Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211120007-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211102871
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-06 16:38:00 đến ngày 2021-11-17 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,669,484,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3002E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng đồng tương tự là: 03 hợp đồng thi công Công trình giao thông cấp IV, dự án nhóm C trở lên có tính chất tương tự theo chương V đính kèm HSMT và có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Bằng Tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông hạng 3 trở lên;- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.(Các tài liệu bằng đại học, CCHN, chứng nhận .. phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - 01 Là kỹ sư công trình giao thông- 01 Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật- 01 Là kỹ sư điện- 01 Là kỹ sư trắc địa (Trắc đạc)- 01 Là sư Lâm nghiệp- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Các tài liệu bằng đại học, CCHN, chứng nhận .. phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Các tài liệu bằng đại học, CCHN, chứng nhận .. phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh hơi tự hành 16T
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung tự hành 25T
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô gắn cẩu hoặc cẩu
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Hệ thống Trạm trộn bê tông nhựa và ô tô vận chuyển BTN nếu Nhà thầu tự sản xuất; Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp BTN có đủ năng lực nếu Nhà thầu Mua BTN
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường vành đai hồ Nhà Nghếch thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch. Tuyến từ nhà Bình Lương đi đường vành đai hồ Vân Trục
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tĩnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Lập Thạch Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0211338304 Số fax: Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ủy ban nhân dân thị trấn Lập Thạch. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Tấn Đạt. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Lập Thạch. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn (lập E-HSMT); Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Đạt (thẩm định E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn (đánh giá E-HSDT); Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Đạt (thẩm định) Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân thị trấn Lập Thạch


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tĩnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Lập Thạch Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0211338304 Số fax: Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đính kèm các tài liệu (Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020); hợp đồng tương tự đã kê khai trên Webfom; tài liệu chứng minh Nhân sự đã kê khai trên webfom; Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã kê khai trên webfom; giải pháp kỹ thuật). đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, Hạng III trở lên; (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Lập Thạch Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0211338304 Số fax: Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Lập Thạch Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0211338304 Số fax: Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND Thị trấn Lập Thạch Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc - Số điện thoại: 0211338304 - Địa chỉ Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lập Thạch Số điện thoại: 02113 830 123 Địa chỉ Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B Nền đường
1Đào xúc đất- Cấp đất I vận chuyển ra bãi thải4,8591100m3
2Đào nền đường- Cấp đất II2,985100m3
3Đào móng- Cấp đất II1,1491100m3
4Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, Cấp đất II6,311m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất II ra bãi thải1,642100m3
6Mua đất Đất đắp K95 (về đến công trình)4.035,08m3
7Mua đất Đất đắp K98 (về đến công trình)510,9525m3
8Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9529,5113100m3
9Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,983,6403100m3
C Mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới2,1842100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên1,3104100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m26,8095100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm6,8095100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m26,8095100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm6,8095100m2
7Mua bê tông nhựa chặt C19, hàm lượng nhựa 5,3% bao gồm vận chuyển về công trình113,1739tấn
8Mua bê tông nhựa chặt C12,5, hàm lượng nhựa 5,5% bao gồm vận chuyển về công trình79,1264tấn
D Lát nền
1Lớp vải bạt xác rắn343,7m2
2Bê tông nền, M150, đá 2x434,37m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75343,7m2
4Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30, vữa XM M75343,7m2
E Viên vỉa
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,278100m2
2Bê tông móng, M150, đá 1x24,17m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7583,4m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp2,5548100m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn12,8714m3
6Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM M75278m
F Rãnh đan
1Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7569,5m2
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,417100m2
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn3,475m3
4Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M7569,5m2
G HẠNG MỤC: SAN NỀN + KÈ ĐÁ
H San nền
1Đào xúc đất- Cấp đất I10,9934100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất I10,9934100m3
3Mua đất Đất đắp K90 (về đến công trình)6.732,371m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,950,6881100m3
5Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,952,6678100m3
I Kè đá
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II12,8004100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất II ra bãi thải12,8005100m3
3Mua đất Đất đắp K90 về đến công trình)522,2833m3
4Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,903,924100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤477,3982m3
6Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M100809,8748m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc - vữa XM M1001.459,8106m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,9582100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,2529tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,7792tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x219,1637m3
12Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II381,4953100m
13Đắp nền móng công trình7,6175m3
14Chèn đá 1x2 vào tầng lọc ngược4,8752m3
15Chèn đá 2x4 vào tầng lọc ngược2,4376m3
16Chèn sét26,9244m3
17Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống2,77m2
18Ống thoát nước D75mm420,6m
19Chèn khe co giãn bằng gỗ dày 4cm9,3904m3
J Bờ vây ngăn nước
1Thuê mặt bằng thi công bờ vây851,72m2
2Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 (Đất đắp bờ vây tận dụng đào nền)255,52m3
3Cọc tre L=3m3.839,4m
4Phên nứa đan638,79m2
5Ni lon chống thấm nước638,79m2
6Bơm nước ( 200m3/1h)45ca
7Dây thép buộc118,18kg
8Đào xúc đất- Cấp đất I2,5552100m3
9Vận chuyển đất - Cấp đất I ra bãi thải2,5552100m3
K HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN
L Cảnh quan cây xanh
1Lớp vải bạt xác rắn245,2m2
2Bê tông nền, M150, đá 2x424,52m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75245,2m2
4Lát gạchTerrazzo KT 400x400x30, vữa XM M75245,2m2
M Cây xanh
1Muồng hoàng yến D12-D15cm cách gốc 1m24cây
2Cỏ nhật1.105,28m2
3Chuỗi ngọc H=0,3-0.5m (25 cây/1m2)219m2
4Cây chống bằng thép (theo bản vẽ)24bộ
5Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m24cây
6Trồng cỏ nhật, chuỗi ngọc1.324,281 m2
7Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3241 cây / 90 ngày
8Tưới nước thảm cỏ (20 lần)264,856100m2/lần
9Đất màu trồng cây15,96m3
N Lan can
1Gia công lan can6,8457tấn
2Sơn tĩnh điện lan can6.845,7kg
3Lắp dựng lan can sắt212,91m2
O HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
P Ga thu nước
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III1,1449100m3
2Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,950,8604100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất II ra bãi thải0,2845100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤43,543m3
5Ván khuôn gỗ tường thẳng1,9463100m2
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm2,1051tấn
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm0,089tấn
8Bê tông tường - M200, đá 1x218,724m3
9Song chắn rắc Composite 895x47014cái
10Lắp đặt tấm gang (Nắp ga thu bằng Composite hình tròn)7cái
Q Rãnh B40
1Đào - Cấp đất III1,0901100m3
2Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,950,522100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất II ra bãi thải0,5681100m3
4Đắp nền móng công trình4,05m3
5Ván khuôn gỗ tường thẳng2,07100m2
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm1,4613tấn
7Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x225,65m3
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,459100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,5792tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn9,45m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg901cấu kiện
R Hoàn trả rãnh B60
1Đào - Cấp đất III0,3568100m3
2Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,950,1888100m3
3Vận chuyển đất II ra bãi thải0,168100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤41,44m3
5Ván khuôn gỗ tường thẳng0,544100m2
6Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x27,472m3
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,576100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,1605tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm0,0864tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn1,92m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg161cấu kiện
S Rãnh ống cống D600, D300
1Đào - Cấp đất III1,2693100m3
2Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, Cấp đất III6,34631m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất II1,2693100m3
4Đắp móng đường ống58,7098m3
5Mua đế cống D600153cái
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm153cái
7Mua cống tròn D600 L=2,5m (BTCT 300# HL93)127,5m
8Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm1531 đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm152mối nối
10Quét nhựa bitum nóng vào tường288,2775m2
11Mua đế cống D30040cái
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm40cái
13Mua cống tròn D300 L=1m (BTCT 300# HL93)20m
14Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm201 đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm19mối nối
16Quét nhựa bitum nóng vào tường23,86m2
T Cống ngang đường
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III1,2763100m3
2Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,950,8377100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất II ra bãi thải0,4386100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤43,24m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1505100m2
6Bê tông móng, M150, đá 1x26,67m3
7Bê tông móng, M200, đá 1x20,25m3
8Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M10011,28m3
9Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M1002,41m3
10Quét nhựa bitum nóng vào tường59,84m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác0,9997100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm1,4714tấn
13Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M300, đá 1x29,9m3
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy11cái
15Khe nối cống hộp10khe
U Hệ thống thoát nước bồn hoa
1Đào móng băng, Cấp đất III1,75751m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,5858m3
3Đắp nền móng công trình0,2184m3
4Ván khuôn gỗ tường thẳng0,0912100m2
5Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x20,7975m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M1002,6582m2
7Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm19cái
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 160mm0,9100m
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160mm13cái
10Lắp đặt tê nhựa D1606cái
V HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
W Điện chiếu sáng đường
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, Cấp đất III4,6081m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất III ra bãi thải0,0461100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,2304100m2
4Bê tông móng, M200, đá 1x24,608m3
5Khung móng M24x300x300x7506cái
6Mốc trụ bê tông báo cáp ngầm14cái
7Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy61 cột
8Lắp choá đèn led 150W6bộ
9Rải cáp ngầm (dây cáp 4x25mm2)1,72100m
10Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (Dây 2x2,5mm2)0,72100m
11Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp D60/501,61100 m
12Rải dây đồng tiếp địa M101,72100m
13Đầu cốt đồng M10-5054cái
14Làm đầu cáp khô121 đầu cáp
15Luồn cáp ngầm cửa cột61 đầu cáp
16Lắp cửa cột6cửa
17Lắp bảng điện cửa cột6bảng
18Đào rãnh cấp đất III5,881m3
19Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,900,0588100m3
20Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm39m
21Dây tiếp địa bằng thép dẹp 40x420m
22Làm tiếp địa cho cột đèn61 bộ
23Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm21 bộ
24Đo kiểm tra tiếp địa8vị trí
25Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III41,441m3
26Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,900,3172100m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0972100m3
28Lưới báo hiệu cáp148m
X Tủ điện chiếu sáng đường
1Đào móng - Cấp đất III0,1441m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,02100m2
3Bê tông móng, M250, đá 1x20,24m3
4Bulong M16x3504cái
5Ống nhựa luồn dây PVC D902,25m
6Chếch D903cái
7Lắp giá đỡ tủ11 bộ
8Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt 11 tủ
9Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III2,941m3
10Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,900,0294100m3
11Làm tiếp địa cho tủ điện41 bộ
12Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm3,8m
13Dây tiếp địa bằng thép dẹp 40x410m
Y Điện chiếu sáng khuôn viên
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, Cấp đất III2,0161m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1344100m2
3Bê tông móng, M200, đá 1x22,016m3
4Khung móng M16x260x260x5006cái
5Mốc trụ bê tông báo cáp ngầm12cái
6Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy71 cột
7Lắp đặt bóng đèn LED-50W14bộ
8Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III47,6251m3
9Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,900,2263100m3
10Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,900,2363100m3
11Lưới báo hiệu cáp125m
12Bảo vệ cáp bằng gạch chỉ125m
13Rải cáp ngầm (dây cáp 4x10mm2)1,72100m
14Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (Dây 2x2,5mm2)0,24100m
15Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp D60/501,25100 m
16Lắp đặt ống nhựa chìm xoắn D1624m
17Rải dây đồng tiếp địa M101,25100m
18Đầu cốt đồng M10-5028cái
19Làm đầu cáp khô141 đầu cáp
20Luồn cáp ngầm cửa cột71 đầu cáp
21Lắp cửa cột7cửa
22Lắp bảng điện cửa cột7bảng
23Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III5,881m3
24Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,900,0588100m3
25Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm39m
26Dây tiếp địa bằng thép dẹp 40x420m
27Làm tiếp địa cho cột đèn71 bộ
28Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm21 bộ
29Đo kiểm tra tiếp địa9vị trí
Z Tủ điện chiếu sáng khuôn viên
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III0,1441m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,02100m2
3Bê tông móng, M250, đá 1x20,24m3
4Bulong M16x3504cái
5Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp D60/500,0225100 m
6Lắp giá đỡ tủ11 bộ
7Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt 11 tủ
8Làm tiếp địa cho tủ điện31 bộ
9Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm10m
10Tai bắt tiếp địa dày 4mm1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3002E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng đồng tương tự là: 03 hợp đồng thi công Công trình giao thông cấp IV, dự án nhóm C trở lên có tính chất tương tự theo chương V đính kèm HSMT và có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Bằng Tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông hạng 3 trở lên;- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.(Các tài liệu bằng đại học, CCHN, chứng nhận .. phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật 5 - 01 Là kỹ sư công trình giao thông- 01 Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật- 01 Là kỹ sư điện- 01 Là kỹ sư trắc địa (Trắc đạc)- 01 Là sư Lâm nghiệp- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Các tài liệu bằng đại học, CCHN, chứng nhận .. phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Các tài liệu bằng đại học, CCHN, chứng nhận .. phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
2 Đầm dùi Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
3 Máy cắt uốn cắt thép Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
4 Máy hàn Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
5 Máy trộn vữa Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
6 Máy trộn bê tông Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
7 Máy đào đất Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
8 Ô tô tự đổ Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
9 Đầm cóc Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
10 Máy ủi Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
11 Máy lu bánh thép 10T Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
12 Máy lu bánh hơi tự hành 16T Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
13 Máy lu rung tự hành 25T Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
14 Ô tô gắn cẩu hoặc cẩu Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
15 Thiết bị tưới nhựa Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
16 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
17 Hệ thống Trạm trộn bê tông nhựa và ô tô vận chuyển BTN nếu Nhà thầu tự sản xuất; Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp BTN có đủ năng lực nếu Nhà thầu Mua BTN Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->