Gói thầu: Mua sắm khí Oxy, CO2, Nitơ và vật tư y tế tiêu hao

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211116681-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu Mua sắm khí Oxy, CO2, Nitơ và vật tư y tế tiêu hao
Số hiệu KHLCNT 20211114653
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Tĩnh được bố trí tại Quyết định số 689/QĐ-BVĐKT ngày 15/9/2021 của Bệnh viện đa khoa tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-06 12:48:00 đến ngày 2021-11-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,094,441,440 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.641662E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27361E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: -Hợp đồng tương tự: Hợp đồng cung cấp vật tư y tế.(Kèm theo bản Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng thể hiện chi tiết hàng hóa, biên bản nghiệm thu thanh lý, hóa đơn thuế GTGT để Bên mời thầu đánh giá hợp đồng tương tự của nhà thầu). Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT, thương thảo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.566.109.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.132.218.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Trong vòng 48 tiếng kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo của Chủ đầu tư về lô hàng không đảm bảo chất lượng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Chủ đầu tư nhà thầu phải thu hồi và thay thế bằng hàng hóa khác đáp ứng đúng hoặc cao hơn chất lượng của hàng hóa theo thông báo của Chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 Mua sắm khí Oxy, CO2, Nitơ và vật tư y tế tiêu hao
Mua sắm các loại vật tư y tế ngoài Thông tư 04/2017/TT-BYT ngày 14/4/2017 của Bộ Y tế tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Tĩnh năm 2021-2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Tĩnh được bố trí tại Quyết định số 689/QĐ-BVĐKT ngày 15/9/2021 của Bệnh viện đa khoa tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Tĩnh (Số 75 , đường Hải Thượng Lãn Ông , TP Hà Tĩnh)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Châu Anh (Số 28, đường Phú Hào, Phường Hà Huy Tập, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh); Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nguyễn Ánh (Số 60 đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh)


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 75 đường Hải Thượng Lãn Ông - TP. Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Tĩnh (Số 75 , đường Hải Thượng Lãn Ông , TP Hà Tĩnh)


E-CDNT 10.1(g)
1.Giấy phép đăng ký kinh doanh 2. Bảo lãnh dự thầu (kèm ủy quyền nếu có) 3. Báo cáo tài chính theo quy định hiện hành của Nhà nước trong 03 năm: 2018, 2019, 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. kèm theo một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán; 4. Các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện (Kèm tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành) bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có chức năng. 5. Tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật, phân loại, phân nhóm của hàng hóa. 6. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Theo quy định tại khoản 6 điều 7 Thông tư số 14/2020/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 10 tháng 7 năm 2020 Quy định một số nội dung trong đấu thầu trang thiết bị y tế tại các cơ sở y tế công lập). 7. Catalog thể hiện thông số kỹ thuật hàng hóa chào thầu 8. Bản cam kết của nhà thầu. 9. Biểu kê khai dữ liệu hàng hóa dự thầu. 10. Các tài liệu khác có liên quan…
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hóa dự thầu phải ghi rõ xuất xứ (hãng và nước sản xuất), ký mã hiệu của hàng hóa và từng chi tiết độc lập cấu thành lên hàng hóa (nếu hàng hóa được cấu thành từ nhiều chi tiết ghép lại) (kê khai chi tiết vào Bảng kê khai dữ liệu hàng hóa dự thầu tại Chương V của E-HSMT) - Giấy phép lưu hành tại Việt Nam, giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế theo quy định hiện hành của pháp luật và cơ quan có chức năng. - Tài liệu phân loại theo quy định tại Nghị định 36/2016/NĐ-CP, Nghị định số 169/2018/NĐ-CP và các thông tư, hướng dẫn liên quan. - Tài liệu phân Nhóm theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Bộ Y tế và các thông tư, hướng dẫn liên quan. - Tài liệu chứng minh tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hóa. - Các giấy tờ khác (nếu có).
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 12 Tháng
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế phù hợp với hàng hóa dự thầu của nhà thầu theo quy định tại Nghị đinh 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ về việc quản lý trang thiết bị y tế trên trang mạng “Hệ thống dịch vụ công trực tuyến quản lý trang thiết bị y tế” của Bộ Y tế. - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương có tính liên tục (Theo quy định tại khoản 6 điều 7 Thông tư số 14/2020/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 10 tháng 7 năm 2020 Quy định một số nội dung trong đấu thầu trang thiết bị y tế tại các cơ sở y tế công lập). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương..
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Tĩnh (Số 75 , đường Hải Thượng Lãn Ông , TP Hà Tĩnh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Hà Tĩnh. Số 09, đường Nguyễn Huy Oánh, thành phố Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Tĩnh (Số 75 , đường Hải Thượng Lãn Ông , TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Y tế Hà Tĩnh. Số 09, đường Nguyễn Huy Oánh, thành phố Hà Tĩnh
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Khí O-xy y tế lỏng500.000KgO2 nồng độ ≥ 99,6%, Oxy dạng lỏng có nhiệt độ âm sâu (-183 o C) được chứa trong các thiết bị bình chứa chuyên dụng cách nhiệt.
2Khí CO2 hóa lỏng1.200KgCO2 nồng độ ≥ 99,9%. Chứa trong bình dung tích 40 lít, Van QF-2A hoặc tương đương, Áp suất nạp 57,29 bar, trọng lượng hàng hóa mỗi bình là 25kg ± 5% . Chai được kiểm định theo danh mục các loại máy, thiết bị, vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động (Danh mục kèm theo thông tư số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019 của Bộ Lao động – Thương binh và xã hội)
3Khí ni tơ300KgN2 nồng độ ≥ 99,99%, chứa trong bình chân không. Chai được kiểm định theo danh mục các loại máy, thiết bị, vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động (Danh mục kèm theo thông tư số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019 của Bộ Lao động – Thương binh và xã hội)
4Khí oxy y tế700BìnhO2 nồng độ ≥ 99,6%. Chứa trong bình dung tích 10 lít Van QF-2,QF-2C.Áp suất nạp 150 bar, áp suất thường 130 bar, thể tích khí là 1,5 m3.Chai được kiểm định theo danh mục các loại máy, thiết bị, vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động (Danh mục kèm theo thông tư số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019 của Bộ Lao động – Thương binh và xã hội)
5Khí oxy y tế500BìnhO2 nồng độ ≥ 99,6%. Chứa trong bình dung tích 40 lít, Van QF-2, QF-2C, Áp suất nạp 150 bar, áp suất thường 130 bar, thể tích khí chứa trong chai là 6 m3. Chai được kiểm định theo danh mục các loại máy, thiết bị, vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động (Danh mục kèm theo thông tư số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019 của Bộ Lao động – Thương binh và xã hội)
6Trâm máy5HộpTCCS
7Bẩy thẳng các cỡ10CáiCác cỡ : ELE301; ELE301A; ELE304W; ELE41; ELE52; thép không rỉ
8Nạo ngà đầu to/ nhỏ5CáiNạo ngà dùng trong nha khoa; 2 đầu, một đầu to một đầu nhỏ
9Mặt gương20CáiDùng trong khám răng - miệng
10Nong chiều dài 21mm/40,35,30,25,20,15,10,0870HộpNong chiều dài 21mm các cỡ 40,35,30,25,20,15,10,08; Niken không rỉ
11Nong chiều dài 25mm/40,35,30,25,20,15,10,0870HộpNong chiều dài 25mm các cỡ 40,35,30,25,20,15,10,08; Niken không rỉ
12Dũa chiều dài 21mm/40,35,30,25,20,1550HộpDũa chiều dài 21mm/40,35,30,25,20,15; Niken không rỉ
13Dũa chiều dài 25mm/40,35,30,25,20,1550HộpDũa chiều dài 25mm các cỡ/40,35,30,25,20,15; Niken không rỉ
14Lentulo số 2120HộpTCCS
15Len ngang dài 25mm/35,30,25,2010HộpLèn ngang dài 25mm các cỡ 35,30,25,20
16Len ngang dài 21mm/35,30,25,2010HộpLen ngang dài 21mm các cỡ 35,30,25,20
17Trâm gai100VỹTrâm gai các số : Đen; Trắng; Vàng; Xanh dương; Xanh lá cây; đỏ
18Đầu lấy cao răng5CáiDùng được trên máy lấy cao răng siêu âm P5 Booster
19Cây ấn chất hàn đầu dẹt /tròn5CáiTCCS
20Cây nạo ổ răng5CáiCây nạo xương ổ răng các cỡ dùng trong nha khoa; Niken không rỉ
21Bộ đánh bóng composite2HộpTCCS
22Enhance Nụ/ Đĩa /Chén10CáiTCCS
23Chốt sợi5HộpFRC Postec plus: là một dạng chốt ống tủy được làm bằng composite độn thêm sợi thạch anh, được sử dụng trong tái tạo cùi răng
24Panh cong 13 cm5CáiTCCS
25Thìa lấy dấu2CặpSize M (upper và lower); Inox
26Composite Đặc5Tuýpmàu A2, A3, A3.5
27Composite Lỏng5TuýpMàu A3, A3.5
28Cortisomol5LọTCCS
29CPC5LọTCCS
30Đài cao Su100CáiTCCS
31Diệt tủy5LọTCCS
32Eugenol5LọTCCS
33Fuji 1 - 15g5HộpTCCS
34Fuji II - 15g5HộpTCCS
35Fuji IX - 15g5HộpTCCS
36Giấy thử cắn5HộpTCCS
37Giấy đánh GC5TậpTCCS
38Glyde5TuýpTCCS
39Keo - 6g5LọTCCS
40Oxy già 30%5LọTCCS
41Oxyd kẽm2LọTCCS
42Côn giấy20HộpTCCS
43Chất lấy dấu Plastagin5TúiTCCS
44MTA2HộpTCCS
45Ống hút nước bọt10TúiTCCS
46Cevinton5LọTCCS
47Hydroxit Calci5LọTCCS
48Hydroxit Calci5tuýpTCCS
49Kit dental prothesis2HộpHộp 12 mũi, chất liệu aluminum
50Chỉ Oral B10CuộnTCCS
51Khuôn trám răng2HộpPalodent V3 matrices refill, size 5.5mm
52Mũi mài xương các cỡ (dùng cho tay khoan chậm)10CáiTCCS
53Bộ chụp thép răng trẻ em (Dental kids crown)2HộpTCCS
54Kéo cắt chụp thép (Crown scissor)2CáiTCCS
55Thước đo lòng mão2CáiTCCS
56Cây ấn band (Bite stick)2CáiTCCS
57Bộ dụng cụ đặt đam (Rubber dam accessory set)2BộTCCS
58Lá đê cao su (Rubber dam sanctuary)2HộpTCCS
59Cây vén má (Minesota)2CáiTCCS
60Dầu tay khoan10Lọ 59mlTCCS
61Chốt thép Dentsply2HộpTCCS
62Protaper máy10HộpTCCS
63Axit Etching5TuypTCCS
64Dung dịch NaOCl 5,25%5ChaiTCCS
65Root pick (bẩy răng)5CáiBẩy răng các cỡ 3ERP1;3ERP3; ERHB13-14; thép không rỉ
66Giấy in điện tim 3 cần300CuộnDùng được trên máy BeneHeart R3/Mindry
67Giấy in điện tim 6 cần1.750TậpDùng được trên máy FX 7202/Fukuda
68Giấy in điện tim 6 cần70CuộnDùng được trên máy Philips Page Writer TC10
69Giấy in điện tim 12 cần200TậpDùng được trên máy WelchAllyn
70Giấy in máy monitor sản khoa450TậpDùng được trên máy Monitor-TOITU Nihonkondent . 152mm x 90mm x 150
71Giấy in kết quả xét nghiệm nước tiểu.70CuộnDùng được trên máy XN nước tiểu Combiscan 500
72Giấy in y tế50CuộnGiấy in y tế kích thước 80mm x 20m. Dùng cho máy khí máu ABL80
73Giấy siêu âm đen trắng1.500CuộnGiấy in dùng cho máy siêu âm SONY UPP 110S
74Chỉ thị hóa học kiểm soát quá trình tiệt khuẩn của dụng cụ được bao gói bằng kim loại2.500ThanhThanh có chất chỉ thị hóa học, thay đổi màu, có thể viết lên trên bề mặt
75Băng chỉ thị nhiệt60CuộnThiết kế dạng cuộn. Băng keo được thiết kế có độ co giãn tránh bung băng trong quá trình tiệt trùng
76Khẩu trang y tế than hoạt tính30.000CáiKhẩu trang y tế đã được tiệt trùng Mỗi chiếc được bọc túi nilon riêng biệt, dễ bảo quản. Đảm bảo khả năng thông khí nhất cho người sử dụng Có nếp gấp, nhiều lớp, màng lọc khuẩn
77Dây garo cổ tay70CáiChất liệu : Thun bọc vải cotton, có gai dán hoặc móc, Dùng trong lấy máu hoặc truyền dịch
78Dây garo cao su50CáiChất liệu cao su
79Sâu máy thở4.500CáiDùng được với các loại dây thở của các máy thở khác nhau .Ống có đầu nối cong 90 dộ (hay ống thẳng), có thể quay, chiều dài ống co giãn..
80La men75HộpKích thước 22x22 mm
81La men45HộpKích thước :22 x 40 mm
82Lam kính mài450HộpLam kính mỏng 7105 Kích thước: 25.4 x 76.2mm Độ dày: 1 - 1.2mm
83Nhiệt kế nách300CáiCấu tạo của nhiệt kế gồm có bầu chứa thuỷ ngân, ống mao quản, bầu chứa phụ, thang chia độ. Thân nhiệt kế làm bằng thuỷ tinh chịu nhiệt.
84Nhiệt kế điện tử30CáiĐo trán và tai bằng phương pháp hồng ngoại
85Vòng đeo tay người lớn10.000VòngDùng để ghi lại các thông tin quan trọng, để nhận dạng và được gắn vào cổ tay bệnh nhân: tên , tuổi ,gới tính,khoa,phòng điều trị …. Chất liệu: PVC Kích thước: 24 cm
86Vòng đeo tay trẻ em2.500VòngDùng để ghi lại các thông tin quan trọng, để nhận dạng và được gắn vào cổ tay bệnh nhân: tên , tuổi ,gới tính,khoa,phòng điều trị …. Chất liệu: PVC Kích thước: 17 cm
87Ống nghe tim, phổi40CáiCó 2 mặt nghe. Ống nghe chất lượng cao Có 2 dây truyền âm
88Ống nghiệm có HC Tri-Na Citrate 9NC/ 3.8 %45.000CáiỐng nghiệm nhựa PP trung tính, kích thước 13x75mm, thể tích 5ml. Nắp màu xanh lá cây. * Hóa chất bên trong là Trisodium Citrate 3.8%, thể tích vừa đủ kháng đông cho 2ml máu..* Dùng xét nghiệm liên quan đến yếu tốđông máu và tốc độ lắng máu.
89Ống nghiệm có hoá chất EDTA 5ml200.000Cái* Ống nghiệm nhựa PP trung tính, kích thước 13x75mm, thể tích 5ml. Nắp xanh dương. * Hóa chất bên trong là Ethylenediaminetetra Acid (EDTA) dùng kháng đông cho 2ml mẫu
90Ống nghiệm có hoá chất Hparine Lithium240.000Cái* Ống nghiệm nhựa PP trung tính, kích thước 13x75mm, thể tích 5ml. Nắp màu đen. * Dùng xét nghiệm Ion đồ Na+, K+, Ca2+, Cl ... trừ Li+. Ngoài ra còn sử dụng cho các xét nghiệm sinh hóa đặc biệt là NH3 và định lượng Alcohol trong máu. * Hóa chất bên trong là chất kháng đông Heparin Lithium, thể tích vừa đủ kháng đông cho 2ml máu..
91Ống nghiệm nhựa không hoá chất có nắp, nhãn20.000CáiỐng nghiệm nhựa PP (Polypropylen) thể tích 5ml (13*75mm), 7ml (13*100mm) màu trắng. - có nắp (nắp ấn trong cấu trúc 2 tầng màu trắng đục dùng cho ống nghiệm nhựa PS, dùng cho ống nghiệm nhựa PP - Có nhãn tiệt trùng hoặc không tiệt trùng tuỳ nhu cầu sử dụng.
92Ống nghiệm thủy tinh ø Các loại3.000CáiLàm bằng thủy tinh trong suốt, vách dày, đồ bền cao, chống sốc nhiệt,
93Huyết áp đồng hồ30CáiGiới hạn đo: - Huyết áp: 0 tới 280 mm Hg. - Nhịp tim: 40 tới 180 nhịp/phút. Độ chính xác: - Huyết áp: ±3 mmHg. - Nhịp tim: ±5 nhịp. Đồng hồ chuẩn có vạch chia từ 20 ~300mmHg.
94Huyết áp thuỷ ngân10CáiHiển thị kết quả chính xác áp suất trong vòng bít tại thời điểm đo.H71mHg Hiển thị bằng cột thủy ngân có vạch chia và chữ số rõ ràng, dễ quan sát Quả bóp có van chắc chắn, dễ vận hành
95Huyết áp điện tử30CáiDùng Đo bắp tay Bao gồm 1vòng bít bơm hơi hạn chế lưu lượng máu, 1 đồng hồ đo áp lực, 1 bơm khí, 1 túi hơi với đơn vị đo là milimet thủy ngân (mmHg) Lưu được kết quả đo cuối cùng. 4 pin AA
96Bàn chải rửa tay phẩu thuật48CáiBàn chải rửa tay phẩu thuật, dùng để vệ sinh tay trước khi mổ. Quy cách: 12 cái/ hộp
97Lọ thủy tinh8HộpDùng đươc trên máy HP hơi thở
98Ống nghiệm nhựa đựng nước tiểu có nắp45.000CáiKích thước: rộng Ø16, cao 9-10 cm Dung tích: 10-12ml Chức năng: - Dùng trong hệ thống đường truyền mẫu tự động. - Phù hợp với máy xét nghiệm nước tiểu tự động hoàn toàn.
99Túi đựng ông nghiệm vận chuyển mẩu6CáiDùng trong hệ thống đường truyền mẫu tự động.
100Dây silicon máy hút dịch150MétChất liệu silicon, dùng được trong máy hút dịch
101Dây nhựa máy hút dịch300MétDây nhựa, dùng được trong máy hút dịch
102Khay Quả đậu các cỡ30CáiKhay hạt đậu sâu trung 400ml Khay hạt đậu cạn inox 300ml Chất liệu: Inox 304
103Hộp đựng bông cồn50CáiChất liệu Inox sáng bóng, không gỉ, sét
104Lọ cắm panh20CáiChất liệu Inox sáng bóng, không gỉ, sét Dùng để cắm dụng cụ y tế
105Panh không mấu các cỡ40CáiPanh không mấu các cỡ 12-14-16-18-20 cm
106Panh có mấu các cỡ30CáiPanh có mấu các cỡ 12-14-16-18-20 cm
107Nhíp Phẩu tích không mấu các cỡ20CáiNhíp Phẩu tích không mấu các cỡ 12-14-16 18-20 cm
108Nhíp Phẩu tích có mấu các cỡ30CáiNhíp Phẩu tích có mấu các cỡ 12-14-16-18-20 cm
109Kéo phẫu thuật mũi thẳng nhọn các cỡ30CáiKéo phẫu thuật thẳng nhọn các cỡ 12-14-16 18-20 cm
110Kéo cong các cỡ30CáiKéo cong các cỡ 12-14-16-18-20cm
111Kéo cắt chỉ cong thẳng đuôi vàng các cỡ30CáiKéo cắt chỉ các cỡ 10-12-14-18-20cm
112Que gỗ lấy bệnh phẩm30HộpChất liệu:gỗ thông đã trích nhựa dùng để lấy tế bào và niêm dịch cổ tử cung, phát hiện sớm ung thư cổ tử cung
113Lọ đựng bệnh phẩm có thìa25.000Lọ* Lọ nhựa PS trắng trong,dung tích 50ml. Có nhãn màu trắng, nắp màu vàng, có thìa lấy mẫu phân bên trong. * Sử dụng nhựa y tế trung tính, tinh khiết 100% không phản ứng với bệnh phẩm bên trong.
114Giá đựng ống nghiệm10CáiChất liệu: Inox (thép không rỉ). Gồm giá 2 hàng, mỗi hàng 10 lỗ.
115Ẩm kế15CáiĐộ ẩm: Từ 10%RH đến 90%RH Sử dụng Pin: không Màu sắc: Màu trắng Đơn vị: oC/ %RH Nhiệt độ: Từ -20oC đến 40oC
116Đồng hồ thở ô xy100BộBộ sản phẩm tiêu chuẩn bao gồm: - Đồng hồ đo lượng oxy trong bình: 01 cái - Cột đo lưu lượng khí Oxy ra: 01 cái - Bình tạo ẩm khí Oxy: 01 cái (Bình chứa polyetylen có dung tích 150 lít) - Đầu làm bằng polycacbonat để đảm bảo tính bền - Dây thở: 01 cái
117Đồng hồ chế ô xy5BộĐặc tính kỹ thuật:Là loại van giảm áp dùng trong hàn- cắt gas. Áp suất đầu vào lên đến 300 bar và được thiết kế theo tiêu chuẩn BS EN 2503 và BS EN 562 với đồng hồ báo áp Thân van được chế tạo bằng đồng Thông số kỷ thuật: Áp suất khí vào lớn nhất: 280 bar Áp suất khí ra: 10 bar Kiểu nối vào: BS 341 No. 3 Kiều ren ra : 3/8 BSP RH Loại: 2 gauge
118Đồng hồ Co23cáiDùng cho Khí CO2 Áp lực khí vào max 6 Kgf/cm2 Áp suất làm việc Max 0.2 - 4.0 Kgf/cm2 Lưu lượng khí 1 - 25NL/min Trong lượng 1.6Kg
119Băng dính chỉ thị kiểm tra sự tiếp xúc với hóa chất tiệt khuẩn Plasma hoặc bằng hơi Hydrogen Peroxide90CuộnBăng dính chỉ thị giám sát quy trình tiệt khuẩn Plasma hoặc hơi Hydrogen Peroxide, đổi màu từ tím sang xanh lá, kích thước: 50 m x 20 mm, hạn sử dụng 5 năm
120Mũ phẫu Thuật5.000cáiNguyên liệu: vải không dệt không thấm và dây thun đôi. Kích thước mũ con sâu: Rộng 2,2 ÷ 2,5cmx dài 20÷21cm. Đặc tính vải không dệt: - Vải không dệt không hút nước 14gam/m2, chất liệu 100%PP, màu blue hoặc tùy theo yêu cầu. - Khả năng hút nước: không hút nước.- Chỉ tiêu kim loại nặng: Antimon ( Sb) ≤ 0,1mg/kg; Asen (As) ≤ 0,1mg/kg; Bari (Ba) ≤ 2,0mg/kg; Cadimi (Cd) ≤ 0,1mg/kg; Crôm (Cr) ≤ 2,0mg/kg; Chì (Pb) ≤ 1mg/kg; Thuỷ ngân (Hg) ≤ 0,1mg/kg; 1 Silen (Se) ≤ 0,1mg/kg. Đăc tính dây thun đôi: Chất liệu: latex, bảng rộng 4mm, định lượng 2,15gam/m, màu trắng.Đóng gói 1cái/gói- 100 cái/hộp. Sản phẩm chứa trong túi giấy dùng trong y tế có màu chỉ thị đã được tiệt trùng bằng khí EO-Gas Đạt TCVN ISO 13485:2016, ISO 9001:2015 Hộp Mũ: Giấy duplex 350 ÷ 400gam/m2, in màu, cán UV hoặc tùy theo yêu cầu.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016, ISO 9001:2015, CE, FDA, CFS, CGMP-FDA
121Bộ quần áo chống dịch 7 món cấp 25.000BộTrang phục chống dịch cấp độ 2; 7 khoản Đạt cấp độ 2 theo hướng dẫn 1616/QĐ-BYT Số: 018720/VTTB-ĐGCL (tiêu chuẩn ANIS/AAMI PB70:2012 ) Cấu tạo: 7 khoản Áo, Quần, Mũ và Gìay được làm bằng vải PP. Phụ kiện: kính; găng tay; khẩu trang y tế 3 lớp Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016, ISO 9001:2015, CFS, CGMP-FDA
122Bộ quần áo chống dịch 7 món cấp 4200BộTrang phục chống dịch cấp độ 4; 7 khoản 1. Mũ – vải không dệt cán PE 43 g/m2 (Microporous film laminated), màu trắng : 01 cái 2. Áo – vải không dệt cán PE 43 g/m2 (Microporous film laminated), màu trắng : 01 cái 3. Quần – vải không dệt cán PE 43 g/m2 (Microporous film laminated), màu trắng : 01 cái 4. Giày – vải không dệt cán PE 43 g/m2 (Microporous film laminated), màu trắng : 01 đôi *Áo, Quần, Mũ, Giày liền nhau, dán keo đường may 5. Găng tay cao su : 01 đôi 6. Khẩu trang PCNK N95 : 01 cái 7. Màng chắn giọt bắn : 01 cái 018520/VTTB ĐGCL.(tiêu chuẩn ANIS/AAMI PB70:2012) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016, ISO 9001:2015, CFS, CGMP-FDA
123Khẩu trang N955.000CáiKhẩu trang phòng chống nhiễm khuẩn N95, KVT 1 cái/góiTheo: TCVN: 8389-2:2010-Số: 338320/VTTB-ĐGCLThành phần: gồm 5 lớpLớp 1 - Lớp ngoài : Vải không dệt không hút nướcLớp 2: Vải vi lọcLớp 3: Vải vi lọcLớp 4: Vải không dệt không hút nướcLớp 5: Vải không dệt không hút nước 1 cái/gói, Hộp/20 cáiĐạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016, ISO 9001:2015, CE, CFS, CGMP-FDA, FFP2 Respirator (tiêu chuẩn EN 149-2001)
124Spo2 kẹp ngón tay50CáiĐộ chính xác SpO2 (70 - 100%), Nhịp tim (30 - 250 nhịp/phút) (+/- 0.2%) - Phạm vi đoNhịp tim (0 - 254 nhịp/phút), SpO2 (0~100%) -Loại Pin AAA 2 x 1.5V -Màn hình hiển thị LCD -Tự động tắt khi không sử dụng: Có - Kích thước 6cm x 3cm
125Cảm biến SpO2 sử dụng nhiều lần cho monitor theo dõi bệnh nhân2CáiCảm biến SpO2 sử dụng nhiều lần, kẹp ngón người lớn, dùng cho máy Monitor Datalys 807/Lutech – Mỹ
126Cảm biến SpO2 sử dụng nhiều lần cho monitor theo dõi bệnh nhân2CáiCảm biến SpO2 sử dụng nhiều lần, kẹp ngón người lớn, đầu cắm Nellcor 9 chân, dùng cho máy Nihon Khoden
127Cảm biến SpO2 sử dụng nhiều lần cho monitor theo dõi bệnh nhân2CáiCảm biến SpO2 sử dụng nhiều lần, kẹp ngón người lớn, đầu cắm 11 chân, dùng cho máy GE Ohmeda B40
128Cảm biến Spo2 nối từ cáp kéo dài tới bệnh nhân4CáiDùng được trên Monitor A308/Omron colin
129Cáp điện tim 3 dây cho Monitor theo dõi bệnh nhân2BộCáp điện tim 3 dây, nối thẳng, đầu cắm 13 chân, loại kẹp dùng cho máy Nihon Kohden
130Cáp điện tim 5 dây cho Monitor theo dõi bệnh nhân2BộCáp điện tim 5 dây, nối thẳng, đầu cắm 13 chân, loại kẹp dùng cho máy Nihon Kohden
131Cáp điện tim 5 dây monitor theo dõi bệnh nhân2BộCáp điện tim 5 dây, nối thẳng, đầu cắm 11 chân, loại kẹp dùng cho máy GE Ohmeda B40
132Cáp điện tim 3 dây monitor theo dõi bệnh nhân2BộCáp điện tim 3 dây, nối thẳng, đầu cắm 11 chân, loại kẹp dùng cho máy GE Ohmeda B40
133Cáp điện tim dùng cho máy đo điện tim5CáiCáp điện tim dùng cho máy đo điện tim, dùng cho máy BeneHeart R3/Mindry
134Cáp điện tim dùng cho máy đo điện tim15BộCáp điện tim dùng cho máy đo điện tim, 10 dây, đầu cắm 15 chân, loại xiên, dùng cho máy Fukuda Cardimax FX - 7202
135Cáp điện tim dùng cho máy đo điện tim1BộDùng được trên máy Philips Page Writer-TC10
136Cảm biến ô xi dùng cho máy gây mê kèm thở2CáiDùng được cho máy gây mê SP2/AVS
137Cảm biến ô xi dùng cho máy gây mê kèm thở6CáiDùng được cho máy gây mê Penlon
138Cảm biến ô xi dùng cho máy thở12CáiDùng được cho máy thở Newport
139Màng van thở ra dùng cho máy thở20CáiDùng được cho máy thở Newport
140Đầu nối chữ Y dùng cho máy thở10CáiDùng được cho máy thở Newport
141Mask thở không xâm nhập10CáiDùng được cho máy thở
142Cảm biến lưu lượng cho máy thở2CáiDùng được cho máy thở Newport
143Adaptor chữ Y, với 2 kênh làm việc1ChiếcDùng được trên hệ thống phẫu thuật nội soi Karl/Storz.
144Dây tán sỏi laser cỡ 600 μm dài 300cm,4CáiDây tán sỏi laser cỡ 600 μm dài 300cm, dùng với máy tán sỏi CALCULASE II/Karl Storz/ Đức
145Bóng đèn máy nội soi Tai Mũi Họng20CáiLoại Halogen 24V/250W
146Bóng đèn mổ 24v/25W30CáiLoại Halogen 24V/25W
147Bóng đèn mổ 24v/50W10CáiLoại Halogen 24V/50W
148Bóng đèn hồng ngoại10CáiLoại Halogen 220v/150W
149Bóng đèn phẩu thuật ánh sáng lạnh60CáiHalogen 24v/250w
150Bóng đèn sinh hiển vi phẩu thuật Halogen10CáiLoại Halogen 15v/150W
151Nút cao su trocar 10mm15ChiếcDùng được trên hệ thống phẫu thuật nội soi Karl/Storz. Tiêu chuẩn 9001: 2015 , EC
152Nút cao su trocar 5mm20ChiếcDùng được trên hệ thống phẫu thuật nội soi Karl/Storz. Tiêu chuẩn 9001: 2015 , EC
153Forceps gắp sỏi niệu quản2ChiếcDùng được trên hệ thống tán sỏi Laser -Karl/Storz. Cỡ 4Fr, dài 60 cm
154Hàm forceps Kelly2ChiếcDùng được trên hệ thống phẫu thuật nội soi Karl/Storz.
155Tay cầm forceps có khóa1ChiếcDùng được trên hệ thống phẫu thuật nội soi Karl/Storz.
156Tay cầm forceps không khóa1ChiếcDùng được trên hệ thống phẫu thuật nội soi Karl/Storz.
157Tay cầm forceps lưỡng cực1ChiếcDùng được trên hệ thống phẫu thuật nội soi Karl/Storz.
158Vỏ ngoài forceps5ChiếcDùng được trên hệ thống phẫu thuật nội soi Karl/Storz.
159Vỏ ngoài forceps lưỡng cực1ChiếcDùng được trên hệ thống phẫu thuật nội soi Karl/Storz.
160Lưỡi kéo cong2ChiếcDùng được trên hệ thống phẫu thuật nội soi Karl/Storz.
161Dâydẫn sáng máy nội soi2ChiếcDùng được trên hệ thống phẫu thuật nội soi Karl/Storz và stryker
162Dây cao tần lưỡng cực2ChiếcDùng được trên hệ thống phẫu thuật nội soi Karl/Storz.
163Dây cáp cao tần đơn cực2ChiếcDùng được trên hệ thống phẫu thuật nội soi Karl/Storz.
164Thiết bị y tế rửa Dụng cụ các cỡ15ChiếcDùng được trên hệ thống phẫu thuật nội soi Karl/Storz.
165Bàn chải rửa dụng cụ10ChiếcDùng được trên hệ thống phẫu thuật nội soi Karl/Storz.
166Casette máy mổ phaco2CáiDùng được trên máy mổ phaco CATARHEX3
167Pin đại100CặpPin đại AAA Pin có thể dùng cho đồ chơi, điều khiển từ xa, máy đo huyết áp, và các thiết bị điện tử khác dùng pin AAA 1.2V đến 1.5V
168Pin tiểu100CặpPin tiểu AAA1,5v
169Pin trung100CặpPin trungAAA
170Optích cho tai mũi họng15CáiỐng soi tai mũi họng 70 độ 4. Ống soi tai mũi họng 0 độ 4
171Mũi khoan tự dừng khi chạm màng cứng dùng nhiều lần1Hộp 1 cáiMũi khoan sọ não tự dừng khi chạm màng cứng, đường kính 9/12 mm, chuôi Hudson
172Mũi khoan sọ não tự dừng khi chạm màng cứng1Hộp 1 cáiMũi khoan sọ não tự dừng khi chạm màng cứng, đường kính 12/15 mm, chuôi Hudson
173Mũi khoan sọ tự dừng dùng một lần Meridian Classic4cái*Dùng cho độ dày xương sọ tối tiểu 2.0mm.*Đường kính trong 6-8-11.0mm, đường kính ngoài 9- 11-14.0mm *Dùng với đầu Hudson * Dùng 1 lần, tiệt trùng bằng bức xạ tia ɣ * Tốc độ tối đa 1200 vòng/ phút
174Dây điện châm30BộDây Điện Châm có 1 đầu vào 2 đầu ra
175Mũ điện não người lớn1CáiDùng cho máy điện não Nihon Koden LS-120
176Mũ điện não trẻ em1CáiDùng cho máy điện não Nihon Koden LS-120
177Dây kẹp điện cực máy điện não ( Kẹp cá sấu)1BộDùng cho máy điện não Nihon Koden LS-120
178Bóng đèn cho máy xét nghiệm sinh hóa3CáiDùng trên máy Xét nghiệm sinh hóa tự động AU400/AU680
179Bóng đèn cho máy xét nghiệm miễn dịch1HộpMục đích sử dụng: Dung dịch làm mát hệ thống đo quang trên máy sinh hóa- Thành phần: Propylene glycol (30%)- Bảo quản: 2 - 30°Cdùng cho máy Atellica CH930
180Bóng đèn cực tím50cáiKích thước 90cm, 120cm kèm máng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.641662E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27361E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: -Hợp đồng tương tự: Hợp đồng cung cấp vật tư y tế.(Kèm theo bản Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng thể hiện chi tiết hàng hóa, biên bản nghiệm thu thanh lý, hóa đơn thuế GTGT để Bên mời thầu đánh giá hợp đồng tương tự của nhà thầu). Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT, thương thảo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.566.109.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.132.218.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Trong vòng 48 tiếng kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo của Chủ đầu tư về lô hàng không đảm bảo chất lượng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Chủ đầu tư nhà thầu phải thu hồi và thay thế bằng hàng hóa khác đáp ứng đúng hoặc cao hơn chất lượng của hàng hóa theo thông báo của Chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->