Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211119979-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY LẮP ĐẤT VIỆT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211119929 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp Kinh tế năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-06 16:35:00 đến ngày 2021-11-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,316,004,804 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.94E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công công trình tương tự (Hợp đồng loại hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có hạng mục liên quan) ≥ 01 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông;(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành liên quan đến cảnh quan;(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY LẮP ĐẤT VIỆT |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo vòng xuyến trung tâm huyện Bù Đốp (Giao giữa các đường: Đường ĐT 759B - Đường Hùng Vương - đường Lê Hồng Phong) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp Kinh tế năm 2021-2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý, bảm cam kết, hóa đơn, BCTC…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đội Công trình đô thị huyện Bù Đốp. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đội Công trình đô thị huyện Bù Đốp. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây lắp Đất Việt. Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, Tổ 2, khu phố Phú Cường, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đội Công trình đô thị huyện Bù Đốp. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,67 | m3 |
| 2 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | 100m |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,437 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,437 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,437 | 100m3/1km |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,511 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| B | THẢM NHỰA HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,012 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,266 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Đá dăm đen | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,853 | 100tấn |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Đá dăm đen | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,622 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,474 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,474 | 100tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | 100m2 |
| 9 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,298 | 10m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | 100m2 |
| C | TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Phóng hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hố |
| 2 | Đào đất hố trồng cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ công cây có bầu kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cây |
| 4 | Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4m. Cây xanh tạo hình rồng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 5 | Chậu hoa dán sành, sứ, đường kính 1,0m. Cây sanh thế trực cao 1.6m, đk >=10cm, loại 11 tay | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 chậu |
| 6 | Chậu hoa dán sành, sứ, đường kính 1,0m. Cây sanh long chầu 1.6m, đk >=10cm, loại 9 tay | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 chậu |
| 7 | Trồng hoa công viên loại hoa cây. Hoa tường vy | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100m2 |
| 8 | Trồng cây lá màu bồn kiểng cải tạo bồn kiểng. Cây lá trắng đk >=20cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,759 | 100m2 |
| 9 | Trồng cây lá màu bồn kiểng cải tạo bồn kiểng. Cây bông giấy cao>=20cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,493 | 100m2 |
| 10 | Trồng cây hàng rào. Cây ắc ó cao >=20cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | 100m2 |
| 11 | Trồng cỏ nhung | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đất trồng cây công viên kích thước hố 0.5x0.5x0.5m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất trồng cây công viên kích thước hố 1x1x1x1m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,339 | m3 |
| 14 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,874 | m3 |
| 15 | Cung cấp Phân hóa học DAP | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,685 | kg |
| 16 | Cung cấp thuốc kích thích ra rễ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | chai |
| 17 | Cung cấp thuốc kích thích mọc chồi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | chai |
| 18 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa thảm cỏ, bồn kiểng hàng rào, bằng xe bồn 5m3 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,494 | 100m2 |
| 19 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng xe bồn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 20 | Tưới nước bảo dưỡng chậu cây kiểng bằng xe bồn 5m3 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100 chậu |
| D | PHẦN LÀM MỚI CON LƯƠN, BÓ VỈA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,847 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,416 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,594 | m3 |
| 4 | Sơn dải phân cách - sơn mới | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,628 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,022 | m2 |
| E | XÂY DỰNG VÒNG XOAY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,114 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,959 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,316 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,259 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | 100m3 |
| 9 | Mua đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,259 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | 100m3/1km |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,643 | m3 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,348 | m2 |
| 15 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,413 | m2 |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,465 | m2 |
| 17 | Dán màng phản quang đầu dải phân cách | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,04 | m2 |
| F | MƯƠNG CÁP NGẦM, MÓNG TRỤ ĐIỆN | |||
| 1 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8 | m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1584 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,74 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0574 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5392 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,296 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm. Ống nhựa xoắn HDPE 50/60 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7433 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,255 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,135 | m3 |
| 15 | Bu long mạ kẽm fi 16 dài 500 đèn trang trí | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 16 | Đai thép fi 10 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,34 | kg |
| 17 | Gia công Bulon neo M20 L1500 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8214 | tấn |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8214 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5632 | m2 |
| 21 | Ốp lưới mắt cáo khung thép | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,744 | m2 |
| 22 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2118 | tấn |
| 23 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2118 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4541 | m2 |
| 25 | Ốp lưới mắt cáo khung thép | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,47 | m2 |
| G | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp CXV/DSTA 4+16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m |
| 2 | Cáp CXV/DSTA 2+6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 100m |
| 3 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 4 | Lắp cần đèn D60, Lộng bắt cần đèn pha | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cần đèn |
| 5 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m. Đèn pha led công suất 250W | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m. Đèn báo không trụ đèn pha TG-R02 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 8 | Lắp cần đèn chùm 3 nhánh trang trí | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cần đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn cầu. Đèn cầu | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 10 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đầu cáp |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột. Bảng nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bảng |
| 12 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cửa |
| 13 | Làm đầu cáp khô. Làm đầu coss ép | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | đầu cáp |
| 14 | Cầu đấu dây 3P/20A | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | CB tépt 1 pha 220V - 6A | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 17 | Dây dẫn 4 ruột CVV 4x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 18 | Tủ điều khiển trọn bộ điều khiển đèn nghệ thuật, hoa sen | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 19 | Tủ điều khiển trụ đèn pha | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 20 | Kim thu sét chủ động Pentheon CX 040 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 22 | Đầu coss đồng bắt tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu cáp |
| 23 | Cáp đồng trần C25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 24 | Dây thép D8 bắt tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 25 | Dây thép dẹt 40x4 nối tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 26 | Dây đồng M70 nối tiếp địa kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 27 | Que hàn điện đường kính 2,5mm, dài 350mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 28 | MCCB 3P 380V - 75Ampe | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Contactor 3P 220V - 32A | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Role cài đặt thời gian Digital Ondelay | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Làm đầu coss ép | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | đầu cáp |
| 32 | Domino 3P-60A | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 33 | PLC Logo 230RC | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 34 | Đèn led dây viền khung | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,66 | 10m |
| 35 | Led phi 5 đế 8 (XQD) 12V | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,645 | 10m |
| 36 | Đèn led dây viền khung | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,204 | 10m |
| 37 | Led phi 5 đế 8 (XQD) 12V | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,94 | 10m |
| 38 | Bộ nguồn điện tử tổ ong 12V-30A | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 39 | Bộ nguồn điện tử tổ ong 12V-60A | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.94E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công công trình tương tự (Hợp đồng loại hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có hạng mục liên quan) ≥ 01 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông;(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công cây xanh | 1 | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành liên quan đến cảnh quan;(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250l | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi