Gói thầu: Thi công xây dựng san nền, nhà chính, cổng – hàng rào, sân đường – thoát nước, nhà vệ sinh, hồ nước ngầm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210721993-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng san nền, nhà chính, cổng – hàng rào, sân đường – thoát nước, nhà vệ sinh, hồ nước ngầm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210721888 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-06 11:46:00 đến ngày 2021-11-17 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,081,152,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.122E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.824E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (>=80%) phải có xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực ). * Ghi chú: Định nghĩa hợp đồng tương tự như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp là công trình dân dụng và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. Tương tự về quy mô công việc có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4,257 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.257.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.771.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcôngtrường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xâydựng dân dụng.- Phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởngcông trình, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng côngtrình dân dụng, có giấy chứng nhận đã học qua lớpan toàn lao động. Giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,257 tỷ. (Đính kèm Hợpđồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu bàngiao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầutư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 1năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách Quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại họctrở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng. Giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã đảm nhận phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,257tỷ. (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực khôngquá 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuậtPhụtrách thi côngcông tác xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại họctrở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng. Giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã đảm nhận phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,257tỷ. (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực khôngquá 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuậtphụ trách quản lý khốilượng và thanhquyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng. Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,257 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lýchất lượng vật tư, vật liệucông trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật quản lý chất lượngvật tư,vật liệu công trình, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,257 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện côngtrình dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệulực. Giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi côngphần điện, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,257 tỷ. (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchkỹthuật thi côngphầncấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống cấpthoát nước còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp thamgia làm kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,257 tỷ .(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thựckhông quá 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuậtphụtrách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa có chứng chỉ khảo sát địa hình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,257 tỷ. (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 01 năm tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật phụ trách an toàn laođộng, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,257 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí côngnhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 30 công nhân (có chứng chỉ ATLĐ).- Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứng thực) Chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên.- Phải có những công nhân sau đây: ≥ 02 Thợ điện (dân dụng,công nghiệp); ≥03 Thợ cấp thoát nước; ≥ 02 Thợ cơ khí (gò, hàn,...); ≥ 04 Thợ cốt pha; ≥ 04 Thợ nề ; ≥ 05 Thợ sắt; ≥03 công nhân vận hành máy xây dựng(máy xúc,máy ủi, cần cẩu,...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Ghi chú |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cóbản gốc tài liệu (bằng cấp, chứngchỉ, chứngminh nhân dân hoặcCCCD...) để đối chiếu trong trườnghợp được mời thương thảo hợpđồng.Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danhphải bố trínhân sự phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và giá trị hợp đồng tương tự nhân sự tham gia = 4,257 tỷ* tỉ lệ % liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,8m3.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàncòn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,5m3.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san hoặc máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 110CV.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: ≥ 10T.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy kinh vỹ hoặc máytoàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng: ≥ 01 tấn.Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | -1 bộ bao gồm: 42 khung, 42 chéo.Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 8-Máy cắt , uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Ván khuôn (Ván gỗ,thép,nhựa) (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 20-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Ghi chú | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (hóa đơn giấy chứngnhận kiểm định,...) để đối chiếu trong trường hợp đượcmời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh cácnhà thầu trong liên danh phải bố trí thiết bị phù hợp khốilượng công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng san nền, nhà chính, cổng – hàng rào, sân đường – thoát nước, nhà vệ sinh, hồ nước ngầm Nhà Long Hiệp - địa điểm thành lập Tỉnh ủy đầu tiên của tỉnh Chợ Lớn vào tháng 11/1930 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩmquyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo qui định tại khoản 4 Điều 148, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014. Lĩnh vực thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật.. - Báo cáo tài chính 03 năm 2018,2019,2020. - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bến Lức; số 213, Quốc lộ 1A, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bến Lức , số 213, Quốc lộ 1A, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bến Lức; số 213, Quốc lộ 1A, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 17,281 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,334 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,981 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | 57,195 | 100m | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,836 | 100m3 | |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 2,345 | 100m2 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 6,072 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | 42,196 | m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 0,444 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 1,082 | m3 | |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | 1,159 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 6,072 | m3 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 17,771 | m3 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 22,038 | m3 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,264 | m3 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 14,619 | m3 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 15,128 | m3 | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,188 | m3 | |
| 18 | Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, Gia công vì kèo mái ngói, khẩu độ vì kèo | 8,165 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,51 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 2,113 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | 0,378 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,259 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,062 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,274 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,015 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,304 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,237 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,212 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,372 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,31 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,101 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,223 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,084 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,083 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,004 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,044 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,009 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,007 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,016 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,003 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,32 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,039 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,819 | tấn | |
| 44 | Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, Gia công xà gồ mái nối, mái góc | 8,019 | m3 | |
| 45 | Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, Gia công xà gồ mái thẳng | 7,094 | m3 | |
| 46 | Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2, chiều cao | 2,936 | 100m2 | |
| 47 | Lắp dựng khuôn cửa kép | 53,333 | m | |
| 48 | Lắp dựng cửa đi vào khuôn | 8,796 | m2 | |
| 49 | Lắp dựng cửa sổ vào khuôn | 15,76 | m2 | |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 229,882 | m2 | |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9,521 | m2 | |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 112,544 | m2 | |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 78,624 | m2 | |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 25,26 | m2 | |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 30,401 | m2 | |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 393,899 | m | |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 53,33 | m | |
| 58 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 228,475 | m2 | |
| 59 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 9,521 | m2 | |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 34,916 | m2 | |
| 61 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 458,898 | m2 | |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 318,937 | m2 | |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 112,544 | m2 | |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 109,025 | m2 | |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột trong nhà | 25,26 | m2 | |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 427,962 | m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 137,804 | m2 | |
| 68 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 4,762 | 100m2 | |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 58 | cái | |
| 70 | Miết mạch tường đá loại lõm | 1,35 | m2 | |
| 71 | Lắp dựng bản lề ( VL + NC ) | 50 | cái | |
| 72 | Lắp dựng chốt gài ( VL + NC ) | 22 | cái | |
| 73 | Lắp dựng ổ khóa ( VL + NC ) | 3 | bộ | |
| 74 | Khung gỗ gõ đỏ trang trí (NC+VL) | 6 | bộ | |
| 75 | Đắp hoa văn (NC+VL) | 20 | cái | |
| 76 | Đắp hoa văn (NC+VL) | 5 | cái | |
| 77 | Lục bình | 58 | cái | |
| 78 | Lục bình gỗ trục 3 và 4 | 2 | cái | |
| 79 | Hoa văn đỉnh mái (VT+NC) | 16 | cái | |
| 80 | Lục bình mái ngói (VT+NC) | 1 | cái | |
| 81 | Lắp đặt LED BATTEN T8, 1,2m, 1x21W gắn nổi trên tường | 17 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt đèn vách, cột VNNV 3019, bóng LED 1x9W, có ánh sáng vàng | 36 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt đèn chùm VNNC-078- 8+3, bóng LED 4,3W, có ánh sáng vàng | 1 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt đèn nến VNNV 3132/1, bóng LED 2,3W, có ánh sáng vàng | 1 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt 3 công tắt 1 chiều trên mặt 3 | 4 | cái | |
| 86 | Lắp đặt 4 công tắt 1 chiều trên mặt 4 | 2 | cái | |
| 87 | Lắp đặt 5 công tắt 1 chiều trên mặt 5 | 3 | cái | |
| 88 | Lắp đặt 1 dimmer đèn trên mặt 1 | 1 | cái | |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | 12 | cái | |
| 90 | Lắp đặt MCB 2P- 40A , dòng cắt 6kA iC60N | 1 | cái | |
| 91 | Lắp đặt MCB 2P- 10A , dòng cắt 4.5kA | 1 | cái | |
| 92 | Lắp đặt MCB 1P- 20A , dòng cắt 6kA iC60N | 2 | cái | |
| 93 | Lắp đặt MCB 1P- 10A , dòng cắt 6kA iC60N | 5 | cái | |
| 94 | Lắp đặt tủ điện 13 đường ( sử dụng tủ kim loại ) | 1 | hộp | |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn điện CV - 1.5mm2 | 990 | m | |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn điện CV - 2.5mm2 | 420 | m | |
| 97 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | 280 | m | |
| 98 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 | 2 | m | |
| 99 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 80x80 | 24 | hộp | |
| 100 | Lắp đặt đế âm các loại | 22 | hộp | |
| 101 | Lắp đặt nối trơn các loại | 100 | cái | |
| 102 | Lắp đặt nối ren răng các loại | 22 | cái | |
| 103 | Thép tròn Ø 10 treo đèn | 1 | bộ | |
| 104 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | 3 | cọc | |
| 105 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 | 3 | con | |
| 106 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | 15 | m | |
| 107 | Lắp đặt bình CO2 5kg MT5, TQ | 2 | bộ | |
| 108 | Lắp đặt bình bột 8kg ABC MFZL8, | 2 | bộ | |
| 109 | Giá treo bình chữa cháy | 4 | bộ | |
| 110 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | 2 | bộ | |
| C | HẠNG MỤC : CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,128 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,817 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cừ tràm L=3m bằng thủ công vào đất cấp I | 47,583 | 100m | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 5,981 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | 9,531 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | 29,712 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 5,981 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 15,816 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,324 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 10,183 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 23,434 | m3 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,026 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,683 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 2,294 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 2,535 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,191 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,69 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,235 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,055 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,424 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,462 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,02 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,081 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,01 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,059 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,171 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,08 | tấn | |
| 29 | Gia công cổng sắt | 0,237 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cửa sắt | 7,56 | m2 | |
| 31 | Gia công lan can | 4,579 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng hàng rào | 177,39 | m2 | |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 434,549 | m2 | |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 100,827 | m2 | |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 134,4 | m2 | |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12,64 | m2 | |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 255,832 | m2 | |
| 38 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 21,037 | m2 | |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 32 | m | |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 58,32 | m | |
| 41 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | 7,59 | m2 | |
| 42 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 99,84 | m2 | |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2 | m2 | |
| 44 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 6,956 | m2 | |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 434,549 | m2 | |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 410,869 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 410,869 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 434,549 | m2 | |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 259,948 | m2 | |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 7,59 | m2 | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,23 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 53 | Đắp hoa sen VL+NC | 19 | cái | |
| 54 | Hoa sen hàng rào song sắt VL+NC | 34 | cái | |
| 55 | Hoa sen cổng rào VL+NC | 4 | cái | |
| 56 | Bộ chữ Inox | 1 | cái | |
| 57 | Lắp dựng trụ đèn côn tròn STK cao 8m, dày 3mm + bulong móng trụ | 8 | cột | |
| 58 | Lắp cần đèn đơn cao 2m vươn xa 1,5mm dày 2mm | 8 | cần đèn | |
| 59 | Lắp đặt đèn đường Led 100W | 8 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt tủ điện sắt dùng chứa MCCB KT 600x400x200 + phụ kiện | 1 | hộp | |
| 61 | Lắp đặt cầu chì 2A | 6 | cái | |
| 62 | Lắp đặt bảng điện + domino | 8 | hộp | |
| 63 | Lắp đặt timer 24h/7 | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt đồng hồ đo đếm đa năng | 1 | cái | |
| 65 | Lắp đặt 1 công tắc 3 vị trí AUTO - OFF-MANUAL | 1 | cái | |
| 66 | Lắp đặt công tắc ON-OFF | 1 | cái | |
| 67 | Lắp đặt Contactor 3P-25A | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt MCB 2P-63A, dòng cắt 6kA iC60N | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt MCB 2P-40A, dòng cắt 6kA iC60N | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt RCBO 1P+N+32A, dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | 1 | cái | |
| 71 | Lắp đặt MCB 1P- 16A, dòng cắt 6kA, iC60N | 8 | cái | |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV-3x2.5mm2 | 120 | m | |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV-3x6mm2 | 220 | m | |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV-3x10mm2 | 130 | m | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa gân xoán chịu lực HDPE Ø50/40 | 310 | m | |
| 76 | Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm 100m/cuộn | 3 | cuộn | |
| 77 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | 11 | cọc | |
| 78 | Lắp đặt dây đồng trần 25mm2 | 30 | m | |
| 79 | Lăp đặt ốc xiết cáp đồng | 22 | cái | |
| 80 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 53,56 | m3 | |
| 81 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 53,56 | m3 | |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 5,096 | m3 | |
| 83 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,392 | m3 | |
| 84 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,744 | m3 | |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,024 | tấn | |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,04 | tấn | |
| 87 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,041 | 100m2 | |
| D | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 6,935 | m3 | |
| 2 | Rải ni lông | 11,229 | 100m2 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 1,054 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 104,38 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 12,483 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 6,935 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,664 | 100m2 | |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 69,35 | m2 | |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | 48,5 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 69,35 | m2 | |
| 11 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | 100,5 | 10m | |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,255 | 100m3 | |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,542 | 100m3 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,624 | 100m3 | |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,96 | m3 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,96 | m3 | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 7,182 | m3 | |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,941 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 1,313 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,039 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | 0,066 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,008 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 14 | cái | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,101 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,036 | tấn | |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 75,955 | m2 | |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | 8,4 | m2 | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm | 1,669 | 100m | |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,007 | 100m3 | |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,115 | m3 | |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,115 | m3 | |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,476 | m3 | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 0,104 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,034 | 100m2 | |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | 0,001 | tấn | |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,96 | m2 | |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 1,54 | m2 | |
| 38 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 5,219 | m2 | |
| 39 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 1,54 | m2 | |
| 40 | Xoa phẳn mặt nền - lăn lu tạo nhám | 1.005 | m2 | |
| 41 | Khoát rãnh thu nước sân đường vị trí bó vỉa kích thước 70x30 | 277,4 | m | |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - HỒ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,173 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,136 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,784 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,04 | 100m3 | |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | 6,76 | 100m | |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | 0,096 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 0,298 | m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | 2,809 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 0,396 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,627 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,784 | m3 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,806 | m3 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,275 | m3 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,552 | m3 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,575 | m3 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,784 | m3 | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,868 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,042 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,157 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,171 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,078 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,212 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,055 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,039 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,011 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,109 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,039 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,007 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,116 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,022 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,081 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,016 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,144 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,003 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,017 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,001 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,002 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm | 3,2 | m2 | |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 0,72 | m2 | |
| 40 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | 15,28 | m2 | |
| 41 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 11,04 | m2 | |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 26,88 | m2 | |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,96 | m2 | |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12,76 | m2 | |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,82 | m2 | |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 6,496 | m2 | |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 7,84 | m2 | |
| 48 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 15,52 | m2 | |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 5,6 | m2 | |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | 12,76 | m2 | |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | 22,96 | m2 | |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 23,156 | m2 | |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 15,52 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,58 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 41,18 | m2 | |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 15,28 | m2 | |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt gương soi | 3 | cái | |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 63 | Lắp đặt giá treo | 2 | cái | |
| 64 | Lắp đặt cầu chắm rác, đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 65 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,0m3 | 1 | bể | |
| 66 | Lắp đặt phao tự động + máy bơm 1Hp (VL+NC) | 1 | cái | |
| 67 | Lắp đặt vách ngăn (VL+NC) | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm | 0,04 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,3 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | 0,07 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 0,04 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | 2 | cái | |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 6 | cái | |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | 2 | cái | |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | 4 | cái | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 1,4 | 100m | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 0,1 | 100m | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | 0,07 | 100m | |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | 5 | cái | |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm | 7 | cái | |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 21mm | 7 | cái | |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 34mm | 2 | cái | |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 27mm | 7 | cái | |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 21mm | 7 | cái | |
| 85 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 3 | cái | |
| 86 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,177 | 100m3 | |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,06 | 100m3 | |
| 88 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,729 | m3 | |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | 0,438 | m3 | |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | 2,912 | m3 | |
| 91 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,73 | m3 | |
| 92 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,438 | m3 | |
| 93 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,188 | m3 | |
| 94 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,4 | m3 | |
| 95 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,022 | 100m2 | |
| 96 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,007 | 100m2 | |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,004 | tấn | |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,012 | tấn | |
| 99 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | 0,022 | tấn | |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,024 | tấn | |
| 101 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | 2 | cái | |
| 102 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | 1 | cái | |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 21,22 | m2 | |
| 104 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 2,24 | m2 | |
| 105 | Quét nước xi măng 2 nước | 4,92 | m2 | |
| 106 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | 4,35 | m2 | |
| 107 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,107 | 100m3 | |
| 108 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,037 | 100m3 | |
| 109 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,484 | m3 | |
| 110 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,484 | m3 | |
| 111 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,666 | m3 | |
| 112 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,429 | m3 | |
| 113 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,999 | m3 | |
| 114 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,238 | m3 | |
| 115 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,049 | m3 | |
| 116 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,073 | 100m2 | |
| 117 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,133 | 100m2 | |
| 118 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,041 | 100m2 | |
| 119 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,005 | 100m2 | |
| 120 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | 1 | cái | |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,035 | tấn | |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,104 | tấn | |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,022 | tấn | |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,021 | tấn | |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,063 | tấn | |
| 126 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 7,026 | m2 | |
| 127 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 0,792 | m2 | |
| 128 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 3,679 | m2 | |
| 129 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 2,64 | m2 | |
| 130 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,867 | m2 | |
| 131 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,15 | m2 | |
| 132 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 0,112 | m3 | |
| 133 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,88 | m2 | |
| 134 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,2 | m2 | |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,2 | m2 | |
| 136 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,88 | m2 | |
| 137 | Gia công xà gồ thép | 0,006 | tấn | |
| 138 | Miết mạch tường đá loại lõm | 0,373 | m2 | |
| 139 | Lắp đặt 2 vòi rửa | 2 | bộ | |
| 140 | Lắp đặt Đèn LED Ốp trần Tròn Ø300/24W | 4 | bộ | |
| 141 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 | 1 | cái | |
| 142 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 | 2 | cái | |
| 143 | Lắp đặt MCB 2P-10A , dòng cắt 4.5kA | 1 | cái | |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | 60 | m | |
| 145 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | 20 | m | |
| 146 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 | 2 | m | |
| 147 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | 2 | hộp | |
| 148 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ MCB | 1 | hộp | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.122E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.824E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (>=80%) phải có xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực ). * Ghi chú: Định nghĩa hợp đồng tương tự như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp là công trình dân dụng và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. Tương tự về quy mô công việc có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4,257 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.257.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.771.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcôngtrường | 1 | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xâydựng dân dụng.- Phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởngcông trình, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng côngtrình dân dụng, có giấy chứng nhận đã học qua lớpan toàn lao động. Giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,257 tỷ. (Đính kèm Hợpđồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu bàngiao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầutư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 1năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách Quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại họctrở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng. Giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã đảm nhận phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,257tỷ. (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực khôngquá 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuậtPhụtrách thi côngcông tác xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại họctrở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng. Giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã đảm nhận phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,257tỷ. (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực khôngquá 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 4 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuậtphụ trách quản lý khốilượng và thanhquyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng. Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,257 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 4 |
| 5 | Cán bộ quản lýchất lượng vật tư, vật liệucông trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật quản lý chất lượngvật tư,vật liệu công trình, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,257 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 4 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện côngtrình dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệulực. Giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi côngphần điện, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,257 tỷ. (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 4 |
| 7 | Cán bộ phụ tráchkỹthuật thi côngphầncấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống cấpthoát nước còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp thamgia làm kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,257 tỷ .(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thựckhông quá 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 4 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuậtphụtrách trắc địa | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa có chứng chỉ khảo sát địa hình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,257 tỷ. (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 01 năm tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật phụ trách an toàn laođộng, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,257 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 10 | Công nhân kỹ thuật | 1 | - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí côngnhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 30 công nhân (có chứng chỉ ATLĐ).- Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứng thực) Chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên.- Phải có những công nhân sau đây: ≥ 02 Thợ điện (dân dụng,công nghiệp); ≥03 Thợ cấp thoát nước; ≥ 02 Thợ cơ khí (gò, hàn,...); ≥ 04 Thợ cốt pha; ≥ 04 Thợ nề ; ≥ 05 Thợ sắt; ≥03 công nhân vận hành máy xây dựng(máy xúc,máy ủi, cần cẩu,...) | 1 | 1 |
| 11 | Ghi chú | 1 | Nhà thầu phải cóbản gốc tài liệu (bằng cấp, chứngchỉ, chứngminh nhân dân hoặcCCCD...) để đối chiếu trong trườnghợp được mời thương thảo hợpđồng.Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danhphải bố trínhân sự phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và giá trị hợp đồng tương tự nhân sự tham gia = 4,257 tỷ* tỉ lệ % liên danh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,8m3.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàncòn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy đào bánh lốp | - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,5m3.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy san hoặc máy ủi | - Công suất: ≥ 110CV.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Xe lu bánh hơi | Tải trọng: ≥ 10T.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Máy kinh vỹ hoặc máytoàn đạc | Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Vận thăng | - Tải trọng: ≥ 01 tấn.Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Giàn giáo | -1 bộ bao gồm: 42 khung, 42 chéo.Tài liệu chứng minh. | 15 |
| 8 | Máy cắt , uốn thép | -Tài liệu chứng minh | 4 |
| 9 | Máy trộn bê tông | -Tài liệu chứng minh | 3 |
| 10 | Máy bơm nước | -Tài liệu chứng minh | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | -Tài liệu chứng minh | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | -Tài liệu chứng minh | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi | -Tài liệu chứng minh | 4 |
| 14 | Máy đầm cóc | -Tài liệu chứng minh | 2 |
| 15 | Máy cắt gạch | -Tài liệu chứng minh | 2 |
| 16 | Máy thủy bình | -Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Máy cắt bê tông | -Tài liệu chứng minh | 2 |
| 18 | Máy khoan | -Tài liệu chứng minh | 2 |
| 19 | Ván khuôn (Ván gỗ,thép,nhựa) (m2) | -Tài liệu chứng minh | 200 |
| 20 | Tời điện | -Tài liệu chứng minh | 1 |
| 21 | Ghi chú | Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (hóa đơn giấy chứngnhận kiểm định,...) để đối chiếu trong trường hợp đượcmời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh cácnhà thầu trong liên danh phải bố trí thiết bị phù hợp khốilượng công việc đảm nhận trong liên danh. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi