Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa nhà khách
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211102426-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa nhà khách |
| Số hiệu KHLCNT | 20211085999 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên do Bộ Công an cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 16:50:00 đến ngày 2021-11-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 420,237,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.30355E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26071E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo các tài liệu để chứng minh: - Hợp đồng thi công xây dựng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Hóa đơn GTGT. Tất cả các tài liệu chứng minh phải công chứng của cơ quan có thẩm quyền và đối chiếu bản chính khi yêu cầu. Trong đó có 01 hợp đồng có điều kiện địa lý tương tự (khu vực Tây Nguyên), thuộc Lực lượng vũ trang. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với các công việc của gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 150lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Dàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa nhà khách Cải tạo, sửa chữa nhà khách 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên do Bộ Công an cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Công an tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: 58 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 58 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Đắk Lắk; Số 58 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần – Đội xây dựng/ Công an tỉnh Đắk Lắk; Số 54 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an tỉnh Đắk Lắk |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Tháo dỡ trần khu vệ sinh | Chương V E-HSMT | 85,5 | m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V E-HSMT | 85,5 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E-HSMT | 82,11 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V E-HSMT | 42,24 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Chương V E-HSMT | 42,24 | m2 |
| 6 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 82,11 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V E-HSMT | 82,11 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 500x500mm | Chương V E-HSMT | 82,11 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,0236 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,0236 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 2,1485 | m2 |
| 12 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V E-HSMT | 1,2369 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 40%) | Chương V E-HSMT | 330,3456 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (tính 40%) | Chương V E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT | 330,3456 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 867,864 | m2 |
| 18 | Gia công sửa chữa lam nhôm mặt ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 19 | Lắp dựng vách kính cường lực (bao gồm phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 11 | m2 |
| 20 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2cm | Chương V E-HSMT | 72,8 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V E-HSMT | 4,105 | 100m2 |
| B | KHU VỰC LỄ TÂN, PHÒNG KHO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V E-HSMT | 0,532 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V E-HSMT | 13,11 | m2 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 1,482 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V E-HSMT | 1,482 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Chương V E-HSMT | 10,374 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V E-HSMT | 0,532 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V E-HSMT | 3,724 | m3 |
| 8 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V E-HSMT | 1,482 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V E-HSMT | 9,6102 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,2189 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,0547 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,2819 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0534 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0473 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0691 | tấn |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) | Chương V E-HSMT | 22,1292 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) | Chương V E-HSMT | 7,86 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 53,39 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 53,39 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 5,34 | m2 |
| 21 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 3,04 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 8,38 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT | 135,4892 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 82,6192 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 61,25 | m2 |
| 26 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 4,468 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V E-HSMT | 4,468 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 500x500mm | Chương V E-HSMT | 29,64 | m2 |
| 29 | SX Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh, kính cường lực 8mm | Chương V E-HSMT | 1,782 | m2 |
| 30 | SX Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt, kính cường lực 8mm | Chương V E-HSMT | 1,56 | m2 |
| 31 | SX Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 4 cánh mở trượt, kính cường lực 8mm | Chương V E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 32 | SX Lắp dựng vách nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm | Chương V E-HSMT | 9,5255 | m2 |
| 33 | Làm bàn bằng khung sườn thép, ốp gỗ MDF | Chương V E-HSMT | 3,5125 | m2 |
| 34 | SX Lắp dựng cửa sắt kính dày 8mm | Chương V E-HSMT | 2,25 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 5,22 | m2 |
| 36 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương V E-HSMT | 1 | 1bộ |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,225 | tấn |
| 38 | Gia công cửa lưới thép | Chương V E-HSMT | 16,4 | m2 |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 16,4 | m2 |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,225 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 19,5776 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 0,4491 | 100m2 |
| 43 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V E-HSMT | 28,12 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ máy nước nóng | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Tháo dỡ lavabo | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Nhân công lắp đặt chậu xí bệt hiện có | Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 49 | Nhân công lắp đặt máy nước nóng hiện có | Chương V E-HSMT | 2 | máy |
| 50 | Nhân công lắp đặt lavabo hiện có | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt cây treo khăn tắm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 26 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.30355E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26071E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo các tài liệu để chứng minh: - Hợp đồng thi công xây dựng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Hóa đơn GTGT. Tất cả các tài liệu chứng minh phải công chứng của cơ quan có thẩm quyền và đối chiếu bản chính khi yêu cầu. Trong đó có 01 hợp đồng có điều kiện địa lý tương tự (khu vực Tây Nguyên), thuộc Lực lượng vũ trang. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật hiện trường | 1 | Có trình độ cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 7 | Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với các công việc của gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất: 1,7 kW | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 150lít | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất: 1,5 kW | 1 |
| 4 | Máy hàn xoay chiều | Công suất 23kW | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Công suất tối thiểu 0,62kW | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: 5 kW | 1 |
| 7 | Dàn giáo thi công | Bộ đầy đủ | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi