Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211119776-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ GIA SƠN
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211108684
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ (40% từ nguồn thuế do doanh nghiệp ngoài địa bàn huyện nộp điều tiết cho ngân sách huyện), ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-06 15:26:00 đến ngày 2021-11-16 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,850,955,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2057E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.627E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng giá trị thối thiểu là 7.597.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 15.194.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.597.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.194.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là cán bộ của nhà thầu. Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên .Đã là chỉ huy trưởng công trường thi công ít nhất 01 công trình tương tự có giá trị Hợp đồng ≥ 7,597 tỷ. Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là cán bộ của nhà thầu. Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành giao thông, xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Có xác nhận của CĐT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Có xác nhận của CĐT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là cán bộ của nhà thầu. Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Có xác nhận của CĐT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là cán bộ của nhà thầu. Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông, xây dựng, có chứng huấn luyện an toàn lao động (nhóm 2).- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Có xác nhận của CĐT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Dung tích gầu ≤ 1,2m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-+ Máy rải thảm, Cấp phối đá dăm ≥ 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ - trọng tải: 6T - 9T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ - trọng tải 2,2T - 5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi - công suất ≥ 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cẩu tự hành - sức nâng ≤ 15T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Búa căn khí nén: 3 m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt bê tông - công suất : 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn bê tông - dung tích : 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy trộn vữa - dung tích : 180 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy trắc đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 300-600 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Lò nấu sơn YHK 3A
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
23-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ GIA SƠN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp tuyến đường trung tâm hành chính xã Gia Sơn
20 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ (40% từ nguồn thuế do doanh nghiệp ngoài địa bàn huyện nộp điều tiết cho ngân sách huyện), ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ GIA SƠN , địa chỉ: Xã Gia Sơn, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Sơn; Địa chỉ: xã Gia Sơn, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3886.332
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng BVN Việt Nam; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư TXT, địa chỉ: F4 tòa nhà đa năng số 96 Định Công, phường Thịnh Liệt, Thanh Xuân, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; Phòng tài chính kế hoạch huyện Nho Quan thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu;


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ GIA SƠN , địa chỉ: Xã Gia Sơn, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Sơn; Địa chỉ: xã Gia Sơn, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3886.332


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất theo quy định, kèm theo xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết 31/8/2021 (tất cả tài liệu là bản sao được chứng thực). - Hợp đồng tương tự: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư có thể hiện quy mô và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc BB thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành công trình. * Nếu là nhà thầu phụ của hợp đồng tương tự trên nhà thầu phải đóng kèm thêm các tài liệu sau: - Hợp đồng nhà thầu chính ký với Bên A; Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; Tài liệu chứng minh giá trị đã hoàn thành của nhà thầu phụ: Bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với giá trị hoàn thành của nhà thầu phụ hoặc biên bản quyết toán có xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện giá trị quyết toán phần nhà thầu phụ thực hiện. Hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính đã thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ: Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền. - Đối với chỉ huy trưởng, các nhân sự chủ chốt phải kèm theo các tài liệu chứng minh như: Bằng đại học; chứng chỉ hành nghề tương ứng với công việc đảm nhận, các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tương tự với công việc đảm nhận gói thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng CMND hoặc thẻ căn cước công dân. Nếu Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu sẽ bị coi là kê khai gian lận. - Máy móc thiết bị phục vụ thi công: Máy móc thiết bị kê khai phải phải kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. Đăng ký, đăng kiểm theo quy định và Chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực của máy móc thiết bị yêu cầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra tài liệu, giấy tờ chứng minh thiết bị thi công kê khai tham gia gói thầu bằng bản gốc. Nếu Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu sẽ bị coi là kê khai gian lận.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Gia Sơn; Địa chỉ: xã Gia Sơn, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3886.332
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện nho Quan, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3867.462.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện nho Quan, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3867.108.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính UBND huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện nho Quan, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3867.462
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN CHÍNH BÊ TÔNG NHỰA TỪ CỌC C20 ĐẾN CUỐI TUYẾN
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V353,466m3
2Vận chuyển phế thải ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V353,466m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V329,4009100m3
4Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V41,2377100m2
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V304,8145100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1415100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6321100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V8,6926100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V6,8332100m3
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V41,2377100m2
11Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/hMô tả kỹ thuật theo chương V6,8538100tấn
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V41,2377100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V41,2377100m2
14Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/hMô tả kỹ thuật theo chương V4,998100tấn
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V41,2377100m2
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V11,852100tấn
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,72m3
18Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V64,32m3
19Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V107,2m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0912tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3323tấn
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,268100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,03m3
24Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V67m
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,336100m2
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7216m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1274100m2
28Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0684tấn
29Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8343m3
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,2761m3
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8765m3
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V361 cấu kiện
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3556100m3
34Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V13,2948m2
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,07831m3
36Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,375m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0169100m3
39Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
40Mua cột + biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V11cột
41Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V206,1885m2
42Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,7103100m3
43Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V11,4018100m2
44Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1402100m2
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V171,027m3
46Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V11,568710m
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V65,072m3
48Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,6877tấn
49Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,551tấn
50Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V21,1484100m2
51Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V307,93m3
52Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V93,07m3
53Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3811100m3
54Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3m3
55Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5711tấn
56Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3156tấn
57Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,925100m2
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4653m3
59Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V2,2326tấn
60Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,5702100m2
61Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,588m3
62Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V966cái
63Mua ống cống D500Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
64Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V361 đoạn
65Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,081tấn
66Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,018100m2
67Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V79,3565m3
68Lắp đặt ống nhựa PVC dài 0,35m, đường kính ống d=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V197,53m
69Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,128tấn
70Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9344tấn
71Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,024100m2
72Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12m3
73Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,7272m3
74Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V73,7572m3
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V793,892m2
76Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V150,848m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,11m2
78Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,15m3
79Mua bó vỉa đúc sẵn KT: (20x30x100)cmMô tả kỹ thuật theo chương V530cái
80Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V530m
81Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,18m2
82Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,49m3
83Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,848100m2
84Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V1.0601 CK
85Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V91,5m3
86Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 3,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V915m2
B TUYẾN NHÁNH:
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,9731100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9235100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8878100m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,395100m2
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3516100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V87,9m3
7Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,44810m
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V38m3
10Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V53,2m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0272tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0992tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
C BỔ SUNG BTXM ĐÊ ỐC NHỒI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,3959100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,63m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V55,89m3
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6858tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,071tấn
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,6324100m2
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4,185m2
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V93,24m3
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V14,64m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,22m3
11Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V279,72m3
12Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m3
14Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V10,2705100m2
15Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8216100m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V225,951m3
17Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V24,34110m
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9943100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1692100m3
20Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V142m
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,696100m2
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6376m3
D ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông đế cột đúc sẵn M150# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69m3
2Ván khuôn đế cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0918100m2
3Bê tông nhét ống nhựa M150# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
4Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V68,85m
5Đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
6Thép hộp 50x50x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1088tấn
7Biển báo chữ nhật S.507 (gắn vào barier) KT 25x120cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Biển báo tam giác a=70cm (gắn vào barier)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
9Đèn cảnh báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Nhân công: 2 người làm 2 ca/1 ngày (tạm tính 60 ngày) (2 công/ ngày)Mô tả kỹ thuật theo chương V120công
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2057E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.627E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng giá trị thối thiểu là 7.597.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 15.194.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.597.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.194.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là cán bộ của nhà thầu. Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên .Đã là chỉ huy trưởng công trường thi công ít nhất 01 công trình tương tự có giá trị Hợp đồng ≥ 7,597 tỷ. Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng85
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Là cán bộ của nhà thầu. Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành giao thông, xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Có xác nhận của CĐT53
3 Cán bộ vật liệu 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Có xác nhận của CĐT.53
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Là cán bộ của nhà thầu. Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Có xác nhận của CĐT53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là cán bộ của nhà thầu. Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông, xây dựng, có chứng huấn luyện an toàn lao động (nhóm 2).- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Có xác nhận của CĐT32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Dung tích gầu ≤ 1,2m3 Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực2
2 + Máy rải thảm, Cấp phối đá dăm ≥ 60 m3/h Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy lu bánh thép Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy lu bánh thép ≥ 10T Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực1
5 Máy lu rung ≥ 16T Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực2
6 Ô tô tự đổ - trọng tải: 6T - 9T Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực2
7 Ô tô tự đổ - trọng tải 2,2T - 5T Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực2
8 Máy ủi - công suất ≥ 108 CV Sẵn sàng huy động, có kiểm định còn hiệu lực1
9 Cẩu tự hành - sức nâng ≤ 15T Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực1
10 Búa căn khí nén: 3 m3/ph Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
11 Máy cắt bê tông - công suất : 7,5 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
12 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
13 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
14 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
15 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
16 Máy trộn bê tông - dung tích : 250 lít Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
17 Máy trộn vữa - dung tích : 180 lít Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
18 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
19 Máy trắc đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
20 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 300-600 m3/h Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
21 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
22 Lò nấu sơn YHK 3A Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
23 Phòng thí nghiệm Sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->