Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211120039-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211112425
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-06 17:12:00 đến ngày 2021-11-16 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,364,674,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.047011E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục: Đường bê tông xi măng; Rãnh thoát nước; ... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng Thi công xây dựng có giá trị ≥ 955.272.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 955.272.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần giao thông, san nền
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông; Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành điện; Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khối kỹ thuật; Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Phụ trợ sân vận động xã Ngọc Vân, huyện Tân Yên
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai , địa chỉ: Lô 29/B11.2, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, TP. Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Ngọc Vân, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã Ngọc Vân, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng số 10; Địa chỉ: Số 13, làn 2, khu Phú Mỹ 1, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai; Địa chỉ: Số nhà 47, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Hà Phong; Địa chỉ: Thôn Văn Miếu, xã Việt Lập, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC- dự toán: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai , địa chỉ: Lô 29/B11.2, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, TP. Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Ngọc Vân, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã Ngọc Vân, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: -Báo cáo tài chính. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Ngọc Vân, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã Ngọc Vân, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Ngọc Vân, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã Ngọc Vân, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 0916.107.109
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư - đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Yên, địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG BÊ TÔNG, ĐƯỜNG PITCH
1Lu lèn lại đáy khuôn đườngTheo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT8,5672100m2
2Ni long chống thấmTheo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT855,03m2
3Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT0,4835100m2
4Bê tông nền M250, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT64,96m3
5Bê tông nền M250, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT73,6641m3
6Cắt khe co, giãnTheo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT50m
7Gỗ làm khe giãnTheo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT0,0702m3
8Đào nền đường - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT2,5556100m3
9Đào nền đường - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT0,061100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT0,4778100m3
11Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT0,061100m3
12Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT5,1218100m3
13Mua đất cấp 3 đắp nền đườngTheo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT5,7876m3
14Bê tông nền M250, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT64,296m3
15Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT0,3512100m2
16Nhựa đường làm khe coTheo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT38,556kg
17Cắt khe co, giãnTheo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT24m
18Gỗ làm khe dãnTheo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT0,021m3
19Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT1,5558100m3
20Lu lèn lại đáy khuôn đườngTheo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT8,7311100m2
21Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT0,3889100m3
22Ni long chống thấmTheo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT777,89m2
23Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT0,6727100m2
24Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT116,6835m3
25Gỗ làm khe giãnTheo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT0,0864m3
26Cắt khe co, giãnTheo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT60m
27Cây sao đen đường kính: 10-12cm, cao >=2,5mTheo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT50cây
B THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT1,2703100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT0,0482100m3
3Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT0,0874100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT0,4083100m2
5Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT18,25m3
6Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT30,74m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT247,18m2
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT6,4m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT3,74m3
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d6, d8Theo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT0,0733tấn
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d10Theo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT0,3867tấn
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d14Theo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT0,0418tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT0,199100m2
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kgTheo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT71cái
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK d6,d8mmTheo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT0,2347tấn
16Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT3,94m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT0,4832100m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT0,037100m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT0,22m3
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT0,0207tấn
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT0,0051tấn
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤25kgTheo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT30cái
23Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT0,32100m
C CỘT CỜ
1Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT0,0106100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT0,096100m3
3Bê tông móng rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT0,75m3
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT0,04100m2
5Gia công cột bằng thép hìnhTheo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT0,1075tấn
6Bulong neo M12x400Theo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT4cái
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ điện nổi trong nhà, kích thước 600x400x250Theo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT1hộp
2Lắp đặt tủ điện nổi ngoài nhà, kích thước 400x300x200Theo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT4hộp
3Lắp đặt Aptomat MCCB 2 pha 100ATheo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
4Lắp đặt Aptomat MCCB 2 pha 60ATheo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT2cái
5Lắp đặt Aptomat MCCB 2 pha 50ATheo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT4cái
6Lắp đặt Aptomat MCB 2 pha 25ATheo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT4cái
7Lắp đặt Aptomat 2 pha 10ATheo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT4cái
8Cột điện bê tông ly tâm LT12:NPC-10(D)Theo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT4cái
9Lắp dựng thép 63x63x6Theo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT0,1282tấn
10Lắp dựng xà lắp đèn chiếu sáng caoTheo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT0,1282tấn
11Đèn pha LED Mango công suất 400wTheo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT8bộ
12Cáp điện CXV/DSTA/PVC 2x35mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT5m
13Cáp điện CXV/DSTA/PVC 2x25mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT321,463m
14Lắp đặt dây dẫn CXV 2x4mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT40m
15Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT8cái
16Đầu cốt đồng M35Theo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT6cái
17Đầu cốt đồng M25Theo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT26cái
18Đầu cốt đồng M16Theo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT32cái
19Đầu cốt đồng M4Theo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT32cái
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 50/40Theo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT321,463m
21Lắp đặt ống nhựa đi trên cột điện - Đường kính D34mmTheo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT40m
22Lưới ni lông cảnh báo cáp điện khổ rộng 0,5 métTheo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT321,463mét
23Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT1,1392100m3
24Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT0,3136100m3
25Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT0,4272100m3
26Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT1,6m3
27Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT8,48m3
28Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT0,3824100m3
29Dựng cột bê tông, cao Theo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT4cột
E NHÀ XE
1Đào móng chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT0,0222100m3
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT0,288m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT0,0087tấn
4Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT1,8m3
5Bu lông M16X500Theo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT56cái
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT0,9065tấn
7Gia công xà gồ thép ( C80x40x15x2mm)Theo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT0,8353tấn
8Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT0,8353tấn
9Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT0,8353tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT159,0751m2
11Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm dày 2.5mmTheo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT0,2005tấn
12Gia công cột bằng thép tấm dày Theo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT0,1071tấn
13Lắp cột thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT0,3076tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn 11 sóng dày 0.42mm, chiều dài bất kỳTheo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT3,1249100m2
15Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT0,0013100m3
16Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT0,288100m
17Lắp đặt cút PVC D90Theo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT8cái
18Lắp đặt chếch PVC D90Theo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT16cái
19Lắp đặt quả cầu chắn rácTheo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT8cái
20Đai neo ống inoxTheo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT24cái
21Tấm inox dày 0.45mm bề mặt No2BTheo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT97,7412kg
22Gia công khóa đỡ máng tôn thoát nướcTheo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT0,0066tấn
23Gia công cột bằng thép tấmTheo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT0,0977tấn
24Tấm ốp nóc, ốp sườn khổ 300 bằng tôn dày 0.45mm:Theo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT52m
25Keo silicon apolloTheo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT10tuýp
26Bộ đèn LED Tube T8 CSLH/20Wx1Theo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT6bộ
27Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
28Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT80m
29Lắp đặt Aptomat 1 cực MCB-1P-1C-10ATheo mô tả kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.047011E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục: Đường bê tông xi măng; Rãnh thoát nước; ... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng Thi công xây dựng có giá trị ≥ 955.272.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 955.272.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ trung cấp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư)21
2 Kỹ thuật thi công phần giao thông, san nền 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông; Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư)21
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành điện; Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư)21
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khối kỹ thuật; Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy ủi Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy lu Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy hàn Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm cóc Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy cắt uốn thép Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
12 Máy thủy bình Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->