Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị đầu tư năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211119800-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM. |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị đầu tư năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210940871 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-06 16:29:00 đến ngày 2021-11-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,489,278,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.47E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Trong các hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai kinh nghiệm phải có ít nhất 01 hợp đồng có nội dung tương tự gồm cung cấp lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin, cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng thí nghiệm, cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất văn phòng. Các nội dung tương tự có thể ở cùng một hợp đồng hoặc ở các hợp đồng khác nhau.- Tài liệu chứng minh tính tương tự của các hợp đồng là file Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được sao y công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Hóa đơn GTGT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 34.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian phản hồi khi nhận được yêu cầu sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư hoặc bên sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Lắp đặt, cài đặt, hiệu chỉnh thiết bị (tối thiểu 4) |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học (hoặc tương đương) chuyên ngành Điện, Điện tử, Công nghệ thông tin, cơ khí, tự động hóa. Trong đó ít nhất có 01 Điện/Điện tử/Công nghệ thông tin; 01 Cơ khí; 01 Tự động hóa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đào tạo, chuyển giao công nghệ (tối thiểu 2) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học (hoặc tương đương); 01 Điện hoặc Điện tử hoặc Công nghệ thông tin; 01 Tự động hóa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật hoặc quản lý dự án (tối thiểu 1) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học (hoặc tương đương) chuyên ngành Điện, Điện tử, Công nghệ thông tin, cơ khí, tự động hóa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM. |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị đầu tư năm 2021 Xây dựng Hệ sinh thái Khởi nghiệp Đổi mới Sáng tạo Trường Đại học Bách khoa 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Bản so sánh đặc tính kỹ thuật của các thiết bị chào thầu so với đặc tính kỹ thuật thiết bị yêu cầu trong HSMT; - Mô tả kế hoạch thực hiện cung cấp, biện pháp lắp đặt thiết bị; - Mô tả quy trình và phương án bảo hành, bảo trì hàng hóa của nhà thầu; - Đối với các hàng hóa thiết bị không phải do nhà thầu sản xuất, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ Catalog giới thiệu do hãng/nhà sản xuất phát hành có đầy đủ nội dung giới thiệu bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh (không yêu cầu đối với vật tư, phụ kiện); - Đối với các hàng hóa thiết bị do nhà thầu tự sản xuất, nhà thầu phải cung đầy đủ các tài liệu (bản vẽ hoặc hình ảnh hoặc tài liệu khác) để thể hiện đầy đủ thông tin theo tại Chương V. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu chứng minh khả năng cung cấp hàng hóa là giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác, hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương của nhà sản xuất cho nhà phân phối, đại lý (trong trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) đối với các sản phẩm là: thiết bị Smart metering (Máy phân tích siêu cao tần, Phụ kiện đo tổng trở siêu cao tần, Máy đo công suất điện, Máy hiện sóng 1), Smart lighting(Thiết bị kiểm tra điện áp đánh thủng 300V 150Hz 5A, Thiết bị kiểm tra EMI), Smart grid(Máy phân tích năng lượng, Hệ thống PV Simulator, Thiết bị phân tích Pin mặt trời, Màn hình hiển thị, Bộ thu thập dữ liệu từ xa, Máy hiện sóng 2), Máy chủ tính toán và các thiết bị CNC (máy in 3D cỡ nhỏ và Trung, Máy tiện cơ, Máy phay cơ, máy cưa vòng đứng, máy hàn 2, Máy khoan bàn. - Cam kết đối với các thiết bị, hàng hóa nhập khẩu chính (không áp dụng với các linh kiện, phụ kiện lắp đặt) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) (bản gốc) đối với các thiết bị sau:thiết bị Smart metering(Máy phân tích siêu cao tần, Phụ kiện đo tổng trở siêu cao tần, Máy đo công suất điện, Máy hiện sóng 1), Smart lighting(Thiết bị kiểm tra điện áp đánh thủng 300V 150Hz 5A, Thiết bị kiểm tra EMI), Smart grid(Máy phân tích năng lượng, Hệ thống PV Simulator, Thiết bị phân tích Pin mặt trời, Màn hình hiển thị, Bộ thu thập dữ liệu từ xa, Máy hiện sóng 2), Máy chủ tính toán và các thiết bị CNC (máy in 3D cỡ nhỏ và Trung, Máy tiện cơ, Máy phay cơ, máy cưa vòng đứng, máy hàn 2, Máy khoan bàn. - Bản mô tả đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phải đảm bảo và nêu rõ: + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị. + Tên nhà sản xuất; + Nguồn gốc xuất xứ. + Năm sản xuất (hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2019 trở lại đây, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất). Chủ đầu tư sẽ không chấp nhận các hàng hóa do nhà thầu cung cấp nếu không có nguồn gốc rõ ràng, không phù hợp với các yêu cầu của HSMT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách thuế, môi trường và các chính sách khác do nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | để bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất đối với các thiết bị chính: Thiết bị Smart metering(Máy phân tích siêu cao tần, Phụ kiện đo tổng trở siêu cao tần, Máy đo công suất điện, Máy hiện sóng 1), Smart lighting(Thiết bị kiểm tra điện áp đánh thủng 300V 150Hz 5A, Thiết bị kiểm tra EMI), Smart grid(Máy phân tích năng lượng, Hệ thống PV Simulator, Thiết bị phân tích Pin mặt trời, Màn hình hiển thị, Bộ thu thập dữ liệu từ xa, Máy hiện sóng 2), Máy chủ tính toán và các thiết bị CNC (máy in 3D cỡ nhỏ và Trung, Máy tiện cơ, Máy phay cơ, máy cưa vòng đứng, máy hàn 2, Máy khoan bàn. không bao gồm các linh phụ kiện Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý uỷ quyền tại Việt Nam Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá, hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi được cộng điểm ưu đãi vào điểm tổng hợp để so sánh, xếp hạng theo công thức sau đây: Điểm ưu đãi = 0,075 × (giá hàng hóa ưu đãi /giá gói thầu) × điểm tổng hợp. Trong đó: Giá hàng hóa ưu đãi là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Bách khoa - ĐHQG Tp.HCM, Số 268 Lý Thường Kiệt, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: Khu phố 6, P. Linh Trung, Tp. Thủ Đức, Tp.HCM + Số điện thoại: (028) 37242160 - Fax: (028) 37242161 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban Kế hoạch - Tài chính Đại học Quốc gia Tp. HCM; Khu phố 6, Phường Linh Trung, Tp. Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch - Tài chính Đại học Quốc gia Tp.HCM; địa chỉ Phường Linh Trung, Tp. Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh; |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo LCR | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 2 | Thiết bị đo điện trở cách điện | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 3 | Thiết bị đo nhiệt độ | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 4 | Thiết bị đo độ chói | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 5 | Đồng hồ đa chức năng VOM | 7 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 6 | Trạm hàn linh kiện | 4 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 7 | Máy phân tích siêu cao tần | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 8 | Phụ kiện đo tổng trở siêu cao tần | 2 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 9 | Board mạch phát triển 1 | 10 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 10 | Máy đo công suất điện | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 11 | Máy hiện sóng 1 | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 12 | Máy phân tích năng lượng | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 13 | Hệ thống PV Simulator | 1 | Ht | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 14 | Thiết bị phân tích Pin mặt trời | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 15 | Đồng hồ đo điện vạn năng | 1 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 16 | MODBUS® TCP communication | 2 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 17 | Panel attachment | 2 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 18 | Màn hình hiển thị | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 19 | Bộ thu thập dữ liệu từ xa | 1 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 20 | Board mạch phát triển 2 | 5 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 21 | Máy hiện sóng 2 | 2 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 22 | Bộ phụ kiện | 2 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 23 | Tải giả điện tử mô phỏng LED | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 24 | Hệ thống đo tiếp địa | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 25 | Thiết bị đo điện trở cách điện | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 26 | Thiết bị phát hiện đếm phóng điện chống sét | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 27 | Thiết bị kiểm kẽm oxit của cột chống sét | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 28 | Thiết bị kiểm tra điện áp đánh thủng 300V 150Hz 5A | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 29 | Thiết bị kiểm tra EMI | 1 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 30 | Tủ tài liệu | 4 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 31 | Bàn làm việc | 5 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 32 | Ghế làm việc | 5 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 33 | Bàn tủ chuyên dụng | 2 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 34 | Camera | 2 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 35 | Switch | 1 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 36 | Ổ cứng | 1 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 37 | Vật tư, phụ kiện lắp đặt hệ thống camera | 1 | Gói | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 38 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 39 | Biến áp cách ly | 2 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 40 | Dây dẫn, ổ cắm 3 pha | 5 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 41 | Máy tính điều khiển & quản lý phòng | 5 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 42 | Rô bốt lặn dưới nước và các phụ kiện | 1 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 43 | Máy tính điều khiển & quản lý phòng | 1 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 44 | Máy in 3D cỡ nhỏ | 1 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 45 | Máy in 3D cỡ trung | 1 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 46 | Máy tiện cơ | 1 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 47 | Bộ dao tiện ngoài | 1 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 48 | Bộ dao tiện trong | 1 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 49 | Máy phay cơ | 1 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 50 | Máy cắt laser | 1 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 51 | Máy cưa vòng đứng | 1 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 52 | Máy hàn 1 | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 53 | Máy hàn 2 | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 54 | Máy mài đai | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 55 | Máy mài hai đá với chân đế | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 56 | Máy khoan bàn | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 57 | Máy khoan cầm tay | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 58 | Máy khoan, vặn vít cầm tay dùng Pin | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 59 | Máy cắt bằng đá mài | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 60 | Máy cắt bằng cưa đĩa | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 61 | Máy mài góc cầm tay | 2 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 62 | Máy nén khí | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 63 | Ê tô nguội | 2 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 64 | Bàn nguội lót gỗ có hộc tủ | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 65 | Bảng treo dụng cụ + phụ kiện kèm theo | 3 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 66 | Thước cặp điện tử | 2 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 67 | Thước cặp điện tử | 2 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 68 | Thước cặp cơ | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 69 | Bộ Panme đo ngoài | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 70 | Bộ Panme đo ngoài | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 71 | Bộ Panme đo ngoài | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 72 | Bộ Panme đo ngoài | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 73 | Bộ Panme đo ngoài | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 74 | Bộ Panme đo ngoài | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 75 | Đồng hồ đo lỗ | 2 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 76 | Thước đo cao số | 2 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 77 | Thước cân bọt nước | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 78 | Thước góc | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 79 | Thước vuông thép | 1 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 80 | Thước lá inox | 3 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 81 | Thước cuộn | 5 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 82 | Calipers ngoài | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 83 | Calipers trong | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 84 | Bộ khối song song | 2 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 85 | Khối V đơn | 4 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 86 | Đồng hồ so cơ | 2 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 87 | Đồng hồ so số | 2 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 88 | Đồng hồ so chân gập (test) | 2 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 89 | Đế đồng hồ so | 2 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 90 | Compass thép đầu carbide | 2 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 91 | Bộ căn lá | 2 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 92 | Bộ kềm kết hợp | 2 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 93 | Kiềm mỏ dài | 2 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 94 | Kìm mỏ quạ | 1 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 95 | Bộ tuốc-nơ-vít đầu dẹp cán dài | 2 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 96 | Bộ tuốc-nơ-vít đầu Philips cán dài hoặc tương đương | 2 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 97 | Bộ búa 2 đầu sắt | 3 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 98 | Bộ búa đồng | 2 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 99 | Búa cao su | 2 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 100 | Bộ mũi khoan | 5 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 101 | Mũi khoan tâm | 5 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 102 | Bộ ta rô | 5 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 103 | Bộ lục giác chìm hệ mét | 1 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 104 | Bộ lục giác hệ inch | 2 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 105 | Bộ khóa hình sao L | 2 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 106 | Bộ khóa socket | 2 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 107 | Bộ khóa vòng - miệng (Cr-V) | 2 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 108 | Mỏ lết | 2 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 109 | Mỏ-lết răng | 1 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 110 | Bộ kiềm phe ngoài | 1 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 111 | Bộ kiềm phe trong | 1 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 112 | Cưa sắt tay | 3 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 113 | Cưa gỗ tay | 3 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 114 | Bộ dũa | 5 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 115 | Cán ta-rô ren Lỗ | 2 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 116 | Cán ta-rô ren ngoài | 2 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 117 | Mũi đục tâm | 2 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 118 | Kẹp chữ C | 5 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 119 | Cảo đĩa | 2 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 120 | Ổ và dây cắm điện di động | 2 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 121 | Bàn chải sắt | 2 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 122 | Thùng dụng cụ | 2 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 123 | Xe đẩy dụng cụ 7 ngăn | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 124 | Tủ tài liệu | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 125 | Bàn làm việc | 5 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 126 | Ghế làm việc | 5 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 127 | Camera | 2 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 128 | Switch | 1 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 129 | Ổ cứng | 1 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 130 | Vật tư, phụ kiện lắp đặt camera | 1 | Gói | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 131 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 132 | Máy chủ tính toán | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.47E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Trong các hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai kinh nghiệm phải có ít nhất 01 hợp đồng có nội dung tương tự gồm cung cấp lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin, cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng thí nghiệm, cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất văn phòng. Các nội dung tương tự có thể ở cùng một hợp đồng hoặc ở các hợp đồng khác nhau.- Tài liệu chứng minh tính tương tự của các hợp đồng là file Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được sao y công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Hóa đơn GTGT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 34.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian phản hồi khi nhận được yêu cầu sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư hoặc bên sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt, cài đặt, hiệu chỉnh thiết bị (tối thiểu 4) | 4 | Đại học (hoặc tương đương) chuyên ngành Điện, Điện tử, Công nghệ thông tin, cơ khí, tự động hóa. Trong đó ít nhất có 01 Điện/Điện tử/Công nghệ thông tin; 01 Cơ khí; 01 Tự động hóa | 5 | 3 |
| 2 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ (tối thiểu 2) | 2 | Đại học (hoặc tương đương); 01 Điện hoặc Điện tử hoặc Công nghệ thông tin; 01 Tự động hóa | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật hoặc quản lý dự án (tối thiểu 1) | 1 | Đại học (hoặc tương đương) chuyên ngành Điện, Điện tử, Công nghệ thông tin, cơ khí, tự động hóa. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi