Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211119615-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211119536 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ năm 2020 là 8 tỷ đồng, phần còn lại ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện những năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-06 11:33:00 đến ngày 2021-11-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,035,248,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện thi công xây dựng Công trình dân dụng, cấp III, có hệ thống phòng cháy chữa cháy.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: + Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng - đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu: 04năm trở lên(có tài liệu chứng minh).- CóChứng chỉ hành nghề giám sát Xây lắp công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 12 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên.01 cán bộ Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.01 cán bộ Chuyên ngành: điện kỹ thuật.01 cán bộ Chuyên ngành: giao thông- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu: 03 năm (có tài liệu chứng minh).- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 12 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (đối với vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và điện kỹ thuật)- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên. (đối với vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên ngành giao thông)- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên.01 cán bộ Chuyên ngành: kinh tế xây dựng- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu: 03 năm (có tài liệu chứng minh).- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là≥ 12 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Trung cấp trở lên.01 cán bộ Chuyên ngành: phòng cháy và chữa cháy- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu: 03 năm (có tài liệu chứng minh).- Đã làm cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy, có giá trị tối thiểu là≥ 1.100.000đồng- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu: 03 năm (có tài liệu chứng minh).- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động -Vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy (đối với chuyên ngành Bảo hộ lao động thì không cần chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyên An toàn lao động - vệ sinh môi trường)- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động - Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Kèm theo bản chụp: Chứng nhận Kiểm định, Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Kèm theo bản chụp: Chứng nhận Kiểm định, Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Bồn chứa nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy tời 600kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy đào, gầu ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp và thiết bị công trình Nhà thi đấu đa năng huyện Nông Sơn 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ năm 2020 là 8 tỷ đồng, phần còn lại ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện những năm tiếp theo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); 3. Giấy phép kinh doanh có đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy - Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy 4. Bảo đảm dự thầu; 5. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, hóa đơn doanh thu xây lắp, kê khai nhân sự (bằng cấp, chứng chỉ + chứng minh nhân dân), máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công, các tài liệu khác) theo yêu cầu của E-HSMT. (tất cả tài liệu scan đính kèm, khi đến thương thảo phải có bản gốc, hoặc bản công chứng hợp lệ để đối chiếu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 240.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD-PTQĐ huyện Nông Sơn; Địa chỉ: Thôn Trung Hạ, Xã Quế Trung, Huyện Nông Sơn, Tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3650.379 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nông Sơn; Địa chỉ: Địa chỉ: Thôn Trung Hạ, Xã Quế Trung, Huyện Nông Sơn, Tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD-PTQĐ huyện Nông Sơn; Địa chỉ: Thôn Trung Hạ, Xã Quế Trung, Huyện Nông Sơn, Tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3650.379; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nông Sơn; Địa chỉ: Thôn Trung Hạ, Xã Quế Trung, Huyện Nông Sơn, Tỉnh Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,811 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,811 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,921 | m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,811 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,811 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,811 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,911 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,287 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,017 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,721 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,401 | m3 |
| 12 | Xoa mặt nền sân bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.134,3 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,679 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,311 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,283 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,413 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,929 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,182 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,883 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,936 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,183 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,846 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,137 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,612 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,681 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,57 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,227 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,887 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,088 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,331 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,918 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,465 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,85 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,783 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,357 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,133 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,193 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,055 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,954 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,508 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,382 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,888 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,216 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,846 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,22 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,067 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,186 | 100m2 |
| 51 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 381 | cái |
| 52 | Xây gạch thẻ không nung 55x90x190, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,051 | m3 |
| 53 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x175 Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,02 | m3 |
| 54 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x175 Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,701 | m3 |
| 55 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x175, dày 20cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,95 | M3 |
| 56 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x175 Dày 20cm,Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,302 | m3 |
| 57 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 657,39 | m2 |
| 58 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,643 | tấn |
| 59 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,643 | tấn |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,618 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,618 | tấn |
| 62 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | tấn |
| 63 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | tấn |
| 64 | GCLD trần thả Prima khung kẽm 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,702 | m2 |
| 65 | Lợp mái tôn mạ kẽm dày 4,2 dem màu xanh dương chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,253 | 100m2 |
| 66 | Lợp mái tôn mạ kẽm dày 5 dem màu xanh dương chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,05 | 100m2 |
| 67 | Bulong liên kết M16-M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340 | bộ |
| 68 | Bulong liên kết M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.080 | bộ |
| 69 | Bulong neo M24x900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | bộ |
| 70 | GCLD cửa đi, cửa sắt kéo (đã bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,1 | m2 |
| 71 | GCLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Xingfa hoặc tương đương kính mờ 6,38mm (đã bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m2 |
| 72 | GCLD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Xingfa hoặc tương đương kính trắng 6,38mm (đã bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,24 | m2 |
| 73 | GCLD cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm Xingfa hoặc tương đương kính trắng 6,38mm (đã bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | m2 |
| 74 | GCLD vách kính khung cửa nhôm Xingfa hoặc tương đương kính trắng 6,38mm (đã bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,46 | m2 |
| 75 | GCLD cửa sổ lùa cửa nhôm Xingfa hoặc tương đương kính trắng 6,38mm (đã bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m2 |
| 76 | GCLD cửa sổ lật cửa nhôm Xingfa hoặc tương đương kính trắng 6,38mm (đã bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,585 | m2 |
| 77 | GCLD vách compact HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,651 | m2 |
| 78 | GCLD lan can Inox tròn D21 dày 1,2mm, tay vịn Inox tròn D76 dày 1,4mm cao 0,9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,433 | m |
| 79 | GCLD lan can thép mạ kẽm tròn D21 dày 1,4mm, tay vịn D76 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,127 | m |
| 80 | GCLD tay vịn lan can sắt D76 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | m |
| 81 | GCLD khung hoa sắt cửa sổ thép hộp 16x16x1,2 mạ kẽm CK 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.316,042 | m2 |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.052,217 | m2 |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.128,758 | m2 |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.508,298 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.817,418 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.192,01 | m2 |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 691,743 | m |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.996,285 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.517,726 | m2 |
| 91 | Đắp chi tiết trang trí, biểu tượng thể thao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | Cái |
| 92 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM mác 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 732,336 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 933,08 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám chống trượt gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,622 | m2 |
| 95 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,82 | m2 |
| 96 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,472 | m2 |
| 97 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,82 | m2 |
| 98 | GCLD sàn nhựa Vinyl dày 6mm (hoặc tương đương) chuyên dụng cho nhà thi đấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.134,3 | m2 |
| 99 | GCLD len chân tường sàn Vinyl (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,6 | m |
| 100 | Công tác ốp gạch gạch Ceramic 300x600mm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,984 | m2 |
| 101 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.134,3 | m2 |
| 102 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 548,499 | m2 |
| 103 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 548,499 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.534,064 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.867,527 | m2 |
| 106 | Sơn tạo gai tường 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,69 | m2 |
| 107 | Kẻ roan 20 âm 10 cách khoảng 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.498 | m |
| 108 | GCLD ống thông dầm PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | 100m |
| 109 | GCLD ông nhựa thoát nước mái PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,826 | 100m |
| 110 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| 111 | Lắp đặt phểu thu nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,856 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,194 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,936 | 100m2 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện thép mạ kẽm sơn tỉnh điện (400x600x250)mm có khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện thép mạ kẽm sơn tỉnh điện (200x300x160)mm có khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện nhựa 4 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | tủ |
| 4 | Lắp đặt aptomat 3 pha 100A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 3 pha 50A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm - ổ cắm 3 chui, 2 lỗ cắm 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 11 | Lắp đèn Highbay Led 200W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 12 | Lắp thiết bị nâng hạ đèn Highbay (CDI-15m hoặc tương đương) (điều khiển tự động) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 13 | Luồn xích treo đèn mạ kẽm d4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 100m |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - Bóng Led 2x18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - Bóng Led 1x18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn bóng Led D270 - 14W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn bóng Led D160 - 9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn bắt cầu thang, bắt bóng Led 7W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1,2m + bộ điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 45W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm - ổ cắm 1 lỗ 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn D50/40 (bảo vệ cáp ngầm đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa PVC D25(25x1,6) (bảo vệ cáp đi ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.027 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa PVC D20(20x1,6) (bảo vệ cáp đi ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.058 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp ngầm CXV-DSTA (4Cx25)mm2-1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195 | m |
| 26 | Lắp đặt dây cáp CXV-DSTA (2Cx6)mm2-1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 27 | Lắp đặt dây cáp CV-(1Cx10)mm2-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 28 | Lắp đặt dây nối đất CV-(1Cx25)mm2-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 29 | Lắp đặt dây nối đất CV-(1Cx6)mm2-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 30 | Lắp đặt dây cáp CV-(1Cx4)mm2-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.983 | m |
| 31 | Lắp đặt dây cáp CV-(1Cx2,5)mm2-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 972 | m |
| 32 | Lắp đặt dây cáp CV-(1Cx1,5)mm2-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.702 | m |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,28 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,28 | m3 |
| 35 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng, D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 36 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m |
| 38 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối |
| C | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo sứ loại 1 + Vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 9 | Lắp đặt van phao D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống D21x1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống D27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống D34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống D42x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 49x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm; 27mm; 32mm; 42mm; 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa nước D34; D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 49x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114x3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm;49mm;60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 24 | Lắp đặt xiphong phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | 100m |
| 26 | Khoan giếng D=100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| D | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,701 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,521 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,698 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,353 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,287 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,247 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,284 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | tấn |
| 12 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 55x90x190 Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,488 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,7 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,26 | m2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| E | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét NLP 1100-15 (Cirprotec-Tây Ban Nha). Bán kính bảo vệ cấp 4, Rp=51m. Kim làm hoàn toàn từ Inox 316 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt trụ dỡ kim thu sét Inox cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | mối |
| 5 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng, D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 9 | Bộ đém sét CDR 401 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| F | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM PCCC | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,484 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,556 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,571 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,195 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,876 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,518 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,745 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,654 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,596 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,679 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | 100m |
| 25 | GCLD cùm ống Inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa đồng D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | GCLD thanh thép đặc không gỉ D18 làm thang lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | thanh |
| G | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHỤC VỤ CHỮA CHÁY NỘI BỘ | |||
| 1 | Rải giấy nilong lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,601 | 100m2 |
| 4 | Cắt roan nền sân bê tông cách khoản 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.106,667 | m |
| H | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt trung tâm báo cháy 5 vùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Nguồn dự phòng 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Đầu báo cháy Beam tia chiếu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 4 | Đầu dò khói quang 24V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Cái |
| 5 | Đầu dò nhiệt quang 24V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 6 | Aptomat + chân đế cho trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Chuông báo cháy thường 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 8 | Nút nhấn khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 9 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 10 | Điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt dây tín hiệu báo cháy (2x0.75)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.500 | M |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt dây tín hiệu chuông báo cháy (2x1.0)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | M |
| 13 | Ống bảo vệ dây dẫn D16 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.600 | M |
| 14 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 15 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 16 | Hộp nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Hộp |
| 17 | Phụ kiện toàn bộ ( Đinh, vít, băng keo, ….) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| I | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ chữa cháy 500*600*200 (Van, vòi l = 20m, lăng 13mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| 2 | Bình chữa cháy MT3 (CO2) 3KG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Bình |
| 3 | Bình chữa cháy MFZ4 (bột ABC) 4KG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Bình |
| 4 | Trụ chữa cháy ngoài 02 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Trụ |
| 5 | Tủ chữa cháy 500*600*200 (vòi D65 l = 20m, lăng 13mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài 02 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Trụ |
| 7 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 8 | Ống kẽm STK D42 dày 2,6 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.100 | M |
| 9 | Ống kẽm STK D60 PP hàn dày 2,9 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | M |
| 10 | Ống kẽm STK D114 PP hàn dày 2,9 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | M |
| 11 | Tê STK fi114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 12 | Tê STK fi114/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 13 | Tê kẽm STK fi42/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370 | Cái |
| 14 | Co hàn STK fi114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Cái |
| 15 | Co hàn STK fi60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 16 | Co kẽm STK fi42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370 | Cái |
| 17 | Côn chuyển STK fi27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370 | Cái |
| 18 | Côn thu STK fi114/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 19 | Bích thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cặp |
| 20 | Nắp chụp spinkler | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370 | Cái |
| 21 | Đầu phun tự động spinkler | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370 | Cái |
| 22 | Vật tư phụ (que hàn, ty treo, eke, xăng, su non ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 23 | Van xã khí tự động D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 24 | Bách, cáp đỡ ống trên trần, tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | Cái |
| 25 | Sơn chỉ thị đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Kg |
| J | NHÀ BƠM, HỆ THỐNG TRỤC CHÍNH | |||
| 1 | Máy bơm bù chữa cháy đ/cơ điện Loratech , Công suất: 4,5m3/h, h=94,5mcn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 2 | Bình tích áp 100l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bình |
| 3 | Tủ điều khiển 3 máy bơm tự động (linh kiện Hàn Quốc vỏ tủ VN) cho hệ spinkler | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Cáp động lực điều khiển bơm điện (3x35)mm2/ Cadivi ( trong nhà bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | M |
| 5 | Cáp động lực điều khiển bơm bù 3x6mm2 , Cadivi -VN. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | M |
| 6 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel, động cơ Huyndai D6AZ P= 197kw/180Hp, Đầu bơm Ebara 200*150 FSNA, Q=83,33l/s, H=70m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 7 | Máy bơm chữa cháy điện Loratech, Công suất: Q=82,61l/s , h=80mcn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 8 | Ống kẽm STK D50 2,9 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | M |
| 9 | Vật tư đường ống chính (bao gồm: co, tê, chậu giảm, …) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 10 | Luppe D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 11 | Luppe D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Khớp nối mềm chống rung D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 13 | Khớp nối mềm chống rung D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 14 | Van 1 chiều D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 15 | Van 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 16 | Van chặn kiểu bướm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 17 | Van chặn D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Van chặn D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 19 | Đồng hồ áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 20 | Rơ le áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 21 | Sơn chỉ thị đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Kg |
| 22 | Vật liệu phụ (bulong, su non, ốc vít, que hàn ….) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| K | Trang thiết bị môn bóng đá | |||
| 1 | Khung thành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Lưới khung thành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| L | Trang thiết bị môn bóng chuyền | |||
| 1 | Cột sân bóng chuyền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lưới sân bóng chuyền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Ghế trọng tài sân bóng chuyền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| M | Trang thiết bị môn cầu lông | |||
| 1 | Cột sân cầu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 2 | Lưới sân cầu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Ghế trọng tài sân cầu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| N | Trang thiết bị khác | |||
| 1 | Ghế Ban huấn luyện (ghế băng dài 4 ghế/1 dãy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 2 | Ghế ngồi đại biểu (khán đài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141 | Cái |
| 3 | Máy bơm nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Máy bơm chìm giếng khoan cột áp tổng 90m, công suất 0,75kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Bộ điều khiển từ xa (Remote Control Reeltech), điều khiển bộ nâng hạ CDI-15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện thi công xây dựng Công trình dân dụng, cấp III, có hệ thống phòng cháy chữa cháy.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: + Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng - đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu: 04năm trở lên(có tài liệu chứng minh).- CóChứng chỉ hành nghề giám sát Xây lắp công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 12 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 6 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | Trình độ: Đại học trở lên.01 cán bộ Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.01 cán bộ Chuyên ngành: điện kỹ thuật.01 cán bộ Chuyên ngành: giao thông- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu: 03 năm (có tài liệu chứng minh).- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 12 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (đối với vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và điện kỹ thuật)- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên. (đối với vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên ngành giao thông)- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng | 1 | Trình độ: Đại học trở lên.01 cán bộ Chuyên ngành: kinh tế xây dựng- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu: 03 năm (có tài liệu chứng minh).- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là≥ 12 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Phòng cháy chữa cháy | 1 | Trình độ: Trung cấp trở lên.01 cán bộ Chuyên ngành: phòng cháy và chữa cháy- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu: 03 năm (có tài liệu chứng minh).- Đã làm cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy, có giá trị tối thiểu là≥ 1.100.000đồng- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu: 03 năm (có tài liệu chứng minh).- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động -Vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy (đối với chuyên ngành Bảo hộ lao động thì không cần chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyên An toàn lao động - vệ sinh môi trường)- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động - Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | Hoạt động tốt; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Hoạt động tốt; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa 150 lít | Hoạt động tốt; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 2 |
| 4 | Máy kinh vĩ | Hoạt động tốt; Kèm theo bản chụp: Chứng nhận Kiểm định, Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt; Kèm theo bản chụp: Chứng nhận Kiểm định, Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định | 1 |
| 6 | Bồn chứa nước 5m3 | Hoạt động tốt; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc 70kg | Hoạt động tốt; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 2 |
| 8 | Máy tời 600kg | Hoạt động tốt; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 2 |
| 9 | Đồng hồ vạn năng | Hoạt động tốt; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép 16T | Hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 11 | Xe nâng 12m | Hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 12 | Máy ủi 110CV | Hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≥7T | Hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 3 |
| 14 | Máy đào, gầu ≥0,8m3 | Hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi