Gói thầu: Thi công xây dựng san nền, nhà chính, cổng – hàng rào, sân đường – thoát nước, nhà vệ sinh, hồ nước ngầm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210721993-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
Tên gói thầu Thi công xây dựng san nền, nhà chính, cổng – hàng rào, sân đường – thoát nước, nhà vệ sinh, hồ nước ngầm
Số hiệu KHLCNT 20210721888
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-06 11:46:00 đến ngày 2021-11-17 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,081,152,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.122E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.824E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (>=80%) phải có xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực ). * Ghi chú: Định nghĩa hợp đồng tương tự như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp là công trình dân dụng và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. Tương tự về quy mô công việc có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4,257 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.257.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.771.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngcôngtrường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xâydựng dân dụng.- Phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởngcông trình, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng côngtrình dân dụng, có giấy chứng nhận đã học qua lớpan toàn lao động. Giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,257 tỷ. (Đính kèm Hợpđồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu bàngiao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầutư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 1năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phụ trách Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại họctrở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng. Giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã đảm nhận phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,257tỷ. (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực khôngquá 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuậtPhụtrách thi côngcông tác xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại họctrở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng. Giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã đảm nhận phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,257tỷ. (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực khôngquá 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuậtphụ trách quản lý khốilượng và thanhquyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng. Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,257 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ quản lýchất lượng vật tư, vật liệucông trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật quản lý chất lượngvật tư,vật liệu công trình, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,257 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện côngtrình dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệulực. Giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi côngphần điện, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,257 tỷ. (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchkỹthuật thi côngphầncấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống cấpthoát nước còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp thamgia làm kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,257 tỷ .(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thựckhông quá 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuậtphụtrách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa có chứng chỉ khảo sát địa hình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,257 tỷ. (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 01 năm tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật phụ trách an toàn laođộng, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,257 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí côngnhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 30 công nhân (có chứng chỉ ATLĐ).- Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứng thực) Chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên.- Phải có những công nhân sau đây: ≥ 02 Thợ điện (dân dụng,công nghiệp); ≥03 Thợ cấp thoát nước; ≥ 02 Thợ cơ khí (gò, hàn,...); ≥ 04 Thợ cốt pha; ≥ 04 Thợ nề ; ≥ 05 Thợ sắt; ≥03 công nhân vận hành máy xây dựng(máy xúc,máy ủi, cần cẩu,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Ghi chú
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải cóbản gốc tài liệu (bằng cấp, chứngchỉ, chứngminh nhân dân hoặcCCCD...) để đối chiếu trong trườnghợp được mời thương thảo hợpđồng.Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danhphải bố trínhân sự phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và giá trị hợp đồng tương tự nhân sự tham gia = 4,257 tỷ* tỉ lệ % liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,8m3.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàncòn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,5m3.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 110CV.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: ≥ 10T.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kinh vỹ hoặc máytoàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng: ≥ 01 tấn.Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị -1 bộ bao gồm: 42 khung, 42 chéo.Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 15
8-Máy cắt , uốn thép
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị -Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
19-Ván khuôn (Ván gỗ,thép,nhựa) (m2)
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 200
20-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
21-Ghi chú
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (hóa đơn giấy chứngnhận kiểm định,...) để đối chiếu trong trường hợp đượcmời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh cácnhà thầu trong liên danh phải bố trí thiết bị phù hợp khốilượng công việc đảm nhận trong liên danh.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng san nền, nhà chính, cổng – hàng rào, sân đường – thoát nước, nhà vệ sinh, hồ nước ngầm
Nhà Long Hiệp - địa điểm thành lập Tỉnh ủy đầu tiên của tỉnh Chợ Lớn vào tháng 11/1930
08 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc , địa chỉ: Số 35, đường số 3, khu dân cư Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bến Lức; số 213, Quốc lộ 1A, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán là Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Long An, số 95, Quốc lộ 62, Phường 2, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán là Trung tâm giám định chất lượng xây dựng, số 39 Đường Huỳnh Văn Tạo, Phường 3, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An + Tư vấn lập HSMT là Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc; số 35, đường số 3, KDC Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn đánh giá HSDT là Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc; số 35, đường số 3, KDC Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc , địa chỉ: Số 35, đường số 3, khu dân cư Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bến Lức; số 213, Quốc lộ 1A, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩmquyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo qui định tại khoản 4 Điều 148, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014. Lĩnh vực thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật.. - Báo cáo tài chính 03 năm 2018,2019,2020. - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bến Lức; số 213, Quốc lộ 1A, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bến Lức , số 213, Quốc lộ 1A, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bến Lức; số 213, Quốc lộ 1A, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : SAN NỀN
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,9017,281100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,334100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,981100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I57,195100m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,836100m3
5Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình2,345100m2
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình6,072m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày 42,196m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,444m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 1,082m3
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 1,159m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1506,072m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 20017,771m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20022,038m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,264m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 20014,619m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 20015,128m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,188m3
18Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, Gia công vì kèo mái ngói, khẩu độ vì kèo 8,165m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,51100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật2,113100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác0,378100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng1,259100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,062tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,274tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,015tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,304tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,237tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,212tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,372tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,31tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,101tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,223tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,084tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,083tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,004tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,044tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,009tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,007tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,016tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,003tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,32tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,039tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,819tấn
44Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, Gia công xà gồ mái nối, mái góc8,019m3
45Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, Gia công xà gồ mái thẳng7,094m3
46Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2, chiều cao 2,936100m2
47Lắp dựng khuôn cửa kép53,333m
48Lắp dựng cửa đi vào khuôn8,796m2
49Lắp dựng cửa sổ vào khuôn15,76m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75229,882m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 759,521m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75112,544m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7578,624m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7525,26m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 7530,401m2
56Đắp phào kép, vữa XM mác 75393,899m
57Đắp phào đơn, vữa XM mác 7553,33m
58Lát nền, sàn, tiết diện gạch 228,475m2
59Lát nền, sàn, tiết diện gạch 9,521m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 34,916m2
61Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ458,898m2
62Bả bằng bột bả vào tường ngoài318,937m2
63Bả bằng bột bả vào tường trong112,544m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà109,025m2
65Bả bằng bột bả vào cột trong nhà25,26m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ427,962m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ137,804m2
68Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 4,762100m2
69Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 58cái
70Miết mạch tường đá loại lõm1,35m2
71Lắp dựng bản lề ( VL + NC )50cái
72Lắp dựng chốt gài ( VL + NC )22cái
73Lắp dựng ổ khóa ( VL + NC )3bộ
74Khung gỗ gõ đỏ trang trí (NC+VL)6bộ
75Đắp hoa văn (NC+VL)20cái
76Đắp hoa văn (NC+VL)5cái
77Lục bình58cái
78Lục bình gỗ trục 3 và 42cái
79Hoa văn đỉnh mái (VT+NC)16cái
80Lục bình mái ngói (VT+NC)1cái
81Lắp đặt LED BATTEN T8, 1,2m, 1x21W gắn nổi trên tường17bộ
82Lắp đặt đèn vách, cột VNNV 3019, bóng LED 1x9W, có ánh sáng vàng36bộ
83Lắp đặt đèn chùm VNNC-078- 8+3, bóng LED 4,3W, có ánh sáng vàng1bộ
84Lắp đặt đèn nến VNNV 3132/1, bóng LED 2,3W, có ánh sáng vàng1bộ
85Lắp đặt 3 công tắt 1 chiều trên mặt 34cái
86Lắp đặt 4 công tắt 1 chiều trên mặt 42cái
87Lắp đặt 5 công tắt 1 chiều trên mặt 53cái
88Lắp đặt 1 dimmer đèn trên mặt 11cái
89Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A12cái
90Lắp đặt MCB 2P- 40A , dòng cắt 6kA iC60N1cái
91Lắp đặt MCB 2P- 10A , dòng cắt 4.5kA1cái
92Lắp đặt MCB 1P- 20A , dòng cắt 6kA iC60N2cái
93Lắp đặt MCB 1P- 10A , dòng cắt 6kA iC60N5cái
94Lắp đặt tủ điện 13 đường ( sử dụng tủ kim loại )1hộp
95Lắp đặt dây dẫn điện CV - 1.5mm2990m
96Lắp đặt dây dẫn điện CV - 2.5mm2420m
97Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20280m
98Lắp đặt ống điện nhựa Ø 322m
99Lắp đặt hộp nối dây vuông 80x8024hộp
100Lắp đặt đế âm các loại22hộp
101Lắp đặt nối trơn các loại100cái
102Lắp đặt nối ren răng các loại22cái
103Thép tròn Ø 10 treo đèn1bộ
104Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m3cọc
105Lắp đặt ốc siết cáp U163con
106Kéo rải dây đồng trần 25mm215m
107Lắp đặt bình CO2 5kg MT5, TQ2bộ
108Lắp đặt bình bột 8kg ABC MFZL8,2bộ
109Giá treo bình chữa cháy4bộ
110Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC2bộ
C HẠNG MỤC : CỔNG - HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,128100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,817100m3
3Đóng cừ tràm L=3m bằng thủ công vào đất cấp I47,583100m
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình5,981m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 9,531m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 29,712m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1505,981m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 20015,816m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,324m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 20010,183m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 20023,434m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,026m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,683100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật2,294100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng2,535100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,191100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,69tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,235tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,055tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,424tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,462tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,02tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,081tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,01tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,059tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,171tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,08tấn
29Gia công cổng sắt0,237tấn
30Lắp dựng cửa sắt7,56m2
31Gia công lan can4,579tấn
32Lắp dựng hàng rào177,39m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75434,549m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75100,827m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75134,4m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7512,64m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75255,832m2
38Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7521,037m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7532m
40Đắp phào kép, vữa XM mác 7558,32m
41Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 1007,59m2
42Miết mạch tường gạch loại lõm99,84m2
43Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 752m2
44Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán6,956m2
45Bả bằng bột bả vào tường ngoài434,549m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần410,869m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ410,869m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ434,549m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ259,948m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …7,59m2
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,23100m
52Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 90mm2cái
53Đắp hoa sen VL+NC19cái
54Hoa sen hàng rào song sắt VL+NC34cái
55Hoa sen cổng rào VL+NC4cái
56Bộ chữ Inox1cái
57Lắp dựng trụ đèn côn tròn STK cao 8m, dày 3mm + bulong móng trụ8cột
58Lắp cần đèn đơn cao 2m vươn xa 1,5mm dày 2mm8cần đèn
59Lắp đặt đèn đường Led 100W8bộ
60Lắp đặt tủ điện sắt dùng chứa MCCB KT 600x400x200 + phụ kiện1hộp
61Lắp đặt cầu chì 2A6cái
62Lắp đặt bảng điện + domino8hộp
63Lắp đặt timer 24h/71cái
64Lắp đặt đồng hồ đo đếm đa năng1cái
65Lắp đặt 1 công tắc 3 vị trí AUTO - OFF-MANUAL1cái
66Lắp đặt công tắc ON-OFF1cái
67Lắp đặt Contactor 3P-25A1cái
68Lắp đặt MCB 2P-63A, dòng cắt 6kA iC60N1cái
69Lắp đặt MCB 2P-40A, dòng cắt 6kA iC60N1cái
70Lắp đặt RCBO 1P+N+32A, dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA1cái
71Lắp đặt MCB 1P- 16A, dòng cắt 6kA, iC60N8cái
72Lắp đặt dây dẫn điện CVV-3x2.5mm2120m
73Lắp đặt dây dẫn điện CVV-3x6mm2220m
74Lắp đặt dây dẫn điện CVV-3x10mm2130m
75Lắp đặt ống nhựa gân xoán chịu lực HDPE Ø50/40310m
76Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm 100m/cuộn3cuộn
77Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m11cọc
78Lắp đặt dây đồng trần 25mm230m
79Lăp đặt ốc xiết cáp đồng22cái
80Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 53,56m3
81Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống53,56m3
82Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 5,096m3
83Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1500,392m3
84Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,744m3
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,024tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,04tấn
87Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,041100m2
D HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 6,935m3
2Rải ni lông11,229100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới1,054100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200104,38m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 20012,483m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1506,935m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng1,664100m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 7569,35m2
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng48,5m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ69,35m2
11Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ100,510m
12Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,255100m3
13Đào kênh mương, chiều rộng 0,542100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,624100m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,96m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1501,96m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 2007,182m3
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,941m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 1,313100m2
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,039100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 0,066tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm0,008tấn
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 14cái
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,101tấn
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm0,036tấn
26Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7575,955m2
27Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 1008,4m2
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm1,669100m
29Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,007100m3
30Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,115m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,115m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,476m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,104m3
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,034100m2
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính 0,001tấn
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752,96m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 751,54m2
38Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán5,219m2
39Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán1,54m2
40Xoa phẳn mặt nền - lăn lu tạo nhám1.005m2
41Khoát rãnh thu nước sân đường vị trí bó vỉa kích thước 70x30277,4m
E HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - HỒ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,173100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,136100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,784m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,04100m3
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I6,76100m
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 0,096m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,298m3
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 2,809m3
9Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 0,396100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,627m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,784m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,806m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,275m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,552m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,575m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,784m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,868m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,042100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,157100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,171100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái0,078100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,212100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,055tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,039tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,011tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,109tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,039tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,007tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,116tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,022tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,081tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,016tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,144tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,003tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,017tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,001tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,002tấn
38Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm3,2m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm0,72m2
40Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 10015,28m2
41Lát nền, sàn, tiết diện gạch 11,04m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 26,88m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7522,96m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7512,76m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 758,82m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 756,496m2
47Trát trần, vữa XM mác 757,84m2
48Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7515,52m2
49Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 755,6m2
50Bả bằng bột bả vào tường12,76m2
51Bả bằng bột bả vào tường22,96m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần23,156m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần15,52m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ21,58m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ41,18m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …15,28m2
57Lắp đặt chậu xí bệt1bộ
58Lắp đặt chậu rửa 1 vòi3bộ
59Lắp đặt gương soi3cái
60Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
61Lắp đặt vòi rửa 1 vòi3bộ
62Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm2cái
63Lắp đặt giá treo2cái
64Lắp đặt cầu chắm rác, đường kính 90mm2cái
65Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,0m31bể
66Lắp đặt phao tự động + máy bơm 1Hp (VL+NC)1cái
67Lắp đặt vách ngăn (VL+NC)1cái
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm0,04100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,3100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm0,07100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm0,04100m
72Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm2cái
73Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm6cái
74Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm2cái
75Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm4cái
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm1,4100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm0,1100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm0,07100m
79Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm5cái
80Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm7cái
81Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 21mm7cái
82Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 34mm2cái
83Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 27mm7cái
84Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 21mm7cái
85Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm3cái
86Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,177100m3
87Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,06100m3
88Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,729m3
89Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày 0,438m3
90Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày 2,912m3
91Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,73m3
92Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,438m3
93Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,188m3
94Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,4m3
95Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,022100m2
96Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,007100m2
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,004tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,012tấn
99Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 0,022tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,024tấn
101Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện 2cái
102Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện 1cái
103Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7521,22m2
104Trát xà dầm, vữa XM mác 752,24m2
105Quét nước xi măng 2 nước4,92m2
106Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 1004,35m2
107Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,107100m3
108Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,037100m3
109Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,484m3
110Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,484m3
111Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,666m3
112Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,429m3
113Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,999m3
114Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,238m3
115Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,049m3
116Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,073100m2
117Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,133100m2
118Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái0,041100m2
119Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,005100m2
120Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện 1cái
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,035tấn
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,104tấn
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,022tấn
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,021tấn
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,063tấn
126Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 757,026m2
127Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 750,792m2
128Trát xà dầm, vữa XM mác 753,679m2
129Trát trần, vữa XM mác 752,64m2
130Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 751,867m2
131Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 754,15m2
132Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,112m3
133Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751,88m2
134Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751,2m2
135Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1,2m2
136Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1,88m2
137Gia công xà gồ thép0,006tấn
138Miết mạch tường đá loại lõm0,373m2
139Lắp đặt 2 vòi rửa2bộ
140Lắp đặt Đèn LED Ốp trần Tròn Ø300/24W4bộ
141Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 11cái
142Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 22cái
143Lắp đặt MCB 2P-10A , dòng cắt 4.5kA1cái
144Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm260m
145Lắp đặt ống điện nhựa Ø 2020m
146Lắp đặt ống điện nhựa Ø 252m
147Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm2hộp
148Lắp đặt đế âm + mặt nạ MCB1hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.122E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.824E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (>=80%) phải có xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực ). * Ghi chú: Định nghĩa hợp đồng tương tự như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp là công trình dân dụng và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. Tương tự về quy mô công việc có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4,257 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.257.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.771.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngcôngtrường 1 - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xâydựng dân dụng.- Phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởngcông trình, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng côngtrình dân dụng, có giấy chứng nhận đã học qua lớpan toàn lao động. Giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,257 tỷ. (Đính kèm Hợpđồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu bàngiao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầutư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 1năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
2 Cán bộ kỹ thuật Phụ trách Quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại họctrở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng. Giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã đảm nhận phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,257tỷ. (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực khôngquá 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
3 Cán bộ kỹ thuậtPhụtrách thi côngcông tác xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại họctrở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng. Giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã đảm nhận phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,257tỷ. (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực khôngquá 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
4 Cán bộ kỹ thuậtphụ trách quản lý khốilượng và thanhquyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng. Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,257 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
5 Cán bộ quản lýchất lượng vật tư, vật liệucông trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật quản lý chất lượngvật tư,vật liệu công trình, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,257 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện côngtrình dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệulực. Giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi côngphần điện, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,257 tỷ. (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
7 Cán bộ phụ tráchkỹthuật thi côngphầncấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống cấpthoát nước còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp thamgia làm kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,257 tỷ .(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thựckhông quá 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
8 Cán bộ kỹ thuậtphụtrách trắc địa 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa có chứng chỉ khảo sát địa hình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,257 tỷ. (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 01 năm tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
9 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật phụ trách an toàn laođộng, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,257 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
10 Công nhân kỹ thuật 1 - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí côngnhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 30 công nhân (có chứng chỉ ATLĐ).- Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứng thực) Chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên.- Phải có những công nhân sau đây: ≥ 02 Thợ điện (dân dụng,công nghiệp); ≥03 Thợ cấp thoát nước; ≥ 02 Thợ cơ khí (gò, hàn,...); ≥ 04 Thợ cốt pha; ≥ 04 Thợ nề ; ≥ 05 Thợ sắt; ≥03 công nhân vận hành máy xây dựng(máy xúc,máy ủi, cần cẩu,...)11
11 Ghi chú 1 Nhà thầu phải cóbản gốc tài liệu (bằng cấp, chứngchỉ, chứngminh nhân dân hoặcCCCD...) để đối chiếu trong trườnghợp được mời thương thảo hợpđồng.Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danhphải bố trínhân sự phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và giá trị hợp đồng tương tự nhân sự tham gia = 4,257 tỷ* tỉ lệ % liên danh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,8m3.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàncòn hiệu lực.1
2 Máy đào bánh lốp - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,5m3.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực1
3 Máy san hoặc máy ủi - Công suất: ≥ 110CV.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực1
4 Xe lu bánh hơi Tải trọng: ≥ 10T.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.1
5 Máy kinh vỹ hoặc máytoàn đạc Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực1
6 Vận thăng - Tải trọng: ≥ 01 tấn.Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực1
7 Giàn giáo -1 bộ bao gồm: 42 khung, 42 chéo.Tài liệu chứng minh.15
8 Máy cắt , uốn thép -Tài liệu chứng minh4
9 Máy trộn bê tông -Tài liệu chứng minh3
10 Máy bơm nước -Tài liệu chứng minh1
11 Máy hàn điện -Tài liệu chứng minh2
12 Máy đầm bàn -Tài liệu chứng minh2
13 Máy đầm dùi -Tài liệu chứng minh4
14 Máy đầm cóc -Tài liệu chứng minh2
15 Máy cắt gạch -Tài liệu chứng minh2
16 Máy thủy bình -Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực1
17 Máy cắt bê tông -Tài liệu chứng minh2
18 Máy khoan -Tài liệu chứng minh2
19 Ván khuôn (Ván gỗ,thép,nhựa) (m2) -Tài liệu chứng minh200
20 Tời điện -Tài liệu chứng minh1
21 Ghi chú Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (hóa đơn giấy chứngnhận kiểm định,...) để đối chiếu trong trường hợp đượcmời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh cácnhà thầu trong liên danh phải bố trí thiết bị phù hợp khốilượng công việc đảm nhận trong liên danh.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->