Gói thầu: Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211100473-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Minh Cường |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211051171 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS xã + Nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 09:22:00 đến ngày 2021-11-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,425,662,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.27E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được nhà thầu chính và chủ đầu tư xác nhận Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 997.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.994.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu,hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư bảo hộ lao động, hoặc kỹ sư ngành xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu,hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa dung tích ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Minh Cường |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng công trình Cải tạo trụ sở UBND xã Minh Cường, huyện Thường Tín, TP Hà Nội 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | NS xã + Nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của nhà thầu trong 3 năm đó. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. Xác nhận của cơ quan thuế hoặc bản sao giấy nộp tiền vào ngân sách thể hiện đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết 30/6/2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- UBND xã Minh Cường
Địa chỉ: Xã Minh Cường, huyện Thường Tín, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND xã Minh Cường Địa chỉ: Xã Minh Cường, huyện Thường Tín, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - UBND xã Minh Cường Địa chỉ: Xã Minh Cường, huyện Thường Tín, TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội Địa chỉ: Số 16 Cát Linh, Quận Đống Đa, TP Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 25,394 | m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | 0,6349 | 100m3 | |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IV | 0,2539 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải | 101,591 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp | 101,591 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5079 | 100m3 | |
| 7 | NIlon lót chống mất nước | 253,94 | m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 38,091 | m3 | |
| 9 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 7,0539 | 10m | |
| 10 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | 70,539 | m | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 11,078 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | 11,079 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp | 11,079 | m3 | |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 6,9441 | m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0231 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,0463 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,046 | 100m3 | |
| 18 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc | 2,1366 | 100m | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,5342 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0121 | 100m2 | |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 2,1606 | m3 | |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,2167 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,2671 | m3 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0076 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0407 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0243 | 100m2 | |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0243 | 100m3 | |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,55 | m3 | |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,4694 | m3 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,5294 | m3 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,0451 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,0529 | 100m2 | |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,0841 | m3 | |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0114 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0141 | 100m2 | |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 27,714 | m2 | |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 86,868 | m2 | |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 3,915 | m2 | |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 | 3,915 | m2 | |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM mác 75 | 13,0725 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 90,783 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 27,714 | m2 | |
| 43 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 161,22 | m2 | |
| 44 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 272,2 | m | |
| 45 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 73,24 | m | |
| 46 | Gia công sản xuất khuôn cửa đơn | 45,4 | m | |
| 47 | GIa công sản xuất khuôn cửa kép | 20,24 | m | |
| 48 | Nẹp khuôn cửa (2 mặt khuôn) | 131,28 | m | |
| 49 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 45,4 | m | |
| 50 | Lắp dựng khuôn cửa kép | 20,24 | m | |
| 51 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 229,536 | m2 | |
| 52 | Sửa chữa cửa gỗ cũ tầng 2, chiếm 20% diện tích cửa | 16,634 | m2 | |
| 53 | Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 246,17 | m2 | |
| 54 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 83,17 | m2 | |
| 55 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm dày 1.4mm, kính dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 14,08 | m2 | |
| 56 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm dày 1.4mm, kính dan an toàn 6.38mm, phụ kiện | 23,76 | m2 | |
| 57 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm dày 1.4mm, kính dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 31,85 | m2 | |
| 58 | Cửa sổ 1 cánh mở quay hất, khung nhôm dày 1.4mm, kính dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 0,81 | m2 | |
| 59 | Vách kính khung nhôm cố định, kính dán an toàn 6.38mm | 24,66 | m2 | |
| 60 | Khóa cửa tay cầm | 16 | bộ | |
| 61 | Tháo dỡ hoa sắt bằng thủ công | 43,245 | m2 | |
| 62 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 101,435 | m2 | |
| 63 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 101,435 | m2 | |
| 64 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1782 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 44,1 | m2 | |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 102,29 | m2 | |
| 67 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | 7,2109 | m3 | |
| 68 | Vận chuyển phế thải tiếp | 7,211 | m3 | |
| 69 | Gia công lan can inox Sus304 | 0,2487 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng lan can inox | 11,6622 | m2 | |
| 71 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 94,0406 | m2 | |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 94,041 | m2 | |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 94,041 | m2 | |
| 74 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | 1,8808 | m3 | |
| 75 | Vận chuyển phế thải tiếp | 1,881 | m3 | |
| 76 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 6,888 | m2 | |
| 77 | Phá dỡ nền lát đá | 7,175 | m2 | |
| 78 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 31,5883 | m2 | |
| 79 | Láng nền cầu thang không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 6,888 | m2 | |
| 80 | Láng granitô cầu thang | 6,888 | m2 | |
| 81 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | 37,125 | m | |
| 82 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 42,8345 | m2 | |
| 83 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | 1,6019 | m3 | |
| 84 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km | 1,602 | m3 | |
| 85 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 177,9539 | m2 | |
| 86 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 177,954 | m2 | |
| 87 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 177,954 | m2 | |
| 88 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | 3,5118 | m3 | |
| 89 | Vận chuyển phế thải tiếp | 3,512 | m3 | |
| 90 | Phá dỡ nền gạch ceramic | 263,4478 | m2 | |
| 91 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | 26,345 | m3 | |
| 92 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1317 | 100m3 | |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 26,345 | m3 | |
| 94 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | 263,746 | m2 | |
| 95 | Lát len cửa bằng đá granite, vữa XM mác 75 | 4,292 | m2 | |
| 96 | Vận chuyển phế thải | 39,5175 | m3 | |
| 97 | Vận chuyển phế thải tiếp | 39,518 | m3 | |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 8,4392 | 100m2 | |
| 99 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 796,7376 | m2 | |
| 100 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 262,0415 | m2 | |
| 101 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 415,7512 | m2 | |
| 102 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | 124,3697 | m2 | |
| 103 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 262,042 | m2 | |
| 104 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 623,6265 | m2 | |
| 105 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | 12,0141 | m3 | |
| 106 | Vận chuyển phế thải tiếp | 12,014 | m3 | |
| 107 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 262,042 | m2 | |
| 108 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 415,754 | m2 | |
| 109 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 123,14 | m2 | |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.836,12 | m2 | |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 647,224 | m2 | |
| 112 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 8,44 | m2 | |
| 113 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 29,3656 | m2 | |
| 114 | Gia công, lắp dựng phào thạch cao | 40,8 | m2 | |
| 115 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 37,806 | m2 | |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 37,806 | m2 | |
| 117 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần trang trí gắn đèn | 2 | cái | |
| 118 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 1 | cái | |
| 119 | Lắp đặt tuýp led dài 1,2m-18W, loại hộp đèn 1 bóng | 43 | bộ | |
| 120 | Lắp đặt đèn tuýp led dài 0,6m-12W loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 121 | Lắp đặt bóng tuýp led dài 1,2m-20w | 18 | cái | |
| 122 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 18w | 21 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt đèn ốp tường bóng Led 10W | 1 | bộ | |
| 124 | Lắp đặt đèn downghit led 7w | 18 | bộ | |
| 125 | Đèn led dây loại đơn sắc 7W/m | 50 | m | |
| 126 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 127 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 128 | Hạt công tắc | 14 | cái | |
| 129 | Mặt 1 lỗ, 2 lỗ | 5 | cái | |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 6 | cái | |
| 131 | Đế âm chống cháy | 11 | cái | |
| 132 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện loại 6modun | 1 | hộp | |
| 133 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 134 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 3 | cái | |
| 135 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 20 | hộp | |
| 136 | Măng sông cho ống | 30 | cái | |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5m2 | 60 | m | |
| 138 | Dây cáp điện 3x10mm2 | 40 | m | |
| 139 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | 145 | m | |
| 140 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 35 | m | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 140 | m | |
| 142 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 144 | Xiphong cho chậu rửa | 1 | cái | |
| 145 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 146 | Lắp đặt vòi sịt xí | 1 | cái | |
| 147 | Dây cấp cho chậu | 1 | cái | |
| 148 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | 1 | bộ | |
| 149 | Dây cấp cho bình | 4 | bộ | |
| 150 | Aptomat cho bình nước nóng | 1 | cái | |
| 151 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 152 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 153 | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 154 | Lắp đặt giá treo | 1 | cái | |
| 155 | Khay dựng cốc | 1 | cái | |
| 156 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 1 | cái | |
| 157 | Lắp đặt lô giấy | 1 | cái | |
| 158 | Móc treo áo | 1 | cái | |
| 159 | Lắp đặt phễu thu thoát sàn inox 100x100 | 1 | cái | |
| 160 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 1 | bể | |
| 161 | Vòi rửa sàn D15 | 1 | cái | |
| 162 | Máy bơm nước | 1 | cái | |
| 163 | Hộp đựng máy bơm bằng tôn | 1 | cái | |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | 0,5 | 100m | |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | 0,15 | 100m | |
| 166 | Lắp đặt cút PPR D25 | 10 | cái | |
| 167 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25x1/2'' | 5 | cái | |
| 168 | Lắp đặt cút PPR D32 | 4 | cái | |
| 169 | Lắp đặt côn PPR D32x25 | 2 | cái | |
| 170 | Lắp đặt Tê PPR D25 | 6 | cái | |
| 171 | Lắp đặt Tê PPR D32 | 4 | cái | |
| 172 | Lắp đặt Tê PPR D32x25 | 4 | cái | |
| 173 | Lắp đặt Zắcco D25 | 2 | cái | |
| 174 | Lắp đặt Zắcco D32 | 2 | cái | |
| 175 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | 3 | cái | |
| 176 | Kép đồng D20 | 5 | cái | |
| 177 | Van phao D25 | 2 | cái | |
| 178 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 2 | cái | |
| 179 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | 0,06 | 100m | |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | 0,1 | 100m | |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,9 | 100m | |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | 0,1 | 100m | |
| 184 | Lắp đặt cút PVC D60 | 2 | cái | |
| 185 | Lắp đặt cút PVC D76 | 3 | cái | |
| 186 | Lắp đặt cút PVC D90 | 12 | cái | |
| 187 | Lắp đặt cút PVC D110 | 3 | cái | |
| 188 | Lắp đặt chếch PVC D60 | 2 | cái | |
| 189 | Lắp đặt chếch PVC D76 | 2 | cái | |
| 190 | Lắp đặt chếch PVC D90 | 10 | cái | |
| 191 | Lắp đặt chếch PVC D110 | 3 | cái | |
| 192 | Lắp đặt côn PVC D90/60 | 3 | cái | |
| 193 | Lắp đặt côn PVC D90/76 | 3 | cái | |
| 194 | Lắp đặt côn PVC D110/76 | 2 | cái | |
| 195 | Lắp đặt côn PVC D110/90 | 3 | cái | |
| 196 | Lắp đặt Tê PVC D60/60 | 2 | cái | |
| 197 | Lắp đặt Tê PVC D76/76 | 3 | cái | |
| 198 | Lắp đặt Tê PVC D90/90 | 4 | cái | |
| 199 | Lắp đặt Tê PVC D90/60 | 4 | cái | |
| 200 | Lắp đặt Tê PVC D90/76 | 4 | cái | |
| 201 | Lắp đặt Tê PVC D110/110 | 3 | cái | |
| 202 | Thông tắc PVC D60 | 3 | cái | |
| 203 | Thông tắc PVC D76 | 3 | cái | |
| 204 | Thông tắc PVC D90 | 2 | cái | |
| 205 | Thông tắc PVC D110 | 3 | cái | |
| 206 | Lắp đặt Y PVC D60 | 2 | cái | |
| 207 | Lắp đặt Y PVC D90 | 2 | cái | |
| 208 | Lắp đặt Y PVC D90x60 | 2 | cái | |
| 209 | Lắp đặt Y PVC D110 | 3 | cái | |
| 210 | Lắp đặt Y PVC D110x90 | 3 | cái | |
| B | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 0,972 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | 0,972 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp | 0,972 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa | 10,616 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 51,88 | m | |
| 6 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính dan an toàn 6.38mm, phụ kiện | 9,976 | m2 | |
| 7 | Cửa sổ 1 cánh mở quay hất, khung nhôm dày 1.4mm, kính dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 0,64 | m2 | |
| 8 | Khóa cửa tay cầm | 8 | bộ | |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 10,616 | m2 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | 0,8604 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km | 0,861 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 23,3238 | m2 | |
| 13 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 23,324 | m2 | |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 23,324 | m2 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải | 0,4665 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải | 0,466 | m3 | |
| 17 | Phá dỡ nền gạch ceramic | 29,8029 | m2 | |
| 18 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | 1,2709 | m3 | |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0064 | 100m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,2709 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đá 1x2, mác 100 | 0,8073 | m3 | |
| 22 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 29,803 | m2 | |
| 23 | Láng tạo dốc không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 29,803 | m2 | |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 28,8549 | m2 | |
| 25 | Lát len cửa bằng đá granite, vữa XM mác 75 | 1,104 | m2 | |
| 26 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 85,968 | m2 | |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 85,968 | m2 | |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | 5,3402 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km | 5,34 | m3 | |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,1703 | 100m2 | |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 48,9863 | m2 | |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 92,304 | m2 | |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 249,6624 | m2 | |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000 | 1,1729 | m3 | |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km | 1,173 | m3 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 298,648 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 92,304 | m2 | |
| 38 | Vách ngắn khu WC bằng tấm nhựa composit phụ kiện inox | 7,128 | m2 | |
| 39 | Lắp đặt đèn tuýp led dài 0,6m-12W loại hộp đèn 1 bóng | 10 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 42 | Hạt công tắc | 10 | cái | |
| 43 | Mặt 1 lỗ, 2 lỗ,3 lỗ | 4 | cái | |
| 44 | Đế âm chống cháy | 4 | cái | |
| 45 | Lắp đặt tủ điện 200x200x100 | 1 | hộp | |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 10 | hộp | |
| 48 | Măng sông cho ống | 20 | cái | |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | 80 | m | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 40 | m | |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 53 | Xiphong cho chậu rửa | 4 | cái | |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt vòi sịt xí | 4 | cái | |
| 56 | Dây cấp cho chậu | 4 | cái | |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 58 | Bộ van xả nhấn tiểu nam không áp | 4 | bộ | |
| 59 | Xiphong cho tiểu nam | 4 | cái | |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 4 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt vòi chậu tiêu nữ | 4 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 63 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 64 | Lắp đặt giá treo | 4 | cái | |
| 65 | Khay dựng cốc | 4 | cái | |
| 66 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 4 | cái | |
| 67 | Lắp đặt lô giấy | 4 | cái | |
| 68 | Móc treo áo | 4 | cái | |
| 69 | Lắp đặt phễu thu thoát sàn inox 100x100 | 4 | cái | |
| 70 | Vòi rửa sàn D15 | 4 | cái | |
| 71 | Máy bơm nước | 2 | cái | |
| 72 | Hộp đựng máy bơm bằng tôn | 2 | cái | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | 0,53 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | 0,6 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt cút PPR D25 | 24 | cái | |
| 76 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25x1/2'' | 18 | cái | |
| 77 | Lắp đặt cút PPR D32 | 8 | cái | |
| 78 | Lắp đặt côn PPR D32x25 | 6 | cái | |
| 79 | Lắp đặt Tê PPR D25 | 16 | cái | |
| 80 | Lắp đặt Tê PPR D32 | 8 | cái | |
| 81 | Lắp đặt Tê PPR D32x25 | 8 | cái | |
| 82 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | 6 | cái | |
| 83 | Kép đồng D20 | 18 | cái | |
| 84 | Van phao D25 | 2 | cái | |
| 85 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 5 | cái | |
| 86 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 7 | cái | |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | 0,06 | 100m | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | 0,12 | 100m | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,4 | 100m | |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | 0,4 | 100m | |
| 91 | Lắp đặt cút PVC D60 | 4 | cái | |
| 92 | Lắp đặt cút PVC D76 | 6 | cái | |
| 93 | Lắp đặt cút PVC D90 | 6 | cái | |
| 94 | Lắp đặt cút PVC D110 | 10 | cái | |
| 95 | Lắp đặt chếch PVC D60 | 6 | cái | |
| 96 | Lắp đặt chếch PVC D76 | 10 | cái | |
| 97 | Lắp đặt chếch PVC D90 | 8 | cái | |
| 98 | Lắp đặt chếch PVC D110 | 6 | cái | |
| 99 | Lắp đặt côn PVC D90/60 | 5 | cái | |
| 100 | Lắp đặt côn PVC D90/76 | 6 | cái | |
| 101 | Lắp đặt côn PVC D110/76 | 4 | cái | |
| 102 | Lắp đặt côn PVC D110/90 | 6 | cái | |
| 103 | Lắp đặt Tê PVC D60/60 | 4 | cái | |
| 104 | Lắp đặt Tê PVC D76/76 | 6 | cái | |
| 105 | Lắp đặt Tê PVC D90/90 | 10 | cái | |
| 106 | Lắp đặt Tê PVC D90/60 | 7 | cái | |
| 107 | Lắp đặt Tê PVC D90/76 | 8 | cái | |
| 108 | Lắp đặt Tê PVC D110/110 | 8 | cái | |
| 109 | Thông tắc PVC D60 | 5 | cái | |
| 110 | Thông tắc PVC D76 | 6 | cái | |
| 111 | Thông tắc PVC D90 | 4 | cái | |
| 112 | Thông tắc PVC D110 | 6 | cái | |
| 113 | Lắp đặt Y PVC D60 | 5 | cái | |
| 114 | Lắp đặt Y PVC D90 | 6 | cái | |
| 115 | Lắp đặt Y PVC D90x60 | 4 | cái | |
| 116 | Lắp đặt Y PVC D110 | 6 | cái | |
| 117 | Lắp đặt Y PVC D110x90 | 6 | cái | |
| C | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 10,14 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0338 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 0,52 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 0,7682 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0184 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0126 | 100m2 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,0315 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,0519 | tấn | |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,447 | m3 | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0204 | 100m2 | |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0224 | tấn | |
| 12 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,8942 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 10,92 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | 10,968 | m2 | |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 10,968 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 2,516 | m2 | |
| 17 | Đánh màu bể | 16 | m2 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,0366 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | 0,036 | 100m3 | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,066 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | 4 | cái | |
| 22 | Lắp đặt T nhựa PVC D90 | 4 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.27E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được nhà thầu chính và chủ đầu tư xác nhận Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 997.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.994.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác) | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu,hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư bảo hộ lao động, hoặc kỹ sư ngành xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu,hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa dung tích ≥ 80l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi