Gói thầu: Gói thầu 11: Xây lắp công trình dân dụng, công nghiệp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211055807-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các Dự án Nông nghiệp
Tên gói thầu Gói thầu 11: Xây lắp công trình dân dụng, công nghiệp
Số hiệu KHLCNT 20190328848
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSTW
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-20 12:33:00 đến ngày 2021-11-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,031,064,442 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên; trong đó có hạng mục công trình dân dụng có chiều cao ≥ 3 tầng, tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 3140 m2 hoặc đài nước kết cấu BTCT có chiều cao ≥ 19m.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;Có chứng chỉ tư vấn giám sát;Đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 2 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự và có tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự đã thi công. Trường hợp không cung cấp được tài liệu chứng minh cấp công trình, Nhà thầu phải có cam kết thông tin kê khai về cấp công trình đã thi công của nhân sự này là chính xác. Trường hợp phát hiện Nhà thầu kê khai không chính xác thì sẽ bị coi là có hành vi gian lận theo quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT).Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phó chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;Đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng hoặc Phó chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự và có tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự đã thi công. Trường hợp không cung cấp được tài liệu chứng minh cấp công trình, Nhà thầu phải có cam kết thông tin kê khai về cấp công trình đã thi công của nhân sự này là chính xác. Trường hợp phát hiện Nhà thầu kê khai không chính xác thì sẽ bị coi là có hành vi gian lận theo quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT).Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật trắc địa;Đã trực tiếp tham gia công tác trắc địa ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư và có tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự đã thi công. Trường hợp không cung cấp được tài liệu chứng minh cấp công trình, Nhà thầu phải có cam kết thông tin kê khai về cấp công trình đã thi công của nhân sự này là chính xác. Trường hợp phát hiện Nhà thầu kê khai không chính xác thì sẽ bị coi là có hành vi gian lận theo quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp, thoát nước;Đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư và có tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự đã thi công. Trường hợp không cung cấp được tài liệu chứng minh cấp công trình, Nhà thầu phải có cam kết thông tin kê khai về cấp công trình đã thi công của nhân sự này là chính xác. Trường hợp phát hiện Nhà thầu kê khai không chính xác thì sẽ bị coi là có hành vi gian lận theo quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư và có tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự đã thi công. Trường hợp không cung cấp được tài liệu chứng minh cấp công trình, Nhà thầu phải có cam kết thông tin kê khai về cấp công trình đã thi công của nhân sự này là chính xác. Trường hợp phát hiện Nhà thầu kê khai không chính xác thì sẽ bị coi là có hành vi gian lận theo quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công kết cấu công trình dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;Đã trực tiếp tham gia thi công phần kết cấu ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư và có tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự đã thi công. Trường hợp không cung cấp được tài liệu chứng minh cấp công trình, Nhà thầu phải có cam kết thông tin kê khai về cấp công trình đã thi công của nhân sự này là chính xác. Trường hợp phát hiện Nhà thầu kê khai không chính xác thì sẽ bị coi là có hành vi gian lận theo quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thiện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc công trình;Đã trực tiếp tham gia thi công phần hoàn thiện ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư và có tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự đã thi công. Trường hợp không cung cấp được tài liệu chứng minh cấp công trình, Nhà thầu phải có cam kết thông tin kê khai về cấp công trình đã thi công của nhân sự này là chính xác. Trường hợp phát hiện Nhà thầu kê khai không chính xác thì sẽ bị coi là có hành vi gian lận theo quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phòng cháy, chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác nhưng phải có chứng chỉ tư vấn giám sát về PCCC hoặc chứng chỉ bồi dưỡng về PCCC;Đã trực tiếp tham gia thi công phòng cháy, chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư. Trường hợp không cung cấp được tài liệu chứng minh cấp công trình, Nhà thầu phải có cam kết thông tin kê khai về cấp công trình đã thi công của nhân sự này là chính xác. Trường hợp phát hiện Nhà thầu kê khai không chính xác thì sẽ bị coi là có hành vi gian lận theo quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;Đã trực tiếp tham gia công tác KCS ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư và có tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự đã thi công. Trường hợp không cung cấp được tài liệu chứng minh cấp công trình, Nhà thầu phải có cam kết thông tin kê khai về cấp công trình đã thi công của nhân sự này là chính xác. Trường hợp phát hiện Nhà thầu kê khai không chính xác thì sẽ bị coi là có hành vi gian lận theo quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc trước ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có đăng ký lưu hành hoặc đăng ký xe máy chuyên dùng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục bánh xích 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có đăng ký lưu hành hoặc đăng ký xe máy chuyên dùng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục ôtô 10T
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
6-Đầm cóc (trọng lượng 50kg)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
7-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 8
8-Kích thủy lực 250 tấn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 8
10-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 8
11-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
14-Xe bơm BT, tự hành 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có đăng ký lưu hành hoặc đăng ký xe máy chuyên dùng
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các Dự án Nông nghiệp
E-CDNT 1.2 Gói thầu 11: Xây lắp công trình dân dụng, công nghiệp
Xây dựng Trạm Kiểm ngư Phú Quốc
10 Tháng
E-CDNT 3 NSTW
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các Dự án Nông nghiệp , địa chỉ: Tòa nhà Liên cơ 2, số 16 Thụy Khuê, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cục Kiểm ngư. Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án nông nghiệp
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ TKBVTC-DT công trình: Liên danh Viện thiết kế/BQP – Công ty tư vấn thủy gồm: Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng – Bộ Quốc phòng và Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng công trình thủy; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ TKBVTC – DT xây dựng công trình: Liên danh Công ty Gia Bảo – Trường Sinh gồm: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo và Công ty Cổ phần Thiết kế và Xây dựng công trình Trường Sinh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các Dự án Nông nghiệp , địa chỉ: Tòa nhà Liên cơ 2, số 16 Thụy Khuê, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cục Kiểm ngư. Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án nông nghiệp


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản chụp có công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế; + Tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh nhà thầu đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (bản sao công chứng hoặc chứng thực): - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III và công trình công nghiệp cấp IV trở lên còn hiệu lực; - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy đối với lĩnh vực: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC (bản sao công chứng). - Đối với các hợp đồng tương tự: HĐ kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý, hoặc biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành; hoặc HĐ kinh tế + biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo tiến độ thi công công trình đối với các gói thầu đang triển khai. c) Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: đối với các trang thiết bị điện, nước, PCCC: + Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. + Hàng hóa phải nêu rõ xuất xứ; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm, năm sản xuất.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cục Kiểm ngư. Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án nông nghiệp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Địa chỉ: Số 02 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: VỤ KẾ HOẠCH, TÀI CHÍNH – TỔNG CỤC THỦY SẢN Địa chỉ: Tầng 1, Nhà A1 - Số 10, Nguyễn Công Hoan, Ba Ðình, Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
VỤ KẾ HOẠCH, TÀI CHÍNH – TỔNG CỤC THỦY SẢN Địa chỉ: Tầng 1, Nhà A1 - Số 10, Nguyễn Công Hoan, Ba Ðình, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Bê tông thương phẩm bền sunfat mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,2875m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,934tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1993tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,076tấn
5Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0311tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0311tấn
7ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,818100m
8Gia công chế tạo cọc dẫn 250x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Dùng cọc dẫn để ép âm cọc cọc dài > 4m, đất cấp I (NC*1.05; M*1.05)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,044100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V44mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,375m3
12Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải, Tải trọng nén 100 đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V220tấn/lần TN
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3541100m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,3234m3
15Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2765100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2257100m3
17Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9065m3
18Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,716m3
19Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,17m3
20Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9497m3
21Bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,178m3
22Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,2835m3
23Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,92m3
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,104m3
25Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8992m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,0591m3
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4577tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4984tấn
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2609tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9004tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2242tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7137tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0528tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9602tấn
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8509tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2288tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2525tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,837tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4806tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5369tấn
42Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4474tấn
43Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4474tấn
44Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3824m3
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,52m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,04m2
47Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,1797m3
48Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,488m3
49Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,8792m3
50Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,6427m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,993m3
52Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1218100m2
53Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,8164m3
54Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,0482m3
55Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2032m3
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V380,1316m2
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V614,356m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.756,2456m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V403,291m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,11m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V572,976m2
62Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,4725m2
63Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V123,93m2
64Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V202,1m
65Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V140,415m2
66Quét 2 nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V140,415m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V140,415m2
68Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V498,665m2
69Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,7775m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V123,78m2
71Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40,655m2
72Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V9,0775m2
73Khung đỡ lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
74Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V58,003m2
75Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V64,2903m2
76Công tác ốp đá chẻ vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,1m2
77Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5062tấn
78Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5062tấn
79Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,204100m2
80Cầu chắn rác inox D120Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
81Ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,106100m
82Ống PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
83Thành cầu thang bằng inox 304, thanh xiên inox D16, trụ 40x40x1.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,26m2
84Lan can inox 304 ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V12,8md
85Lắp dựng thành cầu thang, lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V31,82m2
86Cửa đi kính an toàn dày 10.38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m2
87PKKK cửa đi kính cường lực ( bản lề sàn âm, kẹp chữ L, khóa, tay nắm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
88Cung cấp cửa đi nhựa lõi thép kính dày 6.38ly, cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V83,46m2
89Cung cấp Phụ kiện cho cửa đi 1,2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V31bộ
90Cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 6.38ly, cửa sổ 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V82,08m2
91Cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 6.38ly, cửa sổ 1 cánh mở hấtMô tả kỹ thuật theo Chương V12,9m2
92Cung cấp Phụ kiện cho cửa sổ 1 cánh mở hấtMô tả kỹ thuật theo Chương V25bộ
93Cung cấp Phụ kiện cho cửa sổ 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V34bộ
94Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V188,04m2
95Vách thạch cao dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V46,492m2
96Vách ngăn laminateMô tả kỹ thuật theo Chương V19,56m2
97Trần thạch cao khung nổi chịu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V24,7775m2
98Trần thạch cao khung nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V184,45m2
99Trần thạch cao khung chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V102,67m2
100Trần thạch cao khung chìm giật cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V148,86m2
101Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,0896100m2
102Bả bằng matít vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V1.756,2456m2
103Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.438,3095m2
104Bả bằng matít vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V994,4876m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.194,5551m2
106Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V994,4876m2
107Thang lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
108Tủ điện sơn tĩnh điện 800x600x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
109Tủ điện sơn tĩnh điện 600x400x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
110Tủ điện chứa 6 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V16hộp
111MCB 1P 10A 4.5KaMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
112MCB 1P 16A 4.5KaMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
113RCBO 2P 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
114RCBO 2P 25A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
115MCB 1P 25A 4.5KaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
116MCB 1P 25A 6KaMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
117MCB 2P 25A 6KaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
118MCB 1P 32A 6KaMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
119MCB 2P 32A 6KaMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
120MCB 2P 40A 6KaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
121MCB 1P 40A 6KaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
122MCB 3P 40A 6KaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
123MCB 3P 50A 6KaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
124MCB 3P 63A 10KaMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
125MCCB 3P 100A 18KaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
126ổ cắm 2 giắc cắm mặt nạ 2 lỗ + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V68cái
127Đèn âm trần led 16WMô tả kỹ thuật theo Chương V33bộ
128Đèn áp trần led 16WMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
129Đèn âm trần led 22WMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
130Đèn âm trần led Panel 600x600x50wMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
131Đèn led dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V115md
132Đèn led tube 1.2x2x20WMô tả kỹ thuật theo Chương V29bộ
133Đèn led tube 1.2x20WMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
134Mặt nạ 1 lỗ + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
135Mặt nạ 2 lỗ + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
136Mặt nạ 3 lỗ + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V22hộp
137Mặt nạ 4 lỗ + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
138Hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V97cái
139Hạt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
140quạt trần -75W/220V + DimmerMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
141Quạt hút gió 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
142Cáp điện CV 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.000m
143Cáp điện CV 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.250m
144Cáp điện CV 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
145Cáp điện CV 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
146ống đi dây PVC D=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V500m
147Ống đi dây PVC D=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V500m
148Ống đi dây PVC D=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
149Cáp điện CVV 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
150Cáp điện CVV 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
151Cáp điện CVV 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
152Cáp điện CVV 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
153Cáp điện CVV 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
154Cáp điện CV 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
155Máy lạnh cục bộ treo tường 11.300BTU/H ( phần máy tính riêng, chỉ tính NC, CM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8máy
156Máy lạnh cục bộ treo tường 24.200BTU/H ( phần máy tính riêng, chỉ tính NC, CM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5máy
157Ống gas + bảo ônMô tả kỹ thuật theo Chương V30md
158Ống PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
159Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
160Cáp điện CXV/DSTA 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
161Ống HDPE D85-65Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
162Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,8m3
163Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m3
164Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m3
165Router 16 port (Cissco) (Không tính thiết bị, chỉ tinh NC, CM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1thiết bị
166Switch mạng 48 port (Cissco) (Không tính thiết bị, chỉ tinh NC, CM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1thiết bị
167Cáp quang 4FOMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
168Ống đi dây D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
169Hạt cắm mạng, internetMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
170Bộ chuyển đổi quang điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
171HT máy chủMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
172Patch panel 48 portMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
173Cáp Cat6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.200m
174Mặt nạ 1 lỗ + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V21hộp
175Mặt nạ 2 lỗ + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V15hộp
176ống đi dây PVC D=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V300m
177Máng cáp 150x75x1 kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V65m
178Bộ lưu điện 2KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
179Tủ rack 12UMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
180Bộ cắt sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
181Tổng đài điện thoại 48 sốMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
182Tủ rack 9UMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
183Cáp điện thoại 2x2x0.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V400m
184Cáp điện thoại 10x2x0.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
185Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
186Bộ tổ hợp Chuông, Đèn, KhẩnMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
187Đầu dò khói địa chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
188ống đi dây PVC D=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V350m
189Cáp điện FR 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
190Đèn led sự cố 2x5wMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
191Đèn chiếu sáng EXITMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
192Cáp điện CV 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
193Cọc chống sét mạ đồng dài 2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
194Hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1mối
195Cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60md
196Lỗ khoan sâu 20m D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V20md
197Cột gắn kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1kim
198Kim thu sét Rbv=57m, H=5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
199Ống luồn dây D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
200Hộp đo điện trở kèm bộ đếm sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
201Bình CO2 5kg + kệ đểMô tả kỹ thuật theo Chương V6bình
202Bình BC 8kg + kệ đểMô tả kỹ thuật theo Chương V6bình
203Lắp đặt vòi rửa inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
204Van góc DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
205Lắp đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
206Bộ 5 mónMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
207Ống nhựa mềm D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
208Ống PPR; D=32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
209Ống PPR; D=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
210Ống PPR; D=20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
211Van 1 chiều, D=32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
212Tê PPR; D=32x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
213Tê PPR; D=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
214Tê PPR; D=25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
215Tê PPR; D=20Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
216Cút 90 độ PPR; D=32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
217Cút 90 độ PPR; D=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
218Cút 90 độ PPR; D=20Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
219Cút 90 độ PPR; D=20 ren trongMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
220Cút 90 độ PPR; D=20 ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
221Nút bịt nhựa; D=20Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
222Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
223Xi phôngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
224Phiễu thu INOX 150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
225Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
226Tê uPVC loại 45 độ; D=114x114Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
227Tê uPVC loại 45 độ; D=114x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
228Tê uPVC loại 45 độ; D=90x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
229Tê uPVC loại 45 độ; D=90x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
230Cút uPVC loại 90 độ; D=60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
231Cút uPVC loại 45 độ; D=114Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
232Cút uPVC loại 45 độ; D=90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
233Nút bịt nhựa; D=114Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
234Nút bịt nhựa; D=90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
235Côn giảm D114x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
236Côn giảm D90x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
237Ống uPVC D=168Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
238Ống uPVC D=114Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
239Ống uPVC D=90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
240Ống uPVC D=60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
241Ống uPVC D=42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
242Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2788100m3
243Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0912100m3
244Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,175100m3
245Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0166100m3
246Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0047100m3
247Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,128m3
248Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,128m3
249Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0576m3
250Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0086tấn
251Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
252Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,279m3
253Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
254Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V82m2
255Thanh thép L80x80x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m
256Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2883100m3
257Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0846100m3
258Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,924m3
259Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,924m3
260Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,826m3
261Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
262Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
263Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1516tấn
264Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,644m3
265Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,8m2
266Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,8m2
267Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,12m2
268Quét 2 nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V33,92m2
269Hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V1hố
270Chi phí vận chuyển thiết bị khác (cửa, kính...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15tấn
B NHÀ BẢO VỆ (NHÀ TRỰC BAN)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1523100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8075m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8054m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4241m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1819100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0408100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0443100m3
8Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,199m3
9Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,444m3
10Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0534m3
11Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,636m3
12Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,656m3
13Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1152m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,28m3
15Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,916m3
16Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5996m3
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0294m3
18Trải tấm nilông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0636100m2
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0561tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0435tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,081tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2573tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0147tấn
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07tấn
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0779tấn
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3321tấn
28Ống thoát nước mưa uPVC D=200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0145100m
29Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7006100m2
30Cung cấp cửa đi nhựa lõi thép kính dày 6.38ly, cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m2
31Cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 6.38ly, cửa sổ 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V1,62m2
32Cung cấp Phụ kiện cho cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
33Cung cấp Phụ kiện cho cửa sổ 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
34Vận chuyển khác, vật tư cửa, điện, nước..vvMô tả kỹ thuật theo Chương V5tấn
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V3,42m2
36Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8628m3
37Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2025m3
38Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0464m3
39Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4556m3
40Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4976m3
41Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (hố ga)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m2
42Trát tường (thành tam cấp + bồn hoa + chân tường) chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,484m2
43Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75_Hộp genMô tả kỹ thuật theo Chương V7,848m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,46m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,42m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,08m2
47Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,56m2
48Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,8m2
49Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,769m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,3m
51Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,2m
52Kẻ Joint trang trí nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V0,34m2
53Ốp chân tường bằng đá chẻ bất định hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0185m2
54Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x400mm_Ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V0,31m2
55Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x400mm_trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
56Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,94m2
57Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,74m2
58Lát nền, sàn bằng đá granit cho ngạch cửa vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m2
59Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m2
60Láng nền sê nô không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m2
61Quét 2 nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,08m2
62Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (quét Sika stop 105 định mức nhà sản xuất là 1.5kg/1m2 hoặt tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,08m2
63Bả bằng matít vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V58,482m2
64Bả bằng matít vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V39,26m2
65Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V49,209m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V83,7m2
67Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V61,401m2
68Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1515tấn
69Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1515tấn
70Lợp mái Tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m2
71Tôn úp nóc bằng Tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 0.45; R=600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13m
72Ống thoát nước đứng uPVC D=90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m
73Ống thoát tràn uPVC D=42, L=250mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m
74Cầu chắn rác INOX 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
75Tủ điện mặt nhựa chứa 6 Module âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
76MCB 1 cực 10A; Icu=4.5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
77RCBO 2 cực 16A; Icu=6kA; 30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
78MCB 2 cực 20A; Icu=6.0kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
79Bộ đèn Tube led đơn 1.2m -1x16w gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
80Bộ đèn ốp trần bóng Led 18wMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
81Mặt nạ 4 lỗ + đế nổi gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
82Công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
83Quạt trần + DimmerMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
84Ổ cắm đôi 2 cực + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
85Cáp điện đồng đơn 1 lõi CV: 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
86Cáp điện đồng đơn 1 lõi CV: 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
87Ống luôn dây D=20Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
88Cáp điện CXV 3x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
89Ống luồn dây HDPE fi=50-40 chôn ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
C NHÀ KHO K1
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột bằng Bê tông thương phẩm M300 bền sunfatMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4288m3
2SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,303tấn
3SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5922tấn
4SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0173tấn
5Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
7ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,895100m
8ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I (NC*1.05; M*1.05)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
9Phá dỡ kết cấu bê tông tường cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0418100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0436m3
12Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2076m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4914m3
14Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1079100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0513100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7004100m3
17Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4915m3
18Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,412m3
19Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,236m3
20Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1875m3
21Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,27m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,036m3
23Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,316m3
24Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,49m3
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0686m3
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0992tấn
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,156tấn
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3272tấn
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8623tấn
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6565tấn
32Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0995tấn
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,44tấn
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1707tấn
35Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1331tấn
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6171tấn
37Ống thoát nước mưa uPVC D=200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100m
38Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9252100m2
39Cung cấp cửa cuốn bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V38,4m2
40Cung cấp Bộ moto cuốn + Bộ điều khiển cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
41Cung cấp Khung mạ kẽm, lưới chống côn trùngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5m2
42Cung cấp Hoa sắt bằng thép V30 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5m2
43Vận chuyển khác, vật tư cửa, điện, nước..vvMô tả kỹ thuật theo Chương V10tấn
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V48,9m2
45Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7168m3
46Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các kết cấu phức tạp cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,836m3
47Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,2414m3
48Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (hố ga)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,05m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V166,2m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V214,26m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,06m2
53Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V125,88m2
54Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V166,6m2
55Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,18m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,6m
57Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,2m
58Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,36m2
59Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,7m2
60Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m2
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V166,24m2
62Quét 2 nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V191,72m2
63Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (quét Sika stop 105 định mức nhà sản xuất là 1.5kg/1m2 hoặt tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V191,72m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V549,8m2
65Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V212,43m2
66Ống thoát nước đứng uPVC D=90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
67Ống thông dầm uPVC D=60, L=250mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
68Ống thoát tràn uPVC D=34, L=250mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m
69Cầu chắn rác INOX 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
70Bộ đèn Led Buld 50w + Ty treo xà gồ máiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
71Mặt nạ 1 lỗ + đế nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
72Mặt nạ 2 lỗ + đế nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
73Công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
74Cáp điện đồng đơn CV: 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
75Ống luồn dây D=20Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
76Mặt chứa 2 MCB 2 cực gắn nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
77MCB 2P -10A; Icu=4.5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
78Cáp điện CXV: 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
79Ống HDPE D=50-40 chôn ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
D NHÀ NGHỈ CÁN BỘ, THUYỀN VIÊN SỐ 1 VÀ SỐ 2
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột bằng Bê tông thương phẩm M300 bền sunfatMô tả kỹ thuật theo Chương V90,8312m3
2SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,887tấn
3SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,8886tấn
4SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2348tấn
5Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,096tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,096tấn
7ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V14,892100m
8Dùng cọc dẫn để ép âm cọc cọc dài > 4m, đất cấp I (NC*1.05; M*1.05)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,68100m
9Nối cọc BTCT 25x25cm (không tính tiền vật tư)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1361 mối nối
10Đập bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V4,25m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6538100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V16,3474m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,16m3
14Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,4264m3
15Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5836100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1516100m3
17Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90_đổ đất vào bồn bôngMô tả kỹ thuật theo Chương V76,8m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4022100m3
19Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,696m3
20Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Nền hè)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,154m3
21Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,474m3
22Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,242m3
23Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,01m3
24Bê tông Đà kiềng bằng Bê tông thương phẩm M250 bền sunfatMô tả kỹ thuật theo Chương V99,6656m3
25Bê tông nền tam cấp bằng Bê tông thương phẩm M250 bền sunfatMô tả kỹ thuật theo Chương V3,868m3
26Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3868100m2
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5934tấn
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3254tấn
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2048tấn
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,054tấn
31Ống uPVC D=200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,52100m
32Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,0376m3
33Bê tông xà dầm, giằng bằng Bê thông thương phẩm M250 bền sunfatMô tả kỹ thuật theo Chương V102,1496m3
34Bê tông sàn mái bằng Bê tông thương phẩm M250 bền sunfatMô tả kỹ thuật theo Chương V486,7128m3
35Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,948m3
36Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,0266m3
37Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4096m3
38Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
39Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
40Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0028tấn
41Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6946tấn
42Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7818tấn
43Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6114tấn
44Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,5488tấn
45Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6172tấn
46Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,457tấn
47Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5602tấn
48Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6986tấn
49Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5548tấn
50Cung cấp cửa đi nhựa lõi thép kính dày 6.38ly, cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V296,64m2
51Cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 6.38ly, cửa sổ 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V161,28m2
52Cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 6.38ly, cửa sổ 1 cánh mở hấtMô tả kỹ thuật theo Chương V17,28m2
53Cung cấp Vách nhựa lõi thép kính dày 6.38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V17,28m2
54Hoa sắt cửa bằng INOX 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V161,28m2
55Cung cấp Phụ kiện cho cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V160bộ
56Cung cấp Phụ kiện cho cửa sổ 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V64bộ
57Cung cấp Phụ kiện cho cửa sổ 1 cánh mở hấtMô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
58Cung cấp Thành lan can cầu thang bằng INOX 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,402m2
59Cung cấp Lan can bằng INOX 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,74m2
60Cung cấp Lam nhôm chắn nắngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,04m2
61Cung cấp nắp thăm mái bằng tôi dày 1mm (với KT: 1mx1m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
62Cung cấp Thang lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
63Vận chuyển khác, vật tư cửa, điện, nước..vvMô tả kỹ thuật theo Chương V20tấn
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V475,2m2
65Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V17,28m2
66Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V161,28m2
67Lắp dựng thành cầu thang; Lan can, lam nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V158,982m2
68Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,794m3
69Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8594m3
70Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,7116m3
71Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3462m3
72Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,1232m3
73Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3312m3
74Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5984m3
75Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V194,8798m3
76Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V261,8064m3
77Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,3488m3
78Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6442m3
79Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,4m2
80Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 _Hộp genMô tả kỹ thuật theo Chương V700,082m2
81Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75_Lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V507,67m2
82Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Tường trên dầm, Tường thu hồi, mái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V196,165m2
83Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.317,476m2
84Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.708,279m2
85Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V694,46m2
86Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.267,64m2
87Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.909,18m2
88Trát sênô, mái hắt, lam ngang, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75_Vận dụng hao phí trát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V425,776m2
89Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V467,2m
90Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V340,4m
91Kẻ Joint trang trí cho cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V6,672m2
92Ốp chân tường bằng đá chẻ bất định hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V138,4846m2
93Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm_ngoài phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V85,83m2
94Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm_trong phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V156,24m2
95Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75_WCMô tả kỹ thuật theo Chương V755,2m2
96Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V406,88m2
97Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.793,902m2
98Lát ngạch cửa bằng đá granit màu xámMô tả kỹ thuật theo Chương V18,88m2
99Lát nền, sàn bằng đá GranitMô tả kỹ thuật theo Chương V50,22m2
100Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,34m2
101Lát đá Granit bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V160,1836m2
102Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m2
103Láng sê nô không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V500,38m2
104Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ...(dùng sika top 105 định mức 0.75kg/1m2/2lớp hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.038,46m2
105Bả bằng matít vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V2.266,583m2
106Bả bằng matít vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V5.552,039m2
107Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V6.297,056m2
108Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.266,583m2
109Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V11.849,095m2
110Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8788tấn
111Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8788tấn
112Lợp mái Tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,34100m2
113Tôn úp nóc mạ màu dày 0.45mm; R=600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V196m
114Cung cấp Máng xối bằng tôn kẽm dày 0.3mm, rộng 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
115Trần thạch cao khung nhôm nổi chịu ẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V377,6m2
116Ồng thoát tràn uPVC D=42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
117Ồng thông dầm uPVC D=60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19100m
118Ống thoát nước mưa D=114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,68100m
119Cầu chắn rác INOX D=120Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
120Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,8378100m2
121Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V24,0372100m2
122Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT: 500x700x300, lắp nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
123Tủ điện chứa 9 Modul lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
124Tủ điện chứa 6 Modul lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V32hộp
125MCB 1P-10A; Icu=4.5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
126MCB 1P-16A; Icu=4.5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
127MCB 1P-32A; Icu=6.0kAMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
128MCB 2P-20A; Icu=6.0kAMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
129RCBO 2P-25A; 30ma; Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
130Ổ cắm 2 cực 2 giắc cắm + Mặt nạ 2 lỗ + Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
131Bộ đèn Tube Led loại đôi 1,2m - 2x20WMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
132Bộ đèn Tube Led loại đơn 1,2m - 2x20WMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
133Bộ đèn Led áp trần 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V148bộ
134Bộ đèn Led áp trần 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V38bộ
135Lắp đặt Quạt trần + DimmerMô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
136Mặt nạ 1 lỗ + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V72hộp
137Mặt nạ 2 lỗ + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V40hộp
138Mặt nạ 3 lỗ + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
139Mặt nạ 4 lỗ + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V32hộp
140Công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V200cái
141Công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
142Cáp điện đồng đơn, CV: 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.600m
143Cáp điện đồng đơn, CV: 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.000m
144Cáp điện đồng đơn, CV: 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V500m
145Cáp điện đồng đơn, CV: 1x6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V800m
146Cáp điện đồng đơn, CV: 1x10.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
147Cáp điện CXV/DSTA 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V68m
148Ống luồn dây cứng D=20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.600m
149Ống luồn dây cứng D=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
150Ống luồn dây cứng D=32Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
151Bộ đèn Led pha 70wMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
152Phụ kiện lắp đường dây đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2
153Cần đèn STK D=60 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
154Cáp đồng trần 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
155Cọc nối đất D=16; L=2.4m mạ đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
156Hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V8mối hàn
157Cọc nối đất D=16; L=2.4m mạ đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V16cọc
158Hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V16mối hàn
159Cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
160Cột gắn kim thu sét bằng SKT; H=5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
161Thuê Đo kiểm tra nối đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
162Kim thu sét bán kính bảo vệ Rbv=57mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
163Ống luồn dây PVC D=32Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
164Hộp kiểm tra nối đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
165Bộ đếm sétMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
166Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V2
167Ống PPR D=63; PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
168Ống PPR D=40; PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,64100m
169Ống PPR D=32; PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,64100m
170Ống PPR D=25; PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
171Ống PPR D=20; PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
172Tê PPR D=63x63Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
173Tê PPR D=40x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
174Tê PPR D=32x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
175Tê PPR D=20x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
176Tê ren trong D=25x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
177Tê ren trong D=20x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
178Cút PPR loại 90 độ, D=63Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
179Cút PPR loại 90 độ, D=40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
180Cút PPR loại 90 độ, D=32Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
181Cút PPR loại 90 độ, D=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
182Cút PPR loại 90 độ, D=20Mô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
183Cút PPR loại 90 độ có ren trong, D=20Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
184Côn giảm PPR , D=63x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
185Côn giảm PPR , D=40x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
186Côn giảm PPR , D=32x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
187Côn giảm PPR , D=32x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
188Nối ống PPR D=63Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
189Nối ống PPR D=40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
190Nối ống PPR D=32Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
191Nối ống PPR D=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
192Nối ống PPR D=20Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
193Vòi chậu LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
194Chậu LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
195Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
196Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
197Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
198Lắp đặt hộp đựng xà bôngMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
199Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
200Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
201Van khoá PPR D=63Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
202Van khoá PPR D=32Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
203Nút bịt nhựa D=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
204Nút bịt nhựa D=20Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
205Ống nhựa mềm chịu áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
206Ống uPVC D=168; PN6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
207Ống uPVC D=140; PN6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4100m
208Ống uPVC D=114; PN6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6100m
209Ống uPVC D=90; PN6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4100m
210Ống uPVC D=60; PN6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
211Ống uPVC D=42; PN6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
212Cút uPVC loại 45 độ, D=140Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
213Cút uPVC loại 45 độ, D=114Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
214Cút uPVC loại 45 độ, D=90Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
215Cút uPVC loại 45 độ, D=42Mô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
216Cút uPVC loại 90 độ, D=60Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
217Tê uPVC 45 độ, chữ Y, D=114x114Mô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
218Tê uPVC 45 độ, chữ Y, D=90x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V68cái
219Tê uPVC 45 độ, chữ Y, D=90x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
220Nút uPVC D=114Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
221Nút uPVC D=90Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
222Phiễu thu sàn INOX 150x150 + Si phôngMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
223Lắp đặt chậu xí xổm + thùng xíMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
224Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
225Bình CO2 5kg + Giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
226Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5634100m3
227Đắp cát móng đường ống, đường cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V42,4536m3
228Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0652100m3
229Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1098100m3
230Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0552100m3
231Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,768m3
232Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,768m3
233Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3456m3
234Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0518tấn
235Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
236Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7376m3
237Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,2m2
238Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,28m2
239Thanh thép L80x80x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,8m
240Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2012100m3
241Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4404100m3
242Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,696m3
243Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,696m3
244Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,304m3
245Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
246Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
247Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6064tấn
248Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,4672m3
249Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,2m2
250Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V115,2m2
251Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,48m2
252Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V135,68m2
253Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải, Tải trọng nén 100 đến <= 500 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V440tấn/lần TN
E NHÀ ĂN
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, Bê tông thương phẩm M300_bền SunfatMô tả kỹ thuật theo Chương V25,95m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,904tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,884tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0829tấn
5Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,048tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,048tấn
7ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,296100m
8Gia công chế tạo cọc dẫn 250x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Dùng cọc dẫn để ép âm cọc cọc dài > 4m, đất cấp I (NC*1.05; M*1.05)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m3
11Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải, Tải trọng nén 100 đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V220tấn/lần TN
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3533100m3
13Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,6763m3
14Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4207100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5256100m3
16Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,1437m3
17Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,455m3
18Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,134m3
19Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,652m3
20Bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,796m3
21Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái Bê tông thương phẩm M250_bền SunfatMô tả kỹ thuật theo Chương V27,5481m3
22Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0603m3
23Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3024m3
24Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, Bê tông thương phẩm M250_bền SunfatMô tả kỹ thuật theo Chương V25,486m3
25Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, Bê tông thương phẩm M250_bền SunfatMô tả kỹ thuật theo Chương V41,531m3
26Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6004m3
27Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,535m3
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5422tấn
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3818tấn
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1183tấn
32Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,503tấn
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6983tấn
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4214tấn
35Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5335tấn
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7399tấn
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,38tấn
38Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5206tấn
39Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2706tấn
40Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0561tấn
41Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0561tấn
42Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2676m3
43Bẫy mỡ bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,16m2
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
46Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6787m3
47Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,4811m3
48Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,56m3
49Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,0614m3
50Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,248m3
51Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3429m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V143,772m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V132,67m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V629,38m2
55Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,404m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V246,4036m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V322,486m2
58Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V148,61m2
59Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V132,154m2
60Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V157,054m
61Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,48m2
62Quét 2 nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V140,78m2
63Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mô tả kỹ thuật theo Chương V140,78m2
64Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V534,51m2
65Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,208m2
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,77m2
67Bộ inox ốp bồn rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
68Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V304,76m2
69Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,37m2
70Lát đá granite mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V18,545m2
71Khung đỡ lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
72Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,336m3
73Lát đá granite bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V32,1332m2
74Công tác ốp đá chẻ vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V44,685m2
75Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8048tấn
76Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8048tấn
77Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,53100m2
78Công tác lợp mái bằng tôn lấy sáng dày 1.2 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m2
79Cầu chắn rác inox D120Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
80Ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,145100m
81Ống PVC D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m
82Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,046100m
83Ống PVC D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,752100m
84Cung cấp cửa đi nhựa lõi thép kính dày 6.38ly, cửa đi 1, 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V51,39m2
85Vách kính khung nhựa lõi thép, PKKK thanh chống gió kèm theoMô tả kỹ thuật theo Chương V39,96m2
86Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7432tấn
87Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7432tấn
88Hoa sắt inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m2
89Cửa lưới chống ruồiMô tả kỹ thuật theo Chương V25,92m2
90Cung cấp Phụ kiện cho cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
91Cung cấp Phụ kiện cho cửa đi 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
92Cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 6.38ly, cửa sổ cánh mở quay, hấtMô tả kỹ thuật theo Chương V39,48m2
93Cung cấp Phụ kiện cho cửa sổ 1 cánh mở hấtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
94Cung cấp Phụ kiện cho cửa sổ 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
95Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V90,87m2
96Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V39,96m2
97Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m2
98Vách ngăn laminateMô tả kỹ thuật theo Chương V20,68m2
99Trần thạch cao khung nổi chịu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V25,86m2
100Trần thạch cao khung nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V240,84m2
101Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,99100m2
102Bả bằng matít vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V629,38m2
103Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V849,6536m2
104Bả bằng matít vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V276,442m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.479,0336m2
106Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V276,442m2
107Thang lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
108Tủ điện 600x800x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
109Tủ điện chứa 6 module âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
110Tủ điện chứa 12 module âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
111MCB 1 cực 10A/4.5KaMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
112MCB 1 cực 16A/4.5KaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
113MCB 2P 25A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
114MCB 1P 25A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
115MCB 2P 40A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
116MCB 1P 40A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
117MCB 3P 50A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
118RCBO 2P 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
119RCBO 2P 25A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
120ổ cắm 2 giắc cắm mặt nạ 2 lỗ + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
121Đèn âm trần led 16WMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
122Đèn áp trần led 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
123Đèn led tube 1.2x2x20WMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
124Đèn led tube 0.6x1x10WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
125Đèn led bulw 25wMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
126Đèn pha led chống nước 70wMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
127Mặt nạ 1 lỗ + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V7hộp
128Mặt nạ 2 lỗ + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V7hộp
129Mặt nạ 3 lỗ + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
130Mặt nạ 4 lỗ + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
131Hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
132quạt trần -75W/220V + DimmerMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
133Quạt hút gió 450x450Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
134Cáp điện CV 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V600m
135Cáp điện CV 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
136Cáp điện CV 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
137Cáp điện CV 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
138ống đi dây PVC D=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V300m
139Ống đi dây PVC D=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
140Ống đi dây PVC D=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
141Cáp điện CXV/DSTA 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V34m
142Ống HDPE D85-65Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
143Cọc chống sét mạ đồng dài 2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
144Hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V74mối
145Cáp đồng trần 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20md
146Bình CO2 5kg + kệ đểMô tả kỹ thuật theo Chương V6bình
147Chậu rửa inox 3 ngăn + 3 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
148Lắp đặt vòi rửa inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
149Van góc DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
150Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
151Vòi rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
152Bộ 5 mónMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
153Ống nhựa mềm D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
154Ống PPR; D=40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
155Ống PPR; D=32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,44100m
156Ống PPR; D=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
157Ống PPR; D=20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
158Van 1 chiều, D=40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
159Tê PPR; D=40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
160Tê PPR; D=32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
161Tê PPR; D=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
162Tê PPR; D=32x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
163Tê PPR; D=25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
164Tê PPR; D=20Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
165Cút 90 độ PPR; D=40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
166Cút 90 độ PPR; D=32Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
167Cút 90 độ PPR; D=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
168Cút 90 độ PPR; D=20Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
169Cút 90 độ PPR; D=20 ren trongMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
170Cút 90 độ PPR; D=20 ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
171Nút bịt nhựa; D=20Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
172Côn PPR; D=40x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
173Côn PPR; D=32x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
174Côn PPR; D=25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
175Bịt xả thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
176Bịt xả thông tắc D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
177Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
178Xi phôngMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
179Phiễu thu INOX 150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
180Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
181Tê uPVC loại 45 độ; D=114x114Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
182Tê uPVC loại 45 độ; D=90x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
183Tê uPVC loại 45 độ; D=60x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
184Tê uPVC loại 45 độ; D=90x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
185Tê uPVC loại 45 độ; D=60x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
186Cút uPVC loại 90 độ; D=60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
187Cút uPVC loại 45 độ; D=114Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
188Cút uPVC loại 45 độ; D=90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
189Nút bịt nhựa; D=114Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
190Nút bịt nhựa; D=90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
191Côn giảm D114x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
192Côn giảm D114x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
193Côn giảm D90x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
194Ống uPVC D=168Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
195Ống uPVC D=114Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
196Ống uPVC D=90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
197Ống uPVC D=60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
198Ống uPVC D=40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
199Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2735100m3
200Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0928100m3
201Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1657100m3
202Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0333100m3
203Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m3
204Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,256m3
205Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,256m3
206Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1152m3
207Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0173tấn
208Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
209Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5581m3
210Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,64m2
211Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m2
212Thanh thép L80x80x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,656kg
213Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2883100m3
214Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0846100m3
215Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,924m3
216Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,924m3
217Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,826m3
218Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
219Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
220Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1516tấn
221Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,644m3
222Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,8m2
223Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,8m2
224Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,12m2
225Quét 2 nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V33,92m2
226Hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V1hố
227Chi phí vận chuyển thiết bị khácMô tả kỹ thuật theo Chương V10tấn
F NHÀ XE
1Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4429100m3
2Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V11,0729m3
3Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1572m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5413100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1139100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0675100m3
7Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3886m3
8Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,031m3
9Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,968m3
10Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,848m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,368m3
12Trải tấm ni long chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5437100m2
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1799tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,178tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0617tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3508tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7886tấn
18Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4706m3
19Trát tường (Chân tường) ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,89m2
20Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,89m2
21Kẻ Joint cho nền nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V5,432m2
22Vận chuyển khác, vật tư cửa, điện, nước..vvMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấn
23Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0068tấn
24Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9727tấn
25Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0068tấn
26Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9727tấn
27Tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,545100m2
28Bộ đèn Led Buld 35w + Ty treo xà gồ máiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
29Mặt nạ 2 lỗ + đế nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
30Công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
31Cáp điện đồng đơn CV: 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
32Ống luồn dây D=20Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
33Mặt chứa 2 MCB 2 cực gắn nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
34MCB 2P -10A; Icu=4.5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Cáp điện CXV: 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
36Ống HDPE D=40-30 chôn ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
G NHÀ XƯỞNG CƠ KHÍ
1Tạo mặt bằng cho bãi đúc cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4275100m2
2Rải ni lông chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4275100m2
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột bằng Bê tông thương phẩm M300 bền sunfatMô tả kỹ thuật theo Chương V7,6003m3
4SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2828tấn
5SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8011tấn
6SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0242tấn
7Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0105tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0105tấn
9ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,253100m
10Dùng cọc dẫn để ép âm cọc cọc dài > 4m, đất cấp I (NC*1.05; M*1.05)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,028100m
11Phá dỡ kết cấu bê tông tường cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35m3
12Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m3
13Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0483m3
14Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,6208m3
15Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1457100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0617100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3322100m3
18Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3572m3
19Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,844m3
20Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,8492m3
21Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,72m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,754m3
23Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m3
24Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,184m3
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,52m3
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
27Trải tấm ni long chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3326100m2
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, thép nền hè, ram dốc...vv; đường kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5569tấn
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, thép nền hè, ram dốc...vv, đường kính >10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1987tấn
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1425tấn
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3706tấn
32Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4403tấn
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9267tấn
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8883tấn
35Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2357tấn
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4076tấn
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2676tấn
38Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2742tấn
39Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,648100m2
40Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm (tạm tính thời gian thi công là 3 tháng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9404100m2
41Cung cấp cửa cuốn bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V108m2
42Cung cấp Bộ moto cuốn + Bộ điều khiển cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
43Cung cấp cửa đi nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,28m2
44Cung cấp cửa sổ nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m2
45Cung cấp Khoá cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
46Cung cấp Khung sắt []40x80x1.5 bịt tôn, giữa có lam nan chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V13,2m2
47Cung cấp vách ngăn tiểu bằng Plactic LaminatMô tả kỹ thuật theo Chương V1,35m2
48Vận chuyển khác, vật tư cửa, điện, nước..vvMô tả kỹ thuật theo Chương V10tấn
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V114m2
50Lắp dựng Khung sắt []40x80x1.5 bịt tôn, giữa có lam nan chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V13,2m2
51Lắp dựng Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1,35m2
52Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2624m3
53Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1856m3
54Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3348m3
55Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2468m3
56Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,5744m3
57Trát tường (chân tường) chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,08m2
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V156,98m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V366,71m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,84m2
61Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,12m2
62Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,2m2
63Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,76m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,4m
65Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,4m
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,88m2
67Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,49m2
68Lát ngạch cửa bằng đá granit màu xámMô tả kỹ thuật theo Chương V5,04m2
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,2m2
70Quét 2 nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V34,56m2
71Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (quét Sika stop 105 định mức nhà sản xuất là 0,75kg/1m2 hoặt tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,56m2
72Bả bằng matít vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V366,71m2
73Bả bằng matít vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V163,06m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V583,87m2
75Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V188,82m2
76Ống thoát nước đứng uPVC D=90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
77Ống thông dầm uPVC D=60, L=250mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
78Ống thoát tràn uPVC D=34, L=250mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
79Cầu chắn rác INOX 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
80Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6955tấn
81Tăng đơMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
82Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2386tấn
83Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6955tấn
84Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2386tấn
85Tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,88100m2
86Lợp mái Vách tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6216100m2
87Tôn úp nóc và diểm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V31,6m
88Lắp đặt trần thạch cao khung nổi chịu nước khu WCMô tả kỹ thuật theo Chương V11,52m2
89Tủ điện kim loại KT: 400x600x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
90Tủ điện kim loại KT: 600x800x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
91Tủ điện chứa 2 Module lắp nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
92MCCB 3P-63A; Icu=15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
93MCCB 3P-100A; Icu=25kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
94MCCB 3P-200A; Icu=36kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
95MCB 3P-32A; Icu=10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
96MCB 1P-16A; Icu=4.5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
97MCB 1P-10A; Icu=4.5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
98RCBO 2P-25A; 30mA; Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
99Mặt chứa 2 ổ cắm 3 cực + đế nổi gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bảng
100Mặt chứa 2 công tắc 1 chiều + đế nổi gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bảng
101Mặt chứa 3 công tắc 1 chiều + đế nổi gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
102Quạt thông giáo 250x250 gắn âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
103Quạt đảo công nghiệp gắn tường, công suất 150wMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
104Bộ đèn Led Highlay công suất 70w + Kèm ty treo đènMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
105Cáp đồng đơn 1 lõi CV: 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
106Cáp đồng đơn 1 lõi CV: 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
107Cáp đồng đơn 1 lõi CV: 1x4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
108Cáp đồng đơn 1 lõi CV: 1x6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
109Cáp đồng đơn 1 lõi CV: 1x16.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
110Cáp đồng 4 lõi CXV: 4x6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
111Cáp đồng 4 lõi CXV: 4x35.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
112Ống luồn dây HDPE fi=65-50 chôn ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
113Ống luồn dây fi=20Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
114Ống luồn dây fi=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
115Ống luồn dây fi=32Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
116Phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1
117Ống PPR D=25; PN=10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
118Ống PPR D=20; PN=10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
119Van khoá PPR D=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
120Tê PPR D=25x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
121Tê PPR D=25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
122Tê PPR D=20x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
123Cút PPR loại 90 độ, D=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
124Cút PPR loại 90 độ, D=20Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
125Cút PPR loại 90 độ, có ren trong, D=20Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
126Cút PPR loại 90 độ, có ren ngoài, D=20Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
127Nút bịt ren trong D=20Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
128Ống nhựa mềm D=20; L=0.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
129Vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
130Chậu Lavabo sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
131Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
132Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
133Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
134Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
135Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
136Van góc DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
137Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
138Bình CO2 5kg + Giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
139Bình BC 8kg + Giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
140Ống uPVC D=168; PN=6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
141Ống uPVC D=114; PN=6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
142Ống uPVC D=90; PN=6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
143Ống uPVC D=60; PN=6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
144Ống uPVC D=42; PN=6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
145Cút uPVC loại 45 độ, D=114Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
146Cút uPVC loại 45 độ, D=90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
147Cút uPVC loại 45 độ, D=60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
148Tê uPVC loại 45 độ, D=114x114Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
149Tê uPVC loại 45 độ, D=114x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
150Tê uPVC loại 45 độ, D=90x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
151Tê uPVC loại 45 độ, D=90x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
152Nút uPVC bịt đầu ống; D=114Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
153Nút uPVC bịt đầu ống; D=90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
154Côn giảm uPVC D=114x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
155Côn giảm uPVC D=90x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
156Phễu thu sàn INOX 150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
157Si phôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
158Bệ xí bệt sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
159Vòi xịt áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
160Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
161Si phôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
162Đào san đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0956100m3
163Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,054100m3
164Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0344100m3
165Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0183100m3
166Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8209100m3
167Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,128m3
168Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,128m3
169Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0576m3
170Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0086tấn
171Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
172Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2896m3
173Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m2
174Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m2
175Thanh thép L80x80x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m
176Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1785100m3
177Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1049100m3
178bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,484m3
179bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,484m3
180Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2268m3
181SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063tấn
182Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng > 250kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
183Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0484m3
184Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2876m3
185Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,8m2
186Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,371m2
187Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,325m2
188Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V18,696m2
H ĐÀI NƯỚC
1Bê tông thương phẩm bền sunfat mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1508m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0746tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2418tấn
4SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0069tấn
5Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0028tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0964tấn
7ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
8Dùng cọc dẫn để ép âm cọc cọc dài > 4m, đất cấp I (NC*1.05; M*1.05)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m
9Đập bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,125m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8003m3
12Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m3
13Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2828m3
14Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,64m3
15Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,51m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4075m3
17Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3797m3
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06m3
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0583tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1318tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1122tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3363tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1436tấn
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6497tấn
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6742tấn
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1105tấn
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,64m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,36m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,4m2
31Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,491m2
32Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9798m2
33Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V33,3398m2
34Quét Sika @ 105 chống thấm mái, sê nô, ô văng ...(Định mức thực tế là 1.5kg/1m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,3398m2
35Quét Sika DUR 732.(Định mức thực tế là 0.55kg/1m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,72m2
36Cung cấp mạch ngừng bằng vải chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,8m
37Cung cấp Thang lên đài bằng INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V19m
38Cung cấp Lan can INOX bảo vệ đàiMô tả kỹ thuật theo Chương V28,26m2
39Lắp dựng lan can INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V28,26m2
40Quét vôi ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V112,5108m2
41Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,0146100m2
42Ống STK D=150x3.96Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
43Ống STK D=100x2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
44Tê STK; D=150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
45Tê STK; D=100x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Co STK loại 90 độ; D=150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
47Co STK loại 90 độ; D=100x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
48Co STK loại 135 độ; D=150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Co STK loại 135 độ; D=100x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Van phao D=100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Van đồng 1 chiều; D=150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
52Van đồng 2 chiều; D=150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
53Van đồng 2 chiều; D=100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Mối nối mềm D=150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Mối nối mềm D=100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
56Bulong M16x65 + ÊCU (8/2 bích)Mô tả kỹ thuật theo Chương V200cái
57Jiont cao su mặt bích D=150Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
58Jiont cao su mặt bích D=100Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
59Co STK D=150x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
60Mặt Bích STK D=150Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cặp bích
61Mặt Bích STK D=100Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cặp bích
62Chi tiết neo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cụm
63Vận chuyển vật liệu của đài nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V5tấn
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,872m3
65Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,624m3
66Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,144m3
67Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0847m3
68SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0043tấn
69Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
70Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4781m3
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,32m2
72Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,992m2
73Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
74Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,352m2
I CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6224m3
2Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4742m3
3Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3936m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,785m3
5Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,099m3
6Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9628m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,64m2
8Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6m
9Trát granitô tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,12m2
10Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m2
11Lát đá Granít màu xám bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,12m2
12Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0143tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0143tấn
14Lắp Cột cờ bằng inox 304 fi =76mm, cao 5.9mx1.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,059100m
15Lắp Cột cờ bằng inox 304 fi =60mm, cao 8.0mx1.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
16Cung cấp lá cờ (bao gồm lá cờ, dây kéo+bu lông chốt cột trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
17Cung cấp Bulong + Bản mã INOX cho trụ cột cờMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
18Vận chuyển khác, vật tư cửa, điện, nước..vvMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4,5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên; trong đó có hạng mục công trình dân dụng có chiều cao ≥ 3 tầng, tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 3140 m2 hoặc đài nước kết cấu BTCT có chiều cao ≥ 19m.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;Có chứng chỉ tư vấn giám sát;Đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 2 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự và có tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự đã thi công. Trường hợp không cung cấp được tài liệu chứng minh cấp công trình, Nhà thầu phải có cam kết thông tin kê khai về cấp công trình đã thi công của nhân sự này là chính xác. Trường hợp phát hiện Nhà thầu kê khai không chính xác thì sẽ bị coi là có hành vi gian lận theo quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT).Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.105
2 Phó chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;Đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng hoặc Phó chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự và có tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự đã thi công. Trường hợp không cung cấp được tài liệu chứng minh cấp công trình, Nhà thầu phải có cam kết thông tin kê khai về cấp công trình đã thi công của nhân sự này là chính xác. Trường hợp phát hiện Nhà thầu kê khai không chính xác thì sẽ bị coi là có hành vi gian lận theo quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT).Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.74
3 Kỹ sư trắc địa 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật trắc địa;Đã trực tiếp tham gia công tác trắc địa ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư và có tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự đã thi công. Trường hợp không cung cấp được tài liệu chứng minh cấp công trình, Nhà thầu phải có cam kết thông tin kê khai về cấp công trình đã thi công của nhân sự này là chính xác. Trường hợp phát hiện Nhà thầu kê khai không chính xác thì sẽ bị coi là có hành vi gian lận theo quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT).53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp, thoát nước;Đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư và có tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự đã thi công. Trường hợp không cung cấp được tài liệu chứng minh cấp công trình, Nhà thầu phải có cam kết thông tin kê khai về cấp công trình đã thi công của nhân sự này là chính xác. Trường hợp phát hiện Nhà thầu kê khai không chính xác thì sẽ bị coi là có hành vi gian lận theo quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT).53
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư và có tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự đã thi công. Trường hợp không cung cấp được tài liệu chứng minh cấp công trình, Nhà thầu phải có cam kết thông tin kê khai về cấp công trình đã thi công của nhân sự này là chính xác. Trường hợp phát hiện Nhà thầu kê khai không chính xác thì sẽ bị coi là có hành vi gian lận theo quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT).53
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công kết cấu công trình dân dụng 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;Đã trực tiếp tham gia thi công phần kết cấu ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư và có tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự đã thi công. Trường hợp không cung cấp được tài liệu chứng minh cấp công trình, Nhà thầu phải có cam kết thông tin kê khai về cấp công trình đã thi công của nhân sự này là chính xác. Trường hợp phát hiện Nhà thầu kê khai không chính xác thì sẽ bị coi là có hành vi gian lận theo quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT).53
7 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thiện công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc công trình;Đã trực tiếp tham gia thi công phần hoàn thiện ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư và có tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự đã thi công. Trường hợp không cung cấp được tài liệu chứng minh cấp công trình, Nhà thầu phải có cam kết thông tin kê khai về cấp công trình đã thi công của nhân sự này là chính xác. Trường hợp phát hiện Nhà thầu kê khai không chính xác thì sẽ bị coi là có hành vi gian lận theo quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT).53
8 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phòng cháy, chữa cháy 1 Tốt nghiệp chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác nhưng phải có chứng chỉ tư vấn giám sát về PCCC hoặc chứng chỉ bồi dưỡng về PCCC;Đã trực tiếp tham gia thi công phòng cháy, chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư. Trường hợp không cung cấp được tài liệu chứng minh cấp công trình, Nhà thầu phải có cam kết thông tin kê khai về cấp công trình đã thi công của nhân sự này là chính xác. Trường hợp phát hiện Nhà thầu kê khai không chính xác thì sẽ bị coi là có hành vi gian lận theo quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT).53
9 Cán bộ phụ trách KCS 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;Đã trực tiếp tham gia công tác KCS ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư và có tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự đã thi công. Trường hợp không cung cấp được tài liệu chứng minh cấp công trình, Nhà thầu phải có cam kết thông tin kê khai về cấp công trình đã thi công của nhân sự này là chính xác. Trường hợp phát hiện Nhà thầu kê khai không chính xác thì sẽ bị coi là có hành vi gian lận theo quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc trước ≥ 150T Không yêu cầu2
2 Cần cẩu 16 tấn Thiết bị phải có đăng ký lưu hành hoặc đăng ký xe máy chuyên dùng1
3 Cần trục bánh xích 10T Thiết bị phải có đăng ký lưu hành hoặc đăng ký xe máy chuyên dùng1
4 Cần trục ôtô 10T Không yêu cầu1
5 Đầm bàn 1Kw Không yêu cầu4
6 Đầm cóc (trọng lượng 50kg) Không yêu cầu4
7 Đầm dùi 1,5 KW Không yêu cầu8
8 Kích thủy lực 250 tấn Không yêu cầu1
9 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Không yêu cầu8
10 Máy hàn 23 KW Không yêu cầu8
11 Máy trộn bê tông 250l Không yêu cầu2
12 Máy trộn vữa 80l Không yêu cầu3
13 Máy vận thăng 0,8T Không yêu cầu3
14 Xe bơm BT, tự hành 50m3/h Thiết bị phải có đăng ký lưu hành hoặc đăng ký xe máy chuyên dùng2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->