Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211119350-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211032369
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-06 10:28:00 đến ngày 2021-11-16 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,442,147,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục đường bê tông nhựa, cấp nước, cấp điện, thoát nước, …+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình giao thông+ Cấp công trình: Công trình cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc giao thông- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cầu đường hoặc giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào hoặc máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
18-Ô tô có cẩu hoặc xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy cắt gạch đá, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
20-Dụng cụ thí nghiệm điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
22-Dây truyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 01 máy lu hoàn thiện các loại, 01 máy nén khí)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường trục chính các thôn: Dương Đá, Thuận Tiến (giáp đình Thuận Quang), Thuận Quang, xã Dương Xá, huyện Gia Lâm
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm , địa chỉ: Số 2, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Liên danh công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Ngọc Minh và Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng điện lực + Nhà thầu thẩm tra Báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư Thái Bình Dương + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Thương mại Nhật Việt + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Lâm Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm , địa chỉ: Số 2, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành. .- Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lâm. Số 10, phố Ngô Xuân Quảng, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1gốc
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0173100m3
4Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1921m3
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16,3261m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,4693100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,3999100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3269100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0225100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2026100m3
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,6153100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0192100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0192100m3/1km
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0192100m3/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,4075100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,4075100m3/1km
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,4075100m3/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,3999100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,3999100m3/1km
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,3999100m3/1km
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,1336100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10,0176100m3
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,2961100m2
24Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT65,44100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT68,7361100m2
26Bù vênh bê tông nhựa 3cmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21,6962tấn
27Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,8176100m2
28Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,5244100m3
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT244,1694m3
30Lớp nilon chống thấmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT836,69
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2407100m3
32Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT481,33m2
33Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,4813100m3
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16,253m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0813100m3
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT69,235m3
37Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,442100m2
38Mua vỉa bê tông xi măng M250 đúc sẵn kích thước 15x15x100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3.135m
39Mua vỉa bê tông xi măng M250 đúc sẵn kích thước 15x12x100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT47m
40Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3.182m
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT53,4936m3
42Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,6747100m2
43Mua tấm đan rãnh đúc sẵn M250 kích thước 20x50x5cmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3.590tấm
44Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT359,024m2
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,8078m3
46Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0734100m2
47Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,9694m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2208m3
49Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0138100m2
50Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,7356m3
51Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT52,056m2
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,7884m3
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,412m3
54Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,132100m2
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0453tấn
56Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,9347m3
57Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12,264m2
58Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT54,39m2
59Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,2725m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0127100m3
61Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0127100m3/1km
62Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0127100m3/1km
63Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,2725m3
64Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1179100m2
65Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,7878m3
66Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,072m2
B THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT64,9581m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,8462100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,7934100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1688100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2116100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,5398100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,5398100m3/1km
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,5398100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2116100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2116100m3/1km
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2116100m3/1km
12Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT349cấu kiện
13Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT88,6m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,886100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,886100m3/1km
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,886100m3/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1805100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1805100m3/1km
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1805100m3/1km
20Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12,464m3
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,311100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,4356100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,4356100m3/1km
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,4356100m3/1km
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18,0468m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,965100m2
27Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,4006tấn
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,1761tấn
29Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12,464m3
30Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3475tấn
31Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,558100m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT349,33331cấu kiện
33Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14,535100m
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,9879100m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT148,191m3
36Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,8665100m2
37Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT193,9564m3
38Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.056,02m2
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT32,1744m3
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT30,122m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,339100m2
42Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,2288tấn
43Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,8295tấn
44Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT27,12m3
45Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT36,244m3
46Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,654100m2
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0379tấn
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9611cấu kiện
49Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21cấu kiện
50Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,2517m3
51Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,0704100m
52Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1348100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0525100m3
54Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0525100m3/1km
55Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0525100m3/1km
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1348100m3
57Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1348100m3/1km
58Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1348100m3/1km
59Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,5613m3
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2509100m2
61Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3669tấn
62Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>0mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,4824tấn
63Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,66m3
64Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2776100m2
65Bộ khung vuông nắp tròn trọng lượng 125KNTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT17cái
66Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT211 cấu kiện
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT171cấu kiện
68Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT38,0961m3
69Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,4286100m3
70Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,2612100m
71Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,5258100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,8096100m3
73Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,8096100m3/1km
74Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,8096100m3/1km
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,5258100m3
76Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,5258100m3/1km
77Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,5258100m3/1km
78Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,0042100m3
79Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2208100m3
80Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT33,1146m3
81Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,9644100m2
82Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9,2021m3
83Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,4457100m2
84Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D,=10mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,9485tấn
85Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,2931tấn
86Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT69,3471m3
87Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT253,2352m2
88Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15,3062m3
89Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,1328100m2
90Bộ khung lưới chắn rác(KT 430x860) bằng composite tải trọng 250KNTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT75bộ
91Bộ khung vuông nắp tròn trọng lượng 250KNTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT30cái
92Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1051 cấu kiện
93Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT381cấu kiện
94Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0188100m3
95Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0188100m3
96Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0188100m3/1km
97Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0188100m3/1km
98Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,9868m3
99Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,656m2
C CẤP NƯỚC
1Tháo dỡ ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,4100 m
2Tháo dỡ ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,84100 m
3Tháo dỡ đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm (D15)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT351cái
4Tháo dỡ van ren - Đường kính ≤25mm (D15)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT702cái
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,4100 m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,84100 m
7Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm (D15)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT351cái
8Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm (D15)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT702cái
9Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,02100m
10Lắp đặt mối nối mềm EE- Đường kính 100mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
11Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,14100 m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,06100 m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,08100 m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,17100 m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,51100 m
17Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
18Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18cái
19Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT702cái
20Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
21Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
22Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT351cái
23Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài HDPE - Đường kính 25mmx3/4"Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT351cái
24Lắp đặt măng sông nhựa ren trong HDPE - Đường kính 25mmx3/4"Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT702cái
25Lắp đặt ống dựng nhựa HDPE DN110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,27100m
D PHẦN XÂY DỰNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10,8m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,108100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,108100m3/1km
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,108100m3/1km
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10,8m3
E HẠ THẾ
1Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT141m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT521m
3Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x50mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT314m
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT27m
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x35mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT395m
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x25mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT397m
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT129m
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT421m
9Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x50mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT58m
10Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x25mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT181m
11Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT72m
12Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT282m
13Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT376m
14Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT135m
15Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2.820m
16Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x35mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7m
17Lắp đặt hộp phân dây trên cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15hộp
18Lắp đặt hộp phân dây tận dụng trên cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8hộp
19Lắp đặt hòm 4 công tơTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8hộp
20Lắp đặt hòm 4 công tơ 1 pha tận dụng trên cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT39hộp
21Lắp đặt hòm công tơ 3 phaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2hộp
22Lắp đặt hòm 1 công tơ 3 pha tận dụng trên cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7hộp
23Lắp đặt công tơ 1 phaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT188cái
24Lắp đặt công tơ 3 phaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9cái
25Lắp đặt xà nánh cột đơnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT31bộ
26Lắp đặt xà nánh cột kép dọcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8bộ
27Lắp đặt xà nánh cột kép ngangTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
28Lắp đặt xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bênTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11bộ
29Lắp đặt xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bênTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
30Lắp đặt xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên cột képTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
31Lắp đặt xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên cột képTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4bộ
32Ép đầu cốt AM70Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT76cái
33Ép đầu cốt M35Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7cái
34Ép đầu cốt M25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT106cái
35Lắp đặt ghíp 2 bulongTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT404cái
36Lắp đặt kẹp hãm cáp vặn xoắnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT234cái
37Khóa đai, đai thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT69bộ
38Dựng cột bê tông, cột BTLT 8.5-4.3, bằng cần cẩu kết hợp thủ côngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT42cột
F THÁO DỠ
1Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,269km
2Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,6km
3Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,091km
4Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,507km
5Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,348km
6Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,656km
7Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,282km
8Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,135km
9Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,82km
10Tháo dỡ hộp phân dâyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9hộp
11Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT47hộp
12Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9hộp
13Tháo công tơ 1 phaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT188cái
14Tháo công tơ 3 phaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9cái
15Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT28cột
G MÓNG CỘT HẠ THẾ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,0336m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2643100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT29,5305m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3146100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3146100m3/1km
6Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3146100m3/1km
7Đóng cọc chống sét đã có sẵn-L63x63x6x2500-MKNNTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7cọc
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,241m3
9Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm-MKNNTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21m
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0224100m3
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,175100 m
12Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m-tận dụngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT23bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục đường bê tông nhựa, cấp nước, cấp điện, thoát nước, …+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình giao thông+ Cấp công trình: Công trình cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc giao thông- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.53
2 Kỹ sư cầu đường hoặc giao thông 2 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Kỹ sư điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
4 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
5 Kỹ sư trắc địa 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào hoặc máy xúc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy ủi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
4 Máy lu Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
5 Máy lu bánh lốp Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
6 Ô tô tưới nước 5m3 Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
7 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
8 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
9 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
10 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
11 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
12 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
13 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
14 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực1
15 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
16 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
17 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
18 Ô tô có cẩu hoặc xe nâng Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
19 Máy cắt gạch đá, bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
20 Dụng cụ thí nghiệm điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
21 Máy ép đầu cốt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
22 Dây truyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 01 máy lu hoàn thiện các loại, 01 máy nén khí) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->