 + 1x4mm2 (Máy bơm cấp, máy bơm tưới)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
930Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Van điện từ)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật800m
931Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0-10mTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
932Chai chứa gas LPG lỏng loại 45Kg (chai rút hơi)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
933Dàn ống góp 1" - 03 bìnhTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
934Dây hơi cao áp 1/4" - đường hơiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
935Đồng hồ đo áp suấtTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
936Van điều áp cấp I (≈20kg/h)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
937Van điều áp thấp áp (4-5kg/h)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
938Van điện từ 3/4"Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
939Van bi nối ren 3/4"Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
940Van bi nối ren 1/2"Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
941Van bi nối ren 1/4"Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
942Tủ điều khiển gas (trạm gas)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
943Đầu báo rò gas, phòng nổTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,310 đầu
944Nút ấn khẩn cấpTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25 nút
945Bộ còi + đèn sự cốTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25 đèn
946Quả cầu chữa cháy tự động 6kgTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
947Bình chữa cháy cầm tay bột ABC - 4kgTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
948Nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
949Ống thép đúc 3/4" - SCH40Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
950Mặt bích thép 3/4" - 20KTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
951Mặt bích thép 3/4" - 10KTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
952Phụ kiện ống thép (co, tê, côn…)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1
953Dây dẫn gas hơi (nối thiết bị)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7m
954Ống xoắn Inox (bọc dây gas)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7m
955Dây điện CV 1.5mm2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
956Ống thép luồn mềm bọc nhựa 1/2"Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
957Ống luồn PVC D20Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
958Giá treo, đỡ ốngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1
959Sơn & dán nhãn đường ốngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1
960Vật tư phụTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1m
961Tiếp địa (hộp đo điện trở, thanh nối, cọc, cáp đồng….)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
962Vận chuyển, bốc dỡ, bảo quản vật tưTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1
963Thử áp lực hệ thống đường ốngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1
964Kiểm định thiết bị, hệ thốngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1
965Thẩm duyệt + nghiệm thu PCCCCTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1
966Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1393tấn
967Lắp dựng cửa, hoa sắtTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,96m2
968Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,2482m2
B PHẦN THIẾT BỊ
1Dàn nóng điều hòa 16 HPTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
2Dàn nóng điều hòa 18 HPTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
3Dàn nóng điều hòa 24 HPTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
4Dàn lạnh âm trần Casette4 hướng thổi 2.5HPTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
5Dàn lạnh âm trần Casette4 hướng thổi 6 HPTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
6Dàn lạnh âm trần Casette4 hướng thổi nhỏ gọn 2 HPTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
7Dàn lạnh âm trần Casette1 hướng thổi nhỏ gọn 0.8 HPTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Cái
8Dàn lạnh âm trần Casette1 hướng thổi nhỏ gọn 1 HPTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35Cái
9Dàn lạnh âm trần Casette1 hướng thổi nhỏ gọn 1.25 HPTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28Cái
10Bộ chia gas dàn lạnh DIS-22Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37Bộ
11Bộ chia gas dàn lạnh DIS-180Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20Bộ
12Bộ chia gas dàn lạnh DIS-371Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15Bộ
13Bộ chia gas dàn lạnh DIS-540Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
14Bộ chia gas dàn nóng DOS-2ATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
15Điều khiển từ xa nối dâyTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật78Cái
16Dàn nóng SCM multi inverter, công suất lạnh 10kWTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
17Dàn lạnh Casette4 hướng thổi Multi 1.5 HPTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
18Dàn lạnh Casette4 hướng thổi Multi 2 HPTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
19Điều khiển từ xa có dâyTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
20Dàn nóng điều hòa 18 HPTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Cái
21Dàn lạnh Casette1 hướng thổi nhỏ gọn 1 HPTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20Cái
22Dàn lạnh Casette1 hướng thổi nhỏ gọn 1.25 HPTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55Cái
23Bộ chia gas dàn lạnh DIS-22Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15Bộ
24Bộ chia gas dàn lạnh DIS-180Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30Bộ
25Bộ chia gas dàn lạnh DIS-371Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25Bộ
26Điều khiển từ xa nối dâyTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75Cái
27Điều khiển trung tâmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
28Điều hòa cục bộ âm trần Casette 4 hướng thổi, công suất lạnh: 5KWTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7Cái
29Điều hòa cục bộ âm trần Casette 4 hướng thổi, công suất lạnh: 7,1KWTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
30Điều hòa cục bộ âm trần Casette 4 hướng thổi,, công suất lạnh: 10KWTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
31Dàn nóng điều hòa 18 HPTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
32Dàn nóng điều hòa 20 HPTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
33Dàn lạnh âm trần Casette 4 hướng thổi 1 HPTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
34Dàn lạnh âm trần Casette 4 hướng thổi 2.5 HPTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
35Dàn lạnh âm trần Casette 4 hướng thổi 4.25 HPTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
36Dàn lạnh âm trần Casette 4 hướng thổi 6 HPTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
37Dàn lạnh âm trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình 6HPTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
38Bộ chia gas dàn lạnh DIS-180Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
39Bộ chia gas dàn lạnh DIS-371Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
40Bộ chia gas dàn lạnh DIS-540Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7Cái
41Bộ chia gas dàn nóng DOS-2ATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
42Điều khiển từ xa nối dâyTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13Cái
43Điều khiển trung tâmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
44Dàn nóng điều hòa 14 HPTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
45Dàn nóng điều hòa 16 HPTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
46Dàn nóng điều hòa 12 HPTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
47Dàn nóng điều hòa 14 HPTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
48Dàn lạnh Casette 1 hướng thổi nhỏ gọn 0.8 HPTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
49Dàn lạnh Casette 1 hướng thổi nhỏ gọn 1 HPTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14Cái
50Dàn lạnh Casette 1 hướng thổi nhỏ gọn 1.25 HPTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28Cái
51Dàn lạnh âm trần Casette 4 hướng thổi 3.2 HPTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
52Bộ chia gas dàn lạnh DIS-22Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15Bộ
53Bộ chia gas dàn lạnh DIS-180Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20Bộ
54Bộ chia gas dàn lạnh DIS-371Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
55Bộ chia gas dàn lạnh DIS-540Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
56Bộ chia gas dàn nóng DOS-2ATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
57Đều khiển từ xa nối dâyTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47Cái
58Điều khiển trung tâmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
59Máy cục bộ treo tường inverter, 1 chiều lạnh, gas r32, điều khiển không dây 1.5 HPTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
60Máy cục bộ treo tường inverter, 1 chiều lạnh, gas r32, điều khiển không dây 2 HPTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
61Máy giặt các loạiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
62Máy sấy công nghiệpTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Máy
63Máy ủi cuốn 2000 mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
64Nồi hấp tiệt trùng (hấp ướt)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Máy
65Máy sắc thuốc 24 bếp bằng hơi nước (từng thang)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9Bộ
66Máy sắc thuốc đóng gói 3 nồiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Máy
67Máy điện châmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật400Máy
68Máy siêu âm điều trịTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Máy
69Máy kéo giãn cột sống cổ, lưngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
70Máy đo độ loãng xươngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
71Giường bệnh nhân InoxTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật280Cái
72Máy điện xungTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Cái
73Đèn hồng ngoạiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80Cái
74Tủ lạnhTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Cái
75Bàn là hơi nước công nghiệpTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
76Nồi hấp tiệt trùng (hấp ướt)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Máy
77Máy hút bụi - hút nước công nghiệpTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
78Xe đẩy vận chuyển rác thải y tếTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Cái
79Hệ thống bảo quản lưu trữ thực phẩmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Hệ thống
80Tủ đông bảo quản thực phẩmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
81Tủ giữ nóng công nghiệpTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
82Tủ sấy (Tủ hấp tiệt trùng khô)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3 Cái
83Tủ sấy (Tủ hấp tiệt trùng khô)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1 Cái
84Máy đóng túi (máy đóng gói thuốc sắc đông y)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
85Máy đóng gói hoàn tự độngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
86Máy hút ẩmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14Cái
87Máy tán thuốc đông y siêu mịnTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
88Tủ đầu giường bệnh nhânTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200Cái
89Tủ sấy dược liệuTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
90Xe đẩy inoxTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15Cái
91Bộ dụng cụ phẫu thuật tiêu hóa (đại trực tràng)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
92Bộ dụng cụ phẩu thuật trĩTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
93Thang máy tải rác 300kgTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
94Khoan cắt thông tầng 05 sàn bê tông để làm hố thang máyTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Trọn gói
95Cung cấp, lắp dựng khung sắt hố thang máyTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Trọn gói
96Thi công hoàn thiện bao che quanh hố thang máyTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Trọn gói
97Tổ máy phát điện Diezel Cumins Power Generation.Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
98Bộ chuyển đổi nguồn ATSTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
99Bồn dầu 1500 lítTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
100chi phí dầu diezel chạy máy cho 8 h chạyTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.600lit
101Chi phí thuê tải giả để chạy thử (bao gồm dây điện và chi phí thuê tải)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1ht
102Core SwitchTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
103Management SwitchTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
104Peplink Balance 710Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
105FirewallTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
106Virtualization ServerTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
107SAN Switch- Connectrix DS-6610BTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
108SAN StorageTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
109Storage - NAS BackupTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
110UPS HPH Series 20KVA/20KW, lưu 15 phút tại tải 20KWTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
111SNMP CARD ALL-IN-ONE PDC/STS/ COOLING/UPSTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
112Ắc quy VRLA 12V33AHTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40Cái
113Tủ ắc quy, cáp nội bộ, MCBTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
114Nhân công lắp đặt, Testing & Commissioning, Startup tại Đà Nẵng bởi kỹ sư được đào tạo bởi hãng Delta ElectronicsTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Gói
115MCCB 3P 100ATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
116MCCB 3P 63A (Input, output, bypass UPS 20KVA (1) (2), Spare)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
117MCB 2P 25A CoolingTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
118MCB 1P 32A SocketTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
119MCB 2P 32A (4 pdu + 2 spare)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Cái
120MCB 1P 16A (FM200, light, camera, Access Control, spare)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
121CT100A (Cầu chì or biến dòng đo lường)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
122Multimeter digitalTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
123Indicator lightTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
124Fuse 2A (Cầu chì 2A)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
125Vỏ tủ sơn tĩnh điệnTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
126Công lắp đặt, vật tư phụ, busbar, dây...Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Gói
127Máy lạnh treo tường Daikin FTC50NV1VTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
128Ông đồng cho máy lạnh, cách nhiệt, dây điện, ống nước theo quy chuẩn máy 2,0HPTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
129Bơm nước ngưng 6MTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
130Tủ luân phiên điều khiển cho 2 máy lạnh chức năngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
131Ống nước phi 27, cách nhiệt ống nướcTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
132Khung treo dàn nóngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
133Vật tư phụ lắp đặt, cùm treo ống…Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Gói
134Dịch vụ lắp đặt cho 02 máy lạnhTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Gói
135Khí FM200 (HFC227ea)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
136Bình chữa cháy FM200 cho phòng ServerTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
137Đầu phun khí FM200 loại 360 độTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
138Bảng cảnh báoTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
139Tủ điều khiển chữa cháy 3 zone 1 khu vựcTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
140Đầu báo khói bao gồm đếTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
141Đầu báo nhiệt bao gồm đếTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
142Nút nhấn kích họat xả khíTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
143Nút nhấn trì hoãn quá trình phun xả khíTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
144Chuông báo cháyTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
145Còi/đèn báo cháyTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
146Nhân công lắp đặt, vận chuyển, đường ống, phụ kiện và vệ sinh hoàn trả mặt bằng… tại Đà Nẵng (không bảo gồm thẩm duyệt giấy phép PCCC)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1 Gói
147Chi phí kiểm định, thẩm duyệt, nghiệm thu hệ thống của công an PCCCTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1 Gói
148Hệ thống sàn nâng kỹ thuật với tấm sàn làm bằng thép, xi măng với hoàn thiện bề mặtTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,24m2
149Hệ thống tiếp địa sàn nâng 11mm2, bao gồm đầu cos, thanh đồng liên kết vào tiếp địaTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,24m2
150Cung cấp và lắp đặt thanh V- Inox tại vị trí cửa ra vàoTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
151Cung cấp lắp đặt bậc tam cấpTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
152Tay hút sànTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
153Nhân công lắp đặt, vật tư phụ, vận chuyển …tại Đà NẵngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Gói
154Đầu đọc kiểm soát vào ra Vân Tay/ Thẻ/ Mã PINTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
155Khoá hút 600LB - bao gồm phụ kiệnTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
156Đầu đập vỡ kínhTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
157Nút nhấn mở cửa Release ButtonTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
158Nguồn cấp backupTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
159Phần mềm quản lýTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
160Thẻ mifareTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Cái
161Vận chuyển, Nhân công và vật tư khác (cáp điện, cáp điều khiển, cáp mạng, ống cứng D20…)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Gói
162Bộ quản lý nhiệt độ, độ ẩm Delta EMS 1000, temp & humidityTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
163Bộ quản lý trung tâm Delta Enviroment StationTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
164Leakage Cable 8m (Cáp rò rỉ 8m)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
165GSM ModemTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Gói
166Phần mềm quản lý DCIM (Datacenter Infrastructure Center Management)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
167Vật tư phụ khácTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Gói
168Nhân công lắp đặt, Testing & Commissioning, Startup tại Đà Nẵng bởi kỹ sư được đào tạo bởi hãng Delta ElectronicsTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Gói
1694MP WDR Network IR Fixed Dome CameraTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
17016 Channel 2 HDD NVRTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
171HDD Seagate 6TB SkyHawkTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
172Nhân công và vật tư khác (cáp điện, cáp mạng ống cứng D20…)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Gói
173Tủ Smart Rack 2.0 42U 600x1100 Tải trọng: 1200 kgs AMTEC SMART-NET® Cabinet 42U 600 x 1100Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
174Rack Power Distribution Unit (20) C13 Outlets (4) C19 Outlets, 32A, 220V, MCBTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
175Vật tư phụ, nhân công lắp đặt, vận chuyểnTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Gói
176Trunking 200x100x1mm, sơn tĩnh điện, phụ kiệnTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m
177Co vuông Trunking 200x100x1mm sơn tĩnh điệnTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
178T Trunking 200x100x1mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
179Co đứng Trunking 200x100x1mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
180Vật tư phụ thi công, ty treo, cùmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Gói
181Nhân công lắp đặt, vận chuyển máng cáp điệnTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Gói
182Máng lưới CVL®Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m
183Miếng dẫn hướng máng lưới CVL®Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
184Thanh treo mángTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
185Vật tư phụ, nhân công lắp đặt, vận chuyểnTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Gói
186Trục kỹ thuật đến tủ điện MBDTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
187Tủ điện MDB đến UPS 20KVATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
188Dây nguồn đến các tủ rack PDUTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
189Socket 32A IP44 (đầu cái)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
190Plugin 32A IP44 (đầu đực)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
191Ống nhựa chống cháy cho dây nguồn chính phi 60, phụ kiệnTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55m
192Vật tư phụ thi côngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Gói
193Nhân công lắp đặt, vận chuyểnTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Gói
194Đèn chiếu sáng 600x600 (3 bóng sử dụng bóng led)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
195Đèn chiếu sáng khẩn cấpTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
196Công tắc 2 chấu và ổ cắm (mặt đế âm)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
197Ổ cắm loại 2 ổTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
198Dây điện 2.5mm2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cuộn
199Vật tư phụ, ống, ruột gàTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Gói
200Vật tư phụ, nhân công lắp đặt, vận chuyểnTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Gói
201Cáp quang MM outdoor 08FO 50/125 OM3Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
202Hộp ODF gắn rack cố định 12FO SC/PC MM OM3Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
203Dây nhảy quang đa mốt OM3 SC/PC-LC/PCTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16Sợi
204Vật tư phụ, nhân công lắp đặt, vận chuyểnTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Gói
205Cáp quang patch cordTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50Sợi
206Cáp CAT6 patch cordTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50Sợi
207Vật tư phụ, nhân công lắp đặt, vận chuyểnTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Gói
208Hệ thống chống sét lan truyềnTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
209Vật tư phụ, nhân công lắp đặt, vận chuyểnTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Gói
210ATS 3P 100ATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
211Cáp điện CXV 1C 50mm2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật680m
212Cáp điện 1.5mm2 cho tín hiệu điều khiểnTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật170m
213Dịch vụ lắp đặt và phụ kiện, đầu cos, ốc siết, ống…Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Gói
214Dịch vụ triển khai, cấu hình hệ thốngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Gói
215Dịch vụ thuê server lưu trữ từ xa (2 năm)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Gói
216WinSvrSTDCore 2019 SNGL OLP 2Lic NL CoreLicTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100Bản quyền sử dụng
217Microsoft®Windows®ServerCAL 2016 Sngl OLP 1License NoLevel UsrCALTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25Bản quyền sử dụng
218Veeam Backup & Replication Enterprise . 1 year of Production 24/7 Support is included.Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Bản quyền sử dụng
219VMware vSphere 7 Standard for 1 processorTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Bản quyền sử dụng
220Basic Support/Subscription VMware vSphere 7 Standard for 1 processor for 1 yearTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Gói
221VMware vCenter Server 7 Standard for vSphere 7 (Per Instance)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bản quyền sử dụng
222Basic Support/Subscription VMware vCenter Server 7 Standard for vSphere 7 (Per Instance) for 1 yearTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Gói
223SQLSvrStd 2019 SNGL OLP NLTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bản quyền sử dụng
224SQLCAL 2019 SNGL OLP NL UsrCALTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20Bản quyền sử dụng
225Phần mềm giám sát hệ thốngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bản quyền sử dụng
226Bệnh án điện tử EMRTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Hệ thống
227Hệ thống phục vụ người bệnhTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Hệ thống
228Hệ thống quản lý điều hànhTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Hệ thống
229Phần mềm chuyên ngành y học cổ truyền Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1 Phần mềm
230Hệ thống tích hợpTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Hệ thống
231Máy tính để bànTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70Cái
232Máy in trắng đenTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50Cái
233Máy quétTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
234Máy hủy giấyTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
235Máy photocopyTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
236Máy bộ đàmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
237Máy in màuTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
238Máy ép nhựaTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
239Máy chiếuTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
240Màn chiếuTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
241Quạt hướng trục, Lưu lượng: 1450 m3/h, 500 PaTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
242Quạt hướng trục, Lưu lượng: 300 m3/h, 300 PaTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
243Đồng hồ chênh ápTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
244Tủ cấp nguồn và điều khiển sấyTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Tủ
245Sơ đồ mặt bằng toàn viện: Kích thước: 4mx2mTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
246Sơ đồ mặt bằng tầng: Kích thước: 2000mmx1200mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Bảng
247Bảng chỉ dẫn lối đi:KT: 600x400mm, Hộp đèn 2 mặtTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50Bảng
248Bảng chức danh để bàn: Kích thước 250x120mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật73Cái
249Bảng tên và số buồng bệnh:Kích thước 300x160mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật146Cái
250Bảng ghi danh người trực trước buồng bệnh:Kích thước 400x600mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật146Bảng
251Bảng sologan:KT 4000x500mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40Bảng
252Bảng tên các khoa: Kích thước 1200x500mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60Bảng
253Bảng tên các phòng làm việc, phòng chức năng và hệ thống kho lưu trữ: Kích thước 400x200mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật460Bảng
254Các bảng chương trình công tác và thông tin công khai khác...:Kích thước 2400x1200mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40Bảng
255Bảng truyền thông:Kích thước 2400x1200mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Bảng
256Bảng hội trường:Kích thước 14500x800mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bảng
257Bảng hiệu nhà xe:Kích thước 5000x1000mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bảng
258Số giường: Kích thước 120x90mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300Cái
259Quạt hút áp trần, Công suất: 100m3/hTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15Cái
260Quạt hút gắn tường, Công suất: 280m3/hTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24Cái
261Quạt hút gắn tường, Công suất: 95m3/hTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40Cái
262Quạt hút áp trần, Công suất: 100m3/hTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
263Quạt hút áp trần, Công suất: 200m3/hTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
264Quạt hút gắn tường, Công suất: 185m3/hTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35Cái
265Quạt hút hướng trục, Công suất. 640m3/h, 120Pa.Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
266Quạt hút hướng trục, Công suất.765m3. 120Pa.Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
267Quạt hút áp trần, Công suất: 120m3/hTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Cái
268Quạt hút hướng trục, Công suất.10000m3/h, 300Pa.Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
269Quạt hút hướng trục, Công suất.1500m3/h, 300Pa.Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
270Quạt hút hướng trục, Công suất.10000m3/h, 300Pa.Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
271Quạt hút gắn tường, Công suất: 280m3/hTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
272Tủ điều khiển quạtTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Tủ
273Màn hình công nghiệp cảm ứng đa điểm điện dung: P2418HT Touch 23.8 inchTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
274Máy tính điều khiểnTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
275UPS 500VA SantakTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
276Vỏ KIOSTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
277Máy quét mã vạch Symbol (1D,2D)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17Cái
278Máy in nhiệt Espon T81IIITheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17Cái
279Dây HDMI Unitek 15m (4k)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17Cái
280Tivi (32 inch)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17Cái
281MacBook Pro 2020 13 inchTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
282Modul SFPTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18Cái
283Switch 24 port 10/100/1000 mpbs (2 SFP)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
284Switch 16 port 10/100/1000 mpbs (4 SFP)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
285Switch 48 port 10/100/1000 mpbs (4 SFP)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
286Coreswitch 24 portTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
287ODF 4 foTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
288Tủ rack 10u (gồm thanh nguồn 6 ổ cắm)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
289Bộ khuyếch đại truyền hìnhTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
290Thiết bị phát sóng wifi (gồm nguồn 12v)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13Bộ
291 Thiết bị phát sóng wifi (gồm nguồn 12v)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13Bộ
292Điện thoại để bànTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31Cái
293Camera ip hồng ngoại gắn trần (gồm nguồn)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24Cái
294Đầu ghi hình kỹ thuật số 16 kênh (bao gồm 2 HDD 4T)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
295Tivi led 48" (gồm giá treo)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
296Loa toàn dải liền công suất treo tường - Model: PS15PTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
297Loa toàn dải liền công suất treo tường - Model: PS12PTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
298Loa siêu trầm Subwoofer liền công suất - Model: PS18STheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
299Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số: Thu gọn, di động, và thậm chí có thể gắn lên tủ rack, mixer TF1 cho thấy khả năng vận hành và sự đa dụng cho những hệ thống nhỏ.Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
300CardTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
301Tio1608-D là giá đỡ I/OTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
302Micro không dây cầm tay EW100 G4-835-STheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
303Micro không dây cầm tay: Bộ thu và phát đôi kèm micro không dây cầm tay Shure BLX288A/PG58Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
304Micro cổ ngỗng định hướng để bục: MX418D/CTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
305Bộ thu âm thanh nổi để truyền phát không dây BluetoothTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
306Đầu phát nhạc kỹ thuật số:Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
307Dây tín hiệu âm thanhTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật500m
308Dây điện nguồn 2x2.5mm. Dùng cấp nguồn cho loa liền công suấtTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật500m
309Jack tín hiệu Cái/Đực chuẩn XLRTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16Cái
310Giá treo loa gia công sử dụng cho loa toàn dảiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
311Dây, jack cắm hoàn thiện hệ thống trong tủ máyTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
312Tủ thiết bị có nắp đậy mixer + Bộ xử lýTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
313Phụ kiện lắp đặt hệ thống âm thanh:Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
314Nhân công thi công chạy dây tín hiệu, dây điện. Lắp đặt treo loa, đấu nối hệ thống, cài đặt hệ thống, hướng dẫn vận hành...Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
315Máy steam coasts 09kwTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Máy
316Phụ kiện, vật tư lắp đặt.Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Trọn gói
317Nhân công lắp đặt, chuyển giao công nghệ vận hànhTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Trọn gói
318Máy xông hơi khôTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Máy
319Phòng SaunaTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42m2
320Phụ kiện xông hơiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
321Cửa phòng xông hơiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
322phụ kiện vật tư lắp đặtTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Trọn gói
323Vật tư phụ, nhân công lắp đặt máy, chuyển giao công nghệTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Trọn gói
324Bồn massage cá nhân (1690x790xcao 350-590mm)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Bồn
325Bồn massage tập thể đúc sẵn (2100x1550x860mm)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bồn
326Giường massage thủy lựcTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
327Bơm tăng ápTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
328Hệ thống đường ống và phụ kiệnTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
329Nhân công lắp đặtTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Trọn gói
330Bồn chứa Inox 1000 lít inoxTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
331Máy bơm cấp đầu nguồn (Cấp nước vào)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
332Thiết bị lọc đa tầng khử kim loại:Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
333Vỏ cột composite:Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
334Van tự động:Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
335Vật liệu lọc đa năngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80Lít
336Thiết bị lọc các bon khử mầu, khử mùi:Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
337Vỏ cột composite:Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
338Van tự động:Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
339Than hoạt tính:Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50Kg
340Cột làm mềm khử cứngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
341Vỏ cột composite:Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
342Van tự động:Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
343Hạt nhựa trao đổi ion:Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50Lít
344Thùng muối tái sinh 300 lítTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
345Muối tinh khiếtTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75Kg
346Hệ thống màng vi lọc:Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
347Phin chứa lõi lọcTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
348Lõi lọc: 5micron-20inchTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
349Khung giá thích hợp đỡ hệ thống tiền lọc bằng Inox hộp 304Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
350Hệ thống (Thẩm thấu ngược) Màng siêu lọc ROTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Hệ thống
351Vỏ màng bằng compositeTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
352Màng RO thẩm thấu ngượcTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
353Máy đo độ dẫn điệnTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
354Phụ kiện hệ RO gồm lưu lượng kế, đồng hồ báo áp, đường ống inox 304, PPR, dây áp lực...Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
355Khung giá thích hợp đỡ hệ thống RO bằng Inox hộpTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
356Bơm trục đứng đa tầng cánh:Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
357Bơm cấp nước RO + Bộ điều ápTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
358Máy tạo ozonTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
359Đèn khử khuẩn UVTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
360Lõi lọc xác khuẩnTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
361Cột lọc Mix Bed 844Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cột
362Tủ điện điều khiển tự động PLC, chuyển đổi bơmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
363Bồn chứa InoxTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
364Máy bơm cấp đầu nguồn (Cấp nước vào)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
365Thiết bị lọc đa tầng khử kim loại:Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
366Vỏ cột composite:Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
367Van tự động:Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
368Vật liệu lọc đa năngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80Lít
369Thiết bị lọc các bon khử mầu, khử mùi:Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
370Vỏ cột composite:Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
371Van tự động:Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
372Than hoạt tính:Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60Kg
373Cột làm mềm khử cứngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
374Vỏ cột composite:Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
375Van tự động:Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
376Hạt nhựa trao đổi ion:Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100Lít
377Thùng muối tái sinh 300 lítTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
378Muối tinh khiếtTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75Kg
379Hệ thống màng vi lọc:Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
380Phin chứa lõi lọcTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
381Lõi lọc: 5micron-20inchTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
382Khung giá thích hợp đỡ hệ thống tiền lọc bằng Inox hộp 304Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
383Hệ thống (Thẩm thấu ngược) Màng siêu lọc ROTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Hệ thống
384Vỏ màng bằng compositeTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
385Màng RO thẩm thấu ngượcTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
386Máy đo độ dẫn điệnTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
387Phụ kiện hệ RO gồm lưu lượng kế, đồng hồ báo áp, đường ống inox 304, PPR, dây áp lực...Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
388Khung giá thích hợp đỡ hệ thống RO bằng Inox hộpTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
389Bơm trục đứng đa tầng cánh:Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
390Bơm cấp nước RO + Bộ điều ápTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
391Máy tạo ozonTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
392Đèn khử khuẩn UVTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
393Lõi lọc xác khuẩnTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
394Tủ điện điều khiển tự động PLC, chuyển đổi bơmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
395Bộ rửa vỏ lọc, rửa hóa chất, bàn chiết con lăn- Bộ rửa vỏ lọc bằng bơm và mô tơ có gắn chổi- Bộ rửa hóa chất bằng bơm tuần hoàn- Bàn chiết con lănTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
396Thiết bị lọc đa tầng:Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
397Vỏ cột composite:Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
398Van tự động:Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
399Vật liệu lọc cát thạch anhTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật700Kg
400Vật liệu than antraciteTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300Kg
401Phụ kiện PVC lắp đặtTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Hệ thống
402Bình lọc cátTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
403Bơm lọcTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
404Đèn chiếu sáng hồ bơiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
405Biến thế cho đènTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
406Thu đáy nước bểTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
407Phễu thu mương trànTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18Bộ
408Miệng trả nướcTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15Cái
409Gạt nhựa thoát mương trànTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66Md
410Cát thạch anh - loại ITheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.240Kg
411Thang leo hồ bơiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
412Tủ điện điều khiểnTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
413Ống hút vệ sinhTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
414Khớp hút vệ sinhTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
415Bàn hút vệ sinhTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
416Sào nhômTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
417Vợt rác sâu lòngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
418Bộ test nước hồ bơiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
419Vật tư ống và phụ kiện đi kèmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Trọn gói
420Hệ thống ty treo, cùm, gá đường ốngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Trọn gói
421Hệ thống dây điện và phụ kiệnTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Trọn gói
422Nhân công lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống, chuyển giao công nghệTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Trọn gói
423Cây nước nóng, lạnhTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22Cái
424Bình lọc nướcTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22Cái
425Tivi (49 inch)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22Cái
426Tivi (32 inch)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Cái
427Tủ lạnh sinh hoạtTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
428Máy sấy tay khôTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20Cái
429Máy quạt treo tường asiaTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30Cái
430Đồng hồ treo tườngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30Cái
431Tủ sấy chén bátTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
432Tủ hâm nóng thức ănTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
433Máy quạt cây cho phòng hội trường hãng asiaTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
434Máy khử khuẩn tiền mặtTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
435Loa Audiofrog M10FTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cặp
436Công suất Pro Acoustic Solution L-400QTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
437Mixer Soundcraft Signature 10Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
438Micro Wharfedale WF-800TTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
439Micro AKG WMS420 Headwon setTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
440Micro AKG CGN321Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
441Bộ quản lý nguồn (Switch điện)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
442Tủ thiết bịTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
443Máy cắt cỏTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
444Máy cắt tỉa cây xanhTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
445Dụng cụ sửa chữa điện nước ( máy khoan, máy cắt, kìm, tua vít, bộ cờ lê, đồng hồ, kìm bóp kết, mỏ lếch ren )Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
446Thang nhôm chữ ATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
447Máy hút ẩm 24 lítTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
448Hệ thống quẹt thẻ giữ xe ( tại cổng bảo hệ)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
449Xe đẩy công nghiệp 150kgTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
450Thùng rác sinh hoạtTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300Cái
451Ghế nệm (Hội trường)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300Cái
452Bàn quầy lễ tân BQ-1006Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
453Bàn văn phòng: BVP 1260Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72cái
454Ghế gỗ GH01Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200cái
455Ghế Gấp G30Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100cái
456Ghế nhựa không tựaTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300cái
457Ghế xoay lãnh đạoTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
458Ghế xoay trưởng phòngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
459Bàn vi tínhTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
460Bàn Giao banTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
461Bàn quầy thủ tục đa chức năngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
462Ghế chờ hành lang( innox)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
463Tủ hồ sơ 3 ngănTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
464Tủ hồ sơ 20 ngănTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
465Giá để tài liệu Kho Lưu TrữTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
466Giá để tài liệu 2 KhungTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
467Rèm kéo cuốn chống nắng và nhiệtTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.062m2
468DecalTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật626m2
469Rèm Sân KhấuTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m2
470Bảng meka ấn độ khung nhôm lớn, KT 1200x2400Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
471Bảng meka ấn độ khung nhôm lớnKT 800x1200Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
472Bàn thư kýTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
473Bàn họp (dãy bàn đầu) mỗi cái dài 2m.Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
474Bục phát biểuTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
475Bục tượng bácTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
476Tượng bác hồTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
477Bàn họp 30 chỗ ngồiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
478Ghế chủ tọaTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
479Ghế ngồi phòng họpTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
480Ghế Phòng ChờTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
481Bàn ăn di động cho bệnh nhânTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
482Bể tách mỡTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
483Bàn chậu 1 hộc phảiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
484Vòi xả lạnhTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
485Cân thực phẩmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
486Chậu rửa tay treo tườngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
487Vòi xả lạnhTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
488Vỉ thoát sàn inoxTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
489Bàn chậu 1 hộc tráiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
490Vòi xả lạnhTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
491Hộp bẫy mỡTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
492Vỉ thoát sàn inoxTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
493Bàn chậu 1 hộc tráiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
494Vòi xả lạnhTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
495Bàn inoxTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
496Kệ phẳng treo tườngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
497Chậu rửa 2 hộcTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
498Vòi xả lạnhTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
499Bàn inox 2 tầngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
500Bàn di động 2 tầngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
501Tủ đông 2 cánhTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
502Tủ mát 4 cánhTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
503Tủ mát 2 cánhTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
504Bàn inox 2 tầngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
505Vỉ thoát sàn inoxTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
506Chụp hút khóiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
507Tủ cơm 50kg (sd gas)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
508Tủ nấu cơm 30 kg gạo (sd gas)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
509Bếp hầm thấp có gáyTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
510Chụp hút khóiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
511Bếp á 2 họng có quạt thổiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
512Bàn gia vịTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
513Hộp bẫy mỡ dưới bếp áTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
514Bếp âu 4 họng dùng gas + khung chânTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
515Bàn soạn 3 tầngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
516Tủ lưu mẫu thực phẩm chínTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
517Bàn soạn 3 tầngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
518Bàn ra đồ 2 tầngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
519Kệ trên bàn 2 tầngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
520Quầy giữ thức ăn 4 khayTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
521Quầy giữ nóng canh 1 nồiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
522Kệ đột lỗ 4 tầng, Kích thước (WxDxH): 1500x500x1500 mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
523Chậu rửa tay treo tườngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
524Xe giữ nóng thức ăn di độngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
525Vòi xả lạnhTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
526Kệ đột lỗ 4 tầng, Kích thước (WxDxH): 1500x500x1500 mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
527Kệ đột lỗ 4 tầng, Kích thước (WxDxH): 1700x500x1500 mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
528Chậu rửa tay treo tườngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
529Vòi xả lạnhTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
530Bàn inoxTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
531Vỉ thoát sàn inoxTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
532Bàn bát bẩn 1 hộcTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
533Vòi phun trángTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
534Hộp bẫy mỡTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
535Máy rửa chénTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
536Bàn bát sạchTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
537Kệ đột lỗ 4 tầng, Kích thước (WxDxH): 1500x500x1500 mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
538Bàn di động 2 tầngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
539Lavabo rửa tay tiệt trùng 2 vòiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
540Bơm cấp nước sinh hoạtTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
541Tủ điều khiển 02 bơm 4kw.Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
542Máy bơm nướcTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
543Tủ điều khiển 01 bơm 11kwTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
544Bơm chìm giếngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
545Tủ điều khiển 01 bơm 7,5kwTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
546Bơm phun nướcTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
547Tủ điều khiển 01 bơm 0,9kwTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
548Bồn nước inox loại 2,5m3/bồnTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bồn
549Bơm cấp nước tăng ápTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
550Tủ điều khiển 02 bơm 0,9kwTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
C CHI PHÍ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Dàn nóng điều hòa Multi, điện nguồn: 220V-1P-50Hz. Công suất: 10.0 kWTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,092tấn
2Dàn lạnh điều hòa, điện nguồn: 220V-1P-50Hz. Công suất: 3.5 kWTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,037tấn
3Dàn lạnh điều hòa, điện nguồn: 220V-1P-50Hz. Công suất: 5.0 kWTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0185tấn
4Giá đỡ dàn nóng MultiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Dàn nóng điều hòa VRF 2 chiều, điện nguồn: 3P 380-415V, 50Hz. Công suất: 50 kWTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,317tấn
6Dàn nóng điều hòa VRF 2 chiều, điện nguồn: 3P 380-415V, 50Hz. Công suất: 56 kWTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,11tấn
7Dàn nóng điều hòa VRF 2 chiều, điện nguồn: 3P 380-415V, 50Hz. Công suất: 75 kWTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,544tấn
8Dàn lạnh âm trần cassette, điện nguồn: 220-240V-1P-50Hz. Công suất: 7,1 kWTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,053tấn
9Dàn lạnh âm trần cassette, điện nguồn: 220-240V-1P-50Hz. Công suất: 16 kWTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06tấn
10Dàn lạnh âm trần cassette, điện nguồn: 220-240V-1P-50Hz. Công suất: 5,6 kWTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0185tấn
11Dàn lạnh âm trần cassette 1 hướng thổi, điện nguồn: 220-240V-1P-50Hz. Công suất: 2,2 kWTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,255tấn
12Dàn lạnh âm trần cassette 1 hướng thổi, điện nguồn: 220-240V-1P-50Hz. Công suất: 2,8 kWTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8925tấn
13Dàn lạnh âm trần cassette 1 hướng thổi, điện nguồn: 220-240V-1P-50Hz. Công suất: 3,6 kWTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,714tấn
14Bộ chia ga dàn lạnh DIS-22Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37hộp
15Bộ chia ga dàn lạnh DIS-180Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20hộp
16Bộ chia ga dàn lạnh DIS-371Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15hộp
17Bộ chia ga dàn lạnh DIS-540Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
18Bộ chia ga dàn nóng DOS-2ATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
19Dàn nóng SCM multi, điện nguồn: 1P 220-240V, 50Hz. Công suất: 10 kWTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,092tấn
20Dàn lạnh multi, điện nguồn: 1P 220-240V, 50Hz. Công suất: 3,5 kWTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,037tấn
21Dàn lạnh multi, điện nguồn: 1P 220-240V, 50Hz. Công suất: 5 kWTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0185tấn
22Dàn nóng VRF, điện nguồn: 3P 380-415V, 50Hz. Công suất: 56 kWTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,85tấn
23Dàn lạnh cassette, điện nguồn: 1P 220-240V, 50Hz. Công suất: 2,8 kWTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,51tấn
24Dàn lạnh cassette, điện nguồn: 1P 220-240V, 50Hz. Công suất: 3,6 kWTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4025tấn
25Bộ chia ga dàn lạnh Model: DIS-22Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15hộp
26Bộ chia ga dàn lạnh Model: DIS-180Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30hộp
27Bộ chia ga dàn lạnh Model: DIS-371Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25hộp
28Điều hòa cục bộ âm trần cassette, điện nguồn: 1P 220-240V, 50Hz. Công suất: 5 kWTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,434tấn
29Điều hòa cục bộ âm trần cassette, điện nguồn: 1P 220-240V, 50Hz. Công suất: 7,1 kWTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,071tấn
30Điều hòa cục bộ âm trần cassette, điện nguồn: 1P 220-240V, 50Hz. Công suất: 10 kWTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,105tấn
31Dàn nóng VRF, điện nguồn: 3P 380-415V, 50Hz. Công suất: 50 kWTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,37tấn
32Dàn nóng VRF, điện nguồn: 3P 380-415V, 50Hz. Công suất: 56 kWTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,37tấn
33Dàn nóng VRF, điện nguồn: 3P 380-415V, 50Hz. Công suất: 56 kWTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,37tấn
34Dàn lạnh âm trần cassette, điện nguồn: 1P 220-240V, 50Hz. Công suất: 2,8 kWTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02tấn
35Dàn lạnh âm trần cassette, điện nguồn: 1P 220-240V, 50Hz. Công suất: 7,1 kWTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0215tấn
36Dàn lạnh âm trần cassette, điện nguồn: 1P 220-240V, 50Hz. Công suất: 11,2 kWTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,075tấn
37Dàn lạnh âm trần cassette, điện nguồn: 1P 220-240V, 50Hz. Công suất: 16 kWTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05tấn
38Dàn lạnh âm trần, điện nguồn: 1P 220-240V, 50Hz. Công suất: 14 kWTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,324tấn
39Bộ chia ga dàn lạnh. DIS-180Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
40Bộ chia ga dàn lạnh. DIS-371Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
41Bộ chia ga dàn lạnh. DIS-540Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7hộp
42Bộ chia ga dàn nóng. DOS-2ATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
43Dàn nóng VRF, điện nguồn: 3P 380-415V, 50Hz. Công suất: 40 kWTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,317tấn
44Dàn nóng VRF, điện nguồn: 3P 380-415V, 50Hz. Công suất: 45 kWTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,317tấn
45Dàn nóng VRF, điện nguồn: 3P 380-415V, 50Hz. Công suất: 33,5 kWTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,272tấn
46Dàn nóng VRF, điện nguồn: 3P 380-415V, 50Hz. Công suất: 40 kWTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,317tấn
47Dàn lạnh cassette, điện nguồn: 1P 220-240V, 50Hz. Công suất: 2,2 kWTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,102tấn
48Dàn lạnh cassette, điện nguồn: 1P 220-240V, 50Hz. Công suất: 2,8 kWTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,357tấn
49Dàn lạnh cassette, điện nguồn: 1P 220-240V, 50Hz. Công suất: 3,6 kWTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,714tấn
50Dàn lạnh âm trần cassette, điện nguồn: 1P 220-240V, 50Hz. Công suất: 9 kWTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,025tấn
51Bộ chia dàn lạnh DIS-22Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15hộp
52Bộ chia dàn lạnh DIS-180Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20hộp
53Bộ chia dàn lạnh DIS-371Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
54Bộ chia dàn lạnh. DIS-540Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
55Bộ chia dàn nóng DOS-2ATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
56Máy cục bộ treo tường, điện nguồn: 1P 220-240V, 50Hz. Công suất: 3,2 kWTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,069tấn
57Máy cục bộ treo tường, điện nguồn: 1P 220-240V, 50Hz. Công suất: 5 kWTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,043tấn
58Khí gaTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật270kg
59Modul SFPTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật181 đôi đầu dây
60Switch 24 port 10/100/1000 mpbs (2 SFP)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
61Switch 16 port 10/100/1000 mpbs (4 SFP)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31 thiết bị
62Switch 48 port 10/100/1000 mpbs (4 SFP)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
63Coreswitch 24 portTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
64ODF 4 foTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 thiết bị
65Tủ rack 10u (gồm thanh nguồn 6 ổ cắm)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 tủ
66Bộ khuyếch đại truyền hìnhTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41 bộ
67Thiết bị phát sóng wifi (gồm nguồn 12v)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật131 thiết bị
68Điện thoại để bànTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật311 thiết bị
69Camera ip hồng ngoại gắn trần (gồm nguồn)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật241 thiết bị
70Đầu ghi hình kỹ thuật số 16 kênh (bao gồm 2 HDD 4T)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
71Tv led 48" (gồm giá treo)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
D DI DỜI THIẾT BỊ
1Di dời thiết bị từ cơ sở 1 (Trần Thủ Độ) về bệnh viện mớiKhối lượng di dời theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Trọn gói
2Di dời thiết bị từ cơ sở 2 (Phan Châu Trinh) về bệnh viện mớiKhối lượng di dời theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2338E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4675E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) từ năm 2018 trở lại đây:(i)Có tối thiểu 01 hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này, có giá trị tối thiểu là 57,6 tỷ đồng, gồm các nội dung công việc: Xây lắp (công trình dân dụng cấp II trở lên), cung cấp, lắp đặt thiết bị xây dựng, thiết bị y tế, thiết bị nội thất và hệ thống công nghệ thông tin quản lý (chuyên ngành y tế), di dời thiết bị. Trong đó, Gía trị hợp đồng: (ii)- Phần xây dựng ≥ 7, 18 tỷ đồng - Phần thiết bị xây dựng ≥ 12,926 tỷ đồng - Trang thiết bị nội thất có giá trị ≥ 3,06 tỷ đồng; - Máy phát điện ≥ 2,238 tỷ đồng; - Hệ thống công nghệ thông tin quản lý (chuyên ngành y tế) ≥ 20,163 tỷ đồng; - Thiết bị y tế ≥ 11,436 tỷ đồng, - Di dời thiết bị ≥ 0,573 tỷ đồnghoặc(ii) Có các hợp đồng như sau: - Phần xây lắp: đã thực hiện hợp đồng đối với công trình dân dụng cấp II trở lên, có giá trị ≥ 7,18 tỷ đồng- Phần thiết bị xây dựng có giá trị ≥ 12,926 tỷ đồng; - Hợp đồng hạng mục Trang thiết bị nội thất có giá trị ≥ 3,06 tỷ đồng;- Hợp đồng hạng mục Máy phát điện có giá trị ≥ 2,238 tỷ đồng;- Hợp đồng hạng mục Hệ thống Công nghệ thông tin quản lý (chuyên ngành y tế) có giá trị ≥ 20,163 tỷ đồng;- Hợp đồng hạng mục Thiết bị y tế có giá trị ≥ 11,436 tỷ đồng;- Hợp đồng hạng mục Di dời thiết bị có giá trị ≥ 0,573 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành được Chủ đầu tư xác nhận, kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng, có đầy đủ phụ lục khối lượng thực hiện, có.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 57.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Văn bằng tốt nghiệp đại học và các văn bằng liên quan khác nếu có (bản sao được chứng thực).+ Bản kê khai quá trình công tác.+ Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường; Chứng nhận huấn luyện PCCC (tất cả là bản sao được chứng thực và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (bản sao được chứng thực) hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành nhiệm vụ Chỉ huy trưởng đối với 01 công trình dân dụng cấp II trở lên, loại công trình y tế (Kèm bản sao tài liệu để chứng minh)105
2 Cán bộ kỹ thuật được phân bổ vào các công việc phù hợp của gói thầu 6 - Nhà thầu phải có tối thiểu 06 cán bộ kỹ thuật để tham gia thực hiện gói thầu này, bao gồm:+ 01 kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ 01 kỹ sư thuộc chuyên ngành cơ khí.+ 01 kỹ sư thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện;+ 01 kỹ sư thuộc chuyên ngành điện tử hoặc điện tử y sinh.+ 01 kỹ sư thuộc chuyên ngành cấp thoát nước đô thị.+ 01 cán bộ quản lý khối lượng thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Văn bằng tốt nghiệp đại học (bản sao được chứng thực).+ Bản kê khai quá trình công tác .53
3 Cán bộ phụ trách hạ tầng phòng máy chủ 7 - Nhà thầu phải có tối thiểu 07 cán bộ kỹ thuật để tham gia thực hiện gói thầu này, bao gồm:+ 01 kỹ sư hoặc cử nhân công nghệ thông tin hoặc điện tử - viễn thông có chứng chỉ Certified Data Centre Specialist (CDCS) hoặc tương đương.+ 01 kỹ sư hoặc cử nhân công nghệ thông tin hoặc điện tử - viễn thông có chứng chỉ do hãng sản xuất máy chủ cấp.+ 01 kỹ sư hoặc cử nhân công nghệ thông tin hoặc điện tử - viễn thông có chứng chỉ do hãng sản xuất thiết bị lưu trữ cấp.+ 01 kỹ sư hoặc cử nhân công nghệ thông tin hoặc điện tử - viễn thông có chứng chỉ Cisco Certified Internetwork Expert Routing and Switching (CCIE Routing and Switching) hoặc tương đương.+ 01 kỹ sư hoặc cử nhân công nghệ thông tin hoặc điện tử - viễn thông có chứng chỉ Cisco Certified Internetwork Expert Security (CCIE Security) hoặc tương đương.+ 01 kỹ sư hoặc cử nhân công nghệ thông tin hoặc điện tử - viễn thông có chứng chỉ Certified Information Security Manager (CISM) hoặc tương đương.+ 01 kỹ sư hoặc cử nhân công nghệ thông tin hoặc điện tử - viễn thông có chứng chỉ Certified Information Systems Security Professional (CISSP) hoặc tương đương.- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Văn bằng tốt nghiệp đại học (bản sao được chứng thực).+ Bản kê khai quá trình công tác.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Nhà thầu phải có tối thiểu 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Văn bằng tốt nghiệp đại học (bản sao được chứng thực).+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ (bản sao được chứng thực).+ Bản kê khai quá trình công tác.53
5 Lực lượng công nhân trực tiếp thi công 30 - Nhà thầu có cam kết đảm bảo số lượng công nhân ≥ 30 người trực tiếp thi công tại hiện trường (Số lượng bình quân), bao gồm cả công nhân kỹ thuật và lao động phổ thông. Trong đó lực lượng này phải được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với khối lượng, tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất bao gồm thợ nề, mộc, điện, cơ khí, cấp thoát nước...Nhà thầu cung cấp các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bảng tổng hợp danh sách công nhân kèm theo.+ Chứng chỉ đào tạo nghề hoặc bằng tốt nghiệp công nhân kỹ thuật của tối thiểu 50% số lượng công nhân yêu cầu (bản sao được chứng thực)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T4
2 Cần trục ≥ 10T1
3 Máy đào ≥ 0,8 m32
4 Máy ủi ≥ 108 CV1
5 Máy lu 10T1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
7 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
8 Máy vận thăng 0,8 tấn1
9 Máy bơm nước 4,5kW2
10 Máy phát điện dự phòng 50 kvA1
11 Máy cắt gạch đá 1,7kw4
12 Máy cắt uốn thép 5kw2
13 Máy mài 2,7kw1
14 Máy đầm bàn 1kw2
15 Máy đầm dùi 1,5kw4
16 Máy hàn điện 23kw2
17 Máy khoan bê tông 1,5kw3
18 Phòng thí nghiệm Đạt chuẩn, các thiết bị thí nghiệm đồng bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->