Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211110942-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211103301 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-06 16:20:00 đến ngày 2021-11-16 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,322,728,013 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.295E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; Đáp ứng điều kiện là Chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự tại khu vực miền núi, vùng cao. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; 01 cán bộ chuyên ngành điện; Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất 01 gói thầu cải tạo, sửa chữa tương tự tại khu vực miền núi, vùng cao. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải >= 5,0 T; Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 150l; Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-áy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Đội Thuế thị trấn Sa Pa (nay là Đội Thuế liên phường, xã tại Phường Sa Pa - Thị xã Sa Pa) kết hợp một số phòng nghỉ của Cục Thuế tỉnh Lào Cai 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập. b) Tài liệu chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2018, năm 2019, năm 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất (bản chụp được chứng thực); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (bản chụp được chứng thực); + Báo cáo kiểm toán (bản chụp được chứng thực); + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử (bản chụp) c) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm, hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây lắp hoặc Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu kèm theo tài liệu xác nhận nhà thầu đã hoàn thành 80% hợp đồng. Hợp đồng và tài liệu chứng minh nộp phải là bản sao công chứng, hoặc chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để chứng minh tính xác thực nếu Bên mời thầu thấy cần thiết trong quá trình đánh giá HSDT. d) Nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh về nhân sự của nhà thầu: Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan khác của nhân sự tham gia thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 820 206 Fax: 02143 820 209 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Dương Thị Thu Hằng - Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 820 206 Fax: 02143 820 209 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn sẽ được thành lập khi cần giải quyết kiến nghị của Nhà thầu tham dự thầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông. Nguyễn Ngọc Sơn – Phó Chánh văn phòng Cục Thuế tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 820 206 Fax: 02143 820 209 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 215,84 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 285,613 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5,315 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm tầng 1 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 17,33 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm tầng 2,3 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 18,626 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm (Tầng 1) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 10,208 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm (Tầng 2,3) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 28,916 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5,228 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ lan can gỗ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 11,677 | m |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 163,733 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 289,151 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 95,973 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ chậu rửa | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ chậu tiểu | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ bệ xí | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 42 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 18 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 11,161 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 137,939 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 156,117 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 803,932 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 224,906 | m2 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 119,743 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 119,743 | m3 |
| 25 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 74,969 | m3 |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m phục vụ công tác hoàn thiện ngoài | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,088 | 100m2 |
| 2 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 301,303 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 301,303 | m2 |
| 4 | Gia công cột bằng thép ống D125 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,552 | tấn |
| 5 | Gia công cột bằng thép tấm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,619 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 25,181 | 1m2 |
| 8 | Bu lông chân cột M14 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 116 | cái |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,532 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,532 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,756 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,454 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3,21 | tấn |
| 14 | Bu lông D14 L=250 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 116 | cái |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 164,041 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.4 ly | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3,118 | 100m2 |
| 17 | Tôn ốp diềm mái khổ 400 dày 0.4ly | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 76,718 | m |
| 18 | Tôn che khe lún khổ 600 dày 0.4ly | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 13 | m |
| 19 | Máng inox thu nước dày 0.45ly khổ 600 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 13 | m |
| 20 | Quả cầu chắn rác | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5,02 | 1m3 |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,101 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,548 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,898 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,351 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,175 | tấn |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,122 | m3 |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,506 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 33 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 56 | 1 lỗ khoan |
| 34 | Keo Ramset liên kết với kết cấu cũ (định mức: 1 tuýp/56 lỗ khoan D10) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | tuýp |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,995 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,348 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,216 | tấn |
| 39 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 84 | 1 lỗ khoan |
| 40 | Keo Ramset (hoặc tương đương) liên kết với kết cấu cũ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | tuýp |
| 41 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,83 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,204 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,261 | tấn |
| 44 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 20,4 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 20,4 | m2 |
| 46 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 36 | 1 lỗ khoan |
| 47 | Keo Ramset (hoặc tương đương) liên kết với kết cấu cũ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | tuýp |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5,016 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,665 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,373 | tấn |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 65,508 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 26,3 | m3 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3,283 | m3 |
| 55 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1.192,198 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 73,401 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 224,906 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1.490,505 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 321,854 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng- Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 42,796 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu giả đá tầng 1 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 105,818 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tầng 2,3 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 258,832 | m2 |
| 63 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 46,557 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 136,435 | m |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 138,483 | m |
| 66 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 15,17 | m |
| 67 | Dán ngói mũi màu xanh trên mái nghiêng, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 27,691 | m2 |
| 68 | Bê tông tôn nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,403 | m3 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch - Gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 38,991 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 33,182 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 190,841 | m2 |
| 72 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,551 | 1m3 |
| 73 | Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,153 | m3 |
| 74 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,385 | m3 |
| 75 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây bậc tam cấp, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,546 | m3 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 10,041 | m2 |
| 77 | Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 42,334 | m2 |
| 79 | Lan can tay vịn gỗ Lim | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 36,693 | md |
| 80 | Gia công hoa văn lan can cầu thang bằng Inox hộp 20x20x1 màu mạ vàng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 81 | Lắp dựng lan can Inox hộp 20x20x1 màu mạ vàng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 31,923 | m2 |
| 82 | Trụ lan can cầu thang gỗ Lim Lào, chân trụ 25x25cm, cao 1,1m (lắp đặt hoàn thiện) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 83 | Hoa văn trang trí nhôm đúc trên mái | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 84 | Gia công tay vịn lan can bằng thép hộp mạ kẽm 50x100x3 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,064 | md |
| 85 | Gia công lan can bằng thép vuông đặc | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,326 | tấn |
| 86 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 390 | kg |
| 87 | Chụp chân lan can thanh đứng 16x16 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 88 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 12,564 | m2 |
| 89 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 90 | Lắp đặt kết cấu thép khung sàn | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 91 | Làm sàn kỹ thuật bằng tấm gỗ ép công nghiệp dày 18mm vân gỗ, chịu nước; kích thước (2.440x1.220x18)mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,125 | 100m2 |
| 92 | Đắp đất đầm chặt, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,209 | 100m3 |
| 93 | Bê tông tôn nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,78 | m3 |
| 94 | Lát nền, sàn - gạch 800x800, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 101,962 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn - gạch 800x800 màu tối, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 17,988 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 87,991 | m2 |
| 97 | Sàn gỗ công nghiệp dày 8mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 166,974 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 166,974 | m2 |
| 99 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6,035 | m2 |
| 100 | Bê tông bàn chậu rửa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,574 | m3 |
| 101 | Ván khuôn tấm đan bàn chậu rửa | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thépbàn chậu rửa ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 103 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6,378 | m2 |
| 104 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,292 | m2 |
| 105 | Vách kính tắm đứng (bao gồm vận chuyển đến công trình, phụ kiện, NC hoàn thiện); Kính cường lực dày 12mm, khung thép Inox D50 chống gỉ, Tay nắm Inox D40, L=300mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 26,809 | m2 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,684 | m3 |
| 107 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 108 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,108 | m2 |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,619 | 1m2 |
| 110 | Mái kính cường lực dày 12mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5,461 | m2 |
| 111 | Cửa nhựa gỗ composite dạng panel nguyên tấm bề mặt phủ phim PVC - khuân ốp gỗ nhựa gỗ chống nước (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển hoàn thiện) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 112 | Cửa nhựa gỗ composite dạng panel nguyên tấm bề mặt phủ phim PVC - khuân ốp gỗ nhựa gỗ chống nước (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển hoàn thiện) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 113 | Khóa từ cửa đi phòng nghỉ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 114 | Cửa sổ mở lùa, cửa nhôm hệ Xingfa SH-ONE (hoặc tương đương) độ dày nhôm 1,8-2 ly; kính an toàn dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt tại công trình) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 17,49 | m2 |
| 115 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ Xingfa SH-ONE (hoặc tương đương) độ dày nhôm 1,3-1,5 ly; kính an toàn dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt tại công trình) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 116 | Cửa đi mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa SH-ONE (hoặc tương đương) độ dày nhôm 1,8-2 ly; kính an toàn dày 8.38ly (bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt tại công trình) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5,67 | m2 |
| 117 | Cửa đi mở lùa, cửa nhôm hệ Xingfa SH-ONE (hoặc tương đương) độ dày nhôm 1,8-2 ly; kính an toàn dày 8.38ly (bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt tại công trình) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 118 | Vách kính, vách nhôm hệ Xingfa SH-ONE (hoặc tương đương) độ dày nhôm 1,3-5 ly; kính an toàn dày 8.38ly (bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt tại công trình) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6,055 | m2 |
| 119 | Vách kính, vách nhôm hệ Xingfa SH-ONE (hoặc tương đương) độ dày nhôm 1,3-1,5 ly; kính an toàn dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt tại công trình) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3,996 | m2 |
| 120 | Trần giật cấp bằng thạch cao khung xương chìm khung xương tiêu chuẩn khung trần chìm VTC -BASI 3050;4000;18/22; tấm thạch cao Vĩnh Tường - Gryproc chịu ẩm (1.220x2.440x9mm) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 406,577 | m2 |
| 121 | Trần phẳng bằng thạch cao khung xương chìm khung xương tiêu chuẩn khung trần chìm VTC -BASI 3050;4000;18/22; tấm thạch cao Vĩnh Tường - Gryproc chịu ẩm (1.220x2.440x9mm) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 33,154 | m2 |
| 122 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 439,731 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 439,731 | m2 |
| 124 | Phào cổ trần thạch cao PU KT 150x150 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 298,836 | md |
| 125 | Lan nhựa giả gỗ ốp tường KT202x30 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 9,694 | m2 |
| 126 | Tấm nhựa vân đá dày 5mm ốp tường | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6,555 | m2 |
| 127 | Gỗ công nghiệp MPC phủ Melamin dày 18mm ốp tường | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 21,24 | m2 |
| 128 | Phào nẹp tường trên trần 24x13 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 181,932 | md |
| 129 | Phào nẹp tường PU KT 30x15 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 412,087 | md |
| 130 | Phào nẹp tường PU KT 50x20 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 576,202 | md |
| 131 | Phào chân tường gỗ công nghiệp cao 150 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 126,596 | md |
| 132 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,421 | 1m3 |
| 133 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,088 | m3 |
| 134 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,175 | m3 |
| 135 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,317 | m3 |
| 136 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5,016 | m2 |
| 137 | Đắp đất màu trồng cây | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,551 | m3 |
| 138 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi chậu + phụ kiện | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 139 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện + vòi xịt | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 140 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 141 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 142 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 143 | Lắp đặt Gương soi KT (610x910x50)mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 144 | Lắp đặt giá treo | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 145 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 146 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 147 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 tận dụng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | bể |
| 148 | Đèn Led panel 300x300 16w | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 149 | Đèn ốp tường trang trí 7w | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 150 | Đèn hắt tranh 9W | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 151 | Tủ điện KT 300x400x150, tôn dày 1.5ly | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 152 | Đèn downlight D110 13w | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 168 | bộ |
| 153 | Lắp đặt chuông điện | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 154 | Ổ cắm đôi 220v/16A loại 3 chấu | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 53 | cái |
| 155 | Dây đèn Led hắt sáng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 100 | m |
| 156 | Quạt hút mùi 300x300 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 157 | Đèn sưởi | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 158 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - 1 chiều | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 159 | Lắp đặt công tắc 2 hạt - 1 chiều | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - 2 chiều | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt công tắc 3 hạt - 1 chiều | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 162 | Lắp đặt công tắc 3 hạt - 2 chiều | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 163 | Công tắc 2 hạt - 1 hạt 1 chiều - 1 hạt 2 chiều | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 164 | Attomat 3 pha MCCB 100A | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 165 | Attomat 1 pha MCB 100A | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 166 | Attomat 1 pha MCB 50A | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 167 | Aptomat 1 pha 16A | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 168 | Lắp đặt Cáp điện 4 ruột Cu/XPLE/PVC 4x35mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 40 | m |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại cu/xlpe/pvc 2x16mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 120 | m |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại cu/pvc/pvc 2x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 156 | m |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại cu/pvc/pvc 2x2.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 224 | m |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại cu/pvc/pvc 2x1.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1.347 | m |
| 173 | Ống nhựa gen tròn D32 đi chìm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 100,8 | m |
| 174 | Ống nhựa gen tròn D32 đi nổi | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 235,2 | m |
| 175 | Ống nhựa gen tròn D25 đi chìm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 123,9 | m |
| 176 | Ống nhựa gen tròn D25 đi nổi | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 289,1 | m |
| 177 | Lắp máy điều hòa 2 chiều treo tường 12000BTU | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | máy |
| 178 | Lắp máy điều hòa 2 chiều treo tường 9000BTU | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | máy |
| 179 | Ống đồng + bảo ôn cho máy điều hòa 12000BTU | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 180 | Ống đồng + bảo ôn cho máy điều hòa 9000BTU | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 181 | Ống pvc D27 - thoát nước điều hòa | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 182 | Hạt cắm RJ-45 tín hiệu Internet | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 183 | Cáp mạng cat.5e | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 200 | m |
| 184 | Lắp đặt cáp mạng cat.5e | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 20 | 10m |
| 185 | Củ phát WIFI | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 186 | Hạt cắm RJ-11 tín hiệu mạng điện thoại | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 187 | Cáp điện thoại 2 đôi (2x2x0.5mm2) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 150 | m |
| 188 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi (2x2x0.5mm2) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 15 | 10m |
| 189 | Đế âm + mặt âm cho hạt internet RJ-45 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 190 | Đế âm + mặt âm cho hạt điện thoại RJ-11 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 191 | Ống nhựa gen tròn D20 đi chìm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 105 | m |
| 192 | Ống nhựa gen tròn D20 đi nổi | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 245 | m |
| 193 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0.75 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 150 | m |
| 194 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói tận dụng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,5 | 10 đầu |
| 195 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,2 | 5 đèn |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa ppr D20 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa ppr D25 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa ppr D50 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 199 | Tê ren trong ppr D50 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 200 | Tê ren trong ppr D25 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 201 | Van khóa ppr D25 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 202 | Van khóa ppr D50 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 203 | Tê ppr D25 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 204 | Tê ppr D50 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 205 | Cút ppr D20 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 206 | Cút ppr D25 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 207 | Cút ppr D50 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 208 | Côn thu ppr D50-25 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 209 | Côn thu ppr D25-20 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 210 | Măng sông ppr D25 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 211 | Măng sông ppr D50 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 212 | Rắc co ren trong ppr D50 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 213 | Rắc co ren trong ppr D25 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 214 | Cút ren ngoài ppr D50 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 215 | Cút ren ngoài ppr D25 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,25 | 100m |
| 219 | Tê pvc D110 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 220 | Tê pvc D60 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 221 | Cút pvc D110 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 222 | Cút pvc D60 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 223 | Cút pvc D34 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 224 | Chếch pvc D110 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 225 | Măng sông pvc D110 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 226 | Côn thu pvc D110/60 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 227 | Côn thu pvc D110/34 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 228 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,235 | 1m3 |
| 229 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 230 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,27 | m3 |
| 231 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,353 | m3 |
| 232 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 233 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3,216 | m2 |
| 234 | Đánh màu thành hố ga | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3,216 | m2 |
| 235 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 236 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 237 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 238 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 239 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,062 | m3 |
| 240 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| C | THIẾT BỊ NỘI THẤT SẢNH CHÍNH | |||
| 1 | Ghế sofa 2 chỗ ngồi | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 2 | Ghế đôn tròn | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 3 | Bàn trà mặt đá | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Bàn trà đôi | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Bàn tròn | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Bàn quầy lễ tân | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4,3 | m |
| 7 | Ghế nhân viên | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Tủ đứng KT: 950x2850x200 gỗ công nghiệp backdrop | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5,415 | m2 |
| D | THIẾT BỊ NỘI THẤT PHÒNG NGỦ VIP LỚN | |||
| 1 | Rèm vải 2 lớp | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 56 | m2 |
| 2 | Ghế đôn tròn | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Ghế tròn bọc nỉ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Bàn tròn nhỏ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Tủ đầu giường | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Tủ quần áo QA1 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 23,94 | m2 |
| 7 | Bàn trang điểm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Kệ ti vi | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6,4 | md |
| 9 | Gường đệm KT 2mx2,2m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Bộ chăn - ga - gối - đệm giường ngủ KT 2mx2,2m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| E | THIẾT BỊ NỘI THẤT PHÒNG NGỦ VIP NHỎ | |||
| 1 | Rèm vải 2 lớp | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 26,7809 | m2 |
| 2 | Ghế đôn tròn | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Ghế tròn bọc nỉ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Bàn tròn nhỏ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Bàn trang điểm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Tủ đầu giường | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Tủ quần áo QA2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 9,24 | cái |
| 8 | Gường đệm KT 2mx2,2m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Bộ chăn - ga - gối - đệm giường ngủ KT 2mx2,2m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Tranh trang trí treo tường sảnh chính + phòng ngủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 18 | cái |
| F | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 2 chiều Interver 12000BTU | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Điều hòa treo tường 2 chiều Interver 9000BTU | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.295E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; Đáp ứng điều kiện là Chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự tại khu vực miền núi, vùng cao. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường | 2 | Tối thiểu 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; 01 cán bộ chuyên ngành điện; Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất 01 gói thầu cải tạo, sửa chữa tương tự tại khu vực miền núi, vùng cao. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Trọng tải >= 5,0 T; Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa, bê tông | >= 150l; Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | áy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Tời điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi