Gói thầu: Chi phí Sửa chữa trụ sở Agribank CN huyện Thanh Chương Nam Nghệ An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211119900-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triến Triển Nông Thôn Việt Nam Chi Nhánh Nam Nghệ An |
| Tên gói thầu | Chi phí Sửa chữa trụ sở Agribank CN huyện Thanh Chương Nam Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20211119369 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa tài sản năm 2021 của Agribank Chi nhánh Nam Nghệ An. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-06 16:22:00 đến ngày 2021-11-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,015,174,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng; - Tương tự về quy mô công việc: + Điều kiện hiện trường: Thi công trên công trình dân dụng, cấp III trở lên+ Các hạng mục thi công chính: Thi công phá dỡ cải tạo nhà 3 tầng trở lên; thi công lắp đặt PCCC, mạng lan.+ Điều kiện nghiêm thu, thanh quyết toán: Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng. - Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thựcNhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu với bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực,- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chứa cháy còn hiệu lực- Có Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc thẻ Căn cước công dân.- Đã thực hiện công việc thi công xây lắp công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu 7 năm và đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự là chỉ huy trưởng trong vòng 5 năm trở lại đây- Chỉ huy trưởng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng(Công trình tương tự là công trình đã được Chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên công trình dân dụng cấp III và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu với bên mời thầu.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | 04 người: (01 kỹ sư dân dụng và công nghiệp, 01 kiến trúc sư, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước)- Có bằng tốt nghiệp theo ngành là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công xây lắp công trình dân dụng tối thiểu 3 năm và đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Kỹ thuật thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư mà có nêu phần công việc thực hiện.(công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên công trình dân dụng, cấp III và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu với bên mời thầu.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ, môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp ngành Bảo hộ lao động là đại học trở lên- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây- Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ, môi trường phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư mà có nêu phần công việc thực hiện.(Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên công trình dân dụng, cấp III và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu với bên mời thầu.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp nghành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế có là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây- Cán bộ phụ trách thanh quyết toán phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư mà có nêu phần công việc thực hiện.(Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải tương tự với gói thầu đang xét như ở phần yêu cầu về hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu với bên mời thầu.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | (Phải có tối thiểu 20 người và phải phù hợp với tính chất công việc gói thầu). Công nhân tham gia thi công gói thầu kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan (bằng nghề …) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Giàn giáo thép thi công (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 3-Ô tô = >5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay > 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy vận thăng lồng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triến Triển Nông Thôn Việt Nam Chi Nhánh Nam Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí Sửa chữa trụ sở Agribank CN huyện Thanh Chương Nam Nghệ An Sửa chữa Trụ sở làm việc Agribank Chi nhánh huyện Thanh Chương Nam Nghệ An 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí sửa chữa tài sản năm 2021 của Agribank Chi nhánh Nam Nghệ An. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và công nghiệp tối thiểu hạng III (bản được chứng thực) - Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến 30/9/2021 - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công) - Các tài liệu có liên quan khác Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc của các hồ sơ kê khai cũng như đính kèm trong HSDT để bên mời thầu cũng như Chủ đầu tư kiểm tra, đối chiếu, phục vụ cho công tác đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Agribank Chi nhánh Nam Nghệ An - Số 02 Đường Dương Vân Nga,Phường Hưng Phúc, TP Vinh Tỉnh, Nghệ An. + Số điện thoại: 02383527678 + Số fax:
02383527678 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Trương Quốc Bảo, số 02 Đường Dương Vân Nga, Phường Hưng Phúc, TP Vinh Tỉnh, Nghệ An. + Số điện thoại: 02383527678 + Số fax: 02383527678 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Văn phòng Agribank Chi nhánh Nam Nghệ An. - Địa chỉ: số 02 Đường Dương Vân Nga, Phường Hưng Phúc, TP Vinh Tỉnh, Nghệ An. + Số điện thoại: 02383527678 + Số fax: 02383527678 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 330,928 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 1,861 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 47,18 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 14,938 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nữ | Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam | Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V | 30 | bộ |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 44,865 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 251,376 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Chương V | 532,561 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 30,76 | m2 |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V | 68,992 | m3 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 68,992 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 68,992 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (4km tiếp theo) | Chương V | 68,992 | m3 |
| 18 | Khoan cấy thép đường kính D18, chiều sâu 10d, sử dụng keo Ramset Epcon G5 hoặc tương đương | Chương V | 120 | lỗ khoan |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,055 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,444 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,351 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 3,021 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,956 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,192 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,219 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,303 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 10,142 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 1,979 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 2,803 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V | 17,742 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,006 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,042 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V | 0,394 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 85,307 | m3 |
| 36 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V | 1,473 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ | Chương V | 1,473 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, Tôn chống nóng 3 lớp EPS, chiều dày 0.45/50/0.40mm Austnam hoặc tương đương | Chương V | 3,151 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt ke chống bão (4cái/m2) | Chương V | 1.260,4 | cái |
| 40 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,128 | tấn |
| 41 | Thép tấm chống trượt dày 3mm | Chương V | 3,702 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 49,684 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cầu thang sắt | Chương V | 0,128 | tấn |
| 44 | SXLD lan can cầu thang (thanh đứng hộp 30x30x1,5, thanh ngang hộp 20x20x1.2mm, tay vịn thép tròn D60x1.9mm) | Chương V | 5,627 | md |
| 45 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 197,9 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 77,408 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Chương V | 230,147 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Chương V | 433,658 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Chương V | 12,646 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, Bộ bả Nero hoặc tương đương | Chương V | 287,844 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường, Sơn Nero hoặc tương đương | Chương V | 160,647 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Sơn Nero hoặc tương đương | Chương V | 448,491 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 154,187 | m2 |
| 54 | Chống thấm bằng tấm bitum bằng phương pháp hàn khò nóng | Chương V | 154,187 | m2 |
| 55 | SXLD trần thạch cao khung chìm chống ẩm, Vĩnh Tường hoặc tương đương | Chương V | 44,865 | m2 |
| 56 | Chống thấm bằng tấm bitum bằng phương pháp hàn khò nóng | Chương V | 29,234 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75, tầng 1, Thạch Bàn hoặc tương đương | Chương V | 15,631 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75, tầng 2,3, gạch Thạch Bàn hoặc tương đương | Chương V | 29,234 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75, tầng 1, gạch Thạch Bàn hoặc tương đương | Chương V | 90,52 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75, tầng 2,3 | Chương V | 179,68 | m2 |
| 61 | SXLD Vách ngăn tấm chắn nhựa vệ sinh cao cấp COMPACT HPL dày 18mm (đã bao gồm phụ kiện inox 304 và lắp đặt) | Chương V | 9 | m2 |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax AC-504VAN hoặc tương đương | Chương V | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt Inax CFV-102A hoặc tương đương | Chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn Inax AL-2298V hoặc tương đương | Chương V | 12 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi chậu rửa Inax LFV-632S-2 hoặc tương đương | Chương V | 12 | bộ |
| 66 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 4,579 | m2 |
| 67 | Bộ giá đỡ chậu âm bàn Inax A-L2298V-1 hoặc tương đương | Chương V | 6 | bộ |
| 68 | Lắp đặt gương soi Inax KF-5075VA hoặc tương đương | Chương V | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp đựng giấy Inax CF – 22H hoặc tương đương | Chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax AU-411V hoặc tương đương | Chương V | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt Van xả tiểu cảm ứng Inax OKUV-120S(A/B) dùng Pin hoặc tương đương | Chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nữ TOTO BW668J hoặc tương đương | Chương V | 6 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi xả tiểu nữ TOTO TS562A/THX1B-2N hoặc tương đương | Chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 5,4mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Chương V | 0,22 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,48 | 100m |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 30 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Chương V | 48 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 36 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,12 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,45 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 40 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 48mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-48mm | Chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-48mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 110mm | Chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 60mm | Chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 48mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,65 | 100m |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 20 | cái |
| 101 | Cầu chắn rác | Chương V | 10 | cái |
| 102 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 482,472 | m2 |
| 103 | Dán gạch inax 45x95mm, hoặc tương đương | Chương V | 645,981 | m2 |
| 104 | SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương có độ dày 1.2-1.4mmmm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương; kính trắng Việt Nhật an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã lắp đặt), Cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V | 2,52 | m2 |
| 105 | SX của đi liền vách kính cường lực dày 12mm | Chương V | 37,8 | m2 |
| 106 | Khung U nẹp kính cường lực (khung U inox 304 kẹp kính + silicon+ nhân công) | Chương V | 24,45 | md |
| 107 | Sản xuất bộ ray cửa trượt (1 motor điện 1 chiều 32V không chổi than + 1 bộ điều khiển micro processing control + 2 cảm biến hồng ngoại + 4 tại treo cánh cửa (2 bánh xe + tai) +1 ray cửa + 1 dây curoa + 4 kẹp inox hoặc nhôm không khoan lỗ) | Chương V | 1 | bộ |
| 108 | Kẹp kính Inox 304 dùng cho cửa tự động 4 chiếc/bộ | Chương V | 4 | bộ |
| 109 | Nắp mặt inox 230x100x65mm (304) | Chương V | 5 | md |
| 110 | Khóa điện kết nối với cửa tự động, dùng điều khiển từ xa | Chương V | 1 | bộ |
| 111 | Bản lề sàn | Chương V | 2 | cái |
| 112 | Kẹp trên | Chương V | 4 | cái |
| 113 | Kẹp chữ L | Chương V | 4 | cái |
| 114 | Kẹp dưới | Chương V | 2 | cái |
| 115 | Tay năm cửa Inox | Chương V | 4 | cái |
| 116 | Ngỗng trên, dưới | Chương V | 6 | cái |
| 117 | Khóa cửa | Chương V | 1 | bộ |
| 118 | Lắp dựng cửa kính cường lưc | Chương V | 37,8 | m2 |
| 119 | SXLD hoa sắt 20x20 sơn tĩnh điện | Chương V | 146,232 | m2 |
| B | NỘI THẤT | |||
| 1 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao, Vĩnh Tường hoặc tương đương (phòng giao dịch) | Chương V | 270,787 | m2 |
| 2 | Thi công ốp gỗ MDF vào tường, trụ, nhà cung cấp Công ty cổ phần Gỗ An Cường hoặc tương đương (phòng giao dịch) | Chương V | 189,068 | m2 |
| 3 | Thi công vách, lam gỗ công nghiệp, nhà cung cấp Công ty cổ phần Gỗ An Cường hoặc tương đương (phòng giao dịch) | Chương V | 19,342 | m2 |
| 4 | SXLD kính cường lực dày 8mm (phòng giao dịch) | Chương V | 15,68 | m2 |
| 5 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Vĩnh Tường (phòng hội trường) | Chương V | 185,567 | m2 |
| 6 | Thi công trần nhựa lam gỗ sọc (phòng hội trường) | Chương V | 34,173 | m2 |
| 7 | Lát sàn gỗ công nghiệp dày 12mm nhà cung cấp Công ty cổ phần Gỗ An Cường (phòng hội trường) | Chương V | 37,227 | m2 |
| 8 | Thi công ốp gỗ MDF vào tường, trụ, nhà cung cấp Công ty cổ phần Gỗ An Cường hoặc tương đương (phòng giao dịch) | Chương V | 82,241 | m2 |
| 9 | Thi công vách, lam gỗ công nghiệp, nhà cung cấp Công ty cổ phần Gỗ An Cường hoặc tương đương | Chương V | 31,772 | m2 |
| 10 | Bộ lô gô + chữ AGRIBANK trang trí vách (phòng hội trường) | Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao, Vĩnh Tường hoặc tương đương (phòng truyền thống kiêm phòng họp) | Chương V | 42,604 | m2 |
| 12 | Thi công ốp gỗ MDF vào tường, trụ, nhà cung cấp Công ty cổ phần Gỗ An Cường hoặc tương đương (phòng truyền thống kiêm phòng họp) | Chương V | 61,456 | m2 |
| 13 | Thi công vách, lam gỗ công nghiệp, nhà cung cấp Công ty cổ phần Gỗ An Cường hoặc tương đương (phòng truyền thống kiêm phòng họp) | Chương V | 1,561 | m2 |
| 14 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao, Vĩnh Tường hoặc tương đương (phòng giám đốc) | Chương V | 26,208 | m2 |
| 15 | Thi công trần nhựa lam gỗ sọc | Chương V | 16,579 | m2 |
| 16 | Thi công ốp gỗ MDF vào tường, trụ, nhà cung cấp Công ty cổ phần Gỗ An Cường hoặc tương đương (phòng giám đốc) | Chương V | 62,002 | m2 |
| 17 | Thi công vách trang trí gỗ công nghiệp, KT 900x200x2900, nhà cung cấp Công ty cổ phần Gỗ An Cường hoặc tương đương (phòng giám đốc) | Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Thi công ốp gỗ MDF vào tường, trụ, nhà cung cấp Công ty cổ phần Gỗ An Cường hoặc tương đương (phòng phó giám đốc T1) | Chương V | 54,256 | m2 |
| 19 | Thi công ốp gỗ MDF vào tường, trụ, nhà cung cấp Công ty cổ phần Gỗ An Cường hoặc tương đương (phòng phó giám đốc T2) | Chương V | 37,858 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG, MẠNG LAN, PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần 9W Roman hoặc tương đương | Chương V | 111 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led panel âm trần 600x600mm - 50W Roman hoặc tương đương | Chương V | 31 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led panel âm trần 300x300mm - 12W Roman hoặc tương đương | Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn Led mica bán nguyệt 1,2m-36W Roman hoặc tương đương (bao gồm máng) | Chương V | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn Led mica bán nguyệt 0,3m-9W Roman hoặc tương đương (bao gồm máng) | Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led dây hắt trần Roman hoặc tương đương | Chương V | 171 | m |
| 7 | Bộ đổi nguồn điều khiển dây led | Chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm, Sino hoặc tương đương | Chương V | 6 | bảng |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, Sino hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, Sino hoặc tương đương | Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc, Sino hoặc tương đương | Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc, Sino hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi, Sino hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Mặt 1/2/3 lỗ, Sino hoặc tương đương | Chương V | 17 | cái |
| 15 | Mặt 4 lỗ, Sino hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Đế âm | Chương V | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe, Sino hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Mặt aptomat, Sino hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Đế âm aptomat | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2, Cadisun hoặc tương đương | Chương V | 500 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2, Cadisun hoặc tương đương | Chương V | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm, Sino hoặc tương đương | Chương V | 420 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm, Sino hoặc tương đương | Chương V | 40 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp cắm mạng 1 lỗ | Chương V | 12 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp cắm mạng 2 lỗ | Chương V | 15 | hộp |
| 26 | Lắp đặt nút cắm mạng | Chương V | 42 | cái |
| 27 | Đế âm | Chương V | 27 | cái |
| 28 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 | Chương V | 1.100 | m |
| 29 | Conactor RJ45, CAT6 | Chương V | 100 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 400 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 90 | m |
| 32 | Lắp đặt Tủ đựng bình chữa cháy âm tường trong nhà KT500x400x180 | Chương V | 10 | hộp |
| 33 | Bình chữa cháy ABC MFZL4 | Chương V | 20 | bình |
| 34 | Lắp đặt bình chữa cháy tự động XZFTBL6 | Chương V | 5 | bình |
| 35 | Tiêu lệnh + Nội quy phòng cháy | Chương V | 5 | bình |
| 36 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện >2H | Chương V | 11 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn thoát hiểm . | Chương V | 2 | 5 đèn |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V | 150 | m |
| 39 | Tủ trung tâm báo cháy tự động 5 kênh kèm ắc quy dự phòng 24V-DC | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt khói quang | Chương V | 19 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Chương V | 16 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Chương V | 15 | bộ |
| 43 | Lắp đặt Hộp tổ hợp chuông + nút ấn + đèn vị trí | Chương V | 5 | hộp |
| 44 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V | 5 | cái |
| 45 | Chuông báo cháy khẩn cấp | Chương V | 5 | cái |
| 46 | Đèn báo cháy vị trí | Chương V | 5 | cái |
| 47 | Thiết bị kiểm tra hệ thống cuối nguồn | Chương V | 4 | cái |
| 48 | Hộp đấu dây chuyên dụng | Chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2x0.75mm2 | Chương V | 460 | m |
| 50 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0.5mm2 | Chương V | 45 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 350 | m |
| 52 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 5,92 | m3 |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 0,48 | m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,059 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V | 0,48 | m3 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40/32mm | Chương V | 0,22 | 100m |
| 57 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 L-2.5m | Chương V | 3 | cọc |
| 58 | Kéo rải dây tiếp địa, loại dây thép D12mm | Chương V | 15 | m |
| 59 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V | 180 | viên |
| 60 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Chương V | 5 | cái |
| 61 | Kéo rải dây chống sét dẫn sét Loại dây thép D12mm | Chương V | 74 | m |
| D | PHẦN DÀN GIÁO, BỐC XẾP VẬN CHUYỂN LÊN CAO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 10,149 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V | 2,516 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 30,168 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,433 | tấn |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 7,35 | tấn |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 86,021 | 10m2 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 3,734 | 100m2 |
| 8 | Căng bạt bao che xung quanh (che chắn bụi bẩn, đảm bảo an toàn) | Chương V | 1.014,9 | m2 |
| 9 | Nhân công di chuyển thiết bị phục vụ thi công | Chương V | 30 | công |
| 10 | Nhân công dọn dẹp bàn giao đưa vào sử dụng | Chương V | 10 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng; - Tương tự về quy mô công việc: + Điều kiện hiện trường: Thi công trên công trình dân dụng, cấp III trở lên+ Các hạng mục thi công chính: Thi công phá dỡ cải tạo nhà 3 tầng trở lên; thi công lắp đặt PCCC, mạng lan.+ Điều kiện nghiêm thu, thanh quyết toán: Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng. - Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thựcNhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu với bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực,- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chứa cháy còn hiệu lực- Có Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc thẻ Căn cước công dân.- Đã thực hiện công việc thi công xây lắp công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu 7 năm và đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự là chỉ huy trưởng trong vòng 5 năm trở lại đây- Chỉ huy trưởng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng(Công trình tương tự là công trình đã được Chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên công trình dân dụng cấp III và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu với bên mời thầu.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 4 | 04 người: (01 kỹ sư dân dụng và công nghiệp, 01 kiến trúc sư, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước)- Có bằng tốt nghiệp theo ngành là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công xây lắp công trình dân dụng tối thiểu 3 năm và đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Kỹ thuật thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư mà có nêu phần công việc thực hiện.(công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên công trình dân dụng, cấp III và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu với bên mời thầu.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ, môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp ngành Bảo hộ lao động là đại học trở lên- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây- Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ, môi trường phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư mà có nêu phần công việc thực hiện.(Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên công trình dân dụng, cấp III và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu với bên mời thầu.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp nghành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế có là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây- Cán bộ phụ trách thanh quyết toán phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư mà có nêu phần công việc thực hiện.(Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải tương tự với gói thầu đang xét như ở phần yêu cầu về hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu với bên mời thầu.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | (Phải có tối thiểu 20 người và phải phù hợp với tính chất công việc gói thầu). Công nhân tham gia thi công gói thầu kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan (bằng nghề …) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Có hóa đơn đỏ | 3 |
| 2 | Giàn giáo thép thi công (bộ) | Có hóa đơn đỏ | 50 |
| 3 | Ô tô = >5 T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay > 0,62 kW | Có hóa đơn đỏ | 3 |
| 5 | Máy vận thăng lồng 0,8T | Có hóa đơn đỏ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi