Gói thầu: Xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211120032-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
Tên gói thầu Xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20211114382
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-06 17:07:00 đến ngày 2021-11-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,759,939,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1639908E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.327981E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.431.957.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.863.914.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về kỹ thuật điện, đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán, để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Áp lực đầm >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 8-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng(Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Công suất lu =
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn >=5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng(Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng>=5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Bộ thiết bị sơn vạch kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn chuyên dụng, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=130CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thựcmột trong các tài liệu sau đây: Hóa đơn chứng từ mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 360m3/h, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
E-CDNT 1.2 Xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Nâng cấp, cải tạo tuyến đường Trần Bình Trọng đoạn từ Km0+122 đến Km0+570, thuộc địa bàn phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên , địa chỉ: Thị trấn Hòa Mạc, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Thanh Bình; Địa chỉ: Số 11, đường 2, phố Bắc Thịnh, phường Ninh Sơn, TP.Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; Phòng Quản lý đô thị thị xã Duy Tiên; -Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên , địa chỉ: Thị trấn Hòa Mạc, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Duy Tiên; Địa chỉ:phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263.852.701. + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V268,156m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V24,134100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V18,771100m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V43,054m3
5Đào nền đường bằng máy đào , đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,875100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,305100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V347,46m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,475100m3
9San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V18,771100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V16,994100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,888100m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,893100m3
13Mua vật liệu đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2.825,007m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V10,893100m3
15Mua vật liệu đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1.416,064m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V6,32100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V5,154100m3
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V33,984100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V33,984100m2
20Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo chương V5,767100tấn
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 24km, ôtô tự đổ 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V5,767100tấn
B BÓ VỈA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V16,07m3
2Ván khuôn móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,918100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V18,82m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V4,188100m2
5Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V137,7m2
6Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V459m
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V459cấu kiện
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V459cấu kiện
9Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô , cự ly vận chuyển 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,1410 tấn/1km
C RÃNH ĐAN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, rãnh đan, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V11,25m3
2Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V112,5m2
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, Bê tông rãnh đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,63m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35100m2
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V900cái
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V12,386tấn
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công - bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V12,386tấn
8Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,23910 tấn/1km
D BÓ GÁY HÈ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
2Xây tường thẳng bằng gạch XMCL, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,29m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V110,79m3
4Lát gạch terrazo 400x400x30mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.107,9m2
E CỬA THU
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,85m3
2Ván khuôn gỗ, Ván khuôn cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,629100m2
3Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
4Song chắn rác KT 600x300 bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
5Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
F HỐ GA
1Xây hố ga bằng gạch XMCL, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,32m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,63m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,73m3
4Ván khuôn gỗ, Ván khuôn móng,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,211100m2
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V5,15m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,31m3
7Ván khuôn gỗ, Ván khuôn mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,465100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép mũ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép mũ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,304m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,686m3
11Đào đất móng, bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,142100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 3km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,846100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,374100m3
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,73m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,866tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,194100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V48cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V48cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V48cấu kiện
20Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,93310 tấn/1km
G CỐNG HỘP BXH=60X60CM
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m- Cống hộp BxH =600x600 HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V3671 đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo chương V352mối nối
3Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V29,36m3
H TẤM BẢN ĐẬY
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,11m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,447100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,511tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V104cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V104cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V104cấu kiện
7Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô , cự ly vận chuyển 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,02810 tấn/1km
I RÃNH BTCT BXH=40X60CM
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, Bê tông rãnh BxH=40x60cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V3,182100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép rãnh BTCT, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,645tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép rãnh BTCT, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,385tấn
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, BxH =400x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V100đoạn ống
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V100cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V100cấu kiện
8Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,92510 tấn/1km
9Trét vữa ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V28,28m2
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V6,06m3
J HỐ LẮNG KT 40X85CM
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, Bê tông hố lắng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,73m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép hố lắng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép hố lắng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn thép, ván khuôn hố lắngMô tả kỹ thuật theo chương V0,137100m2
6Lắp đặt ống bê tông hố lắngMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
9Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô , cự ly vận chuyển 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18310 tấn/1km
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
11Trét xi măng mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
12Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,792100m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V64,354m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 3km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,167100m3
15San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V2,167100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,777100m3
K CỐNG TRÒN BTCT D100 QUA ĐƯỜNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V5,25m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,137100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,555tấn
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V15đoạn ống
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V151 cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V151 cấu kiện
7Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô , cự ly vận chuyển 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,31310 tấn/1km
8Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V31,86m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V19,91m3
10Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,43m3
11Đóng cọc tre vào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V25,906100m
12Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,889m3
13Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,689100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,735100m3
L DÀN VAN D = 100CM:
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
3Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dàn van, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
5Gia công dàn van cánh phai bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
6Gia công dàn van cánh phai bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,125tấn
8Bộ vít nângMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
M CỐNG QUA ĐƯỜNG B600
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V16đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo chương V15mối nối
3Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V33,21m3
4Xây đá hộc, xây tường thân, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V28,64m3
5Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,42m3
6Đóng cọc tre đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,72100m
7Đào đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,11m3
8Đào móng, bằng máy đào , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,211100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m3
N CỐNG THOÁT NƯỚC D40CM
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V9đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo chương V8mối nối
3Lắp đặt gối cống,Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
4Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
5Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,06100m3
6Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V100,669m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 3km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,741100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,206100m3
9San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V8,741100m3
10Đóng cọc tre bằng thủ công, vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V189,016100m
11Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V36,75m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,74m3
13Ván khuôn gỗ, Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,118100m2
14Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V266,42m3
15Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V266,42m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3m3
17Ván khuôn gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V1,53100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,88m3
19Ván khuôn gỗ, Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m2
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V51,27m2
21Sơn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V184,2m2
O TƯỜNG CHẮN
1Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V9,93m3
2Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V74,45m3
3Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V93,06m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,82m3
5Ván khuôn gỗ, Ván khuôn giằng đỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,467100m2
6Sơn gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V42,8m2
P TƯỜNG CHẮN GẠCH XÂY
1Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,265m3
3Ván khuôn gỗ, Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
6Xây tường thẳng bằng gạch XMCL, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,794m3
Q BIỂN BÁO
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Mua cột biển báo D=88,3Mô tả kỹ thuật theo chương V39,6m
3Mua biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V12biển
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V188,22m2
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V93,8m2
R HỐ TRỒNG CÂY
1Xây tường thẳng bằng gạch XMCL , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,42m3
2Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,27m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,07m3
4Ván khuôn gỗ, Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, Bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn gỗ, ván khuôn viên vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,281100m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V76cái
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V2,464tấn
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công - bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,464tấn
11Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô , cự ly vận chuyển 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24610 tấn/1km
12Mua cây xanh trồng vỉa hè đường kính 14-15cmMô tả kỹ thuật theo chương V19cây
13Mua đất màuMô tả kỹ thuật theo chương V14,21m3
S CÔNG VIÊN ĐƯỜNG DẠO
1Xây tường thẳng bằng gạch XMCL, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,95m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,37m3
3Ván khuôn gỗ, Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,273100m2
4Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,09m2
5Trồng cây hoa giấy ngũ sắcMô tả kỹ thuật theo chương V71cây
6Trồng cây cọ lùn,Mô tả kỹ thuật theo chương V41cây
7Trồng cây cô tòng lá đốmMô tả kỹ thuật theo chương V3591cây
8Trồng cây lá gấmMô tả kỹ thuật theo chương V6101cây
9Trồng cây chuỗi ngọcMô tả kỹ thuật theo chương V6731cây
10Trồng cây cỏ lạcMô tả kỹ thuật theo chương V121,491m2
11Mua đất màuMô tả kỹ thuật theo chương V93,62m3
12Lan can sắt nghệ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V69ck
T ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
2Cọc tiêu bằng tre D6-8cm, L=1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V42m
3Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,913m2
4băng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V200md
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Làm biển báo bê tông cốt thép hình chữ nhật, 440 biển tạm, Làm biển báo bê tông cốt thép hình chữ nhật, biển báo 441b biển tạmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7San gạt vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
U DI CHUYỂN HẠ THẾ 0,4KV PHẦN LẮP ĐẶT
1Dựng cột BTLT 10m: PC,I-10-5,0 (190) bằng cẩu + thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
2Dựng cột BTLT 10m: PC,I-10-4,3 (190) bằng cẩu + thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
3Xà SCT - 2 cột đơn( xây dựng mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Tiếp địa lặp lại T2C-1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
5Lắp đặt hộp tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
6Lắp đặt hộp công tơ H2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
7Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (bổ xung dây sau công tơ TB 15m/1 hộp công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
8Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m + 2 khóa đai (HCT H2 + 3 Pha cột đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m+ 2 khóa đai (HCT H4-H6-tụ bù cột đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
10Kẹp treo cáp VX 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
11Kẹp hãm cáp VX KH4x(70-95) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
12Móc treo cáp F16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
13Móc treo cáp F20mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
14Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
15Đai thép 20x0,7mm dài 2,4m + khóa đai (cột kép)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
16Tháo hạ hộp tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
17Tháo hạ hộp công tơ H2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
18Tháo hạ hộp công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
19Tháo hạ, thu hồi cột LT8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cột
20Tháo hạ cần đèn hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V7Cần
21Tháo hạ bóng đèn chiếu sáng hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V7Bóng
22Di chuyển cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V73m
23Tháo hạ, thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25Mô tả kỹ thuật theo chương V236m
24Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ (H1,H2,H4) có tổng tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
25Dựng cột trang trí sân vườn C06; cần đèn CH06-4Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cột
26Lắp đạt bảng điện cửa cột đèn trang trí sân vườnMô tả kỹ thuật theo chương V7Vị trí
27Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V84m
28Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V147m
29Dây cáp đồng M10 làm dây nối tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật theo chương V147m
30Đấu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V14Vị trí
31Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V116m
32Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V116m
33Móng cột và tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
V DI CHUYỂN HẠ THẾ 0,4KV XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Đào móng cột, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,158m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0482tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,622m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,393m3
5Ván khuôn gỗ, Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3472100m2
6Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,279m3
7Đào đường cáp, tiếp địa bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V28,8m3
8Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V28,8m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0988100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1639908E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.327981E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.431.957.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.863.914.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.52
2 Cán bộ thi công phần giao thông 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về kỹ thuật điện, đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán, để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
2 Đầm cóc Áp lực đầm >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
3 Đầm dùi Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
4 Máy đào Dung tích gầu 2
5 Máy hàn điện Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
6 Lu bánh thép Công suất 8-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
7 Lu rung Công suất >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng(Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
8 Lu bánh lốp Công suất lu =1
9 Máy ủi Công suất 1
10 Máy trộn bê tông Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
11 Máy trộn vữa Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
12 Ô tô tự đổ Tải trọng >=5Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
13 Ô tô tưới nước Dung tích bồn >=5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng(Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
14 Xe tải gắn cẩu Tải trọng>=5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
15 Bộ thiết bị sơn vạch kẻ đường Thiết bị sơn chuyên dụng, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
16 Máy rải bê tông nhựa Công suất >=130CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thựcmột trong các tài liệu sau đây: Hóa đơn chứng từ mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
17 Máy nén khí Công suất ≥ 360m3/h, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->