Gói thầu: Gói 02 - Cải tạo tủ điện đồng bộ nhất thứ và nhị thứ TBA 110kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211115169-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Gói 02 - Cải tạo tủ điện đồng bộ nhất thứ và nhị thứ TBA 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20211112944 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-06 13:53:00 đến ngày 2021-11-26 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,645,503,111 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp công trình điện có cấp điện áp trung thế trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)Đối với nhà thầu liên danh:- TH1: Nếu nhà thầu liên danh đều là nhà thầu cung cấp thiết bị và xây lắp thì mỗi nhà thầu phải đáp ứng hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp và cung cấp vật tư thiết bị tương ứng với tỷ lệ % liên danh.-TH2: Nếu có một nhà thầu là nhà thầu cung cấp thiết bị và nhà thầu còn lại là nhà thầu xây lắp thì các nhà thầu phải có hợp đồng tương tự tương ứng với tỷ lệ % liên danh về phần thiết bị và xây lắp do mình đảm nhiệm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp trung áp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần Xây dựng ít nhất 02 công trình điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp trung áp trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp trung áp trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành thuộc khối kỹ thuật phù hợp với gói thầu;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn 01 công trình điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp trung áp trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xúc đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại bánh xích |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 02 - Cải tạo tủ điện đồng bộ nhất thứ và nhị thứ TBA 110kV Cải tạo nâng cao độ tin cậy vận hành thiết bị TBA 110kV Lạc Đạo Cải tạo nâng cao độ tin cậy vận hành thiết bị TBA 110kV Giai Phạm và TBA 110kV Khoái Châu 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng). - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt, máy móc thi công của nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa chào thầu - Các tài liệu chứng minh đáp yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật - Chương III của HSMT - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 270.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hưng Yên.
Địa chỉ: 308 đường Nguyễn Văn Linh - P. Hiến Nam - TP Hưng Yên - tỉnh Hưng Yên.
Điện thoại: : 0221.3656.645; Fax: 0221.3863.886 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Hưng Yên. Địa chỉ: 308 đường Nguyễn Văn Linh - P. Hiến Nam - TP Hưng Yên - tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: : 0221.3656.645; Fax: 0221.3863.886 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Hưng Yên. Địa chỉ: 308 đường Nguyễn Văn Linh - P. Hiến Nam - TP Hưng Yên - tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: : 0221.3656.645; Fax: 0221.3863.886 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Hưng Yên. Địa chỉ: 308 đường Nguyễn Văn Linh - P. Hiến Nam - TP Hưng Yên - tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: : 0221.3656.645; Fax: 0221.3863.886 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TBA 110kV Lạc Đạo | |||
| 1 | Tủ máy cắt lộ tổng 38,5kV-1250A, 25kA/s (Bao gồm cả rơle) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | tủ |
| 2 | Tủ hợp bộ máy cắt lộ xuất tuyến 35kV 38,5kV-630A, 25kA/s (TI xuyến) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | tủ |
| 3 | Tủ đo lường 38,5kV ngăn lộ biến điện áp trọn bộ bao gồm cả rơ le | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | tủ |
| 4 | Tủ máy cắt ngăn lộ liên lạc trọn bộ 38,5kV-1250A, 25kA/s bao gồm cả rơle | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Tủ trung thế Cầu dao, cầu chì 38,5kV ngăn tự dùng trọn bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Tủ trung thế hợp bộ 35kV nối dao cắm trọn bộ 38,5kV-1250A, 25kA/s | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Tủ đo đếm điện năng (Công tơ), đủ vị trí lắp đặt 16 công tơ, kèm phần mềm cài đặt kết nối công tơ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Rơ le hợp bộ bảo vệ quá dòng có hướng F67 bao gồm cả phụ kiện và chi tiết lắp đặt, đấu nối với hệ thống hiện trạng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Rơ le hợp bộ so lệch MBA F87T bao gồm cả phụ kiện và chi tiết lắp đặt, đấu nối với hệ thống hiện trạng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | CSV 1T1 (CSV 110kV MBA T1) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Bộ ghi sét phía 110kV MBAT1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | CSV 1T2 (CSV 110kV MBA T2) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | CSV 0T2 (CSV trung tính MBA T2) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | CSV 3T2 (CSV 35kV MBA T2) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | CSV 4T2 (CSV 22kV MBA T2) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | CSV 1T4 (CSV 110kV MBA T4) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | CSV 0T4 (CSV trung tính MBA T4) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | CSV 3T4 (CSV 35kV MBA T4) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | CSV 4T4 (CSV 22kV MBA T4) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Tủ máy cắt lộ tổng 38,5kV-1250A, 25kA/s (Bao gồm cả rơle) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | tủ |
| 21 | Lắp đặt Tủ hợp bộ máy cắt lộ xuất tuyến 35kV 38,5kV-630A, 25kA/s (TI xuyến) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | tủ |
| 22 | Lắp đặt Tủ đo lường 38,5kV ngăn lộ biến điện áp trọn bộ bao gồm cả rơ le | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | tủ |
| 23 | Lắp đặt Tủ máy cắt ngăn lộ liên lạc trọn bộ 38,5kV-1250A, 25kA/s bao gồm cả rơle | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | tủ |
| 24 | Lắp đặt Tủ trung thế Cầu dao, cầu chì 38,5kV ngăn tự dùng trọn bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | tủ |
| 25 | Lắp đặt Tủ trung thế hợp bộ 35kV nối dao cắm trọn bộ 38,5kV-1250A, 25kA/s | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | tủ |
| 26 | Lắp đặt Tủ đo đếm điện năng (Công tơ), đủ vị trí lắp đặt 16 công tơ, kèm phần mềm cài đặt kết nối công tơ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | tủ |
| 27 | Lắp đặt Rơ le hợp bộ bảo vệ quá dòng có hướng F67 bao gồm cả phụ kiện và chi tiết lắp đặt, đấu nối với hệ thống hiện trạng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Rơ le hợp bộ so lệch MBA F87T bao gồm cả phụ kiện và chi tiết lắp đặt, đấu nối với hệ thống hiện trạng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt CSV 1T1 (CSV 110kV MBA T1) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Bộ ghi sét phía 110kV MBAT1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt CSV 1T2 (CSV 110kV MBA T2) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt CSV 0T2 (CSV trung tính MBA T2) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt CSV 3T2 (CSV 35kV MBA T2) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt CSV 4T2 (CSV 22kV MBA T2) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt CSV 1T4 (CSV 110kV MBA T4) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt CSV 0T4 (CSV trung tính MBA T4) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt CSV 3T4 (CSV 35kV MBA T4) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt CSV 4T4 (CSV 22kV MBA T4) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 39 | Cáp mạng LAN | Theo yêu cầu của E-HSMT | 540 | m |
| 40 | Đầu cốt nhị thứ 1,5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | túi |
| 41 | Đầu cốt nhị thứ 2,5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | túi |
| 42 | Đầu cốt nhị thứ 4mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | túi |
| 43 | Lạt nhựa 200mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | túi |
| 44 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | Cuộn |
| 45 | Máy hút ẩm công nghiệp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | máy |
| 46 | Giá đỡ cáp nhị thứ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | m |
| 47 | Thang cáp có nắp (KT W100xH500xL2500) dày 1,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | m |
| 48 | Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-FR-S 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 200 | m |
| 49 | Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-FR-S 4x4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 610 | m |
| 50 | Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-FR-S 7 x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 336 | m |
| 51 | Làm đầu cáp kiểm tra loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 36 | Đầu |
| 52 | Làm đầu cáp kiểm tra loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | Đầu |
| 53 | Hào cáp trong nhà điều khiển | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | m |
| 54 | Tấm xi măng cemboard (Dài 1m, rộng 0,5m, dày 2cm) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 25 | Tấm |
| 55 | Thu hồi Tủ hợp bộ máy cắt tổng 35kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | tủ |
| 56 | Thu hồi Tủ RTU | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | tủ |
| 57 | Thu hồi Cáp nhị thứ 1x2,1 mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 200 | m |
| 58 | Thu hồi Cáp nhị thứ 4x4 mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 610 | m |
| 59 | Thu hồi Cáp nhị thứ 7x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 336 | m |
| 60 | Thu hồi CSV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | bộ |
| B | TBA 110kV Giai Phạm, Khoái Châu | |||
| 1 | Tủ máy cắt lộ tổng 38,5kV-1250A, 25kA/s (Bao gồm cả rơle) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | tủ |
| 2 | Tủ hợp bộ máy cắt lộ xuất tuyến 35kV 38,5kV-630A, 25kA/s (TI xuyến) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | tủ |
| 3 | Tủ đo lường 38,5kV ngăn lộ biến điện áp trọn bộ bao gồm cả rơ le | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | tủ |
| 4 | Tủ máy cắt 35kV ngăn lộ liên lạc trọn bộ 38,5kV-1250A, 25kA/s bao gồm cả rơle | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Tủ trung thế Cầu dao, cầu chì 38,5kV ngăn tự dùng trọn bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Tủ chỉnh lưu 3 pha 380VAC/220VDC-63A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | tủ |
| 7 | Bộ ghi sét cho chống sét van, 1 pha, kèm đầy đủ phụ kiện (Phụ kiện rời lẻ) 3 phía 22kV, 3 phía 35kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Tủ đo đếm điện năng (Công tơ), đủ vị trí lắp đặt 16 công tơ, kèm phần mềm cài đặt kết nối công tơ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | tủ |
| 9 | Lắp đặt Tủ máy cắt lộ tổng 38,5kV-1250A, 25kA/s (Bao gồm cả rơle) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | tủ |
| 10 | Lắp đặt Tủ hợp bộ máy cắt lộ xuất tuyến 35kV 38,5kV-630A, 25kA/s (TI xuyến) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | tủ |
| 11 | Lắp đặt Tủ đo lường 38,5kV ngăn lộ biến điện áp trọn bộ bao gồm cả rơ le | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | tủ |
| 12 | Lắp đặt Tủ máy cắt 35kV ngăn lộ liên lạc trọn bộ 38,5kV-1250A, 25kA/s bao gồm cả rơle | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt Tủ trung thế Cầu dao, cầu chì 38,5kV ngăn tự dùng trọn bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt Tủ chỉnh lưu 3 pha 380VAC/220VDC-63A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | tủ |
| 15 | Lắp đặt Bộ ghi sét cho chống sét van, 1 pha, kèm đầy đủ phụ kiện (Phụ kiện rời lẻ) 3 phía 22kV, 3 phía 35kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Tủ đo đếm điện năng (Công tơ), đủ vị trí lắp đặt 16 công tơ, kèm phần mềm cài đặt kết nối công tơ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | tủ |
| 17 | Đấu lại đầu cáp 35kV 3 pha 3x240 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11 | đầu |
| 18 | Cáp mạng LAN | Theo yêu cầu của E-HSMT | 563 | m |
| 19 | Đầu cốt nhị thứ 1,5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | túi |
| 20 | Đầu cốt nhị thứ 2,5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | túi |
| 21 | Đầu cốt nhị thứ 4mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | túi |
| 22 | Lạt nhựa 200mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | túi |
| 23 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | Cuộn |
| 24 | Máy hút ẩm công nghiệp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | máy |
| 25 | Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-FR-S 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 650 | m |
| 26 | Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-FR-S 4x4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 669 | m |
| 27 | Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-FR-S 7 x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 370 | m |
| 28 | Làm đầu cáp kiểm tra loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | Đầu |
| 29 | Làm đầu cáp kiểm tra loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | Đầu |
| 30 | Thu hồi Tủ hợp bộ máy cắt tổng 35kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | tủ |
| 31 | Thu hồi Tủ chỉnh lưu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | tủ |
| 32 | Thu hồi Cáp nhị thứ 1x1,5 mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 400 | m |
| 33 | Thu hồi Cáp nhị thứ 4x4 mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 336 | m |
| 34 | Thu hồi Cáp nhị thứ 7x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 188 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp công trình điện có cấp điện áp trung thế trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)Đối với nhà thầu liên danh:- TH1: Nếu nhà thầu liên danh đều là nhà thầu cung cấp thiết bị và xây lắp thì mỗi nhà thầu phải đáp ứng hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp và cung cấp vật tư thiết bị tương ứng với tỷ lệ % liên danh.-TH2: Nếu có một nhà thầu là nhà thầu cung cấp thiết bị và nhà thầu còn lại là nhà thầu xây lắp thì các nhà thầu phải có hợp đồng tương tự tương ứng với tỷ lệ % liên danh về phần thiết bị và xây lắp do mình đảm nhiệm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp trung áp trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần Xây dựng ít nhất 02 công trình điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp trung áp trở lên. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp trung áp trở lên. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành thuộc khối kỹ thuật phù hợp với gói thầu;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn 01 công trình điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp trung áp trở lên. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng 5 tấn trở lên | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Loại tự đổ | 2 |
| 3 | Máy xúc | Loại xúc đào | 1 |
| 4 | Máy ủi | Loại bánh xích | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi