Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211111331-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Phú Thịnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211076388 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-06 11:40:00 đến ngày 2021-11-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,317,587,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,700,000 VNĐ ((Mười chín triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.95E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 930.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ): Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dựng dân dụng &CN và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực)+ Trong 05 năm gần nhất đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dung cấp 3.+ Là cán bộ chính thức của nhà thầu, có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dựng dân dụng &CN và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dung cấp 3.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn phù hợp và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã từng làm công tác phụ trách AT lao động vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, Giao thông và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình.+ Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sãn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sãn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô vận chuyển ≥ 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sãn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sãn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sãn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sãn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sãn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sãn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sãn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sãn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sãn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Phú Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng khối phòng nuôi dưỡng chăm sóc trẻ, nhà bếp và hạng mục phụ trợ Trường mầm non Phú Thịnh, xã Phú Thịnh, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách tỉnh, vốn ngân sách huyện, vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực của tổ chức xây lắp công trình đạt hạng III trở lên theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ. - Bảo lãnh dự thầu, thư bảo đảm cung cấp vốn tín dụng; Hợp đồng xây lắp tương tự, báo cáo tài chính trong 3 năm 2018, 2019, 2020. - Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A-Chương IV. - Cam kết cung cấp vật tư chính của đơn vị cung ứng hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng - Văn bằng chứng chỉ cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu. - Bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu để đối chiếu, chứng minh E-HSDT đã kê khai thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ, không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phú Thinh; Địa chỉ: xã Phú Thịnh, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Phú Thinh; Địa chỉ: xã Phú Thịnh, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 0376.291.977 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty THH MTV tư vấn thiết kế Đức Lộc; Đỉa chỉ: Tổ 7, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Nông Nghiêp huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐIỂM TRƯỜNG TRUNG TÂM | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,292 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,252 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,288 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3462 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1261 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1632 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4256 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K =0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3233 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8564 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3529 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3098 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0557 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0397 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0775 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1616 | m3 |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4663 | tấn |
| 21 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4663 | tấn |
| 22 | Bu lông M14 L150 (LK vì kèo và bán kéo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4665 | tấn |
| 24 | Xà gồ thép C80x40x15x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | tấn |
| 25 | Thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0775 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4762 | tấn |
| 27 | Bu lông M12 L=100 ( LKkhung thép đỡ máng thu nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,6888 | 1m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0667 | 100m2 |
| 30 | Công cắt mái sân rửa vướng vào nhà xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 31 | Tôn úp sườn + tôn máng nước khổ 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,03 | m |
| 32 | Nẹp chống bão thép dẹt 40*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7152 | kg |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 35 | Đai inox bắt ống D110 + vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,036 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,524 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 39 | Thi công trần bằng tôn khung xương thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,3642 | m2 |
| 40 | Trần tấm tôn màu trắng sứ, dày 0.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,3642 | m2 |
| 41 | Dầm trần thép hộp 50x25x1,1 (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,3 | kg |
| 42 | Thép 2ly treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | kg |
| 43 | Đinh vít ( theo ĐM lợp Mái tôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,6889 | cái |
| 44 | Phào trần bằng nhôm dập có gờ chỉ, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,34 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40, gạch KT(500x500)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,7432 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40, gạch Ceramic KT(120x500)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2032 | m2 |
| 47 | Cửa nhôm hệ theo bản vẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,64 | m2 |
| 49 | Hoa sắt cửa sổ thép hộp theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 51 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,9768 | m2 |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 54 | Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 55 | Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 56 | Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 57 | Dây dẫn 2 ruột 2x1,0mm2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn ống LED dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 64 | Mặt viền ổ căm, công tắc, automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 65 | Đế âm Automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 66 | Đế âm tường đơn ổ cẵm + công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 67 | Tủ điện tổng KT: 350*300*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Hộp nối KT 150*150*100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 70 | Ghip đồngAM25 nối dây trục nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Bộ xà đón điện + gia công, lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 72 | Móc treo quạt trần D10, L=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| B | PHÂN HIỆU THÔN NGHẸT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Tính 90% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4653 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (Tính 10% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,17 | 1m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9388 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,7106 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,878 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1707 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4196 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,531 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6213 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6648 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6648 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9963 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2706 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,788 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5119 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2094 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1192 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0795 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,963 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1637 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1102 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8011 | m3 |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0227 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3318 | tấn |
| 26 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3318 | tấn |
| 27 | Bu lông M14 L150 (LK vì kèo và bán kéo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3443 | tấn |
| 29 | Xà gồ thép C80*40*15*2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3031 | tấn |
| 30 | Xà gồ mái che sân rửa sắt hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0412 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3443 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,444 | 1m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0538 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp sườn khổ 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m |
| 35 | Nẹp chống bão thép dẹt 40*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5408 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,889 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,4457 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,268 | m2 |
| 39 | Thi công trần tôn, bằng khung xương thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,0476 | m2 |
| 40 | Trần tấm tôn màu trắng sứ, dày 0.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,0476 | m2 |
| 41 | Dầm trần thép hộp 50x25x1,2 (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,713 | kg |
| 42 | Thép 2ly treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | kg |
| 43 | Đinh vít ( theo ĐM lợp Mái tôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,7142 | cái |
| 44 | Phào trần bằng nhôm dập có gờ chỉ, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,68 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7477 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8675 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5139 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,2492 | m2 |
| 49 | Vách ngăn + cừa DW2 bằng tấm compax dày 12 (đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,39 | m2 |
| 50 | Cửa khung nhôm thường theo bản vẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,86 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,86 | m2 |
| 52 | Hoa sắt cửa sổ thép hộp theo thiết kế (cả sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 54 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,276 | m2 |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 57 | Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 58 | Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 59 | Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 60 | Dây dẫn 2 ruột 2x1,0mm2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn ống LED dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn đui xoáy gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 71 | Mặt viền ổ căm, công tắc, automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 72 | Đế âm Automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 73 | Đế âm tường đơn ổ cẵm + công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 74 | Tủ điện tổng KT: 350*300*15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Hộp nối KT 150*150*100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | hộp |
| 77 | Ghip đồngAM25 nối dây trục nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Bộ xà đón điện + gia công, lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 79 | Móc treo quạt trần D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 80 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 90 | Khóa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169 | cái |
| 93 | Van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 94 | Kép thép 2 đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 95 | Cút ren trong ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 96 | Cút ren ngoài ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 103 | Thoát sàn Inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 106 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Ống gốm lắp trong bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1395 | 100m3 |
| 109 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0299 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0482 | tấn |
| 111 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 112 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 113 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0719 | m3 |
| 114 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4269 | m2 |
| 115 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | tấn |
| 117 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3234 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0469 | 100m2 |
| 119 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0572 | tấn |
| 120 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,609 | m3 |
| 121 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,896 | m2 |
| 122 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,698 | m2 |
| 123 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,586 | m2 |
| 124 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| C | PHÂN HIỆU THÔN LÀNG BỤT | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,32 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,1808 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0514 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,1908 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,8968 | m2 |
| 7 | Tháo rỡ hệ thống điện trong nhà đã bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 8 | Vận chuyển phế thải ra ngoài công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,3328 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,613 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5517 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,9198 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9485 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3932 | 100m2 |
| 18 | Nẹp chống bão thép dẹt 40*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,648 | m |
| 19 | Xây trát lại bờ chẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m |
| 20 | Thi công trần tôn, bằng khung xương thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,0572 | m2 |
| 21 | Trần tấm tôn màu trắng sứ, dày 0.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,0572 | m2 |
| 22 | Dầm trần thép hộp 50x25x1,2 (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,762 | kg |
| 23 | Thép 2ly treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | kg |
| 24 | Đinh vít ( theo ĐM lợp Mái tôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,7574 | cái |
| 25 | Phào trần bằng nhôm dập có gờ chỉ, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,64 | m2 |
| 26 | Quét hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0472 | m2 |
| 27 | Cửa nhôm hệ theo bản vẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,288 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,28 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,9926 | m2 |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 32 | Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 33 | Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 34 | Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 35 | Dây dẫn 2 ruột 2x1mm2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 43 | Mặt aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Đế âm tường đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 45 | Đế âm tường aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Tủ kim loại âm tường KT:450*300*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 48 | Xà đón điện, bướm sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Ghíp đồng AM25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 51 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 52 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2345 | 100m3 |
| 53 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1725 | m3 |
| 54 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | tấn |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,737 | m3 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | 100m3 |
| 59 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,904 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,138 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9502 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0209 | tấn |
| 64 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | m3 |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1373 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1373 | tấn |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4264 | 100m2 |
| 68 | Tôn úp sườn + tôn chắn nước khổ 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1 | m |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,236 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,3 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,972 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6135 | m2 |
| 73 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,12 | m2 |
| 74 | Vách ngăn bằng tấm compax dày 12 ( cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 75 | Cửa nhôm thường theo bản vẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,74 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,74 | m2 |
| 77 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,943 | m2 |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 79 | Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 80 | Dây dẫn 2 ruột 2x1mm2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 83 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 85 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 86 | Mặt aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Đế âm tường đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 88 | Đế âm tường aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 90 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 98 | Kép thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 99 | Cút ren trong ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 100 | Cút ren ngoài ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 101 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 106 | Thoát sàn Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 109 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 1m3 |
| 110 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 111 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 112 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2726 | tấn |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,72 | 1m2 |
| 114 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1395 | 100m3 |
| 115 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0299 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0482 | tấn |
| 117 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 118 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 119 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0719 | m3 |
| 120 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4269 | m2 |
| 121 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | 100m2 |
| 122 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | tấn |
| 123 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3234 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0469 | 100m2 |
| 125 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0572 | tấn |
| 126 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,609 | m3 |
| 127 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,896 | m2 |
| 128 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,698 | m2 |
| 129 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,586 | m2 |
| 130 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 131 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,92 | m2 |
| 132 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,1444 | m2 |
| 133 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 134 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 135 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,7044 | m2 |
| 136 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1006 | m2 |
| 137 | Tháo rỡ hệ thống điện trong nhà đã bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 138 | Vận chuyển phế thải ra ngoài công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| 139 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6199 | m2 |
| 140 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5207 | m2 |
| 141 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,996 | m2 |
| 142 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5214 | m2 |
| 143 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6192 | 100m2 |
| 144 | Nẹp chống bão thép dẹt 40*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,288 | m |
| 145 | Xây trát lại bờ chẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m |
| 146 | Thi công trần bằng tôn, khung xương thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4804 | m2 |
| 147 | Trần tấm tôn màu trắng sứ, dày 0.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4804 | m2 |
| 148 | Dầm trần thép hộp 50x25x1,2 (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,025 | kg |
| 149 | Đinh vít ( theo ĐM lợp Mái tôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,2032 | cái |
| 150 | Phào trần bằng nhôm dập có gờ chỉ, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4 | m2 |
| 151 | Quét hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1777 | m2 |
| 152 | Cửa nhôm hệ theo bản vẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7867 | m2 |
| 153 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,76 | m2 |
| 154 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,477 | m2 |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 157 | Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 158 | Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 159 | Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 160 | Dây dẫn 2 ruột 2x1mm2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 161 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 165 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 168 | Mặt aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Đế âm tường đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 170 | Đế âm tường aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Tủ kim loại âm tường KT:450*300*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 173 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 174 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 175 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,07 | 1m3 |
| 176 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9895 | m3 |
| 177 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,39 | m3 |
| 178 | Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,496 | m3 |
| 179 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0458 | 100m2 |
| 180 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | tấn |
| 181 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5038 | m3 |
| 182 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0957 | 100m3 |
| 183 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9098 | m3 |
| 184 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1995 | m3 |
| 185 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1925 | m3 |
| 186 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0767 | 100m2 |
| 187 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 188 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8782 | m3 |
| 189 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2366 | tấn |
| 190 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2982 | tấn |
| 191 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5877 | 100m2 |
| 192 | Tôn úp sườn + tôn chắn nước khổ 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3 | m |
| 193 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,7456 | m2 |
| 194 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,7116 | m2 |
| 195 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,096 | m2 |
| 196 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3104 | m2 |
| 197 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8968 | m2 |
| 198 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,272 | m2 |
| 199 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,287 | m2 |
| 200 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7904 | m2 |
| 201 | Cửa nhôm thường theo bản vẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,72 | m2 |
| 202 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,64 | m2 |
| 203 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 204 | Hoa sắt cửa sổ thép hộp theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 205 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,4778 | m2 |
| 206 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 207 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 208 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 210 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 212 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 213 | Mặt aptomat +mặt viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 214 | Đế âm tường đơn +mặt viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 215 | Đế âm tường aptomat +mặt viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 217 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m |
| 221 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 222 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 224 | Kép thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 225 | Cút ren trong ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 226 | Cút ren ngoài ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 227 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 228 | Vòi gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.95E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 930.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | ): Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dựng dân dụng &CN và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực)+ Trong 05 năm gần nhất đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dung cấp 3.+ Là cán bộ chính thức của nhà thầu, có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dựng dân dụng &CN và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dung cấp 3.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ chuyên môn phù hợp và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã từng làm công tác phụ trách AT lao động vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, Giao thông và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình.+ Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm kèm theo | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu | 5 | Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | hoạt động bình thường, sãn sàng huy động | 3 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 80L | hoạt động bình thường, sãn sàng huy động | 3 |
| 3 | Ô tô vận chuyển ≥ 5 Tấn | hoạt động bình thường, sãn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ | hoạt động bình thường, sãn sàng huy động | 1 |
| 5 | Đầm dùi | hoạt động bình thường, sãn sàng huy động | 3 |
| 6 | Máy đầm cóc | hoạt động bình thường, sãn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | hoạt động bình thường, sãn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | hoạt động bình thường, sãn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | hoạt động bình thường, sãn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy xúc | hoạt động bình thường, sãn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | hoạt động bình thường, sãn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi