Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211118829-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211118811 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh hỗ trợ sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-06 10:05:00 đến ngày 2021-11-16 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,330,886,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5496329E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0992658E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.231.620.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học ngành Xây dựng; Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình Xây dựng Dân dụng Công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng công nghiệp của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Xây dựng Dân dụng Công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dung công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng công nghiệp của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện 10KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp các phòng học không đảm bảo an toàn, xoá phòng học tạm 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Tỉnh hỗ trợ sự nghiệp giáo dục |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) có lĩnh vực thi công công trình Dân dụng và công nghiệp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô. Địa chỉ: Khu 4, thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Minh Tuấn. Phó giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô , địa chỉ: Khu 4, Thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 0868038585 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Xuân Bách, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô , địa chỉ: Khu 4, Thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 0973784666 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô. Khu 4, thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033889239. Fax: 02033889282 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 2 TẦNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ ĐỒNG TIẾN | |||
| 1 | Vệ sinh sê nô mái | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 110,37 | m2 |
| 2 | Thay thế ống nhựa thoát nước mái, ĐK 90mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,62 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 24 | cái |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2.601,53 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 914,65 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2.118,24 | 1m2 |
| 7 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1.397,94 | 1m2 |
| 8 | Tháo gỡ hệ thống điện hiện trạng | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | điểm |
| 9 | Đục tường, tạo rãnh sâu | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 219,7 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp tủ điện tổng âm tường | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt mặt 2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt hạt ổ cắm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt đế âm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 40 | hộp |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 419,85 | m |
| 18 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*6mm2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 79,7 | m |
| 19 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*4mm2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 108 | m |
| 20 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*1,5mm2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 440 | m |
| 21 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 32 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt công suất 54W | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 82 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn sát trần P=24W, đường kính 300 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 16 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 10 | cái |
| 25 | Chống thấm đầu ống thoát nước mái | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8 | cái |
| 26 | Bảo dưỡng cửa nhựa hiện trạng thay tay cài, chốt âm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 20 | cái |
| 27 | Bảo dưỡng cửa nhựa hiện trạng thay khóa | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 10 | bộ |
| 28 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ (thanh treo phông rèm) | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,017 | tấn |
| 29 | Phông rèm sân khấu | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 41,12 | m2 |
| 30 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 42,59 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 42,59 | 1m2 |
| 32 | Tháo hộp và bình cứu hỏa han rỉ hiện trạng, đục tường để lắp âm tường bình cứu hỏa mới | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | điểm |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa âm tường kích thước 450x650x220mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | hộp |
| 34 | Bình chữa cháy dạng bình bột MFZ4 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8 | bình |
| 35 | Bình chữa cháy dạng bình khí MT3- CO2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8 | bình |
| 36 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | bảng |
| B | CỘT CỜ TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ ĐỒNG TIẾN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung đào móng cột cờ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | m2 |
| 2 | Đào móng cột cờ rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,15 | m3 |
| 3 | Xây tường be móng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,16 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột cờ rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,472 | m3 |
| 5 | Bộ khung bulong M18 neo chân móng cột cờ, gồm gia cố khung, ecu, long đen và mũ bảo vệ ren chống han rỉ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | bộ |
| 6 | Xây tường chân cột cờ (tam cấp cột cờ) bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,28 | m3 |
| 7 | Ốp đá granit mặt bậc cột cờ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4,36 | m2 |
| 8 | Gia công cột bằng inox sus 304 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,034 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cột thép gia cố các loại | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,034 | tấn |
| 10 | Lắp đặt mặt bích inox sus 304 dày 5ly, ĐK 40mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 11 | Bộ ròng rọc, dây cáp | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | bộ |
| C | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ ĐỒNG TIẾN | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | gốc |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 41,4 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,22 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép nhà xe giáo viên kéo dài | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,31 | tấn |
| 6 | Lắp vì kèo thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,31 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,35 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,35 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,49 | 100m2 |
| D | NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ ĐỒNG TIẾN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 7,24 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4,07 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào sắt | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 48,33 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 80 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,59 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 12 | m3 |
| 7 | Công tác xử lý bể tự hoại dưới nền nhà để xe | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | cái |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,64 | m3 |
| 9 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,64 | m3 |
| 10 | Cạo rỉ các kết cấu thép, xà gồ, cột, kèo nhà xe cũ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 57,44 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 12 | 1m2 |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,11 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,17 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,31 | tấn |
| 15 | Lợp mái nhà xe bằng tôn múi 0.42ly | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,8 | 100m2 |
| 16 | Máng thoát nước | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 10 | m |
| E | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ ĐỒNG TIẾN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 267 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (nền cục bộ phòng bộ môn) | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 50 | m2 |
| 3 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt công suất 54W | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 10 | bộ |
| 4 | Bảo dưỡng cửa nhựa hiện trạng thaytay cài, chốt âm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 10 | bộ |
| 5 | Bảo dưỡng cửa nhựa hiện trạng thay khóa | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 5 | bộ |
| 6 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 (lối đi từ nhà học sang nhà đa năng + lót lại sân đất nung) | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 10,08 | m3 |
| 7 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 347 | m2 |
| 8 | Thay thế bóng cao ấp nhà đa năng bị hỏng | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | bộ |
| 9 | Gia công các kết cấu khung vách tôn chắn mưa | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,13 | tấn |
| 10 | Vách chắn mưa nhà thi đấu bằng tôn 0.42ly | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,19 | 100m2 |
| 11 | Thay thế máng nước sảnh chính nhà thi đấu D300 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 24 | m |
| 12 | Thay thế kính vỡ ô thoáng nhà thi đấu | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3 | cái |
| 13 | Gia công hàng rào thép mã kẽm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 45 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 90 | 1m2 |
| 15 | Xây bịt cổng phụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,88 | m3 |
| 16 | Trát tường bảng tin dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8 | m2 |
| 17 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8 | m |
| 18 | Gia công cửa sắt (cổng chính và cổng phụ) | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,45 | tấn |
| 19 | Gia công ray cổng | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,08 | tấn |
| 20 | Bánh xe D100 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3 | cái |
| 21 | Đấu nối lại hệ thống mạng lan, tinh gọn hệ thống điện phòng tin học | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | phòng |
| 22 | Phông rèm sảnh màu xanh truyền thống | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 129,6 | m2 |
| 23 | Khung inox đỡ chậu rửa ngoài trời | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,035 | tấn |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2,58 | m2 |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | bộ |
| 27 | Vệ sinh nền mái cổng chính | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 38,09 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái cổng | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 38,09 | m2 |
| 29 | Trát cục bộ các điểm mái cổng bong rộp, đục ốp cục bộ các điểm gạch ốp trụ cổng vỡ, đục và thay thế ống thoát nước mái cổng | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | điểm |
| 30 | Vệ sinh tường, cột, trụ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 148,26 | m2 |
| 31 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 160,41 | 1m2 |
| 32 | Bốc xếp vận chuyển đồ trước và sau cải tạo | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | lượt |
| 33 | Vận chuyển đất, trong phạm vi ≤2km-đất cấp III | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,4468 | 100m3 |
| F | BỂ TỰ HOẠI TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ ĐỒNG TIẾN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,075 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,4 | m3 |
| 3 | Cốt thép đáy, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,98 | 100kg |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,13 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3,78 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,6 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 18,7 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 10,86 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 5,5 | m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,89 | 100kg |
| 11 | Bê tông tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,75 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8 | 1cấu kiện |
| G | NHÀ HỌC 2 TẦNG TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN CÔ TÔ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng ngói mũi hài chiều cao | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 48,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông mái nghiêng bê tông đỡ mái | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2,43 | m3 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt mái hiên, mái sảnh | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 48,6 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 48,6 | m2 |
| 5 | Quét chống thấm mái, sê nô | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 48,6 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can con tiện trang trí | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 87,88 | m |
| 7 | Tháo gỡ hệ thống điện hiện trạng | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | điểm |
| 8 | Gia công lan can bằng inox sus 304 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,51 | tấn |
| 9 | Lắp dựng lan can inox | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 54,2 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 10 | m2 |
| 11 | Đục tường, tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 407,24 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp tủ điện tổng âm tường | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 32 | cái |
| 16 | Lắp đặt mặt 2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 46 | cái |
| 17 | Lắp đặt hạt ổ cắm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 28 | cái |
| 18 | Lắp đặt đế âm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 46 | hộp |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 407,24 | m |
| 20 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*6mm2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 121,64 | m |
| 21 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*4mm2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 125,6 | m |
| 22 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*1,5mm2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 403,2 | m |
| 23 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 38 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt công suất 54W | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 97 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn sát led 24W, ĐK 300 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 18 | bộ |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 12 | hộp |
| 27 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 12 | cái |
| 28 | Đục tẩy bề mặt chân móng | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 48,36 | 1m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 30 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 30 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (phần chân móng) | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 96,72 | 1m2 |
| 32 | Bảo dưỡng cửa nhựa hiện trạng - thay lõi khóa | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 5 | bộ |
| 33 | Bảo dưỡng cửa nhựa hiện trạng chốt âm - bản lề | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 10 | cái |
| 34 | Mài, vệ sinh bề mặt granito tam cấp sảnh | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 84,15 | 1m2 |
| 35 | Rèm vải cho các lớp học | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 268,14 | m2 |
| 36 | Bốc xếp vận chuyển đồ trước và sau cải tạo 2 lượt | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | lượt |
| H | NHÀ HIỆU BỘ TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN CÔ TÔ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 272,37 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu xà gồ thép ( thay thế 40%) | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,424 | tấn |
| 3 | Vệ sinh mái | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 68,04 | m2 |
| 4 | Quét chống thấm mái, sê nô | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 68,04 | m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,424 | tấn |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 81,132 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 135,22 | 1m2 |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,424 | tấn |
| 9 | Chặt cành cây ở mặt đất bằng phẳng | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | cây |
| 10 | Lợp mái ctôn múi 0.42ly | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2,72 | 100m2 |
| 11 | úp nóc, úp hồi | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 41,18 | m |
| 12 | Ke chống bão | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 384 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,13 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa, chếch Y miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 12 | cái |
| 15 | Rọ chắn rác D90 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | cái |
| 16 | Nẹp inox ốp ống | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 12 | cái |
| 17 | Tháo dỡ lan can han rỉ hiện trạng | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 30,1 | m |
| 18 | Gia công lan can tay vịn inox | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,11 | tấn |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4,32 | m2 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,3 | m3 |
| 21 | Xây tường bịt cửa sổ gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,2 | m3 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 75,35 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 75,35 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3,6 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 654,68 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 302,47 | m2 |
| 27 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt công suất 54W | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 11 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn sát trần công suất 24W | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt van phao, van cơ bể nước | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 31 | Rèm lá cửa sổ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 52,7 | m2 |
| I | NHÀ BỘ MÔN TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN CÔ TÔ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát nền bong rộp tầng 2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 304,65 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 275,38 | m2 |
| 3 | Xúc thủ công gạch vỡ, vữa xỉ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 9,14 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 275,38 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 29,27 | m2 |
| J | NHÀ VỆ SINH NHÀ HIỆU BỘ TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN CÔ TÔ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí, thiết bị vệ sinh | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 7,37 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 19,26 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,737 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,86 | m3 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2, gạch granit cao cấp 600x600 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 33,22 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch granit cao cấp-tiết diện gạch ≤ 0,36m2, gạch 600x600 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 7,37 | m2 |
| 9 | Mặt đá granit tự nhiên | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,38 | m2 |
| 10 | Gia công các kết khung đỡ bằng inox sus304 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,03 | tấn |
| 11 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi xịt bệt | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | bể |
| 21 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,27 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,15 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,09 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 110mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 9 | cái |
| 31 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*1,5mm2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt đế âm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3 | hộp |
| 33 | Lắp đặt mặt 3 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt hạt công tắc | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực ≤50A | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt đèn led Panel âm trần 600x600 dày 12, công suất 40W | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 37 | Thi công trần bằng tấm hợp kim nhôm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 7,37 | 1m2 |
| 38 | Ốp tường bằng gạch tranh trang trí | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,44 | m2 |
| 39 | Lắp đặt kệ gương | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt thoát sàn ĐK 110mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| K | HẠ TẦNG KỸ THUẬT, CẢNH QUAN PHỤ TRỢ TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN CÔ TÔ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2,11 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III, bó vỉa bồn cây | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2,92 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,97 | m3 |
| 4 | Xây tường bó vỉa 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4,28 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 33,7 | m2 |
| 6 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 22,68 | 1m2 |
| 7 | Ốp mặt bó vỉa | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 14,26 | m2 |
| 8 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3 | gốc |
| 9 | Bạt lót đổ bê tông nền | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 352 | m2 |
| 10 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 35,2 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 30 | m2 |
| 12 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 442,06 | m2 |
| 13 | Gia công khung chậu khu vực rửa tay bằng inox | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,05 | tấn |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | bộ |
| 16 | Dây cấp, dây mềm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | bộ |
| 17 | siphong chậu rửa | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | bộ |
| 18 | Ốp đá granit tự nhiên bề mặt | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2,6 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 207 | cấu kiện |
| 20 | Thi công dọn lòng rãnh thoát nước | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 166,8 | m |
| 21 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2,4 | m3 |
| 22 | Lắp đặt các cấu kiện bê tông tấm đan, trọng lượng cấu kiện | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 207 | cấu kiện |
| 23 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 37,4 | m |
| 24 | Bảng hiệu "TRƯỜNG HỌC THÂN THIỆN-HỌC SINH TÍCH CỰC"Khung bằng inox sus 304, mặt alu ngoài trời màu đỏ tươi, chữ alu gương ngoài trời. Gắn ở vị trí sảnh | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | bộ |
| L | CỘT CỜ TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN CÔ TÔ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung đào móng cột cờ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | m2 |
| 2 | Đào móng cột cờ, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,15 | m3 |
| 3 | Xây tường be móng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,16 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột cờ, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,472 | m3 |
| 5 | Bộ khung bulong M18 neo chân móng cột cờ, gồm gia cố khung, ecu, long đen và mũ bảo vệ ren chống han rỉ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | bộ |
| 6 | Xây tường chân cột cờ (tam cấp cột cờ) bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,28 | m3 |
| 7 | Ốp đá granit mặt bậc cột cờ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4,36 | m2 |
| 8 | Gia công cột bằng inox sus 304 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,034 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cột thép gia cố các loại | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,034 | tấn |
| 10 | Lắp đặt mặt bích inox sus 304 dày 5ly, ĐK 40mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 11 | Bộ ròng rọc, dây cáp | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | bộ |
| M | CỔNG, TƯỜNG RÀO ĐIỂM CHÍNH TRƯỜNG MẦM NON ĐỒNG TIẾN | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 15 | cấu kiện |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 200 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 200 | gốc |
| 4 | Tháo gỡ lưới thép gai | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | điểm |
| 5 | Tháo cánh cổng thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8,75 | m2 |
| 6 | Phá dỡ trụ cổng | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2,16 | m3 |
| 7 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,9587 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 7,81 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 34,25 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,2 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,57 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,52 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 7,94 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 28,64 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 17,62 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 717,68 | m2 |
| 17 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 242,36 | m |
| 18 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 717,68 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 60,876 | m2 |
| 20 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 60,876 | m2 |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,35 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 144,25 | 1m2 |
| N | NHÀ HỌC CHÍNH VÀ NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG ĐIỂM CHÍNH TRƯỜNG MẦM NON ĐỒNG TIẾN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt công suất 54W | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần công suất 24W | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần vuông 300x300, p=24W | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 14 | bộ |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2.732,877 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 467,123 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (phần chân móng) | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3.260 | 1m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 42,75 | m2 |
| 9 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp III (hạ cos nền đổ bê tông lót | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4,28 | m3 |
| 10 | Bạt dứa lót đổ bê tông | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 42,75 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4,275 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 42,75 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,94 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, xây lại tam cấp, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,94 | m3 |
| 15 | Ốp đá granit tự nhiên vào tam cấp | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 29,6 | m2 |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m (di chuyển cột sân khấu) | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,09 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,09 | tấn |
| 18 | Bảo dưỡng cửa nhựa hiện trạng- thay lõi khóa | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 5 | bộ |
| 19 | Bảo dưỡng cửa nhựa hiện trạng- thay tay cài, chốt âm | 10 | bộ | |
| O | KHU VỆ SINH HỌC SINH NHÀ HỌC ĐIỂM CHÍNH TRƯỜNG MẦM NON ĐỒNG TIẾN | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 16 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 102,35 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 86,26 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4,31 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 7,45 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4,31 | m3 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái (sàn tầng 2) | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 43,13 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch granit cao cấp 600x600 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 86,26 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 102,35 | m2 |
| 12 | Ốp tường bằng tranh gạch mem trang trí, tạo không gia mở | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 5,76 | m2 |
| 13 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 20 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xí bệt cho giáo viên | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt kệ gương | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt giá treo | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 15 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 15 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn sát trần công suất 24W | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 12 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đế âm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8 | hộp |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt mặt 3 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | cái |
| 28 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 40 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 40 | m |
| 30 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*6mm2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 10 | m |
| 31 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*1,5mm2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 80 | m |
| 32 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,55 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 26 | cái |
| 35 | Dây cấp, dây mềm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 32 | bộ |
| 36 | SXLĐ cửa sổ khung nhôm hệ tĩnh điện dày 1,2ly, kính an toàn 6.38ly, bao gồm phụ kiện,ệ FV-XINGFA 93 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 5,04 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,4 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,2 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,12 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 32 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 24 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 12 | cái |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt vách compac khu vệ sinh bằng tấm HP compac, dày 10ly, bao gồm phụ kiện đồng bộ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 47,21 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 86,26 | m2 |
| 45 | Thi công trần thả bằng tấm nhôm 600x600 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 86,26 | 1m2 |
| 46 | Gia công lắp đặt khung đỡ chậu bằng inox sus 304 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,12 | tấn |
| 47 | Mặt đá granit tự nhiên | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 6,72 | m2 |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 12 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8 | cái |
| P | ĐIỂM PHÂN HIỆU THÔN NAM ĐỒNG TRƯỜNG MẦM NON ĐỒNG TIẾN | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3 | bộ |
| 3 | Dây cấp, dây mềm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3 | bộ |
| 4 | Gia công lắp đặt khung đỡ chậu bằng inox sus 304 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,04 | tấn |
| 5 | Mặt đá granit tự nhiên | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2,88 | m2 |
| 6 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 47,46 | m2 |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 47,46 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 94,91 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,64 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 311,64 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ ( thay thế 40%) | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,532 | tấn |
| 12 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 68,04 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 68,04 | m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,532 | tấn |
| 15 | Cạo rỉ các kết cấu thép (tận dụng 60%) | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 101,604 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 169,34 | 1m2 |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,532 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3,12 | 100m2 |
| 19 | Úp nóc, úp hồi | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 29,4 | m |
| 20 | Ke chống bão | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 180 | cái |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1.121,47 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 256,14 | m2 |
| 23 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 591,79 | 1m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 785,82 | m2 |
| 25 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt công suất 54W | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 14 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn sát trần công suất 24W | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | bộ |
| 28 | Bảo dưỡng cửa nhựa hiện trạng - thay thế tay cài, chốt âm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 5 | cái |
| 29 | Bảo dưỡng cửa nhựa hiện trạng - thay thế lõi khóa | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 5 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,2 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp tủ điện tổng âm tường | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 6 | hạt |
| 36 | Lắp đặt hạt ổ cắm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | hạt |
| 37 | Lắp đặt đế âm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt cáp nguồn CU/XLPE/PVC 2*10mm2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 40 | m |
| Q | KHU SƠ CHẾ ĐIỂM CHÍNH TRƯỜNG MẦM NON THANH LÂN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,44 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,35 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,58 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3,08 | m3 |
| 5 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,03 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,5 | m3 |
| 7 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 15 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 20,2 | m2 |
| 9 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 20,2 | 1m2 |
| 10 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 14 | Ốp tường gạch 300x600 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 10,3 | m2 |
| 15 | Gia công vì kèo thép mã kẽm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,1 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,1 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,05 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,05 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,28 | 100m2 |
| R | NHÀ HỌC 2 TẦNG, HỘI TRƯỜNG ĐIỂM CHÍNH TRƯỜNG MẦM NON THANH LÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 18,72 | m2 |
| 2 | Vệ sinh nền sê nô | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 36,72 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 36,72 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4,23 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt công suất 54W | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 20 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn sát trần công suất 24W | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8 | bộ |
| 8 | Bảo dưỡng cửa nhựa hiện trạng - thay thế tay cài, chốt âm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8 | cái |
| 9 | Bảo dưỡng cửa nhựa hiện trạng - thay thế lõi khóa | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8 | bộ |
| 10 | Phá dỡ nền gạch bong rộp tầng 2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 71,57 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 67,5 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 67,5 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4,07 | m2 |
| S | ĐIỂM PHÂN HIỆU ĐỘI 3 TRƯỜNG MẦM NON THANH LÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 678,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ (thay thế 40%) | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,116 | tấn |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 100 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 100 | m2 |
| 5 | Vệ sinh nền sê nô | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 150,96 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 150,96 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,116 | tấn |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép (tận dụng 60%) | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 213,006 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 355,01 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,116 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 6,79 | 100m2 |
| 12 | úp nóc, úp hồi | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 68,92 | m |
| 13 | Ke chống bão | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 198 | cái |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2.389,25 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 444,65 | m2 |
| 16 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 828,33 | 1m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2.005,58 | m2 |
| 18 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt công suất 54W | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 29 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn sát trần công suất 24W | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 5 | bộ |
| 21 | Bảo dưỡng cửa nhựa hiện trạng - thay thế tay cài | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 10 | cái |
| 22 | Bảo dưỡng cửa nhựa hiện trạng - thay thế lõi khóa | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 5 | bộ |
| 23 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 130 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 30 | m2 |
| 25 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 100 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,32 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 24 | cái |
| 28 | Tháo gỡ thiết bị điện hiện trạng | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | điểm |
| 29 | Lắp đặt hộp tủ điện tổng âm tường | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 24 | cái |
| 33 | Lắp đặt mặt 2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt hạt ổ cắm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 16 | bảng |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8 | bộ |
| 38 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt bể nước Inox 6m3 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | bể |
| 44 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8 | cái |
| 45 | Dây cấp, dây mềm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| T | NHÀ HỌC 2 TẦNG ĐIỂM CHÍNH TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG TIẾN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 422,76 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,84 | tấn |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 78,26 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 22 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 90 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 5,5 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 5,5 | m3 |
| 9 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 150 | m2 |
| 10 | Gia công lan can inox | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,25 | tấn |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 9 | m2 |
| 12 | Vệ sinh nền sê nô | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 211,65 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 211,65 | m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,84 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 234,14 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,84 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4,23 | 100m2 |
| 18 | úp nóc, úp hồi | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 64,65 | m |
| 19 | Ke chống bão | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 246 | cái |
| 20 | Vệ sinh tường trước khi sơn | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2.823,11 | m2 |
| 21 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1.153,67 | 1m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1.669,45 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 9 | m2 |
| 24 | Cắt cạnh ô thoáng tạo gờ chống tràn nước | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | điểm |
| 25 | SXLĐ cửa sổ khung nhôm hệ tĩnh điện dày 1,2ly, kính an toàn 6.38ly, bao gồm phụ kiện | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 9 | m2 |
| 26 | SXLĐ cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ tĩnh điện dày 1,2ly, kính an toàn 6.38ly, bao gồm phụ kiện | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,65 | m2 |
| 27 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 26 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt công suất 54W | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 34 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn sát trần công suất 24W | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 14 | bộ |
| 30 | Bảo dưỡng cửa nhựa hiện trạng - thay thế tay cài | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 10 | cái |
| 31 | Bảo dưỡng cửa nhựa hiện trạng - thay thế lõi khóa | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 5 | bộ |
| 32 | Phá dỡ nền gạch bong rộp tầng 2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 282,15 | m2 |
| 33 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 282,15 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 255,71 | m2 |
| 35 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 26,45 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,43 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 18 | cái |
| 38 | Mài, vệ sinh bề mặt granito tam cấp sảnh chính, phụ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 84,15 | 1m2 |
| 39 | Tháo gỡ hệ thống điện hiện trạng | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | điểm |
| 40 | Lắp đặt hộp tủ điện tổng âm tường | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | hộp |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 25 | cái |
| 44 | Lắp đặt mặt 2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 34 | cái |
| 45 | Lắp đặt hạt ổ cắm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 20 | bảng |
| 46 | Lắp đặt đế âm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 28 | hộp |
| U | CỘT CỜ TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG TIẾN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung đào móng cột cờ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | m2 |
| 2 | Đào móng cột cờ, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,15 | m3 |
| 3 | Xây tường be móng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,16 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột cờ, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,472 | m3 |
| 5 | Bộ khung bulong M18 neo chân móng cột cờ, gồm gia cố khung, ecu, long đen và mũ bảo vệ ren chống han rỉ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | bộ |
| 6 | Xây tường chân cột cờ (tam cấp cột cờ) bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,28 | m3 |
| 7 | Ốp đá granit mặt bậc cột cờ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4,36 | m2 |
| 8 | Gia công cột bằng inox sus 304 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,034 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cột thép gia cố các loại | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,034 | tấn |
| 10 | Lắp đặt mặt bích inox sus 304 dày 5ly, ĐK 40mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 11 | Bộ ròng rọc, dây cáp | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | bộ |
| V | NHÀ THƯ VIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG TIẾN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 175,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ (tháo gỡ thay thế 40%) | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,292 | tấn |
| 3 | Vệ sinh nền sê nô | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 50,76 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 50,76 | m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,292 | tấn |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép (tận dụng lại 60%) | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 140,484 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 234,14 | 1m2 |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,292 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,76 | 100m2 |
| 10 | úp nóc, úp hồi | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 37,5 | m |
| 11 | Ke chống bão | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 120 | cái |
| W | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG TIẾN | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí, thiết bị vệ sinh | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | bộ |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 57,15 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 66,96 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3,84 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 6,2 | m3 |
| 7 | Vệ sinh mái, sê nô | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 30,17 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 30,17 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK90mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,05 | 100m |
| 10 | Xử lý chống thấm đầu ống | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 90mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 6 | cái |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 23,27 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 23,27 | m2 |
| 14 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 111,9 | m2 |
| 15 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 111,9 | 1m2 |
| 16 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 9,84 | m3 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2, gạch granit cao cấp 600x600 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 120,528 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch granit cao cấp-tiết diện gạch ≤ 0,36m2, gạch 600x600 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 57,1528 | m2 |
| 19 | Mặt đá granit tự nhiên | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3,87 | m2 |
| 20 | Gia công các kết khung đỡ bằng inox sus304 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,07 | tấn |
| 21 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi xịt bệt | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,27 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,15 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 28 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 28 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,24 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 11 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 110mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,2 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 11 | cái |
| 40 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*1,5mm2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 50 | m |
| 41 | Lắp đặt đế âm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3 | hộp |
| 42 | Lắp đặt mặt 3 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt hạt công tắc | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực ≤50A | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn led Panel âm trần 600x600 dày 12, công suất 40W | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 47 | Thi công trần bằng tấm hợp kim nhôm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 57,15 | 1m2 |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt vách compac khu vệ sinh | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 32,09 | m2 |
| 49 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*6mm2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 20 | m |
| 50 | Ốp tường bằng gạch tranh trang trí | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,44 | m2 |
| 51 | Lắp đặt kệ gương | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt thoát sàn ĐK 110mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 12 | cái |
| X | CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN PHÂN HIỆU NAM ĐỒNG TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG TIẾN | |||
| 1 | Tháo cánh cổng thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 10,8 | m2 |
| 2 | Phá dỡ trụ cổng | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,44 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,8 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,13 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,12 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,01 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,03 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,06 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,95 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2,56 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 19,2 | m2 |
| 12 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 9,6 | m |
| 13 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 717,68 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 7 | m2 |
| 15 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 7 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 14 | 1m2 |
| 17 | Biển tên trường dạng hộp, khung bằng hộp thép mã kẽm, dán phủ bằng alu đỏ ngoài trời, chữ tên trường theo tiêu chuẩn bằng alu gương vàng | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | bộ |
| Y | CỘT CỜ PHÂN HIỆU NAM ĐỒNG TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG TIẾN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung đào móng cột cờ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | m2 |
| 2 | Đào móng cột cờ, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,15 | m3 |
| 3 | Xây tường be móng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,16 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột cờ, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,472 | m3 |
| 5 | Bộ khung bulong M18 neo chân móng cột cờ, gồm gia cố khung, ecu, long đen và mũ bảo vệ ren chống han rỉ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | bộ |
| 6 | Xây tường chân cột cờ (tam cấp cột cờ) bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,28 | m3 |
| 7 | Ốp đá granit mặt bậc cột cờ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4,36 | m2 |
| 8 | Gia công cột bằng inox sus 304 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,034 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cột thép gia cố các loại | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,034 | tấn |
| 10 | Lắp đặt mặt bích inox sus 304 dày 5ly, ĐK 40mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 11 | Bộ ròng rọc, dây cáp | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | bộ |
| Z | NHÀ HỌC 2 TẦNG ĐIỂM CHÍNH THÔN 2 TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH LÂN | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt mái hiên, mái sảnh | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 38,88 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 77,76 | m2 |
| 3 | Quét chống thấm mái, sê nô | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 38,88 | m2 |
| 4 | Gia công lan can bằng inox sus 304 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,119 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can inox | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8,4 | m2 |
| 6 | Lắp đặt hộp tủ điện tổng âm tường | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt mặt 2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt hạt ổ cắm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt đế âm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 28 | hộp |
| 13 | Đục tường, tạo rãnh sâu | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 56 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 56 | m |
| 15 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*4mm2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 56 | m |
| 16 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 23 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt công suất 54W | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 14 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn sát trần công suất 24W | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 14 | bộ |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (phần chân móng) | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 78,96 | 1m2 |
| 20 | Dịch chuyển vị trí thoát nước mái sảnh về vị trí bồn hoa | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | điểm |
| 21 | Bảo dưỡng cửa nhôm hiện trạng - thay kính vỡ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | m2 |
| 22 | Bảo dưỡng cửa nhôm hiện trạng - bổ sung móc chống va đập | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 20 | cái |
| 23 | Bảo dưỡng cửa nhôm hiện trạng - thay thế tay cài | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 20 | cái |
| 24 | Bảo dưỡng cửa nhôm hiện trạng - thay thế lõi khóa | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 5 | bộ |
| 25 | Mài, vệ sinh bề mặt granito tam cấp sảnh chính, phụ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 59,09 | 1m2 |
| AA | CỘT CỜ ĐIỂM CHÍNH THÔN 2 TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH LÂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung đào móng cột cờ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | m2 |
| 2 | Đào móng cột cờ, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,15 | m3 |
| 3 | Xây tường be móng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,16 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột cờ, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,472 | m3 |
| 5 | Bộ khung bulong M18 neo chân móng cột cờ, gồm gia cố khung, ecu, long đen và mũ bảo vệ ren chống han rỉ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | bộ |
| 6 | Xây tường chân cột cờ (tam cấp cột cờ) bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,28 | m3 |
| 7 | Ốp đá granit mặt bậc cột cờ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4,36 | m2 |
| 8 | Gia công cột bằng inox sus 304 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,034 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cột thép gia cố các loại | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,034 | tấn |
| 10 | Lắp đặt mặt bích inox sus 304 dày 5ly, ĐK 40mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 11 | Bộ ròng rọc, dây cáp | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | bộ |
| AB | NHÀ HIỆU BỘ ĐIỂM CHÍNH THÔN 2 TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH LÂN | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | gốc |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 20 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 10 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 10 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 20 | 1m2 |
| 7 | Đục tường, sàn để tạo rãnh sâu | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 67,8 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫnCU/XLPE/PVC 2*6mm2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 19,8 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*4mm2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 48 | m |
| 10 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*1,5mm2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 90 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp tủ điện tổng âm tường | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt mặt 2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt đế âm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 13 | hộp |
| 17 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt công suất 54W | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 12 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn sát trần công suất 24W | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3 | bộ |
| 20 | Phá dỡ tam cấp granio | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8,91 | m2 |
| 21 | Phá dỡ gạch tam cấp | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,89 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,89 | m3 |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên vào tam cấp | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8,91 | m2 |
| AC | NHÀ VỆ SINH NHÀ HIỆU BỘ ĐIỂM CHÍNH THÔN 2 TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH LÂN | |||
| 1 | Lắp đặt tường khu vệ sinh 24W | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu treo) | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 14 | Mặt bàn đá chậu rửa nam, nữ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,2 | m2 |
| 15 | Khung đỡ bàn chậu bằng inox sus 304 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,02 | tấn |
| 16 | Vách compac ngăn tiểu nữ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3,12 | m2 |
| AD | SÂN ĐẤT NUNG, CẢNH QUAN ĐIỂM CHÍNH THÔN 2 TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH LÂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 50 | m2 |
| 2 | Cắt khe bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,12 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,5 | m3 |
| 4 | Đào đất lấp ống thoát, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3 | m3 |
| 5 | Phá tường gạch rãnh hiện trạng đấu nối đầu ống | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | điểm |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,06 | 100m |
| 7 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,03 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,9 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 480 | m2 |
| 10 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 480 | m2 |
| 11 | Tấm đan inox hố ga thu nước sân | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | cái |
| AE | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH ĐIỂM CHÍNH THÔN 2 TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH LÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí, thiết bị vệ sinh | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | bộ |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 57,15 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 66,96 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3,84 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 5,7 | m3 |
| 7 | Vệ sinh mái, sê nô | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 30,17 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 30,17 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK90mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,05 | 100m |
| 10 | Xử lý chống thấm đầu ống | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 90mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 6 | cái |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 23,27 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 23,27 | m2 |
| 14 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 111,9 | m2 |
| 15 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 111,9 | 1m2 |
| 16 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 5,7 | m3 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2, gạch granit cao cấp 600x600 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 120,528 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch granit cao cấp-tiết diện gạch ≤ 0,36m2, gạch 600x600 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 57,15 | m2 |
| 19 | Mặt đá granit tự nhiên | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3,87 | m2 |
| 20 | Gia công các kết khung đỡ bằng inox sus304 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,07 | tấn |
| 21 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 11 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 11 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi xịt bệt | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | bể |
| 31 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,27 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,15 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 28 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 28 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,24 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 11 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 110mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,2 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 11 | cái |
| 41 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*1,5mm2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt đế âm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3 | hộp |
| 43 | Lắp đặt mặt 3 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt hạt công tắc | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực ≤50A | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn led Panel âm trần 600x600 dày 12, công suất 40W | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 48 | Thi công trần bằng tấm hợp kim nhôm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 57,15 | 1m2 |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt vách compac khu vệ sinh | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 32,09 | m2 |
| 50 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*6mm2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 20 | m |
| 51 | Ốp tường bằng gạch tranh trang trí | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,44 | m2 |
| 52 | Lắp đặt kệ gương | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt thoát sàn ĐK 110mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 12 | cái |
| AF | NHÀ HỌC PHÂN HIỆU THÔN 3 TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH LÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,62 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,65 | tấn |
| 3 | Vệ sinh bề mặt mái hiên, mái sảnh | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 42,4 | m2 |
| 4 | Quét chống thấm mái, sê nô | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 42,4 | m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,47 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,47 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1,62 | 100m2 |
| 8 | Ke chống bão | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 972 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp tủ điện tổng âm tường | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt mặt 2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt hạt ổ cắm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt đế âm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 18 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 142 | m |
| 17 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*10mm2 (cáp cho toàn trường) | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 40 | m |
| 18 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*4mm2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 50 | m |
| 19 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*2,5mm2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 200 | m |
| 20 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt công suất 54W | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 10 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn sát trần công suất 24W | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 5 | bộ |
| 23 | Bảo dưỡng cửa nhựa hiện trạng - thay tay cài, chốt âm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 12 | cái |
| 24 | Bảo dưỡng cửa nhựa hiện trạng - thay ổ khóa | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3 | cái |
| 25 | Bảo dưỡng cửa nhựa hiện trạng - bản lề | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 12 | bộ |
| AG | CỘT CỜ PHÂN HIỆU THÔN 3 TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH LÂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung đào móng cột cờ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2,25 | m2 |
| 2 | Đào móng cột cờ, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,69 | m3 |
| 3 | Xây tường be móng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,096 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột cờ, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,2832 | m3 |
| 5 | Bộ khung bulong M18 neo chân móng cột cờ, gồm gia cố khung, ecu, long đen và mũ bảo vệ ren chống han rỉ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | bộ |
| 6 | Xây tường chân cột cờ (tam cấp cột cờ) bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,768 | m3 |
| 7 | Ốp đá granit mặt bậc cột cờ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2,616 | m2 |
| 8 | Gia công cột bằng inox sus 304 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,0204 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cột thép gia cố các loại | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,0204 | tấn |
| 10 | Lắp đặt mặt bích inox sus 304 dày 5ly, ĐK 30mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 11 | Bộ ròng rọc, dây cáp | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | bộ |
| AH | NHÀ HIỆU BỘ PHÂN HIỆU THÔN 3 TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH LÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,29 | tấn |
| 3 | Vệ sinh bề mặt mái hiên, mái sảnh | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 22,4 | m2 |
| 4 | Quét chống thấm mái, sê nô | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 22,4 | m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,21 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,21 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,72 | 100m2 |
| 8 | Ke chống bão | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 432 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp tủ điện tổng âm tường | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt mặt 2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt hạt ổ cắm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt đế âm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 3 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 60 | m |
| 17 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*4mm2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 20 | m |
| 18 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*2,5mm2 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt công suất 54W | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn sát trần công suất 24W | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 1 | bộ |
| 22 | Bảo dưỡng cửa nhựa hiện trạng - thay tay cài, chốt âm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 4 | cái |
| 23 | Bảo dưỡng cửa nhựa hiện trạng - thay ổ khóa | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 2 | cái |
| 24 | Bảo dưỡng cửa nhựa hiện trạng - bản lề | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 5 | bộ |
| AI | SÂN CỔNG VÀO PHÂN HIỆU THÔN 3 TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH LÂN | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 448,92 | m2 |
| 2 | Gia công cửa sắt, cổng sắt | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 0,23 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 6 | m2 |
| 4 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | Theo bản vẽ TKTK đính kèm | 448,92 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5496329E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0992658E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.231.620.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học ngành Xây dựng; Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình Xây dựng Dân dụng Công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng công nghiệp của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 2 | Đại học chuyên ngành Xây dựng Dân dụng Công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dung công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng công nghiệp của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công hiện trường | 2 | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư cấp thoát nước | 2 | Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư điện | 2 | Đại học trở lên chuyên ngành điện | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy hàn điện 23KW | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250l | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Đầm rùi | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy phát điện 10KVA | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi