Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211111331-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Phú Thịnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211076388
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-06 11:40:00 đến ngày 2021-11-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,317,587,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,700,000 VNĐ ((Mười chín triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.95E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 930.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ): Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dựng dân dụng &CN và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực)+ Trong 05 năm gần nhất đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dung cấp 3.+ Là cán bộ chính thức của nhà thầu, có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dựng dân dụng &CN và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dung cấp 3.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn phù hợp và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã từng làm công tác phụ trách AT lao động vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, Giao thông và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình.+ Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sãn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sãn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô vận chuyển ≥ 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sãn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sãn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sãn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sãn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sãn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sãn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sãn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sãn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sãn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Phú Thịnh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng khối phòng nuôi dưỡng chăm sóc trẻ, nhà bếp và hạng mục phụ trợ Trường mầm non Phú Thịnh, xã Phú Thịnh, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách tỉnh, vốn ngân sách huyện, vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Phú Thịnh , địa chỉ: xã Phú Thịnh, huyện Yên Sơn
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phú Thinh; Địa chỉ: xã Phú Thịnh, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Sơn, địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty THH MTV tư vấn thiết kế Đức Lộc; Đỉa chỉ: Tổ 7, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Đơn vị tư vấn khảo sát, thiết kế, lập dự toán: Công ty THH MTV tư vấn thiết kế Đức Lộc; Đỉa chỉ: Tổ 7, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Phú Thịnh , địa chỉ: xã Phú Thịnh, huyện Yên Sơn
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phú Thinh; Địa chỉ: xã Phú Thịnh, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực của tổ chức xây lắp công trình đạt hạng III trở lên theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ. - Bảo lãnh dự thầu, thư bảo đảm cung cấp vốn tín dụng; Hợp đồng xây lắp tương tự, báo cáo tài chính trong 3 năm 2018, 2019, 2020. - Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A-Chương IV. - Cam kết cung cấp vật tư chính của đơn vị cung ứng hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng - Văn bằng chứng chỉ cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu. - Bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu để đối chiếu, chứng minh E-HSDT đã kê khai thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ, không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phú Thinh; Địa chỉ: xã Phú Thịnh, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Phú Thinh; Địa chỉ: xã Phú Thịnh, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 0376.291.977
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty THH MTV tư vấn thiết kế Đức Lộc; Đỉa chỉ: Tổ 7, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Nông Nghiêp huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐIỂM TRƯỜNG TRUNG TÂM
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V26,2921m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,252m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,288m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,24m3
5Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3462m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1261100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1632tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0277tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4256m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K =0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3233100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8564m3
12Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3529m2
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3098m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0557100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0397tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,455m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1056100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0775tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1616m3
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4663tấn
21Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4663tấn
22Bu lông M14 L150 (LK vì kèo và bán kéo)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
23Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4665tấn
24Xà gồ thép C80x40x15x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,389tấn
25Thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0775tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4762tấn
27Bu lông M12 L=100 ( LKkhung thép đỡ máng thu nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V62,68881m2
29Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0667100m2
30Công cắt mái sân rửa vướng vào nhà xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1công
31Tôn úp sườn + tôn máng nước khổ 400Mô tả kỹ thuật theo chương V52,03m
32Nẹp chống bão thép dẹt 40*4Mô tả kỹ thuật theo chương V39,7152kg
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
34Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
35Đai inox bắt ống D110 + vítMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V121,036m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V114,524m2
38Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
39Thi công trần bằng tôn khung xương thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V81,3642m2
40Trần tấm tôn màu trắng sứ, dày 0.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V81,3642m2
41Dầm trần thép hộp 50x25x1,1 (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V177,3kg
42Thép 2ly treo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7kg
43Đinh vít ( theo ĐM lợp Mái tôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V365,6889cái
44Phào trần bằng nhôm dập có gờ chỉ, màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V52,34m2
45Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40, gạch KT(500x500)mmMô tả kỹ thuật theo chương V84,7432m2
46Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40, gạch Ceramic KT(120x500)mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,2032m2
47Cửa nhôm hệ theo bản vẽMô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V18,64m2
49Hoa sắt cửa sổ thép hộp theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V9,12m2
50Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V9,12m2
51Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V247,9768m2
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
54Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2:Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
55Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2:Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
56Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2:Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
57Dây dẫn 2 ruột 2x1,0mm2:Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
58Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
60Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
61Lắp đặt đèn ống LED dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
62Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
63Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
64Mặt viền ổ căm, công tắc, automatMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
65Đế âm AutomatMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
66Đế âm tường đơn ổ cẵm + công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
67Tủ điện tổng KT: 350*300*150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Hộp nối KT 150*150*100Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
69Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24hộp
70Ghip đồngAM25 nối dây trục nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Bộ xà đón điện + gia công, lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
72Móc treo quạt trần D10, L=30cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
73Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo chương V8cuộn
B PHÂN HIỆU THÔN NGHẸT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Tính 90% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4653100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (Tính 10% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,171m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,9388m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V92,7106m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,878m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1707100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4196tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,531m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6213100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6648100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6648100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9963m3
14Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2706m3
15Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,788m2
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,5119m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2094m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1192100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0795tấn
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,963m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1637100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1102tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8011m3
24Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0227tấn
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3318tấn
26Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3318tấn
27Bu lông M14 L150 (LK vì kèo và bán kéo)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
28Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3443tấn
29Xà gồ thép C80*40*15*2:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3031tấn
30Xà gồ mái che sân rửa sắt hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0412tấn
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3443tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,4441m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0538100m2
34Tôn úp sườn khổ 300Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m
35Nẹp chống bão thép dẹt 40*4Mô tả kỹ thuật theo chương V55,5408m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V90,889m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V280,4457m2
38Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,268m2
39Thi công trần tôn, bằng khung xương thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V51,0476m2
40Trần tấm tôn màu trắng sứ, dày 0.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V51,0476m2
41Dầm trần thép hộp 50x25x1,2 (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V167,713kg
42Thép 2ly treo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8kg
43Đinh vít ( theo ĐM lợp Mái tôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V229,7142cái
44Phào trần bằng nhôm dập có gờ chỉ, màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V62,68m2
45Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,7477m2
46Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8675m2
47Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,5139m2
48Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,2492m2
49Vách ngăn + cừa DW2 bằng tấm compax dày 12 (đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,39m2
50Cửa khung nhôm thường theo bản vẽMô tả kỹ thuật theo chương V20,86m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V20,86m2
52Hoa sắt cửa sổ thép hộp theo thiết kế (cả sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,12m2
53Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V9,12m2
54Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V340,276m2
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
57Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2:Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
58Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2:Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
59Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2:Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
60Dây dẫn 2 ruột 2x1,0mm2:Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
61Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
64Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
65Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
66Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
67Lắp đặt đèn ống LED dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
68Lắp đặt đèn đui xoáy gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
69Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
70Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
71Mặt viền ổ căm, công tắc, automatMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
72Đế âm AutomatMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
73Đế âm tường đơn ổ cẵm + công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
74Tủ điện tổng KT: 350*300*15Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Hộp nối KT 150*150*100Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
76Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V27hộp
77Ghip đồngAM25 nối dây trục nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Bộ xà đón điện + gia công, lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
79Móc treo quạt trần D10Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
80Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
82Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
84Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
86Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
87Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
88Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100 m
89Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
90Khóa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
92Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V169cái
93Van khóa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
94Kép thép 2 đầuMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
95Cút ren trong ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
96Cút ren ngoài ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
97Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
98Lắp đặt xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
99Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
100Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
101Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
102Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
103Thoát sàn Inox D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
104Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
106Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Ống gốm lắp trong bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1395100m3
109Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0299100m2
110Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0482tấn
111Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
112Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
113Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0719m3
114Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4269m2
115Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0294100m2
116Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0222tấn
117Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3234m3
118Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0469100m2
119Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0572tấn
120Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,609m3
121Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,896m2
122Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,698m2
123Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V25,586m2
124Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V101cấu kiện
C PHÂN HIỆU THÔN LÀNG BỤT
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V139,32m2
2Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V84,1808m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V24m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V9,0514m3
5Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V101,1908m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V173,8968m2
7Tháo rỡ hệ thống điện trong nhà đã bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V1công
8Vận chuyển phế thải ra ngoài công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2chuyến
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V99,3328m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,613m2
11Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5517m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0096100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0058tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048m3
15Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V137,9198m2
16Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9485m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,3932100m2
18Nẹp chống bão thép dẹt 40*4Mô tả kỹ thuật theo chương V81,648m
19Xây trát lại bờ chẩyMô tả kỹ thuật theo chương V17,2m
20Thi công trần tôn, bằng khung xương thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V121,0572m2
21Trần tấm tôn màu trắng sứ, dày 0.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V121,0572m2
22Dầm trần thép hộp 50x25x1,2 (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V188,762kg
23Thép 2ly treo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8kg
24Đinh vít ( theo ĐM lợp Mái tôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V544,7574cái
25Phào trần bằng nhôm dập có gờ chỉ, màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V101,64m2
26Quét hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V14,0472m2
27Cửa nhôm hệ theo bản vẽMô tả kỹ thuật theo chương V24,288m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V24,28m2
29Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V377,9926m2
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V330m
32Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2:Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
33Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2:Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
34Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2:Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
35Dây dẫn 2 ruột 2x1mm2:Mô tả kỹ thuật theo chương V145m
36Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
39Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
40Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
41Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
43Mặt aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Đế âm tường đơnMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
45Đế âm tường aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46Tủ kim loại âm tường KT:450*300*150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
48Xà đón điện, bướm sứMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Ghíp đồng AM25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
51Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
52Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2345100m3
53Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1725m3
54Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6m3
55Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m2
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0503tấn
57Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,737m3
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0972100m3
59Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,904m3
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,138m3
61Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9502m3
62Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0209tấn
64Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,286m3
65Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1373tấn
66Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1373tấn
67Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.35mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4264100m2
68Tôn úp sườn + tôn chắn nước khổ 400Mô tả kỹ thuật theo chương V19,1m
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,236m2
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V121,3m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,972m2
72Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6135m2
73Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,12m2
74Vách ngăn bằng tấm compax dày 12 ( cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
75Cửa nhôm thường theo bản vẽMô tả kỹ thuật theo chương V5,74m2
76Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V5,74m2
77Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V89,943m2
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
79Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2:Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
80Dây dẫn 2 ruột 2x1mm2:Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
81Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
83Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
84Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
85Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
86Mặt aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Đế âm tường đơnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
88Đế âm tường aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
90Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3cuộn
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
93Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
94Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
95Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
96Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
97Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
98Kép thépMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
99Cút ren trong ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
100Cút ren ngoài ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
101Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
102Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
103Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
104Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
105Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
106Thoát sàn InoxMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
107Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
108Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
109Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2561m3
110Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0256100m2
111Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
112Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2726tấn
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,721m2
114Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1395100m3
115Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0299100m2
116Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0482tấn
117Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
118Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
119Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0719m3
120Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4269m2
121Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0294100m2
122Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0222tấn
123Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3234m3
124Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0469100m2
125Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0572tấn
126Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,609m3
127Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,896m2
128Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,698m2
129Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V25,586m2
130Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V101cấu kiện
131Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V61,92m2
132Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V51,1444m2
133Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
134Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
135Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V58,7044m2
136Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V47,1006m2
137Tháo rỡ hệ thống điện trong nhà đã bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V1công
138Vận chuyển phế thải ra ngoài công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2chuyến
139Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,6199m2
140Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,5207m2
141Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,996m2
142Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,5214m2
143Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.35mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6192100m2
144Nẹp chống bão thép dẹt 40*4Mô tả kỹ thuật theo chương V36,288m
145Xây trát lại bờ chẩyMô tả kỹ thuật theo chương V17,2m
146Thi công trần bằng tôn, khung xương thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V54,4804m2
147Trần tấm tôn màu trắng sứ, dày 0.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V54,4804m2
148Dầm trần thép hộp 50x25x1,2 (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V125,025kg
149Đinh vít ( theo ĐM lợp Mái tôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V236,2032cái
150Phào trần bằng nhôm dập có gờ chỉ, màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V43,4m2
151Quét hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5,1777m2
152Cửa nhôm hệ theo bản vẽMô tả kỹ thuật theo chương V8,7867m2
153Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V8,76m2
154Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V157,477m2
155Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
156Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V78m
157Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2:Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
158Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2:Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
159Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2:Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
160Dây dẫn 2 ruột 2x1mm2:Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
161Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
162Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
163Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
164Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
165Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
166Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
167Ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
168Mặt aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
169Đế âm tường đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
170Đế âm tường aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
171Tủ kim loại âm tường KT:450*300*150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
172Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
173Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
174Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
175Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,071m3
176Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9895m3
177Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,39m3
178Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,496m3
179Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0458100m2
180Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0344tấn
181Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5038m3
182Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0957100m3
183Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9098m3
184Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1995m3
185Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1925m3
186Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0767100m2
187Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
188Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8782m3
189Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2366tấn
190Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2982tấn
191Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,5877100m2
192Tôn úp sườn + tôn chắn nước khổ 400Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3m
193Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V104,7456m2
194Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V97,7116m2
195Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,096m2
196Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,3104m2
197Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8968m2
198Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,272m2
199Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,287m2
200Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7904m2
201Cửa nhôm thường theo bản vẽMô tả kỹ thuật theo chương V12,72m2
202Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V18,64m2
203Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
204Hoa sắt cửa sổ thép hộp theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
205Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V197,4778m2
206Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
207Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
208Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
209Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
210Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
211Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
212Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
213Mặt aptomat +mặt viềnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
214Đế âm tường đơn +mặt viềnMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
215Đế âm tường aptomat +mặt viềnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
216Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
217Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
218Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
219Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
220Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m
221Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
222Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
223Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
224Kép thépMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
225Cút ren trong ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
226Cút ren ngoài ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
227Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
228Vòi gạt D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.95E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 930.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 ): Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dựng dân dụng &CN và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực)+ Trong 05 năm gần nhất đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dung cấp 3.+ Là cán bộ chính thức của nhà thầu, có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dựng dân dụng &CN và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dung cấp 3.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường 1 Có trình độ chuyên môn phù hợp và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã từng làm công tác phụ trách AT lao động vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình31
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, Giao thông và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình.+ Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm kèm theo31
5 Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu 5 Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250L hoạt động bình thường, sãn sàng huy động3
2 Máy trộn vữa ≥ 80L hoạt động bình thường, sãn sàng huy động3
3 Ô tô vận chuyển ≥ 5 Tấn hoạt động bình thường, sãn sàng huy động2
4 Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ hoạt động bình thường, sãn sàng huy động1
5 Đầm dùi hoạt động bình thường, sãn sàng huy động3
6 Máy đầm cóc hoạt động bình thường, sãn sàng huy động1
7 Máy cắt uốn thép hoạt động bình thường, sãn sàng huy động1
8 Máy hàn điện hoạt động bình thường, sãn sàng huy động1
9 Máy khoan bê tông hoạt động bình thường, sãn sàng huy động2
10 Máy xúc hoạt động bình thường, sãn sàng huy động1
11 Máy đầm bàn hoạt động bình thường, sãn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->