Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211119615-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tâm Giao
Tên gói thầu Thi công xây lắp và thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20211119536
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ năm 2020 là 8 tỷ đồng, phần còn lại ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện những năm tiếp theo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-06 11:33:00 đến ngày 2021-11-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,035,248,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện thi công xây dựng Công trình dân dụng, cấp III, có hệ thống phòng cháy chữa cháy.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: + Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng - đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu: 04năm trở lên(có tài liệu chứng minh).- CóChứng chỉ hành nghề giám sát Xây lắp công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 12 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên.01 cán bộ Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.01 cán bộ Chuyên ngành: điện kỹ thuật.01 cán bộ Chuyên ngành: giao thông- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu: 03 năm (có tài liệu chứng minh).- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 12 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (đối với vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và điện kỹ thuật)- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên. (đối với vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên ngành giao thông)- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên.01 cán bộ Chuyên ngành: kinh tế xây dựng- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu: 03 năm (có tài liệu chứng minh).- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là≥ 12 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Trung cấp trở lên.01 cán bộ Chuyên ngành: phòng cháy và chữa cháy- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu: 03 năm (có tài liệu chứng minh).- Đã làm cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy, có giá trị tối thiểu là≥ 1.100.000đồng- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu: 03 năm (có tài liệu chứng minh).- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động -Vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy (đối với chuyên ngành Bảo hộ lao động thì không cần chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyên An toàn lao động - vệ sinh môi trường)- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động - Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Kèm theo bản chụp: Chứng nhận Kiểm định, Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Kèm theo bản chụp: Chứng nhận Kiểm định, Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
6-Bồn chứa nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy tời 600kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe nâng 12m
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy đào, gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tâm Giao
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và thiết bị công trình
Nhà thi đấu đa năng huyện Nông Sơn
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ năm 2020 là 8 tỷ đồng, phần còn lại ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện những năm tiếp theo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD-PTQĐ huyện Nông Sơn; Địa chỉ: Thôn Trung Hạ, Xã Quế Trung, Huyện Nông Sơn, Tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3650.379
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Phú Khang; Địa chỉ: Lô A165 Khu Phố Mới Tân Thạnh, P. Tân Thạnh, TP. Tam Kỳ, T. Quảng Nam + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nông Sơn. Địa chỉ: Xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tâm Giao; Địa chỉ: 74 Lê Đình Dương, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235. 3.812727


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD-PTQĐ huyện Nông Sơn; Địa chỉ: Thôn Trung Hạ, Xã Quế Trung, Huyện Nông Sơn, Tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3650.379


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); 3. Giấy phép kinh doanh có đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy - Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy 4. Bảo đảm dự thầu; 5. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, hóa đơn doanh thu xây lắp, kê khai nhân sự (bằng cấp, chứng chỉ + chứng minh nhân dân), máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công, các tài liệu khác) theo yêu cầu của E-HSMT. (tất cả tài liệu scan đính kèm, khi đến thương thảo phải có bản gốc, hoặc bản công chứng hợp lệ để đối chiếu)
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 240.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD-PTQĐ huyện Nông Sơn; Địa chỉ: Thôn Trung Hạ, Xã Quế Trung, Huyện Nông Sơn, Tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3650.379
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nông Sơn; Địa chỉ: Địa chỉ: Thôn Trung Hạ, Xã Quế Trung, Huyện Nông Sơn, Tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD-PTQĐ huyện Nông Sơn; Địa chỉ: Thôn Trung Hạ, Xã Quế Trung, Huyện Nông Sơn, Tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3650.379;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nông Sơn; Địa chỉ: Thôn Trung Hạ, Xã Quế Trung, Huyện Nông Sơn, Tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG
1Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V3,811100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,811100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,921m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,811100m3
5Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,811100m3
6Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,811100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,911100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,287100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,017m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V195,721m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,401m3
12Xoa mặt nền sân bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1.134,3m2
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,679m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,311100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,283tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,413tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,929m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,182100m2
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,883m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,936100m2
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,183m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,846100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,137tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,612tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,681tấn
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,57m3
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,227m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,887100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,088tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,331tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,918tấn
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V221,465m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,85100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,783tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,357tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,133tấn
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V155,193m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,055100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,954tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,79tấn
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,508m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,382100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,081tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,276tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,888m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,216100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,846tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,22tấn
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,067m3
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V5,186100m2
51Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V381cái
52Xây gạch thẻ không nung 55x90x190, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,051m3
53Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x175 Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,02m3
54Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x175 Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,701m3
55Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x175, dày 20cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,95M3
56Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x175 Dày 20cm,CaoMô tả kỹ thuật theo Chương V251,302m3
57Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V657,39m2
58Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,643tấn
59Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mMô tả kỹ thuật theo Chương V22,643tấn
60Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V10,618tấn
61Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V10,618tấn
62Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,588tấn
63Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,588tấn
64GCLD trần thả Prima khung kẽm 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,702m2
65Lợp mái tôn mạ kẽm dày 4,2 dem màu xanh dương chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V2,253100m2
66Lợp mái tôn mạ kẽm dày 5 dem màu xanh dương chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V18,05100m2
67Bulong liên kết M16-M20Mô tả kỹ thuật theo Chương V340bộ
68Bulong liên kết M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.080bộ
69Bulong neo M24x900Mô tả kỹ thuật theo Chương V192bộ
70GCLD cửa đi, cửa sắt kéo (đã bao gồm các phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,1m2
71GCLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Xingfa hoặc tương đương kính mờ 6,38mm (đã bao gồm các phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,84m2
72GCLD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Xingfa hoặc tương đương kính trắng 6,38mm (đã bao gồm các phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,24m2
73GCLD cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm Xingfa hoặc tương đương kính trắng 6,38mm (đã bao gồm các phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8m2
74GCLD vách kính khung cửa nhôm Xingfa hoặc tương đương kính trắng 6,38mm (đã bao gồm các phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,46m2
75GCLD cửa sổ lùa cửa nhôm Xingfa hoặc tương đương kính trắng 6,38mm (đã bao gồm các phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,84m2
76GCLD cửa sổ lật cửa nhôm Xingfa hoặc tương đương kính trắng 6,38mm (đã bao gồm các phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,585m2
77GCLD vách compact HPL dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V72,651m2
78GCLD lan can Inox tròn D21 dày 1,2mm, tay vịn Inox tròn D76 dày 1,4mm cao 0,9mMô tả kỹ thuật theo Chương V12,433m
79GCLD lan can thép mạ kẽm tròn D21 dày 1,4mm, tay vịn D76 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V169,127m
80GCLD tay vịn lan can sắt D76 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8m
81GCLD khung hoa sắt cửa sổ thép hộp 16x16x1,2 mạ kẽm CK 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,84m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.316,042m2
83Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.052,217m2
84Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.128,758m2
85Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.508,298m2
86Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.817,418m2
87Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.192,01m2
88Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V691,743m
89Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3.996,285m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V4.517,726m2
91Đắp chi tiết trang trí, biểu tượng thể thaoMô tả kỹ thuật theo Chương V67Cái
92Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM mác 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V732,336m2
93Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V933,08m2
94Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám chống trượt gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,622m2
95Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,82m2
96Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,472m2
97Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,82m2
98GCLD sàn nhựa Vinyl dày 6mm (hoặc tương đương) chuyên dụng cho nhà thi đấuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.134,3m2
99GCLD len chân tường sàn Vinyl (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,6m
100Công tác ốp gạch gạch Ceramic 300x600mm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V159,984m2
101Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.134,3m2
102Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V548,499m2
103Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mô tả kỹ thuật theo Chương V548,499m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6.534,064m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.867,527m2
106Sơn tạo gai tường 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V184,69m2
107Kẻ roan 20 âm 10 cách khoảng 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.498m
108GCLD ống thông dầm PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,102100m
109GCLD ông nhựa thoát nước mái PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,826100m
110Lắp đặt quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V40Cái
111Lắp đặt phểu thu nước mưaMô tả kỹ thuật theo Chương V40Cái
112Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
113Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,856100m2
114Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V17,194100m2
115Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo Chương V171,936100m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện thép mạ kẽm sơn tỉnh điện (400x600x250)mm có khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
2Lắp đặt tủ điện thép mạ kẽm sơn tỉnh điện (200x300x160)mm có khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
3Lắp đặt tủ điện nhựa 4 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V7tủ
4Lắp đặt aptomat 3 pha 100A-15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Lắp đặt aptomat 3 pha 50A-15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
6Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
7Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V135cái
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V158hộp
10Lắp đặt ổ cắm - ổ cắm 3 chui, 2 lỗ cắm 10A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
11Lắp đèn Highbay Led 200WMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
12Lắp thiết bị nâng hạ đèn Highbay (CDI-15m hoặc tương đương) (điều khiển tự động)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
13Luồn xích treo đèn mạ kẽm d4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44100m
14Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - Bóng Led 2x18W/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
15Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - Bóng Led 1x18W/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
16Lắp đặt đèn ốp trần tròn bóng Led D270 - 14WMô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
17Lắp đặt đèn ốp trần tròn bóng Led D160 - 9WMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
18Lắp đặt đèn bắt cầu thang, bắt bóng Led 7W/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
19Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1,2m + bộ điều tốcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
20Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 45WMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
21Lắp đặt ổ cắm - ổ cắm 1 lỗ 3 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn D50/40 (bảo vệ cáp ngầm đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V285m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa PVC D25(25x1,6) (bảo vệ cáp đi ngầm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.027m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa PVC D20(20x1,6) (bảo vệ cáp đi ngầm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.058m
25Lắp đặt cáp ngầm CXV-DSTA (4Cx25)mm2-1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V195m
26Lắp đặt dây cáp CXV-DSTA (2Cx6)mm2-1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V90m
27Lắp đặt dây cáp CV-(1Cx10)mm2-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V450m
28Lắp đặt dây nối đất CV-(1Cx25)mm2-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
29Lắp đặt dây nối đất CV-(1Cx6)mm2-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V90m
30Lắp đặt dây cáp CV-(1Cx4)mm2-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1.983m
31Lắp đặt dây cáp CV-(1Cx2,5)mm2-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V972m
32Lắp đặt dây cáp CV-(1Cx1,5)mm2-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1.702m
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,28m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V37,28m3
35Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng, D16 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
36Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17m
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa PVC D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m
38Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6mối
C HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt Lavabo sứ loại 1 + Vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
2Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
3Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
4Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
5Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
6Lắp đặt vòi tắm nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
7Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox 150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
8Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
9Lắp đặt van phao D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạtMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống D21x1,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống D27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống D34x2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,55100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống D42x2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,95100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 49x3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm; 27mm; 32mm; 42mm; 49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V279cái
17Lắp đặt van khóa nước D34; D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 49x3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60x3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114x3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65100m
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm;49mm;60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V73cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
24Lắp đặt xiphong phễu thu sànMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,95100m
26Khoan giếng D=100Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
D BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V85,701m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V42,521m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,698m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,353m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,287100m2
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,139100m2
7Cốt thép tấm đan bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,247tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,284m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,178100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,054tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,168tấn
12Xây tường bằng gạch thẻ không nung 55x90x190 Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,488m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,7m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m2
15Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V67,26m2
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V51cái
E HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét NLP 1100-15 (Cirprotec-Tây Ban Nha). Bán kính bảo vệ cấp 4, Rp=51m. Kim làm hoàn toàn từ Inox 316Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Lắp đặt trụ dỡ kim thu sét Inox cao 5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
4Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V7mối
5Cáp lụa neo trụ, tăng đơMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng, D16 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa PVC D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m
8Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
9Bộ đém sét CDR 401Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1
F HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM PCCC
1Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8100m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8100m3
4Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8100m3
5Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,484100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,556m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,571m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,146100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,195tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,876m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,518100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,745tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,654m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,596100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,679tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,624m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035tấn
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028100m
23Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028100m
24Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,094100m
25GCLD cùm ống Inox D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
26Lắp đặt van khóa đồng D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27GCLD thanh thép đặc không gỉ D18 làm thang lên xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V24thanh
G HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHỤC VỤ CHỮA CHÁY NỘI BỘ
1Rải giấy nilong lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V16,6100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V332m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,601100m2
4Cắt roan nền sân bê tông cách khoản 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V1.106,667m
H HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Cung cấp, lắp đặt trung tâm báo cháy 5 vùngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Nguồn dự phòng 24VDCMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Đầu báo cháy Beam tia chiếuMô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
4Đầu dò khói quang 24VMô tả kỹ thuật theo Chương V28Cái
5Đầu dò nhiệt quang 24VMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
6Aptomat + chân đế cho trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
7Chuông báo cháy thường 24VDCMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
8Nút nhấn khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
9Đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
10Điện trở cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
11Cung cấp, lắp đặt dây tín hiệu báo cháy (2x0.75)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.500M
12Cung cấp, lắp đặt dây tín hiệu chuông báo cháy (2x1.0)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V400M
13Ống bảo vệ dây dẫn D16 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.600M
14Đèn chỉ dẫn thoát nạnMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
15Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
16Hộp nối kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V6Hộp
17Phụ kiện toàn bộ ( Đinh, vít, băng keo, ….)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
I HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Tủ chữa cháy 500*600*200 (Van, vòi l = 20m, lăng 13mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Bộ
2Bình chữa cháy MT3 (CO2) 3KGMô tả kỹ thuật theo Chương V15Bình
3Bình chữa cháy MFZ4 (bột ABC) 4KGMô tả kỹ thuật theo Chương V25Bình
4Trụ chữa cháy ngoài 02 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Trụ
5Tủ chữa cháy 500*600*200 (vòi D65 l = 20m, lăng 13mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
6Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài 02 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Trụ
7Nội quy + tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
8Ống kẽm STK D42 dày 2,6 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1.100M
9Ống kẽm STK D60 PP hàn dày 2,9 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V260M
10Ống kẽm STK D114 PP hàn dày 2,9 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V420M
11Tê STK fi114Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
12Tê STK fi114/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
13Tê kẽm STK fi42/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V370Cái
14Co hàn STK fi114Mô tả kỹ thuật theo Chương V28Cái
15Co hàn STK fi60Mô tả kỹ thuật theo Chương V32Cái
16Co kẽm STK fi42Mô tả kỹ thuật theo Chương V370Cái
17Côn chuyển STK fi27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V370Cái
18Côn thu STK fi114/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
19Bích thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V16Cặp
20Nắp chụp spinklerMô tả kỹ thuật theo Chương V370Cái
21Đầu phun tự động spinklerMô tả kỹ thuật theo Chương V370Cái
22Vật tư phụ (que hàn, ty treo, eke, xăng, su non ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
23Van xã khí tự động D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
24Bách, cáp đỡ ống trên trần, tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V400Cái
25Sơn chỉ thị đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V50Kg
J NHÀ BƠM, HỆ THỐNG TRỤC CHÍNH
1Máy bơm bù chữa cháy đ/cơ điện Loratech , Công suất: 4,5m3/h, h=94,5mcnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Máy
2Bình tích áp 100lMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bình
3Tủ điều khiển 3 máy bơm tự động (linh kiện Hàn Quốc vỏ tủ VN) cho hệ spinklerMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Cáp động lực điều khiển bơm điện (3x35)mm2/ Cadivi ( trong nhà bơm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16M
5Cáp động lực điều khiển bơm bù 3x6mm2 , Cadivi -VN.Mô tả kỹ thuật theo Chương V10M
6Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel, động cơ Huyndai D6AZ P= 197kw/180Hp, Đầu bơm Ebara 200*150 FSNA, Q=83,33l/s, H=70mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Máy
7Máy bơm chữa cháy điện Loratech, Công suất: Q=82,61l/s , h=80mcnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Máy
8Ống kẽm STK D50 2,9 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V10M
9Vật tư đường ống chính (bao gồm: co, tê, chậu giảm, …)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
10Luppe D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
11Luppe D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
12Khớp nối mềm chống rung D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
13Khớp nối mềm chống rung D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
14Van 1 chiều D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
15Van 1 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
16Van chặn kiểu bướm D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
17Van chặn D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
18Van chặn D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
19Đồng hồ áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
20Rơ le áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
21Sơn chỉ thị đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V10Kg
22Vật liệu phụ (bulong, su non, ốc vít, que hàn ….)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
K Trang thiết bị môn bóng đá
1Khung thànhMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
2Lưới khung thànhMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
L Trang thiết bị môn bóng chuyền
1Cột sân bóng chuyềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Lưới sân bóng chuyềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Ghế trọng tài sân bóng chuyềnMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
M Trang thiết bị môn cầu lông
1Cột sân cầu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
2Lưới sân cầu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
3Ghế trọng tài sân cầu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
N Trang thiết bị khác
1Ghế Ban huấn luyện (ghế băng dài 4 ghế/1 dãy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
2Ghế ngồi đại biểu (khán đài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V141Cái
3Máy bơm nước sinh hoạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
4Máy bơm chìm giếng khoan cột áp tổng 90m, công suất 0,75kWMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
5Bộ điều khiển từ xa (Remote Control Reeltech), điều khiển bộ nâng hạ CDI-15Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện thi công xây dựng Công trình dân dụng, cấp III, có hệ thống phòng cháy chữa cháy.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: + Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng - đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu: 04năm trở lên(có tài liệu chứng minh).- CóChứng chỉ hành nghề giám sát Xây lắp công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 12 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.64
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 Trình độ: Đại học trở lên.01 cán bộ Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.01 cán bộ Chuyên ngành: điện kỹ thuật.01 cán bộ Chuyên ngành: giao thông- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu: 03 năm (có tài liệu chứng minh).- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 12 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (đối với vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và điện kỹ thuật)- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên. (đối với vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên ngành giao thông)- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng 1 Trình độ: Đại học trở lên.01 cán bộ Chuyên ngành: kinh tế xây dựng- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu: 03 năm (có tài liệu chứng minh).- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là≥ 12 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.33
4 Cán bộ phụ trách Phòng cháy chữa cháy 1 Trình độ: Trung cấp trở lên.01 cán bộ Chuyên ngành: phòng cháy và chữa cháy- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu: 03 năm (có tài liệu chứng minh).- Đã làm cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy, có giá trị tối thiểu là≥ 1.100.000đồng- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.33
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu: 03 năm (có tài liệu chứng minh).- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động -Vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy (đối với chuyên ngành Bảo hộ lao động thì không cần chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyên An toàn lao động - vệ sinh môi trường)- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động - Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW Hoạt động tốt; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.2
2 Máy trộn bê tông ≥250 lít Hoạt động tốt; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.2
3 Máy trộn vữa 150 lít Hoạt động tốt; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.2
4 Máy kinh vĩ Hoạt động tốt; Kèm theo bản chụp: Chứng nhận Kiểm định, Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.1
5 Máy thủy bình Hoạt động tốt; Kèm theo bản chụp: Chứng nhận Kiểm định, Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định1
6 Bồn chứa nước 5m3 Hoạt động tốt; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.1
7 Máy đầm cóc 70kg Hoạt động tốt; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.2
8 Máy tời 600kg Hoạt động tốt; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.2
9 Đồng hồ vạn năng Hoạt động tốt; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.1
10 Máy lu bánh thép 16T Hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm1
11 Xe nâng 12m Hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm1
12 Máy ủi 110CV Hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm1
13 Ô tô tự đổ ≥7T Hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm3
14 Máy đào, gầu ≥0,8m3 Hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->