Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211120007-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211102871 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-06 16:38:00 đến ngày 2021-11-17 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,669,484,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3002E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng đồng tương tự là: 03 hợp đồng thi công Công trình giao thông cấp IV, dự án nhóm C trở lên có tính chất tương tự theo chương V đính kèm HSMT và có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Bằng Tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông hạng 3 trở lên;- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.(Các tài liệu bằng đại học, CCHN, chứng nhận .. phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Là kỹ sư công trình giao thông- 01 Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật- 01 Là kỹ sư điện- 01 Là kỹ sư trắc địa (Trắc đạc)- 01 Là sư Lâm nghiệp- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Các tài liệu bằng đại học, CCHN, chứng nhận .. phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Các tài liệu bằng đại học, CCHN, chứng nhận .. phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh hơi tự hành 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung tự hành 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô gắn cẩu hoặc cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Hệ thống Trạm trộn bê tông nhựa và ô tô vận chuyển BTN nếu Nhà thầu tự sản xuất; Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp BTN có đủ năng lực nếu Nhà thầu Mua BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đường vành đai hồ Nhà Nghếch thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch. Tuyến từ nhà Bình Lương đi đường vành đai hồ Vân Trục 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đính kèm các tài liệu (Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020); hợp đồng tương tự đã kê khai trên Webfom; tài liệu chứng minh Nhân sự đã kê khai trên webfom; Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã kê khai trên webfom; giải pháp kỹ thuật). đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, Hạng III trở lên; (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Lập Thạch
Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc
Số điện thoại: 0211338304 Số fax:
Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Lập Thạch Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0211338304 Số fax: Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND Thị trấn Lập Thạch Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc - Số điện thoại: 0211338304 - Địa chỉ Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lập Thạch Số điện thoại: 02113 830 123 Địa chỉ Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào xúc đất- Cấp đất I vận chuyển ra bãi thải | 4,8591 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường- Cấp đất II | 2,985 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng- Cấp đất II | 1,1491 | 100m3 | |
| 4 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, Cấp đất II | 6,31 | 1m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất II ra bãi thải | 1,642 | 100m3 | |
| 6 | Mua đất Đất đắp K95 (về đến công trình) | 4.035,08 | m3 | |
| 7 | Mua đất Đất đắp K98 (về đến công trình) | 510,9525 | m3 | |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | 29,5113 | 100m3 | |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | 3,6403 | 100m3 | |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 2,1842 | 100m3 | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,3104 | 100m3 | |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 6,8095 | 100m2 | |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 6,8095 | 100m2 | |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 6,8095 | 100m2 | |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 6,8095 | 100m2 | |
| 7 | Mua bê tông nhựa chặt C19, hàm lượng nhựa 5,3% bao gồm vận chuyển về công trình | 113,1739 | tấn | |
| 8 | Mua bê tông nhựa chặt C12,5, hàm lượng nhựa 5,5% bao gồm vận chuyển về công trình | 79,1264 | tấn | |
| D | Lát nền | |||
| 1 | Lớp vải bạt xác rắn | 343,7 | m2 | |
| 2 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | 34,37 | m3 | |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 343,7 | m2 | |
| 4 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30, vữa XM M75 | 343,7 | m2 | |
| E | Viên vỉa | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,278 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | 4,17 | m3 | |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 83,4 | m2 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 2,5548 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | 12,8714 | m3 | |
| 6 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM M75 | 278 | m | |
| F | Rãnh đan | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 69,5 | m2 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,417 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | 3,475 | m3 | |
| 4 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75 | 69,5 | m2 | |
| G | HẠNG MỤC: SAN NỀN + KÈ ĐÁ | |||
| H | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất- Cấp đất I | 10,9934 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | 10,9934 | 100m3 | |
| 3 | Mua đất Đất đắp K90 (về đến công trình) | 6.732,371 | m3 | |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | 50,6881 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,6678 | 100m3 | |
| I | Kè đá | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 12,8004 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất II ra bãi thải | 12,8005 | 100m3 | |
| 3 | Mua đất Đất đắp K90 về đến công trình) | 522,2833 | m3 | |
| 4 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,924 | 100m3 | |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 77,3982 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M100 | 809,8748 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - vữa XM M100 | 1.459,8106 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,9582 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,2529 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,7792 | tấn | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | 19,1637 | m3 | |
| 12 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | 381,4953 | 100m | |
| 13 | Đắp nền móng công trình | 7,6175 | m3 | |
| 14 | Chèn đá 1x2 vào tầng lọc ngược | 4,8752 | m3 | |
| 15 | Chèn đá 2x4 vào tầng lọc ngược | 2,4376 | m3 | |
| 16 | Chèn sét | 26,9244 | m3 | |
| 17 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | 2,77 | m2 | |
| 18 | Ống thoát nước D75mm | 420,6 | m | |
| 19 | Chèn khe co giãn bằng gỗ dày 4cm | 9,3904 | m3 | |
| J | Bờ vây ngăn nước | |||
| 1 | Thuê mặt bằng thi công bờ vây | 851,72 | m2 | |
| 2 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 (Đất đắp bờ vây tận dụng đào nền) | 255,52 | m3 | |
| 3 | Cọc tre L=3m | 3.839,4 | m | |
| 4 | Phên nứa đan | 638,79 | m2 | |
| 5 | Ni lon chống thấm nước | 638,79 | m2 | |
| 6 | Bơm nước ( 200m3/1h) | 45 | ca | |
| 7 | Dây thép buộc | 118,18 | kg | |
| 8 | Đào xúc đất- Cấp đất I | 2,5552 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất - Cấp đất I ra bãi thải | 2,5552 | 100m3 | |
| K | HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN | |||
| L | Cảnh quan cây xanh | |||
| 1 | Lớp vải bạt xác rắn | 245,2 | m2 | |
| 2 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | 24,52 | m3 | |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 245,2 | m2 | |
| 4 | Lát gạchTerrazzo KT 400x400x30, vữa XM M75 | 245,2 | m2 | |
| M | Cây xanh | |||
| 1 | Muồng hoàng yến D12-D15cm cách gốc 1m | 24 | cây | |
| 2 | Cỏ nhật | 1.105,28 | m2 | |
| 3 | Chuỗi ngọc H=0,3-0.5m (25 cây/1m2) | 219 | m2 | |
| 4 | Cây chống bằng thép (theo bản vẽ) | 24 | bộ | |
| 5 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | 24 | cây | |
| 6 | Trồng cỏ nhật, chuỗi ngọc | 1.324,28 | 1 m2 | |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3 | 24 | 1 cây / 90 ngày | |
| 8 | Tưới nước thảm cỏ (20 lần) | 264,856 | 100m2/lần | |
| 9 | Đất màu trồng cây | 15,96 | m3 | |
| N | Lan can | |||
| 1 | Gia công lan can | 6,8457 | tấn | |
| 2 | Sơn tĩnh điện lan can | 6.845,7 | kg | |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | 212,91 | m2 | |
| O | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| P | Ga thu nước | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 1,1449 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,8604 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất II ra bãi thải | 0,2845 | 100m3 | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 3,543 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | 1,9463 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | 2,1051 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm | 0,089 | tấn | |
| 8 | Bê tông tường - M200, đá 1x2 | 18,724 | m3 | |
| 9 | Song chắn rắc Composite 895x470 | 14 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tấm gang (Nắp ga thu bằng Composite hình tròn) | 7 | cái | |
| Q | Rãnh B40 | |||
| 1 | Đào - Cấp đất III | 1,0901 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,522 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất II ra bãi thải | 0,5681 | 100m3 | |
| 4 | Đắp nền móng công trình | 4,05 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | 2,07 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | 1,4613 | tấn | |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | 25,65 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,459 | 100m2 | |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,5792 | tấn | |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | 9,45 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 90 | 1cấu kiện | |
| R | Hoàn trả rãnh B60 | |||
| 1 | Đào - Cấp đất III | 0,3568 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1888 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất II ra bãi thải | 0,168 | 100m3 | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 1,44 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | 0,544 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | 7,472 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,576 | 100m2 | |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,1605 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,0864 | tấn | |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | 1,92 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 16 | 1cấu kiện | |
| S | Rãnh ống cống D600, D300 | |||
| 1 | Đào - Cấp đất III | 1,2693 | 100m3 | |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, Cấp đất III | 6,3463 | 1m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | 1,2693 | 100m3 | |
| 4 | Đắp móng đường ống | 58,7098 | m3 | |
| 5 | Mua đế cống D600 | 153 | cái | |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | 153 | cái | |
| 7 | Mua cống tròn D600 L=2,5m (BTCT 300# HL93) | 127,5 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | 153 | 1 đoạn ống | |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | 152 | mối nối | |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 288,2775 | m2 | |
| 11 | Mua đế cống D300 | 40 | cái | |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | 40 | cái | |
| 13 | Mua cống tròn D300 L=1m (BTCT 300# HL93) | 20 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | 20 | 1 đoạn ống | |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | 19 | mối nối | |
| 16 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 23,86 | m2 | |
| T | Cống ngang đường | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 1,2763 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,8377 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất II ra bãi thải | 0,4386 | 100m3 | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 3,24 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1505 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | 6,67 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 0,25 | m3 | |
| 8 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | 11,28 | m3 | |
| 9 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 | 2,41 | m3 | |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 59,84 | m2 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,9997 | 100m2 | |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | 1,4714 | tấn | |
| 13 | Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M300, đá 1x2 | 9,9 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | 11 | cái | |
| 15 | Khe nối cống hộp | 10 | khe | |
| U | Hệ thống thoát nước bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng băng, Cấp đất III | 1,7575 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,5858 | m3 | |
| 3 | Đắp nền móng công trình | 0,2184 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | 0,0912 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | 0,7975 | m3 | |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 2,6582 | m2 | |
| 7 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 19 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 160mm | 0,9 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160mm | 13 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa D160 | 6 | cái | |
| V | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| W | Điện chiếu sáng đường | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, Cấp đất III | 4,608 | 1m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất III ra bãi thải | 0,0461 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,2304 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 4,608 | m3 | |
| 5 | Khung móng M24x300x300x750 | 6 | cái | |
| 6 | Mốc trụ bê tông báo cáp ngầm | 14 | cái | |
| 7 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | 6 | 1 cột | |
| 8 | Lắp choá đèn led 150W | 6 | bộ | |
| 9 | Rải cáp ngầm (dây cáp 4x25mm2) | 1,72 | 100m | |
| 10 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (Dây 2x2,5mm2) | 0,72 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp D60/50 | 1,61 | 100 m | |
| 12 | Rải dây đồng tiếp địa M10 | 1,72 | 100m | |
| 13 | Đầu cốt đồng M10-50 | 54 | cái | |
| 14 | Làm đầu cáp khô | 12 | 1 đầu cáp | |
| 15 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 6 | 1 đầu cáp | |
| 16 | Lắp cửa cột | 6 | cửa | |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | 6 | bảng | |
| 18 | Đào rãnh cấp đất III | 5,88 | 1m3 | |
| 19 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0588 | 100m3 | |
| 20 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | 39 | m | |
| 21 | Dây tiếp địa bằng thép dẹp 40x4 | 20 | m | |
| 22 | Làm tiếp địa cho cột đèn | 6 | 1 bộ | |
| 23 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | 2 | 1 bộ | |
| 24 | Đo kiểm tra tiếp địa | 8 | vị trí | |
| 25 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III | 41,44 | 1m3 | |
| 26 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3172 | 100m3 | |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0972 | 100m3 | |
| 28 | Lưới báo hiệu cáp | 148 | m | |
| X | Tủ điện chiếu sáng đường | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | 0,144 | 1m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,02 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | 0,24 | m3 | |
| 4 | Bulong M16x350 | 4 | cái | |
| 5 | Ống nhựa luồn dây PVC D90 | 2,25 | m | |
| 6 | Chếch D90 | 3 | cái | |
| 7 | Lắp giá đỡ tủ | 1 | 1 bộ | |
| 8 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 9 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III | 2,94 | 1m3 | |
| 10 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0294 | 100m3 | |
| 11 | Làm tiếp địa cho tủ điện | 4 | 1 bộ | |
| 12 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | 3,8 | m | |
| 13 | Dây tiếp địa bằng thép dẹp 40x4 | 10 | m | |
| Y | Điện chiếu sáng khuôn viên | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, Cấp đất III | 2,016 | 1m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1344 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 2,016 | m3 | |
| 4 | Khung móng M16x260x260x500 | 6 | cái | |
| 5 | Mốc trụ bê tông báo cáp ngầm | 12 | cái | |
| 6 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | 7 | 1 cột | |
| 7 | Lắp đặt bóng đèn LED-50W | 14 | bộ | |
| 8 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III | 47,625 | 1m3 | |
| 9 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2263 | 100m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2363 | 100m3 | |
| 11 | Lưới báo hiệu cáp | 125 | m | |
| 12 | Bảo vệ cáp bằng gạch chỉ | 125 | m | |
| 13 | Rải cáp ngầm (dây cáp 4x10mm2) | 1,72 | 100m | |
| 14 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (Dây 2x2,5mm2) | 0,24 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp D60/50 | 1,25 | 100 m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm xoắn D16 | 24 | m | |
| 17 | Rải dây đồng tiếp địa M10 | 1,25 | 100m | |
| 18 | Đầu cốt đồng M10-50 | 28 | cái | |
| 19 | Làm đầu cáp khô | 14 | 1 đầu cáp | |
| 20 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 7 | 1 đầu cáp | |
| 21 | Lắp cửa cột | 7 | cửa | |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột | 7 | bảng | |
| 23 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III | 5,88 | 1m3 | |
| 24 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0588 | 100m3 | |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | 39 | m | |
| 26 | Dây tiếp địa bằng thép dẹp 40x4 | 20 | m | |
| 27 | Làm tiếp địa cho cột đèn | 7 | 1 bộ | |
| 28 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | 2 | 1 bộ | |
| 29 | Đo kiểm tra tiếp địa | 9 | vị trí | |
| Z | Tủ điện chiếu sáng khuôn viên | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 0,144 | 1m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,02 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | 0,24 | m3 | |
| 4 | Bulong M16x350 | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp D60/50 | 0,0225 | 100 m | |
| 6 | Lắp giá đỡ tủ | 1 | 1 bộ | |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 8 | Làm tiếp địa cho tủ điện | 3 | 1 bộ | |
| 9 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | 10 | m | |
| 10 | Tai bắt tiếp địa dày 4mm | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3002E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng đồng tương tự là: 03 hợp đồng thi công Công trình giao thông cấp IV, dự án nhóm C trở lên có tính chất tương tự theo chương V đính kèm HSMT và có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Bằng Tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông hạng 3 trở lên;- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.(Các tài liệu bằng đại học, CCHN, chứng nhận .. phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | - 01 Là kỹ sư công trình giao thông- 01 Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật- 01 Là kỹ sư điện- 01 Là kỹ sư trắc địa (Trắc đạc)- 01 Là sư Lâm nghiệp- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Các tài liệu bằng đại học, CCHN, chứng nhận .. phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Các tài liệu bằng đại học, CCHN, chứng nhận .. phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 4 | Máy hàn | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 7 | Máy đào đất | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 9 | Đầm cóc | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 10 | Máy ủi | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép 10T | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 12 | Máy lu bánh hơi tự hành 16T | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 13 | Máy lu rung tự hành 25T | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 14 | Ô tô gắn cẩu hoặc cẩu | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 15 | Thiết bị tưới nhựa | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 16 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 17 | Hệ thống Trạm trộn bê tông nhựa và ô tô vận chuyển BTN nếu Nhà thầu tự sản xuất; Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp BTN có đủ năng lực nếu Nhà thầu Mua BTN | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi