Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211119979-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY LẮP ĐẤT VIỆT
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211119929
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp Kinh tế năm 2021-2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-06 16:35:00 đến ngày 2021-11-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,316,004,804 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.94E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công công trình tương tự (Hợp đồng loại hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có hạng mục liên quan) ≥ 01 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông;(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành liên quan đến cảnh quan;(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY LẮP ĐẤT VIỆT
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo vòng xuyến trung tâm huyện Bù Đốp (Giao giữa các đường: Đường ĐT 759B - Đường Hùng Vương - đường Lê Hồng Phong)
180 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp Kinh tế năm 2021-2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY LẮP ĐẤT VIỆT , địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, tổ 2, KP. Phú Cường Phường Tân Phú, TX. Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Đội Công trình đô thị huyện Bù Đốp. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Công ty TNHH Đầu tư Xây lắp Cát Tường. Địa chỉ: Đường Đặng Trần Côn, khu phố 1, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Đơn vị thẩm tra, thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bù Đốp. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây lắp Đất Việt. Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, Tổ 2, khu phố Phú Cường, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư Xây lắp Cát Tường. Địa chỉ: Đường Đặng Trần Côn, khu phố 1, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây lắp Đất Việt. Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, Tổ 2, khu phố Phú Cường, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây lắp Cát Tường. Địa chỉ: Đường Đặng Trần Côn, khu phố 1, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY LẮP ĐẤT VIỆT , địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, tổ 2, KP. Phú Cường Phường Tân Phú, TX. Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Đội Công trình đô thị huyện Bù Đốp. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý, bảm cam kết, hóa đơn, BCTC…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đội Công trình đô thị huyện Bù Đốp. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đội Công trình đô thị huyện Bù Đốp. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây lắp Đất Việt. Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, Tổ 2, khu phố Phú Cường, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đội Công trình đô thị huyện Bù Đốp. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V32,67m3
2Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,426100m
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,437100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,437100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,437100m3/1km
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,511100m
7Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
B THẢM NHỰA HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,012100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,266100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5,13100m2
4Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Đá dăm đenTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,853100tấn
5Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Đá dăm đenTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,622100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,474100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,474100tấn
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5,13100m2
9Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V51,29810m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5,13100m2
C TRỒNG CÂY XANH
1Phóng hố trồng câyTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6hố
2Đào đất hố trồng cây xanhTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
3Vận chuyển cây xanh bằng thủ công cây có bầu kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4mTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V21cây
4Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4m. Cây xanh tạo hình rồngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cây
5Chậu hoa dán sành, sứ, đường kính 1,0m. Cây sanh thế trực cao 1.6m, đk >=10cm, loại 11 tayTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V51 chậu
6Chậu hoa dán sành, sứ, đường kính 1,0m. Cây sanh long chầu 1.6m, đk >=10cm, loại 9 tayTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V101 chậu
7Trồng hoa công viên loại hoa cây. Hoa tường vyTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,209100m2
8Trồng cây lá màu bồn kiểng cải tạo bồn kiểng. Cây lá trắng đk >=20cmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,759100m2
9Trồng cây lá màu bồn kiểng cải tạo bồn kiểng. Cây bông giấy cao>=20cmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,493100m2
10Trồng cây hàng rào. Cây ắc ó cao >=20cmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,513100m2
11Trồng cỏ nhungTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m2
12Vận chuyển đất trồng cây công viên kích thước hố 0.5x0.5x0.5mTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
13Vận chuyển đất trồng cây công viên kích thước hố 1x1x1x1mTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4,339m3
14Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V69,874m3
15Cung cấp Phân hóa học DAPTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V195,685kg
16Cung cấp thuốc kích thích ra rễTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V21chai
17Cung cấp thuốc kích thích mọc chồiTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V21chai
18Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa thảm cỏ, bồn kiểng hàng rào, bằng xe bồn 5m3Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3,494100m2
19Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng xe bồnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6cây
20Tưới nước bảo dưỡng chậu cây kiểng bằng xe bồn 5m3Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100 chậu
D PHẦN LÀM MỚI CON LƯƠN, BÓ VỈA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5,847m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2,416100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V28,594m3
4Sơn dải phân cách - sơn mớiTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V145,628m2
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V98,022m2
E XÂY DỰNG VÒNG XOAY MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V32,114m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,189100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11,959m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6,316m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3,259m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2,99100m3
9Mua đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3,259100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2,99100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2,99100m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2,99100m3/1km
13Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V13,643m3
14Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V51,348m2
15Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V87,413m2
16Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V99,465m2
17Dán màng phản quang đầu dải phân cáchTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V37,04m2
F MƯƠNG CÁP NGẦM, MÓNG TRỤ ĐIỆN
1Rải băng cảnh báo cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V58,8m
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,1584m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5,74m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,0574100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3,5392m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2,296m3
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm. Ống nhựa xoắn HDPE 50/60Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,7433100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
10Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2,255m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,166100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,245m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2,135m3
15Bu long mạ kẽm fi 16 dài 500 đèn trang tríTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
16Đai thép fi 10Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V12,34kg
17Gia công Bulon neo M20 L1500Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
18Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,8214tấn
19Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,8214tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V9,5632m2
21Ốp lưới mắt cáo khung thépTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V152,744m2
22Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,2118tấn
23Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,2118tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V13,4541m2
25Ốp lưới mắt cáo khung thépTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V35,47m2
G PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN
1Cáp CXV/DSTA 4+16mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,109100m
2Cáp CXV/DSTA 2+6mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,89100m
3Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
4Lắp cần đèn D60, Lộng bắt cần đèn phaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cần đèn
5Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m. Đèn pha led công suất 250WTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
6Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m. Đèn báo không trụ đèn pha TG-R02Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5cột
8Lắp cần đèn chùm 3 nhánh trang tríTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5cần đèn
9Lắp đặt đèn cầu. Đèn cầuTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
10Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V14đầu cáp
11Lắp bảng điện cửa cột. Bảng nhựaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5bảng
12Lắp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5cửa
13Làm đầu cáp khô. Làm đầu coss épTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V20đầu cáp
14Cầu đấu dây 3P/20ATheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
15CB tépt 1 pha 220V - 6ATheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
16Dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
17Dây dẫn 4 ruột CVV 4x6mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
18Tủ điều khiển trọn bộ điều khiển đèn nghệ thuật, hoa senTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
19Tủ điều khiển trụ đèn phaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
20Kim thu sét chủ động Pentheon CX 040Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
22Đầu coss đồng bắt tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V8đầu cáp
23Cáp đồng trần C25mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V14m
24Dây thép D8 bắt tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V7m
25Dây thép dẹt 40x4 nối tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V20m
26Dây đồng M70 nối tiếp địa kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V14m
27Que hàn điện đường kính 2,5mm, dài 350mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V10cây
28MCCB 3P 380V - 75AmpeTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Contactor 3P 220V - 32ATheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
30Role cài đặt thời gian Digital OndelayTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Làm đầu coss épTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V30đầu cáp
32Domino 3P-60ATheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
33PLC Logo 230RCTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
34Đèn led dây viền khungTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V51,6610m
35Led phi 5 đế 8 (XQD) 12VTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V128,64510m
36Đèn led dây viền khungTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V20,20410m
37Led phi 5 đế 8 (XQD) 12VTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V38,9410m
38Bộ nguồn điện tử tổ ong 12V-30ATheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
39Bộ nguồn điện tử tổ ong 12V-60ATheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.94E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công công trình tương tự (Hợp đồng loại hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có hạng mục liên quan) ≥ 01 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông;(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công cây xanh 1 - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành liên quan đến cảnh quan;(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Máy trộn bê tông 250l - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Ô tô tự đổ ≥ 5T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->