Gói thầu: Gói thầu 11: Xây lắp công trình dân dụng, công nghiệp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211055807-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các Dự án Nông nghiệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu 11: Xây lắp công trình dân dụng, công nghiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20190328848 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTW |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-20 12:33:00 đến ngày 2021-11-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,031,064,442 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên; trong đó có hạng mục công trình dân dụng có chiều cao ≥ 3 tầng, tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 3140 m2 hoặc đài nước kết cấu BTCT có chiều cao ≥ 19m. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;Có chứng chỉ tư vấn giám sát;Đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 2 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự và có tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự đã thi công. Trường hợp không cung cấp được tài liệu chứng minh cấp công trình, Nhà thầu phải có cam kết thông tin kê khai về cấp công trình đã thi công của nhân sự này là chính xác. Trường hợp phát hiện Nhà thầu kê khai không chính xác thì sẽ bị coi là có hành vi gian lận theo quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT).Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;Đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng hoặc Phó chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự và có tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự đã thi công. Trường hợp không cung cấp được tài liệu chứng minh cấp công trình, Nhà thầu phải có cam kết thông tin kê khai về cấp công trình đã thi công của nhân sự này là chính xác. Trường hợp phát hiện Nhà thầu kê khai không chính xác thì sẽ bị coi là có hành vi gian lận theo quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT).Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật trắc địa;Đã trực tiếp tham gia công tác trắc địa ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư và có tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự đã thi công. Trường hợp không cung cấp được tài liệu chứng minh cấp công trình, Nhà thầu phải có cam kết thông tin kê khai về cấp công trình đã thi công của nhân sự này là chính xác. Trường hợp phát hiện Nhà thầu kê khai không chính xác thì sẽ bị coi là có hành vi gian lận theo quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp, thoát nước;Đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư và có tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự đã thi công. Trường hợp không cung cấp được tài liệu chứng minh cấp công trình, Nhà thầu phải có cam kết thông tin kê khai về cấp công trình đã thi công của nhân sự này là chính xác. Trường hợp phát hiện Nhà thầu kê khai không chính xác thì sẽ bị coi là có hành vi gian lận theo quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư và có tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự đã thi công. Trường hợp không cung cấp được tài liệu chứng minh cấp công trình, Nhà thầu phải có cam kết thông tin kê khai về cấp công trình đã thi công của nhân sự này là chính xác. Trường hợp phát hiện Nhà thầu kê khai không chính xác thì sẽ bị coi là có hành vi gian lận theo quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công kết cấu công trình dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;Đã trực tiếp tham gia thi công phần kết cấu ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư và có tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự đã thi công. Trường hợp không cung cấp được tài liệu chứng minh cấp công trình, Nhà thầu phải có cam kết thông tin kê khai về cấp công trình đã thi công của nhân sự này là chính xác. Trường hợp phát hiện Nhà thầu kê khai không chính xác thì sẽ bị coi là có hành vi gian lận theo quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thiện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc công trình;Đã trực tiếp tham gia thi công phần hoàn thiện ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư và có tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự đã thi công. Trường hợp không cung cấp được tài liệu chứng minh cấp công trình, Nhà thầu phải có cam kết thông tin kê khai về cấp công trình đã thi công của nhân sự này là chính xác. Trường hợp phát hiện Nhà thầu kê khai không chính xác thì sẽ bị coi là có hành vi gian lận theo quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phòng cháy, chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác nhưng phải có chứng chỉ tư vấn giám sát về PCCC hoặc chứng chỉ bồi dưỡng về PCCC;Đã trực tiếp tham gia thi công phòng cháy, chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư. Trường hợp không cung cấp được tài liệu chứng minh cấp công trình, Nhà thầu phải có cam kết thông tin kê khai về cấp công trình đã thi công của nhân sự này là chính xác. Trường hợp phát hiện Nhà thầu kê khai không chính xác thì sẽ bị coi là có hành vi gian lận theo quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;Đã trực tiếp tham gia công tác KCS ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư và có tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự đã thi công. Trường hợp không cung cấp được tài liệu chứng minh cấp công trình, Nhà thầu phải có cam kết thông tin kê khai về cấp công trình đã thi công của nhân sự này là chính xác. Trường hợp phát hiện Nhà thầu kê khai không chính xác thì sẽ bị coi là có hành vi gian lận theo quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc trước ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có đăng ký lưu hành hoặc đăng ký xe máy chuyên dùng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục bánh xích 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có đăng ký lưu hành hoặc đăng ký xe máy chuyên dùng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục ôtô 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Đầm cóc (trọng lượng 50kg) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 8-Kích thủy lực 250 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 10-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 11-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy vận thăng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Xe bơm BT, tự hành 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có đăng ký lưu hành hoặc đăng ký xe máy chuyên dùng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các Dự án Nông nghiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 11: Xây lắp công trình dân dụng, công nghiệp Xây dựng Trạm Kiểm ngư Phú Quốc 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSTW |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản chụp có công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế; + Tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh nhà thầu đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (bản sao công chứng hoặc chứng thực): - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III và công trình công nghiệp cấp IV trở lên còn hiệu lực; - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy đối với lĩnh vực: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC (bản sao công chứng). - Đối với các hợp đồng tương tự: HĐ kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý, hoặc biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành; hoặc HĐ kinh tế + biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo tiến độ thi công công trình đối với các gói thầu đang triển khai. c) Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: đối với các trang thiết bị điện, nước, PCCC: + Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. + Hàng hóa phải nêu rõ xuất xứ; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm, năm sản xuất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Cục Kiểm ngư.
Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án nông nghiệp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Địa chỉ: Số 02 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: VỤ KẾ HOẠCH, TÀI CHÍNH – TỔNG CỤC THỦY SẢN Địa chỉ: Tầng 1, Nhà A1 - Số 10, Nguyễn Công Hoan, Ba Ðình, Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: VỤ KẾ HOẠCH, TÀI CHÍNH – TỔNG CỤC THỦY SẢN Địa chỉ: Tầng 1, Nhà A1 - Số 10, Nguyễn Công Hoan, Ba Ðình, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Bê tông thương phẩm bền sunfat mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,2875 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,934 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1993 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0311 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0311 | tấn |
| 7 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,818 | 100m |
| 8 | Gia công chế tạo cọc dẫn 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Dùng cọc dẫn để ép âm cọc cọc dài > 4m, đất cấp I (NC*1.05; M*1.05) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,375 | m3 |
| 12 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải, Tải trọng nén 100 đến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | tấn/lần TN |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3541 | 100m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3234 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2765 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2257 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9065 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,716 | m3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,17 | m3 |
| 20 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9497 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,178 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,2835 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,92 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,104 | m3 |
| 25 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8992 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,0591 | m3 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4577 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4984 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2609 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9004 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2242 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7137 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0528 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9602 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8509 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2288 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2525 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,837 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4806 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5369 | tấn |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4474 | tấn |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4474 | tấn |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3824 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,52 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m2 |
| 47 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1797 | m3 |
| 48 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,488 | m3 |
| 49 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,8792 | m3 |
| 50 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,6427 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,993 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1218 | 100m2 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8164 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0482 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2032 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380,1316 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 614,356 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.756,2456 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 403,291 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,11 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 572,976 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,4725 | m2 |
| 63 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,93 | m2 |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,1 | m |
| 65 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,415 | m2 |
| 66 | Quét 2 nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,415 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,415 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 498,665 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,7775 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,78 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,655 | m2 |
| 72 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0775 | m2 |
| 73 | Khung đỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,003 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,2903 | m2 |
| 76 | Công tác ốp đá chẻ vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1 | m2 |
| 77 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5062 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5062 | tấn |
| 79 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,204 | 100m2 |
| 80 | Cầu chắn rác inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 81 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | 100m |
| 82 | Ống PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 83 | Thành cầu thang bằng inox 304, thanh xiên inox D16, trụ 40x40x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,26 | m2 |
| 84 | Lan can inox 304 ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | md |
| 85 | Lắp dựng thành cầu thang, lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,82 | m2 |
| 86 | Cửa đi kính an toàn dày 10.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 87 | PKKK cửa đi kính cường lực ( bản lề sàn âm, kẹp chữ L, khóa, tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 88 | Cung cấp cửa đi nhựa lõi thép kính dày 6.38ly, cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,46 | m2 |
| 89 | Cung cấp Phụ kiện cho cửa đi 1,2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bộ |
| 90 | Cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 6.38ly, cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,08 | m2 |
| 91 | Cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 6.38ly, cửa sổ 1 cánh mở hất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9 | m2 |
| 92 | Cung cấp Phụ kiện cho cửa sổ 1 cánh mở hất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 93 | Cung cấp Phụ kiện cho cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 94 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,04 | m2 |
| 95 | Vách thạch cao dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,492 | m2 |
| 96 | Vách ngăn laminate | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,56 | m2 |
| 97 | Trần thạch cao khung nổi chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,7775 | m2 |
| 98 | Trần thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,45 | m2 |
| 99 | Trần thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,67 | m2 |
| 100 | Trần thạch cao khung chìm giật cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,86 | m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0896 | 100m2 |
| 102 | Bả bằng matít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.756,2456 | m2 |
| 103 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.438,3095 | m2 |
| 104 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 994,4876 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.194,5551 | m2 |
| 106 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 994,4876 | m2 |
| 107 | Thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 108 | Tủ điện sơn tĩnh điện 800x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 109 | Tủ điện sơn tĩnh điện 600x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 110 | Tủ điện chứa 6 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | hộp |
| 111 | MCB 1P 10A 4.5Ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 112 | MCB 1P 16A 4.5Ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 113 | RCBO 2P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 114 | RCBO 2P 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 115 | MCB 1P 25A 4.5Ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 116 | MCB 1P 25A 6Ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 117 | MCB 2P 25A 6Ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 118 | MCB 1P 32A 6Ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 119 | MCB 2P 32A 6Ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 120 | MCB 2P 40A 6Ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 121 | MCB 1P 40A 6Ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 122 | MCB 3P 40A 6Ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 123 | MCB 3P 50A 6Ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 124 | MCB 3P 63A 10Ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 125 | MCCB 3P 100A 18Ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 126 | ổ cắm 2 giắc cắm mặt nạ 2 lỗ + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 127 | Đèn âm trần led 16W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 128 | Đèn áp trần led 16W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 129 | Đèn âm trần led 22W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 130 | Đèn âm trần led Panel 600x600x50w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 131 | Đèn led dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | md |
| 132 | Đèn led tube 1.2x2x20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 133 | Đèn led tube 1.2x20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 134 | Mặt nạ 1 lỗ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 135 | Mặt nạ 2 lỗ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 136 | Mặt nạ 3 lỗ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | hộp |
| 137 | Mặt nạ 4 lỗ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 138 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97 | cái |
| 139 | Hạt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 140 | quạt trần -75W/220V + Dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 141 | Quạt hút gió 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 142 | Cáp điện CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.000 | m |
| 143 | Cáp điện CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.250 | m |
| 144 | Cáp điện CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 145 | Cáp điện CV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 146 | ống đi dây PVC D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 147 | Ống đi dây PVC D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 148 | Ống đi dây PVC D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 149 | Cáp điện CVV 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 150 | Cáp điện CVV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 151 | Cáp điện CVV 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 152 | Cáp điện CVV 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 153 | Cáp điện CVV 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 154 | Cáp điện CV 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 155 | Máy lạnh cục bộ treo tường 11.300BTU/H ( phần máy tính riêng, chỉ tính NC, CM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | máy |
| 156 | Máy lạnh cục bộ treo tường 24.200BTU/H ( phần máy tính riêng, chỉ tính NC, CM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | máy |
| 157 | Ống gas + bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | md |
| 158 | Ống PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 159 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 160 | Cáp điện CXV/DSTA 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 161 | Ống HDPE D85-65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 162 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m3 |
| 163 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 164 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m3 |
| 165 | Router 16 port (Cissco) (Không tính thiết bị, chỉ tinh NC, CM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 166 | Switch mạng 48 port (Cissco) (Không tính thiết bị, chỉ tinh NC, CM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 167 | Cáp quang 4FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 168 | Ống đi dây D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 169 | Hạt cắm mạng, internet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 170 | Bộ chuyển đổi quang điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 171 | HT máy chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 172 | Patch panel 48 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 173 | Cáp Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 174 | Mặt nạ 1 lỗ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | hộp |
| 175 | Mặt nạ 2 lỗ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 176 | ống đi dây PVC D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 177 | Máng cáp 150x75x1 kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 178 | Bộ lưu điện 2KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 179 | Tủ rack 12U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 180 | Bộ cắt sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 181 | Tổng đài điện thoại 48 số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 182 | Tủ rack 9U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 183 | Cáp điện thoại 2x2x0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 184 | Cáp điện thoại 10x2x0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 185 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 186 | Bộ tổ hợp Chuông, Đèn, Khẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 187 | Đầu dò khói địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 188 | ống đi dây PVC D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 189 | Cáp điện FR 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 190 | Đèn led sự cố 2x5w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 191 | Đèn chiếu sáng EXIT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 192 | Cáp điện CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 193 | Cọc chống sét mạ đồng dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 194 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mối |
| 195 | Cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | md |
| 196 | Lỗ khoan sâu 20m D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | md |
| 197 | Cột gắn kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kim |
| 198 | Kim thu sét Rbv=57m, H=5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 199 | Ống luồn dây D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 200 | Hộp đo điện trở kèm bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 201 | Bình CO2 5kg + kệ để | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 202 | Bình BC 8kg + kệ để | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 203 | Lắp đặt vòi rửa inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 204 | Van góc DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 205 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 206 | Bộ 5 món | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 207 | Ống nhựa mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 208 | Ống PPR; D=32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 209 | Ống PPR; D=25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 210 | Ống PPR; D=20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 211 | Van 1 chiều, D=32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 212 | Tê PPR; D=32x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 213 | Tê PPR; D=25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 214 | Tê PPR; D=25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 215 | Tê PPR; D=20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 216 | Cút 90 độ PPR; D=32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 217 | Cút 90 độ PPR; D=25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 218 | Cút 90 độ PPR; D=20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 219 | Cút 90 độ PPR; D=20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 220 | Cút 90 độ PPR; D=20 ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 221 | Nút bịt nhựa; D=20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 222 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 223 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 224 | Phiễu thu INOX 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 225 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 226 | Tê uPVC loại 45 độ; D=114x114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 227 | Tê uPVC loại 45 độ; D=114x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 228 | Tê uPVC loại 45 độ; D=90x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 229 | Tê uPVC loại 45 độ; D=90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 230 | Cút uPVC loại 90 độ; D=60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 231 | Cút uPVC loại 45 độ; D=114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 232 | Cút uPVC loại 45 độ; D=90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 233 | Nút bịt nhựa; D=114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 234 | Nút bịt nhựa; D=90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 235 | Côn giảm D114x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 236 | Côn giảm D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 237 | Ống uPVC D=168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 238 | Ống uPVC D=114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 239 | Ống uPVC D=90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 240 | Ống uPVC D=60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 241 | Ống uPVC D=42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 242 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2788 | 100m3 |
| 243 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0912 | 100m3 |
| 244 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | 100m3 |
| 245 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0166 | 100m3 |
| 246 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0047 | 100m3 |
| 247 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | m3 |
| 248 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | m3 |
| 249 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0576 | m3 |
| 250 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0086 | tấn |
| 251 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 252 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,279 | m3 |
| 253 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 254 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | m2 |
| 255 | Thanh thép L80x80x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m |
| 256 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2883 | 100m3 |
| 257 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0846 | 100m3 |
| 258 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,924 | m3 |
| 259 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,924 | m3 |
| 260 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,826 | m3 |
| 261 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 262 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 263 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1516 | tấn |
| 264 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,644 | m3 |
| 265 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8 | m2 |
| 266 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m2 |
| 267 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | m2 |
| 268 | Quét 2 nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,92 | m2 |
| 269 | Hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hố |
| 270 | Chi phí vận chuyển thiết bị khác (cửa, kính...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | tấn |
| B | NHÀ BẢO VỆ (NHÀ TRỰC BAN) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1523 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8075 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8054 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4241 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1819 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0408 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0443 | 100m3 |
| 8 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,199 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,444 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0534 | m3 |
| 11 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,636 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,656 | m3 |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1152 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,28 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,916 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5996 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0294 | m3 |
| 18 | Trải tấm nilông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0636 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0561 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0435 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2573 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0147 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0779 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3321 | tấn |
| 28 | Ống thoát nước mưa uPVC D=200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0145 | 100m |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7006 | 100m2 |
| 30 | Cung cấp cửa đi nhựa lõi thép kính dày 6.38ly, cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 31 | Cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 6.38ly, cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m2 |
| 32 | Cung cấp Phụ kiện cho cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Cung cấp Phụ kiện cho cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Vận chuyển khác, vật tư cửa, điện, nước..vv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,42 | m2 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8628 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2025 | m3 |
| 38 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0464 | m3 |
| 39 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4556 | m3 |
| 40 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4976 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m2 |
| 42 | Trát tường (thành tam cấp + bồn hoa + chân tường) chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,484 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75_Hộp gen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,848 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,46 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,42 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,56 | m2 |
| 48 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,8 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,769 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,3 | m |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2 | m |
| 52 | Kẻ Joint trang trí nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | m2 |
| 53 | Ốp chân tường bằng đá chẻ bất định hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0185 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x400mm_Ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x400mm_trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,94 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,74 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng đá granit cho ngạch cửa vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m2 |
| 59 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m2 |
| 60 | Láng nền sê nô không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 61 | Quét 2 nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,08 | m2 |
| 62 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (quét Sika stop 105 định mức nhà sản xuất là 1.5kg/1m2 hoặt tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,08 | m2 |
| 63 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,482 | m2 |
| 64 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,26 | m2 |
| 65 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,209 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,7 | m2 |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,401 | m2 |
| 68 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1515 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1515 | tấn |
| 70 | Lợp mái Tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 71 | Tôn úp nóc bằng Tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 0.45; R=600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 72 | Ống thoát nước đứng uPVC D=90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m |
| 73 | Ống thoát tràn uPVC D=42, L=250m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m |
| 74 | Cầu chắn rác INOX 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Tủ điện mặt nhựa chứa 6 Module âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 76 | MCB 1 cực 10A; Icu=4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | RCBO 2 cực 16A; Icu=6kA; 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | MCB 2 cực 20A; Icu=6.0kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Bộ đèn Tube led đơn 1.2m -1x16w gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 80 | Bộ đèn ốp trần bóng Led 18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 81 | Mặt nạ 4 lỗ + đế nổi gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 82 | Công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 83 | Quạt trần + Dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Ổ cắm đôi 2 cực + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Cáp điện đồng đơn 1 lõi CV: 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 86 | Cáp điện đồng đơn 1 lõi CV: 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 87 | Ống luôn dây D=20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 88 | Cáp điện CXV 3x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 89 | Ống luồn dây HDPE fi=50-40 chôn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| C | NHÀ KHO K1 | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột bằng Bê tông thương phẩm M300 bền sunfat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4288 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,303 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5922 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0173 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 7 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,895 | 100m |
| 8 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I (NC*1.05; M*1.05) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0418 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0436 | m3 |
| 12 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2076 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4914 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1079 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0513 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7004 | 100m3 |
| 17 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4915 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,412 | m3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,236 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1875 | m3 |
| 21 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,27 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,036 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,316 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,49 | m3 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0686 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0992 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3272 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8623 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6565 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0995 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1707 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1331 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6171 | tấn |
| 37 | Ống thoát nước mưa uPVC D=200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9252 | 100m2 |
| 39 | Cung cấp cửa cuốn bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4 | m2 |
| 40 | Cung cấp Bộ moto cuốn + Bộ điều khiển cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 41 | Cung cấp Khung mạ kẽm, lưới chống côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | m2 |
| 42 | Cung cấp Hoa sắt bằng thép V30 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | m2 |
| 43 | Vận chuyển khác, vật tư cửa, điện, nước..vv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,9 | m2 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7168 | m3 |
| 46 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các kết cấu phức tạp cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,836 | m3 |
| 47 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,2414 | m3 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,05 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,2 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,26 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,06 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,88 | m2 |
| 54 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,6 | m2 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,18 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,6 | m |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,2 | m |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,36 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,7 | m2 |
| 60 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,24 | m2 |
| 62 | Quét 2 nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,72 | m2 |
| 63 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (quét Sika stop 105 định mức nhà sản xuất là 1.5kg/1m2 hoặt tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,72 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 549,8 | m2 |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,43 | m2 |
| 66 | Ống thoát nước đứng uPVC D=90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 67 | Ống thông dầm uPVC D=60, L=250m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 68 | Ống thoát tràn uPVC D=34, L=250m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m |
| 69 | Cầu chắn rác INOX 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Bộ đèn Led Buld 50w + Ty treo xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 71 | Mặt nạ 1 lỗ + đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 72 | Mặt nạ 2 lỗ + đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 73 | Công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 74 | Cáp điện đồng đơn CV: 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 75 | Ống luồn dây D=20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 76 | Mặt chứa 2 MCB 2 cực gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 77 | MCB 2P -10A; Icu=4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Cáp điện CXV: 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 79 | Ống HDPE D=50-40 chôn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| D | NHÀ NGHỈ CÁN BỘ, THUYỀN VIÊN SỐ 1 VÀ SỐ 2 | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột bằng Bê tông thương phẩm M300 bền sunfat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,8312 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,887 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8886 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2348 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | tấn |
| 7 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,892 | 100m |
| 8 | Dùng cọc dẫn để ép âm cọc cọc dài > 4m, đất cấp I (NC*1.05; M*1.05) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m |
| 9 | Nối cọc BTCT 25x25cm (không tính tiền vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | 1 mối nối |
| 10 | Đập bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,25 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6538 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3474 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,16 | m3 |
| 14 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,4264 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5836 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1516 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90_đổ đất vào bồn bông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,8 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4022 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,696 | m3 |
| 20 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Nền hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,154 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,474 | m3 |
| 22 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,242 | m3 |
| 23 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,01 | m3 |
| 24 | Bê tông Đà kiềng bằng Bê tông thương phẩm M250 bền sunfat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,6656 | m3 |
| 25 | Bê tông nền tam cấp bằng Bê tông thương phẩm M250 bền sunfat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,868 | m3 |
| 26 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3868 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5934 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3254 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2048 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,054 | tấn |
| 31 | Ống uPVC D=200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | 100m |
| 32 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,0376 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng bằng Bê thông thương phẩm M250 bền sunfat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,1496 | m3 |
| 34 | Bê tông sàn mái bằng Bê tông thương phẩm M250 bền sunfat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 486,7128 | m3 |
| 35 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,948 | m3 |
| 36 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,0266 | m3 |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4096 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0028 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6946 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7818 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6114 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5488 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6172 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,457 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5602 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6986 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5548 | tấn |
| 50 | Cung cấp cửa đi nhựa lõi thép kính dày 6.38ly, cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,64 | m2 |
| 51 | Cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 6.38ly, cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,28 | m2 |
| 52 | Cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 6.38ly, cửa sổ 1 cánh mở hất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | m2 |
| 53 | Cung cấp Vách nhựa lõi thép kính dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | m2 |
| 54 | Hoa sắt cửa bằng INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,28 | m2 |
| 55 | Cung cấp Phụ kiện cho cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | bộ |
| 56 | Cung cấp Phụ kiện cho cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | bộ |
| 57 | Cung cấp Phụ kiện cho cửa sổ 1 cánh mở hất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 58 | Cung cấp Thành lan can cầu thang bằng INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,402 | m2 |
| 59 | Cung cấp Lan can bằng INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,74 | m2 |
| 60 | Cung cấp Lam nhôm chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,04 | m2 |
| 61 | Cung cấp nắp thăm mái bằng tôi dày 1mm (với KT: 1mx1m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Cung cấp Thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Vận chuyển khác, vật tư cửa, điện, nước..vv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 475,2 | m2 |
| 65 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | m2 |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,28 | m2 |
| 67 | Lắp dựng thành cầu thang; Lan can, lam nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,982 | m2 |
| 68 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,794 | m3 |
| 69 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8594 | m3 |
| 70 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,7116 | m3 |
| 71 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3462 | m3 |
| 72 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1232 | m3 |
| 73 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3312 | m3 |
| 74 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5984 | m3 |
| 75 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,8798 | m3 |
| 76 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,8064 | m3 |
| 77 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,3488 | m3 |
| 78 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6442 | m3 |
| 79 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 _Hộp gen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700,082 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75_Lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 507,67 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Tường trên dầm, Tường thu hồi, mái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,165 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.317,476 | m2 |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.708,279 | m2 |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 694,46 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.267,64 | m2 |
| 87 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.909,18 | m2 |
| 88 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75_Vận dụng hao phí trát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 425,776 | m2 |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 467,2 | m |
| 90 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340,4 | m |
| 91 | Kẻ Joint trang trí cho cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,672 | m2 |
| 92 | Ốp chân tường bằng đá chẻ bất định hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,4846 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm_ngoài phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,83 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm_trong phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,24 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75_WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 755,2 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 406,88 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.793,902 | m2 |
| 98 | Lát ngạch cửa bằng đá granit màu xám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,88 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn bằng đá Granit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,22 | m2 |
| 100 | Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,34 | m2 |
| 101 | Lát đá Granit bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,1836 | m2 |
| 102 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 103 | Láng sê nô không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500,38 | m2 |
| 104 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ...(dùng sika top 105 định mức 0.75kg/1m2/2lớp hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.038,46 | m2 |
| 105 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.266,583 | m2 |
| 106 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.552,039 | m2 |
| 107 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.297,056 | m2 |
| 108 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.266,583 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.849,095 | m2 |
| 110 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8788 | tấn |
| 111 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8788 | tấn |
| 112 | Lợp mái Tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,34 | 100m2 |
| 113 | Tôn úp nóc mạ màu dày 0.45mm; R=600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196 | m |
| 114 | Cung cấp Máng xối bằng tôn kẽm dày 0.3mm, rộng 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 115 | Trần thạch cao khung nhôm nổi chịu ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 377,6 | m2 |
| 116 | Ồng thoát tràn uPVC D=42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 117 | Ồng thông dầm uPVC D=60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m |
| 118 | Ống thoát nước mưa D=114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,68 | 100m |
| 119 | Cầu chắn rác INOX D=120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8378 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,0372 | 100m2 |
| 122 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT: 500x700x300, lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 123 | Tủ điện chứa 9 Modul lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 124 | Tủ điện chứa 6 Modul lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | hộp |
| 125 | MCB 1P-10A; Icu=4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 126 | MCB 1P-16A; Icu=4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 127 | MCB 1P-32A; Icu=6.0kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 128 | MCB 2P-20A; Icu=6.0kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 129 | RCBO 2P-25A; 30ma; Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 130 | Ổ cắm 2 cực 2 giắc cắm + Mặt nạ 2 lỗ + Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 131 | Bộ đèn Tube Led loại đôi 1,2m - 2x20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 132 | Bộ đèn Tube Led loại đơn 1,2m - 2x20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 133 | Bộ đèn Led áp trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | bộ |
| 134 | Bộ đèn Led áp trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | bộ |
| 135 | Lắp đặt Quạt trần + Dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 136 | Mặt nạ 1 lỗ + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | hộp |
| 137 | Mặt nạ 2 lỗ + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | hộp |
| 138 | Mặt nạ 3 lỗ + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 139 | Mặt nạ 4 lỗ + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | hộp |
| 140 | Công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | cái |
| 141 | Công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 142 | Cáp điện đồng đơn, CV: 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.600 | m |
| 143 | Cáp điện đồng đơn, CV: 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 144 | Cáp điện đồng đơn, CV: 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 145 | Cáp điện đồng đơn, CV: 1x6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 146 | Cáp điện đồng đơn, CV: 1x10.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 147 | Cáp điện CXV/DSTA 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | m |
| 148 | Ống luồn dây cứng D=20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.600 | m |
| 149 | Ống luồn dây cứng D=25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 150 | Ống luồn dây cứng D=32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 151 | Bộ đèn Led pha 70w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 152 | Phụ kiện lắp đường dây đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | lô |
| 153 | Cần đèn STK D=60 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 154 | Cáp đồng trần 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 155 | Cọc nối đất D=16; L=2.4m mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 156 | Hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | mối hàn |
| 157 | Cọc nối đất D=16; L=2.4m mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cọc |
| 158 | Hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | mối hàn |
| 159 | Cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 160 | Cột gắn kim thu sét bằng SKT; H=5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 161 | Thuê Đo kiểm tra nối đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 162 | Kim thu sét bán kính bảo vệ Rbv=57m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 163 | Ống luồn dây PVC D=32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 164 | Hộp kiểm tra nối đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 165 | Bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 166 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | lô |
| 167 | Ống PPR D=63; PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 168 | Ống PPR D=40; PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 169 | Ống PPR D=32; PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 170 | Ống PPR D=25; PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 171 | Ống PPR D=20; PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 172 | Tê PPR D=63x63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 173 | Tê PPR D=40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 174 | Tê PPR D=32x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 175 | Tê PPR D=20x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 176 | Tê ren trong D=25x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 177 | Tê ren trong D=20x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 178 | Cút PPR loại 90 độ, D=63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 179 | Cút PPR loại 90 độ, D=40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 180 | Cút PPR loại 90 độ, D=32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 181 | Cút PPR loại 90 độ, D=25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 182 | Cút PPR loại 90 độ, D=20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 183 | Cút PPR loại 90 độ có ren trong, D=20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 184 | Côn giảm PPR , D=63x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 185 | Côn giảm PPR , D=40x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 186 | Côn giảm PPR , D=32x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 187 | Côn giảm PPR , D=32x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 188 | Nối ống PPR D=63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 189 | Nối ống PPR D=40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 190 | Nối ống PPR D=32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 191 | Nối ống PPR D=25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 192 | Nối ống PPR D=20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 193 | Vòi chậu Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 194 | Chậu Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 195 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 196 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 197 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 198 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 199 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 200 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 201 | Van khoá PPR D=63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 202 | Van khoá PPR D=32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 203 | Nút bịt nhựa D=25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 204 | Nút bịt nhựa D=20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 205 | Ống nhựa mềm chịu áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 206 | Ống uPVC D=168; PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 207 | Ống uPVC D=140; PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m |
| 208 | Ống uPVC D=114; PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 100m |
| 209 | Ống uPVC D=90; PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m |
| 210 | Ống uPVC D=60; PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 211 | Ống uPVC D=42; PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 212 | Cút uPVC loại 45 độ, D=140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 213 | Cút uPVC loại 45 độ, D=114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 214 | Cút uPVC loại 45 độ, D=90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 215 | Cút uPVC loại 45 độ, D=42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 216 | Cút uPVC loại 90 độ, D=60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 217 | Tê uPVC 45 độ, chữ Y, D=114x114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 218 | Tê uPVC 45 độ, chữ Y, D=90x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 219 | Tê uPVC 45 độ, chữ Y, D=90x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 220 | Nút uPVC D=114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 221 | Nút uPVC D=90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 222 | Phiễu thu sàn INOX 150x150 + Si phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 223 | Lắp đặt chậu xí xổm + thùng xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 224 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 225 | Bình CO2 5kg + Giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 226 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5634 | 100m3 |
| 227 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,4536 | m3 |
| 228 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0652 | 100m3 |
| 229 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1098 | 100m3 |
| 230 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0552 | 100m3 |
| 231 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 232 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 233 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3456 | m3 |
| 234 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0518 | tấn |
| 235 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 236 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7376 | m3 |
| 237 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m2 |
| 238 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | m2 |
| 239 | Thanh thép L80x80x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m |
| 240 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2012 | 100m3 |
| 241 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4404 | 100m3 |
| 242 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,696 | m3 |
| 243 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,696 | m3 |
| 244 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,304 | m3 |
| 245 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 246 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 247 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6064 | tấn |
| 248 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4672 | m3 |
| 249 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,2 | m2 |
| 250 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,2 | m2 |
| 251 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,48 | m2 |
| 252 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,68 | m2 |
| 253 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải, Tải trọng nén 100 đến <= 500 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440 | tấn/lần TN |
| E | NHÀ ĂN | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, Bê tông thương phẩm M300_bền Sunfat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,95 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,904 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,884 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0829 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 7 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,296 | 100m |
| 8 | Gia công chế tạo cọc dẫn 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Dùng cọc dẫn để ép âm cọc cọc dài > 4m, đất cấp I (NC*1.05; M*1.05) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 11 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải, Tải trọng nén 100 đến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | tấn/lần TN |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3533 | 100m3 |
| 13 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6763 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4207 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5256 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1437 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,455 | m3 |
| 18 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,134 | m3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,652 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,796 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái Bê tông thương phẩm M250_bền Sunfat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,5481 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0603 | m3 |
| 23 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3024 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, Bê tông thương phẩm M250_bền Sunfat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,486 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, Bê tông thương phẩm M250_bền Sunfat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,531 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6004 | m3 |
| 27 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,535 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5422 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3818 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1183 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,503 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6983 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4214 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5335 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7399 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5206 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2706 | tấn |
| 40 | Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0561 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0561 | tấn |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2676 | m3 |
| 43 | Bẫy mỡ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 46 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6787 | m3 |
| 47 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,4811 | m3 |
| 48 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,56 | m3 |
| 49 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,0614 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,248 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3429 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,772 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,67 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 629,38 | m2 |
| 55 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,404 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,4036 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,486 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,61 | m2 |
| 59 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,154 | m2 |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,054 | m |
| 61 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,48 | m2 |
| 62 | Quét 2 nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,78 | m2 |
| 63 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,78 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 534,51 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,208 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,77 | m2 |
| 67 | Bộ inox ốp bồn rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,76 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,37 | m2 |
| 70 | Lát đá granite mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,545 | m2 |
| 71 | Khung đỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | m3 |
| 73 | Lát đá granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,1332 | m2 |
| 74 | Công tác ốp đá chẻ vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,685 | m2 |
| 75 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8048 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8048 | tấn |
| 77 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,53 | 100m2 |
| 78 | Công tác lợp mái bằng tôn lấy sáng dày 1.2 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 79 | Cầu chắn rác inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 80 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | 100m |
| 81 | Ống PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m |
| 82 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m |
| 83 | Ống PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,752 | 100m |
| 84 | Cung cấp cửa đi nhựa lõi thép kính dày 6.38ly, cửa đi 1, 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,39 | m2 |
| 85 | Vách kính khung nhựa lõi thép, PKKK thanh chống gió kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,96 | m2 |
| 86 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7432 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7432 | tấn |
| 88 | Hoa sắt inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 89 | Cửa lưới chống ruồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,92 | m2 |
| 90 | Cung cấp Phụ kiện cho cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 91 | Cung cấp Phụ kiện cho cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 92 | Cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 6.38ly, cửa sổ cánh mở quay, hất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,48 | m2 |
| 93 | Cung cấp Phụ kiện cho cửa sổ 1 cánh mở hất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 94 | Cung cấp Phụ kiện cho cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,87 | m2 |
| 96 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,96 | m2 |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 98 | Vách ngăn laminate | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,68 | m2 |
| 99 | Trần thạch cao khung nổi chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,86 | m2 |
| 100 | Trần thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,84 | m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,99 | 100m2 |
| 102 | Bả bằng matít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 629,38 | m2 |
| 103 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 849,6536 | m2 |
| 104 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,442 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.479,0336 | m2 |
| 106 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,442 | m2 |
| 107 | Thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 108 | Tủ điện 600x800x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 109 | Tủ điện chứa 6 module âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 110 | Tủ điện chứa 12 module âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 111 | MCB 1 cực 10A/4.5Ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 112 | MCB 1 cực 16A/4.5Ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 113 | MCB 2P 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 114 | MCB 1P 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 115 | MCB 2P 40A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 116 | MCB 1P 40A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 117 | MCB 3P 50A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 118 | RCBO 2P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 119 | RCBO 2P 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 120 | ổ cắm 2 giắc cắm mặt nạ 2 lỗ + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 121 | Đèn âm trần led 16W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 122 | Đèn áp trần led 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 123 | Đèn led tube 1.2x2x20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 124 | Đèn led tube 0.6x1x10W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 125 | Đèn led bulw 25w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 126 | Đèn pha led chống nước 70w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 127 | Mặt nạ 1 lỗ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 128 | Mặt nạ 2 lỗ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 129 | Mặt nạ 3 lỗ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 130 | Mặt nạ 4 lỗ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 131 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 132 | quạt trần -75W/220V + Dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 133 | Quạt hút gió 450x450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 134 | Cáp điện CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 135 | Cáp điện CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 136 | Cáp điện CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 137 | Cáp điện CV 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 138 | ống đi dây PVC D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 139 | Ống đi dây PVC D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 140 | Ống đi dây PVC D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 141 | Cáp điện CXV/DSTA 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m |
| 142 | Ống HDPE D85-65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 143 | Cọc chống sét mạ đồng dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 144 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | mối |
| 145 | Cáp đồng trần 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | md |
| 146 | Bình CO2 5kg + kệ để | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 147 | Chậu rửa inox 3 ngăn + 3 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 149 | Van góc DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 151 | Vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 152 | Bộ 5 món | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 153 | Ống nhựa mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 154 | Ống PPR; D=40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 155 | Ống PPR; D=32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m |
| 156 | Ống PPR; D=25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 157 | Ống PPR; D=20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 158 | Van 1 chiều, D=40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 159 | Tê PPR; D=40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 160 | Tê PPR; D=32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 161 | Tê PPR; D=25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 162 | Tê PPR; D=32x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 163 | Tê PPR; D=25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 164 | Tê PPR; D=20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 165 | Cút 90 độ PPR; D=40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 166 | Cút 90 độ PPR; D=32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 167 | Cút 90 độ PPR; D=25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 168 | Cút 90 độ PPR; D=20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 169 | Cút 90 độ PPR; D=20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 170 | Cút 90 độ PPR; D=20 ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 171 | Nút bịt nhựa; D=20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 172 | Côn PPR; D=40x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 173 | Côn PPR; D=32x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 174 | Côn PPR; D=25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 175 | Bịt xả thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 176 | Bịt xả thông tắc D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 178 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 179 | Phiễu thu INOX 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 180 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 181 | Tê uPVC loại 45 độ; D=114x114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 182 | Tê uPVC loại 45 độ; D=90x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 183 | Tê uPVC loại 45 độ; D=60x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 184 | Tê uPVC loại 45 độ; D=90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 185 | Tê uPVC loại 45 độ; D=60x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 186 | Cút uPVC loại 90 độ; D=60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 187 | Cút uPVC loại 45 độ; D=114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 188 | Cút uPVC loại 45 độ; D=90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 189 | Nút bịt nhựa; D=114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 190 | Nút bịt nhựa; D=90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 191 | Côn giảm D114x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 192 | Côn giảm D114x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 193 | Côn giảm D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 194 | Ống uPVC D=168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 195 | Ống uPVC D=114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 196 | Ống uPVC D=90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 197 | Ống uPVC D=60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 198 | Ống uPVC D=40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 199 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2735 | 100m3 |
| 200 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0928 | 100m3 |
| 201 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1657 | 100m3 |
| 202 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0333 | 100m3 |
| 203 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 204 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | m3 |
| 205 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | m3 |
| 206 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1152 | m3 |
| 207 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0173 | tấn |
| 208 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 209 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5581 | m3 |
| 210 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 211 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 212 | Thanh thép L80x80x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,656 | kg |
| 213 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2883 | 100m3 |
| 214 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0846 | 100m3 |
| 215 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,924 | m3 |
| 216 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,924 | m3 |
| 217 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,826 | m3 |
| 218 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 219 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 220 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1516 | tấn |
| 221 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,644 | m3 |
| 222 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8 | m2 |
| 223 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m2 |
| 224 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | m2 |
| 225 | Quét 2 nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,92 | m2 |
| 226 | Hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hố |
| 227 | Chi phí vận chuyển thiết bị khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | tấn |
| F | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4429 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0729 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1572 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5413 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1139 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0675 | 100m3 |
| 7 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3886 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,031 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,968 | m3 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,848 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,368 | m3 |
| 12 | Trải tấm ni long chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5437 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1799 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0617 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3508 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7886 | tấn |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4706 | m3 |
| 19 | Trát tường (Chân tường) ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,89 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,89 | m2 |
| 21 | Kẻ Joint cho nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,432 | m2 |
| 22 | Vận chuyển khác, vật tư cửa, điện, nước..vv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấn |
| 23 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0068 | tấn |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9727 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0068 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9727 | tấn |
| 27 | Tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,545 | 100m2 |
| 28 | Bộ đèn Led Buld 35w + Ty treo xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 29 | Mặt nạ 2 lỗ + đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 30 | Công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Cáp điện đồng đơn CV: 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 32 | Ống luồn dây D=20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 33 | Mặt chứa 2 MCB 2 cực gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 34 | MCB 2P -10A; Icu=4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Cáp điện CXV: 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 36 | Ống HDPE D=40-30 chôn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| G | NHÀ XƯỞNG CƠ KHÍ | |||
| 1 | Tạo mặt bằng cho bãi đúc cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4275 | 100m2 |
| 2 | Rải ni lông chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4275 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột bằng Bê tông thương phẩm M300 bền sunfat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6003 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2828 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8011 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0242 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0105 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0105 | tấn |
| 9 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,253 | 100m |
| 10 | Dùng cọc dẫn để ép âm cọc cọc dài > 4m, đất cấp I (NC*1.05; M*1.05) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | m3 |
| 12 | Đào móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0483 | m3 |
| 14 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6208 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1457 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0617 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3322 | 100m3 |
| 18 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3572 | m3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,844 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8492 | m3 |
| 21 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,72 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,754 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,184 | m3 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 27 | Trải tấm ni long chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3326 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, thép nền hè, ram dốc...vv; đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5569 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, thép nền hè, ram dốc...vv, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1987 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1425 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3706 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4403 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9267 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8883 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2357 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4076 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2676 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2742 | tấn |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,648 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm (tạm tính thời gian thi công là 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9404 | 100m2 |
| 41 | Cung cấp cửa cuốn bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m2 |
| 42 | Cung cấp Bộ moto cuốn + Bộ điều khiển cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 43 | Cung cấp cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m2 |
| 44 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 45 | Cung cấp Khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 46 | Cung cấp Khung sắt []40x80x1.5 bịt tôn, giữa có lam nan chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m2 |
| 47 | Cung cấp vách ngăn tiểu bằng Plactic Laminat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m2 |
| 48 | Vận chuyển khác, vật tư cửa, điện, nước..vv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | m2 |
| 50 | Lắp dựng Khung sắt []40x80x1.5 bịt tôn, giữa có lam nan chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m2 |
| 51 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m2 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2624 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1856 | m3 |
| 54 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3348 | m3 |
| 55 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2468 | m3 |
| 56 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,5744 | m3 |
| 57 | Trát tường (chân tường) chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,08 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,98 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 366,71 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,84 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,12 | m2 |
| 62 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m2 |
| 63 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,76 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4 | m |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4 | m |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,88 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,49 | m2 |
| 68 | Lát ngạch cửa bằng đá granit màu xám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m2 |
| 70 | Quét 2 nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,56 | m2 |
| 71 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (quét Sika stop 105 định mức nhà sản xuất là 0,75kg/1m2 hoặt tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,56 | m2 |
| 72 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 366,71 | m2 |
| 73 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,06 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 583,87 | m2 |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,82 | m2 |
| 76 | Ống thoát nước đứng uPVC D=90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 77 | Ống thông dầm uPVC D=60, L=250m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 78 | Ống thoát tràn uPVC D=34, L=250m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 79 | Cầu chắn rác INOX 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 80 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6955 | tấn |
| 81 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 82 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2386 | tấn |
| 83 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6955 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2386 | tấn |
| 85 | Tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | 100m2 |
| 86 | Lợp mái Vách tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6216 | 100m2 |
| 87 | Tôn úp nóc và diểm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,6 | m |
| 88 | Lắp đặt trần thạch cao khung nổi chịu nước khu WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m2 |
| 89 | Tủ điện kim loại KT: 400x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 90 | Tủ điện kim loại KT: 600x800x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 91 | Tủ điện chứa 2 Module lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 92 | MCCB 3P-63A; Icu=15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 93 | MCCB 3P-100A; Icu=25kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 94 | MCCB 3P-200A; Icu=36kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | MCB 3P-32A; Icu=10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 96 | MCB 1P-16A; Icu=4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 97 | MCB 1P-10A; Icu=4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | RCBO 2P-25A; 30mA; Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 99 | Mặt chứa 2 ổ cắm 3 cực + đế nổi gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bảng |
| 100 | Mặt chứa 2 công tắc 1 chiều + đế nổi gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bảng |
| 101 | Mặt chứa 3 công tắc 1 chiều + đế nổi gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 102 | Quạt thông giáo 250x250 gắn âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 103 | Quạt đảo công nghiệp gắn tường, công suất 150w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 104 | Bộ đèn Led Highlay công suất 70w + Kèm ty treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 105 | Cáp đồng đơn 1 lõi CV: 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 106 | Cáp đồng đơn 1 lõi CV: 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 107 | Cáp đồng đơn 1 lõi CV: 1x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 108 | Cáp đồng đơn 1 lõi CV: 1x6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 109 | Cáp đồng đơn 1 lõi CV: 1x16.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 110 | Cáp đồng 4 lõi CXV: 4x6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 111 | Cáp đồng 4 lõi CXV: 4x35.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 112 | Ống luồn dây HDPE fi=65-50 chôn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 113 | Ống luồn dây fi=20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 114 | Ống luồn dây fi=25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 115 | Ống luồn dây fi=32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 116 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 117 | Ống PPR D=25; PN=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 118 | Ống PPR D=20; PN=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 119 | Van khoá PPR D=25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 120 | Tê PPR D=25x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 121 | Tê PPR D=25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 122 | Tê PPR D=20x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 123 | Cút PPR loại 90 độ, D=25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 124 | Cút PPR loại 90 độ, D=20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 125 | Cút PPR loại 90 độ, có ren trong, D=20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 126 | Cút PPR loại 90 độ, có ren ngoài, D=20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 127 | Nút bịt ren trong D=20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 128 | Ống nhựa mềm D=20; L=0.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 129 | Vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 130 | Chậu Lavabo sứ tráng men | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 131 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 136 | Van góc DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 138 | Bình CO2 5kg + Giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 139 | Bình BC 8kg + Giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 140 | Ống uPVC D=168; PN=6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 141 | Ống uPVC D=114; PN=6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 142 | Ống uPVC D=90; PN=6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 143 | Ống uPVC D=60; PN=6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 144 | Ống uPVC D=42; PN=6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 145 | Cút uPVC loại 45 độ, D=114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 146 | Cút uPVC loại 45 độ, D=90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 147 | Cút uPVC loại 45 độ, D=60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 148 | Tê uPVC loại 45 độ, D=114x114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 149 | Tê uPVC loại 45 độ, D=114x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 150 | Tê uPVC loại 45 độ, D=90x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 151 | Tê uPVC loại 45 độ, D=90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 152 | Nút uPVC bịt đầu ống; D=114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 153 | Nút uPVC bịt đầu ống; D=90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 154 | Côn giảm uPVC D=114x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 155 | Côn giảm uPVC D=90x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 156 | Phễu thu sàn INOX 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 157 | Si phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 158 | Bệ xí bệt sứ tráng men | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 159 | Vòi xịt áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 161 | Si phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 162 | Đào san đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0956 | 100m3 |
| 163 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 164 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0344 | 100m3 |
| 165 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0183 | 100m3 |
| 166 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8209 | 100m3 |
| 167 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | m3 |
| 168 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | m3 |
| 169 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0576 | m3 |
| 170 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0086 | tấn |
| 171 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 172 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2896 | m3 |
| 173 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m2 |
| 174 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 175 | Thanh thép L80x80x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m |
| 176 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1785 | 100m3 |
| 177 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1049 | 100m3 |
| 178 | bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | m3 |
| 179 | bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | m3 |
| 180 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2268 | m3 |
| 181 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 182 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 183 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0484 | m3 |
| 184 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2876 | m3 |
| 185 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m2 |
| 186 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,371 | m2 |
| 187 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,325 | m2 |
| 188 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,696 | m2 |
| H | ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông thương phẩm bền sunfat mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1508 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0746 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2418 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0069 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0028 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0964 | tấn |
| 7 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 8 | Dùng cọc dẫn để ép âm cọc cọc dài > 4m, đất cấp I (NC*1.05; M*1.05) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m |
| 9 | Đập bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8003 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2828 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,64 | m3 |
| 15 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,51 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4075 | m3 |
| 17 | Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3797 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0583 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1318 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1122 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3363 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1436 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6497 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6742 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1105 | tấn |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,64 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,36 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,491 | m2 |
| 32 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9798 | m2 |
| 33 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,3398 | m2 |
| 34 | Quét Sika @ 105 chống thấm mái, sê nô, ô văng ...(Định mức thực tế là 1.5kg/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,3398 | m2 |
| 35 | Quét Sika DUR 732.(Định mức thực tế là 0.55kg/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,72 | m2 |
| 36 | Cung cấp mạch ngừng bằng vải chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m |
| 37 | Cung cấp Thang lên đài bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m |
| 38 | Cung cấp Lan can INOX bảo vệ đài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,26 | m2 |
| 39 | Lắp dựng lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,26 | m2 |
| 40 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,5108 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0146 | 100m2 |
| 42 | Ống STK D=150x3.96 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 43 | Ống STK D=100x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 44 | Tê STK; D=150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Tê STK; D=100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Co STK loại 90 độ; D=150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 47 | Co STK loại 90 độ; D=100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 48 | Co STK loại 135 độ; D=150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Co STK loại 135 độ; D=100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Van phao D=100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Van đồng 1 chiều; D=150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Van đồng 2 chiều; D=150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Van đồng 2 chiều; D=100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Mối nối mềm D=150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Mối nối mềm D=100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Bulong M16x65 + ÊCU (8/2 bích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | cái |
| 57 | Jiont cao su mặt bích D=150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 58 | Jiont cao su mặt bích D=100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 59 | Co STK D=150x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Mặt Bích STK D=150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cặp bích |
| 61 | Mặt Bích STK D=100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cặp bích |
| 62 | Chi tiết neo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cụm |
| 63 | Vận chuyển vật liệu của đài nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tấn |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,872 | m3 |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | m3 |
| 66 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | m3 |
| 67 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0847 | m3 |
| 68 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0043 | tấn |
| 69 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4781 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,32 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,992 | m2 |
| 73 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m2 |
| 74 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,352 | m2 |
| I | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6224 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4742 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3936 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,785 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9628 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,64 | m2 |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m |
| 9 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | m2 |
| 10 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m2 |
| 11 | Lát đá Granít màu xám bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,12 | m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0143 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0143 | tấn |
| 14 | Lắp Cột cờ bằng inox 304 fi =76mm, cao 5.9mx1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | 100m |
| 15 | Lắp Cột cờ bằng inox 304 fi =60mm, cao 8.0mx1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 16 | Cung cấp lá cờ (bao gồm lá cờ, dây kéo+bu lông chốt cột trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Cung cấp Bulong + Bản mã INOX cho trụ cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Vận chuyển khác, vật tư cửa, điện, nước..vv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4,5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên; trong đó có hạng mục công trình dân dụng có chiều cao ≥ 3 tầng, tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 3140 m2 hoặc đài nước kết cấu BTCT có chiều cao ≥ 19m. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;Có chứng chỉ tư vấn giám sát;Đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 2 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự và có tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự đã thi công. Trường hợp không cung cấp được tài liệu chứng minh cấp công trình, Nhà thầu phải có cam kết thông tin kê khai về cấp công trình đã thi công của nhân sự này là chính xác. Trường hợp phát hiện Nhà thầu kê khai không chính xác thì sẽ bị coi là có hành vi gian lận theo quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT).Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. | 10 | 5 |
| 2 | Phó chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;Đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng hoặc Phó chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự và có tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự đã thi công. Trường hợp không cung cấp được tài liệu chứng minh cấp công trình, Nhà thầu phải có cam kết thông tin kê khai về cấp công trình đã thi công của nhân sự này là chính xác. Trường hợp phát hiện Nhà thầu kê khai không chính xác thì sẽ bị coi là có hành vi gian lận theo quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT).Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. | 7 | 4 |
| 3 | Kỹ sư trắc địa | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật trắc địa;Đã trực tiếp tham gia công tác trắc địa ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư và có tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự đã thi công. Trường hợp không cung cấp được tài liệu chứng minh cấp công trình, Nhà thầu phải có cam kết thông tin kê khai về cấp công trình đã thi công của nhân sự này là chính xác. Trường hợp phát hiện Nhà thầu kê khai không chính xác thì sẽ bị coi là có hành vi gian lận theo quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp, thoát nước;Đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư và có tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự đã thi công. Trường hợp không cung cấp được tài liệu chứng minh cấp công trình, Nhà thầu phải có cam kết thông tin kê khai về cấp công trình đã thi công của nhân sự này là chính xác. Trường hợp phát hiện Nhà thầu kê khai không chính xác thì sẽ bị coi là có hành vi gian lận theo quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư và có tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự đã thi công. Trường hợp không cung cấp được tài liệu chứng minh cấp công trình, Nhà thầu phải có cam kết thông tin kê khai về cấp công trình đã thi công của nhân sự này là chính xác. Trường hợp phát hiện Nhà thầu kê khai không chính xác thì sẽ bị coi là có hành vi gian lận theo quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công kết cấu công trình dân dụng | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;Đã trực tiếp tham gia thi công phần kết cấu ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư và có tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự đã thi công. Trường hợp không cung cấp được tài liệu chứng minh cấp công trình, Nhà thầu phải có cam kết thông tin kê khai về cấp công trình đã thi công của nhân sự này là chính xác. Trường hợp phát hiện Nhà thầu kê khai không chính xác thì sẽ bị coi là có hành vi gian lận theo quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT). | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thiện công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc công trình;Đã trực tiếp tham gia thi công phần hoàn thiện ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư và có tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự đã thi công. Trường hợp không cung cấp được tài liệu chứng minh cấp công trình, Nhà thầu phải có cam kết thông tin kê khai về cấp công trình đã thi công của nhân sự này là chính xác. Trường hợp phát hiện Nhà thầu kê khai không chính xác thì sẽ bị coi là có hành vi gian lận theo quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT). | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phòng cháy, chữa cháy | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác nhưng phải có chứng chỉ tư vấn giám sát về PCCC hoặc chứng chỉ bồi dưỡng về PCCC;Đã trực tiếp tham gia thi công phòng cháy, chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư. Trường hợp không cung cấp được tài liệu chứng minh cấp công trình, Nhà thầu phải có cam kết thông tin kê khai về cấp công trình đã thi công của nhân sự này là chính xác. Trường hợp phát hiện Nhà thầu kê khai không chính xác thì sẽ bị coi là có hành vi gian lận theo quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT). | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;Đã trực tiếp tham gia công tác KCS ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư và có tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự đã thi công. Trường hợp không cung cấp được tài liệu chứng minh cấp công trình, Nhà thầu phải có cam kết thông tin kê khai về cấp công trình đã thi công của nhân sự này là chính xác. Trường hợp phát hiện Nhà thầu kê khai không chính xác thì sẽ bị coi là có hành vi gian lận theo quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc trước ≥ 150T | Không yêu cầu | 2 |
| 2 | Cần cẩu 16 tấn | Thiết bị phải có đăng ký lưu hành hoặc đăng ký xe máy chuyên dùng | 1 |
| 3 | Cần trục bánh xích 10T | Thiết bị phải có đăng ký lưu hành hoặc đăng ký xe máy chuyên dùng | 1 |
| 4 | Cần trục ôtô 10T | Không yêu cầu | 1 |
| 5 | Đầm bàn 1Kw | Không yêu cầu | 4 |
| 6 | Đầm cóc (trọng lượng 50kg) | Không yêu cầu | 4 |
| 7 | Đầm dùi 1,5 KW | Không yêu cầu | 8 |
| 8 | Kích thủy lực 250 tấn | Không yêu cầu | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Không yêu cầu | 8 |
| 10 | Máy hàn 23 KW | Không yêu cầu | 8 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250l | Không yêu cầu | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa 80l | Không yêu cầu | 3 |
| 13 | Máy vận thăng 0,8T | Không yêu cầu | 3 |
| 14 | Xe bơm BT, tự hành 50m3/h | Thiết bị phải có đăng ký lưu hành hoặc đăng ký xe máy chuyên dùng | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi