Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí sửa chữa trụ sở Agribank Chi nhánh huyện Hưng Nguyên Nam Nghệ An - Phòng giao dịch Đông Hưng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211119759-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triến Triển Nông Thôn Việt Nam Chi Nhánh Nam Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí sửa chữa trụ sở Agribank Chi nhánh huyện Hưng Nguyên Nam Nghệ An - Phòng giao dịch Đông Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211118023 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa tài sản năm 2021 của Agribank Chi nhánh Nam Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-06 15:18:00 đến ngày 2021-11-16 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,272,621,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hoàn thành phần lớn: Nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (được Chủ đầu tư xác nhận).- Hợp đồng tương tự: Là Hợp đồng thi công công trình trụ sở làm việc các cơ quan hành chính nhà nước. (kho bạc, ngân hàng, thuế, uỷ ban nhân dân….) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 891.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.782.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên về ngành nghề xây dựng dân dụng và công nghiệp;Có Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;+ Kinh nghiệm chỉ huy trưởng trong các công việc tương tự trong 05 năm;+ Đã là chỉ huy trưởng công trường xây dựng cấp III.+ Có xác nhận tham gia bảo hiểm xã hội tại công ty |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên về ngành nghề xây dựng dân dụng;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm.+ Có xác nhận tham gia bảo hiểm xã hội tại công ty |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kế toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên về ngành nghề kế toán doanh nghiệp+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 05 năm;+ Có xác nhận tham gia bảo hiểm xã hội tại công ty |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gach đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan, đục |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy tời 500kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ôtô 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận tải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thước dây + quả rọi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triến Triển Nông Thôn Việt Nam Chi Nhánh Nam Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Chi phí sửa chữa trụ sở Agribank Chi nhánh huyện Hưng Nguyên Nam Nghệ An - Phòng giao dịch Đông Hưng Sửa chữa trụ sở Agribank Chi nhánh huyện Hưng Nguyên Nam Nghệ An – Phòng giao dịch Đông Hưng 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí sửa chữa tài sản năm 2021 của Agribank Chi nhánh Nam Nghệ An |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Xác nhận thực hiện nghĩa vụ thuế của cơ quan thuế 03 năm gần nhất cho đến đến quý 2 năm 2021 (bản scan); - Xác nhận các số liệu trong báo cáo tài chính của cơ quan thuế 03 năm gần nhất; - Các tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định; hoặc xác nhận của Cơ quan quản lý thuế; hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư, hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện (bản scan); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, đang còn hiệu lực đến trước thời điểm dự kiến công trình được thi công hoàn thành đưa vào sử dụng (bản scan); - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (chứng chỉ năng lực + bằng năng lực + Hợp đồng lao động + xác nhận bảo hiểm xã hội), thiết bị, máy móc (Hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm) phục vụ thi công; - Các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (Hợp đồng + Biên bản bản nghiệm thu bàn giao + Văn bản xác nhận hoàn thành của cơ quan quản lý có thẩm quyền) và các tài liệu liên quan đến công trình tương tự đó (bản scan); - Xác nhận của chủ đầu tư về tham quan hiện trường - Các tài liệu pháp lý khác liên quan (bản scan). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam – Chi nhánh Nam Nghệ An (Agribank Chi nhánh Nam Nghệ An); Địa chỉ: Số 02, đường Dương Vân Nga, Phường Hưng Phúc, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 02383.527678 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam – Chi nhánh Nam Nghệ An (Agribank Chi nhánh Nam Nghệ An); Địa chỉ: Số 02, đường Dương Vân Nga, Phường Hưng Phúc, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 02383.527678 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tín Phát; Địa chỉ: Khối 16, thị trấn Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam – Chi nhánh Nam Nghệ An (Agribank Chi nhánh Nam Nghệ An); Địa chỉ: Số 02, đường Dương Vân Nga, Phường Hưng Phúc, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 02383.527678 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHỐNG THẤM SÊNÔ, MÁI SẢNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,918 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,918 | m2 |
| 3 | Chống thấm bằng màng khò nóng butium dày 4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,918 | m2 |
| 4 | Lát gạch sàn bằng gạch lá nem, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,066 | m2 |
| 5 | SXLĐ máng Inox sênô mái khổ 20-50-80-33cm, dày 0,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 410,28 | kg |
| 6 | Xử lý chống thấm lỗ thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Trọn gói |
| B | CẢI TẠO, SƠN SỬA MẶT NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,453 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 129,146 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 428,641 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36,685 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,5 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 574,585 | m2 |
| 7 | Dán gạch Inax vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 302,323 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 272,262 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36,685 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 308,947 | m2 |
| 11 | SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt); cửa sổ 2 cánh mở hất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,2 | m2 |
| 12 | Hoa sắt cửa sổ bằng sắt đặc 14x14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,2 | m2 |
| C | CẢI TẠO SƠN SỬA TƯỜNG, TRẦN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,4 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 821,029 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 64,345 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 840,224 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 840,224 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 64,345 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 904,569 | m2 |
| D | THAY THẾ THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | bộ |
| 5 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,66 | m2 |
| 6 | Giá đỡ chậu bằng Inox + phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống thải chữ P A-325PL | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt van vặn khóa chữ A-703-4 cho chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 12 | Giá treo khăn Inax H-445V hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van vặn khóa chữ A-703-7 cho xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây cấp A-701-7 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt bộ gioăng nối tường Inax UF-13AWP | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi xả tiểu nữ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| E | THAY THIẾT HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hiện thống điện hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | công |
| 2 | Lắp đặt đèn LED âm trần 60x60cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED âm trần 30x60cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led panel 12W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led dây hắt trần Roman hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 125 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn tường LED ELT7046 9W Roman hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần 5W Roman hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 114 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc 10A (bao gồm mặt, đế) Roman hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt 2 công tắc 10A (bao gồm mặt, đế) Roman hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt 3 công tắc 10A (bao gồm mặt, đế) Roman hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc ( bao gồm mặt, đế) Roman hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi (ngầm tường) ( bao gồm mặt, đế) Roman hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi (âm sàn) ( bao gồm mặt, đế) Roman hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nhựa chứa Aptomat 4 module Roman hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nhựa chứa Aptomat 6 module Roman hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện nổi 610x440x230mm Sino hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Roman hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Roman hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Roman hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Roman hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Roman hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Roman hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cầu dao 2 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện 60Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện 60Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 CADIVI hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 400 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 CADIVI hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 450 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 CADIVI hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 CADIVI hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 32 | Lắp cáp điện 4x16mm2 CADIVI hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây tự chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 750 | m |
| F | LẮP ĐẶT MẠNG LAN + ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt nút cắm thoại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp cắm mạng thoại 2 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | hộp |
| 3 | Lắp đặt cáp điện thoại 4x0.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 500 | m |
| 4 | Lắp đặt nút cắm mạng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 500 | m |
| 6 | Dây nhảy (PP-SW) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | sợi |
| 7 | Conactor RJ45, CAT6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây tự chống cháy, đường kính 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây tự chống cháy, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 10 | Switch 24port 10/100/1000Mbps | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| G | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Thay thế, lắp đặt ngói úp nóc bị vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | viên |
| 2 | Tháo dỡ, thay thế hộp che cửa cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | trọn gói |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,216 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,601 | 100m2 |
| 5 | Căng bạt bao che xung quanh (che chắn bụi bẩn, đảm bảo an toàn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 760,089 | m2 |
| 6 | Nhân công di chuyển thiết bị phục vụ thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | công |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 41,661 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 41,661 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 41,661 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hoàn thành phần lớn: Nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (được Chủ đầu tư xác nhận).- Hợp đồng tương tự: Là Hợp đồng thi công công trình trụ sở làm việc các cơ quan hành chính nhà nước. (kho bạc, ngân hàng, thuế, uỷ ban nhân dân….) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 891.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.782.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm công trình | 1 | + Có bằng đại học trở lên về ngành nghề xây dựng dân dụng và công nghiệp;Có Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;+ Kinh nghiệm chỉ huy trưởng trong các công việc tương tự trong 05 năm;+ Đã là chỉ huy trưởng công trường xây dựng cấp III.+ Có xác nhận tham gia bảo hiểm xã hội tại công ty | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Có bằng đại học trở lên về ngành nghề xây dựng dân dụng;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm.+ Có xác nhận tham gia bảo hiểm xã hội tại công ty | 3 | 3 |
| 3 | Kế toán công trình | 1 | + Có bằng đại học trở lên về ngành nghề kế toán doanh nghiệp+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 05 năm;+ Có xác nhận tham gia bảo hiểm xã hội tại công ty | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Cắt gach đá | 2 |
| 2 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Khoan, đục | 2 |
| 3 | Máy tời 500kg | Vận chuyển vật liệu | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa 150l | Trộn vữa | 1 |
| 5 | Ôtô 5 tấn | Vận tải | 1 |
| 6 | Thước dây + quả rọi | đo đạc | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi