Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211119776-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ GIA SƠN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211108684 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ (40% từ nguồn thuế do doanh nghiệp ngoài địa bàn huyện nộp điều tiết cho ngân sách huyện), ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-06 15:26:00 đến ngày 2021-11-16 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,850,955,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2057E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.627E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng giá trị thối thiểu là 7.597.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 15.194.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.597.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.194.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là cán bộ của nhà thầu. Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên .Đã là chỉ huy trưởng công trường thi công ít nhất 01 công trình tương tự có giá trị Hợp đồng ≥ 7,597 tỷ. Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là cán bộ của nhà thầu. Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành giao thông, xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Có xác nhận của CĐT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Có xác nhận của CĐT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là cán bộ của nhà thầu. Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Có xác nhận của CĐT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là cán bộ của nhà thầu. Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông, xây dựng, có chứng huấn luyện an toàn lao động (nhóm 2).- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Có xác nhận của CĐT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Dung tích gầu ≤ 1,2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-+ Máy rải thảm, Cấp phối đá dăm ≥ 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ - trọng tải: 6T - 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ - trọng tải 2,2T - 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi - công suất ≥ 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cẩu tự hành - sức nâng ≤ 15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Búa căn khí nén: 3 m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt bê tông - công suất : 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn bê tông - dung tích : 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy trộn vữa - dung tích : 180 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy trắc đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 300-600 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Lò nấu sơn YHK 3A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ GIA SƠN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp tuyến đường trung tâm hành chính xã Gia Sơn 20 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ (40% từ nguồn thuế do doanh nghiệp ngoài địa bàn huyện nộp điều tiết cho ngân sách huyện), ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất theo quy định, kèm theo xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết 31/8/2021 (tất cả tài liệu là bản sao được chứng thực). - Hợp đồng tương tự: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư có thể hiện quy mô và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc BB thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành công trình. * Nếu là nhà thầu phụ của hợp đồng tương tự trên nhà thầu phải đóng kèm thêm các tài liệu sau: - Hợp đồng nhà thầu chính ký với Bên A; Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; Tài liệu chứng minh giá trị đã hoàn thành của nhà thầu phụ: Bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với giá trị hoàn thành của nhà thầu phụ hoặc biên bản quyết toán có xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện giá trị quyết toán phần nhà thầu phụ thực hiện. Hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính đã thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ: Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền. - Đối với chỉ huy trưởng, các nhân sự chủ chốt phải kèm theo các tài liệu chứng minh như: Bằng đại học; chứng chỉ hành nghề tương ứng với công việc đảm nhận, các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tương tự với công việc đảm nhận gói thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng CMND hoặc thẻ căn cước công dân. Nếu Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu sẽ bị coi là kê khai gian lận. - Máy móc thiết bị phục vụ thi công: Máy móc thiết bị kê khai phải phải kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. Đăng ký, đăng kiểm theo quy định và Chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực của máy móc thiết bị yêu cầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra tài liệu, giấy tờ chứng minh thiết bị thi công kê khai tham gia gói thầu bằng bản gốc. Nếu Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu sẽ bị coi là kê khai gian lận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Gia Sơn; Địa chỉ: xã Gia Sơn, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3886.332 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện nho Quan, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3867.462. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện nho Quan, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3867.108. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính UBND huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện nho Quan, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3867.462 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN CHÍNH BÊ TÔNG NHỰA TỪ CỌC C20 ĐẾN CUỐI TUYẾN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,466 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,466 | m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,4009 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2377 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,8145 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1415 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6321 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6926 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8332 | 100m3 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2377 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8538 | 100tấn |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2377 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2377 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,998 | 100tấn |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2377 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,852 | 100tấn |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,72 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,32 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,2 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0912 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3323 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,03 | m3 |
| 24 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7216 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1274 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | tấn |
| 29 | Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8343 | m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,276 | 1m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8765 | m3 |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 cấu kiện |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3556 | 100m3 |
| 34 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2948 | m2 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0783 | 1m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,375 | m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | 100m3 |
| 39 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 40 | Mua cột + biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 41 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,1885 | m2 |
| 42 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7103 | 100m3 |
| 43 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4018 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1402 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,027 | m3 |
| 46 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5687 | 10m |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,072 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6877 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,551 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1484 | 100m2 |
| 51 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,93 | m3 |
| 52 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,07 | m3 |
| 53 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3811 | 100m3 |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5711 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3156 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,925 | 100m2 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4653 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2326 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5702 | 100m2 |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,588 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 966 | cái |
| 63 | Mua ống cống D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 64 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 đoạn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,081 | tấn |
| 66 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,018 | 100m2 |
| 67 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,3565 | m3 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC dài 0,35m, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,53 | m |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9344 | tấn |
| 71 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | 100m2 |
| 72 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m3 |
| 73 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7272 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,7572 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 793,892 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,848 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m2 |
| 78 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,15 | m3 |
| 79 | Mua bó vỉa đúc sẵn KT: (20x30x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530 | cái |
| 80 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530 | m |
| 81 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m2 |
| 82 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,49 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | 100m2 |
| 84 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.060 | 1 CK |
| 85 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,5 | m3 |
| 86 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 915 | m2 |
| B | TUYẾN NHÁNH: | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9731 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9235 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8878 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,395 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3516 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,9 | m3 |
| 7 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,448 | 10m |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| C | BỔ SUNG BTXM ĐÊ ỐC NHỒI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3959 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,63 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,89 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6858 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,071 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6324 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,185 | m2 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,24 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,64 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | m3 |
| 11 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,72 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2705 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8216 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,951 | m3 |
| 17 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,341 | 10m |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9943 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1692 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | m |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6376 | m3 |
| D | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông đế cột đúc sẵn M150# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đế cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0918 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nhét ống nhựa M150# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 4 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,85 | m |
| 5 | Đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 6 | Thép hộp 50x50x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1088 | tấn |
| 7 | Biển báo chữ nhật S.507 (gắn vào barier) KT 25x120cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Biển báo tam giác a=70cm (gắn vào barier) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Nhân công: 2 người làm 2 ca/1 ngày (tạm tính 60 ngày) (2 công/ ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | công |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2057E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.627E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng giá trị thối thiểu là 7.597.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 15.194.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.597.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.194.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là cán bộ của nhà thầu. Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên .Đã là chỉ huy trưởng công trường thi công ít nhất 01 công trình tương tự có giá trị Hợp đồng ≥ 7,597 tỷ. Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Là cán bộ của nhà thầu. Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành giao thông, xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Có xác nhận của CĐT | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ vật liệu | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Có xác nhận của CĐT. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Là cán bộ của nhà thầu. Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Có xác nhận của CĐT | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là cán bộ của nhà thầu. Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông, xây dựng, có chứng huấn luyện an toàn lao động (nhóm 2).- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Có xác nhận của CĐT | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Dung tích gầu ≤ 1,2m3 | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | + Máy rải thảm, Cấp phối đá dăm ≥ 60 m3/h | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy lu rung ≥ 16T | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 6T - 9T | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ - trọng tải 2,2T - 5T | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 8 | Máy ủi - công suất ≥ 108 CV | Sẵn sàng huy động, có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Cẩu tự hành - sức nâng ≤ 15T | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Búa căn khí nén: 3 m3/ph | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt bê tông - công suất : 7,5 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy trộn bê tông - dung tích : 250 lít | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Máy trộn vữa - dung tích : 180 lít | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 18 | Máy thủy bình | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Máy trắc đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 20 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 300-600 m3/h | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 21 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 22 | Lò nấu sơn YHK 3A | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 23 | Phòng thí nghiệm | Sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi