Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211119039-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211105100 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-06 10:10:00 đến ngày 2021-11-16 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,522,529,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.283794E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.567587E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (*) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). (*) Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: + Biên bản nghiệm thu bàn giao vào sử dụng (có bản sao công chứng); + Bản chính hoặc bản sao công chứng hóa đơn tài chính kèm theo, các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự; + Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. (i) số lượng hợp đồng tương tự là 01 (một), trong đó có một hợp đồng là Công trình: Đường dây và trạm biến áp 22kV trở lên hoặc công trình là hệ thống điện chiếu sáng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.141.897.000 đồng và tổng giá trị quyết toán của hợp đồng ≥ 1.141.897.000 đồng. Hợp đồng tương tự có các thông số theo quy định tại Chương IV số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.141.897.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện hạng III trở lên và đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình đường dây và Trạm biến áp 22KV hoặc là công trình hệ thống điện chiếu sáng, giá trị công trình tương tự ≥ 1.141.897.000đồng. Đã được nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật Đã từng tham gia phụ trách thi công 01 công trình đường dây và Trạm biến áp 22KV hoặc là công trình hệ thống điện chiếu sáng, có giá trị công trình tương tự ≥ 1.141.897.000 đồng. Đã được nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trong đó phải có 02 thợ điện, 01 thợ nề, 01 thợ cơ khí, 01 lái máy:(Riêng đối với tổ diện phải có bằng Tốt nghiệp nghề chuyên ngành điện kỹ thuật và Có chứng an toàn lao động chuyên nghành điện).Tổ nề, tổ cơ khí, tổ lái máy phải có chứng chỉ nghề phù hợp đính kèm. Công nhân lành nghề trực tiếp tham gia thi công (Các ngành nghề thuộc lĩnh vực xây dựng). Cụ thể như tổ nề 01 công nhân, tổ cơ khí 01 công nhân, tổ cơ giới 01 thợ lái máy, tổ điện 02 thợ điện.Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận trên (Riêng 02 thợ điện phải có chứng chỉ an toàn lao động đúng theo chuyên ngành điện đính kèm)Tổ nề, tổ cơ khí, tổ lái máy phải có chứng chỉ nghề phù hợp đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng từ hợp pháp kèm theo. Đặc điiểm: sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng từ hợp pháp kèm theo. Đặc điiểm: sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng từ hợp pháp kèm theo. Đặc điiểm: sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng từ hợp pháp kèm theo. Đặc điiểm: sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng từ hợp pháp kèm theo. Đặc điiểm: sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng từ hợp pháp kèm theo. Đặc điiểm: sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào >=0,3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng từ hợp pháp kèm theo. Đặc điiểm: sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục ô tô 3,45 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng từ hợp pháp kèm theo. Đặc điiểm: sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng từ hợp pháp kèm theo. Đặc điiểm: sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 2,5 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng từ hợp pháp kèm theo. Đặc điiểm: sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với công trình. - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018 - 2020); - Hóa đơn tài chính đã thực hiện hợp đồng xây lắp 03 năm (2018-2020) - Tài liệu về nguồn lực tài chính; - Hợp đồng tương tự gói thầu mà nhà thầu kê khai; - Văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự tham gia gói thầu; - Hóa đơn hoặc hợp đồng thuê máy móc thiết bị mà nhà thầu đã kê khai để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành; địa chỉ: Khối 3, TT Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; số điiện thoại: 0235.3.871119; email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Núi Thành, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, Huyện Núi Thành, Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, Huyện Núi Thành, Quảng Nam; số điiện thoại: 0235.3.871119; email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện huyện Núi Thành Địa chỉ: Khối 3, TT Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam Số điện thoại: ................ . Fax: 0235. ............... |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Lắp đèn cao áp ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | bộ |
| 2 | Cầu chì cá 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | bộ |
| 3 | Lắp cần đèn L dài 2 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 4 | Lắp cần đèn L dài 3 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | bộ |
| 5 | Lắp xà cần đèn cột đơn BTLT 8,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | bộ |
| 6 | Lắp xà cần đèn trụ đôi BTLT 8,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 7 | Lắp xà cần đèn trụ đơn BTLT 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Lắp xà cần đèn trụ đôi BTLT 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Bu lông móc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | bộ |
| 10 | Kẹp néo cáp văn xoắn 4 dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | bộ |
| 11 | Kẹp treo cáp văn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | bộ |
| 12 | Ghíp nối 1 Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316 | bộ |
| 13 | Ghíp nối 2 Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | bộ |
| 14 | Căng dây lấy độ võng ABC - 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.597,8 | m |
| 15 | Tấm móc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | tấm |
| 16 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292 | bộ |
| 17 | Dựng trụ bê tông ly tâm PCI-8.5-2.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 18 | Dựng trụ bê tông ly tâm PCI-8.5-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| 19 | Ống nhựa bảo vệ cáp ONX-65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 20 | Móng MT1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 21 | Móng MT2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | móng |
| 22 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 23 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn M(2x1.5)-600V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 627 | m |
| 24 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | Bộ |
| 25 | Lắp tủ điện mới 3 pha 3 chế độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 26 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | Trụ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.283794E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.567587E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (*) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). (*) Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: + Biên bản nghiệm thu bàn giao vào sử dụng (có bản sao công chứng); + Bản chính hoặc bản sao công chứng hóa đơn tài chính kèm theo, các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự; + Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. (i) số lượng hợp đồng tương tự là 01 (một), trong đó có một hợp đồng là Công trình: Đường dây và trạm biến áp 22kV trở lên hoặc công trình là hệ thống điện chiếu sáng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.141.897.000 đồng và tổng giá trị quyết toán của hợp đồng ≥ 1.141.897.000 đồng. Hợp đồng tương tự có các thông số theo quy định tại Chương IV số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.141.897.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện hạng III trở lên và đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình đường dây và Trạm biến áp 22KV hoặc là công trình hệ thống điện chiếu sáng, giá trị công trình tương tự ≥ 1.141.897.000đồng. Đã được nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật Đã từng tham gia phụ trách thi công 01 công trình đường dây và Trạm biến áp 22KV hoặc là công trình hệ thống điện chiếu sáng, có giá trị công trình tương tự ≥ 1.141.897.000 đồng. Đã được nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng) | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân | 5 | + Trong đó phải có 02 thợ điện, 01 thợ nề, 01 thợ cơ khí, 01 lái máy:(Riêng đối với tổ diện phải có bằng Tốt nghiệp nghề chuyên ngành điện kỹ thuật và Có chứng an toàn lao động chuyên nghành điện).Tổ nề, tổ cơ khí, tổ lái máy phải có chứng chỉ nghề phù hợp đính kèm. Công nhân lành nghề trực tiếp tham gia thi công (Các ngành nghề thuộc lĩnh vực xây dựng). Cụ thể như tổ nề 01 công nhân, tổ cơ khí 01 công nhân, tổ cơ giới 01 thợ lái máy, tổ điện 02 thợ điện.Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận trên (Riêng 02 thợ điện phải có chứng chỉ an toàn lao động đúng theo chuyên ngành điện đính kèm)Tổ nề, tổ cơ khí, tổ lái máy phải có chứng chỉ nghề phù hợp đính kèm | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Có chứng từ hợp pháp kèm theo. Đặc điiểm: sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Có chứng từ hợp pháp kèm theo. Đặc điiểm: sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Có chứng từ hợp pháp kèm theo. Đặc điiểm: sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | Có chứng từ hợp pháp kèm theo. Đặc điiểm: sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 lít | Có chứng từ hợp pháp kèm theo. Đặc điiểm: sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Xe nâng 12m | Có chứng từ hợp pháp kèm theo. Đặc điiểm: sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đào >=0,3m3 | Có chứng từ hợp pháp kèm theo. Đặc điiểm: sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Cần trục ô tô 3,45 tấn trở lên | Có chứng từ hợp pháp kèm theo. Đặc điiểm: sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Có chứng từ hợp pháp kèm theo. Đặc điiểm: sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 2,5 tấn trở lên | Có chứng từ hợp pháp kèm theo. Đặc điiểm: sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi