Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211118829-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211118811
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh hỗ trợ sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-06 10:05:00 đến ngày 2021-11-16 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,330,886,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5496329E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0992658E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.231.620.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học ngành Xây dựng; Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình Xây dựng Dân dụng Công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng công nghiệp của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành Xây dựng Dân dụng Công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dung công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng công nghiệp của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện 10KVA
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình
Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp các phòng học không đảm bảo an toàn, xoá phòng học tạm
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Tỉnh hỗ trợ sự nghiệp giáo dục
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô , địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô. Địa chỉ: Khu 4, thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại Hoàng Gia SJC; Thẩm định TK-DT: Phòng Tài nguyên - Môi trường và Nông nghiệp huyện Cô Tô; Lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô; Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô; Đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô , địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô. Địa chỉ: Khu 4, thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) có lĩnh vực thi công công trình Dân dụng và công nghiệp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô. Địa chỉ: Khu 4, thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Minh Tuấn. Phó giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô , địa chỉ: Khu 4, Thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 0868038585
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Xuân Bách, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô , địa chỉ: Khu 4, Thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 0973784666
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô. Khu 4, thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033889239. Fax: 02033889282
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 TẦNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ ĐỒNG TIẾN
1Vệ sinh sê nô máiTheo bản vẽ TKTK đính kèm110,37m2
2Thay thế ống nhựa thoát nước mái, ĐK 90mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,62100m
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm24cái
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo bản vẽ TKTK đính kèm2.601,53m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo bản vẽ TKTK đính kèm914,65m2
6Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ TKTK đính kèm2.118,241m2
7Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ TKTK đính kèm1.397,941m2
8Tháo gỡ hệ thống điện hiện trạngTheo bản vẽ TKTK đính kèm1điểm
9Đục tường, tạo rãnh sâu Theo bản vẽ TKTK đính kèm219,7m
10Lắp đặt hộp tủ điện tổng âm tườngTheo bản vẽ TKTK đính kèm1hộp
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤150ATheo bản vẽ TKTK đính kèm1cái
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤20ATheo bản vẽ TKTK đính kèm12cái
13Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ TKTK đính kèm30cái
14Lắp đặt mặt 2Theo bản vẽ TKTK đính kèm30cái
15Lắp đặt hạt ổ cắmTheo bản vẽ TKTK đính kèm24cái
16Lắp đặt đế âmTheo bản vẽ TKTK đính kèm40hộp
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm419,85m
18Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*6mm2Theo bản vẽ TKTK đính kèm79,7m
19Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*4mm2Theo bản vẽ TKTK đính kèm108m
20Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*1,5mm2Theo bản vẽ TKTK đính kèm440m
21Lắp đặt quạt trầnTheo bản vẽ TKTK đính kèm32cái
22Lắp đặt đèn led bán nguyệt công suất 54WTheo bản vẽ TKTK đính kèm82bộ
23Lắp đặt đèn sát trần P=24W, đường kính 300Theo bản vẽ TKTK đính kèm16bộ
24Lắp đặt quạt treo tườngTheo bản vẽ TKTK đính kèm10cái
25Chống thấm đầu ống thoát nước máiTheo bản vẽ TKTK đính kèm8cái
26Bảo dưỡng cửa nhựa hiện trạng thay tay cài, chốt âmTheo bản vẽ TKTK đính kèm20cái
27Bảo dưỡng cửa nhựa hiện trạng thay khóaTheo bản vẽ TKTK đính kèm10bộ
28Gia công các kết cấu thép khung đỡ (thanh treo phông rèm)Theo bản vẽ TKTK đính kèm0,017tấn
29Phông rèm sân khấuTheo bản vẽ TKTK đính kèm41,12m2
30Cạo rỉ các kết cấu thépTheo bản vẽ TKTK đính kèm42,59m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ TKTK đính kèm42,591m2
32Tháo hộp và bình cứu hỏa han rỉ hiện trạng, đục tường để lắp âm tường bình cứu hỏa mớiTheo bản vẽ TKTK đính kèm4điểm
33Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa âm tường kích thước 450x650x220mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm4hộp
34Bình chữa cháy dạng bình bột MFZ4Theo bản vẽ TKTK đính kèm8bình
35Bình chữa cháy dạng bình khí MT3- CO2Theo bản vẽ TKTK đính kèm8bình
36Bảng tiêu lệnh PCCCTheo bản vẽ TKTK đính kèm4bảng
B CỘT CỜ TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ ĐỒNG TIẾN
1Phá dỡ nền gạch đất nung đào móng cột cờTheo bản vẽ TKTK đính kèm4m2
2Đào móng cột cờ rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo bản vẽ TKTK đính kèm1,15m3
3Xây tường be móng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo bản vẽ TKTK đính kèm0,16m3
4Bê tông móng cột cờ rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo bản vẽ TKTK đính kèm0,472m3
5Bộ khung bulong M18 neo chân móng cột cờ, gồm gia cố khung, ecu, long đen và mũ bảo vệ ren chống han rỉTheo bản vẽ TKTK đính kèm1bộ
6Xây tường chân cột cờ (tam cấp cột cờ) bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo bản vẽ TKTK đính kèm1,28m3
7Ốp đá granit mặt bậc cột cờTheo bản vẽ TKTK đính kèm4,36m2
8Gia công cột bằng inox sus 304Theo bản vẽ TKTK đính kèm0,034tấn
9Lắp đặt cột thép gia cố các loạiTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,034tấn
10Lắp đặt mặt bích inox sus 304 dày 5ly, ĐK 40mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm2cái
11Bộ ròng rọc, dây cápTheo bản vẽ TKTK đính kèm1bộ
C NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ ĐỒNG TIẾN
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cmTheo bản vẽ TKTK đính kèm1cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cmTheo bản vẽ TKTK đính kèm1gốc
3Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6mTheo bản vẽ TKTK đính kèm41,4m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,22tấn
5Gia công vì kèo thép nhà xe giáo viên kéo dàiTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,31tấn
6Lắp vì kèo thépTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,31tấn
7Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,35tấn
8Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,35tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo bản vẽ TKTK đính kèm1,49100m2
D NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ ĐỒNG TIẾN
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ TKTK đính kèm7,24m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ TKTK đính kèm4,07m3
3Phá dỡ hàng rào sắtTheo bản vẽ TKTK đính kèm48,33m2
4Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ TKTK đính kèm80m2
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6mTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,59tấn
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo bản vẽ TKTK đính kèm12m3
7Công tác xử lý bể tự hoại dưới nền nhà để xeTheo bản vẽ TKTK đính kèm1cái
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo bản vẽ TKTK đính kèm0,64m3
9Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo bản vẽ TKTK đính kèm0,64m3
10Cạo rỉ các kết cấu thép, xà gồ, cột, kèo nhà xe cũTheo bản vẽ TKTK đính kèm57,44m2
11Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ TKTK đính kèm121m2
12Lắp cột thép các loạiTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,11tấn
13Lắp vì kèo thépTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,17tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,31tấn
15Lợp mái nhà xe bằng tôn múi 0.42lyTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,8100m2
16Máng thoát nướcTheo bản vẽ TKTK đính kèm10m
E CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ ĐỒNG TIẾN
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo bản vẽ TKTK đính kèm267m2
2Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (nền cục bộ phòng bộ môn)Theo bản vẽ TKTK đính kèm50m2
3Lắp đặt đèn led bán nguyệt công suất 54WTheo bản vẽ TKTK đính kèm10bộ
4Bảo dưỡng cửa nhựa hiện trạng thaytay cài, chốt âmTheo bản vẽ TKTK đính kèm10bộ
5Bảo dưỡng cửa nhựa hiện trạng thay khóaTheo bản vẽ TKTK đính kèm5bộ
6Bê tông nền, M150, đá 1x2 (lối đi từ nhà học sang nhà đa năng + lót lại sân đất nung)Theo bản vẽ TKTK đính kèm10,08m3
7Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm347m2
8Thay thế bóng cao ấp nhà đa năng bị hỏngTheo bản vẽ TKTK đính kèm4bộ
9Gia công các kết cấu khung vách tôn chắn mưaTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,13tấn
10Vách chắn mưa nhà thi đấu bằng tôn 0.42lyTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,19100m2
11Thay thế máng nước sảnh chính nhà thi đấu D300Theo bản vẽ TKTK đính kèm24m
12Thay thế kính vỡ ô thoáng nhà thi đấuTheo bản vẽ TKTK đính kèm3cái
13Gia công hàng rào thép mã kẽmTheo bản vẽ TKTK đính kèm45m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ TKTK đính kèm901m2
15Xây bịt cổng phụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo bản vẽ TKTK đính kèm0,88m3
16Trát tường bảng tin dày 1,5cm, vữa XM M75Theo bản vẽ TKTK đính kèm8m2
17Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100Theo bản vẽ TKTK đính kèm8m
18Gia công cửa sắt (cổng chính và cổng phụ)Theo bản vẽ TKTK đính kèm0,45tấn
19Gia công ray cổngTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,08tấn
20Bánh xe D100Theo bản vẽ TKTK đính kèm3cái
21Đấu nối lại hệ thống mạng lan, tinh gọn hệ thống điện phòng tin họcTheo bản vẽ TKTK đính kèm1phòng
22Phông rèm sảnh màu xanh truyền thốngTheo bản vẽ TKTK đính kèm129,6m2
23Khung inox đỡ chậu rửa ngoài trờiTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,035tấn
24Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo bản vẽ TKTK đính kèm2,58m2
25Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ TKTK đính kèm4bộ
26Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ TKTK đính kèm4bộ
27Vệ sinh nền mái cổng chínhTheo bản vẽ TKTK đính kèm38,09m2
28Quét dung dịch chống thấm mái cổngTheo bản vẽ TKTK đính kèm38,09m2
29Trát cục bộ các điểm mái cổng bong rộp, đục ốp cục bộ các điểm gạch ốp trụ cổng vỡ, đục và thay thế ống thoát nước mái cổngTheo bản vẽ TKTK đính kèm1điểm
30Vệ sinh tường, cột, trụTheo bản vẽ TKTK đính kèm148,26m2
31Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ TKTK đính kèm160,411m2
32Bốc xếp vận chuyển đồ trước và sau cải tạoTheo bản vẽ TKTK đính kèm2lượt
33Vận chuyển đất, trong phạm vi ≤2km-đất cấp IIITheo bản vẽ TKTK đính kèm0,4468100m3
F BỂ TỰ HOẠI TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ ĐỒNG TIẾN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo bản vẽ TKTK đính kèm0,075m3
2Bê tông lót móng rộng >250cm, M150, đá 2x4Theo bản vẽ TKTK đính kèm0,4m3
3Cốt thép đáy, đường kính cốt thép Theo bản vẽ TKTK đính kèm0,98100kg
4Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo bản vẽ TKTK đính kèm1,13m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo bản vẽ TKTK đính kèm3,78m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo bản vẽ TKTK đính kèm0,6m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo bản vẽ TKTK đính kèm18,7m2
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100Theo bản vẽ TKTK đính kèm10,86m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ TKTK đính kèm5,5m2
10Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo bản vẽ TKTK đính kèm0,89100kg
11Bê tông tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo bản vẽ TKTK đính kèm0,75m3
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,5100m
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm14cái
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ TKTK đính kèm81cấu kiện
G NHÀ HỌC 2 TẦNG TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN CÔ TÔ
1Tháo dỡ mái bằng ngói mũi hài chiều cao Theo bản vẽ TKTK đính kèm48,6m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông mái nghiêng bê tông đỡ máiTheo bản vẽ TKTK đính kèm2,43m3
3Vệ sinh bề mặt mái hiên, mái sảnhTheo bản vẽ TKTK đính kèm48,6m2
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo bản vẽ TKTK đính kèm48,6m2
5Quét chống thấm mái, sê nôTheo bản vẽ TKTK đính kèm48,6m2
6Tháo dỡ lan can con tiện trang tríTheo bản vẽ TKTK đính kèm87,88m
7Tháo gỡ hệ thống điện hiện trạngTheo bản vẽ TKTK đính kèm1điểm
8Gia công lan can bằng inox sus 304Theo bản vẽ TKTK đính kèm0,51tấn
9Lắp dựng lan can inoxTheo bản vẽ TKTK đính kèm54,2m2
10Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Theo bản vẽ TKTK đính kèm10m2
11Đục tường, tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu Theo bản vẽ TKTK đính kèm407,24m
12Lắp đặt hộp tủ điện tổng âm tườngTheo bản vẽ TKTK đính kèm1hộp
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤150ATheo bản vẽ TKTK đính kèm1cái
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤20ATheo bản vẽ TKTK đính kèm14cái
15Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ TKTK đính kèm32cái
16Lắp đặt mặt 2Theo bản vẽ TKTK đính kèm46cái
17Lắp đặt hạt ổ cắmTheo bản vẽ TKTK đính kèm28cái
18Lắp đặt đế âmTheo bản vẽ TKTK đính kèm46hộp
19Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm407,24m
20Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*6mm2Theo bản vẽ TKTK đính kèm121,64m
21Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*4mm2Theo bản vẽ TKTK đính kèm125,6m
22Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*1,5mm2Theo bản vẽ TKTK đính kèm403,2m
23Lắp đặt quạt trầnTheo bản vẽ TKTK đính kèm38cái
24Lắp đặt đèn led bán nguyệt công suất 54WTheo bản vẽ TKTK đính kèm97bộ
25Lắp đặt đèn sát led 24W, ĐK 300Theo bản vẽ TKTK đính kèm18bộ
26Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Theo bản vẽ TKTK đính kèm12hộp
27Lắp đặt quạt treo tườngTheo bản vẽ TKTK đính kèm12cái
28Đục tẩy bề mặt chân móngTheo bản vẽ TKTK đính kèm48,361m2
29Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo bản vẽ TKTK đính kèm30m2
30Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo bản vẽ TKTK đính kèm30m2
31Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (phần chân móng)Theo bản vẽ TKTK đính kèm96,721m2
32Bảo dưỡng cửa nhựa hiện trạng - thay lõi khóaTheo bản vẽ TKTK đính kèm5bộ
33Bảo dưỡng cửa nhựa hiện trạng chốt âm - bản lềTheo bản vẽ TKTK đính kèm10cái
34Mài, vệ sinh bề mặt granito tam cấp sảnhTheo bản vẽ TKTK đính kèm84,151m2
35Rèm vải cho các lớp họcTheo bản vẽ TKTK đính kèm268,14m2
36Bốc xếp vận chuyển đồ trước và sau cải tạo 2 lượtTheo bản vẽ TKTK đính kèm2lượt
H NHÀ HIỆU BỘ TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN CÔ TÔ
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ TKTK đính kèm272,37m2
2Tháo dỡ kết cấu xà gồ thép ( thay thế 40%)Theo bản vẽ TKTK đính kèm0,424tấn
3Vệ sinh máiTheo bản vẽ TKTK đính kèm68,04m2
4Quét chống thấm mái, sê nôTheo bản vẽ TKTK đính kèm68,04m2
5Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,424tấn
6Cạo rỉ các kết cấu thépTheo bản vẽ TKTK đính kèm81,132m2
7Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ TKTK đính kèm135,221m2
8Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,424tấn
9Chặt cành cây ở mặt đất bằng phẳngTheo bản vẽ TKTK đính kèm1cây
10Lợp mái ctôn múi 0.42lyTheo bản vẽ TKTK đính kèm2,72100m2
11úp nóc, úp hồiTheo bản vẽ TKTK đính kèm41,18m
12Ke chống bãoTheo bản vẽ TKTK đính kèm384cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,13100m
14Lắp đặt cút nhựa, chếch Y miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm12cái
15Rọ chắn rác D90Theo bản vẽ TKTK đính kèm4cái
16Nẹp inox ốp ốngTheo bản vẽ TKTK đính kèm12cái
17Tháo dỡ lan can han rỉ hiện trạngTheo bản vẽ TKTK đính kèm30,1m
18Gia công lan can tay vịn inoxTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,11tấn
19Lắp dựng lan can sắtTheo bản vẽ TKTK đính kèm4,32m2
20Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ TKTK đính kèm0,3m3
21Xây tường bịt cửa sổ gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo bản vẽ TKTK đính kèm0,2m3
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo bản vẽ TKTK đính kèm75,35m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo bản vẽ TKTK đính kèm75,35m2
24Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo bản vẽ TKTK đính kèm3,6m2
25Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo bản vẽ TKTK đính kèm654,68m2
26Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo bản vẽ TKTK đính kèm302,47m2
27Lắp đặt đèn led bán nguyệt công suất 54WTheo bản vẽ TKTK đính kèm11bộ
28Lắp đặt quạt trầnTheo bản vẽ TKTK đính kèm5cái
29Lắp đặt đèn sát trần công suất 24WTheo bản vẽ TKTK đính kèm4bộ
30Lắp đặt van phao, van cơ bể nướcTheo bản vẽ TKTK đính kèm2cái
31Rèm lá cửa sổTheo bản vẽ TKTK đính kèm52,7m2
I NHÀ BỘ MÔN TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN CÔ TÔ
1Phá dỡ nền gạch lát nền bong rộp tầng 2Theo bản vẽ TKTK đính kèm304,65m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo bản vẽ TKTK đính kèm275,38m2
3Xúc thủ công gạch vỡ, vữa xỉTheo bản vẽ TKTK đính kèm9,14m3
4Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Theo bản vẽ TKTK đính kèm275,38m2
5Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2Theo bản vẽ TKTK đính kèm29,27m2
J NHÀ VỆ SINH NHÀ HIỆU BỘ TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN CÔ TÔ
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí, thiết bị vệ sinhTheo bản vẽ TKTK đính kèm2bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo bản vẽ TKTK đính kèm2bộ
3Phá dỡ nền gạch lát nềnTheo bản vẽ TKTK đính kèm7,37m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bản vẽ TKTK đính kèm19,26m2
5Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,737m3
6Bê tông nền, M150, đá 2x4Theo bản vẽ TKTK đính kèm0,86m3
7Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2, gạch granit cao cấp 600x600Theo bản vẽ TKTK đính kèm33,22m2
8Lát nền, sàn gạch granit cao cấp-tiết diện gạch ≤ 0,36m2, gạch 600x600Theo bản vẽ TKTK đính kèm7,37m2
9Mặt đá granit tự nhiênTheo bản vẽ TKTK đính kèm1,38m2
10Gia công các kết khung đỡ bằng inox sus304Theo bản vẽ TKTK đính kèm0,03tấn
11Lắp đặt xí bệtTheo bản vẽ TKTK đính kèm2bộ
12Lắp đặt hộp đựng giấyTheo bản vẽ TKTK đính kèm2cái
13Lắp đặt chậu tiểu namTheo bản vẽ TKTK đính kèm1bộ
14Lắp đặt van xả tiểu namTheo bản vẽ TKTK đính kèm1cái
15Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ TKTK đính kèm2bộ
16Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ TKTK đính kèm2bộ
17Lắp đặt vòi xịt bệtTheo bản vẽ TKTK đính kèm2cái
18Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ TKTK đính kèm2cái
19Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ TKTK đính kèm2cái
20Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo bản vẽ TKTK đính kèm1bể
21Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm2cái
22Lắp đặt van ren, ĐK40mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm1cái
23Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,27100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,15100m
25Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm8cái
26Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm8cái
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,09100m
28Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm9cái
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 110mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,2100m
30Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm9cái
31Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*1,5mm2Theo bản vẽ TKTK đính kèm30m
32Lắp đặt đế âmTheo bản vẽ TKTK đính kèm3hộp
33Lắp đặt mặt 3Theo bản vẽ TKTK đính kèm2cái
34Lắp đặt hạt công tắcTheo bản vẽ TKTK đính kèm6cái
35Lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực ≤50ATheo bản vẽ TKTK đính kèm1cái
36Lắp đặt đèn led Panel âm trần 600x600 dày 12, công suất 40WTheo bản vẽ TKTK đính kèm2bộ
37Thi công trần bằng tấm hợp kim nhômTheo bản vẽ TKTK đính kèm7,371m2
38Ốp tường bằng gạch tranh trang tríTheo bản vẽ TKTK đính kèm1,44m2
39Lắp đặt kệ gươngTheo bản vẽ TKTK đính kèm2cái
40Lắp đặt thoát sàn ĐK 110mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm2cái
K HẠ TẦNG KỸ THUẬT, CẢNH QUAN PHỤ TRỢ TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN CÔ TÔ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ TKTK đính kèm2,11m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III, bó vỉa bồn câyTheo bản vẽ TKTK đính kèm2,92m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo bản vẽ TKTK đính kèm0,97m3
4Xây tường bó vỉa 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo bản vẽ TKTK đính kèm4,28m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo bản vẽ TKTK đính kèm33,7m2
6Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ TKTK đính kèm22,681m2
7Ốp mặt bó vỉaTheo bản vẽ TKTK đính kèm14,26m2
8Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cmTheo bản vẽ TKTK đính kèm3gốc
9Bạt lót đổ bê tông nềnTheo bản vẽ TKTK đính kèm352m2
10Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo bản vẽ TKTK đính kèm35,2m3
11Phá dỡ nền gạch đất nungTheo bản vẽ TKTK đính kèm30m2
12Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm442,06m2
13Gia công khung chậu khu vực rửa tay bằng inoxTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,05tấn
14Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo bản vẽ TKTK đính kèm4bộ
15Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ TKTK đính kèm4bộ
16Dây cấp, dây mềmTheo bản vẽ TKTK đính kèm4bộ
17siphong chậu rửaTheo bản vẽ TKTK đính kèm4bộ
18Ốp đá granit tự nhiên bề mặtTheo bản vẽ TKTK đính kèm2,6m2
19Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Theo bản vẽ TKTK đính kèm207cấu kiện
20Thi công dọn lòng rãnh thoát nướcTheo bản vẽ TKTK đính kèm166,8m
21Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo bản vẽ TKTK đính kèm2,4m3
22Lắp đặt các cấu kiện bê tông tấm đan, trọng lượng cấu kiện Theo bản vẽ TKTK đính kèm207cấu kiện
23Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100Theo bản vẽ TKTK đính kèm37,4m
24Bảng hiệu "TRƯỜNG HỌC THÂN THIỆN-HỌC SINH TÍCH CỰC"Khung bằng inox sus 304, mặt alu ngoài trời màu đỏ tươi, chữ alu gương ngoài trời. Gắn ở vị trí sảnhTheo bản vẽ TKTK đính kèm1bộ
L CỘT CỜ TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN CÔ TÔ
1Phá dỡ nền gạch đất nung đào móng cột cờTheo bản vẽ TKTK đính kèm4m2
2Đào móng cột cờ, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo bản vẽ TKTK đính kèm1,15m3
3Xây tường be móng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo bản vẽ TKTK đính kèm0,16m3
4Bê tông móng cột cờ, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo bản vẽ TKTK đính kèm0,472m3
5Bộ khung bulong M18 neo chân móng cột cờ, gồm gia cố khung, ecu, long đen và mũ bảo vệ ren chống han rỉTheo bản vẽ TKTK đính kèm1bộ
6Xây tường chân cột cờ (tam cấp cột cờ) bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo bản vẽ TKTK đính kèm1,28m3
7Ốp đá granit mặt bậc cột cờTheo bản vẽ TKTK đính kèm4,36m2
8Gia công cột bằng inox sus 304Theo bản vẽ TKTK đính kèm0,034tấn
9Lắp đặt cột thép gia cố các loạiTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,034tấn
10Lắp đặt mặt bích inox sus 304 dày 5ly, ĐK 40mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm2cái
11Bộ ròng rọc, dây cápTheo bản vẽ TKTK đính kèm1bộ
M CỔNG, TƯỜNG RÀO ĐIỂM CHÍNH TRƯỜNG MẦM NON ĐỒNG TIẾN
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Theo bản vẽ TKTK đính kèm15cấu kiện
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo bản vẽ TKTK đính kèm200cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo bản vẽ TKTK đính kèm200gốc
4Tháo gỡ lưới thép gaiTheo bản vẽ TKTK đính kèm1điểm
5Tháo cánh cổng thépTheo bản vẽ TKTK đính kèm8,75m2
6Phá dỡ trụ cổngTheo bản vẽ TKTK đính kèm2,16m3
7Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo bản vẽ TKTK đính kèm0,9587100m3
8Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo bản vẽ TKTK đính kèm7,81m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo bản vẽ TKTK đính kèm34,25m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,2tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,57tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,52100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo bản vẽ TKTK đính kèm7,94m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo bản vẽ TKTK đính kèm28,64m3
15Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo bản vẽ TKTK đính kèm17,62m3
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo bản vẽ TKTK đính kèm717,68m2
17Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100Theo bản vẽ TKTK đính kèm242,36m
18Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ TKTK đính kèm717,681m2
19Lắp dựng lan can sắtTheo bản vẽ TKTK đính kèm60,876m2
20Gia công hàng rào song sắt.Theo bản vẽ TKTK đính kèm60,876m2
21Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,35tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ TKTK đính kèm144,251m2
N NHÀ HỌC CHÍNH VÀ NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG ĐIỂM CHÍNH TRƯỜNG MẦM NON ĐỒNG TIẾN
1Lắp đặt quạt trầnTheo bản vẽ TKTK đính kèm8cái
2Lắp đặt đèn led bán nguyệt công suất 54WTheo bản vẽ TKTK đính kèm16bộ
3Lắp đặt đèn sát trần công suất 24WTheo bản vẽ TKTK đính kèm8bộ
4Lắp đặt đèn sát trần vuông 300x300, p=24WTheo bản vẽ TKTK đính kèm14bộ
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo bản vẽ TKTK đính kèm2.732,877m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo bản vẽ TKTK đính kèm467,123m2
7Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (phần chân móng)Theo bản vẽ TKTK đính kèm3.2601m2
8Phá dỡ nền gạch lá nemTheo bản vẽ TKTK đính kèm42,75m2
9Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp III (hạ cos nền đổ bê tông lótTheo bản vẽ TKTK đính kèm4,28m3
10Bạt dứa lót đổ bê tôngTheo bản vẽ TKTK đính kèm42,75m2
11Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo bản vẽ TKTK đính kèm4,275m3
12Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Theo bản vẽ TKTK đính kèm42,75m2
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ TKTK đính kèm1,94m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, xây lại tam cấp, vữa XM M75Theo bản vẽ TKTK đính kèm1,94m3
15Ốp đá granit tự nhiên vào tam cấpTheo bản vẽ TKTK đính kèm29,6m2
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m (di chuyển cột sân khấu)Theo bản vẽ TKTK đính kèm0,09tấn
17Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,09tấn
18Bảo dưỡng cửa nhựa hiện trạng- thay lõi khóaTheo bản vẽ TKTK đính kèm5bộ
19Bảo dưỡng cửa nhựa hiện trạng- thay tay cài, chốt âm10bộ
O KHU VỆ SINH HỌC SINH NHÀ HỌC ĐIỂM CHÍNH TRƯỜNG MẦM NON ĐỒNG TIẾN
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo bản vẽ TKTK đính kèm16bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo bản vẽ TKTK đính kèm8bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo bản vẽ TKTK đính kèm8bộ
4Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bản vẽ TKTK đính kèm102,35m2
5Phá dỡ nền gạch lát nềnTheo bản vẽ TKTK đính kèm86,26m2
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo bản vẽ TKTK đính kèm4,31m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ TKTK đính kèm7,45m3
8Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo bản vẽ TKTK đính kèm4,31m3
9Quét dung dịch chống thấm mái (sàn tầng 2)Theo bản vẽ TKTK đính kèm43,13m2
10Lát nền, sàn gạch granit cao cấp 600x600Theo bản vẽ TKTK đính kèm86,26m2
11Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2Theo bản vẽ TKTK đính kèm102,35m2
12Ốp tường bằng tranh gạch mem trang trí, tạo không gia mởTheo bản vẽ TKTK đính kèm5,76m2
13Lắp đặt xí bệt trẻ emTheo bản vẽ TKTK đính kèm20bộ
14Lắp đặt xí bệt cho giáo viênTheo bản vẽ TKTK đính kèm4bộ
15Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ TKTK đính kèm12cái
16Lắp đặt hộp đựng giấyTheo bản vẽ TKTK đính kèm20cái
17Lắp đặt kệ gươngTheo bản vẽ TKTK đính kèm8cái
18Lắp đặt giá treoTheo bản vẽ TKTK đính kèm8cái
19Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ TKTK đính kèm15bộ
20Lắp đặt vòi lavaboTheo bản vẽ TKTK đính kèm15bộ
21Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ TKTK đính kèm4bộ
22Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo bản vẽ TKTK đính kèm20cái
23Lắp đặt các automat 1 pha ≤20ATheo bản vẽ TKTK đính kèm4cái
24Lắp đặt đèn sát trần công suất 24WTheo bản vẽ TKTK đính kèm12bộ
25Lắp đặt đế âmTheo bản vẽ TKTK đính kèm8hộp
26Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ TKTK đính kèm8cái
27Lắp đặt mặt 3Theo bản vẽ TKTK đính kèm4cái
28Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu Theo bản vẽ TKTK đính kèm40m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm40m
30Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*6mm2Theo bản vẽ TKTK đính kèm10m
31Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*1,5mm2Theo bản vẽ TKTK đính kèm80m
32Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm8cái
33Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,55100m
34Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm26cái
35Dây cấp, dây mềmTheo bản vẽ TKTK đính kèm32bộ
36SXLĐ cửa sổ khung nhôm hệ tĩnh điện dày 1,2ly, kính an toàn 6.38ly, bao gồm phụ kiện,ệ FV-XINGFA 93Theo bản vẽ TKTK đính kèm5,04m2
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,4100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,2100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,12100m
40Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm32cái
41Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm24cái
42Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm12cái
43Cung cấp, lắp đặt vách compac khu vệ sinh bằng tấm HP compac, dày 10ly, bao gồm phụ kiện đồng bộTheo bản vẽ TKTK đính kèm47,21m2
44Tháo dỡ trầnTheo bản vẽ TKTK đính kèm86,26m2
45Thi công trần thả bằng tấm nhôm 600x600Theo bản vẽ TKTK đính kèm86,261m2
46Gia công lắp đặt khung đỡ chậu bằng inox sus 304Theo bản vẽ TKTK đính kèm0,12tấn
47Mặt đá granit tự nhiênTheo bản vẽ TKTK đính kèm6,72m2
48Lắp đặt chậu tiểu namTheo bản vẽ TKTK đính kèm12bộ
49Lắp đặt quạt treo tườngTheo bản vẽ TKTK đính kèm8cái
P ĐIỂM PHÂN HIỆU THÔN NAM ĐỒNG TRƯỜNG MẦM NON ĐỒNG TIẾN
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ TKTK đính kèm3bộ
2Lắp đặt vòi lavaboTheo bản vẽ TKTK đính kèm3bộ
3Dây cấp, dây mềmTheo bản vẽ TKTK đính kèm3bộ
4Gia công lắp đặt khung đỡ chậu bằng inox sus 304Theo bản vẽ TKTK đính kèm0,04tấn
5Mặt đá granit tự nhiênTheo bản vẽ TKTK đính kèm2,88m2
6Gia công hàng rào song sắt.Theo bản vẽ TKTK đính kèm47,46m2
7Lắp dựng lan can sắtTheo bản vẽ TKTK đính kèm47,46m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ TKTK đính kèm94,911m2
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo bản vẽ TKTK đính kèm1,64100m2
10Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ TKTK đính kèm311,64m2
11Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ ( thay thế 40%)Theo bản vẽ TKTK đính kèm0,532tấn
12Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngTheo bản vẽ TKTK đính kèm68,04m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo bản vẽ TKTK đính kèm68,04m2
14Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,532tấn
15Cạo rỉ các kết cấu thép (tận dụng 60%)Theo bản vẽ TKTK đính kèm101,604m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ TKTK đính kèm169,341m2
17Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,532tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo bản vẽ TKTK đính kèm3,12100m2
19Úp nóc, úp hồiTheo bản vẽ TKTK đính kèm29,4m
20Ke chống bãoTheo bản vẽ TKTK đính kèm180cái
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo bản vẽ TKTK đính kèm1.121,47m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo bản vẽ TKTK đính kèm256,14m2
23Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ TKTK đính kèm591,791m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ TKTK đính kèm785,82m2
25Lắp đặt quạt trầnTheo bản vẽ TKTK đính kèm9cái
26Lắp đặt đèn led bán nguyệt công suất 54WTheo bản vẽ TKTK đính kèm14bộ
27Lắp đặt đèn sát trần công suất 24WTheo bản vẽ TKTK đính kèm4bộ
28Bảo dưỡng cửa nhựa hiện trạng - thay thế tay cài, chốt âmTheo bản vẽ TKTK đính kèm5cái
29Bảo dưỡng cửa nhựa hiện trạng - thay thế lõi khóaTheo bản vẽ TKTK đính kèm5bộ
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,2100m
31Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm15cái
32Lắp đặt hộp tủ điện tổng âm tườngTheo bản vẽ TKTK đính kèm1hộp
33Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo bản vẽ TKTK đính kèm1cái
34Lắp đặt các automat 1 pha ≤20ATheo bản vẽ TKTK đính kèm2cái
35Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ TKTK đính kèm6hạt
36Lắp đặt hạt ổ cắmTheo bản vẽ TKTK đính kèm4hạt
37Lắp đặt đế âmTheo bản vẽ TKTK đính kèm6cái
38Lắp đặt cáp nguồn CU/XLPE/PVC 2*10mm2Theo bản vẽ TKTK đính kèm40m
Q KHU SƠ CHẾ ĐIỂM CHÍNH TRƯỜNG MẦM NON THANH LÂN
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo bản vẽ TKTK đính kèm1,44m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo bản vẽ TKTK đính kèm0,35m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo bản vẽ TKTK đính kèm1,58m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo bản vẽ TKTK đính kèm3,08m3
5Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ TKTK đính kèm0,03100m3
6Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo bản vẽ TKTK đính kèm1,5m3
7Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm15m2
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo bản vẽ TKTK đính kèm20,2m2
9Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ TKTK đính kèm20,21m2
10Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm1cái
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,2100m
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm3cái
13Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ TKTK đính kèm2cái
14Ốp tường gạch 300x600Theo bản vẽ TKTK đính kèm10,3m2
15Gia công vì kèo thép mã kẽmTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,1tấn
16Lắp vì kèo thépTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,1tấn
17Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,05tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,05tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,28100m2
R NHÀ HỌC 2 TẦNG, HỘI TRƯỜNG ĐIỂM CHÍNH TRƯỜNG MẦM NON THANH LÂN
1Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6mTheo bản vẽ TKTK đính kèm18,72m2
2Vệ sinh nền sê nôTheo bản vẽ TKTK đính kèm36,72m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo bản vẽ TKTK đính kèm36,72m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo bản vẽ TKTK đính kèm4,23100m2
5Lắp đặt quạt trầnTheo bản vẽ TKTK đính kèm20cái
6Lắp đặt đèn led bán nguyệt công suất 54WTheo bản vẽ TKTK đính kèm20bộ
7Lắp đặt đèn sát trần công suất 24WTheo bản vẽ TKTK đính kèm8bộ
8Bảo dưỡng cửa nhựa hiện trạng - thay thế tay cài, chốt âmTheo bản vẽ TKTK đính kèm8cái
9Bảo dưỡng cửa nhựa hiện trạng - thay thế lõi khóaTheo bản vẽ TKTK đính kèm8bộ
10Phá dỡ nền gạch bong rộp tầng 2Theo bản vẽ TKTK đính kèm71,57m2
11Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo bản vẽ TKTK đính kèm67,5m2
12Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Theo bản vẽ TKTK đính kèm67,5m2
13Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2Theo bản vẽ TKTK đính kèm4,07m2
S ĐIỂM PHÂN HIỆU ĐỘI 3 TRƯỜNG MẦM NON THANH LÂN
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ TKTK đính kèm678,8m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ (thay thế 40%)Theo bản vẽ TKTK đính kèm1,116tấn
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo bản vẽ TKTK đính kèm100m2
4Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo bản vẽ TKTK đính kèm100m2
5Vệ sinh nền sê nôTheo bản vẽ TKTK đính kèm150,96m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo bản vẽ TKTK đính kèm150,96m2
7Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ TKTK đính kèm1,116tấn
8Cạo rỉ các kết cấu thép (tận dụng 60%)Theo bản vẽ TKTK đính kèm213,006m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ TKTK đính kèm355,011m2
10Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ TKTK đính kèm1,116tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo bản vẽ TKTK đính kèm6,79100m2
12úp nóc, úp hồiTheo bản vẽ TKTK đính kèm68,92m
13Ke chống bãoTheo bản vẽ TKTK đính kèm198cái
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo bản vẽ TKTK đính kèm2.389,25m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo bản vẽ TKTK đính kèm444,65m2
16Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ TKTK đính kèm828,331m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ TKTK đính kèm2.005,58m2
18Lắp đặt quạt trầnTheo bản vẽ TKTK đính kèm20cái
19Lắp đặt đèn led bán nguyệt công suất 54WTheo bản vẽ TKTK đính kèm29bộ
20Lắp đặt đèn sát trần công suất 24WTheo bản vẽ TKTK đính kèm5bộ
21Bảo dưỡng cửa nhựa hiện trạng - thay thế tay càiTheo bản vẽ TKTK đính kèm10cái
22Bảo dưỡng cửa nhựa hiện trạng - thay thế lõi khóaTheo bản vẽ TKTK đính kèm5bộ
23Phá dỡ gạch lát nềnTheo bản vẽ TKTK đính kèm130m2
24Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Theo bản vẽ TKTK đính kèm30m2
25Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm100m2
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,32100m
27Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm24cái
28Tháo gỡ thiết bị điện hiện trạngTheo bản vẽ TKTK đính kèm1điểm
29Lắp đặt hộp tủ điện tổng âm tườngTheo bản vẽ TKTK đính kèm1hộp
30Lắp đặt các automat 1 pha ≤150ATheo bản vẽ TKTK đính kèm1cái
31Lắp đặt các automat 1 pha ≤20ATheo bản vẽ TKTK đính kèm8cái
32Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ TKTK đính kèm24cái
33Lắp đặt mặt 2Theo bản vẽ TKTK đính kèm16cái
34Lắp đặt hạt ổ cắmTheo bản vẽ TKTK đính kèm16bảng
35Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo bản vẽ TKTK đính kèm8bộ
36Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo bản vẽ TKTK đính kèm4bộ
37Lắp đặt xí bệtTheo bản vẽ TKTK đính kèm8bộ
38Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ TKTK đính kèm4cái
39Lắp đặt hộp đựng giấyTheo bản vẽ TKTK đính kèm8cái
40Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ TKTK đính kèm4bộ
41Lắp đặt vòi lavaboTheo bản vẽ TKTK đính kèm4bộ
42Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ TKTK đính kèm4bộ
43Lắp đặt bể nước Inox 6m3Theo bản vẽ TKTK đính kèm1bể
44Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo bản vẽ TKTK đính kèm8cái
45Dây cấp, dây mềmTheo bản vẽ TKTK đính kèm2bộ
T NHÀ HỌC 2 TẦNG ĐIỂM CHÍNH TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG TIẾN
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ TKTK đính kèm422,76m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo bản vẽ TKTK đính kèm1,84tấn
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo bản vẽ TKTK đính kèm78,26m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ TKTK đính kèm22m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo bản vẽ TKTK đính kèm2m3
6Phá dỡ nền gạch đất nungTheo bản vẽ TKTK đính kèm90m2
7Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo bản vẽ TKTK đính kèm5,5m3
8Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo bản vẽ TKTK đính kèm5,5m3
9Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm150m2
10Gia công lan can inoxTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,25tấn
11Lắp dựng lan can sắtTheo bản vẽ TKTK đính kèm9m2
12Vệ sinh nền sê nôTheo bản vẽ TKTK đính kèm211,65m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo bản vẽ TKTK đính kèm211,65m2
14Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ TKTK đính kèm1,84tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ TKTK đính kèm234,141m2
16Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ TKTK đính kèm1,84tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo bản vẽ TKTK đính kèm4,23100m2
18úp nóc, úp hồiTheo bản vẽ TKTK đính kèm64,65m
19Ke chống bãoTheo bản vẽ TKTK đính kèm246cái
20Vệ sinh tường trước khi sơnTheo bản vẽ TKTK đính kèm2.823,11m2
21Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ TKTK đính kèm1.153,671m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ TKTK đính kèm1.669,45m2
23Tháo dỡ cửaTheo bản vẽ TKTK đính kèm9m2
24Cắt cạnh ô thoáng tạo gờ chống tràn nướcTheo bản vẽ TKTK đính kèm2điểm
25SXLĐ cửa sổ khung nhôm hệ tĩnh điện dày 1,2ly, kính an toàn 6.38ly, bao gồm phụ kiệnTheo bản vẽ TKTK đính kèm9m2
26SXLĐ cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ tĩnh điện dày 1,2ly, kính an toàn 6.38ly, bao gồm phụ kiệnTheo bản vẽ TKTK đính kèm1,65m2
27Lắp đặt quạt trầnTheo bản vẽ TKTK đính kèm26cái
28Lắp đặt đèn led bán nguyệt công suất 54WTheo bản vẽ TKTK đính kèm34bộ
29Lắp đặt đèn sát trần công suất 24WTheo bản vẽ TKTK đính kèm14bộ
30Bảo dưỡng cửa nhựa hiện trạng - thay thế tay càiTheo bản vẽ TKTK đính kèm10cái
31Bảo dưỡng cửa nhựa hiện trạng - thay thế lõi khóaTheo bản vẽ TKTK đính kèm5bộ
32Phá dỡ nền gạch bong rộp tầng 2Theo bản vẽ TKTK đính kèm282,15m2
33Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo bản vẽ TKTK đính kèm282,15m2
34Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Theo bản vẽ TKTK đính kèm255,71m2
35Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2Theo bản vẽ TKTK đính kèm26,45m2
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,43100m
37Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm18cái
38Mài, vệ sinh bề mặt granito tam cấp sảnh chính, phụTheo bản vẽ TKTK đính kèm84,151m2
39Tháo gỡ hệ thống điện hiện trạngTheo bản vẽ TKTK đính kèm1điểm
40Lắp đặt hộp tủ điện tổng âm tườngTheo bản vẽ TKTK đính kèm1hộp
41Lắp đặt các automat 1 pha ≤150ATheo bản vẽ TKTK đính kèm1cái
42Lắp đặt các automat 1 pha ≤20ATheo bản vẽ TKTK đính kèm10cái
43Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ TKTK đính kèm25cái
44Lắp đặt mặt 2Theo bản vẽ TKTK đính kèm34cái
45Lắp đặt hạt ổ cắmTheo bản vẽ TKTK đính kèm20bảng
46Lắp đặt đế âmTheo bản vẽ TKTK đính kèm28hộp
U CỘT CỜ TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG TIẾN
1Phá dỡ nền gạch đất nung đào móng cột cờTheo bản vẽ TKTK đính kèm4m2
2Đào móng cột cờ, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo bản vẽ TKTK đính kèm1,15m3
3Xây tường be móng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo bản vẽ TKTK đính kèm0,16m3
4Bê tông móng cột cờ, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo bản vẽ TKTK đính kèm0,472m3
5Bộ khung bulong M18 neo chân móng cột cờ, gồm gia cố khung, ecu, long đen và mũ bảo vệ ren chống han rỉTheo bản vẽ TKTK đính kèm1bộ
6Xây tường chân cột cờ (tam cấp cột cờ) bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo bản vẽ TKTK đính kèm1,28m3
7Ốp đá granit mặt bậc cột cờTheo bản vẽ TKTK đính kèm4,36m2
8Gia công cột bằng inox sus 304Theo bản vẽ TKTK đính kèm0,034tấn
9Lắp đặt cột thép gia cố các loạiTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,034tấn
10Lắp đặt mặt bích inox sus 304 dày 5ly, ĐK 40mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm2cái
11Bộ ròng rọc, dây cápTheo bản vẽ TKTK đính kèm1bộ
V NHÀ THƯ VIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG TIẾN
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ TKTK đính kèm175,5m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ (tháo gỡ thay thế 40%)Theo bản vẽ TKTK đính kèm0,292tấn
3Vệ sinh nền sê nôTheo bản vẽ TKTK đính kèm50,76m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo bản vẽ TKTK đính kèm50,76m2
5Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,292tấn
6Cạo rỉ các kết cấu thép (tận dụng lại 60%)Theo bản vẽ TKTK đính kèm140,484m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ TKTK đính kèm234,141m2
8Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,292tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo bản vẽ TKTK đính kèm1,76100m2
10úp nóc, úp hồiTheo bản vẽ TKTK đính kèm37,5m
11Ke chống bãoTheo bản vẽ TKTK đính kèm120cái
W NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG TIẾN
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí, thiết bị vệ sinhTheo bản vẽ TKTK đính kèm8bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo bản vẽ TKTK đính kèm4bộ
3Phá dỡ nền gạch lát nềnTheo bản vẽ TKTK đính kèm57,15m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bản vẽ TKTK đính kèm66,96m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ TKTK đính kèm3,84m3
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo bản vẽ TKTK đính kèm6,2m3
7Vệ sinh mái, sê nôTheo bản vẽ TKTK đính kèm30,17m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo bản vẽ TKTK đính kèm30,17m2
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK90mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,05100m
10Xử lý chống thấm đầu ốngTheo bản vẽ TKTK đính kèm2cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 90mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm6cái
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo bản vẽ TKTK đính kèm23,27m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo bản vẽ TKTK đính kèm23,27m2
14Vệ sinh tường ngoài nhàTheo bản vẽ TKTK đính kèm111,9m2
15Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ TKTK đính kèm111,91m2
16Bê tông nền, M150, đá 2x4Theo bản vẽ TKTK đính kèm9,84m3
17Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2, gạch granit cao cấp 600x600Theo bản vẽ TKTK đính kèm120,528m2
18Lát nền, sàn gạch granit cao cấp-tiết diện gạch ≤ 0,36m2, gạch 600x600Theo bản vẽ TKTK đính kèm57,1528m2
19Mặt đá granit tự nhiênTheo bản vẽ TKTK đính kèm3,87m2
20Gia công các kết khung đỡ bằng inox sus304Theo bản vẽ TKTK đính kèm0,07tấn
21Lắp đặt xí bệtTheo bản vẽ TKTK đính kèm8bộ
22Lắp đặt hộp đựng giấyTheo bản vẽ TKTK đính kèm8cái
23Lắp đặt chậu tiểu namTheo bản vẽ TKTK đính kèm3bộ
24Lắp đặt van xả tiểu namTheo bản vẽ TKTK đính kèm3cái
25Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ TKTK đính kèm8bộ
26Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ TKTK đính kèm8bộ
27Lắp đặt vòi xịt bệtTheo bản vẽ TKTK đính kèm8cái
28Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ TKTK đính kèm2cái
29Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ TKTK đính kèm6cái
30Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm2cái
31Lắp đặt van ren, ĐK40mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm1cái
32Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,27100m
33Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,15100m
34Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm28cái
35Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm28cái
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,24100m
37Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm11cái
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 110mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,2100m
39Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm11cái
40Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*1,5mm2Theo bản vẽ TKTK đính kèm50m
41Lắp đặt đế âmTheo bản vẽ TKTK đính kèm3hộp
42Lắp đặt mặt 3Theo bản vẽ TKTK đính kèm2cái
43Lắp đặt hạt công tắcTheo bản vẽ TKTK đính kèm6cái
44Lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực ≤50ATheo bản vẽ TKTK đính kèm1cái
45Lắp đặt đèn led Panel âm trần 600x600 dày 12, công suất 40WTheo bản vẽ TKTK đính kèm6bộ
46Lắp đặt quạt treo tườngTheo bản vẽ TKTK đính kèm2cái
47Thi công trần bằng tấm hợp kim nhômTheo bản vẽ TKTK đính kèm57,151m2
48Cung cấp, lắp đặt vách compac khu vệ sinhTheo bản vẽ TKTK đính kèm32,09m2
49Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*6mm2Theo bản vẽ TKTK đính kèm20m
50Ốp tường bằng gạch tranh trang tríTheo bản vẽ TKTK đính kèm1,44m2
51Lắp đặt kệ gươngTheo bản vẽ TKTK đính kèm4cái
52Lắp đặt thoát sàn ĐK 110mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm12cái
X CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN PHÂN HIỆU NAM ĐỒNG TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG TIẾN
1Tháo cánh cổng thépTheo bản vẽ TKTK đính kèm10,8m2
2Phá dỡ trụ cổngTheo bản vẽ TKTK đính kèm1,44m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo bản vẽ TKTK đính kèm1,8m3
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo bản vẽ TKTK đính kèm0,13m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo bản vẽ TKTK đính kèm1,12m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,01tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,03tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,06100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo bản vẽ TKTK đính kèm0,95m3
10Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo bản vẽ TKTK đính kèm2,56m3
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo bản vẽ TKTK đính kèm19,2m2
12Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100Theo bản vẽ TKTK đính kèm9,6m
13Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ TKTK đính kèm717,681m2
14Lắp dựng lan can sắtTheo bản vẽ TKTK đính kèm7m2
15Gia công hàng rào song sắt.Theo bản vẽ TKTK đính kèm7m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ TKTK đính kèm141m2
17Biển tên trường dạng hộp, khung bằng hộp thép mã kẽm, dán phủ bằng alu đỏ ngoài trời, chữ tên trường theo tiêu chuẩn bằng alu gương vàngTheo bản vẽ TKTK đính kèm1bộ
Y CỘT CỜ PHÂN HIỆU NAM ĐỒNG TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG TIẾN
1Phá dỡ nền gạch đất nung đào móng cột cờTheo bản vẽ TKTK đính kèm4m2
2Đào móng cột cờ, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo bản vẽ TKTK đính kèm1,15m3
3Xây tường be móng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo bản vẽ TKTK đính kèm0,16m3
4Bê tông móng cột cờ, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo bản vẽ TKTK đính kèm0,472m3
5Bộ khung bulong M18 neo chân móng cột cờ, gồm gia cố khung, ecu, long đen và mũ bảo vệ ren chống han rỉTheo bản vẽ TKTK đính kèm1bộ
6Xây tường chân cột cờ (tam cấp cột cờ) bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo bản vẽ TKTK đính kèm1,28m3
7Ốp đá granit mặt bậc cột cờTheo bản vẽ TKTK đính kèm4,36m2
8Gia công cột bằng inox sus 304Theo bản vẽ TKTK đính kèm0,034tấn
9Lắp đặt cột thép gia cố các loạiTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,034tấn
10Lắp đặt mặt bích inox sus 304 dày 5ly, ĐK 40mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm2cái
11Bộ ròng rọc, dây cápTheo bản vẽ TKTK đính kèm1bộ
Z NHÀ HỌC 2 TẦNG ĐIỂM CHÍNH THÔN 2 TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH LÂN
1Vệ sinh bề mặt mái hiên, mái sảnhTheo bản vẽ TKTK đính kèm38,88m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo bản vẽ TKTK đính kèm77,76m2
3Quét chống thấm mái, sê nôTheo bản vẽ TKTK đính kèm38,88m2
4Gia công lan can bằng inox sus 304Theo bản vẽ TKTK đính kèm0,119tấn
5Lắp dựng lan can inoxTheo bản vẽ TKTK đính kèm8,4m2
6Lắp đặt hộp tủ điện tổng âm tườngTheo bản vẽ TKTK đính kèm1hộp
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤150ATheo bản vẽ TKTK đính kèm1cái
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤20ATheo bản vẽ TKTK đính kèm10cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ TKTK đính kèm16cái
10Lắp đặt mặt 2Theo bản vẽ TKTK đính kèm16cái
11Lắp đặt hạt ổ cắmTheo bản vẽ TKTK đính kèm20cái
12Lắp đặt đế âmTheo bản vẽ TKTK đính kèm28hộp
13Đục tường, tạo rãnh sâu Theo bản vẽ TKTK đính kèm56m
14Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm56m
15Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*4mm2Theo bản vẽ TKTK đính kèm56m
16Lắp đặt quạt trầnTheo bản vẽ TKTK đính kèm23cái
17Lắp đặt đèn led bán nguyệt công suất 54WTheo bản vẽ TKTK đính kèm14bộ
18Lắp đặt đèn sát trần công suất 24WTheo bản vẽ TKTK đính kèm14bộ
19Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (phần chân móng)Theo bản vẽ TKTK đính kèm78,961m2
20Dịch chuyển vị trí thoát nước mái sảnh về vị trí bồn hoaTheo bản vẽ TKTK đính kèm2điểm
21Bảo dưỡng cửa nhôm hiện trạng - thay kính vỡTheo bản vẽ TKTK đính kèm1m2
22Bảo dưỡng cửa nhôm hiện trạng - bổ sung móc chống va đậpTheo bản vẽ TKTK đính kèm20cái
23Bảo dưỡng cửa nhôm hiện trạng - thay thế tay càiTheo bản vẽ TKTK đính kèm20cái
24Bảo dưỡng cửa nhôm hiện trạng - thay thế lõi khóaTheo bản vẽ TKTK đính kèm5bộ
25Mài, vệ sinh bề mặt granito tam cấp sảnh chính, phụTheo bản vẽ TKTK đính kèm59,091m2
AA CỘT CỜ ĐIỂM CHÍNH THÔN 2 TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH LÂN
1Phá dỡ nền gạch đất nung đào móng cột cờTheo bản vẽ TKTK đính kèm4m2
2Đào móng cột cờ, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo bản vẽ TKTK đính kèm1,15m3
3Xây tường be móng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo bản vẽ TKTK đính kèm0,16m3
4Bê tông móng cột cờ, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo bản vẽ TKTK đính kèm0,472m3
5Bộ khung bulong M18 neo chân móng cột cờ, gồm gia cố khung, ecu, long đen và mũ bảo vệ ren chống han rỉTheo bản vẽ TKTK đính kèm1bộ
6Xây tường chân cột cờ (tam cấp cột cờ) bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo bản vẽ TKTK đính kèm1,28m3
7Ốp đá granit mặt bậc cột cờTheo bản vẽ TKTK đính kèm4,36m2
8Gia công cột bằng inox sus 304Theo bản vẽ TKTK đính kèm0,034tấn
9Lắp đặt cột thép gia cố các loạiTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,034tấn
10Lắp đặt mặt bích inox sus 304 dày 5ly, ĐK 40mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm2cái
11Bộ ròng rọc, dây cápTheo bản vẽ TKTK đính kèm1bộ
AB NHÀ HIỆU BỘ ĐIỂM CHÍNH THÔN 2 TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH LÂN
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳngTheo bản vẽ TKTK đính kèm2cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cmTheo bản vẽ TKTK đính kèm2gốc
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo bản vẽ TKTK đính kèm20m2
4Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo bản vẽ TKTK đính kèm10m2
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo bản vẽ TKTK đính kèm10m2
6Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ TKTK đính kèm201m2
7Đục tường, sàn để tạo rãnh sâu Theo bản vẽ TKTK đính kèm67,8m
8Lắp đặt dây dẫnCU/XLPE/PVC 2*6mm2Theo bản vẽ TKTK đính kèm19,8m
9Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*4mm2Theo bản vẽ TKTK đính kèm48m
10Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*1,5mm2Theo bản vẽ TKTK đính kèm90m
11Lắp đặt hộp tủ điện tổng âm tườngTheo bản vẽ TKTK đính kèm1hộp
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo bản vẽ TKTK đính kèm1cái
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤20ATheo bản vẽ TKTK đính kèm6cái
14Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ TKTK đính kèm13cái
15Lắp đặt mặt 2Theo bản vẽ TKTK đính kèm13cái
16Lắp đặt đế âmTheo bản vẽ TKTK đính kèm13hộp
17Lắp đặt đèn led bán nguyệt công suất 54WTheo bản vẽ TKTK đính kèm12bộ
18Lắp đặt quạt trầnTheo bản vẽ TKTK đính kèm6cái
19Lắp đặt đèn sát trần công suất 24WTheo bản vẽ TKTK đính kèm3bộ
20Phá dỡ tam cấp granioTheo bản vẽ TKTK đính kèm8,91m2
21Phá dỡ gạch tam cấpTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,89m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,89m3
23Ốp đá granit tự nhiên vào tam cấpTheo bản vẽ TKTK đính kèm8,91m2
AC NHÀ VỆ SINH NHÀ HIỆU BỘ ĐIỂM CHÍNH THÔN 2 TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH LÂN
1Lắp đặt tường khu vệ sinh 24WTheo bản vẽ TKTK đính kèm3bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo bản vẽ TKTK đính kèm2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo bản vẽ TKTK đính kèm2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo bản vẽ TKTK đính kèm2bộ
5Lắp đặt xí bệtTheo bản vẽ TKTK đính kèm2bộ
6Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ TKTK đính kèm2cái
7Lắp đặt hộp đựng giấyTheo bản vẽ TKTK đính kèm2cái
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu treo)Theo bản vẽ TKTK đính kèm2bộ
9Lắp đặt vòi lavaboTheo bản vẽ TKTK đính kèm2bộ
10Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ TKTK đính kèm2bộ
11Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo bản vẽ TKTK đính kèm2cái
12Lắp đặt chậu tiểu namTheo bản vẽ TKTK đính kèm2bộ
13Lắp đặt van xả tiểu namTheo bản vẽ TKTK đính kèm2cái
14Mặt bàn đá chậu rửa nam, nữTheo bản vẽ TKTK đính kèm1,2m2
15Khung đỡ bàn chậu bằng inox sus 304Theo bản vẽ TKTK đính kèm0,02tấn
16Vách compac ngăn tiểu nữTheo bản vẽ TKTK đính kèm3,12m2
AD SÂN ĐẤT NUNG, CẢNH QUAN ĐIỂM CHÍNH THÔN 2 TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH LÂN
1Phá dỡ nền gạch đất nungTheo bản vẽ TKTK đính kèm50m2
2Cắt khe bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,12100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông nềnTheo bản vẽ TKTK đính kèm1,5m3
4Đào đất lấp ống thoát, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo bản vẽ TKTK đính kèm3m3
5Phá tường gạch rãnh hiện trạng đấu nối đầu ốngTheo bản vẽ TKTK đính kèm1điểm
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,06100m
7Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ TKTK đính kèm0,03100m3
8Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo bản vẽ TKTK đính kèm0,9m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo bản vẽ TKTK đính kèm480m2
10Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm480m2
11Tấm đan inox hố ga thu nước sânTheo bản vẽ TKTK đính kèm1cái
AE NHÀ VỆ SINH HỌC SINH ĐIỂM CHÍNH THÔN 2 TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH LÂN
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí, thiết bị vệ sinhTheo bản vẽ TKTK đính kèm8bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo bản vẽ TKTK đính kèm4bộ
3Phá dỡ nền gạch lát nềnTheo bản vẽ TKTK đính kèm57,15m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bản vẽ TKTK đính kèm66,96m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ TKTK đính kèm3,84m3
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo bản vẽ TKTK đính kèm5,7m3
7Vệ sinh mái, sê nôTheo bản vẽ TKTK đính kèm30,17m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo bản vẽ TKTK đính kèm30,17m2
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK90mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,05100m
10Xử lý chống thấm đầu ốngTheo bản vẽ TKTK đính kèm2cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 90mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm6cái
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo bản vẽ TKTK đính kèm23,27m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo bản vẽ TKTK đính kèm23,27m2
14Vệ sinh tường ngoài nhàTheo bản vẽ TKTK đính kèm111,9m2
15Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ TKTK đính kèm111,91m2
16Bê tông nền, M150, đá 2x4Theo bản vẽ TKTK đính kèm5,7m3
17Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2, gạch granit cao cấp 600x600Theo bản vẽ TKTK đính kèm120,528m2
18Lát nền, sàn gạch granit cao cấp-tiết diện gạch ≤ 0,36m2, gạch 600x600Theo bản vẽ TKTK đính kèm57,15m2
19Mặt đá granit tự nhiênTheo bản vẽ TKTK đính kèm3,87m2
20Gia công các kết khung đỡ bằng inox sus304Theo bản vẽ TKTK đính kèm0,07tấn
21Lắp đặt xí bệtTheo bản vẽ TKTK đính kèm8bộ
22Lắp đặt hộp đựng giấyTheo bản vẽ TKTK đính kèm8cái
23Lắp đặt chậu tiểu namTheo bản vẽ TKTK đính kèm3bộ
24Lắp đặt van xả tiểu namTheo bản vẽ TKTK đính kèm3cái
25Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ TKTK đính kèm11bộ
26Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ TKTK đính kèm11bộ
27Lắp đặt vòi xịt bệtTheo bản vẽ TKTK đính kèm8cái
28Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ TKTK đính kèm2cái
29Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ TKTK đính kèm6cái
30Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo bản vẽ TKTK đính kèm1bể
31Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm2cái
32Lắp đặt van ren, ĐK40mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm1cái
33Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,27100m
34Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,15100m
35Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm28cái
36Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm28cái
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,24100m
38Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm11cái
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 110mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,2100m
40Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm11cái
41Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*1,5mm2Theo bản vẽ TKTK đính kèm50m
42Lắp đặt đế âmTheo bản vẽ TKTK đính kèm3hộp
43Lắp đặt mặt 3Theo bản vẽ TKTK đính kèm2cái
44Lắp đặt hạt công tắcTheo bản vẽ TKTK đính kèm6cái
45Lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực ≤50ATheo bản vẽ TKTK đính kèm1cái
46Lắp đặt đèn led Panel âm trần 600x600 dày 12, công suất 40WTheo bản vẽ TKTK đính kèm4bộ
47Lắp đặt quạt treo tườngTheo bản vẽ TKTK đính kèm2cái
48Thi công trần bằng tấm hợp kim nhômTheo bản vẽ TKTK đính kèm57,151m2
49Cung cấp, lắp đặt vách compac khu vệ sinhTheo bản vẽ TKTK đính kèm32,09m2
50Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*6mm2Theo bản vẽ TKTK đính kèm20m
51Ốp tường bằng gạch tranh trang tríTheo bản vẽ TKTK đính kèm1,44m2
52Lắp đặt kệ gươngTheo bản vẽ TKTK đính kèm4cái
53Lắp đặt thoát sàn ĐK 110mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm12cái
AF NHÀ HỌC PHÂN HIỆU THÔN 3 TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH LÂN
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ TKTK đính kèm1,62m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,65tấn
3Vệ sinh bề mặt mái hiên, mái sảnhTheo bản vẽ TKTK đính kèm42,4m2
4Quét chống thấm mái, sê nôTheo bản vẽ TKTK đính kèm42,4m2
5Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,47tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,47tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo bản vẽ TKTK đính kèm1,62100m2
8Ke chống bãoTheo bản vẽ TKTK đính kèm972cái
9Lắp đặt hộp tủ điện tổng âm tườngTheo bản vẽ TKTK đính kèm1hộp
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo bản vẽ TKTK đính kèm3cái
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤20ATheo bản vẽ TKTK đính kèm5cái
12Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ TKTK đính kèm13cái
13Lắp đặt mặt 2Theo bản vẽ TKTK đính kèm18cái
14Lắp đặt hạt ổ cắmTheo bản vẽ TKTK đính kèm10cái
15Lắp đặt đế âmTheo bản vẽ TKTK đính kèm18hộp
16Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm142m
17Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*10mm2 (cáp cho toàn trường)Theo bản vẽ TKTK đính kèm40m
18Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*4mm2Theo bản vẽ TKTK đính kèm50m
19Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*2,5mm2Theo bản vẽ TKTK đính kèm200m
20Lắp đặt quạt trầnTheo bản vẽ TKTK đính kèm6cái
21Lắp đặt đèn led bán nguyệt công suất 54WTheo bản vẽ TKTK đính kèm10bộ
22Lắp đặt đèn sát trần công suất 24WTheo bản vẽ TKTK đính kèm5bộ
23Bảo dưỡng cửa nhựa hiện trạng - thay tay cài, chốt âmTheo bản vẽ TKTK đính kèm12cái
24Bảo dưỡng cửa nhựa hiện trạng - thay ổ khóaTheo bản vẽ TKTK đính kèm3cái
25Bảo dưỡng cửa nhựa hiện trạng - bản lềTheo bản vẽ TKTK đính kèm12bộ
AG CỘT CỜ PHÂN HIỆU THÔN 3 TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH LÂN
1Phá dỡ nền gạch đất nung đào móng cột cờTheo bản vẽ TKTK đính kèm2,25m2
2Đào móng cột cờ, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo bản vẽ TKTK đính kèm0,69m3
3Xây tường be móng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo bản vẽ TKTK đính kèm0,096m3
4Bê tông móng cột cờ, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo bản vẽ TKTK đính kèm0,2832m3
5Bộ khung bulong M18 neo chân móng cột cờ, gồm gia cố khung, ecu, long đen và mũ bảo vệ ren chống han rỉTheo bản vẽ TKTK đính kèm1bộ
6Xây tường chân cột cờ (tam cấp cột cờ) bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo bản vẽ TKTK đính kèm0,768m3
7Ốp đá granit mặt bậc cột cờTheo bản vẽ TKTK đính kèm2,616m2
8Gia công cột bằng inox sus 304Theo bản vẽ TKTK đính kèm0,0204tấn
9Lắp đặt cột thép gia cố các loạiTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,0204tấn
10Lắp đặt mặt bích inox sus 304 dày 5ly, ĐK 30mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm2cái
11Bộ ròng rọc, dây cápTheo bản vẽ TKTK đính kèm1bộ
AH NHÀ HIỆU BỘ PHÂN HIỆU THÔN 3 TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH LÂN
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,72m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,29tấn
3Vệ sinh bề mặt mái hiên, mái sảnhTheo bản vẽ TKTK đính kèm22,4m2
4Quét chống thấm mái, sê nôTheo bản vẽ TKTK đính kèm22,4m2
5Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,21tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,21tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,72100m2
8Ke chống bãoTheo bản vẽ TKTK đính kèm432cái
9Lắp đặt hộp tủ điện tổng âm tườngTheo bản vẽ TKTK đính kèm1hộp
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo bản vẽ TKTK đính kèm1cái
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤20ATheo bản vẽ TKTK đính kèm2cái
12Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ TKTK đính kèm5cái
13Lắp đặt mặt 2Theo bản vẽ TKTK đính kèm5cái
14Lắp đặt hạt ổ cắmTheo bản vẽ TKTK đính kèm4cái
15Lắp đặt đế âmTheo bản vẽ TKTK đính kèm3hộp
16Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm60m
17Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*4mm2Theo bản vẽ TKTK đính kèm20m
18Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*2,5mm2Theo bản vẽ TKTK đính kèm60m
19Lắp đặt quạt trầnTheo bản vẽ TKTK đính kèm2cái
20Lắp đặt đèn led bán nguyệt công suất 54WTheo bản vẽ TKTK đính kèm4bộ
21Lắp đặt đèn sát trần công suất 24WTheo bản vẽ TKTK đính kèm1bộ
22Bảo dưỡng cửa nhựa hiện trạng - thay tay cài, chốt âmTheo bản vẽ TKTK đính kèm4cái
23Bảo dưỡng cửa nhựa hiện trạng - thay ổ khóaTheo bản vẽ TKTK đính kèm2cái
24Bảo dưỡng cửa nhựa hiện trạng - bản lềTheo bản vẽ TKTK đính kèm5bộ
AI SÂN CỔNG VÀO PHÂN HIỆU THÔN 3 TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH LÂN
1Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo bản vẽ TKTK đính kèm448,92m2
2Gia công cửa sắt, cổng sắtTheo bản vẽ TKTK đính kèm0,23tấn
3Lắp dựng lan can sắtTheo bản vẽ TKTK đính kèm6m2
4Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mmTheo bản vẽ TKTK đính kèm448,92m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5496329E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0992658E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.231.620.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học ngành Xây dựng; Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình Xây dựng Dân dụng Công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng công nghiệp của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên53
2 Giám sát kỹ thuật 2 Đại học chuyên ngành Xây dựng Dân dụng Công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dung công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng công nghiệp của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên32
3 Kỹ thuật thi công hiện trường 2 Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp32
4 Kỹ sư cấp thoát nước 2 Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước32
5 Kỹ sư điện 2 Đại học trở lên chuyên ngành điện32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Còn hoạt động tốt2
2 Máy hàn điện 23KW Còn hoạt động tốt3
3 Máy trộn bê tông 250l Còn hoạt động tốt3
4 Đầm cóc Còn hoạt động tốt1
5 Đầm rùi Còn hoạt động tốt3
6 Đầm bàn Còn hoạt động tốt3
7 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Còn hoạt động tốt3
8 Máy đào ≤ 0,8m3 Còn hoạt động tốt1
9 Máy phát điện 10KVA Còn hoạt động tốt2
10 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt2
11 Máy cắt bê tông Còn hoạt động tốt1
12 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->