Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây dựng công trình + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211119194-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG TRUNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây dựng công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211119125 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện; Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-06 15:22:00 đến ngày 2021-11-15 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,941,956,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.912934E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.825E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng (là công trình giáo dục, đào tạo theo quy định hiện hành), cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.359.370.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Trường hợp hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1.359.370.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.359.370.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng-CN hoặc kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào: Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép: Công suất ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay: Dung trọng làm việc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng: Tải trọng ≥ 0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hóa ≤ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG TRUNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Xây dựng công trình + thiết bị Sửa chữa, cải tạo Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc, xã Quảng Trung, huyện Quảng Xương; Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 12 phòng; Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng; Nhà nghỉ giáo viên; Cổng tường rào; Khuôn viên trước cổng 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện; Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Quảng Trung -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quảng Trung, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA xây dựng công trình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Xương; Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà lớp học 2 tầng 12 phòng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 705,1691 | m2 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,1551 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.283,1109 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.393,2156 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.073,7182 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,3695 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,5525 | 100m2 |
| 8 | Bóc bỏ diện tích vữa trát bị bong rộp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 562,5067 | m2 |
| 9 | Dọn dẹp vệ sinh, vận chuyển phế thải bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | công |
| 10 | Máy xúc phế liệu vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | ca |
| 11 | Xe vận chuyển phế liệu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | ca |
| 12 | Khoan đục tạo cửa lên mái; lắp dựng tấm đậy bằng tôn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | ck |
| 13 | Xử lý khe lún tiếp giáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,86 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,231 | m3 |
| 15 | Trám vá tường toàn bộ nhà - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 566,7067 | m2 |
| 16 | Dọn dẹp vệ sinh sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | công |
| 17 | Láng tạo dốc về phía thoát nước sàn mái, VXM M100#, dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 135 | m2 |
| 18 | Đắp cát bù nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3526 | 100m3 |
| 19 | Gia cố nền,sàn bằng vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 705,1691 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch KT 600X600MM, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 705,1691 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.283,1109 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.466,9338 | m2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng tay vin inox lan can tầng 1+tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 108,2 | m |
| 24 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 76 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 800 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 130 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 500 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 900 | m |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 36 | Hộp điện 300x250x200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | hộp |
| 37 | Hộp điện 500x300x200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 38 | Tháo dỡ và lắp đặt lại bóng điện chiếu sáng, và quạt trần, quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | công |
| 39 | Khoan đục lỗ D90, thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | lỗ |
| 40 | Rọ chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,72 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 43 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80 | cái |
| B | Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 130,32 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 690,4812 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 794,2824 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 679,2758 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,4202 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,0374 | 100m2 |
| 7 | Dọn dẹp vệ sinh, vận chuyển phế thải bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | công |
| 8 | Trám vá toàn bộ nhà, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 108,202 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 794,2824 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.369,757 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,79 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,79 | m2 |
| 13 | Sơn, sửa, gia cố lại cửa đi gỗ, kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,48 | m2 |
| 14 | Sơn, sửa, gia cố lại cửa sổ gỗ, kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,984 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 79,92 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 130,32 | 1m2 |
| C | Nhà nghỉ giáo viên | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 171,9922 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 186,95 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 358,9422 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,002 | 100m2 |
| D | Cổng tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ đầu trụ cổng, đầu trụ tường rào | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7347 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường đá | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 462,85 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 83,6735 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hàng rào sắt hộp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 68,16 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 68,16 | m2 |
| 6 | Đào móng xây trụ gia cố tường rào - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0988 | 1m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,4046 | m3 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,2486 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 784,532 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 114,998 | m2 |
| 11 | Quét vôi ve - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 983,2035 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 68,16 | m2 |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt, cánh cổng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 68,16 | m2 |
| 14 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,8 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng biển tên bằng khung dàn sắt hộp mái cổng, bọc tôn màu xanh, chữ dán decal 2 mặt màu đỏ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Gắn chữ alu màu đồng tên trường lên biển tên ốp đá | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| E | Khuôn viên trước cổng trường | |||
| 1 | San gạt mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | ca |
| 2 | Đào móng xây bó vỉa - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,736 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,7472 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,01 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 149,172 | m2 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,5249 | 1m3 |
| 7 | Đắp hoàn trả móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,5083 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0037 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4595 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0285 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0454 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5187 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 14 | Trát tường rãnh, hố ga chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,054 | m2 |
| 15 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,182 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,182 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2456 | 100m3 |
| 18 | Mua đất đắp C3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 124,56 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,456 | 10m3/1km |
| 20 | Đắp đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 66,78 | m3 |
| 21 | Đào, di chuyển cây và trồng lại cây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cây |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,277 | 100m3 |
| 23 | Ni lon chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 241,8 | m2 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37,6224 | m3 |
| 25 | Làm mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 241,8 | m2 |
| 26 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | 10m |
| F | Thiết bị | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh. KT: 1200x400x640 mm,Bàn ghế rời, có tựa, Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng, Mặt bàn ghế bằng gỗ ghép thanh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | bộ |
| 2 | Bảng từ chống loá. KT: 3000x1250 mm, Mặt bảng nhập khẩu từ Hàn Quốc màu xanh có dòng kẻ mờ, Lớp lót mặt sau bằng nhựa xốp 15mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 3 | Tủ lớp học. KT: 900x400x1830 (mm), Tủ có 4 cánh kính, Chất liệu sắt sơn tĩnh điện pha gỗ màu tùy chọn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 4 | Tủ tài liệu 3 buồng. KT: 1200x420x1960 mm, Bằng gỗ công nghiệp nhập khẩu MFC chống xước, chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 5 | Bàn ghế làm việc văn phòng và phòng phó Hiệu Trưởng. KT: 1200x600x750 mm, Bằng gỗ công nghiệp nhập khẩu MFC, chống xước chống cháy, có hộc rời. Ghế xoay lãnh đạo lưng lưới cao cấp, chân nhựa D325, KT: 600x600x950/1050 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Bàn tiếp khách phòng Hiệu Trưởng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Bàn để máy tính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 8 | Bộ máy tính để bàn phòng tin học và phòng thư viện. Cây máy: pentium G6400-4,0GHz/4M/1200(BOX); Ổ cứng: SSD 120 kingmax, nguồn máy tính Huno, bộ nhớ trong Kingmax 4Gb/2666; Màn hình: Viewsonics VA1903A 18,5ink; Bàn phím, chuột có dây. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.912934E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.825E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng (là công trình giáo dục, đào tạo theo quy định hiện hành), cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.359.370.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Trường hợp hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1.359.370.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.359.370.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: | 1 | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng-CN hoặc kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào: Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép: Công suất ≥ 5 kW | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay: Dung trọng làm việc ≥ 70kg | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 5 | Máy vận thăng: Tải trọng ≥ 0,8 tấn | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hóa ≤ 10 tấn | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi