Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211119892-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 07:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | AGRIBANK CHI NHÁNH BẮC GIANG II |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211048064 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Mua sắm TSCĐ của Agribank |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-06 16:39:00 đến ngày 2021-11-15 07:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,298,302,459 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 910.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 1.820.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.820.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình đường dây và TBA hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp từ cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | AGRIBANK CHI NHÁNH BẮC GIANG II |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp và thiết bị Đường cáp ngầm 35kV+0,4kV và TBA 100 kVA-35/0,4kV 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Mua sắm TSCĐ của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình công nghiệp - hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Agribank chi nhánh Bắc Giang II, Địa chỉ: Địa chỉ: Số 45 đường Ngô Gia Tự, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Agribank chi nhánh Bắc Giang II, Địa chỉ: Số 45 đường Ngô Gia Tự, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổng hợp Agribank Chi nhánh Bắc Giang II: Địa chỉ: Số 45 đường Ngô Gia Tự, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tổng hợpAgribank Chi nhánh Bắc Giang II: Địa chỉ: Số 45 đường Ngô Gia Tự, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây mới đường dây 35KV | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 96 | 1m |
| 2 | Phá dỡ nền gạch Xi măng, gốm các loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 22,5 | 1m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,76 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,687 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,162 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,525 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10,88 | m3 |
| B | Lắp đặt đường dây 35KV | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Mua xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 356,15 | kg |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 10 sứ |
| 5 | Mua sứ PI-45kV +ty mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 6 | Mua phụ kiện buộc cổ sứ đứng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30 | 1 m |
| 11 | Mua dây Fe/Al/XLPE4.3/HDPE-35kV 70/11mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 12 | Ghíp nhôm 3 bu lông BL50-240 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt ghíp nhôm 3 bu lông | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | 1 bộ |
| 14 | Đầu cốt đồng M50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 15 | Dây tiếp địa CSV M50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | Cái |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,1 | 10 đầu cốt |
| 18 | Đầu cáp 3M ngoài trời 35kV 3x70 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 19 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 20 | Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC- W-35kV 3x70 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 230 | m |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,25 | 100m |
| 23 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 24 | Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 25 | Biển báo cột đấu cáp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Gạch bê tông không nung bảo vệ cáp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.981 | viên |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,98 | 1000v |
| 28 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 29 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | sợi |
| 30 | Thí nghiệm cầu dao cach ly | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 31 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| C | Xây dựng TBA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,071 | 100m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,018 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,084 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,101 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,225 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,67 | m3 |
| D | Lắp đặt TBA | |||
| 1 | Mua thép làm tiếp địa T12C-1.5 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 149,26 | kg |
| 2 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III T12C-1,5 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,458 | 100kg |
| 4 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | 1 m |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 7 | Biển báo an toàn + tên trạm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 8 | Khoá Minh Khai | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 9 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 10 | Thí nghiệm máy cắt 35kV, 3 pha | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm dao phụ tải tủ trung thế thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm cầu chì tủ trung thế | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 17 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 18 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 19 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 20 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 21 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 22 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | sợi |
| 23 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | sợi |
| 24 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 25 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| E | Đường cáp ngầm hạ thế 0,4 kV | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 40 | 1m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,085 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,025 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | m3 |
| F | Lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế 0,4 kV | |||
| 1 | Mua cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x70+1x50mm² | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Mua cáp ngầm hạ thế Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x10+1x6mm² | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m |
| 7 | Đầu cáp hạ thế co nhiệt 3x70+1x50mm² | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Đầu cáp hạ thế co nhiệt 3x10+1x6mm² | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 10 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| G | Thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van 35kV (bộ 3 pha) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Máy biến áp 100kVA -35/0,4kV | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 4 | Trạm biến áp 1 cột hợp khối Compact (1C3) kiểu kín sứ Elbow; thân trụ thép mạ kẽm dày 3mm sơn tĩnh điện 01 tủ hạ thế, 01 tủ RMU hợp bộ kiểu kín cách điện bằng khí SF6 gồm 2 ngăn (01 ngăn CDPT, 01 ngăn cầu trì ống bảo vệ MBA); vật liệu phụ, thiết bị, dây dẫn, nhân công lắp đặt trạm đồng bộ ( Không bao gồm MBA) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Trạm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 910.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 1.820.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.820.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ trung cấp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình đường dây và TBA hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp từ cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ giám sát thi công xây dựng | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Xe cẩu tự hành | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy ép đầu cốt | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy đo vạn năng | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi