Gói thầu: QNA:5-XD:1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211118968-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | QNA:5-XD:1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211118950 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay ngân hàng thế giới (WB) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-06 16:39:00 đến ngày 2021-11-16 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,925,527,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 5,3 tỷ đồng; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 3,7 tỷ đồng.- Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 5,3 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 3,7 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT ≥ 14m và có kết cấu móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1,0m. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (kết cấu dầm và kết cấu móng không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt.- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ ...; Kèm theo tài liệu chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC; xác nhận của Chủ đầu tư....- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: (nếu là Nhà thầu liên danh thì phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 01 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp III hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV hoặc 02 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trình: có ít nhất 01 người (Chỉ yêu cầu đối với thành viên liên danh thuộc nhà thầu liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm;- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã làm Phó chỉ huy trưởng công trường trở lên ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 01 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp III hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV hoặc 02 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường/Phó Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công: Có ít nhất 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ);- Có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 04 năm;- Đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; bản kê khai lý lịch |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công cầu: Có ít nhất 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công cầu cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách vật liệu: Có ít nhất 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm;- Đã phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách vật liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, An toàn giao thông và môi trường: Có ít nhất 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành môi trường;- Có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm;- Đã phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động và môi trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị thi công cọc khoan nhồi đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công cọc khoan nhồi đồng bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu ≥ 16T; Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô vận chuyển > 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô vận chuyển ≥ 7T; Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào > 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8m3; Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi > 75CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 75CV; Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu các loại > 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu các loại > 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Phòng thí nghiệm LAS-XD có đầy đủ các danh mục phép thử đáp ứng yêu cầu công tác thí nghiệm của gói thầu, trong đó, phải có thí nghiệm siêu âm cọc khoan nhồi… | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD theo quy định còn hiệu lực, có đầy đủ danh mục các phép thử đáp ứng yêu cầu công tác thí nghiệm của gói thầu trong đó phải có thí nghiệm kéo thép, siêu âm cọc khoan nhồi…Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, phải có hợp đồng thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị, nhân sự thí nghiệm theo yêu cầu của gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. Các thiết bị thí nghiệm phải có kết quả kiểm định (hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương) còn hiệu lực và có bảng kê khai thiết bị thí nghiệm kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG TỈNH QUẢNG NAM |
| E-CDNT 1.2 |
QNA:5-XD:1: Thi công xây dựng Dự án thành phân 5 (QNA:05-BCKTKT04) trên địa bàn tỉnh Quảng Nam thuộc Hợp phần cầu - Dự án LRAMP 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay ngân hàng thế giới (WB) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên (còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu(hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...)theo yêu cầu kỹ thuậttại Mục 3, chương III. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2020 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 6. Bảng phân tích đơn giá dự thầu (định dạng Excell) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 79.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Địa chỉ: Lô D20, Khu Đô thị Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 043.8571444 - Fax: 043.8571440.
- Địa chỉ bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: Số 32, Hùng Vương, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 02353.859690; Fax: 02353.859680. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Giao thông Vận tải; Số 80 Trần Hưng Đạo - Hoàn Kiếm - Hà Nội; Điện thoại: 04.3.9422805 - Fax: 04.3.9423291. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Địa chỉ: Lô D20, Khu Đô thị Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 043.8571444 - Fax: 043.8571440. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Địa chỉ: Lô D20, Khu Đô thị Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 043.8571444 - Fax: 043.8571440. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU ĐÁ HANG | |||
| 1 | BTXM f'c=28MPa dầm | Chi tiết tại E-HSMT/ Kết cấu phần trên | 57,1557 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm các loại | Chi tiết tại E-HSMT/ Kết cấu phần trên | 8,8418 | tấn |
| 3 | Lắp đặt dầm T=14m | Chi tiết tại E-HSMT/ Kết cấu phần trên | 6 | dầm |
| 4 | BTXM f'c=28MPa dầm ngang, mối nối dọc | Chi tiết tại E-HSMT/ Kết cấu phần trên | 7,4871 | m3 |
| 5 | Cốt thép dầm ngang các loại | Chi tiết tại E-HSMT/ Kết cấu phần trên | 0,3092 | tấn |
| 6 | Cốt thép liên tục nhiệt các loại | Chi tiết tại E-HSMT/ Kết cấu phần trên | 0,8472 | tấn |
| 7 | Tấm cao su bản liên tục nhiệt | Chi tiết tại E-HSMT/ Kết cấu phần trên | 6,24 | m2 |
| 8 | Gối cầu | Chi tiết tại E-HSMT/ Kết cấu phần trên | 12 | cái |
| 9 | Khe co giãn | Chi tiết tại E-HSMT/ Kết cấu phần trên | 7 | md |
| 10 | BTXM f'c=28MPa gờ lan can | Chi tiết tại E-HSMT/ Kết cấu phần trên | 5,4387 | m3 |
| 11 | Cốt thép gờ lan can các loại | Chi tiết tại E-HSMT/ Kết cấu phần trên | 0,1331 | tấn |
| 12 | Tay vịn lan can mạ kẽm | Chi tiết tại E-HSMT/ Kết cấu phần trên | 1,1639 | tấn |
| 13 | Sơn lan can + gờ chắn | Chi tiết tại E-HSMT/ Kết cấu phần trên | 84,06 | m2 |
| 14 | Ống thoát nước mặt cầu | Chi tiết tại E-HSMT/ Kết cấu phần trên | 6 | bộ |
| 15 | BTXM f'c=25MPa mố cầu | Chi tiết tại E-HSMT/ Kết cấu phần dưới | 27,4508 | m3 |
| 16 | BTXM f'c=8MPa lót mố cầu | Chi tiết tại E-HSMT/ Kết cấu phần dưới | 1,428 | m3 |
| 17 | Cốt thép mố cầu các loại | Chi tiết tại E-HSMT/ Kết cấu phần dưới | 2,1889 | tấn |
| 18 | BTXM f'c=25MPa trụ cầu | Chi tiết tại E-HSMT/ Kết cấu phần dưới | 60,7578 | m3 |
| 19 | Cốt thép trụ cầu các loại | Chi tiết tại E-HSMT/ Kết cấu phần dưới | 8,3388 | tấn |
| 20 | BTXM f'c=25MPa ụ neo | Chi tiết tại E-HSMT/ Kết cấu phần dưới | 0,657 | m3 |
| 21 | Cốt thép ụ neo các loại | Chi tiết tại E-HSMT/ Kết cấu phần dưới | 0,1584 | tấn |
| 22 | Vữa không co ngót | Chi tiết tại E-HSMT/ Kết cấu phần dưới | 0,0411 | m3 |
| 23 | Cọc khoan nhồi D=1,0m | Chi tiết tại E-HSMT/ Kết cấu phần dưới | 41 | md |
| 24 | BTXM f'c=25MPa bản quá độ | Chi tiết tại E-HSMT/ Kết cấu phần dưới | 6,3 | m3 |
| 25 | BTXM f'c=8MPa lót bản quá độ | Chi tiết tại E-HSMT/ Kết cấu phần dưới | 1,05 | m3 |
| 26 | Đá dăm đệm bản quá độ | Chi tiết tại E-HSMT/ Kết cấu phần dưới | 5,6815 | m3 |
| 27 | Cốt thép bản quá độ các loại | Chi tiết tại E-HSMT/ Kết cấu phần dưới | 0,6075 | tấn |
| 28 | Đào hữu cơ | Chi tiết tại E-HSMT/ Gia cố tứ nón và đường đầu cầu | 227,353 | m3 |
| 29 | Đào nền, đào khuôn, đào cấp, chân khay đất cấp 3 | Chi tiết tại E-HSMT/ Gia cố tứ nón và đường đầu cầu | 449,3437 | m3 |
| 30 | Đắp đất K95 | Chi tiết tại E-HSMT/ Gia cố tứ nón và đường đầu cầu | 1.279,0491 | m3 |
| 31 | BTXM f'c=20MPa mặt đường | Chi tiết tại E-HSMT/ Gia cố tứ nón và đường đầu cầu | 77,3282 | m3 |
| 32 | Móng đá dăm tiêu chuẩn | Chi tiết tại E-HSMT/ Gia cố tứ nón và đường đầu cầu | 42,9601 | m3 |
| 33 | BTXM f'c=16MPa ốp mái taluy | Chi tiết tại E-HSMT/ Gia cố tứ nón và đường đầu cầu | 40,8658 | m3 |
| 34 | BTXM f'c=16MPa chân khay | Chi tiết tại E-HSMT/ Gia cố tứ nón và đường đầu cầu | 64,3114 | m3 |
| 35 | BTXM f'c=8MPa lót | Chi tiết tại E-HSMT/ Gia cố tứ nón và đường đầu cầu | 36,3377 | m3 |
| 36 | Lưới thép gia cố tứ nón + mái taluy | Chi tiết tại E-HSMT/ Gia cố tứ nón và đường đầu cầu | 0,9072 | tấn |
| 37 | Đá dăm tầng lọc ngược | Chi tiết tại E-HSMT/ Gia cố tứ nón và đường đầu cầu | 2,0655 | m3 |
| 38 | Ống PVC thoát nước D50 | Chi tiết tại E-HSMT/ Gia cố tứ nón và đường đầu cầu | 25,5 | md |
| 39 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết tại E-HSMT/ Gia cố tứ nón và đường đầu cầu | 36,72 | m2 |
| 40 | Biển báo | Chi tiết tại E-HSMT/ An toàn giao thông | 2 | bộ |
| 41 | Hộ lan mềm | Chi tiết tại E-HSMT/ An toàn giao thông | 56 | md |
| 42 | Bảo hiểm xây dựng công trình | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | TB |
| B | SỬA CHỮA CẦU SUỐI TOONG | |||
| 1 | BTXM f'c=30MPa khung BTCT | Chi tiết tại E-HSMT/ Dầm và mố cầu khung BTCT | 51,7219 | m3 |
| 2 | Cốt thép khung các loại | Chi tiết tại E-HSMT/ Dầm và mố cầu khung BTCT | 8,8338 | tấn |
| 3 | BTXM f'c=25MPa mố | Chi tiết tại E-HSMT/ Dầm và mố cầu khung BTCT | 12,6 | m3 |
| 4 | BTXM f'c=8MPa lót | Chi tiết tại E-HSMT/ Dầm và mố cầu khung BTCT | 1,184 | m3 |
| 5 | Phá dỡ BTCT | Chi tiết tại E-HSMT/ Dầm và mố cầu khung BTCT | 3,4238 | m3 |
| 6 | Đục tạo nhám mặt bê tông | Chi tiết tại E-HSMT/ Dầm và mố cầu khung BTCT | 4,2 | m2 |
| 7 | Khoan tạo lỗ D20 vào bê tông | Chi tiết tại E-HSMT/ Dầm và mố cầu khung BTCT | 5,61 | m |
| 8 | Khoan tạo lỗ D40 và đá | Chi tiết tại E-HSMT/ Dầm và mố cầu khung BTCT | 21 | m |
| 9 | Bơm keo sikadur liên kết | Chi tiết tại E-HSMT/ Dầm và mố cầu khung BTCT | 0,0018 | m3 |
| 10 | Khe co giãn | Chi tiết tại E-HSMT/ Khe co giãn | 3 | md |
| 11 | BTXM f'c=28MPa gờ lan can | Chi tiết tại E-HSMT/ Lan can | 0,3629 | m3 |
| 12 | Cốt thép gờ lan can các loại | Chi tiết tại E-HSMT/ Lan can | 0,038 | tấn |
| 13 | Tay vịn lan can mạ kẽm | Chi tiết tại E-HSMT/ Lan can | 0,3424 | tấn |
| 14 | Sơn lan can + gờ chắn | Chi tiết tại E-HSMT/ Lan can | 32,164 | m2 |
| 15 | Ống thoát nước mặt cầu | Chi tiết tại E-HSMT/ Thoát nước | 2 | bộ |
| 16 | BTXM f'c=25MPa bản quá độ | Chi tiết tại E-HSMT/ Bản quá độ | 3,78 | m3 |
| 17 | BTXM f'c=8MPa lót | Chi tiết tại E-HSMT/ Bản quá độ | 0,354 | m3 |
| 18 | Cốt thép bản quá độ các loại | Chi tiết tại E-HSMT/ Bản quá độ | 0,2612 | tấn |
| 19 | Đào nền, đào khuôn, đào cấp, chân khay đất cấp 3 | Chi tiết tại E-HSMT/ Đường đầu cầu | 189,2839 | m3 |
| 20 | Đắp đất K95 | Chi tiết tại E-HSMT/ Đường đầu cầu | 39,8549 | m3 |
| 21 | BTXM f'c=20MPa mặt đường | Chi tiết tại E-HSMT/ Đường đầu cầu | 29,4732 | m3 |
| 22 | Móng đá dăm tiêu chuẩn | Chi tiết tại E-HSMT/ Đường đầu cầu | 16,374 | m3 |
| 23 | BTXM f'c=16MPa ốp mái taluy | Chi tiết tại E-HSMT/ Đường đầu cầu | 45,1492 | m3 |
| 24 | BTXM f'c=16MPa chân khay | Chi tiết tại E-HSMT/ Đường đầu cầu | 23,792 | m3 |
| 25 | BTXM f'c=8MPa lót | Chi tiết tại E-HSMT/ Đường đầu cầu | 21,7318 | m3 |
| 26 | Lưới thép gia cố tứ nón + mái taluy | Chi tiết tại E-HSMT/ Đường đầu cầu | 1,0023 | tấn |
| 27 | Đá dăm tầng lọc ngược | Chi tiết tại E-HSMT/ Đường đầu cầu | 2,2883 | m3 |
| 28 | Ống PVC thoát nước D50 | Chi tiết tại E-HSMT/ Đường đầu cầu | 28,25 | md |
| 29 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết tại E-HSMT/ Đường đầu cầu | 40,68 | m2 |
| 30 | Đào nền đất cấp 3 | Chi tiết tại E-HSMT/ Kè gia cố | 531,2681 | m3 |
| 31 | Đắp đất K90 | Chi tiết tại E-HSMT/ Kè gia cố | 541,547 | m3 |
| 32 | Rọ đá KT 1x1x2m | Chi tiết tại E-HSMT/ Kè gia cố | 237 | rọ |
| 33 | Cọc tiêu | Chi tiết tại E-HSMT/ An toàn giao thông | 10 | cọc |
| 34 | Bảo hiểm xây dựng công trình | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 5,3 tỷ đồng; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 3,7 tỷ đồng.- Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 5,3 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 3,7 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT ≥ 14m và có kết cấu móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1,0m. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (kết cấu dầm và kết cấu móng không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt.- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ ...; Kèm theo tài liệu chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC; xác nhận của Chủ đầu tư....- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: (nếu là Nhà thầu liên danh thì phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh) | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 01 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp III hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV hoặc 02 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch. | 5 | 5 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trình: có ít nhất 01 người (Chỉ yêu cầu đối với thành viên liên danh thuộc nhà thầu liên danh) | 1 | - Có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm;- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã làm Phó chỉ huy trưởng công trường trở lên ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 01 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp III hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV hoặc 02 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường/Phó Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch. | 5 | 5 |
| 3 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công: Có ít nhất 01 người | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ);- Có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 04 năm;- Đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; bản kê khai lý lịch | 4 | 4 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công cầu: Có ít nhất 02 người | 2 | - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công cầu cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, bản kê khai lý lịch. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách vật liệu: Có ít nhất 01 người | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm;- Đã phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách vật liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; bản kê khai lý lịch. | 3 | 3 |
| 6 | Phụ trách An toàn lao động, An toàn giao thông và môi trường: Có ít nhất 01 người | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành môi trường;- Có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm;- Đã phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động và môi trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; bản kê khai lý lịch. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị thi công cọc khoan nhồi đồng bộ | Thiết bị thi công cọc khoan nhồi đồng bộ | 2 |
| 2 | Cần cẩu | Cần cẩu ≥ 16T; Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 2 |
| 3 | Ô tô vận chuyển > 7T | Ôtô vận chuyển ≥ 7T; Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 3 |
| 4 | Máy đào > 0,8m3 | Máy đào ≥ 0,8m3; Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 2 |
| 5 | Máy ủi > 75CV | Máy ủi ≥ 75CV; Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 6 | Máy lu các loại > 9T | Máy lu các loại > 9T | 2 |
| 7 | Phòng thí nghiệm LAS-XD có đầy đủ các danh mục phép thử đáp ứng yêu cầu công tác thí nghiệm của gói thầu, trong đó, phải có thí nghiệm siêu âm cọc khoan nhồi… | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD theo quy định còn hiệu lực, có đầy đủ danh mục các phép thử đáp ứng yêu cầu công tác thí nghiệm của gói thầu trong đó phải có thí nghiệm kéo thép, siêu âm cọc khoan nhồi…Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, phải có hợp đồng thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị, nhân sự thí nghiệm theo yêu cầu của gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. Các thiết bị thí nghiệm phải có kết quả kiểm định (hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương) còn hiệu lực và có bảng kê khai thiết bị thí nghiệm kèm theo. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi