Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211106979-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211103406 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác và tiết kiệm chi ngân sách tỉnh năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-06 15:01:00 đến ngày 2021-11-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,436,455,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đáp ứng yêu cầu Chỉ huy trưởng công trường phù hợp với cấp và loại công trình thuộc gói thầu theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát trưởng ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng có quy mô tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ/huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động. Đã làm can bộ kỹ thuật cho ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng có quy mô tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị đo đạc trắc địa (máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ, thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị Cải tạo, nâng cấp Nhà công vụ, bếp ăn tập thể Cục Thuế tỉnh Lào Cai 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác và tiết kiệm chi ngân sách tỉnh năm 2021-2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập. b) Tài liệu chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2018, năm 2019, năm 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất (bản chụp được chứng thực); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (bản chụp được chứng thực); + Báo cáo kiểm toán (bản chụp được chứng thực); + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử (bản chụp) c) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm, hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây lắp hoặc Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu kèm theo tài liệu xác nhận nhà thầu đã hoàn thành 80% hợp đồng. Hợp đồng và tài liệu chứng minh nộp phải là bản sao công chứng, hoặc chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để chứng minh tính xác thực nếu Bên mời thầu thấy cần thiết trong quá trình đánh giá HSDT. d) Nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh về nhân sự của nhà thầu: Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan khác của nhân sự tham gia thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 820 206 Fax: 02143 820 209 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Dương Thị Thu Hằng - Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 820 206 Fax: 02143 820 209 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn sẽ được thành lập khi cần giải quyết kiến nghị của Nhà thầu tham dự thầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông. Nguyễn Ngọc Sơn – Phó Chánh văn phòng Cục Thuế tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 820 206 Fax: 02143 820 209 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CÔNG VỤ, BẾP ĂN TẬP THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá - Phá dỡ tường xây | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 54,787 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông - sàn các tầng, mái | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,186 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá - Phá dỡ tường xây rãnh thoát nước | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,101 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép - Phá dỡ nắp đan rãnh thoát nước | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,73 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 205,59 | m |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 57,456 | m2 |
| 7 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 34,268 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,457 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 179,762 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 28,194 | m2 |
| 11 | Phá lớp láng vữa xi măng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 81,498 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần thạch cao | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 183,23 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ bệ xí | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ chậu rửa | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ chậu tiểu | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá - Phá dỡ bậc tam cấp | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6,026 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép - Phá dỡ bậc tam cấp | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 357,674 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền lát đá tam cấp | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 20,61 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường - Phòng vệ sinh tầng 1 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 59,318 | m2 |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,213 | m3 |
| 22 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,545 | m3 |
| 23 | Xây móng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,707 | m3 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 36,104 | m2 |
| 25 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 10,276 | 1m3 |
| 26 | Đắp cát nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,637 | m3 |
| 27 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,105 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 12,336 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 12,336 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6,168 | m2 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,295 | m3 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,746 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 98,571 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 98,571 | m2 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép - Phá nền nhà vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,802 | m3 |
| 39 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3,447 | 1m3 |
| 40 | Đắp cát nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,4008 | m3 |
| 41 | Xây móng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,934 | m3 |
| 42 | Xây móng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,6988 | m3 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,678 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5,896 | m2 |
| 45 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,135 | 100kg |
| 46 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,815 | 100kg |
| 47 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,124 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,611 | m3 |
| 49 | Vách ngăn vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 9,882 | m2 |
| 50 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 9,882 | m2 |
| 51 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3,182 | m2 |
| 52 | Gia công bàn đỡ chậu rửa bằng Inox | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 53 | Lắp dựng bàn đỡ chậu | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép - Phá bể tự hoại cũ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,973 | m3 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu gạch đá - Phá bể tự hoại cũ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6,094 | m3 |
| 56 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 189,918 | m2 |
| 57 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 26,38 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1.709,258 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 237,42 | m2 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 8,575 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 56,067 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 145,874 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 667,32 | m2 |
| 64 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 607,62 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1.985,35 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 26,38 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 263,8 | m2 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6,985 | m3 |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,74 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6,725 | m2 |
| 71 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,516 | 100kg |
| 72 | Gia công xà gồ thép hình | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,898 | tấn |
| 73 | Gia công xà gồ thép cầu phòng li tô thép hộp | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,337 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3,235 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 274,132 | 1m2 |
| 76 | Tôn múi 11 sóng chiều 0.4mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4,04 | 100m2 |
| 77 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,282 | 100m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 91,412 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 91,412 | m2 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,532 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 11,381 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 11,381 | m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 15,59 | m |
| 84 | Vách ngăn di động hệ 100mm. Vách 2 trục bánh xe bao gồm cả ray dẫn vách và cất cánh (bao gồm chi phí lắp đặt hoàn thiện) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 34,914 | m2 |
| 85 | Trần thạch cao khung xương chìm (bao gồm nhân công lắp đặt) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 259,736 | m2 |
| 86 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 259,736 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 259,736 | m2 |
| 88 | Trần thạch cao chống ẩm (bao gồm nhân công lắp đặt) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 18,834 | m2 |
| 89 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 368,078 | m2 |
| 90 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 368,078 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 44,194 | 1m2 |
| 92 | Cửa gỗ dổi: Cửa sổ gỗ pano + kính trắng 5 ly | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3,643 | m2 |
| 93 | Cửa gỗ dổi: Cửa đi gỗ pano + kính trắng 5 ly | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 16,92 | m2 |
| 94 | Khuôn cửa gỗ dổi thay mới | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 227,79 | m |
| 95 | Bản lề cửa | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 146 | bộ |
| 96 | Khóa cửa | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 97 | Chốt cửa | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 98 | Cửa khung gỗ thủy lực dày 5mm, kính cường lực dày 10.38mm (bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 11,693 | m2 |
| 99 | Khuôn cửa gỗ: Khuôn kép cửa khung gỗ thủy lực. | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | md |
| 100 | Tay nắm gỗ cửa thủy lực | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 101 | Kính Cường lực dày 12mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 7,29 | m2 |
| 102 | Bản lề sàn | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 103 | Kẹp kính trên dưới | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Tay nắm cửa bằng Inox | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 105 | Khóa sàn | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 106 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 58,343 | m2 |
| 107 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 108 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 34,661 | m2 |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 58,874 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn Gạch 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 357,064 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn Gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 21,848 | m2 |
| 112 | Ốp tường, trụ, cột Gạch ốp tường 30x45cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 121,027 | m2 |
| 113 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 10,969 | m3 |
| 114 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,151 | 100m2 |
| 115 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,518 | tấn |
| 116 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,313 | tấn |
| 117 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 118 | Gia công thép tấm đầu cọc | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,226 | tấn |
| 119 | Lắp dựng thép tấm đầu cọc | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,226 | tấn |
| 120 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 36 | 1 mối nối |
| 121 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,736 | 100m |
| 122 | Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 123 | Sản xuất đầu cọc để ép âm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 125 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 8,175 | 1m3 |
| 126 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,082 | 100m3 |
| 127 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,824 | m3 |
| 128 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 129 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4,632 | m3 |
| 130 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,146 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,256 | tấn |
| 132 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,346 | m3 |
| 133 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 136 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4,185 | 1m3 |
| 137 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,076 | m3 |
| 138 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 139 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4,698 | m3 |
| 140 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,299 | 100m2 |
| 141 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,197 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,35 | tấn |
| 144 | Xây móng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,141 | m3 |
| 145 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,348 | 100m3 |
| 146 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 10,425 | m2 |
| 147 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 10,425 | m2 |
| 148 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,075 | m3 |
| 149 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,327 | 100m2 |
| 150 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 151 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,482 | tấn |
| 152 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 14,428 | m3 |
| 153 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,165 | 100m2 |
| 154 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 74,645 | m2 |
| 155 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 74,645 | m2 |
| 156 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,851 | tấn |
| 157 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4,184 | m3 |
| 158 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,504 | 100m2 |
| 159 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 21,607 | m2 |
| 160 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 21,607 | m2 |
| 161 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,227 | tấn |
| 162 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,81 | tấn |
| 163 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,916 | m3 |
| 164 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,304 | 100m2 |
| 165 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 166 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,173 | tấn |
| B | ĐIỆN - NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | công |
| 2 | Bóng đèn tuýp LED đôi dẹt 36W L=1,2m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Đèn led panel ốp trần KT: 300x300 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 41 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 5 | Aptomat 1 pha 16A | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x6mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 80 | m |
| 10 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 50 | m |
| 11 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x2.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 150 | m |
| 12 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x1.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 350 | m |
| 13 | Ống nhựa luồn dầy D25 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 250 | m |
| 14 | Ống đồng + bảo ôn cho máy điều hòa 18000btu | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 15 | Ống nhựa thoát nước điều hòa | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt xí | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 17 | Lavabor + ống thải chữ P + dây cấp + vòi rửa | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt giá treo | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Ống nhựa PPR D25 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 23 | Ống nhựa PPR D32 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 24 | Ống nhựa PPR D20 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 25 | Tê ren trong nhựa PPR D32 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Tê ren trong nhựa PPR D20 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Côn nhựa PPR D32/25 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Tê nhựa PPR D25 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Tê nhựa PPR D20 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Côn nhựa PPR D25/20 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 31 | Mang sông nhựa PPR D32 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Mang sông nhựa PPR D25 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Cút nhựa PPR D25 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 34 | Cút nhựa PPR D20 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 35 | Van nhựa PPR D25 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Rắc co nhựa PPR D32 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 37 | Rắc co nhựa PPR D25 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 38 | Cút ren ngoài nhựa PPR D32 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 39 | Cút ren ngoài nhựa PPR D25 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 41 | Ống nhựa PVC D110 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 42 | Ống nhựa PVC D60 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 43 | Ống nhựa PVC D34 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 44 | Cút nhựa PVC D110 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 45 | Cút nhựa PVC D60 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 46 | Cút nhựa PVC D34 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Tê nhựa PVC D110 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 48 | Tê nhựa PVC D60 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Côn nhựa PVC D110/60 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Côn nhựa PVC D110/34 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 51 | Mang sông nhựa PVC D110 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 52 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,337 | 100m3 |
| 53 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,973 | m3 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,973 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 57 | Xây bể chứa bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5,931 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 28,898 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 28,898 | m2 |
| 60 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 28,898 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5,625 | m2 |
| 62 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,871 | m3 |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 64 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 66 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Cút sành | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 76,8465 | m3 |
| 70 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 76,8465 | m3 |
| C | ỐP TƯỜNG NỘI THẤT | |||
| 1 | Ốp gỗ tường phòng ăn, gỗ MDF dày 12mm (bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 177,732 | m2 |
| 2 | Tấm nhựa Mica ốp tường dày 3mm (bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 29,322 | m2 |
| D | THIẾT BỊ NỘI THẤT | |||
| 1 | Bàn ăn gỗ D1.8m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Ghế ăn gỗ bọc đệm da | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 30 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đáp ứng yêu cầu Chỉ huy trưởng công trường phù hợp với cấp và loại công trình thuộc gói thầu theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát trưởng ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng có quy mô tương tự gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ/huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động. Đã làm can bộ kỹ thuật cho ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng có quy mô tương tự gói thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị đo đạc trắc địa (máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ, thủy bình) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy xúc đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy ép cọc | Còn sử dụng tốt; Có Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa, bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tải | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi