Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211110942-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211103301
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-06 16:20:00 đến ngày 2021-11-16 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,322,728,013 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.295E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; Đáp ứng điều kiện là Chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự tại khu vực miền núi, vùng cao.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; 01 cán bộ chuyên ngành điện; Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất 01 gói thầu cải tạo, sửa chữa tương tự tại khu vực miền núi, vùng cao.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải >= 5,0 T; Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 150l; Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-áy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Thuế tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Đội Thuế thị trấn Sa Pa (nay là Đội Thuế liên phường, xã tại Phường Sa Pa - Thị xã Sa Pa) kết hợp một số phòng nghỉ của Cục Thuế tỉnh Lào Cai
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Phố 1/5 - Đường B5 - Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 820 206 Fax: 02143 820 209
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế An Phú - Địa chỉ: Số 095 đường Mường Than, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán; tư vấn lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng công trình: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Km3- Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định đấu thầu thuộc Cục Thuế tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Đường Trần Kim Chiến, Phường Nam Cường, TP.Lào Cai, T. Lào Cai. Điện thoại: 02143 820 206 Fax: 02143 820 209


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Phố 1/5 - Đường B5 - Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 820 206 Fax: 02143 820 209


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập. b) Tài liệu chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2018, năm 2019, năm 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất (bản chụp được chứng thực); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (bản chụp được chứng thực); + Báo cáo kiểm toán (bản chụp được chứng thực); + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử (bản chụp) c) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm, hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây lắp hoặc Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu kèm theo tài liệu xác nhận nhà thầu đã hoàn thành 80% hợp đồng. Hợp đồng và tài liệu chứng minh nộp phải là bản sao công chứng, hoặc chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để chứng minh tính xác thực nếu Bên mời thầu thấy cần thiết trong quá trình đánh giá HSDT. d) Nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh về nhân sự của nhà thầu: Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan khác của nhân sự tham gia thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 820 206 Fax: 02143 820 209
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Dương Thị Thu Hằng - Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 820 206 Fax: 02143 820 209
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn sẽ được thành lập khi cần giải quyết kiến nghị của Nhà thầu tham dự thầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông. Nguyễn Ngọc Sơn – Phó Chánh văn phòng Cục Thuế tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 820 206 Fax: 02143 820 209
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT215,84m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT285,613m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5,315tấn
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm tầng 1Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT17,33m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm tầng 2,3Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT18,626m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm (Tầng 1)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT10,208m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm (Tầng 2,3)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT28,916m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5,228m3
9Tháo dỡ lan can gỗĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT11,677m
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT163,733m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT289,151m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT95,973m2
13Tháo dỡ chậu rửaĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT13bộ
14Tháo dỡ chậu tiểuĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4bộ
15Tháo dỡ bệ xíĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT14bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT42bộ
17Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT14cái
18Tháo dỡ trầnĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT11,161m2
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT137,939m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT156,117m2
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT803,932m2
22Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT224,906m2
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT119,743m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT119,743m3
25Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT74,969m3
B CẢI TẠO
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m phục vụ công tác hoàn thiện ngoàiĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2,088100m2
2Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT301,303m2
3Quét dung dịch chống thấm máiĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT301,303m2
4Gia công cột bằng thép ống D125Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,552tấn
5Gia công cột bằng thép tấmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,067tấn
6Lắp cột thép các loạiĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,619tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT25,1811m2
8Bu lông chân cột M14Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT116cái
9Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,532tấn
10Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,532tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2,756tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,454tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3,21tấn
14Bu lông D14 L=250Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT116cái
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT164,0411m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.4 lyĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3,118100m2
17Tôn ốp diềm mái khổ 400 dày 0.4lyĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT76,718m
18Tôn che khe lún khổ 600 dày 0.4lyĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT13m
19Máng inox thu nước dày 0.45ly khổ 600Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT13m
20Quả cầu chắn rácĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4cái
21Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5,021m3
22Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,101m3
23Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,548m3
24Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,898m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,351m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,123100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,063tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,175tấn
29Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2,122m3
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,506m3
31Ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,061100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,078tấn
33Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT561 lỗ khoan
34Keo Ramset liên kết với kết cấu cũ (định mức: 1 tuýp/56 lỗ khoan D10)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1tuýp
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,995m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,348100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,045tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,216tấn
39Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT841 lỗ khoan
40Keo Ramset (hoặc tương đương) liên kết với kết cấu cũĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2tuýp
41Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,83m3
42Ván khuôn gỗ cầu thang thườngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,204100m2
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,261tấn
44Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT20,4m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT20,4m2
46Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT361 lỗ khoan
47Keo Ramset (hoặc tương đương) liên kết với kết cấu cũĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1tuýp
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5,016m3
49Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,665100m2
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,075tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,373tấn
52Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT65,508m3
53Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT26,3m3
54Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3,283m3
55Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1.192,198m2
56Trát trụ, cột, lam đứng - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT73,401m2
57Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT224,906m2
58Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1.490,505m2
59Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT321,854m2
60Trát trụ, cột, lam đứng- Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT42,796m2
61Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu giả đá tầng 1Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT105,818m2
62Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tầng 2,3Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT258,832m2
63Miết mạch tường gạch loại lõmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT46,557m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT136,435m
65Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT138,483m
66Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT15,17m
67Dán ngói mũi màu xanh trên mái nghiêng, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT27,691m2
68Bê tông tôn nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2,403m3
69Lát nền, sàn gạch - Gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT38,991m2
70Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinhĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT33,182m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, gạch 300x600, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT190,841m2
72Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,5511m3
73Đắp cát lót móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,153m3
74Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,385m3
75Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây bậc tam cấp, vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,546m3
76Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT10,041m2
77Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,99m3
78Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT42,334m2
79Lan can tay vịn gỗ LimĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT36,693md
80Gia công hoa văn lan can cầu thang bằng Inox hộp 20x20x1 màu mạ vàngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,174tấn
81Lắp dựng lan can Inox hộp 20x20x1 màu mạ vàngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT31,923m2
82Trụ lan can cầu thang gỗ Lim Lào, chân trụ 25x25cm, cao 1,1m (lắp đặt hoàn thiện)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT6cái
83Hoa văn trang trí nhôm đúc trên máiĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
84Gia công tay vịn lan can bằng thép hộp mạ kẽm 50x100x3Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,064md
85Gia công lan can bằng thép vuông đặcĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,326tấn
86Sơn tĩnh điện lan can sắtĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT390kg
87Chụp chân lan can thanh đứng 16x16Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT10cái
88Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT12,564m2
89Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,147tấn
90Lắp đặt kết cấu thép khung sànĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,147tấn
91Làm sàn kỹ thuật bằng tấm gỗ ép công nghiệp dày 18mm vân gỗ, chịu nước; kích thước (2.440x1.220x18)mmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,125100m2
92Đắp đất đầm chặt, độ chặt yêu cầu K = 0,90Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,209100m3
93Bê tông tôn nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2,78m3
94Lát nền, sàn - gạch 800x800, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT101,962m2
95Lát nền, sàn - gạch 800x800 màu tối, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT17,988m2
96Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT87,991m2
97Sàn gỗ công nghiệp dày 8mmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT166,974m2
98Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT166,974m2
99Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT6,035m2
100Bê tông bàn chậu rửa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,574m3
101Ván khuôn tấm đan bàn chậu rửaĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,083100m2
102Lắp dựng cốt thépbàn chậu rửa ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,05tấn
103Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT6,378m2
104Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,292m2
105Vách kính tắm đứng (bao gồm vận chuyển đến công trình, phụ kiện, NC hoàn thiện); Kính cường lực dày 12mm, khung thép Inox D50 chống gỉ, Tay nắm Inox D40, L=300mmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT26,809m2
106Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,684m3
107Gia công cửa sắt, hoa sắtĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,038tấn
108Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2,108m2
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,6191m2
110Mái kính cường lực dày 12mmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5,461m2
111Cửa nhựa gỗ composite dạng panel nguyên tấm bề mặt phủ phim PVC - khuân ốp gỗ nhựa gỗ chống nước (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển hoàn thiện)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT8bộ
112Cửa nhựa gỗ composite dạng panel nguyên tấm bề mặt phủ phim PVC - khuân ốp gỗ nhựa gỗ chống nước (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển hoàn thiện)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT9bộ
113Khóa từ cửa đi phòng nghỉĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT6bộ
114Cửa sổ mở lùa, cửa nhôm hệ Xingfa SH-ONE (hoặc tương đương) độ dày nhôm 1,8-2 ly; kính an toàn dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt tại công trình)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT17,49m2
115Cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ Xingfa SH-ONE (hoặc tương đương) độ dày nhôm 1,3-1,5 ly; kính an toàn dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt tại công trình)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5,4m2
116Cửa đi mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa SH-ONE (hoặc tương đương) độ dày nhôm 1,8-2 ly; kính an toàn dày 8.38ly (bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt tại công trình)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5,67m2
117Cửa đi mở lùa, cửa nhôm hệ Xingfa SH-ONE (hoặc tương đương) độ dày nhôm 1,8-2 ly; kính an toàn dày 8.38ly (bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt tại công trình)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT34,56m2
118Vách kính, vách nhôm hệ Xingfa SH-ONE (hoặc tương đương) độ dày nhôm 1,3-5 ly; kính an toàn dày 8.38ly (bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt tại công trình)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT6,055m2
119Vách kính, vách nhôm hệ Xingfa SH-ONE (hoặc tương đương) độ dày nhôm 1,3-1,5 ly; kính an toàn dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt tại công trình)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3,996m2
120Trần giật cấp bằng thạch cao khung xương chìm khung xương tiêu chuẩn khung trần chìm VTC -BASI 3050;4000;18/22; tấm thạch cao Vĩnh Tường - Gryproc chịu ẩm (1.220x2.440x9mm)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT406,577m2
121Trần phẳng bằng thạch cao khung xương chìm khung xương tiêu chuẩn khung trần chìm VTC -BASI 3050;4000;18/22; tấm thạch cao Vĩnh Tường - Gryproc chịu ẩm (1.220x2.440x9mm)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT33,154m2
122Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT439,731m2
123Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT439,731m2
124Phào cổ trần thạch cao PU KT 150x150Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT298,836md
125Lan nhựa giả gỗ ốp tường KT202x30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT9,694m2
126Tấm nhựa vân đá dày 5mm ốp tườngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT6,555m2
127Gỗ công nghiệp MPC phủ Melamin dày 18mm ốp tườngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT21,24m2
128Phào nẹp tường trên trần 24x13Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT181,932md
129Phào nẹp tường PU KT 30x15Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT412,087md
130Phào nẹp tường PU KT 50x20Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT576,202md
131Phào chân tường gỗ công nghiệp cao 150Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT126,596md
132Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,4211m3
133Đắp nền móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,088m3
134Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,175m3
135Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,317m3
136Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5,016m2
137Đắp đất màu trồng câyĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,551m3
138Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi chậu + phụ kiệnĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT9bộ
139Lắp đặt xí bệt + phụ kiện + vòi xịtĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT9bộ
140Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT7bộ
141Lắp đặt bình nóng lạnhĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT9bộ
142Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT16cái
143Lắp đặt Gương soi KT (610x910x50)mmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT9cái
144Lắp đặt giá treoĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT9cái
145Lắp đặt hộp đựngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT9cái
146Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
147Lắp đặt bể nước Inox 3m3 tận dụngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4bể
148Đèn Led panel 300x300 16wĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT28bộ
149Đèn ốp tường trang trí 7wĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT10bộ
150Đèn hắt tranh 9WĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT19bộ
151Tủ điện KT 300x400x150, tôn dày 1.5lyĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3hộp
152Đèn downlight D110 13wĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT168bộ
153Lắp đặt chuông điệnĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT6cái
154Ổ cắm đôi 220v/16A loại 3 chấuĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT53cái
155Dây đèn Led hắt sángĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT100m
156Quạt hút mùi 300x300Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT9cái
157Đèn sưởiĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT7bộ
158Lắp đặt công tắc 1 hạt - 1 chiềuĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT12cái
159Lắp đặt công tắc 2 hạt - 1 chiềuĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT8cái
160Lắp đặt công tắc 1 hạt - 2 chiềuĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
161Lắp đặt công tắc 3 hạt - 1 chiềuĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5cái
162Lắp đặt công tắc 3 hạt - 2 chiềuĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT6cái
163Công tắc 2 hạt - 1 hạt 1 chiều - 1 hạt 2 chiềuĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
164Attomat 3 pha MCCB 100AĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
165Attomat 1 pha MCB 100AĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3cái
166Attomat 1 pha MCB 50AĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT10cái
167Aptomat 1 pha 16AĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT32cái
168Lắp đặt Cáp điện 4 ruột Cu/XPLE/PVC 4x35mm2Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT40m
169Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại cu/xlpe/pvc 2x16mm2Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT120m
170Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại cu/pvc/pvc 2x4mm2Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT156m
171Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại cu/pvc/pvc 2x2.5mm2Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT224m
172Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại cu/pvc/pvc 2x1.5mm2Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1.347m
173Ống nhựa gen tròn D32 đi chìmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT100,8m
174Ống nhựa gen tròn D32 đi nổiĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT235,2m
175Ống nhựa gen tròn D25 đi chìmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT123,9m
176Ống nhựa gen tròn D25 đi nổiĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT289,1m
177Lắp máy điều hòa 2 chiều treo tường 12000BTUĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT6máy
178Lắp máy điều hòa 2 chiều treo tường 9000BTUĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2máy
179Ống đồng + bảo ôn cho máy điều hòa 12000BTUĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,45100m
180Ống đồng + bảo ôn cho máy điều hòa 9000BTUĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,2100m
181Ống pvc D27 - thoát nước điều hòaĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,75100m
182Hạt cắm RJ-45 tín hiệu InternetĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT8cái
183Cáp mạng cat.5eĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT200m
184Lắp đặt cáp mạng cat.5eĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2010m
185Củ phát WIFIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT6cái
186Hạt cắm RJ-11 tín hiệu mạng điện thoạiĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT8cái
187Cáp điện thoại 2 đôi (2x2x0.5mm2)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT150m
188Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi (2x2x0.5mm2)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1510m
189Đế âm + mặt âm cho hạt internet RJ-45Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT8cái
190Đế âm + mặt âm cho hạt điện thoại RJ-11Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT8cái
191Ống nhựa gen tròn D20 đi chìmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT105m
192Ống nhựa gen tròn D20 đi nổiĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT245m
193Dây tín hiệu báo cháy 2x0.75Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT150m
194Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói tận dụngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,510 đầu
195Lắp đặt đèn báo cháy phòngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2,25 đèn
196Lắp đặt ống nhựa ppr D20Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,36100m
197Lắp đặt ống nhựa ppr D25Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1100m
198Lắp đặt ống nhựa ppr D50Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,9100m
199Tê ren trong ppr D50Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT8cái
200Tê ren trong ppr D25Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT15cái
201Van khóa ppr D25Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT9cái
202Van khóa ppr D50Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4cái
203Tê ppr D25Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT6cái
204Tê ppr D50Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT6cái
205Cút ppr D20Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT27cái
206Cút ppr D25Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT18cái
207Cút ppr D50Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT16cái
208Côn thu ppr D50-25Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT9cái
209Côn thu ppr D25-20Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT27cái
210Măng sông ppr D25Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT15cái
211Măng sông ppr D50Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT8cái
212Rắc co ren trong ppr D50Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5cái
213Rắc co ren trong ppr D25Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT7cái
214Cút ren ngoài ppr D50Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT15cái
215Cút ren ngoài ppr D25Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT10cái
216Lắp đặt ống nhựa PVC D60Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,4100m
217Lắp đặt ống nhựa PVC D34Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,3100m
218Lắp đặt ống nhựa PVC D110Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2,25100m
219Tê pvc D110Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT10cái
220Tê pvc D60Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3cái
221Cút pvc D110Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT30cái
222Cút pvc D60Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5cái
223Cút pvc D34Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4cái
224Chếch pvc D110Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4cái
225Măng sông pvc D110Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT20cái
226Côn thu pvc D110/60Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4cái
227Côn thu pvc D110/34Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT6cái
228Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2,2351m3
229Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,13m3
230Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,27m3
231Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,353m3
232Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,72m2
233Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3,216m2
234Đánh màu thành hố gaĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3,216m2
235Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,09m3
236Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,004100m2
237Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
238Gia công, lắp đặt tấm đanĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,006tấn
239Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,062m3
240Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,005100m2
C THIẾT BỊ NỘI THẤT SẢNH CHÍNH
1Ghế sofa 2 chỗ ngồiĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT7cái
2Ghế đôn trònĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT14cái
3Bàn trà mặt đáĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3cái
4Bàn trà đôiĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4cái
5Bàn trònĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
6Bàn quầy lễ tânĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4,3m
7Ghế nhân viênĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3cái
8Tủ đứng KT: 950x2850x200 gỗ công nghiệp backdropĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5,415m2
D THIẾT BỊ NỘI THẤT PHÒNG NGỦ VIP LỚN
1Rèm vải 2 lớpĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT56m2
2Ghế đôn trònĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4cái
3Ghế tròn bọc nỉĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT8cái
4Bàn tròn nhỏĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4cái
5Tủ đầu giườngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT8cái
6Tủ quần áo QA1Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT23,94m2
7Bàn trang điểmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4cái
8Kệ ti viĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT6,4md
9Gường đệm KT 2mx2,2mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4cái
10Bộ chăn - ga - gối - đệm giường ngủ KT 2mx2,2mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4bộ
E THIẾT BỊ NỘI THẤT PHÒNG NGỦ VIP NHỎ
1Rèm vải 2 lớpĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT26,7809m2
2Ghế đôn trònĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
3Ghế tròn bọc nỉĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4cái
4Bàn tròn nhỏĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
5Bàn trang điểmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
6Tủ đầu giườngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4cái
7Tủ quần áo QA2Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT9,24cái
8Gường đệm KT 2mx2,2mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
9Bộ chăn - ga - gối - đệm giường ngủ KT 2mx2,2mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2bộ
10Tranh trang trí treo tường sảnh chính + phòng ngủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT18cái
F HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Điều hòa treo tường 2 chiều Interver 12000BTUĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT6cái
2Điều hòa treo tường 2 chiều Interver 9000BTUĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.295E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; Đáp ứng điều kiện là Chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự tại khu vực miền núi, vùng cao.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường 2 Tối thiểu 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; 01 cán bộ chuyên ngành điện; Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất 01 gói thầu cải tạo, sửa chữa tương tự tại khu vực miền núi, vùng cao.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Trọng tải >= 5,0 T; Còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn vữa, bê tông >= 150l; Còn sử dụng tốt1
3 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
4 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt1
5 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
6 Máy cắt uốn Còn sử dụng tốt1
7 áy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
8 Tời điện Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->