Gói thầu: Gói thầu số 05: Cung cấp dụng cụ gia công cơ khí, hàng hóa phục vụ sản xuất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200540187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Cung cấp dụng cụ gia công cơ khí, hàng hóa phục vụ sản xuất |
| Số hiệu KHLCNT | 20200534250 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ hành chính năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-18 07:37:00 đến ngày 2020-05-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 485,073,850 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Móc kéo MK-2 (MK14) | 17.662 | Cái | Là phụ kiện dùng trong sản phẩm chuyên ngành | ||
| 2 | Phanh chặn ngoài phi 20 60C2 | 24 | Cái | Dùng để chặn đầu trục | ||
| 3 | Mũi khoan phi 10 | 2 | Cái | Mũi khoan trụ, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện | ||
| 4 | Mũi khoan phi 12 | 6 | Cái | Mũi khoan trụ, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện | ||
| 5 | Mũi khoan phi 20 | 6 | Cái | Mũi khoan chuôi côn M2, khoan các loại thép INOX, thép đã qua nhiệt luyện | ||
| 6 | Mũi khoan phi 25 | 4 | Cái | Mũi khoan chuôi côn M2, khoan các loại thép INOX, thép đã qua nhiệt luyện | ||
| 7 | Mũi khoan phi 3,5 | 2 | Cái | Mũi khoan trụ, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện | ||
| 8 | Mũi khoan phi 40 | 4 | Cái | Mũi khoan chuôi côn M3, khoan các loại thép INOX, thép đã qua nhiệt luyện | ||
| 9 | Mũi khoan phi 5 | 6 | Cái | Mũi khoan trụ, khoan lỗ sâu thép đã qua nhiệt luyện | ||
| 10 | Mũi vạch | 2 | Cái | Vật liệu thép hợp kim có độ cứng cao | ||
| 11 | Nỉ đánh bóng phi 100x10 | 35 | Viên | Dùng để đánh bóng sản phẩm kim loại | ||
| 12 | Que hàn thép CT3 phi 2,5 | 246 | Kg | Dùng trong hàn điện | ||
| 13 | Sơn xịt màu đen | 24 | Hộp | Sơn xịt chịu nhiệt độ cao đóng trong hộp 400ml | ||
| 14 | Súng lấy dấu, áp suất 10bar | 19 | Cái | Sử dụng để lấy dấu các sản phẩm may | ||
| 15 | Súng phun sơn | 1 | Bộ | Súng phun sơn theo yêu cầu do bên mời thầu cung cấp | ||
| 16 | Ủng cao su chống dầu | 3 | Đôi | Ủng cao su bảo hộ lao động | ||
| 17 | Ủng cao su | 4 | Đôi | Ủng cao su bảo hộ lao động | ||
| 18 | Ủng cao su chống axit | 6 | Đôi | Ủng cao su bảo hộ lao động | ||
| 19 | Vải ráp A100 K100 | 11 | m | Vải ráp dùng đánh bóng bề mặt sản phẩm | ||
| 20 | Vải ráp A240, K100 | 63 | m | Vải ráp dùng đánh bóng bề mặt sản phẩm | ||
| 21 | Vải ráp A60 K100 | 7 | m | Vải ráp dùng đánh bóng bề mặt sản phẩm | ||
| 22 | Vít bắn thép đầu chìm phi 4x15 | 720 | Cái | Vít bắn thép tự khoan đầu chìm | ||
| 23 | Vòng ôm thép 60C2 phi 125 | 150 | Cái | Theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 24 | Xà phòng bột | 88 | Kg | Xà phòng bột | ||
| 25 | Băng dính màu trắng B50 | 264 | Cuộn | Băng dính màu trắng nền vải polyester | ||
| 26 | Bút bi màu nhũ | 913 | Cái | Bút bi, mực màu nhũ | ||
| 27 | Bút bi màu xanh | 913 | Cái | Bút bi, mực màu nhũ | ||
| 28 | Bút lấy dấu | 6 | Cái | Dùng để lấy dấu trên kim loại, nhựa, gỗ | ||
| 29 | Chỉ NYLON 2.250m/cuộn | 1 | Cuộn | Chỉ sợi NILON | ||
| 30 | Dây chun vải kt: 20x1 | 6.353 | m | Dây dệt từ sợi polyester và sợi cao su | ||
| 31 | Dây chun vải kt: 30x1 | 873 | m | Dây dệt từ sợi polyester và sợi cao su | ||
| 32 | Dây dệt kim polyamid 25x1,5 | 96 | m | Dây dệt từ sợi polyamid kích thước 25x1,5mm | ||
| 33 | Dây polyamid phi 10 màu vàng | 1.016 | m | Dây dệt từ sợi polyamid kích thước Æ10mm | ||
| 34 | Dây polyester 20x1 | 433 | m | Dây dệt từ sợi polyester kích thước 20x1mm | ||
| 35 | Khí Argong | 2 | Chai | Khí Argong sử dụng cho hàn MIG | ||
| 36 | Khí CO2 | 24 | Chai | Khí CO2 sử dụng cho hàn MIG | ||
| 37 | Than đá | 714 | Kg | Sử dụng đốt lò rèn dập | ||
| 38 | Hướng dẫn sử dụng A4 | 16.867 | Tờ | In nội dung hướng dẫn sử dụng sản phẩm | ||
| 39 | Hướng dẫn sử dụng A6 | 516 | Bộ | Tem mác bằng giấy, in hướng dẫn sử dụng sản phẩm | ||
| 40 | Phiếu bao gói A4 | 13 | Tờ | In thông tin quy cách bao gói sản phẩm | ||
| 41 | Tem mác A4 | 1.230 | Tờ | Tem mác bằng giấy, in nội dung thông tin sản phẩm | ||
| 42 | Tem mác A5 | 8.267 | Tờ | Tem mác bằng giấy, in nội dung thông tin sản phẩm | ||
| 43 | Dầu thực vật | 10 | Lít | Dùng để bôi trơn khuôn mẫu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi