Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211120002-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211086565 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công, giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 480 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-06 16:34:00 đến ngày 2021-11-16 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,015,617,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.440428E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấu đỏ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Trình độ Đại học trở lên)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực phòng cháy và chữa cháy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Trình độ đại học trở lên)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích - sức nâng : 10,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục tháp - sức nâng : 25,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (kèm theo đăng kiểm còn thời hạn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy vận thăng sức nâng 800kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Trường trung học phổ thông Đại Đồng, huyện Lạc Sơn 480 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công, giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 195.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 110 đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thẩm định - Đấu thầu, Ban QLDA đầu tư XD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hòa Bình; địa chỉ số 110, đường An Dương Vương, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 672, đường Trần Hưng Đạo, TP.Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình; Điện thoại: 0218.3852.111 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG | |||
| B | PHẦN BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bể phốt bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,1117 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,7702 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,7702 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng đáy bể, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0586 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đáy bể | Chương V | 0,0226 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 3,3715 | m3 |
| 7 | Láng đáy bể phốt dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,6058 | m2 |
| 8 | Trát thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 19,6812 | m2 |
| 9 | Đánh màu thành bể bằng nước xi măng 2 nước | Chương V | 19,6812 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,5328 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính d | Chương V | 0,0563 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,0226 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 5 | cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC d=110mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút góc nhựa miệng bát d=110mm | Chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC d=42mm | Chương V | 0,13 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát d=42mm | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Đắp đất chân móng bể phốt | Chương V | 0,694 | m3 |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 4,5735 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 28,0343 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đén cốt -0,9m, chiều rộng | Chương V | 63,6683 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng từ cốt -0,9m đến cốt +-0,00m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,5836 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2012 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,4271 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 2,3083 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 2,5145 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 49,9837 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng đến cốt -0,9m, chiều dày | Chương V | 36,3392 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng từ cốt -0,9m đến cốt +-0,00m, chiều dày | Chương V | 35,0775 | m3 |
| 12 | Đào đất móng bậc băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 8,8348 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bậc, giằng móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 7,3261 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc, chiều dày | Chương V | 31,3735 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 19,2016 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4255 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 2,9744 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Chương V | 1,746 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,8227 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất tôn nên bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,9187 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 49,1851 | m3 |
| D | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 31,3005 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,728 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,7164 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 5,0902 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 4,6572 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 80,549 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,7005 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,868 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,6742 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 12,3429 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 9,6158 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 13,2318 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 1,3191 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,4664 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 1,0364 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, chắn nắng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 9,6257 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3557 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,7437 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng, chắn nắng | Chương V | 1,4307 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 161,4547 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 14,3264 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 14,5203 | 100m2 |
| E | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 309,8266 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 10,0871 | m3 |
| 3 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Chương V | 3,5244 | m3 |
| 4 | Gia công xà gồ thép + thép liên kết | Chương V | 3,3529 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kết | Chương V | 3,3529 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 316,56 | m2 |
| 7 | Lợp mái LD 11 sóng dày 0,4mm | Chương V | 6,0985 | 100m2 |
| 8 | Cửa mái + khóa | Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Thi công trần khu vệ sinh, trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 khung xương nổi | Chương V | 74,7744 | m2 |
| 10 | Đắp cát tôn nền bục giảng tầng 2, tầng 3 | Chương V | 3,2347 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông lót nền bục giảng, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 3,2347 | m3 |
| F | PHẦN CỬA + LAN CAN | |||
| 1 | Gia công hoa sắt lan can cầu thang, lan can hành lang bằng thép hộp | Chương V | 1,7242 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can cầu thang, hành lang | Chương V | 121,9916 | m2 |
| 3 | Đầu chụp lan can | Chương V | 95 | Cái |
| 4 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Chương V | 2,3981 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 174,96 | m2 |
| 6 | Sơn hoa sắt cửa sổ, lan can hành lang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 441,4636 | m2 |
| 7 | Gia công cửa đi khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38mm (hoặc tương đương) ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) | Chương V | 73,44 | m2 |
| 8 | Gia công cửa lùa khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn 6,38mm (hoặc tương đương) ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) | Chương V | 58,32 | m2 |
| 9 | Gia công cửa sổ mở quay, cửa sổ mở lật, vách kính khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn 6,38mm (hoặc tương đương) ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) | Chương V | 164,202 | m2 |
| 10 | Gia công cabin, vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 20mm, chân Inox 304 | Chương V | 98,784 | m2 |
| G | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lát đường dốc bằng gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 10,7025 | m2 |
| 2 | Láng sê nô không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 287,772 | m2 |
| 3 | Quét master seal 555 chống thấm mái, sê nô, sàn vệ sinh | Chương V | 348,2776 | m2 |
| 4 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 69,8895 | m2 |
| 5 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 104,4568 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 71,9124 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh bằng gạch 300x450mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 241,5351 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 1.311,5062 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 255,817 | m2 |
| 10 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 105,62 | m2 |
| 11 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 87,0312 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 1.267,9575 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 1.683,0634 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 566,7891 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 1.452,03 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột trang trí lớp thứ 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,9932 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột trang trí lớp 3, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 4,9932 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm chắn nắng trang trí lớp thứ 2, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 17,3116 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 286,31 | m |
| 20 | Đắp phào đơn đầu cột và lan can cốt +4,7m, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 60,67 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3.729,7281 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.610,8057 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 14,2966 | 100m2 |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng trong nhà 1200x800x300, sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCCB SBE 3 pole 125A - ICU=30KA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCB 3 pole 100A - ICU=10KA | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Thanh cái đồng ngang 30x5 | Chương V | 5,6 | md |
| 5 | Thanh ray T-Ray-S (4x1m) | Chương V | 4 | m |
| 6 | Busbar 3 rãnh đơn | Chương V | 6 | cái |
| 7 | Thanh cái đồng dọc 30x5 | Chương V | 4 | md |
| 8 | Lắp đặt cầu chì 2A + đèn báo tín hiệu | Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt máy biến dòng điện tỷ số 150/5A cấp chính xác 1,5 | Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Ampe kế giới hạn đo 50-2000A | Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Vol kế giới hạn đo 0-500V | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 600x450x200 loại lắp âm | Chương V | 4 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 400x300x150 loại lắp âm | Chương V | 4 | Cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 100A-ICU=10KA | Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 63A-ICU=4,5KA | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 50A-ICU=6KA | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 32A-ICU=4,5KA | Chương V | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 20A-ICU=4,5KA | Chương V | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A-ICU=4,5KA | Chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế nhựa chứa 2-4 modul | Chương V | 4 | hộp |
| 21 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 20A-ICU=4,5KA | Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc ba + mặt 3 lỗ + đế âm tường | Chương V | 27 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Chương V | 35 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc hai chiều đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 41 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Chương V | 81 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt trần 80w | Chương V | 56 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn LED ốp trần Điện Quang LCDCL08 10765 | Chương V | 27 | bộ |
| 29 | Lắp đặt máng + đèn LED tube 2 bóng Điện Quang ĐQ LEDFX06 218765 | Chương V | 83 | bộ |
| 30 | Lắp đặt máng + đèn LED tube 1 bóng Điện Quang ĐQ LEDFX02 18765 | Chương V | 10 | bộ |
| 31 | Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc nhựa CUI/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V | 165 | m |
| 32 | Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V | 124 | m |
| 33 | Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V | 140 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x6mm2 | Chương V | 123 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x4mm2 | Chương V | 367 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 380 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 1.370 | m |
| 38 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=32mm | Chương V | 165 | m |
| 39 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mm | Chương V | 2.020 | m |
| 40 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V | 32 | hộp |
| I | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất đặt dây tản sét, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V | 0,377 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đặt dây tản sét bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,377 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V | 14 | cái |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5; L=2,5m | Chương V | 14 | cọc |
| 5 | Lắp đặt dây thu sét thép d=10mm | Chương V | 305 | m |
| 6 | Lắp đặt dây tản sét thép 40x4 | Chương V | 65 | m |
| 7 | Mũ chống dột | Chương V | 14 | Cái |
| 8 | Lắp đặt dây cáp đồng CU/PVC 1x70mm2 | Chương V | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cáp đồng trần CU/PVC 1x70mm2 | Chương V | 7,5 | m |
| 10 | Đóng cọc ống đồng d=18mm có sẵn, L=2400mm | Chương V | 3 | cọc |
| 11 | Bột chất giảm điện trở GEM TVT 11,3kg/bao | Chương V | 2 | Bao |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái d=110mm | Chương V | 1,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa d=110mm | Chương V | 36 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê xiên nhựa d=110mm | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút xiên nhựa d=110mm | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Rọ chắn rác mái | Chương V | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống kẽm thoát tràn d=42mm | Chương V | 0,018 | 100m |
| J | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 loại ngang | Chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 loại ngang | Chương V | 1 | bể |
| 3 | Lắp đặt van phao d= 25mm | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 21 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh | Chương V | 21 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu sàn d=100mm | Chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt van gạt đồng d=40mm | Chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt zacco nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn d=40mm | Chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt van gạt đồng d=20mm | Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt zacco nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn d=20mm | Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,56 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=25mm | Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn d=25mm | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=25mm | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V | 0,92 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=40mm | Chương V | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=40mm | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=40-20mm | Chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=40-20mm | Chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 1,45 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=20mm | Chương V | 92 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn d=20mm | Chương V | 50 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=20mm | Chương V | 40 | cái |
| 25 | Lắp đặt thập nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=20mm | Chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn d=20mm | Chương V | 11 | cái |
| 27 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Chương V | 11 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=75mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=75mm | Chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=75mm | Chương V | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=75mm | Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=75-60mm | Chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d=60mm C5 | Chương V | 0,74 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d=60mm C1 | Chương V | 1,23 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=60mm | Chương V | 60 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=60mm | Chương V | 34 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=60mm | Chương V | 25 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=60mm | Chương V | 11 | cái |
| 39 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Chương V | 11 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=60mm | Chương V | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Chương V | 0,17 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=125mm | Chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=125mm | Chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=125mm | Chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mm | Chương V | 0,39 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mm | Chương V | 18 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mm | Chương V | 18 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110-60mm | Chương V | 1 | cái |
| K | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO ( TỪ ĐỘ CAO >6m) | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 6,0985 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 1,3972 | tấn |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,8491 | tấn |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 54,7068 | 10m2 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 15,6174 | 10m2 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 59,673 | m3 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 18,8489 | tấn |
| 8 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 1 | tấn |
| 9 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 1,5 | tấn |
| L | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bể bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 9,6274 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,1942 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng | Chương V | 1,3911 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0974 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đáy bể | Chương V | 0,0551 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây thành bể, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 4,9454 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,3153 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,0866 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,0469 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 10 | cấu kiện |
| 11 | Trát thành trong bể lớp thứ nhất, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 25,4634 | m2 |
| 12 | Trát thành trong bể lớp thứ 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 25,4634 | m2 |
| 13 | Trát thành ngoài bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 11,747 | m2 |
| 14 | Cát vàng làm tầng lọc | Chương V | 0,3 | m3 |
| 15 | Gạch vỡ làm tầng lọc | Chương V | 0,45 | m3 |
| 16 | Đá vôi làm tầng lọc | Chương V | 0,6675 | m3 |
| 17 | Đắp đất chân móng công trình | Chương V | 1,1474 | m3 |
| 18 | Lắp đặt van gạt nhựa d=110mm | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa d=110mm | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa d=110mm | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mm C5 | Chương V | 0,11 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm | Chương V | 5 | cái |
| M | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| N | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 2,6585 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 16,887 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đến cốt -0,9m, chiều rộng | Chương V | 33,7379 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng từ cốt -0,9m đến cốt +-0,00m, chiều rộng | Chương V | 3,8246 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1409 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,1386 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,8184 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 36,2106 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng đến cốt -0,9m, chiều dày | Chương V | 26,3261 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng từ cốt -0,9m đến cốt +-0,00m, chiều dày | Chương V | 26,2392 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 14,7101 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2978 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,1829 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Chương V | 1,3373 | 100m2 |
| 15 | Đào đất móng bậc bằng thủ công, rộng | Chương V | 8,9037 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 7,838 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 42,2412 | m3 |
| 18 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,5565 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,7336 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 46,9103 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền không gian đa năng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 52,5734 | m3 |
| O | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 10,5855 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2761 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,7395 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 1,7745 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 20,711 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5634 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,5088 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 2,2528 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,155 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0276 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,1219 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Chương V | 0,1691 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 40,3682 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 3,5257 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 3,8612 | 100m2 |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 5,165 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 5,165 | tấn |
| 18 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 0,7768 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V | 0,7768 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép + thép liên kết | Chương V | 4,7536 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kết | Chương V | 4,7536 | tấn |
| 22 | Bu lông M12, M14 | Chương V | 604 | Cái |
| 23 | Ê cu + long đen | Chương V | 168 | Cái |
| 24 | Tăng đơ D20 | Chương V | 8 | Cái |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 682,3969 | m2 |
| P | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 139,82 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 6,6708 | m3 |
| 3 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0,45mm | Chương V | 4,2043 | 100m2 |
| 4 | Thi công trần khu sân khấu, không gian đa năng, trần thả thạch cao tấm 60x60, khung xương nổi | Chương V | 343,7404 | m2 |
| Q | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Chương V | 0,356 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 25,2 | m2 |
| 3 | Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 40,08 | m2 |
| 4 | Gia công cửa đi khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38mm (hoặc tương đương) ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) | Chương V | 40,5 | m2 |
| 5 | Gia công cửa lùa khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn 6,38mm (hoặc tương đương) ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) | Chương V | 18 | m2 |
| 6 | Gia công cửa sổ mở quay, cửa sổ mở lật, vách kính khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn 6,38mm (hoặc tương đương) ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) | Chương V | 60,768 | m2 |
| R | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Láng sê nô không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 278,9182 | m2 |
| 2 | Quét master seal 555 chống thấm mái, sê nô | Chương V | 278,9182 | m2 |
| 3 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 102,7586 | m2 |
| 4 | Lát nền bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 213,5626 | m2 |
| 5 | Quét sika latex TH chống thấm sàn không gian đa năng | Chương V | 265,9924 | m2 |
| 6 | Lớp vữa xi măng trộn chống thấm ngược dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 265,9924 | m2 |
| 7 | Sơn nền không gian đa năng bằng epoxy các loại, 3 nước lót, 3 nước phủ | Chương V | 265,9924 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 206,0388 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 57,4288 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 847,0084 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 571,666 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 81,9754 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 323,8996 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng trang trí lần 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 4,9932 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng trang trí lần 3, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 4,9932 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài trang trí lần 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 19,5408 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài trang trí lần 3, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 19,5408 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 168,84 | m |
| 19 | Đắp phào đơn đầu cột và lan can cốt +4,7m, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 102,8 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 571,666 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.516,351 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 8,3523 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 3,4115 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V | 6,2128 | 100m2 |
| S | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 600x450x200 loại lắp âm | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 80A-ICU=10KA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 32A-ICU=4,5KA | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 25A-ICU=4,5KA | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 20A-ICU=4,5KA | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế nhựa chứa 2-4 modul | Chương V | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt công tắc ba + mặt 3 lỗ + đế âm tường | Chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi + mặt 2 lỗ + đế âm tường | Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt máng + đèn LED tube 2 bóng Điện Quang ĐQ LEDFX06 218765 | Chương V | 20 | bộ |
| 12 | Lắp đặt máng + đèn LED tube 1 bóng Điện Quang ĐQ LEDFX02 18765 | Chương V | 27 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V | 15 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x6mm2 | Chương V | 115 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x4mm2 | Chương V | 145 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 110 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 560 | m |
| 18 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mm | Chương V | 740 | m |
| 19 | Lắp đặt quạt cây công nghiệp LLG 18.000m3/h | Chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp LLG 18.000m3/h | Chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt trần 80w | Chương V | 12 | cái |
| 22 | Thép bản 150x150x5 | Chương V | 11,99 | kg |
| 23 | Móc treo quạt trần | Chương V | 12 | cái |
| 24 | Cần treo quạt | Chương V | 18 | m |
| T | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất đặt dây tản sét, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V | 0,3729 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đặt dây tản sét bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,3729 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V | 7 | cái |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5; L=2,5m | Chương V | 15 | cọc |
| 5 | Lắp đặt dây thu sét thép d=10mm | Chương V | 220 | m |
| 6 | Lắp đặt dây tản sét thép 40x4 | Chương V | 64 | m |
| 7 | Mũ chống dột | Chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái d=110mm | Chương V | 1,22 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa d=110mm | Chương V | 28 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê xiên nhựa d=110mm | Chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút xiên nhựa d=110mm | Chương V | 9 | cái |
| 12 | Rọ chắn rác mái | Chương V | 19 | cái |
| U | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| V | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ tường rào xây gạch dài 90,28m bằng máy 1,25m3 | Chương V | 1 | ca |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly 5km | Chương V | 2 | ca |
| W | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất tầng phủ bằng máy đào | Chương V | 5,609 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp I | Chương V | 5,609 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 5,609 | 100m3/1km |
| 4 | Mua đất cấp 3 đắp nền, giá mua tại nơi khai thác đã bao gồm các khoản chi phí về tài nguyên môi trường | Chương V | 4.240,94 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 42,4094 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp III | Chương V | 42,4094 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 42,4094 | 100m3/1km |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 38,554 | 100m3 |
| X | TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng tường chắn bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V | 0,5443 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất chân móng công trình | Chương V | 18,1433 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 12,0945 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 34,6343 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 60,7206 | m3 |
| Y | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 1,2197 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,9727 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0702 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4717 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường rào | Chương V | 0,4521 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 3,3541 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 19,0557 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 499,9394 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu tường rào | Chương V | 1.054,2914 | m2 |
| Z | NƯỚC NGOẠI TUYẾN | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 10A - ICU=4,5KA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 213 | m |
| 4 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=25mm | Chương V | 75 | m |
| 5 | Lắp đặt van phao điện tự động | Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao cơ d=25mm bể PCCC | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 1,32 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van một chiều d=25mm | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt zacco nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn d=25mm | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Bơm tăng áp panasonic 125w | Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=32/25mm | Chương V | 138 | m |
| 15 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, rộng | Chương V | 12,348 | m3 |
| 16 | Đắp cát đặt đường ống | Chương V | 4,116 | m3 |
| 17 | Đắp đất đặt đường ống nước | Chương V | 8,232 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 1,479 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông hoàn trả sân, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,479 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,0518 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây thành ngăn để máy bơm, chiều dày | Chương V | 0,1342 | m3 |
| 22 | Trát tường ngăn máy bơm, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 2,7964 | m2 |
| 23 | Nắp tôn dày 1,5mm + khóa | Chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Đào móng rãnh, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V | 1,0196 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất chân móng | Chương V | 33,9867 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 15,686 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 34,5092 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 10,5248 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính d | Chương V | 0,6481 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,6153 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 253 | cấu kiện |
| 32 | Trát thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 313,72 | m2 |
| 33 | Đào móng hố ga, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V | 0,0605 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất chân móng | Chương V | 2,0167 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,6052 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 1,633 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3732 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính d | Chương V | 0,0366 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,0207 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 9 | cấu kiện |
| 41 | Trát thành ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 11,598 | m2 |
| 42 | Đào móng hố thấm, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,2202 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây thành hố thấm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 1,6282 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,5622 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính d | Chương V | 0,0347 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,0262 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 8 | cấu kiện |
| AA | SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 124 | m3 |
| 2 | Lát sân trường bằng gạch terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 1.240 | m2 |
| AB | HÈ QUANH NHÀ | |||
| 1 | Đắp cát tôn nền hè quanh nhà | Chương V | 14,5 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hè quanh nhà, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 29 | m3 |
| AC | CÂN ĐỐI ĐẤT ĐÀO ĐẮP TOÀN NHÀ | |||
| 1 | Mua đất cấp 3 đắp nền, giá mua tại nơi khai thác đã bao gồm các khoản chi phí về tài nguyên môi trường | Chương V | 318,6198 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 3,1862 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp III | Chương V | 3,1862 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 3,1862 | 100m3/1km |
| AD | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| AE | BỂ CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào móng bể cứu hỏa, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 1,9712 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 5,64 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 11,415 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Chương V | 1,3602 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng đáy bể | Chương V | 0,1312 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành bể chiều dày | Chương V | 16,242 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1683 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Chương V | 2,4547 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể, chiều cao | Chương V | 1,6148 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,605 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0856 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0252 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,5233 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V | 0,2792 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,857 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V | 1,2559 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể | Chương V | 0,4779 | 100m2 |
| 18 | Xây cửa nắp bể gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 0,0687 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1076 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp bể | Chương V | 0,021 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan nắp bể | Chương V | 0,0052 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 2 | cấu kiện |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 3,9704 | m2 |
| 24 | Trát thành trong bể lớp thứ nhất, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 152,8 | m2 |
| 25 | Trát thành trong lớp thứ 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 152,8 | m2 |
| 26 | Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 152,8 | m2 |
| 27 | Trát dầm bể, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 7,7 | m2 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,4014 | 100m3 |
| AF | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói | Chương V | 42 | đầu |
| 2 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Chương V | 4 | Chiếc |
| 3 | Lắp đặt hộp kỹ thuật SINO cho hệ thông báo cháy CKEO 300x200x150 | Chương V | 5 | Chiếc |
| 4 | Lắp đặt hộp đấu dây | Chương V | 20 | Chiếc |
| 5 | Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn , nút ấn báo cháy HOCHIKI KSR-20HSF | Chương V | 14 | Chiếc |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng GST C-9314P | Chương V | 10 | Chiếc |
| 7 | Lắp đặt dây tín hiệu Cu 4x0,5mm | Chương V | 227 | m |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu Cu 2x0,75mm | Chương V | 890 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 10Px0,5 | Chương V | 67 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 20Px0,5 | Chương V | 135 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mm | Chương V | 1.159 | m |
| 12 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mm | Chương V | 135 | m |
| 13 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 kênh | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| AG | HỆ THỐNG ĐÈN CHỈ DẪN THOÁT NẠN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | Chương V | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây điện 2x1,5mm | Chương V | 452 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mm | Chương V | 452 | m |
| AH | NỐI ĐẤT TRUNG TÂM BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp đồng CU/PVC 1x16mm2 | Chương V | 2 | m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng trần CU/PVC 1x16mm2 | Chương V | 1,5 | m |
| 3 | Đóng cọc ống đồng d=18mm có sẵn, L=2400mm | Chương V | 1 | cọc |
| 4 | Bột chất giảm điện trở GEM TVT 11,3kg/bao | Chương V | 1 | Bao |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 0,12 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông hoàn trả sân, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,12 | m3 |
| 7 | Lát hoàn trả sân bằng gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 1,2 | m2 |
| 8 | Đào đất đặt dây tản sét, đất cấp II | Chương V | 0,78 | m3 |
| 9 | Đắp đất đặt dây tản sét | Chương V | 0,78 | m3 |
| AI | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường KT 1200x600x200 | Chương V | 8 | hộp |
| 2 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Chương V | 8 | Cuộn |
| 3 | Van góc chữa cháy D50 | Chương V | 8 | cái |
| 4 | Khớp nối ren trong D50 | Chương V | 8 | cái |
| 5 | Khớp nối đầu vòi | Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lăng phun D50/13 | Chương V | 8 | cái |
| 7 | Bình cứu hỏa CO2 MT3 | Chương V | 8 | bình |
| 8 | Bình bột chữa cháy MFZ4 4kg | Chương V | 8 | bình |
| 9 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d=65mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d=50mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 12 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=100-65mm | Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=65mm | Chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=65mm | Chương V | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm d=65x50mm | Chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm d=65x25mm | Chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt van an toàn d=65mm | Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V | 4 | cái |
| AJ | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy Q=72m3/h; P=18Kw | Chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm diezel chữa cháy Q=72m3/h; P=25Kw | Chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt máy bơm bù áp chữa cháy Q>=5m3/h; P=3Kw | Chương V | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt bình áp lực 200l | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy | Chương V | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất 0-20kg/cm2 | Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng tác động | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông d=100mm | Chương V | 1,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông d=80mm | Chương V | 0,02 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông d=65mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông d=50mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn d=25mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt van một chiều d=100mm | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van một chiều d=65mm | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van một chiều d=50mm | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van một chiều d=25mm | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van chặn d=100mm | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van chặn d=80mm | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van chặn d=65mm | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van chặn d=50mm | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van chặn d=25mm | Chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm d=80mm | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm d=65mm | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt mối nối mềm d=50mm | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Y lọc nối bích D=80mm | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y lọc nối bích D=65mm | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y lọc nối bích D=50mm | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D100/80mm | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D100/65mm | Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D100/50mm | Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D100/25mm | Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D65/25mm | Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D50/25mm | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt mặt bích thép đặc d=100mm | Chương V | 4 | cái |
| 35 | Bầu lọc rác Crephin D100 | Chương V | 1 | Cái |
| 36 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100mm | Chương V | 18 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65mm | Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D50mm | Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25mm | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100mm | Chương V | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50mm | Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25mm | Chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V | 165 | m |
| 44 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V | 15 | m |
| 45 | Dây cáp điện CU/XLPE/PVC 3x4+1x2,5mm2 | Chương V | 6 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2 | Chương V | 24 | m |
| 47 | Lắp đặt ống gel đàn hồi bảo hộ dây dẫn d=32mm | Chương V | 165 | m |
| 48 | Lắp đặt ống gel đàn hồi bảo hộ dây dẫn d=20mm | Chương V | 45 | m |
| 49 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100/65mm | Chương V | 3 | cái |
| 50 | Cuộn vòi chữa cháy D65 | Chương V | 3 | Bộ |
| 51 | Vòi phun D65/13 | Chương V | 3 | Bộ |
| 52 | Lắp đặt tủ cứu hỏa ngoài trời | Chương V | 3 | tủ |
| 53 | Đào đất đặt đường ống nước, đất cấp III | Chương V | 0,744 | m3 |
| 54 | Đắp đất chôn ống nước | Chương V | 0,744 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông móng để máy bơm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1115 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.440428E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấu đỏ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần PCCC | 1 | (Trình độ Đại học trở lên)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực phòng cháy và chữa cháy | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | (Trình độ đại học trở lên)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng : 10,0 T | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
| 2 | Cần trục tháp - sức nâng : 25,0 T | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
| 3 | Máy xúc ≥ 0,8 m3 | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (kèm theo đăng kiểm còn thời hạn) | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng | 2 |
| 5 | Máy ủi 108 CV | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép ≥ 16 tấn | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép 5,0 kW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn 1,0 kW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
| 14 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
| 15 | Máy thủy bình điện tử | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
| 16 | Máy vận thăng sức nâng 800kg | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi