Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây dựng công trình + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211119194-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG TRUNG
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211119125
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện; Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-06 15:22:00 đến ngày 2021-11-15 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,941,956,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.912934E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.825E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng (là công trình giáo dục, đào tạo theo quy định hiện hành), cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.359.370.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Trường hợp hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1.359.370.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.359.370.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng-CN hoặc kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát và quản lý chất lượng (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào: Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép: Công suất ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay: Dung trọng làm việc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng: Tải trọng ≥ 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hóa ≤ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG TRUNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Xây dựng công trình + thiết bị
Sửa chữa, cải tạo Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc, xã Quảng Trung, huyện Quảng Xương; Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 12 phòng; Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng; Nhà nghỉ giáo viên; Cổng tường rào; Khuôn viên trước cổng
03 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện; Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG TRUNG , địa chỉ: Xã Quảng Trung, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Trung
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng phát triển Thăng Long + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Xương + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng công trình 36


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG TRUNG , địa chỉ: Xã Quảng Trung, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Trung


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Trung
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quảng Trung, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA xây dựng công trình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Xương; Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học 2 tầng 12 phòng
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt705,1691m2
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,1551m3
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.283,1109m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.393,2156m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.073,7182m2
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,3695100m2
7Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,5525100m2
8Bóc bỏ diện tích vữa trát bị bong rộpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt562,5067m2
9Dọn dẹp vệ sinh, vận chuyển phế thải bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15công
10Máy xúc phế liệu vận chuyển phế thảiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5ca
11Xe vận chuyển phế liệuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5ca
12Khoan đục tạo cửa lên mái; lắp dựng tấm đậy bằng tônTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1ck
13Xử lý khe lún tiếp giápTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,86m2
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,231m3
15Trám vá tường toàn bộ nhà - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt566,7067m2
16Dọn dẹp vệ sinh sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3công
17Láng tạo dốc về phía thoát nước sàn mái, VXM M100#, dày 3cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt135m2
18Đắp cát bù nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3526100m3
19Gia cố nền,sàn bằng vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt705,1691m2
20Lát nền, sàn gạch KT 600X600MM, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt705,1691m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.283,1109m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2.466,9338m2
23Sản xuất lắp dựng tay vin inox lan can tầng 1+tầng 2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt108,2m
24Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
25Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt42cái
26Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
27Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt76cái
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt800m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt130m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt500m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt900m
32Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14cái
33Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
34Lắp đặt các automat 1 pha 80ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
35Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
36Hộp điện 300x250x200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12hộp
37Hộp điện 500x300x200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2hộp
38Tháo dỡ và lắp đặt lại bóng điện chiếu sáng, và quạt trần, quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12công
39Khoan đục lỗ D90, thoát nước máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4lỗ
40Rọ chắn rác D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
41Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,72100m
42Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
43Đai giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt80cái
B Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt130,32m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt690,4812m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt794,2824m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt679,2758m2
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,4202100m2
6Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,0374100m2
7Dọn dẹp vệ sinh, vận chuyển phế thải bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5công
8Trám vá toàn bộ nhà, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt108,202m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt794,2824m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.369,757m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt43,79m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt43,79m2
13Sơn, sửa, gia cố lại cửa đi gỗ, kínhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,48m2
14Sơn, sửa, gia cố lại cửa sổ gỗ, kínhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,984m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt79,92m2
16Lắp dựng cửa vào khuônTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt130,321m2
C Nhà nghỉ giáo viên
1Cạo bỏ lớp vôi trên tường, trụ, cột ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt171,9922m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt186,95m2
3Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt358,9422m2
4Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,002100m2
D Cổng tường rào
1Phá dỡ đầu trụ cổng, đầu trụ tường ràoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7347m3
2Phá lớp vữa trát tường đáTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt462,85m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt83,6735m2
4Tháo dỡ hàng rào sắt hộpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt68,16m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt68,16m2
6Đào móng xây trụ gia cố tường rào - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,09881m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,4046m3
8Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,2486m3
9Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt784,532m2
10Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt114,998m2
11Quét vôi ve - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt983,2035m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt68,16m2
13Lắp dựng hoa sắt, cánh cổngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt68,16m2
14Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,8m2
15Sản xuất, lắp dựng biển tên bằng khung dàn sắt hộp mái cổng, bọc tôn màu xanh, chữ dán decal 2 mặt màu đỏTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
16Gắn chữ alu màu đồng tên trường lên biển tên ốp đáTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
E Khuôn viên trước cổng trường
1San gạt mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1ca
2Đào móng xây bó vỉa - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28,7361m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,7472m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,01m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt149,172m2
6Đào rãnh thoát nước thủ công, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,52491m3
7Đắp hoàn trả móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,5083m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0037m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4595m3
10Ván khuôn gỗ tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0285100m2
11Cốt thép tấm đan, ĐK Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0454tấn
12Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5187m3
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13cái
14Trát tường rãnh, hố ga chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,054m2
15Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,182100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,182100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2456100m3
18Mua đất đắp C3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt124,56m3
19Vận chuyển đấtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,45610m3/1km
20Đắp đất màu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt66,78m3
21Đào, di chuyển cây và trồng lại câyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11cây
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,277100m3
23Ni lon chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt241,8m2
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt37,6224m3
25Làm mặt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt241,8m2
26Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt310m
F Thiết bị
1Bàn ghế học sinh. KT: 1200x400x640 mm,Bàn ghế rời, có tựa, Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng, Mặt bàn ghế bằng gỗ ghép thanhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50bộ
2Bảng từ chống loá. KT: 3000x1250 mm, Mặt bảng nhập khẩu từ Hàn Quốc màu xanh có dòng kẻ mờ, Lớp lót mặt sau bằng nhựa xốp 15mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
3Tủ lớp học. KT: 900x400x1830 (mm), Tủ có 4 cánh kính, Chất liệu sắt sơn tĩnh điện pha gỗ màu tùy chọnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15cái
4Tủ tài liệu 3 buồng. KT: 1200x420x1960 mm, Bằng gỗ công nghiệp nhập khẩu MFC chống xước, chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
5Bàn ghế làm việc văn phòng và phòng phó Hiệu Trưởng. KT: 1200x600x750 mm, Bằng gỗ công nghiệp nhập khẩu MFC, chống xước chống cháy, có hộc rời. Ghế xoay lãnh đạo lưng lưới cao cấp, chân nhựa D325, KT: 600x600x950/1050 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
6Bàn tiếp khách phòng Hiệu TrưởngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
7Bàn để máy tínhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11cái
8Bộ máy tính để bàn phòng tin học và phòng thư viện. Cây máy: pentium G6400-4,0GHz/4M/1200(BOX); Ổ cứng: SSD 120 kingmax, nguồn máy tính Huno, bộ nhớ trong Kingmax 4Gb/2666; Màn hình: Viewsonics VA1903A 18,5ink; Bàn phím, chuột có dây.Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.912934E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.825E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng (là công trình giáo dục, đào tạo theo quy định hiện hành), cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.359.370.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Trường hợp hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1.359.370.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.359.370.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp: 1 Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng-CN hoặc kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
3 Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
4 Phụ trách An toàn lao động - VSMT: 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào: Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
2 Máy cắt uốn thép: Công suất ≥ 5 kW Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
3 Máy đầm đất cầm tay: Dung trọng làm việc ≥ 70kg Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
4 Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
5 Máy vận thăng: Tải trọng ≥ 0,8 tấn Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
6 Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hóa ≤ 10 tấn Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->