Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211106979-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211103406
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác và tiết kiệm chi ngân sách tỉnh năm 2021-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-06 15:01:00 đến ngày 2021-11-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,436,455,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đáp ứng yêu cầu Chỉ huy trưởng công trường phù hợp với cấp và loại công trình thuộc gói thầu theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát trưởng ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng có quy mô tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ/huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động. Đã làm can bộ kỹ thuật cho ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng có quy mô tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị đo đạc trắc địa (máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ, thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Thuế tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị
Cải tạo, nâng cấp Nhà công vụ, bếp ăn tập thể Cục Thuế tỉnh Lào Cai
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác và tiết kiệm chi ngân sách tỉnh năm 2021-2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Phố 1/5 - Đường B5 - Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 820 206 Fax: 02143 820 209
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế An Phú - Địa chỉ: Số 095 đường Mường Than, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán; tư vấn lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng công trình: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Km3- Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định đấu thầu thuộc Cục Thuế tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Đường Trần Kim Chiến, Phường Nam Cường, TP.Lào Cai, T. Lào Cai. Điện thoại: 02143 820 206 Fax: 02143 820 209


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Phố 1/5 - Đường B5 - Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 820 206 Fax: 02143 820 209


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập. b) Tài liệu chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2018, năm 2019, năm 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất (bản chụp được chứng thực); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (bản chụp được chứng thực); + Báo cáo kiểm toán (bản chụp được chứng thực); + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử (bản chụp) c) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm, hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây lắp hoặc Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu kèm theo tài liệu xác nhận nhà thầu đã hoàn thành 80% hợp đồng. Hợp đồng và tài liệu chứng minh nộp phải là bản sao công chứng, hoặc chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để chứng minh tính xác thực nếu Bên mời thầu thấy cần thiết trong quá trình đánh giá HSDT. d) Nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh về nhân sự của nhà thầu: Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan khác của nhân sự tham gia thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 820 206 Fax: 02143 820 209
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Dương Thị Thu Hằng - Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 820 206 Fax: 02143 820 209
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn sẽ được thành lập khi cần giải quyết kiến nghị của Nhà thầu tham dự thầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông. Nguyễn Ngọc Sơn – Phó Chánh văn phòng Cục Thuế tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 820 206 Fax: 02143 820 209
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CÔNG VỤ, BẾP ĂN TẬP THỂ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá - Phá dỡ tường xâyĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT54,787m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông - sàn các tầng, máiĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2,186m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá - Phá dỡ tường xây rãnh thoát nướcĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2,101m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép - Phá dỡ nắp đan rãnh thoát nướcĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,73m3
5Tháo dỡ khuôn cửa đơnĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT205,59m
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT57,456m2
7Phá dỡ hoa sắt cửaĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT34,268m2
8Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2,457tấn
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT179,762m2
10Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT28,194m2
11Phá lớp láng vữa xi măngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT81,498m2
12Tháo dỡ trần thạch caoĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT183,23m2
13Tháo dỡ bệ xíĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3bộ
14Tháo dỡ chậu rửaĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3bộ
15Tháo dỡ chậu tiểuĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT6bộ
16Phá dỡ kết cấu gạch đá - Phá dỡ bậc tam cấpĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT6,026m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép - Phá dỡ bậc tam cấpĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,432m3
18Phá dỡ nền gạchĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT357,674m2
19Phá dỡ nền lát đá tam cấpĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT20,61m2
20Tháo dỡ gạch ốp tường - Phòng vệ sinh tầng 1Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT59,318m2
21Đắp cát nền móng công trìnhĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,213m3
22Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,545m3
23Xây móng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,707m3
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT36,104m2
25Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT10,2761m3
26Đắp cát nền móng công trìnhĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,637m3
27Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2,105m3
28Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT12,336m2
29Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT12,336m2
30Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT6,168m2
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2,295m3
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,746m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,059100m2
34Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,033tấn
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT41cái
36Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT98,571m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT98,571m2
38Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép - Phá nền nhà vệ sinhĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,802m3
39Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3,4471m3
40Đắp cát nền móng công trìnhĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,4008m3
41Xây móng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, XM PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,934m3
42Xây móng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,6988m3
43Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,678m3
44Ván khuôn gia cố xà dâm, giằngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5,896m2
45Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,135100kg
46Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,815100kg
47Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,124m3
48Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,611m3
49Vách ngăn vệ sinhĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT9,882m2
50Lắp dựng vách ngăn vệ sinhĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT9,882m2
51Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3,182m2
52Gia công bàn đỡ chậu rửa bằng InoxĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,035tấn
53Lắp dựng bàn đỡ chậuĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,035tấn
54Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép - Phá bể tự hoại cũĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,973m3
55Phá dỡ kết cấu gạch đá - Phá bể tự hoại cũĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT6,094m3
56Phá lớp vữa trát tường, cột, trụĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT189,918m2
57Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT26,38m2
58Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1.709,258m2
59Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT237,42m2
60Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT8,575m3
61Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT56,067m3
62Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT145,874m2
63Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT667,32m2
64Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT607,62m2
65Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1.985,35m2
66Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT26,38m2
67Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT263,8m2
68Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT6,985m3
69Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,74m3
70Ván khuôn gia cố xà dâm, giằngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT6,725m2
71Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,516100kg
72Gia công xà gồ thép hìnhĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2,898tấn
73Gia công xà gồ thép cầu phòng li tô thép hộpĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,337tấn
74Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3,235tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT274,1321m2
76Tôn múi 11 sóng chiều 0.4mmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4,04100m2
77Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,282100m2
78Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT91,412m2
79Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT91,412m2
80Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,532m3
81Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT11,381m2
82Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT11,381m2
83Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT15,59m
84Vách ngăn di động hệ 100mm. Vách 2 trục bánh xe bao gồm cả ray dẫn vách và cất cánh (bao gồm chi phí lắp đặt hoàn thiện)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT34,914m2
85Trần thạch cao khung xương chìm (bao gồm nhân công lắp đặt)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT259,736m2
86Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT259,736m2
87Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT259,736m2
88Trần thạch cao chống ẩm (bao gồm nhân công lắp đặt)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT18,834m2
89Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT368,078m2
90Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT368,078m2
91Lắp dựng cửa vào khuônĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT44,1941m2
92Cửa gỗ dổi: Cửa sổ gỗ pano + kính trắng 5 lyĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3,643m2
93Cửa gỗ dổi: Cửa đi gỗ pano + kính trắng 5 lyĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT16,92m2
94Khuôn cửa gỗ dổi thay mớiĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT227,79m
95Bản lề cửaĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT146bộ
96Khóa cửaĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT14bộ
97Chốt cửaĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT16bộ
98Cửa khung gỗ thủy lực dày 5mm, kính cường lực dày 10.38mm (bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT11,693m2
99Khuôn cửa gỗ: Khuôn kép cửa khung gỗ thủy lực.Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2md
100Tay nắm gỗ cửa thủy lựcĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2bộ
101Kính Cường lực dày 12mmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT7,29m2
102Bản lề sànĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
103Kẹp kính trên dướiĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
104Tay nắm cửa bằng InoxĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
105Khóa sànĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
106Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT58,343m2
107Gia công cửa sắt, hoa sắtĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,028tấn
108Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT34,661m2
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT58,874m2
110Lát nền, sàn Gạch 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT357,064m2
111Lát nền, sàn Gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT21,848m2
112Ốp tường, trụ, cột Gạch ốp tường 30x45cm, vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT121,027m2
113Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT10,969m3
114Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,151100m2
115Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,518tấn
116Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,313tấn
117Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,027tấn
118Gia công thép tấm đầu cọcĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,226tấn
119Lắp dựng thép tấm đầu cọcĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,226tấn
120Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT361 mối nối
121Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2,736100m
122Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,09100m
123Sản xuất đầu cọc để ép âmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
124Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,288m3
125Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT8,1751m3
126Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,082100m3
127Sản xuất, đổ bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,824m3
128Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,024100m2
129Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4,632m3
130Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,146100m2
131Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,256tấn
132Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,346m3
133Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,052100m2
134Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,025tấn
135Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,17tấn
136Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4,1851m3
137Sản xuất, đổ bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,076m3
138Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,043100m2
139Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4,698m3
140Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,299100m2
141Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,178tấn
142Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,197tấn
143Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,35tấn
144Xây móng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2,141m3
145Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,348100m3
146Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT10,425m2
147Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT10,425m2
148Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2,075m3
149Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,327100m2
150Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,096tấn
151Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,482tấn
152Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT14,428m3
153Ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,165100m2
154Trát trần, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT74,645m2
155Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT74,645m2
156Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,851tấn
157Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4,184m3
158Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,504100m2
159Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT21,607m2
160Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT21,607m2
161Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,227tấn
162Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,81tấn
163Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,916m3
164Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,304100m2
165Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,077tấn
166Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,173tấn
B ĐIỆN - NƯỚC
1Tháo dỡ hệ thống điệnĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5công
2Bóng đèn tuýp LED đôi dẹt 36W L=1,2mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT6bộ
3Đèn led panel ốp trần KT: 300x300Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT41bộ
4Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT33cái
5Aptomat 1 pha 16AĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT15cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT7cái
8Lắp đặt công tắc 3 hạtĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4cái
9Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x6mm2Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT80m
10Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x4mm2Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT50m
11Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x2.5mm2Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT150m
12Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x1.5mm2Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT350m
13Ống nhựa luồn dầy D25Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT250m
14Ống đồng + bảo ôn cho máy điều hòa 18000btuĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,5100m
15Ống nhựa thoát nước điều hòaĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT50m
16Lắp đặt xí bệt + vòi xịt xíĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT8bộ
17Lavabor + ống thải chữ P + dây cấp + vòi rửaĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5bộ
18Lắp đặt gương soiĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5cái
19Lắp đặt giá treoĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5cái
20Lắp đặt hộp đựng xà phòngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5cái
21Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2bộ
22Ống nhựa PPR D25Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,5100m
23Ống nhựa PPR D32Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,1100m
24Ống nhựa PPR D20Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,2100m
25Tê ren trong nhựa PPR D32Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5cái
26Tê ren trong nhựa PPR D20Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT6cái
27Côn nhựa PPR D32/25Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
28Tê nhựa PPR D25Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5cái
29Tê nhựa PPR D20Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT10cái
30Côn nhựa PPR D25/20Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT24cái
31Mang sông nhựa PPR D32Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4cái
32Mang sông nhựa PPR D25Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
33Cút nhựa PPR D25Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT15cái
34Cút nhựa PPR D20Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT10cái
35Van nhựa PPR D25Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3cái
36Rắc co nhựa PPR D32Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5cái
37Rắc co nhựa PPR D25Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT7cái
38Cút ren ngoài nhựa PPR D32Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT15cái
39Cút ren ngoài nhựa PPR D25Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT10cái
40Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT8cái
41Ống nhựa PVC D110Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2,5100m
42Ống nhựa PVC D60Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,2100m
43Ống nhựa PVC D34Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,25100m
44Cút nhựa PVC D110Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT15cái
45Cút nhựa PVC D60Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5cái
46Cút nhựa PVC D34Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4cái
47Tê nhựa PVC D110Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT10cái
48Tê nhựa PVC D60Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3cái
49Côn nhựa PVC D110/60Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3cái
50Côn nhựa PVC D110/34Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5cái
51Mang sông nhựa PVC D110Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT20cái
52Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,337100m3
53Sản xuất, đổ bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,973m3
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,973m3
55Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,013100m2
56Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,083tấn
57Xây bể chứa bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5,931m3
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT28,898m2
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT28,898m2
60Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT28,898m2
61Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5,625m2
62Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,871m3
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,028100m2
64Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,056tấn
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT41cấu kiện
66Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
67Cút sànhĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4cái
68Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,154100m3
69Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT76,8465m3
70Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT76,8465m3
C ỐP TƯỜNG NỘI THẤT
1Ốp gỗ tường phòng ăn, gỗ MDF dày 12mm (bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT177,732m2
2Tấm nhựa Mica ốp tường dày 3mm (bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT29,322m2
D THIẾT BỊ NỘI THẤT
1Bàn ăn gỗ D1.8mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3cái
2Ghế ăn gỗ bọc đệm daĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT30cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đáp ứng yêu cầu Chỉ huy trưởng công trường phù hợp với cấp và loại công trình thuộc gói thầu theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát trưởng ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng có quy mô tương tự gói thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ/huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động. Đã làm can bộ kỹ thuật cho ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng có quy mô tương tự gói thầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị đo đạc trắc địa (máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ, thủy bình) Còn sử dụng tốt1
2 Máy xúc đào Còn sử dụng tốt1
3 Máy ép cọc Còn sử dụng tốt; Có Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
4 Máy trộn vữa, bê tông Còn sử dụng tốt1
5 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
7 Đầm bàn Còn sử dụng tốt1
8 Đầm dùi Còn sử dụng tốt1
9 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
10 Máy khoan Còn sử dụng tốt1
11 Ô tô tải Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->