Gói thầu: Mua sắm khí Oxy, CO2, Nitơ và vật tư y tế tiêu hao
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211116681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Mua sắm khí Oxy, CO2, Nitơ và vật tư y tế tiêu hao |
| Số hiệu KHLCNT | 20211114653 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Tĩnh được bố trí tại Quyết định số 689/QĐ-BVĐKT ngày 15/9/2021 của Bệnh viện đa khoa tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-06 12:48:00 đến ngày 2021-11-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,094,441,440 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.641662E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27361E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: -Hợp đồng tương tự: Hợp đồng cung cấp vật tư y tế.(Kèm theo bản Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng thể hiện chi tiết hàng hóa, biên bản nghiệm thu thanh lý, hóa đơn thuế GTGT để Bên mời thầu đánh giá hợp đồng tương tự của nhà thầu). Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT, thương thảo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.566.109.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.132.218.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Trong vòng 48 tiếng kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo của Chủ đầu tư về lô hàng không đảm bảo chất lượng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Chủ đầu tư nhà thầu phải thu hồi và thay thế bằng hàng hóa khác đáp ứng đúng hoặc cao hơn chất lượng của hàng hóa theo thông báo của Chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm khí Oxy, CO2, Nitơ và vật tư y tế tiêu hao Mua sắm các loại vật tư y tế ngoài Thông tư 04/2017/TT-BYT ngày 14/4/2017 của Bộ Y tế tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Tĩnh năm 2021-2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Tĩnh được bố trí tại Quyết định số 689/QĐ-BVĐKT ngày 15/9/2021 của Bệnh viện đa khoa tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1.Giấy phép đăng ký kinh doanh 2. Bảo lãnh dự thầu (kèm ủy quyền nếu có) 3. Báo cáo tài chính theo quy định hiện hành của Nhà nước trong 03 năm: 2018, 2019, 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. kèm theo một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán; 4. Các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện (Kèm tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành) bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có chức năng. 5. Tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật, phân loại, phân nhóm của hàng hóa. 6. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Theo quy định tại khoản 6 điều 7 Thông tư số 14/2020/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 10 tháng 7 năm 2020 Quy định một số nội dung trong đấu thầu trang thiết bị y tế tại các cơ sở y tế công lập). 7. Catalog thể hiện thông số kỹ thuật hàng hóa chào thầu 8. Bản cam kết của nhà thầu. 9. Biểu kê khai dữ liệu hàng hóa dự thầu. 10. Các tài liệu khác có liên quan… |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa dự thầu phải ghi rõ xuất xứ (hãng và nước sản xuất), ký mã hiệu của hàng hóa và từng chi tiết độc lập cấu thành lên hàng hóa (nếu hàng hóa được cấu thành từ nhiều chi tiết ghép lại) (kê khai chi tiết vào Bảng kê khai dữ liệu hàng hóa dự thầu tại Chương V của E-HSMT) - Giấy phép lưu hành tại Việt Nam, giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế theo quy định hiện hành của pháp luật và cơ quan có chức năng. - Tài liệu phân loại theo quy định tại Nghị định 36/2016/NĐ-CP, Nghị định số 169/2018/NĐ-CP và các thông tư, hướng dẫn liên quan. - Tài liệu phân Nhóm theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Bộ Y tế và các thông tư, hướng dẫn liên quan. - Tài liệu chứng minh tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hóa. - Các giấy tờ khác (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 12 Tháng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế phù hợp với hàng hóa dự thầu của nhà thầu theo quy định tại Nghị đinh 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ về việc quản lý trang thiết bị y tế trên trang mạng “Hệ thống dịch vụ công trực tuyến quản lý trang thiết bị y tế” của Bộ Y tế. - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương có tính liên tục (Theo quy định tại khoản 6 điều 7 Thông tư số 14/2020/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 10 tháng 7 năm 2020 Quy định một số nội dung trong đấu thầu trang thiết bị y tế tại các cơ sở y tế công lập). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Tĩnh (Số 75 , đường Hải Thượng Lãn Ông , TP Hà Tĩnh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Hà Tĩnh. Số 09, đường Nguyễn Huy Oánh, thành phố Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Tĩnh (Số 75 , đường Hải Thượng Lãn Ông , TP Hà Tĩnh) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế Hà Tĩnh. Số 09, đường Nguyễn Huy Oánh, thành phố Hà Tĩnh |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khí O-xy y tế lỏng | 500.000 | Kg | O2 nồng độ ≥ 99,6%, Oxy dạng lỏng có nhiệt độ âm sâu (-183 o C) được chứa trong các thiết bị bình chứa chuyên dụng cách nhiệt. | ||
| 2 | Khí CO2 hóa lỏng | 1.200 | Kg | CO2 nồng độ ≥ 99,9%. Chứa trong bình dung tích 40 lít, Van QF-2A hoặc tương đương, Áp suất nạp 57,29 bar, trọng lượng hàng hóa mỗi bình là 25kg ± 5% . Chai được kiểm định theo danh mục các loại máy, thiết bị, vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động (Danh mục kèm theo thông tư số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019 của Bộ Lao động – Thương binh và xã hội) | ||
| 3 | Khí ni tơ | 300 | Kg | N2 nồng độ ≥ 99,99%, chứa trong bình chân không. Chai được kiểm định theo danh mục các loại máy, thiết bị, vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động (Danh mục kèm theo thông tư số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019 của Bộ Lao động – Thương binh và xã hội) | ||
| 4 | Khí oxy y tế | 700 | Bình | O2 nồng độ ≥ 99,6%. Chứa trong bình dung tích 10 lít Van QF-2,QF-2C.Áp suất nạp 150 bar, áp suất thường 130 bar, thể tích khí là 1,5 m3.Chai được kiểm định theo danh mục các loại máy, thiết bị, vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động (Danh mục kèm theo thông tư số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019 của Bộ Lao động – Thương binh và xã hội) | ||
| 5 | Khí oxy y tế | 500 | Bình | O2 nồng độ ≥ 99,6%. Chứa trong bình dung tích 40 lít, Van QF-2, QF-2C, Áp suất nạp 150 bar, áp suất thường 130 bar, thể tích khí chứa trong chai là 6 m3. Chai được kiểm định theo danh mục các loại máy, thiết bị, vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động (Danh mục kèm theo thông tư số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019 của Bộ Lao động – Thương binh và xã hội) | ||
| 6 | Trâm máy | 5 | Hộp | TCCS | ||
| 7 | Bẩy thẳng các cỡ | 10 | Cái | Các cỡ : ELE301; ELE301A; ELE304W; ELE41; ELE52; thép không rỉ | ||
| 8 | Nạo ngà đầu to/ nhỏ | 5 | Cái | Nạo ngà dùng trong nha khoa; 2 đầu, một đầu to một đầu nhỏ | ||
| 9 | Mặt gương | 20 | Cái | Dùng trong khám răng - miệng | ||
| 10 | Nong chiều dài 21mm/40,35,30,25,20,15,10,08 | 70 | Hộp | Nong chiều dài 21mm các cỡ 40,35,30,25,20,15,10,08; Niken không rỉ | ||
| 11 | Nong chiều dài 25mm/40,35,30,25,20,15,10,08 | 70 | Hộp | Nong chiều dài 25mm các cỡ 40,35,30,25,20,15,10,08; Niken không rỉ | ||
| 12 | Dũa chiều dài 21mm/40,35,30,25,20,15 | 50 | Hộp | Dũa chiều dài 21mm/40,35,30,25,20,15; Niken không rỉ | ||
| 13 | Dũa chiều dài 25mm/40,35,30,25,20,15 | 50 | Hộp | Dũa chiều dài 25mm các cỡ/40,35,30,25,20,15; Niken không rỉ | ||
| 14 | Lentulo số 21 | 20 | Hộp | TCCS | ||
| 15 | Len ngang dài 25mm/35,30,25,20 | 10 | Hộp | Lèn ngang dài 25mm các cỡ 35,30,25,20 | ||
| 16 | Len ngang dài 21mm/35,30,25,20 | 10 | Hộp | Len ngang dài 21mm các cỡ 35,30,25,20 | ||
| 17 | Trâm gai | 100 | Vỹ | Trâm gai các số : Đen; Trắng; Vàng; Xanh dương; Xanh lá cây; đỏ | ||
| 18 | Đầu lấy cao răng | 5 | Cái | Dùng được trên máy lấy cao răng siêu âm P5 Booster | ||
| 19 | Cây ấn chất hàn đầu dẹt /tròn | 5 | Cái | TCCS | ||
| 20 | Cây nạo ổ răng | 5 | Cái | Cây nạo xương ổ răng các cỡ dùng trong nha khoa; Niken không rỉ | ||
| 21 | Bộ đánh bóng composite | 2 | Hộp | TCCS | ||
| 22 | Enhance Nụ/ Đĩa /Chén | 10 | Cái | TCCS | ||
| 23 | Chốt sợi | 5 | Hộp | FRC Postec plus: là một dạng chốt ống tủy được làm bằng composite độn thêm sợi thạch anh, được sử dụng trong tái tạo cùi răng | ||
| 24 | Panh cong 13 cm | 5 | Cái | TCCS | ||
| 25 | Thìa lấy dấu | 2 | Cặp | Size M (upper và lower); Inox | ||
| 26 | Composite Đặc | 5 | Tuýp | màu A2, A3, A3.5 | ||
| 27 | Composite Lỏng | 5 | Tuýp | Màu A3, A3.5 | ||
| 28 | Cortisomol | 5 | Lọ | TCCS | ||
| 29 | CPC | 5 | Lọ | TCCS | ||
| 30 | Đài cao Su | 100 | Cái | TCCS | ||
| 31 | Diệt tủy | 5 | Lọ | TCCS | ||
| 32 | Eugenol | 5 | Lọ | TCCS | ||
| 33 | Fuji 1 - 15g | 5 | Hộp | TCCS | ||
| 34 | Fuji II - 15g | 5 | Hộp | TCCS | ||
| 35 | Fuji IX - 15g | 5 | Hộp | TCCS | ||
| 36 | Giấy thử cắn | 5 | Hộp | TCCS | ||
| 37 | Giấy đánh GC | 5 | Tập | TCCS | ||
| 38 | Glyde | 5 | Tuýp | TCCS | ||
| 39 | Keo - 6g | 5 | Lọ | TCCS | ||
| 40 | Oxy già 30% | 5 | Lọ | TCCS | ||
| 41 | Oxyd kẽm | 2 | Lọ | TCCS | ||
| 42 | Côn giấy | 20 | Hộp | TCCS | ||
| 43 | Chất lấy dấu Plastagin | 5 | Túi | TCCS | ||
| 44 | MTA | 2 | Hộp | TCCS | ||
| 45 | Ống hút nước bọt | 10 | Túi | TCCS | ||
| 46 | Cevinton | 5 | Lọ | TCCS | ||
| 47 | Hydroxit Calci | 5 | Lọ | TCCS | ||
| 48 | Hydroxit Calci | 5 | tuýp | TCCS | ||
| 49 | Kit dental prothesis | 2 | Hộp | Hộp 12 mũi, chất liệu aluminum | ||
| 50 | Chỉ Oral B | 10 | Cuộn | TCCS | ||
| 51 | Khuôn trám răng | 2 | Hộp | Palodent V3 matrices refill, size 5.5mm | ||
| 52 | Mũi mài xương các cỡ (dùng cho tay khoan chậm) | 10 | Cái | TCCS | ||
| 53 | Bộ chụp thép răng trẻ em (Dental kids crown) | 2 | Hộp | TCCS | ||
| 54 | Kéo cắt chụp thép (Crown scissor) | 2 | Cái | TCCS | ||
| 55 | Thước đo lòng mão | 2 | Cái | TCCS | ||
| 56 | Cây ấn band (Bite stick) | 2 | Cái | TCCS | ||
| 57 | Bộ dụng cụ đặt đam (Rubber dam accessory set) | 2 | Bộ | TCCS | ||
| 58 | Lá đê cao su (Rubber dam sanctuary) | 2 | Hộp | TCCS | ||
| 59 | Cây vén má (Minesota) | 2 | Cái | TCCS | ||
| 60 | Dầu tay khoan | 10 | Lọ 59ml | TCCS | ||
| 61 | Chốt thép Dentsply | 2 | Hộp | TCCS | ||
| 62 | Protaper máy | 10 | Hộp | TCCS | ||
| 63 | Axit Etching | 5 | Tuyp | TCCS | ||
| 64 | Dung dịch NaOCl 5,25% | 5 | Chai | TCCS | ||
| 65 | Root pick (bẩy răng) | 5 | Cái | Bẩy răng các cỡ 3ERP1;3ERP3; ERHB13-14; thép không rỉ | ||
| 66 | Giấy in điện tim 3 cần | 300 | Cuộn | Dùng được trên máy BeneHeart R3/Mindry | ||
| 67 | Giấy in điện tim 6 cần | 1.750 | Tập | Dùng được trên máy FX 7202/Fukuda | ||
| 68 | Giấy in điện tim 6 cần | 70 | Cuộn | Dùng được trên máy Philips Page Writer TC10 | ||
| 69 | Giấy in điện tim 12 cần | 200 | Tập | Dùng được trên máy WelchAllyn | ||
| 70 | Giấy in máy monitor sản khoa | 450 | Tập | Dùng được trên máy Monitor-TOITU Nihonkondent . 152mm x 90mm x 150 | ||
| 71 | Giấy in kết quả xét nghiệm nước tiểu. | 70 | Cuộn | Dùng được trên máy XN nước tiểu Combiscan 500 | ||
| 72 | Giấy in y tế | 50 | Cuộn | Giấy in y tế kích thước 80mm x 20m. Dùng cho máy khí máu ABL80 | ||
| 73 | Giấy siêu âm đen trắng | 1.500 | Cuộn | Giấy in dùng cho máy siêu âm SONY UPP 110S | ||
| 74 | Chỉ thị hóa học kiểm soát quá trình tiệt khuẩn của dụng cụ được bao gói bằng kim loại | 2.500 | Thanh | Thanh có chất chỉ thị hóa học, thay đổi màu, có thể viết lên trên bề mặt | ||
| 75 | Băng chỉ thị nhiệt | 60 | Cuộn | Thiết kế dạng cuộn. Băng keo được thiết kế có độ co giãn tránh bung băng trong quá trình tiệt trùng | ||
| 76 | Khẩu trang y tế than hoạt tính | 30.000 | Cái | Khẩu trang y tế đã được tiệt trùng Mỗi chiếc được bọc túi nilon riêng biệt, dễ bảo quản. Đảm bảo khả năng thông khí nhất cho người sử dụng Có nếp gấp, nhiều lớp, màng lọc khuẩn | ||
| 77 | Dây garo cổ tay | 70 | Cái | Chất liệu : Thun bọc vải cotton, có gai dán hoặc móc, Dùng trong lấy máu hoặc truyền dịch | ||
| 78 | Dây garo cao su | 50 | Cái | Chất liệu cao su | ||
| 79 | Sâu máy thở | 4.500 | Cái | Dùng được với các loại dây thở của các máy thở khác nhau .Ống có đầu nối cong 90 dộ (hay ống thẳng), có thể quay, chiều dài ống co giãn.. | ||
| 80 | La men | 75 | Hộp | Kích thước 22x22 mm | ||
| 81 | La men | 45 | Hộp | Kích thước :22 x 40 mm | ||
| 82 | Lam kính mài | 450 | Hộp | Lam kính mỏng 7105 Kích thước: 25.4 x 76.2mm Độ dày: 1 - 1.2mm | ||
| 83 | Nhiệt kế nách | 300 | Cái | Cấu tạo của nhiệt kế gồm có bầu chứa thuỷ ngân, ống mao quản, bầu chứa phụ, thang chia độ. Thân nhiệt kế làm bằng thuỷ tinh chịu nhiệt. | ||
| 84 | Nhiệt kế điện tử | 30 | Cái | Đo trán và tai bằng phương pháp hồng ngoại | ||
| 85 | Vòng đeo tay người lớn | 10.000 | Vòng | Dùng để ghi lại các thông tin quan trọng, để nhận dạng và được gắn vào cổ tay bệnh nhân: tên , tuổi ,gới tính,khoa,phòng điều trị …. Chất liệu: PVC Kích thước: 24 cm | ||
| 86 | Vòng đeo tay trẻ em | 2.500 | Vòng | Dùng để ghi lại các thông tin quan trọng, để nhận dạng và được gắn vào cổ tay bệnh nhân: tên , tuổi ,gới tính,khoa,phòng điều trị …. Chất liệu: PVC Kích thước: 17 cm | ||
| 87 | Ống nghe tim, phổi | 40 | Cái | Có 2 mặt nghe. Ống nghe chất lượng cao Có 2 dây truyền âm | ||
| 88 | Ống nghiệm có HC Tri-Na Citrate 9NC/ 3.8 % | 45.000 | Cái | Ống nghiệm nhựa PP trung tính, kích thước 13x75mm, thể tích 5ml. Nắp màu xanh lá cây. * Hóa chất bên trong là Trisodium Citrate 3.8%, thể tích vừa đủ kháng đông cho 2ml máu..* Dùng xét nghiệm liên quan đến yếu tốđông máu và tốc độ lắng máu. | ||
| 89 | Ống nghiệm có hoá chất EDTA 5ml | 200.000 | Cái | * Ống nghiệm nhựa PP trung tính, kích thước 13x75mm, thể tích 5ml. Nắp xanh dương. * Hóa chất bên trong là Ethylenediaminetetra Acid (EDTA) dùng kháng đông cho 2ml mẫu | ||
| 90 | Ống nghiệm có hoá chất Hparine Lithium | 240.000 | Cái | * Ống nghiệm nhựa PP trung tính, kích thước 13x75mm, thể tích 5ml. Nắp màu đen. * Dùng xét nghiệm Ion đồ Na+, K+, Ca2+, Cl ... trừ Li+. Ngoài ra còn sử dụng cho các xét nghiệm sinh hóa đặc biệt là NH3 và định lượng Alcohol trong máu. * Hóa chất bên trong là chất kháng đông Heparin Lithium, thể tích vừa đủ kháng đông cho 2ml máu.. | ||
| 91 | Ống nghiệm nhựa không hoá chất có nắp, nhãn | 20.000 | Cái | Ống nghiệm nhựa PP (Polypropylen) thể tích 5ml (13*75mm), 7ml (13*100mm) màu trắng. - có nắp (nắp ấn trong cấu trúc 2 tầng màu trắng đục dùng cho ống nghiệm nhựa PS, dùng cho ống nghiệm nhựa PP - Có nhãn tiệt trùng hoặc không tiệt trùng tuỳ nhu cầu sử dụng. | ||
| 92 | Ống nghiệm thủy tinh ø Các loại | 3.000 | Cái | Làm bằng thủy tinh trong suốt, vách dày, đồ bền cao, chống sốc nhiệt, | ||
| 93 | Huyết áp đồng hồ | 30 | Cái | Giới hạn đo: - Huyết áp: 0 tới 280 mm Hg. - Nhịp tim: 40 tới 180 nhịp/phút. Độ chính xác: - Huyết áp: ±3 mmHg. - Nhịp tim: ±5 nhịp. Đồng hồ chuẩn có vạch chia từ 20 ~300mmHg. | ||
| 94 | Huyết áp thuỷ ngân | 10 | Cái | Hiển thị kết quả chính xác áp suất trong vòng bít tại thời điểm đo.H71mHg Hiển thị bằng cột thủy ngân có vạch chia và chữ số rõ ràng, dễ quan sát Quả bóp có van chắc chắn, dễ vận hành | ||
| 95 | Huyết áp điện tử | 30 | Cái | Dùng Đo bắp tay Bao gồm 1vòng bít bơm hơi hạn chế lưu lượng máu, 1 đồng hồ đo áp lực, 1 bơm khí, 1 túi hơi với đơn vị đo là milimet thủy ngân (mmHg) Lưu được kết quả đo cuối cùng. 4 pin AA | ||
| 96 | Bàn chải rửa tay phẩu thuật | 48 | Cái | Bàn chải rửa tay phẩu thuật, dùng để vệ sinh tay trước khi mổ. Quy cách: 12 cái/ hộp | ||
| 97 | Lọ thủy tinh | 8 | Hộp | Dùng đươc trên máy HP hơi thở | ||
| 98 | Ống nghiệm nhựa đựng nước tiểu có nắp | 45.000 | Cái | Kích thước: rộng Ø16, cao 9-10 cm Dung tích: 10-12ml Chức năng: - Dùng trong hệ thống đường truyền mẫu tự động. - Phù hợp với máy xét nghiệm nước tiểu tự động hoàn toàn. | ||
| 99 | Túi đựng ông nghiệm vận chuyển mẩu | 6 | Cái | Dùng trong hệ thống đường truyền mẫu tự động. | ||
| 100 | Dây silicon máy hút dịch | 150 | Mét | Chất liệu silicon, dùng được trong máy hút dịch | ||
| 101 | Dây nhựa máy hút dịch | 300 | Mét | Dây nhựa, dùng được trong máy hút dịch | ||
| 102 | Khay Quả đậu các cỡ | 30 | Cái | Khay hạt đậu sâu trung 400ml Khay hạt đậu cạn inox 300ml Chất liệu: Inox 304 | ||
| 103 | Hộp đựng bông cồn | 50 | Cái | Chất liệu Inox sáng bóng, không gỉ, sét | ||
| 104 | Lọ cắm panh | 20 | Cái | Chất liệu Inox sáng bóng, không gỉ, sét Dùng để cắm dụng cụ y tế | ||
| 105 | Panh không mấu các cỡ | 40 | Cái | Panh không mấu các cỡ 12-14-16-18-20 cm | ||
| 106 | Panh có mấu các cỡ | 30 | Cái | Panh có mấu các cỡ 12-14-16-18-20 cm | ||
| 107 | Nhíp Phẩu tích không mấu các cỡ | 20 | Cái | Nhíp Phẩu tích không mấu các cỡ 12-14-16 18-20 cm | ||
| 108 | Nhíp Phẩu tích có mấu các cỡ | 30 | Cái | Nhíp Phẩu tích có mấu các cỡ 12-14-16-18-20 cm | ||
| 109 | Kéo phẫu thuật mũi thẳng nhọn các cỡ | 30 | Cái | Kéo phẫu thuật thẳng nhọn các cỡ 12-14-16 18-20 cm | ||
| 110 | Kéo cong các cỡ | 30 | Cái | Kéo cong các cỡ 12-14-16-18-20cm | ||
| 111 | Kéo cắt chỉ cong thẳng đuôi vàng các cỡ | 30 | Cái | Kéo cắt chỉ các cỡ 10-12-14-18-20cm | ||
| 112 | Que gỗ lấy bệnh phẩm | 30 | Hộp | Chất liệu:gỗ thông đã trích nhựa dùng để lấy tế bào và niêm dịch cổ tử cung, phát hiện sớm ung thư cổ tử cung | ||
| 113 | Lọ đựng bệnh phẩm có thìa | 25.000 | Lọ | * Lọ nhựa PS trắng trong,dung tích 50ml. Có nhãn màu trắng, nắp màu vàng, có thìa lấy mẫu phân bên trong. * Sử dụng nhựa y tế trung tính, tinh khiết 100% không phản ứng với bệnh phẩm bên trong. | ||
| 114 | Giá đựng ống nghiệm | 10 | Cái | Chất liệu: Inox (thép không rỉ). Gồm giá 2 hàng, mỗi hàng 10 lỗ. | ||
| 115 | Ẩm kế | 15 | Cái | Độ ẩm: Từ 10%RH đến 90%RH Sử dụng Pin: không Màu sắc: Màu trắng Đơn vị: oC/ %RH Nhiệt độ: Từ -20oC đến 40oC | ||
| 116 | Đồng hồ thở ô xy | 100 | Bộ | Bộ sản phẩm tiêu chuẩn bao gồm: - Đồng hồ đo lượng oxy trong bình: 01 cái - Cột đo lưu lượng khí Oxy ra: 01 cái - Bình tạo ẩm khí Oxy: 01 cái (Bình chứa polyetylen có dung tích 150 lít) - Đầu làm bằng polycacbonat để đảm bảo tính bền - Dây thở: 01 cái | ||
| 117 | Đồng hồ chế ô xy | 5 | Bộ | Đặc tính kỹ thuật:Là loại van giảm áp dùng trong hàn- cắt gas. Áp suất đầu vào lên đến 300 bar và được thiết kế theo tiêu chuẩn BS EN 2503 và BS EN 562 với đồng hồ báo áp Thân van được chế tạo bằng đồng Thông số kỷ thuật: Áp suất khí vào lớn nhất: 280 bar Áp suất khí ra: 10 bar Kiểu nối vào: BS 341 No. 3 Kiều ren ra : 3/8 BSP RH Loại: 2 gauge | ||
| 118 | Đồng hồ Co2 | 3 | cái | Dùng cho Khí CO2 Áp lực khí vào max 6 Kgf/cm2 Áp suất làm việc Max 0.2 - 4.0 Kgf/cm2 Lưu lượng khí 1 - 25NL/min Trong lượng 1.6Kg | ||
| 119 | Băng dính chỉ thị kiểm tra sự tiếp xúc với hóa chất tiệt khuẩn Plasma hoặc bằng hơi Hydrogen Peroxide | 90 | Cuộn | Băng dính chỉ thị giám sát quy trình tiệt khuẩn Plasma hoặc hơi Hydrogen Peroxide, đổi màu từ tím sang xanh lá, kích thước: 50 m x 20 mm, hạn sử dụng 5 năm | ||
| 120 | Mũ phẫu Thuật | 5.000 | cái | Nguyên liệu: vải không dệt không thấm và dây thun đôi. Kích thước mũ con sâu: Rộng 2,2 ÷ 2,5cmx dài 20÷21cm. Đặc tính vải không dệt: - Vải không dệt không hút nước 14gam/m2, chất liệu 100%PP, màu blue hoặc tùy theo yêu cầu. - Khả năng hút nước: không hút nước.- Chỉ tiêu kim loại nặng: Antimon ( Sb) ≤ 0,1mg/kg; Asen (As) ≤ 0,1mg/kg; Bari (Ba) ≤ 2,0mg/kg; Cadimi (Cd) ≤ 0,1mg/kg; Crôm (Cr) ≤ 2,0mg/kg; Chì (Pb) ≤ 1mg/kg; Thuỷ ngân (Hg) ≤ 0,1mg/kg; 1 Silen (Se) ≤ 0,1mg/kg. Đăc tính dây thun đôi: Chất liệu: latex, bảng rộng 4mm, định lượng 2,15gam/m, màu trắng.Đóng gói 1cái/gói- 100 cái/hộp. Sản phẩm chứa trong túi giấy dùng trong y tế có màu chỉ thị đã được tiệt trùng bằng khí EO-Gas Đạt TCVN ISO 13485:2016, ISO 9001:2015 Hộp Mũ: Giấy duplex 350 ÷ 400gam/m2, in màu, cán UV hoặc tùy theo yêu cầu.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016, ISO 9001:2015, CE, FDA, CFS, CGMP-FDA | ||
| 121 | Bộ quần áo chống dịch 7 món cấp 2 | 5.000 | Bộ | Trang phục chống dịch cấp độ 2; 7 khoản Đạt cấp độ 2 theo hướng dẫn 1616/QĐ-BYT Số: 018720/VTTB-ĐGCL (tiêu chuẩn ANIS/AAMI PB70:2012 ) Cấu tạo: 7 khoản Áo, Quần, Mũ và Gìay được làm bằng vải PP. Phụ kiện: kính; găng tay; khẩu trang y tế 3 lớp Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016, ISO 9001:2015, CFS, CGMP-FDA | ||
| 122 | Bộ quần áo chống dịch 7 món cấp 4 | 200 | Bộ | Trang phục chống dịch cấp độ 4; 7 khoản 1. Mũ – vải không dệt cán PE 43 g/m2 (Microporous film laminated), màu trắng : 01 cái 2. Áo – vải không dệt cán PE 43 g/m2 (Microporous film laminated), màu trắng : 01 cái 3. Quần – vải không dệt cán PE 43 g/m2 (Microporous film laminated), màu trắng : 01 cái 4. Giày – vải không dệt cán PE 43 g/m2 (Microporous film laminated), màu trắng : 01 đôi *Áo, Quần, Mũ, Giày liền nhau, dán keo đường may 5. Găng tay cao su : 01 đôi 6. Khẩu trang PCNK N95 : 01 cái 7. Màng chắn giọt bắn : 01 cái 018520/VTTB ĐGCL.(tiêu chuẩn ANIS/AAMI PB70:2012) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016, ISO 9001:2015, CFS, CGMP-FDA | ||
| 123 | Khẩu trang N95 | 5.000 | Cái | Khẩu trang phòng chống nhiễm khuẩn N95, KVT 1 cái/góiTheo: TCVN: 8389-2:2010-Số: 338320/VTTB-ĐGCLThành phần: gồm 5 lớpLớp 1 - Lớp ngoài : Vải không dệt không hút nướcLớp 2: Vải vi lọcLớp 3: Vải vi lọcLớp 4: Vải không dệt không hút nướcLớp 5: Vải không dệt không hút nước 1 cái/gói, Hộp/20 cáiĐạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016, ISO 9001:2015, CE, CFS, CGMP-FDA, FFP2 Respirator (tiêu chuẩn EN 149-2001) | ||
| 124 | Spo2 kẹp ngón tay | 50 | Cái | Độ chính xác SpO2 (70 - 100%), Nhịp tim (30 - 250 nhịp/phút) (+/- 0.2%) - Phạm vi đoNhịp tim (0 - 254 nhịp/phút), SpO2 (0~100%) -Loại Pin AAA 2 x 1.5V -Màn hình hiển thị LCD -Tự động tắt khi không sử dụng: Có - Kích thước 6cm x 3cm | ||
| 125 | Cảm biến SpO2 sử dụng nhiều lần cho monitor theo dõi bệnh nhân | 2 | Cái | Cảm biến SpO2 sử dụng nhiều lần, kẹp ngón người lớn, dùng cho máy Monitor Datalys 807/Lutech – Mỹ | ||
| 126 | Cảm biến SpO2 sử dụng nhiều lần cho monitor theo dõi bệnh nhân | 2 | Cái | Cảm biến SpO2 sử dụng nhiều lần, kẹp ngón người lớn, đầu cắm Nellcor 9 chân, dùng cho máy Nihon Khoden | ||
| 127 | Cảm biến SpO2 sử dụng nhiều lần cho monitor theo dõi bệnh nhân | 2 | Cái | Cảm biến SpO2 sử dụng nhiều lần, kẹp ngón người lớn, đầu cắm 11 chân, dùng cho máy GE Ohmeda B40 | ||
| 128 | Cảm biến Spo2 nối từ cáp kéo dài tới bệnh nhân | 4 | Cái | Dùng được trên Monitor A308/Omron colin | ||
| 129 | Cáp điện tim 3 dây cho Monitor theo dõi bệnh nhân | 2 | Bộ | Cáp điện tim 3 dây, nối thẳng, đầu cắm 13 chân, loại kẹp dùng cho máy Nihon Kohden | ||
| 130 | Cáp điện tim 5 dây cho Monitor theo dõi bệnh nhân | 2 | Bộ | Cáp điện tim 5 dây, nối thẳng, đầu cắm 13 chân, loại kẹp dùng cho máy Nihon Kohden | ||
| 131 | Cáp điện tim 5 dây monitor theo dõi bệnh nhân | 2 | Bộ | Cáp điện tim 5 dây, nối thẳng, đầu cắm 11 chân, loại kẹp dùng cho máy GE Ohmeda B40 | ||
| 132 | Cáp điện tim 3 dây monitor theo dõi bệnh nhân | 2 | Bộ | Cáp điện tim 3 dây, nối thẳng, đầu cắm 11 chân, loại kẹp dùng cho máy GE Ohmeda B40 | ||
| 133 | Cáp điện tim dùng cho máy đo điện tim | 5 | Cái | Cáp điện tim dùng cho máy đo điện tim, dùng cho máy BeneHeart R3/Mindry | ||
| 134 | Cáp điện tim dùng cho máy đo điện tim | 15 | Bộ | Cáp điện tim dùng cho máy đo điện tim, 10 dây, đầu cắm 15 chân, loại xiên, dùng cho máy Fukuda Cardimax FX - 7202 | ||
| 135 | Cáp điện tim dùng cho máy đo điện tim | 1 | Bộ | Dùng được trên máy Philips Page Writer-TC10 | ||
| 136 | Cảm biến ô xi dùng cho máy gây mê kèm thở | 2 | Cái | Dùng được cho máy gây mê SP2/AVS | ||
| 137 | Cảm biến ô xi dùng cho máy gây mê kèm thở | 6 | Cái | Dùng được cho máy gây mê Penlon | ||
| 138 | Cảm biến ô xi dùng cho máy thở | 12 | Cái | Dùng được cho máy thở Newport | ||
| 139 | Màng van thở ra dùng cho máy thở | 20 | Cái | Dùng được cho máy thở Newport | ||
| 140 | Đầu nối chữ Y dùng cho máy thở | 10 | Cái | Dùng được cho máy thở Newport | ||
| 141 | Mask thở không xâm nhập | 10 | Cái | Dùng được cho máy thở | ||
| 142 | Cảm biến lưu lượng cho máy thở | 2 | Cái | Dùng được cho máy thở Newport | ||
| 143 | Adaptor chữ Y, với 2 kênh làm việc | 1 | Chiếc | Dùng được trên hệ thống phẫu thuật nội soi Karl/Storz. | ||
| 144 | Dây tán sỏi laser cỡ 600 μm dài 300cm, | 4 | Cái | Dây tán sỏi laser cỡ 600 μm dài 300cm, dùng với máy tán sỏi CALCULASE II/Karl Storz/ Đức | ||
| 145 | Bóng đèn máy nội soi Tai Mũi Họng | 20 | Cái | Loại Halogen 24V/250W | ||
| 146 | Bóng đèn mổ 24v/25W | 30 | Cái | Loại Halogen 24V/25W | ||
| 147 | Bóng đèn mổ 24v/50W | 10 | Cái | Loại Halogen 24V/50W | ||
| 148 | Bóng đèn hồng ngoại | 10 | Cái | Loại Halogen 220v/150W | ||
| 149 | Bóng đèn phẩu thuật ánh sáng lạnh | 60 | Cái | Halogen 24v/250w | ||
| 150 | Bóng đèn sinh hiển vi phẩu thuật Halogen | 10 | Cái | Loại Halogen 15v/150W | ||
| 151 | Nút cao su trocar 10mm | 15 | Chiếc | Dùng được trên hệ thống phẫu thuật nội soi Karl/Storz. Tiêu chuẩn 9001: 2015 , EC | ||
| 152 | Nút cao su trocar 5mm | 20 | Chiếc | Dùng được trên hệ thống phẫu thuật nội soi Karl/Storz. Tiêu chuẩn 9001: 2015 , EC | ||
| 153 | Forceps gắp sỏi niệu quản | 2 | Chiếc | Dùng được trên hệ thống tán sỏi Laser -Karl/Storz. Cỡ 4Fr, dài 60 cm | ||
| 154 | Hàm forceps Kelly | 2 | Chiếc | Dùng được trên hệ thống phẫu thuật nội soi Karl/Storz. | ||
| 155 | Tay cầm forceps có khóa | 1 | Chiếc | Dùng được trên hệ thống phẫu thuật nội soi Karl/Storz. | ||
| 156 | Tay cầm forceps không khóa | 1 | Chiếc | Dùng được trên hệ thống phẫu thuật nội soi Karl/Storz. | ||
| 157 | Tay cầm forceps lưỡng cực | 1 | Chiếc | Dùng được trên hệ thống phẫu thuật nội soi Karl/Storz. | ||
| 158 | Vỏ ngoài forceps | 5 | Chiếc | Dùng được trên hệ thống phẫu thuật nội soi Karl/Storz. | ||
| 159 | Vỏ ngoài forceps lưỡng cực | 1 | Chiếc | Dùng được trên hệ thống phẫu thuật nội soi Karl/Storz. | ||
| 160 | Lưỡi kéo cong | 2 | Chiếc | Dùng được trên hệ thống phẫu thuật nội soi Karl/Storz. | ||
| 161 | Dâydẫn sáng máy nội soi | 2 | Chiếc | Dùng được trên hệ thống phẫu thuật nội soi Karl/Storz và stryker | ||
| 162 | Dây cao tần lưỡng cực | 2 | Chiếc | Dùng được trên hệ thống phẫu thuật nội soi Karl/Storz. | ||
| 163 | Dây cáp cao tần đơn cực | 2 | Chiếc | Dùng được trên hệ thống phẫu thuật nội soi Karl/Storz. | ||
| 164 | Thiết bị y tế rửa Dụng cụ các cỡ | 15 | Chiếc | Dùng được trên hệ thống phẫu thuật nội soi Karl/Storz. | ||
| 165 | Bàn chải rửa dụng cụ | 10 | Chiếc | Dùng được trên hệ thống phẫu thuật nội soi Karl/Storz. | ||
| 166 | Casette máy mổ phaco | 2 | Cái | Dùng được trên máy mổ phaco CATARHEX3 | ||
| 167 | Pin đại | 100 | Cặp | Pin đại AAA Pin có thể dùng cho đồ chơi, điều khiển từ xa, máy đo huyết áp, và các thiết bị điện tử khác dùng pin AAA 1.2V đến 1.5V | ||
| 168 | Pin tiểu | 100 | Cặp | Pin tiểu AAA1,5v | ||
| 169 | Pin trung | 100 | Cặp | Pin trungAAA | ||
| 170 | Optích cho tai mũi họng | 15 | Cái | Ống soi tai mũi họng 70 độ 4. Ống soi tai mũi họng 0 độ 4 | ||
| 171 | Mũi khoan tự dừng khi chạm màng cứng dùng nhiều lần | 1 | Hộp 1 cái | Mũi khoan sọ não tự dừng khi chạm màng cứng, đường kính 9/12 mm, chuôi Hudson | ||
| 172 | Mũi khoan sọ não tự dừng khi chạm màng cứng | 1 | Hộp 1 cái | Mũi khoan sọ não tự dừng khi chạm màng cứng, đường kính 12/15 mm, chuôi Hudson | ||
| 173 | Mũi khoan sọ tự dừng dùng một lần Meridian Classic | 4 | cái | *Dùng cho độ dày xương sọ tối tiểu 2.0mm.*Đường kính trong 6-8-11.0mm, đường kính ngoài 9- 11-14.0mm *Dùng với đầu Hudson * Dùng 1 lần, tiệt trùng bằng bức xạ tia ɣ * Tốc độ tối đa 1200 vòng/ phút | ||
| 174 | Dây điện châm | 30 | Bộ | Dây Điện Châm có 1 đầu vào 2 đầu ra | ||
| 175 | Mũ điện não người lớn | 1 | Cái | Dùng cho máy điện não Nihon Koden LS-120 | ||
| 176 | Mũ điện não trẻ em | 1 | Cái | Dùng cho máy điện não Nihon Koden LS-120 | ||
| 177 | Dây kẹp điện cực máy điện não ( Kẹp cá sấu) | 1 | Bộ | Dùng cho máy điện não Nihon Koden LS-120 | ||
| 178 | Bóng đèn cho máy xét nghiệm sinh hóa | 3 | Cái | Dùng trên máy Xét nghiệm sinh hóa tự động AU400/AU680 | ||
| 179 | Bóng đèn cho máy xét nghiệm miễn dịch | 1 | Hộp | Mục đích sử dụng: Dung dịch làm mát hệ thống đo quang trên máy sinh hóa- Thành phần: Propylene glycol (30%)- Bảo quản: 2 - 30°Cdùng cho máy Atellica CH930 | ||
| 180 | Bóng đèn cực tím | 50 | cái | Kích thước 90cm, 120cm kèm máng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.641662E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27361E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: -Hợp đồng tương tự: Hợp đồng cung cấp vật tư y tế.(Kèm theo bản Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng thể hiện chi tiết hàng hóa, biên bản nghiệm thu thanh lý, hóa đơn thuế GTGT để Bên mời thầu đánh giá hợp đồng tương tự của nhà thầu). Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT, thương thảo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.566.109.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.132.218.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Trong vòng 48 tiếng kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo của Chủ đầu tư về lô hàng không đảm bảo chất lượng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Chủ đầu tư nhà thầu phải thu hồi và thay thế bằng hàng hóa khác đáp ứng đúng hoặc cao hơn chất lượng của hàng hóa theo thông báo của Chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi