Gói thầu: Sản xuất băng rôn, pano truyền thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211119533-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Sản xuất băng rôn, pano truyền thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20211062920 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi sự nghiệp y tế năm 2021 đã được bố trí tại Quyết định số 3839/QĐ-UBND ngày 22/12/2019 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-06 11:01:00 đến ngày 2021-11-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 452,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là452.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 135.600.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, Hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 316.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 949.200.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý in |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cử nhân kinh tế hoặc quản trị kinh doanh, có chứng chỉ quản lý hoạt động ngành in. Nhà thầu phải nộp bản sản từ bản gốc bằng cấp đại học, chứng chỉ quản lý hoạt động ngành in của nhân sự, chứng minh thư nhân dân của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật in |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành in. Nhà thầu phải nộp bản sản từ bản gốc bằng cấp đại học, chứng minh thư nhân dân của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên kỹ thuật cơ khí. Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc bằng cấp đại học, chứng minh thư nhân dân của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân in |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành in ấn trở lên. Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc bằng cấp bằng cấp, chứng minh thư nhân dân của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân cơ khí, gia công, lắp đặt |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên chuyên ngành cơ khí, hàn.Có chứng nhận còn hiệu lực về việc được huấn luyện ATVSLĐ.Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc bằng cấp chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn rô bốt tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Dây chuyền sơn tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy in bạt khổ 3.2m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy quang phổ để kiểm tra chỉ tiêu các chất độc hại trong sản phẩm (RoHS) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Sản xuất băng rôn, pano truyền thông In ấn, Pano thuộc chương trình y tế thường xuyên và hoạt động chuyên môn về công tác y tế dự phòng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu năm 2021 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi sự nghiệp y tế năm 2021 đã được bố trí tại Quyết định số 3839/QĐ-UBND ngày 22/12/2019 của UBND tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận không nợ thuế tính đến Quý II năm 2021 của cơ quan thuế. - Có giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự để kinh doanh dịch vụ in do cơ quan công an có thẩm quyền cấp (Theo quy định tại nghị định số: 96/2016/NĐ-CP) (Bản sao chứng thực). - Có giấy chứng nhận phòng cháy chữa cháy (bản sao chứng thực) - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 9001:2015 phù hợp với phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật của gói thầu (hoặc tương đương) còn hiệu lực (Bản sao chứng thực); - Chứng chỉ hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2015 phù hợp với phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật của gói thầu (hoặc tương đương) còn hiệu lực (Bản sao chứng thực); - Chứng chỉ đáp ứng Tiêu chuẩn về Hệ thống quản lý An toàn sức khỏe nghề nghiệp theo tiêu chuẩn ISO 45001:2018 (hoặc tương đương) còn hiệu lực (Bản sao chứng thực); - Có chứng chỉ ISO 27001:2013 phù hợp với phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật (hoặc tương đương) còn hiệu lực (Bản sao chứng thực) - Có cung cấp tài liệu chứng minh nguyên vật liệu (Bạt Hiflex, Mực) không chứa các chất độc hại gây ảnh hưởng gián tiếp hoặc trực tiếp, ngắn hạn hoặc lâu dài đến sức khỏe người sử dụng theo Tiêu chuẩn RoHS (hoặc tương đương) kèm E-HSDT. - Yêu cầu máy móc: Tham chiếu Mục 2.3 Tiêu chuẩn đánh giá về máy móc, thiết bị sản xuất. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng, Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 15.2 | - 01 bộ E-HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (kèm theo các tài liệu làm rõ E-HSDT, nếu có) và bản gốc các tài liệu của E-HSDT để Bên mời thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm; - Tài liệu chứng minh nhân sự, thiết bị; - Giải pháp và phương pháp luận (kỹ thuật) thực hiện gói thầu - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E - HSMT; * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, (Địa chỉ: Số 19 Phạm Ngọc Thạch, phường Phước Hưng, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Số 19 Phạm Ngọc Thạch, phường Phước Hưng, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3731280 – Fax: 0254.3731280 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Truyền thông phòng, chống dịch bệnh truyền nhiễm | Pano tuyên truyền * Số lượng: 30 tấm, trong đó:- Giám sát bệnh truyền nhiễm dựa vào sự kiện: 23 tấm- Rửa tay với xà phòng phòng chống dịch bệnh: 24 tấm* Đặc tính kỹ thuật:- Kích thước: Cao 3m x Rộng 2m (trong đó có chân 0,5m);- Chất liệu: Khung sắt kẽm vuông 25 x 25mm, dày 1.2 ly, liên kết hàn điện và sơn chống rỉ mối hàn; Ốp tôn kẽm mặt sau; Hình ảnh in màu kỹ thuật số mặt trước trên bạt hiflex- Bao gồm các dịch vụ: Thiết kế, tạo mẫu, hoàn thiện marquette, in nội dung, an toàn thông tin, vận chuyển, bàn giao, lắp đặt tại các điểm trên địa bàn tỉnh. | Tấm | 47 | |
| 2 | Hoạt động Truyền thông – Giáo dục sức khỏe | Pano tuyên truyền * Số lượng: 66 tấm, trong đó:- Giảm một nữa muối ăn hàng ngày để phòng chống tăng huyết áp và tai biến mạch máu não: 22 tấm- Vận động thể lực thường xuyên nâng cao sức khỏe: 22 tấm- Khám sức khỏe học sinhthuonfw xuyên giúp tầm soát bệnh tật: 22 tấm* Đặc tính kỹ thuật:- Kích thước: Cao 3m x Rộng 2m (trong đó có chân 0,5m);- Chất liệu: Khung sắt kẽm vuông 25 x 25mm, dày 1.2 ly, liên kết hàn điện và sơn chống rỉ mối hàn; Ốp tôn kẽm mặt sau; Hình ảnh in màu kỹ thuật số mặt trước trên bạt hiflex- Bao gồm các dịch vụ: Thiết kế, tạo mẫu, hoàn thiện marquette, in nội dung, an toàn thông tin, vận chuyển, bàn giao, lắp đặt tại các điểm trên địa bàn tỉnh. | Tấm | 66 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.52E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 135.600.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là452.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 135.600.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, Hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 316.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 949.200.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý in | 1 | Trình độ cử nhân kinh tế hoặc quản trị kinh doanh, có chứng chỉ quản lý hoạt động ngành in. Nhà thầu phải nộp bản sản từ bản gốc bằng cấp đại học, chứng chỉ quản lý hoạt động ngành in của nhân sự, chứng minh thư nhân dân của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật in | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành in. Nhà thầu phải nộp bản sản từ bản gốc bằng cấp đại học, chứng minh thư nhân dân của nhân sự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cơ khí | 1 | Có trình độ Đại học trở lên kỹ thuật cơ khí. Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc bằng cấp đại học, chứng minh thư nhân dân của nhân sự. | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân in | 3 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành in ấn trở lên. Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc bằng cấp bằng cấp, chứng minh thư nhân dân của nhân sự. | 2 | 1 |
| 5 | Công nhân cơ khí, gia công, lắp đặt | 3 | Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên chuyên ngành cơ khí, hàn.Có chứng nhận còn hiệu lực về việc được huấn luyện ATVSLĐ.Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc bằng cấp chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân của nhân sự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt sắt | Hoạt động tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo yêu cầu | 1 |
| 2 | Máy hàn rô bốt tự động | Hoạt động tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo yêu cầu | 1 |
| 3 | Dây chuyền sơn tự động | Hoạt động tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo yêu cầu | 1 |
| 4 | Máy in bạt khổ 3.2m | Hoạt động tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo yêu cầu | 1 |
| 5 | Máy quang phổ để kiểm tra chỉ tiêu các chất độc hại trong sản phẩm (RoHS) | Hoạt động tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi