Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211120002-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211086565
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công, giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 480 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-06 16:34:00 đến ngày 2021-11-16 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,015,617,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.440428E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấu đỏ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Trình độ Đại học trở lên)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực phòng cháy và chữa cháy
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Trình độ đại học trở lên)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích - sức nâng : 10,0 T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục tháp - sức nâng : 25,0 T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (kèm theo đăng kiểm còn thời hạn)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy vận thăng sức nâng 800kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Trường trung học phổ thông Đại Đồng, huyện Lạc Sơn
480 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công, giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Số 110 An Dương Vương, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 110 đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình và Công ty Cổ phần công nghệ PCCC Nam Đô. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban QLDA đầu tư XD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hòa Bình; địa chỉ số 110, đường An Dương Vương, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư XD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hòa Bình; địa chỉ số 110, đường An Dương Vương, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA đầu tư XD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hòa Bình; địa chỉ số 110, đường An Dương Vương, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Số 110 An Dương Vương, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 110 đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 195.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 110 đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thẩm định - Đấu thầu, Ban QLDA đầu tư XD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hòa Bình; địa chỉ số 110, đường An Dương Vương, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 672, đường Trần Hưng Đạo, TP.Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình; Điện thoại: 0218.3852.111
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG
B PHẦN BỂ PHỐT
1Đào móng bể phốt bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V0,1117100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,7702m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Chương V0,7702m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng đáy bể, đường kính cốt thép Chương V0,0586tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đáy bểChương V0,0226100m2
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM PCB40 mác 75Chương V3,3715m3
7Láng đáy bể phốt dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V4,6058m2
8Trát thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V19,6812m2
9Đánh màu thành bể bằng nước xi măng 2 nướcChương V19,6812m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V0,5328m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính dChương V0,0563tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V0,0226100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V5cấu kiện
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC d=110mmChương V0,06100m
15Lắp đặt cút góc nhựa miệng bát d=110mmChương V5cái
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC d=42mmChương V0,13100m
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát d=42mmChương V2cái
18Đắp đất chân móng bể phốtChương V0,694m3
C PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V4,5735100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V28,0343m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đén cốt -0,9m, chiều rộng Chương V63,6683m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng từ cốt -0,9m đến cốt +-0,00m, đá 1x2, mác 200Chương V5,5836m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2012tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,4271tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V2,3083tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V2,5145100m2
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V49,9837m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng đến cốt -0,9m, chiều dày Chương V36,3392m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng từ cốt -0,9m đến cốt +-0,00m, chiều dày Chương V35,0775m3
12Đào đất móng bậc băng bằng thủ công, rộng Chương V8,8348m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bậc, giằng móng, đá 4x6, mác 100Chương V7,3261m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc, chiều dày Chương V31,3735m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V19,2016m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V0,4255tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V2,9744tấn
18Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngChương V1,746100m2
19Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,8227100m3
20Đắp đất tôn nên bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V3,9187100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V49,1851m3
D PHẦN KẾT CẤU
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V31,3005m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,728tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,7164tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V5,0902tấn
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V4,6572100m2
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Chương V80,549m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200Chương V2,7005m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,868tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V4,6742tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V12,3429tấn
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V9,6158100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V13,2318m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V1,3191tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,4664tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V1,0364100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, chắn nắng, đá 1x2, mác 200Chương V9,6257m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,3557tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,7437tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng, chắn nắngChương V1,4307100m2
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V161,4547m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V14,3264tấn
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V14,5203100m2
E PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V309,8266m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V10,0871m3
3Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Chương V3,5244m3
4Gia công xà gồ thép + thép liên kếtChương V3,3529tấn
5Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kếtChương V3,3529tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V316,56m2
7Lợp mái LD 11 sóng dày 0,4mmChương V6,0985100m2
8Cửa mái + khóaChương V1Bộ
9Thi công trần khu vệ sinh, trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 khung xương nổiChương V74,7744m2
10Đắp cát tôn nền bục giảng tầng 2, tầng 3Chương V3,2347m3
11Đổ bê tông lót nền bục giảng, đá 4x6, mác 100Chương V3,2347m3
F PHẦN CỬA + LAN CAN
1Gia công hoa sắt lan can cầu thang, lan can hành lang bằng thép hộpChương V1,7242tấn
2Lắp dựng lan can cầu thang, hành langChương V121,9916m2
3Đầu chụp lan canChương V95Cái
4Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 12x12mmChương V2,3981tấn
5Lắp dựng hoa sắt cửaChương V174,96m2
6Sơn hoa sắt cửa sổ, lan can hành lang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V441,4636m2
7Gia công cửa đi khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38mm (hoặc tương đương) ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt)Chương V73,44m2
8Gia công cửa lùa khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn 6,38mm (hoặc tương đương) ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt)Chương V58,32m2
9Gia công cửa sổ mở quay, cửa sổ mở lật, vách kính khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn 6,38mm (hoặc tương đương) ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt)Chương V164,202m2
10Gia công cabin, vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 20mm, chân Inox 304Chương V98,784m2
G PHẦN HOÀN THIỆN
1Lát đường dốc bằng gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V10,7025m2
2Láng sê nô không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V287,772m2
3Quét master seal 555 chống thấm mái, sê nô, sàn vệ sinhChương V348,2776m2
4Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V69,8895m2
5Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V104,4568m2
6Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V71,9124m2
7Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh bằng gạch 300x450mm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V241,5351m2
8Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V1.311,5062m2
9Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V255,817m2
10Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V105,62m2
11Trát tường chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V87,0312m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V1.267,9575m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V1.683,0634m2
14Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V566,7891m2
15Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V1.452,03m2
16Trát trụ, cột trang trí lớp thứ 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,9932m2
17Trát trụ, cột trang trí lớp 3, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V4,9932m2
18Trát xà dầm chắn nắng trang trí lớp thứ 2, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V17,3116m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V286,31m
20Đắp phào đơn đầu cột và lan can cốt +4,7m, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V60,67m
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3.729,7281m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.610,8057m2
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V14,2966100m2
H PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện tổng trong nhà 1200x800x300, sơn tĩnh điệnChương V1tủ
2Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCCB SBE 3 pole 125A - ICU=30KAChương V1cái
3Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCB 3 pole 100A - ICU=10KAChương V2cái
4Thanh cái đồng ngang 30x5Chương V5,6md
5Thanh ray T-Ray-S (4x1m)Chương V4m
6Busbar 3 rãnh đơnChương V6cái
7Thanh cái đồng dọc 30x5Chương V4md
8Lắp đặt cầu chì 2A + đèn báo tín hiệuChương V3bộ
9Lắp đặt máy biến dòng điện tỷ số 150/5A cấp chính xác 1,5Chương V3bộ
10Lắp đặt Ampe kế giới hạn đo 50-2000AChương V3cái
11Lắp đặt Vol kế giới hạn đo 0-500VChương V1cái
12Lắp đặt tủ điện trong nhà 600x450x200 loại lắp âmChương V4Cái
13Lắp đặt tủ điện trong nhà 400x300x150 loại lắp âmChương V4Cái
14Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 100A-ICU=10KAChương V4cái
15Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 63A-ICU=4,5KAChương V2cái
16Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 50A-ICU=6KAChương V2cái
17Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 32A-ICU=4,5KAChương V7cái
18Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 20A-ICU=4,5KAChương V7cái
19Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A-ICU=4,5KAChương V8cái
20Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế nhựa chứa 2-4 modulChương V4hộp
21Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 20A-ICU=4,5KAChương V4cái
22Lắp đặt công tắc ba + mặt 3 lỗ + đế âm tườngChương V27cái
23Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tườngChương V35cái
24Lắp đặt công tắc hai chiều đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tườngChương V8cái
25Lắp đặt ổ cắm đôiChương V41cái
26Lắp đặt ổ cắm đôi âm sànChương V81cái
27Lắp đặt quạt trần 80wChương V56cái
28Lắp đặt đèn LED ốp trần Điện Quang LCDCL08 10765Chương V27bộ
29Lắp đặt máng + đèn LED tube 2 bóng Điện Quang ĐQ LEDFX06 218765Chương V83bộ
30Lắp đặt máng + đèn LED tube 1 bóng Điện Quang ĐQ LEDFX02 18765Chương V10bộ
31Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc nhựa CUI/XLPE/PVC 4x25mm2Chương V165m
32Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V124m
33Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V140m
34Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x6mm2Chương V123m
35Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x4mm2Chương V367m
36Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x2,5mm2Chương V380m
37Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x1,5mm2Chương V1.370m
38Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=32mmChương V165m
39Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mmChương V2.020m
40Lắp đặt hộp nối dâyChương V32hộp
I PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào đất đặt dây tản sét, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIChương V0,377100m3
2Đắp đất đặt dây tản sét bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,377100m3
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V14cái
4Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5; L=2,5mChương V14cọc
5Lắp đặt dây thu sét thép d=10mmChương V305m
6Lắp đặt dây tản sét thép 40x4Chương V65m
7Mũ chống dộtChương V14Cái
8Lắp đặt dây cáp đồng CU/PVC 1x70mm2Chương V20m
9Lắp đặt dây cáp đồng trần CU/PVC 1x70mm2Chương V7,5m
10Đóng cọc ống đồng d=18mm có sẵn, L=2400mmChương V3cọc
11Bột chất giảm điện trở GEM TVT 11,3kg/baoChương V2Bao
12Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái d=110mmChương V1,5100m
13Lắp đặt cút nhựa d=110mmChương V36cái
14Lắp đặt tê xiên nhựa d=110mmChương V2cái
15Lắp đặt cút xiên nhựa d=110mmChương V2cái
16Rọ chắn rác máiChương V14cái
17Lắp đặt ống kẽm thoát tràn d=42mmChương V0,018100m
J PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 loại ngangChương V1bể
2Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 loại ngangChương V1bể
3Lắp đặt van phao d= 25mmChương V2cái
4Lắp đặt chậu xí bệtChương V21bộ
5Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương V21cái
6Lắp đặt lô giấy vệ sinhChương V21cái
7Lắp đặt phễu thu sàn d=100mmChương V15cái
8Lắp đặt van gạt đồng d=40mmChương V7cái
9Lắp đặt zacco nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn d=40mmChương V14cái
10Lắp đặt van gạt đồng d=20mmChương V3cái
11Lắp đặt zacco nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn d=20mmChương V6cái
12Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V0,56100m
13Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=25mmChương V6cái
14Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn d=25mmChương V2cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=25mmChương V1cái
16Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V0,92100m
17Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=40mmChương V11cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=40mmChương V2cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=40-20mmChương V5cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=40-20mmChương V5cái
21Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V1,45100m
22Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=20mmChương V92cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn d=20mmChương V50cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=20mmChương V40cái
25Lắp đặt thập nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=20mmChương V6cái
26Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn d=20mmChương V11cái
27Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmChương V11cái
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=75mmChương V0,16100m
29Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=75mmChương V6cái
30Lắp đặt tê nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=75mmChương V7cái
31Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=75mmChương V3cái
32Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=75-60mmChương V3cái
33Lắp đặt ống nhựa uPVC d=60mm C5Chương V0,74100m
34Lắp đặt ống nhựa uPVC d=60mm C1Chương V1,23100m
35Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=60mmChương V60cái
36Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=60mmChương V34cái
37Lắp đặt tê nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=60mmChương V25cái
38Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=60mmChương V11cái
39Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mmChương V11cái
40Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=60mmChương V9cái
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmChương V0,17100m
42Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=125mmChương V6cái
43Lắp đặt tê nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=125mmChương V6cái
44Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=125mmChương V3cái
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mmChương V0,39100m
46Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mmChương V18cái
47Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mmChương V18cái
48Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110-60mmChương V1cái
K VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO ( TỪ ĐỘ CAO >6m)
1Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V6,0985100m2
2Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V1,3972tấn
3Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,8491tấn
4Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V54,706810m2
5Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V15,617410m2
6Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V59,673m3
7Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V18,8489tấn
8Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V1tấn
9Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V1,5tấn
L BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng bể bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V9,6274m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,1942m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng Chương V1,3911m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Chương V0,0974tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đáy bểChương V0,0551100m2
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây thành bể, vữa XM PCB40 mác 75Chương V4,9454m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V1,3153m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,0866tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChương V0,0469100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V10cấu kiện
11Trát thành trong bể lớp thứ nhất, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V25,4634m2
12Trát thành trong bể lớp thứ 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V25,4634m2
13Trát thành ngoài bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V11,747m2
14Cát vàng làm tầng lọcChương V0,3m3
15Gạch vỡ làm tầng lọcChương V0,45m3
16Đá vôi làm tầng lọcChương V0,6675m3
17Đắp đất chân móng công trìnhChương V1,1474m3
18Lắp đặt van gạt nhựa d=110mmChương V1cái
19Lắp đặt tê nhựa d=110mmChương V1cái
20Lắp đặt măng sông nhựa d=110mmChương V1cái
21Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmChương V1cái
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mm C5Chương V0,11100m
23Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mmChương V5cái
M NHÀ ĐA NĂNG
N PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V2,6585100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V16,887m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đến cốt -0,9m, chiều rộng Chương V33,7379m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng từ cốt -0,9m đến cốt +-0,00m, chiều rộng Chương V3,8246m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1409tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,1386tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V1,8184100m2
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V36,2106m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng đến cốt -0,9m, chiều dày Chương V26,3261m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng từ cốt -0,9m đến cốt +-0,00m, chiều dày Chương V26,2392m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V14,7101m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V0,2978tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V2,1829tấn
14Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngChương V1,3373100m2
15Đào đất móng bậc bằng thủ công, rộng Chương V8,9037m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V7,838m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V42,2412m3
18Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,5565100m3
19Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V3,7336100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V46,9103m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền không gian đa năng, đá 1x2, mác 200Chương V52,5734m3
O PHẦN KẾT CẤU
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V10,5855m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,2761tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,7395tấn
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V1,7745100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V20,711m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,5634tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V3,5088tấn
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V2,2528100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V1,155m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V0,0276tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,1219tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôChương V0,1691100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V40,3682m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V3,5257tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V3,8612100m2
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V5,165tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V5,165tấn
18Gia công giằng mái thépChương V0,7768tấn
19Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V0,7768tấn
20Gia công xà gồ thép + thép liên kếtChương V4,7536tấn
21Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kếtChương V4,7536tấn
22Bu lông M12, M14Chương V604Cái
23Ê cu + long đenChương V168Cái
24Tăng đơ D20Chương V8Cái
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V682,3969m2
P PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V139,82m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V6,6708m3
3Lợp mái tôn liên doanh dày 0,45mmChương V4,2043100m2
4Thi công trần khu sân khấu, không gian đa năng, trần thả thạch cao tấm 60x60, khung xương nổiChương V343,7404m2
Q PHẦN CỬA
1Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 12x12mmChương V0,356tấn
2Lắp dựng hoa sắt cửaChương V25,2m2
3Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V40,08m2
4Gia công cửa đi khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38mm (hoặc tương đương) ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt)Chương V40,5m2
5Gia công cửa lùa khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn 6,38mm (hoặc tương đương) ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt)Chương V18m2
6Gia công cửa sổ mở quay, cửa sổ mở lật, vách kính khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn 6,38mm (hoặc tương đương) ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt)Chương V60,768m2
R PHẦN HOÀN THIỆN
1Láng sê nô không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V278,9182m2
2Quét master seal 555 chống thấm mái, sê nôChương V278,9182m2
3Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V102,7586m2
4Lát nền bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V213,5626m2
5Quét sika latex TH chống thấm sàn không gian đa năngChương V265,9924m2
6Lớp vữa xi măng trộn chống thấm ngược dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V265,9924m2
7Sơn nền không gian đa năng bằng epoxy các loại, 3 nước lót, 3 nước phủChương V265,9924m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V206,0388m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V57,4288m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V847,0084m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V571,666m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V81,9754m2
13Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V323,8996m2
14Trát trụ, cột, lam đứng trang trí lần 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V4,9932m2
15Trát trụ, cột, lam đứng trang trí lần 3, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V4,9932m2
16Trát tường ngoài trang trí lần 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V19,5408m2
17Trát tường ngoài trang trí lần 3, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V19,5408m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V168,84m
19Đắp phào đơn đầu cột và lan can cốt +4,7m, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V102,8m
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V571,666m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.516,351m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V8,3523100m2
23Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V3,4115100m2
24Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V6,2128100m2
S PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện trong nhà 600x450x200 loại lắp âmChương V1hộp
2Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 80A-ICU=10KAChương V1cái
3Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 32A-ICU=4,5KAChương V2cái
4Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 25A-ICU=4,5KAChương V2cái
5Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 20A-ICU=4,5KAChương V1cái
6Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế nhựa chứa 2-4 modulChương V2hộp
7Lắp đặt công tắc ba + mặt 3 lỗ + đế âm tườngChương V7cái
8Lắp đặt công tắc đôi + mặt 2 lỗ + đế âm tườngChương V8cái
9Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tườngChương V10cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiChương V16cái
11Lắp đặt máng + đèn LED tube 2 bóng Điện Quang ĐQ LEDFX06 218765Chương V20bộ
12Lắp đặt máng + đèn LED tube 1 bóng Điện Quang ĐQ LEDFX02 18765Chương V27bộ
13Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V15m
14Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x6mm2Chương V115m
15Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x4mm2Chương V145m
16Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x2,5mm2Chương V110m
17Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x1,5mm2Chương V560m
18Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mmChương V740m
19Lắp đặt quạt cây công nghiệp LLG 18.000m3/hChương V10cái
20Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp LLG 18.000m3/hChương V10cái
21Lắp đặt quạt trần 80wChương V12cái
22Thép bản 150x150x5Chương V11,99kg
23Móc treo quạt trầnChương V12cái
24Cần treo quạtChương V18m
T PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào đất đặt dây tản sét, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIChương V0,3729100m3
2Đắp đất đặt dây tản sét bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,3729100m3
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V7cái
4Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5; L=2,5mChương V15cọc
5Lắp đặt dây thu sét thép d=10mmChương V220m
6Lắp đặt dây tản sét thép 40x4Chương V64m
7Mũ chống dộtChương V7cái
8Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái d=110mmChương V1,22100m
9Lắp đặt cút nhựa d=110mmChương V28cái
10Lắp đặt tê xiên nhựa d=110mmChương V9cái
11Lắp đặt cút xiên nhựa d=110mmChương V9cái
12Rọ chắn rác máiChương V19cái
U CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
V THÁO DỠ
1Tháo dỡ tường rào xây gạch dài 90,28m bằng máy 1,25m3Chương V1ca
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly 5kmChương V2ca
W SAN NỀN
1Đào xúc đất tầng phủ bằng máy đào Chương V5,609100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp IChương V5,609100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V5,609100m3/1km
4Mua đất cấp 3 đắp nền, giá mua tại nơi khai thác đã bao gồm các khoản chi phí về tài nguyên môi trườngChương V4.240,94m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V42,4094100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp IIIChương V42,4094100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V42,4094100m3/1km
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V38,554100m3
X TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1Đào móng tường chắn bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIChương V0,5443100m3
2Đắp đất chân móng công trìnhChương V18,1433m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V12,0945m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V34,6343m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V60,7206m3
Y CẢI TẠO TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V1,2197m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200Chương V4,9727m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép Chương V0,0702tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép Chương V0,4717tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường ràoChương V0,4521100m2
6Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao Chương V3,3541m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V19,0557m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V499,9394m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu tường ràoChương V1.054,2914m2
Z NƯỚC NGOẠI TUYẾN
1Lắp đặt ổ cắm đơnChương V1cái
2Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 10A - ICU=4,5KAChương V1cái
3Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x2,5mm2Chương V213m
4Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=25mmChương V75m
5Lắp đặt van phao điện tự độngChương V3cái
6Lắp đặt van phao cơ d=25mm bể PCCCChương V1cái
7Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V1,32100m
8Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V11cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V3cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V3cái
11Lắp đặt van một chiều d=25mmChương V1cái
12Lắp đặt zacco nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn d=25mmChương V2cái
13Bơm tăng áp panasonic 125wChương V1Bộ
14Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=32/25mmChương V138m
15Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, rộng Chương V12,348m3
16Đắp cát đặt đường ốngChương V4,116m3
17Đắp đất đặt đường ống nướcChương V8,232m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V1,479m3
19Đổ bê tông hoàn trả sân, đá 1x2, mác 200Chương V1,479m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,0518m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây thành ngăn để máy bơm, chiều dày Chương V0,1342m3
22Trát tường ngăn máy bơm, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V2,7964m2
23Nắp tôn dày 1,5mm + khóaChương V1Bộ
24Đào móng rãnh, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIChương V1,0196100m3
25Đắp đất chân móngChương V33,9867m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V15,686m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Chương V34,5092m3
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V10,5248m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính dChương V0,6481tấn
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChương V0,6153100m2
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V253cấu kiện
32Trát thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V313,72m2
33Đào móng hố ga, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIChương V0,0605100m3
34Đắp đất chân móngChương V2,0167m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,6052m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB40 mác 75Chương V1,633m3
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V0,3732m3
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính dChương V0,0366tấn
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChương V0,0207100m2
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V9cấu kiện
41Trát thành ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V11,598m2
42Đào móng hố thấm, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIChương V0,054100m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,2202m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây thành hố thấm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V1,6282m3
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V0,5622m3
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính dChương V0,0347tấn
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChương V0,0262100m2
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V8cấu kiện
AA SÂN TRƯỜNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V124m3
2Lát sân trường bằng gạch terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V1.240m2
AB HÈ QUANH NHÀ
1Đắp cát tôn nền hè quanh nhàChương V14,5m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hè quanh nhà, đá 1x2, mác 150Chương V29m3
AC CÂN ĐỐI ĐẤT ĐÀO ĐẮP TOÀN NHÀ
1Mua đất cấp 3 đắp nền, giá mua tại nơi khai thác đã bao gồm các khoản chi phí về tài nguyên môi trườngChương V318,6198m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V3,1862100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp IIIChương V3,1862100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V3,1862100m3/1km
AD PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
AE BỂ CỨU HỎA
1Đào móng bể cứu hỏa, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V1,9712100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V5,64m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V11,415m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Chương V1,3602tấn
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng đáy bểChương V0,1312100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành bể chiều dày Chương V16,242m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Chương V0,1683tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Chương V2,4547tấn
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể, chiều cao Chương V1,6148100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Chương V2,605m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0856tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0252tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,5233tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V0,2792100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200Chương V7,857m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mmChương V1,2559tấn
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bểChương V0,4779100m2
18Xây cửa nắp bể gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM PCB40 mác 75Chương V0,0687m3
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200Chương V0,1076m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp bểChương V0,021tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan nắp bểChương V0,0052100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V2cấu kiện
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V3,9704m2
24Trát thành trong bể lớp thứ nhất, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V152,8m2
25Trát thành trong lớp thứ 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V152,8m2
26Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chấtChương V152,8m2
27Trát dầm bể, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V7,7m2
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,4014100m3
AF HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khóiChương V42đầu
2Lắp đặt điện trở cuối đường dâyChương V4Chiếc
3Lắp đặt hộp kỹ thuật SINO cho hệ thông báo cháy CKEO 300x200x150Chương V5Chiếc
4Lắp đặt hộp đấu dâyChương V20Chiếc
5Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn , nút ấn báo cháy HOCHIKI KSR-20HSFChương V14Chiếc
6Lắp đặt đèn báo cháy phòng GST C-9314PChương V10Chiếc
7Lắp đặt dây tín hiệu Cu 4x0,5mmChương V227m
8Lắp đặt dây tín hiệu Cu 2x0,75mmChương V890m
9Lắp đặt dây cáp tín hiệu 10Px0,5Chương V67m
10Lắp đặt dây cáp tín hiệu 20Px0,5Chương V135m
11Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mmChương V1.159m
12Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mmChương V135m
13Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 kênhChương V11 trung tâm
AG HỆ THỐNG ĐÈN CHỈ DẪN THOÁT NẠN
1Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V8cái
2Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạnChương V18cái
3Lắp đặt dây điện 2x1,5mmChương V452m
4Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mmChương V452m
AH NỐI ĐẤT TRUNG TÂM BÁO CHÁY
1Lắp đặt dây cáp đồng CU/PVC 1x16mm2Chương V2m
2Lắp đặt dây cáp đồng trần CU/PVC 1x16mm2Chương V1,5m
3Đóng cọc ống đồng d=18mm có sẵn, L=2400mmChương V1cọc
4Bột chất giảm điện trở GEM TVT 11,3kg/baoChương V1Bao
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V0,12m3
6Đổ bê tông hoàn trả sân, đá 1x2, mác 200Chương V0,12m3
7Lát hoàn trả sân bằng gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V1,2m2
8Đào đất đặt dây tản sét, đất cấp IIChương V0,78m3
9Đắp đất đặt dây tản sétChương V0,78m3
AI HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG
1Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường KT 1200x600x200Chương V8hộp
2Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mChương V8Cuộn
3Van góc chữa cháy D50Chương V8cái
4Khớp nối ren trong D50Chương V8cái
5Khớp nối đầu vòiChương V8cái
6Lăng phun D50/13Chương V8cái
7Bình cứu hỏa CO2 MT3Chương V8bình
8Bình bột chữa cháy MFZ4 4kgChương V8bình
9Nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V8cái
10Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d=65mmChương V0,4100m
11Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d=50mmChương V0,04100m
12Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=100-65mmChương V4cái
13Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=65mmChương V12cái
14Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=65mmChương V14cái
15Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm d=65x50mmChương V8cái
16Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm d=65x25mmChương V8cái
17Lắp đặt van an toàn d=65mmChương V4cái
18Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmChương V4cái
AJ HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy Q=72m3/h; P=18KwChương V11 máy
2Lắp đặt máy bơm diezel chữa cháy Q=72m3/h; P=25KwChương V11 máy
3Lắp đặt máy bơm bù áp chữa cháy Q>=5m3/h; P=3KwChương V11 máy
4Lắp đặt bình áp lực 200lChương V1cái
5Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháyChương V1tủ
6Lắp đặt đồng hồ đo áp suất 0-20kg/cm2Chương V4cái
7Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng tác độngChương V2cái
8Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông d=100mmChương V1,1100m
9Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông d=80mmChương V0,02100m
10Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông d=65mmChương V0,04100m
11Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông d=50mmChương V0,05100m
12Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn d=25mmChương V0,1100m
13Lắp đặt van một chiều d=100mmChương V1cái
14Lắp đặt van một chiều d=65mmChương V2cái
15Lắp đặt van một chiều d=50mmChương V1cái
16Lắp đặt van một chiều d=25mmChương V1cái
17Lắp đặt van chặn d=100mmChương V2cái
18Lắp đặt van chặn d=80mmChương V2cái
19Lắp đặt van chặn d=65mmChương V2cái
20Lắp đặt van chặn d=50mmChương V2cái
21Lắp đặt van chặn d=25mmChương V5cái
22Lắp đặt mối nối mềm d=80mmChương V2cái
23Lắp đặt mối nối mềm d=65mmChương V2cái
24Lắp đặt mối nối mềm d=50mmChương V2cái
25Lắp đặt Y lọc nối bích D=80mmChương V1cái
26Lắp đặt Y lọc nối bích D=65mmChương V1cái
27Lắp đặt Y lọc nối bích D=50mmChương V1cái
28Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D100/80mmChương V2cái
29Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D100/65mmChương V4cái
30Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D100/50mmChương V4cái
31Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D100/25mmChương V2cái
32Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D65/25mmChương V2cái
33Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D50/25mmChương V1cái
34Lắp đặt mặt bích thép đặc d=100mmChương V4cái
35Bầu lọc rác Crephin D100Chương V1Cái
36Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100mmChương V18cái
37Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65mmChương V2cái
38Lắp đặt tê thép tráng kẽm D50mmChương V1cái
39Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25mmChương V2cái
40Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100mmChương V12cái
41Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50mmChương V1cái
42Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25mmChương V8cái
43Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x25mm2Chương V165m
44Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V15m
45Dây cáp điện CU/XLPE/PVC 3x4+1x2,5mm2Chương V6m
46Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2Chương V24m
47Lắp đặt ống gel đàn hồi bảo hộ dây dẫn d=32mmChương V165m
48Lắp đặt ống gel đàn hồi bảo hộ dây dẫn d=20mmChương V45m
49Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100/65mmChương V3cái
50Cuộn vòi chữa cháy D65Chương V3Bộ
51Vòi phun D65/13Chương V3Bộ
52Lắp đặt tủ cứu hỏa ngoài trờiChương V3tủ
53Đào đất đặt đường ống nước, đất cấp IIIChương V0,744m3
54Đắp đất chôn ống nướcChương V0,744m3
55Đổ bê tông móng để máy bơm, đá 1x2, mác 200Chương V0,1115m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.440428E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấu đỏ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần PCCC 1 (Trình độ Đại học trở lên)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực phòng cháy và chữa cháy32
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động 1 (Trình độ đại học trở lên)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích - sức nâng : 10,0 T Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng1
2 Cần trục tháp - sức nâng : 25,0 T Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng1
3 Máy xúc ≥ 0,8 m3 Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng1
4 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (kèm theo đăng kiểm còn thời hạn) Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng2
5 Máy ủi 108 CV Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng1
6 Máy lu bánh thép ≥ 16 tấn Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng1
7 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng1
8 Máy cắt uốn cốt thép 5,0 kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng1
9 Máy đầm dùi 1,5 kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng1
10 Máy đầm bàn 1,0 kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng1
11 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng1
12 Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng1
13 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng1
14 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng1
15 Máy thủy bình điện tử Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng1
16 Máy vận thăng sức nâng 800kg Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->